Trường tiểu học Trần Quốc Toản Giáo án Lớp 3C - Nêu được cách phòng tránh một số bệnh của cơ quan bài tiết nước tiểu.. * Nêu được tác hại của việc không giữ gìn cơ quan bài tiết nươc tiể[r]
Trang 1Tuần 6
`Thứ hai ngày / 9 /2011 Tiết 1 Chào cờ
Tiết 2-3: Tập đọc – Kể chuyện : Bài tập làm văn
A Tập đọc
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “ tôi” với lời người mẹ.
- Hiểu ý nghĩa: Lời nói phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm cho được điều muốn nói ( trả lời các câu hỏi trong SGK)
_Tự nhận thức xác định giá trị cá nhân
_Ra quyết định
_Đảm nhận trách nhiệm
II Chuẩn bị:
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ (5’)
Nhận xét bài cũ
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (2’)
2 Luỵên đọc (24’)
a.GV đọc diễn cảm cả bài:
b.Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Nhân vật xưng tôi trong câu chuyện này là ai?
- Cô giáo ra đề văn cho cả lớp như thế nào?
- Vì sao Cô- li- a thấy khó viết?
Thấy các bạn viết nhiều, Cô- li- a đã làm cách
nào để bài viết của mình dài ra?
- Vì sao mẹ bảo Cô- li- a giạt áo quần, lúc đầu
Cô- li- a ngạc nhiên?
-Vì sao sau đó, Cô- li- a vui vẻ làm theo lời mẹ?
- Bài văn này giúp cho em hiểu được điều gì?
4 Luỵên đọc lại (10’)
- Hướng dẫn HS luyện đọc
- 2 HS đọc bài: Cuộc họp của chữ viết
- HS nối tiếp đọc từng câu
- Nối tiếp đọc từng đoạn
- Đọc theo nhóm -1 HS đọc cả bài
- Đọc thầm đoạn 1- 2
- Cô- li- a
- Em đã làm gì để giúp đơ mẹ?
- Chưa bao giờ bạn làm những việc gì
để giúp đỡ mẹ
- Vì chưa bao giờ phải giặt quần áo, lần đầu mẹ bảo làm việc này
- Vì nhớ ra việc bạn đã nói trong bài tập làm văn
- Lời nói phải đi đôi với việc làm
Trang 2- Đọc diễn cảm đoạn văn
- 4 HS thi đọc nối tiếp 4 đoạn
B Kể chuyện
I.Mục tiêu:
- Biết sắp xếp lại các tranh ( trong SGK) theo đúng trình tự trong câu chuyện
- Kể lại được một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ trong SGK
III.Hoạt đông dạy và học
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Nêu nhiệm vụ (3’)
2 Hướng dẫn HS kể (17’)
a Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng trình tự của
câu chuyện
b Kể lại một đoạn của câu chuyện theo đúng
lời văn của em
3 Củng cố- dặn dò: (5’)
- Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện này
không? Vì sao?
- Về nhà kể ;ại câu chuyện
Nhận xét tiết học
- HS quan sát từng tranh, sắp xếp lại các tranh
- Phát phiếu - nhận xét
- 1 HS lên sắp xếp lại theo thứ tự
- Đọc yêu cầu
- 1 HS kể mẫu
- Từng cặp tập kể
- Nối tiếp kể 4 đoạn
- Nhận xét bình chọn
Tiết 4 Toán: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết tìm một trong cac phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải các bài
toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học:
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ: (5’)
Điền vào chỗ trống
- 1 HS bảng
Trang 3của 8 kg là kg
2
1
của 30 kg là kg
5
1
của 24 giờ là giờ
6
1
Bài toán: Một cửa hàng có 48 kg gạo, đã
bán được số gạo đó Hỏi của hàng đó
6
1
bán được bao nhiêu kg gạo?
Nhận xét bài cũ
B Bài mới:
1 Bài tập:
Bài 1: (10’)
Bài 2: (8’)
* HS khá, giỏi:Bài 3:
Bài 4: (7’)
Hướng dẫn cách làm
3 Củng cố dặn dò: (5’)
Trò chơi: Tính nhanh tính đúng
- Nêu tên trò chơi
- Hướng dẫn cách chơi
Nhận xét trò chơi
4 kg
6 kg
4 giờ
- 1 Hs lên bảng giải
Số kg gạo cửa hàng đã bán:
48 : 6 = 8 (kg)
Đáp số: 8 kg
- HS làm bài vào vở- 3 HS lên bảng
- Nhận xét
- Đọc đề bài
- Giải vào vở Vân đã tặng bạn số bông hoa:
30 : 6 = 5 (bông)
Đáp số: 5 bông hoa
- Làm vào vở
Số HS lớp 3 A đang tập bơi là:
28 : 4 = 7 (em)
Đáp số: 7 em
- HS tô màu vào vở
của 30 là
5 1
của 20 là
2 1
của 16 là
4 1
của 16 là
8 1
Tiết 5: Tự nhiên- Xã hội: Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
I Mục tiêu:
- Nêu được một số việc cần làm để giữ gìn cơ quan bài tiết nước tiểu
- Kể tên một số bệnh thường gặp ở cơ quan bài tiết nước tiểu
Trang 4- Nêu được cách phòng tránh một số bệnh của cơ quan bài tiết nước tiểu.
* Nêu được tác hại của việc không giữ gìn cơ quan bài tiết nươc tiểu
_KNS: Kỉ năng làm chủ bản thân: đảm nhậnn trách nhiệm với bản thân trong việc bảo vệ
và giử vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong SGK
- Hình cơ quan bài tiết nước tiểu được phóng to
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động 1: Một số bệnh thường gặp
ở cơ quan bài tiết nước tiểu (10’)
Bước 1:
Em hãy kể một số bệnh thường gặp ở cơ
quan bài tiết nước tiểu mà em biết?
Bước 2:
Kết luận: Một số bệnh thường gặp ở cơ
quan bài tiết nước tiểu như: Viêm bàng
quang, viêm thận, sỏi thận…Nếu không
phát hiện và điều trị kịp thời sẽ dẫn đến
nguy hiểm
2 Hoạt động 2: Một số việc cần làm để
giữ gìn, bảo vệ cơ quan bài tiết nước
tiểu: (15’)
Bước 1: làm việc theo cặp
Các bạn trong hình đang làm gì? Việc đó
có lợi gì cho việc giữ gìn vệ sinh và bảo vệ
cơ quan bài tiết nước tiểu?
Bước 2: Làm việc cả lớp
- Ta phải làm gì để giữ gìn vệ sinh bộ phận
bên ngoài của cơ quan bài tiết nươc tiểu?
- Tại sao hằng ngày ta phải uống nước dầy
đủ?
* Nếu như không gữi vệ sinh cơ quan bài
tiết nước tiểu thì sẽ có hại như thế nào?
Kết luận:
- Thảo luận cả lớp Viêm bàng quang, viêm thận, sỏi thận
- Đại diện một số cặp trình bày kết quả thảo luận
- Quan sát hình ở SGK và thảo luận theo cặp
- 1 số cặp trình bày
- Nhóm khác nhận xét
- Tắm rửa thường xuyên, lau khô người trước khi mặt quần áo, hằng ngày phải thay quần áo đặc biệt là quần áo lót
- Để bù lại nước do quá trình mất nước
do việc thải nước tiểu hằng ngày, tránh
bị sỏi thận
- Cơ thể bị hôi hám
- Viêm nhiễm, lỡ loét bộ phận bên ngoài của cơ quan bài tiết nươc tiểu
- Gây nên một số bệnh cơ quan bài tiết nươc tiểu
Trang 53 Củng cố- dặn dò: (5’)
- Các em đã thường xuyên tắm rửa, thay áo
quần hằng ngày chưa?
Nhận xét tiết học
Dặn chuẩn bị tiết sau
Tiết 6: Nhạc
Tiết 7: Tiếng Việt: Luyện tập thêm (T1)
I Mục tiêu:
- Đọc lưu loát, trôi chảy bài tập đọc Đọc đúng các từ: ngạc nhiên, hãnh diện, nghĩ
- Trả lời được các câu hỏi trong bài tập
- Ôn tập mẫu câu đã học
II Hoạt động dạy và học:
- Viết bảng phụ bài tập 3
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài: (2’)
2 Hướng dẫn HS đọc
Bài 1 (18’) Đọc truyện
- GV đọc toàn bài
- Luyện đọc từng câu
- Luyện đọc từ khó: ngạc nhiên, hãnh
diện, nghĩ
- Luyện đọc câu dài: Cô giáo lớp 3 làm
cả lố Lân ngạc nhiên/ vì cô mang đến
lớp một chậu cây sen đá- /loại cây có thể
sinh nhiều cây con từ một thân mẹ//
- Đọc đoạn:
Bài 2: (10’)
Chọn câu trả lời đúng
- Đọc
- 3 HS đọc lại
Đoạn 1: Cô giáo lớp Lân…cây sen đá con Đoạn 2: Thế là cả lớp…phần thưởng Đoạn 3: Còn lại
- 2 HS đọc toàn bài
- Nhắc lại nội dung bài
- Đọc câu hỏi, suy nghĩ chọn câu trả lời đúng a) sinh nhiều cây con từ một thân mẹ
b) Ai đạt điểm tổng kết cao nhất trong tuần
sẽ được tặng một cây con
c) Lân là học nam dầu tiên được nhận chậu cây con
d) Việt rất chậm chạp
Trang 6Bài 3 (8’)
Nối câu với mẫu câu tương ứng
- Hướng dẫn mẫu:
3 Củng cố- dặn dò (2’)
Nhận xét tiết học
Dặn chuẩn bị tiết sau
e) Vì cô giáo đã làm cho Việt tự tin và thay đổi
a) Bố mẹ Việt rất tự hào về con- Ai thế nào? b) Việt là học sinh rất chậm chạp.- Ai là gì? c) Lân mang chậu cây nhỏ xíu về nhà - Ai làm gì?
Tiết 8: Tin
************************************************************* Thứ ba ngày 28/ 9/ 2010
Tiết 1,2: Anh Văn
Tiết 3 Tập đọc: Nhớ lại buổi đầu đi học
I Mụctiêu:
- Bước đầu biết đọc bài văn xuôi giọng nhẹ nhàng tình cảm
- Hiểu nội dung: Những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học (trả lời các câu hỏi 1, 2, 3)
II Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Chép sẵn câu luyện đọc
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ (5’)
Nhận xét bài cũ
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài (2’)
2 Luỵên đọc (15’)
a GV đọc diễn cảm cả bài
b.Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
Đặt câu với từ náo nức
- 2 HS dọc bài: Bài tập làm văn
- HS nối tiếp đọc mỗi câu
- 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn
- 1 em đọc chú giải Chúng em náo nức đón ngày khai
Trang 73 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Điều gì đã gợi cho tác giả nhớ những ngày
tựu trường?
- Trong những ngày đầu tiên đến trường, vì
sao tác giả thấy cảnh vật có sự thay đổi lớn?
- Tìm những hình ảnh nói lên sự bở ngỡ, rụt
rè của đám học trò mới tựu trường?
4 Luỵên đọc (10’)
GV đọc bài thơ
- Treo bảng phụ chép đoạn 1
- Hướng dẫn đọc nhẹ nhàng cảm xúc, nhấn
giọng từ gợi tả Yêu cầu ngắt câu dài và nhấn
giọng từ gợi tả
5 Củng cố, dặn dò (3’)
- Nhớ lại buổi đầu đi học của mình để kể lại
trong tiết tập làm văn
Nhận xét tiết học
trường
- Đọc theo nhóm đôi
- Đọc đồng thanh cả bài
- Lá ngoài đường rụng nhiều
- Cậu trở thành học trò được mẹ nắm tay dẫn đến trường Cậu thấy mình quan trọng nên cảm thấy mọi vật xung quanh cũng thay đổi vì mình đã đi học
- Rụt rè, e sợ
- 4 HS đọc đoạn 1
- Thi đọc cả bài
Tiết 4: Toán: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
I Mục tiêu:
- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ( trong trường chia hết ở tất cả
các lượt chia)
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số
II Đồ dùng dạy học:
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ: (5’)
Tìm của 28, 16, 32
4
1
Vân có 40 cái kẹo Van chia cho em số kẹo
4 1
đó Hỏi Vân cho em mấy cái kẹo?
B Bài mới:
1 Hướng dẫn học sinh thực hiện phép tính (12’)
Nêu phép chia 93 : 3
93 là số có mấy chữ số?
- 3 HS len bảng
- Nhận xét
- 1 HS lên bảng
- Cả lớp làm vào vở
- Nhận xét
- 2 chữ số
Trang 83 là số có mấy chữ số?
- Hướng dẫn cách đặt tính
2 Thực hành:
Bài 1 : Tính
Bài 2a:
Đọc yêu cầu
* HS khá, giỏi: bài 2b
Bài 3:
Tóm tắt:
Bài 4:
3 Củng cố, dặn dò:
Thi tính nhanh tính đúng
Nhận xét biểu dương tinh thần tham gia trò chơi
Nhận xét tiết học
- 1 chữ số
- Tính vào giấy nháp
- 1 HS nêu lại tính
- Làm vào bảng con:
48 : 4 84 : 2 66 : 6
- Làm vào vở, 3 HS lên bảng
- Theo dõi hướng dẫn
- Cả lớp làm bài, 1 HS bảng
Số quả cam mẹ biếu bà là:
36 : 3 = 12 (quả)
Đáp số: 12 quả
- 2 đội cử 8 em chơi tiếp sức
- Các đội đặt tính và tính
48 : 2 55 : 5 24 : 2 36 : 3
Tiết 5: Chính tả: Bài tập làm văn
I Mục tiêu:
- Nghe- viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo/ oeo (BT2)
II Chuẩn bị:
- Viết sẵn bài tập
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ (5’)
- Nhận xét bài cũ
B Bài mới
1.Giới thiệu bài (2’)
2 Hướnh dẫn HS nghe viết:
a.Chuẩn bị (5’)
- Đọc thong thả đoạn văn
- Tìm tên riêng có trong bài?
Tên ngước ngoài được viết như thế nào?
- 1 Hs bảng , lớp viết bảng con: cái kẻng,
dế mèn, lời khen
- Nhận xét
- 1 HS đọc lại - Cả lớp đọc thầm
- Cô- li- a
- Viết hoa chữ cái đầu tiên, có dấu gạch
Trang 9-Luyện viết từ khó:
b Đọc cho HS viết (10’)
c Chấm, chữa bài (5’)
- Nhận xét một số bài viết
3.Hướng dẫn làm bài tập (5’)
Bài 1:
Bài 2a
4 Củng cố, dặn dò (2’)
Nhận xét tiết học
nối giữa các tiếng
-HS viết bảng con: làm văn, Cô- li- a, lúng túng, ngạc nhiên
- Viết bài vào vở
- Dò lại bài
- Đọc yêu cầu
- Làm bài cá nhân
- Sửa bài vào vở: khoẻo, chân, người lẻo khoẻo, ngoéo tay
- Làm bài vào vở Tay siêng
Cho sáng
Tiết 6: Thể dục
Tiết 7: Toán*: Luyện tập thêm – tiết 1
I Mục tiêu:
- Củng cố tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- Củng cố chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
II Đồ dùng dạy học:
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài tập: (30’)
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2
Một giỏ có 20 quả các loại, trong đó có 1/4
số quả là lê Hỏi trong giỏ có bao nhiêu quả
lê?
Bài 3: Đố vui
Hãy đổi chỗ các tấm bìa để có phép tính
đúng
- Đọc yêu cầu làm bài vào vở a) 35 : 5; 54 : 6 16 ;4 b) 45 : 6 19 : 2 25 : 3
- Lớp làm vào vở
Số quả lê có trong giỏ là:
20 : 4 = 5 (quả) Đáp số: 5 quả
- HS sắp xếp lại các tấm bìa để có phép tính đúng
Trang 102 Củng cố- dặn dò: (5’)
Nhận xét tiết học
54 : 6 = 9
54 : 9 = 6 Nhận xét
Thứ tư ngày / 9/ 2011
Tiết 1: Toán: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ( chia hết ở tất cả các lượt chia)
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số va vận dụng trong giải toán
II Đồ dùng dạy học:
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ: (5’)
Đặt tính rồi tính
36 : 3 88 : 2 88 : 4 99 : 3
Bài toán: Năm nay mẹ 45 tuổi, con bằng
5 1
số tuổi của mẹ Hỏi con bao nhiêu tuổi?
Nhận xét bài cũ
B Bài mới
1 Bài tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính (10’)
Hướng dẫn bài mẫu
Bài 2: (10’)
Bài 3: (8’)
Tóm tắt
- Mỗi em một phép tính
- 1 em giải
Số tuổi của con:
45 : 5 = 9 (tuổi)
Đáp số: 9 tuổi
- Làm vào vở
54 6 48 6 35 5
54 9 48 8 35 7
0 0 0
- Nhận xét
- Làm vào vở
- 1 HS đọc đề và tự giải vào vở
My đã đọc được số trang:
84 : 2 = 41 ( trang)
Đáp số: 41 trang
- Nhận xét
Trang 113 Củng cố- dăn dò: (2’)
Chấm 1 số bài
Nhận xét tiết học
Tiết 2: Luyện từ và câu: Từ ngữ về trường học
I Mục tiêu:
- Tìm một số từ ngữ về trường học qua bài tập giải ô chữ (BT!)
- Biết điền dúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn (BT2)
II Hoạt động dạy và học:
- Viết bảng phụ bài tập 2
- 4 tờ giấy to kẻ sẵn bài tập 1
III.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ: (5’)
Nhận xét
1 Giới thiệu bài: (2’)
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1 (15’)
Hướng dẫn cách làm bài
bước 1: Dựa theo lời gợi ý, em phải đoán từ
đó là từ gì?
Bước 2: Ghi vbào ô trống hàng ngang mỗi
ô trống nghi một chữ
Bước 3: Sau khi điền đủ 11 từ vào ô trống
theo hàng ngang, em sẽ đọc để biết từ mới
xuất hiện ở cột được tô màu là từ gì?
- Treo bảng kẻ sẵn trên bảng lớp
- Sau thời gian quy định, đại diện mỗi
nhóm đọc một cột
- Nhận xét biểu dương
Bài 2 (10’)
- Nhận xét chốt lại
3 Củng cố- dặn dò (5’)
- Về nhà tìm và giải ô chữ
Nhận xét tiết học
Dặn chuẩn bị tiết sau
- 2 HS làm bài tập 1- 3
- Hoạt động theo nhóm
- Các nhóm thi tiếp sức, mỗi em điền một từ
- yêu cầu
- Cả lớp đọc thầm từng câu
- Làm bài vào vở nháp
- Chữa bài vào vở
Trang 12Tiết 3: Đạo đức: Tự làm lấy việc của mình (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Đã nêu ở tiết 1
_KNS: Kỉ năng tư duy phê phán, biết phê phán đánh giá những thái độ , việc làm thể hiện
sự ỉ lại, không chịu tự làm lấy việc của mình
-Kỉ năng ra quyết định phù hợp trong các tình huống thể hiện ý thức tự làm lấy việc của mình, ki năng lập kế hoạch tự làm lấy công việc của bản thân
II Đồ dùng dạy học:
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài: (2’)
2 Hoạt động 1: Liên hệ thực tế (7’)
Em đã tự làm lấy công việc gì của mình?
Em đã thực hiện công việc đó như thế nào?
Em cảm thấy như thế nào khi hàon thành
công việc?
3 Hoạt động 2: (12’) Đóng vai
Nêu tình huống
- Kết kuận
4 Hoạt động 3 : (10’) Thảo luận nhóm
Hướng dẫn cách làm bài vào vở
Kết luận theo từng nội dung
5 Củng cố dặn dò: (3’)
- Trong cuộc sống tại sao tự làm lấy công
việc của mình?
- Nhận xét tiết học
- Các nhóm thảo luận và sắm vai
- Cá nhóm trình bày trò chơi sắm vai trước lớp
- Đọc yêu cầu của bài 6
- Từng HS làm bài độc lập
- Mỗi em nêu kết quả của mỗi câu trước lớp, em khác nhận xét
Tiết 4,5: Anh văn
******************************************************************
Thứ năm ngày / 9/ 2011
Tiết 1: Toán: Phép chia hết và phép chia có dư
I Mục tiêu: