KÕt luËn chung: Trong häc tËp, lao động và sinh hoạt hàng ngày, em hãy tự lµm lÊy c«ng viÖc cña m×nh, kh«ng nªn dựa dẫm vào người khác như vậy em mới mau tiến bộ, và được mọi người quý[r]
Trang 1Tuần 6 Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2011
Chào cờ Triển khai công tác tuần 6
-Toán Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS.
- Thực hành tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số
- Giải các bài toán liên quan đến tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số
II Các hoạt động dạy học:
3’
30’
2’
A - Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét, đánh giá
B - Dạy bài mới:
Bài 1: (26)
Bài 2: (27)
Bài 3: (27)
Bài 4: (27)
C- Củng cố- dặn dò:
- Chấm, chữa bài
- HD về nhà: bài tập toán
Bài 2:
HS lên bảng
- Lớp nhận xét
- Chữa bài
- HS làm vở
Vân tặng bạn số bông hoa là:
30 : 6 = 5 (bông hoa)
ĐS: 5 bông hoa
- HS tự tóm tắt rồi giải
Số HS lớp 3A đang tập bơi là:
28 : 4 = 7 (HS)
ĐS: 7 HS
- HS trả lời
Đã tô màu 1/5 số ô vuông của 2 và 4
-Tập đọc - kể chuyện Bài tập làm văn
I Mục đích – yêu cầu:
Tập đọc
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Biết đọc phân biệt lời nhân vật “tôi” với người mẹ
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu được nghĩa các từ ngữ được giải cuối bài: Khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắn ngủi
- Hiểu: Lời nói phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm cho được điều muốn nói
Kể chuyện
1 Rèn kĩ năng nói:
- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự câu chuyện
Trang 2- Kể lại được 1 đoạn của câu chuyện bằng lời của mình.
2 Rèn kĩ năng nghe:
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ sgk
III Dạy bài mới:
1’
3’
31’
15’
1 Giới thiệu bài:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Luyện đọc:
a) GV đọc bài + HD cách đọc
- Giọng nhân vật “tôi”: Giọng tâm
sự, nhẹ nhàng, hồn nhiên
- Giọng mẹ: Dịu dàng
b) GV HD luyện đọc + giải nghĩa từ:
- Giải thích sgk
3 HD tìm hiểu bài:
? Nhân vật xưng “tôi” trong truyện
này tên là gì?
? Cô giáo ra cho lớp đề văn như thế
nào? Em đã làm gì để giúp đỡ bố
mẹ?
? Vì sao Cô-li-a khó viết bài tập làm
văn?
? Thấy các bạn viết nhiều Cô-li-a
làm cách gì để bài văn dài ra?
? Vì sao khi mẹ bảo Cô-li-a đi giặt
quần áo, lúc đầu Cô-ni-a ngạc nhiên?
? Vì sao sau đó Cô-li-a vui vẻ làm
theo lời mẹ?
? Bài đọc giúp em hiểu ra điều gì?
4 Luyện đọc lại:
- Đọc từng câu + PA
- Đọc từng đoạn trước lớp + TN
- Đọc đoạn trong nhóm
- Nhận xét
- 1 HS đọc cả bài
+ Đọc đoạn 1,2 …
- Cô-li-a
- “Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ?”
- Vì mẹ Cô-li-a cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng mới làm và kể ra cả những việc chưa bao giờ làm …
“Muốn giúp mẹ nhiều hơn …”
+ Đọc đoạn 4:
- Vì chưa bao giờ phải giặt quần áo, lần đầu mẹ bảo làm việc này
- Vì …
đã làm trong bài tập làm văn
- Lời nói đi đôi với việc làm
- Thi đọc diễn cảm đoạn 3, 4
- HS đọc nối tiếp 4 đoạn
18’
2’
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ:
2 HD kể chuyện:
a) Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ
tự trong câu chuyện
b) Kể lại 1 đoạn của câu chuyện theo
lời của em
.Củng cố- dặn dò:
? Em có thích bạn nhỏ trong
- HS quan sát lần lượt 4 bức tranh theo thứ tự: 3- 4- 2- 1
- Kể theo mẫu
- Từng cặp kể
- Thi kể, lớp bình chọn
Trang 3câu chuyện này không? Vì sao?
- Tập kể lại câu chuyện
Buổi chiều
Đạo đức
Tự làm lấy việc của mình ( tiết 2 )
I Mục tiêu: HS hiểu:
- Thế nào là tự làm lấy việc của mình
- ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình
- Chăm chỉ thực hiện công việc của mình
- HS biết tự làm công việc của mình trong học tập, lao động ở trường, ở nhà
- HS có thái độ tự giác, chăm chỉ học tập, lao động … thực hiện công việc của mình
II Tài liệu và phương tiện:
- Vở bài tập đạo đức
- Một số đồ vật cho trò chơi sắm vai
III Các hoạt đông day hoc:
10’ * Hoạt động 1: Liên hệ thực tế
+) Mục tiêu: - HS tự nhận xét về những
công việc mà mình đã tự làm hoặc chưa tự
làm
+) Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS tự liên hệ
? Các em đã từng tự làm lấy những việc gì
của mình?
? Các em đã thực hiện việc đó như thế
nào?
? Em cảm thấy như thế nào sau khi hoàn
thành công việc?
- HS tự liên hệ
- Trình bày trước lớp
+) Kết luận: Khen gợi những em đã biết tự làm công việc của mình
10’
13’
* Hoạt động 2: Đóng vai.
+) Mục tiêu: - HS thực hiện được 1 số
hành động và biết bày tỏ thái độ phù hợp
trong việc tự làm lấy việc của mình qua
trò chơi
+) Cách tiến hành:
- Tình huống 1:
- Tình huống 2:
* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm.
+) Mục tiêu: HS biết bày tỏ thái độ của
- HS thảo luận sử lý tình huống
- HS đóng vai
- Cách xử lý: khuyên Hạnh nên tự quét nhà …
- HS đóng vai
- Cách xử lý: Xuân nên tự làm trực nhật lớp và cho bạn muợn đồ chơi
Trang 4mình về các ý kiến liên quan
+) Cách tiến hành:
+) Kết luận: Các ý kiến (đồng ý)
Các ý kiến không đồng ý
Kết luận chung: Trong học tập, lao
động và sinh hoạt hàng ngày, em hãy tự
làm lấy công việc của mình, không nên
dựa dẫm vào người khác như vậy em mới
mau tiến bộ, và được mọi người quý mến
Củng cố – dặn dò:- Chốt nội dung bài.
- Liên hệ thực tế
- Làm vở bài tập
- Ghi vào ô vuông trước ý kiến của mình
- Nêu kết quả
- a, b, đ
- c, d, e
-Tiếng Anh
Giáo viên bộ môn soạn giảng
-Tiếng việt Luyện tập chính tả
I Mục đích – yêu cầu:
- HS biết viết đúng một số từ có âm đầu n/l vần en/eng
- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả
- Có ý thức rèn chữ viết
II Đồ dùng day học:
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
3’
30’
A - Kiểm tra bài cũ:
B - Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 HD làm bài tập:trong vở
Bài tập thực hành Tiếng Việt3
*Bài 1,2,3 trang 19
- GV giúp HS xác định yêu cầu của
bài tập
- Yêu cầu HS đọc phát âm đúng các
tiếng có âm đầu n/l.vần en/eng
* Bài 4,5 trang 20
- Kiểm tra trong giờ
- Đọc yêu cầu của bài
- 1HS làm bài vào phiếu học nhóm các học sinh khác làm bài vào vở
- Chữa bài làm trên phiếu
- Nhận xét
- Tổ chức tương tự
Trang 52’ 3.Củng cố- dặn dò:
- Khen các HS làm bài tốt tốt
-Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2011
Thể dục
ôn đi vượt chướng ngại vật thấp
I Mục tiêu:
- Tiếp tục ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều theo 1- 4 hàng dọc
- Yêu cầu biết thực hiện được động tác tương đối chính xác
- Ôn động tác đi vượt chướng ngại vật thấp Yêu cầu thực hiện động tác tương đối đúng
- Chơi trò chơi: Mèo đuổi chuột
II Địạ điểm – phương tiện:- Sân trường hợp vệ sinh.
- Còi, dụng cụ
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
(8’)
(20’ )
(7’)
1 Phần mở đầu
2 Phần cơ bản:
3 Phần kết thúc
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung giờ học
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát
- Giậm chân tại chỗ
- Trò chơi “Chui qua hầm”
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều 1- 4 hàng dọc
- Ôn đi vượt chướng ngại vật thấp
- Cả lớp tập theo đội hình hàng dọc như dòng nước chảy
+ Tổ chức trò chơi: Mèo đuổi chuột
- Đi thành vòng tròn
- Nhận xét giờ
- Ôn đi đều và vượt chướng ngại vật
-Mĩ thuật
Giáo viên bộ môn soạn giảng
-Toán Chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số
i Mục tiêu: Giúp HS:
Trang 6- Biết thực hiện phép chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số và chia hết ở tất
cả các lượt chia
- Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của 1 số
II Các hoạt đông day hoc:
13’
20’
2’
1 Giới thiệu phép chia:
Vậy 96 : 3 = 32
2 Thực hành:
Bài 1: (28)
Bài 2: (28) Giao phiếu
Bài 3: (28)
3 Củng cố, dặn dò:
- Chấm chữa bài
- HD làm bài tập
96 : 3 = 32
Đặt tính:
- HS lên bảng
- HS nhận xét + chữa bài
- Hoạt động nhóm
Ví dụ: Tìm 1/3 của 69 kg:
69 : 3 = 23 kg
- Đai diện nhóm trình bày
- HS làm vở
Mẹ biếu bà số cam là:
36 : 3 = 12 (quả cam)
ĐS: 12 quả cam
-Chính tả (Nghe - viết) Bài tập làm văn
i Mục đích yêu cầu:
Rèn kĩ năng viết chính tả:
1 Nghe viết chính xác đoạn văn chính xác chuyện bài tập làm văn
- Biết viết hoa tên riêng nước ngoài
2 Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần, eo/ oeo
- Phân biệt cách viết 1 số tiếng có âm, vần hoặc thanh dễ lẫn ( s/x, thanh
hỏi/ thanh ngã)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp
III Các hoạt đông day hoc:
3’
30’
A- Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét
B - Dạy bài mới:
-Viết tiếng có vần oam: ngoạm, ngồm ngoàm, xồm xoàm,…
Trang 71 Giới thiệu bài.
2 HD viết chính tả:
a) HDHS chuẩn bị
- GV đọc bài chính tả
? Tìm tên riêng trong bài?
- HD viết chữ ghi tiếng khó
b) GV đọc cho HS viết bài:
c) Chấm - chữa bài:
3 HD làm bài tập chính tả:
Bài tập 2:
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ:
- Ghi nhớ chính tả:
- Cô-li-a
- Làm văn, Cô-li-a, lung túng, ngạc nhiên
- Khoeo chân
- Người lẻo khẻo
- Ngoéo tay
a) Tay siêng làm lụng, mắt hay kiếm tìm Cho sâu cho sáng mà tin cuộc đời
-Buổi chiều Tập viết Chữ hoa D và Đ
I Mục đích - yêu cầu:
- Củng cố cách viết chữ D, Đ thông qua bài tập
- Viết tên riêng Kim Đồng cỡ chữ nhỏ
- Viết câu ứng dụng: Dao có mài mới sắc.
Người có học mới khôn.
II Đồ dùng dạy học:- Mẫu chữ: D, Đ … - Tên riêng: Kim Đồng
- Câu tục ngữ
III Các hoạt động dạy học:
3
3 A - Kiểm tra bài cũ: B - Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn viết trên bảng con:
a) Luyện viết chữ hoa
? Tìm các chữ hoa có trong bài
- GV viết mẫu + cách viết
b) Luyện viết từ ứng dụng
Giải thích: Kim Đồng là một
- Bài viết ở nhà
Trang 8
trong những Đội TN- TP Anh tên
thật là Nông Văn Dền quê ở Nà
Mạ- Hà Quảng- Cao Bằng, hi sinh
năm 1943 lúc 15 tuổi
c) Luyện viết câu ứng dụng
- Con người phải chăm học mới
khôn ngoan, trưởng thành
3 HD HS viết vở tập viết:
4 chấm, chữa bài:
5 Củng cố, dặn dò:
- Học thuộc lòng câu ứng dụng
- HS tập viết trên bảng con
- Kim Đồng
Dao có mài mới sắc.
Người có học mới khôn.
- HS tập viết bảng con chữ hoa: Dao, Người.
- HS viết vở tập viết
-Toán Luyện tập: Chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết thực hiện phép chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số và chia hết ở tất cả các lượt chia
- Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của 1 số
II Các hoạt đông day hoc:
3’
30’
2’
A - Kiểm tra bài cũ:
B - Dạy bài mới:
Bài 1: (34)
Bài 2: (tr34)Giao phiếu
Bài 3: (tr34)
Bài 4: (tr34)
3 Củng cố, dặn dò:
- Chấm chữa bài
- HS lên bảng
- HS nhận xét + chữa bài
- Hoạt động nhóm
Ví dụ: Tìm 1/3 của 96 m:
96 : 3 = 32 (m)
- Đai diện nhóm trình bày
- HS làm vở
Bài giải Một nửa ngày có số giờ là:
24 : 2 = 12 (giờ)
ĐS: 12 giờ
- HS tự điền dấu
- Chữa bài - Nhận xét
Trang 9- HD làm bài tập.
-Tiếng Anh
Giáo viên bộ môn soạn giảng
-Thứ tư ngày 28 tháng 9 năm 2011
Âm nhạc
Giáo viên bộ môn soạn giảng
-Tập đọc Nhớ lại buổi đầu đi học
( Thanh Tịnh)
I Mục đích - yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Biết đọc bài văn với giọng hồi tưởng nhẹ nhàng truyền cảm
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu các từ ngữ trong bài: náo nức, mơn man, quang đãng
- Hiểu nội dung bài Bài văn là những hồi tưởng đẹp đẽ Thanh Tịnh về buổi
đầu tiên đến trường
3 Học thuộc lòng 1 đoạn văn
II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ.
- HD luyện đọc- học thuộc lòng
III Các hoạt đông day hoc:
3’
30’ A - Kiểm tra bài cũ: B - Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
a) GV đọc diễn cảm toàn bài:
Giọng hồi tưởng nhẹ nhàng,
truyền cảm
b) HD HS luyện đọc + giải
nghĩa từ
Giải thích từ ngữ:
- Ngày tựu trường
- Náo nức, mơn m
- Bỡ ngỡ ngập ngừng
3 HD tìm hiểu bài:
? Điều gì gợi cho tác giả nhớ
những kỉ niệm của buổi tưu
trường?
? Trong ngày đến trường đầu
tiên, vì sao tác giả thấy cảnh vật
có sự thay đổi lớn?
? Tìm những hình ảnh nói lên sự
- Ngày khai trường
- Trả lời câu hỏi
- Đọc từng câu + PA
- Đọc đoạn trước lớp
+ HS đọc thầm đoạn 1:
- Lá ngoài đường dụng nhiều vào cuối thu, làm tác giả náo nức nhớ lại những kỉ niệm của buổi tựu trường
+ Đọc đoạn 2:
+ Đọc thầm đoạn 3:
Trang 10bỡ ngỡ, rụt rè của HS …
4 Học thuộc lòng 1 đoạn văn:
5 Củng cố, dặn dò:
- Học thuộc lòng 1 đoạn văn
- Chuẩn bị giờ tập làm văn
- Đứng nép bên người thân, …
- Đoạn 1 hoặc đoạn 3
- HS học thuộc lòng
- Thi học thuộc lòng
-Âm nhạc
Giáo viên bộ môn soạn dạy
-Toán Luyện tập
I Mục tiêu: HS hiểu:
- Củng cố các kĩ năng thực hiện phép chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số (chia hết ở các lượt chia); tìm một trong các phần bằng nhau của 1 số
- Tự giải bải toán, tìm một trong các phần bằng nhau của một số
II Các hoạt đông dạy học:
3’
30’
2’
A - Kiểm tra bài cũ:
B - Dạy bài mới:
Bài 1: HS đặt tính và tính
Bài 2: Yêu cầu 1HS lên bảng làm, cả lớp
làm bài vào vở
Tìm của 20 cm
4
1
của 40 km
của 80 kg
Bài 3:Yêu cầu HS tự đọc đề và làm bài
C – Củng cố- dặ dò:
- Chấm, chữa.- Nhận xét giờ - Chuẩn bị
bài: Phép chia hết, chia có dư
Bài 3 (27)
- Nhận xét, đánh giá
Ví dụ:
- Tương tự …
- HS lên bảng
Là 20 : 4 = 5 (cm)
Là 10km
Là 20kg
- HS làm vở
My đã đọc được số trang là:
84 : 2 = 42 (trang)
ĐS: 42 trang
Trang 11
-Tự nhiên – Xã hội
Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
- Nêu lợi ích của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
- Nêu được cách đề phòng 1 số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu
II Đồ dùng dạy học: - Các hình trong sgk (24, 25)
- Hình các cơ quan bài tiết nước tiểu
III Các hoạt đông day hoc:
3’
30’
2’
A - Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên các bộ phận của cơ quan bài
tiết nước tiểu:
B - Dạy bài mới:
* Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp.
+ Mục tiêu: Nêu được ích lợi giữ vệ
sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
+ Cách tiến hành:
? Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ
quan bài tiết nước tiểu?
* Hoạt động 2: Quan sát và thảo
luận
+ Mục tiêu: Nêu được cách đề
phòng 1 số bệnh ở cơ quan bài tiết
nước tiểu
+ Cách tiến hành:
- Bước 1: Làm việc theo cặp
? Các bạn đang làm gì?
? Việc làm đó có lợi gì?
- Bước 2: Làm việc cả lớp
? Chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh
bộ phận bên ngoài của cơ quan bài
tiết nước tiểu?
? Tại sao hàng ngày ta cần uống đủ
nước?
C - Củng cố- dặn dò:
- Chốt nội dung bài
- HS trả lời
Thảo luận
- Giúp cho bộ phận ngoài của cơ quan bài tiết nước tiểu sạch sẽ, không hôi hám, không ngứa ngáy, không bị nhiễm trùng, …
- Quan sát hình 2, 3, 4 (25)
Thảo luận
- HS trình bày
- Tắm rửa thường xuyên, …
- Bù lại lượng nước thải ra ngoài
- Tránh bệnh sỏi thận
-Buổi chiều Thủ công Gấp, cắt, dán ngôi sao 5 cánh và lá cở đỏ sao vàng
Trang 12(Tiết 2)
i Mục tiêu:
- HS biết gấp, cắt dán ngôi sao 5 cánh
- Gấp, cắt, dán được ngôi sao5 cánh và lá cờ đỏ sao vàng đúng quy trình kỹ thuật
- Yêu thích sản phẩm gấp, cắt, dán
II Chuẩn bị:
- Mẫu lá cờ đỏ sao vàng bằng giấy thủ công
- Kéo, hồ dán, bút chì, thước kẻ
- Tranh quy trình gấp, cắt, dán lá cờ đỏ sao vàng
III Các hoạt đông day hoc:
3’
30’
2’
A- Kiểm tra bài cũ:
B - Dạy bài mới:
*Hoạt động : HS thực hiện gấp,
cắt dán ngôi sao 5 cánh và lá cờ
đỏ sao vàng
- Gọi HS nhắc lại và thực hiện các
bước gấp, cắt ngôi sao 5 cánh
- Treo tranh quy trình
- Bước 1:
- Bước 2:
- Bước 3:
- GV tổ chức cho HS thực hành
gấp, cắt dán lá cờ đỏ sao vàng
- Giúp đỡ HS còn lúng túng
C Nhận xét, dặn dò:
-Nhận xét sự chuẩn bị, tinh
thần thái độ học tập của HS
- Chuẩn bị: Gấp thủ công …
gấp, cắt dán bông hoa
- Sự chuẩn bị của HS
- Gấp giấy để cắt ngôi sao 5 cánh (độ cao của ngôi sao =1/2 chiều rộng)
- Cắt ngôi sao 5 cánh
- Dán ngôi sao 5 cánh vào tờ giấy đỏ
được lá cờ đỏ sao vàng
- HS trình bày sản phẩm
- Đánh giá sản phẩm
-Tiếng việt
ôn chữ hoa D và Đ
I Mục đích - yêu cầu:
- Củng cố cách viết chữ D, Đ thông qua bài tập
- Viết tên riêng Kim Đồng cỡ chữ nhỏ
- Viết câu ứng dụng: Dao có mài mới sắc.
Người có học mới khôn.
II Đồ dùng dạy học:- Mẫu chữ: D, Đ … - Tên riêng: Kim Đồng
- Câu tục ngữ
Trang 13III Các hoạt động dạy học:
3
3
2
A - Kiểm tra bài cũ:
B - Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn viết trên bảng con:
a) Luyện viết chữ hoa
? Tìm các chữ hoa có trong bài
- GV viết mẫu + cách viết
b) Luyện viết từ ứng dụng
Giải thích: Kim Đồng là một
trong những Đội TN- TP Anh tên
thật là Nông Văn Dền quê ở Nà
Mạ- Hà Quảng- Cao Bằng, hi sinh
năm 1943 lúc 15 tuổi
c) Luyện viết câu ứng dụng
- Con người phải chăm học mới
khôn ngoan, trưởng thành
3 HD HS viết vở tập viết:
4 chấm, chữa bài:
5 Củng cố, dặn dò:
- Học thuộc lòng câu ứng dụng
- Bài viết ở nhà
- HS tập viết trên bảng con
- Kim Đồng
Dao có mài mới sắc.
Người có học mới khôn.
- HS tập viết bảng con chữ hoa: Dao, Người.
- HS viết vở tập viết
-Giáo dục ngoài giờ lên lớp Múa hát tập thể : Chủ đề nhà trường
I Mục tiêu :
- Học sinh học và ôn các bài hátmúa tập thể về chủ đề nhà trờng
- H S múa hát đúng đều đẹp
- G D học sinh say mê văn nghệ
II Các hoạt động
7’
20’
1 Cho HS tập trungvòng tròn ở sân
trường
2 GV phổ biến nội dung giờ học
- Cho HS nêu tên các bài hát múa
- GV bổ sung
- GV dạy múa
- HS khởi động
- HS nêu
- HS đọc lời
- HS múa hát theo bài