- Học sinh được tham quan và nghe giới thiệu về các phòng học, phòng hội họp, phòng làm việc, phòng truyền thông… của nhà trường.. Thái độ.[r]
Trang 1TUẦN 3Ngày soạn: 20 / 9 / 2018
Ngày giảng: Thứ hai ngày 23 tháng 9 năm 2019
3 Thái độ: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: le le
II ĐỒ DÙNG
1 Giáo viên: - Tranh minh họa các mẫu vật - bộ thực hành
- Tranh minh họa phần luyện nói
2 Học sinh: - Sách giáo khoa, bộ đồ dùng thực hành
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của GV
A Ổn định tổ chức (1')
B Kiểm tra bài cũ(4’)
Hoạt động của HS
- Gọi h/s đọc bài ê - v, bê - ve
- Cho h/s viết bảng con ê, v, bê, ve
- Gọi học đọc câu ứng dụng sgk
giáo viên nhận xét
C Dạy học bài mới (29')
1 Giới thiệu bài
+Trong tiếng lê chứa âm nào đã học?
- Hôm nay chúng ta học chữ và âm mới còn
lại là l
- Gài chữ ở bộ đồ dùng
- GV nhận xét
- GV viết: l
- Gv phát âm mẫu (lưỡi cong lên chạm lợi)
- Gv giới thiệu: l viết
- HS đọc CN + ĐT + N
- HS viết bảng
- H/s quan sát tranh trả lời
- Tranh vẽ quả lê
- Âm ê đã học
- HS gài âm l
- Hs đọc CN – ĐT
- HS đọc
Trang 2+ Có âm l, muốn có tiếng lê ta ghép thêm âm
gì?
- GV nhận xét
- GV viết: lê
+ Nêu cấu tạo tiếng lê ?
- GV đánh vần: lờ - ê – lê
- Đọc trơn: lê
- GVVB: lê
- GVđọc cột: l lê lê
* Âm h (tương tự)
GV phát âm mẫu (miệng há, lưỡi sát nhẹ, hơi
cong ra từ họng)
Giáo dục: Mùa hè đi du lịch biển rất thú vị
Nhưng chúng ta còn nhỏ nên phải nghe lời
người lớn và được sự chỉ dẫn của người lớn
mới được tắm biển
* So sánh l và h?
- Đọc tổng hợp: l – lê – lê
h – hè - hè
*Đọc từ ứng dụng (7’)
- GV viết từ: (Gạch chân dưới âm l, h)
lê lề lễ
he hè hẹ
- Giải nghĩa: lề: lề vở
lễ: lễ phép
hẹ: Cây hẹ
- Đọc toàn bài
3 Hướng dẫn chữ viết
- Nhắc tư thế ngồi, cách cầm phấn
- GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết từng
chữ:
l: Đặt bút từ đk ngang 2 viết nét khuyết trên
liền với nét móc cao 5 ô li, dừng bút ở đk
ngang 2
h: Đặt bút từ đk ngang 2 viết nét khuyết trên
liền với nét móc 2 đầu dừng bút ở đk ngang
2
lê: Từ đk ngang 2 viết chữ l cao 5 ô li liền
với chữ ê cao 2 ô li
- Hs ghép tiếng lê
- Tiếng lê gồm 2 âm ghép lại âm l đứng trước ê đứng sau
- Hs đánh vần CN + ĐT
- HS đọc trơn CN + ĐT
- 4 HS đọc
- Đọc CN + ĐT
- Hs nhẩm -> đọc từ CN – ĐT
- Giống: đều có nét khuyết trên
- Khác nhau: l có thêm nét hất; h
có thêm nét móc 2 đầu
- Hs đọc cá nhân
- Hs CN
- Hs CN - ĐT
- HS quan sát
l
h
lê
hè
Trang 3
hè: Từ đk ngang 2 viết chữ h cao 5 ô li liền
với chữ e cao 2 ô li
- Cho h/s viết bảng con
Gv uốn nắn sửa sai
+ Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì ?
- Gv giảng nội dung tranh: Tiếng ve kêu báo
hiệu mùa hè đã về Các bạn nhỏ đang chơi
với chú ve
- Gv đọc mẫu: ve ve ve, hè về.
- GV nhận xét
b Luyện viết (10')
- Cho h.s mở vở tập viết viết bài 8
- GV theo gõi, nhắc nhở uốn nắn cho các em
- Cho h/s đọc tên bài luyện nói: le le
+ Những con vật trong tranh đang làm gì? Ở
đâu ?
+ Hai con vật đang bơi trông giống con gì?
+ Vịt, ngan được con người nuôi ở ao, hồ
nhưng có loài vịt được sống tự do không có
người chăn được gọi là vịt gì?
- GV: Trong hình vẽ là ba con le le đang
kiếm ăn trên sông Trông chúng rất giống
con vịt, con ngan Nhìn kĩ mới thấy vịt, ngan
thường có bộ lông màu trắng, còn le le có bộ
lông màu nâu đất Le le có thân hình nhỏ hơn
- Bơi ở ao, hồ, sông,
- Con vịt, con ngan, con xiêm
Trang 41 Kiến thức: Nhận biết về số lượng và thứ tự của các số trong phạm vi 5.
2 Kĩ năng: Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5.
3 Thái độ: GD hs có ý thức học bài và làm bài tập.
II ĐỒ DÙNG
- Gv + hs: Bộ đồ dùng học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: 5’
- Đưa các hình chú thỏ có mang số 1, 2, 3, 4,
5 không theo thứ tự, tổ chức cho các em thi
đua theo tổ lên xếp thật nhanh theo thứ tự 1-
- Gọi hs nêu yêu cầu
+ Dựa vào đâu để điền số cho đúng?
+ Tranh 1 Có mấy con chim? Ta điền số
- Gọi hs nêu yêu cầu
- Thi đua theo tổ
- Lớp nhận xét
Luyện tập
Trang 5Hình 1: + Có mấy chấm tròn? Viết số mấy?
Hình 2: + Có mấy chấm tròn? Viết số mấy?
+ Cả 2 hình có mấy chấm tròn? Viết số mấy?
+ 4 gồm mấy và mấy?
- Yêu cầu hs làm nhóm hình 2
- GV nhận xét
+ Hãy nêu cấu tạo của số 5?
- Gọi hs đọc cấu tạo của số 4 và số 5
Củng cố: Cấu tạo của số 4, 5
Bài 3: Số
- Gọi hs nêu yêu cầu
- Hướng dẫn: Điền theo chiều mũi tên (dãy 1
Dựa vào thứ tự đếm các số từ 1 đến 5 để điền
các số còn thiếu vào dãy thứ nhất; dựa vào
thứ tự đọc ngược các số từ 5 đến 1 để điền
các số còn thiếu trong dãy số thứ 2
- Nhận xét bài làm của hs
- Gọi hs đọc dãy số vừa làm
GV chốt: Các số trong dãy số được đếm thêm
1 Cách đếm xuôi, đọc ngược dãy số từ 1 đến
5.
Bài 4: Viết số 1, 2, 3, 4, 5:
+ Các số được viết cao mấy ô li?
- Hướng dẫn: Viết mỗi số cao 2 ô li Mỗi số
viết ở 1 ô vuông theo thứ tự từ 1 đến 5
- Các số đều cao 2 ô li
- Hs viết dãy số, 1 hs viết bảng lớp
- HS tham gia chơi
Trang 6Chạy lên thật nhanh để chọn cho mình 1 con
số, các bạn khác tiếp tục chạy lên chọn 1 con
1 Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: o, c, bò, cỏ.
2 Kĩ năng: Đọc được câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ.
3 Thái độ: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó bè.
II ĐỒ DÙNG
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A Kiểm tra bài cũ: 5’
- Học sinh đọc và viết: l, h, lê, hè
- Đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
B Bài mới: 29p
1 Giới thiệu bài: Gv nêu.
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm o:
a Nhận diện chữ:
- Tranh vẽ gì?
Giảng: Bò là loài vật có ích Kéo xe, giúp người
nông dân, cho ta thịt giàu chất dinh dưỡng
- Gv viết và phát âm mẫu: o
+ Có âm o muốn có tiếng bò ta ghép thêm tiếng
- Hs gài âm o
- Nhiều hs đọc o
- Hs gài tiếng bò
Trang 7- GV viết: bò
- Phân tích tiếng bò
- Cho hs đánh vần và đọc: bờ- o- bo- huyền- bò
- GV viết: bò
- GV đọc cột: o – bò - bò
Âm c:
(Gv hướng dẫn tương tự âm o.)
+ So sánh chữ c với chữ o?
+ Chúng ta đã học âm mới nào?
- Đọc toàn bài
c Đọc từ ứng dụng:
- Gv viết từng từ lên bảng
+ Từ bo có âm gì vừa học? – Gv tô màu: b
- Gọi HS đọc
- Tương tự với các từ khác
- Giải nghĩa từ:
bó: Nhiều cây, lá được dùng dây buộc lại.
cọ: cây cọ; các vật cọ xát vào nhau.
d,Đọc toàn bài
e Luyện viết bảng con:
- Nhắc tư thế ngối, cách cầm phấn
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết:
o: Đặt bút dưới đk ngang 2 viết nét cong tròn khép
kín cao 2 ô li
c: Đặt bút dưới đk ngang 2 viết nét cong hở phải
cao 2 ô li
bò: Đặt bút từ đk ngang 2 viết chữ b cao 5 ô li, từ
điểm dừng bút của chữ b viết tiếp chữ o cao 2 ô li
cỏ: Đặt bút dưới đk ngang 2 viết chữ c, từ điểm
dừng bút của chữ c viết tiếp chữ o cao 2 ô li
- Cho hs viết bảng con
- Gv quan sát sửa sai cho hs yếu
- Nhận xét bài viết của hs
TIẾT 2
3 Luyện tập:30p
a Luyện đọc:
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1
b Đọc câu ứng dụng:
+ Tranh vẽ gì?
- Đọc nhẩm câu dưới tranh Tìm tiếng chứa âm
mới học
- Gv giảng nội dung tranh: Bác nông dân đang cho
bò, bê ăn cỏ Bò bê có sức khỏe tốt giúp đỡ bác
- Âm b trước âm o sau và thanh huyền trên âm o
- Nhiều hs đánh vần và đọc
- Hs đọc cá nhân
- Hs đọc cá nhân, đt
- HS đọc
- Giống nhau nét cong Khác nhau: c có nét cong hở, o có nét cong kín
- 1 vài hs nêu
- HS đọc
- HS đọc nhẩm
- Có âm b.
- 4 HS đọc
- Hs đọc cá nhân, nhóm, ĐT
o
c
bò
cỏ
- Hs quan sát, viết trên không
- Hs luyện viết bảng con
- 3 hs đọc
- Người nông dân cho bò ăn cỏ
bò bê có bó cỏ
Trang 8nông dân kéo xe.
- Đọc câu ứng dụng: GV đọc mẫu
- GV nghe, sửa
c Luyện nói:
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: vó bè
+ Trong tranh em thấy những gì?
+ Vó bè dùng để làm gì?
+ Vó bè thường đặt ở đâu? Quê em có vó bè
không?
+ Người ta cất vó bằng cách nào?
+ Em còn biết những loại vó nào khác?
- GV: Vó bè dùng để bắt tôm, cá trên sông Trong
tranh vẽ một cái vó rất to và một chiếc bè ở bên
cạnh Người ta thả vó trên sông và sinh sống trên
bè Chờ khi tôm cá chui vào vó người ta dùng
càng cất vó lên khỏi mặt nước để bắt tôm, cá
Cuộc sống của người dân rất vất vả Các con cần
phải biết yêu quý người lao động
d Luyện viết:
- Gv nêu lại cách viết các chữ: o, c, bò, cỏ
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách
chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
+ Người ta dùng càng cất vólên khỏi mặt nước
-THỦ CÔNG
TIẾT 3: XÉ, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH TAM GIÁC (Tiết 2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS biết cách xé được đường thẳng, đường gấp khúc.
2 Kĩ năng: Xé, dán được hình chữ nhật, hình tham giác
3 Thái độ: Biết xé thẳng, dán sạch sẽ vào vở, giữ vệ sinh lớp học.
Trang 9II ĐỒ DÙNG
- Chuẩn bị giấy thủ công, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:(5)
- Gv kiểm tra đồ dùng môn học của
- Tổ chức cho hs trưng bày sản phẩm
- Cho hs nhận xét, đánh giá bài của
Trang 10-HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ LÊN LỚP
CHỦ ĐIỂM: MÁI TRƯỜNG THÂN YÊU TÌM HIỂU VỀ NHÀ TRƯỜNG VÀ NỘI QUY TRƯỜNG HỌC
- HS thêm yêu trường, yêu lớp
- Có thái độ ngoan ngoãn lễ phép với thầy cô giáo
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng nội quy của nhà trường
III Các bước tiến hành.
- Hs nghe GV giới thiệu
- Hs tham quan dưới sự dẫn dắt của GV
Trang 11Gv giới thiệu nội quy của nhà trường
-Ngày giảng: Thứ tư ngày 25 tháng 9 năm 2019
- Viết đúng dấu bé hơn
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
- Nối đúng các ô vuông với số thích hợp trong hình tròn theo quan hệ bé hơn
3 Thái độ: GD hs có ý thức học bài và làm bài tập.
II ĐỒ DÙNG
- Bảng phụ
- Bộ đồ dùng học toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: 5p
- Gv đưa các nhóm đồ vật, yêu cầu hs nêu số
- Gọi hs viết số 4, 5
- Nhận xét, tuyên dương
B Bài mới: 15p
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Nhận biết quan hệ bé hơn:
- Gv hỏi: Bên trái có mấy ô tô?
+ Bên phải có mấy ô tô?
+ Bên nào có số ô tô ít hơn?
+ Một ô tô so với 2 ô tô thì thế nào?
So sánh: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô.
- 3 hs nêu số
- 2 hs viết số
-… 1 ô tô-… 2 ô tô
- Bên trái có số ô tô ít hơn
- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô
- HS nhắc lại
Trang 12- Với tranh hình vuông, hỏi tương tự để có “Một
hình vuông ít hơn 2 hình vuông”
- Kl: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, một hình vuông ít hơn 2
hình vuông ta nói “Một ít hơn hai” và viết: 1< 2
- Ghi bảng 1< 2 và đọc “Một bé hơn hai”,
- Hướng dẫn viết dấu <: Dấu bé, được viết bởi
một nét xiên phải và 1 nét xiên trái
* Giới thiệu 2 < 3 : Tương tự như 1 < 2
* Yêu cầu HS thao tác trên đồ dùng để rút ra các
phép so sánh: 1 < 2, 2 < 3, 3 < 4, 4 < 5
- Gọi hs đọc lại các kết quả so sánh trên
- GV lưu ý: Khi viết dấu <, đầu nhọn bao giờ
cũng quay về số bé.
3.Thực hành: 15p
Bài 1: Viết dấu <
- GV nêu yêu cầu
- Nêu cách viết dấu < (rộng 1 li, cao 2li)
- Nhận xét cách viết của học sinh
Củng cố: cách viết dấu <.
Bài 2: Viết (theo mẫu)
- GV: Phân tích mẫu
+ Dựa vào đâu để điền số và dấu?
- Lưu ý: So sánh từ trái sang phải rồi điền dấu
(Thực hiện các bước như bài 2)
Bài 4: Nối ô trống với số thích hợp
GV hướng dẫn: Nối ô trống với số cần điền vào
- HS viết bảng con
- HS đọc: “bé hơn”.
- Hs đọc cá nhân, đọc đồng thanh
- Hs nêu
- Hs làm bài, đọc, nêu cách sosánh
Trang 131 Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: ô, ơ, cô, cờ.
2 Kĩ năng: Đọc được câu ứng dụng: bé có vở vẽ
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh biết yêu quý cô giáo, yêu Tổ quốc, yêu thiên nhiên
II ĐỒ DÙNG
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hs
A Kiểm tra bài cũ: 5p
- Học sinh đọc và viết: o, c, bò, cỏ
- Đọc câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
B Bài mới : 29p
1 Giới thiệu bài: Gv nêu.
2 Dạy chữ ghi âm:
Trang 14+ Âm gì học rồi ?
- Gv giới thiệu: Chữ ô gồm chữ o và dấu mũ
- Cho hs ghép âm ô vào bảng gài
* Phát âm và đánh vần tiếng:
- Gv phát âm mẫu: ô
+ So sánh ô với o?
- Giới thiệu chữ o viết – viết chữ o.
+ Có âm ô, thêm âm gì để được tiếng cô?
- Nêu cách ghép tiếng cô?
- Yêu cầu hs ghép tiếng: cô
- Gv viết bảng cô và đọc
+ Phân tích tiếng cô?
- Cho hs đánh vần và đọc: cờ- ô- cô
- GV viết tiếng lên bảng Yêu cầu HS đọc nhẩm
+ Các từ hô, hồ, hổ (bơ, bờ, bở) có âm gì vừa
học? GV tô màu h (b)
+ Các từ hô, hồ, hổ (bơ, bờ, bở) có gì giống
nhau? Có gì khác nhau?
- Giải nghĩa từ:
hồ: Là nơi chứa nước rộng hơn ao
hổ: là loài thú lớn lông màu vàng có vằn đen,
sống trong rừng
- Gọi HS đọc tổng hợp 6 từ - GV chỉ sác xuất
- Gọi hs đọc toàn bài
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ ô, ơ, cô, cờ
ô: Đặt bút dưới dòng kẻ ngang 2 viết 1 nét cong
tròn khép kín cao 2 ô li, rê bút lên viết dấu mũ
- Âm c
- Âm ô có thêm dấu mũ
- Hs ghép âm ô
- HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT
- Âm ô có thêm dấu mũ
- Âm c trước âm ô sau
Trang 15gồm 2 nét xiên phải và xiên trái nối liền nhau ở
giữa dòng kẻ li 3
ơ: (tương tự chữ ô, thêm dâu vào bên phải của
nét chữ);
cô: Đặt bút dưới đk ngang 2 viết chữ c, lia bút
viết tiếp chữ ô cao 2 ô li
cờ: Đặt bút dưới đk ngang 2 viết chữ c, lia bút
viết tiếp chữ ơ cao 2 ô li Lia bút viết dấu huyền
trên đầu âm ơ trên dòng li 3
- Cho hs viết bảng con - Gv quan sát sửa sai cho
- Tìm tiếng chứa âm mới, đọc
- GV giảng nội dung tranh: Bé có vở vẽ Bé vẽ
được nhiều bức tranh tô màu rất đẹp
- Giáo dục: Yêu thích môn vẽ, vẽ cho thật đẹp
- Có nhiều cây xanh
- Cảnh trong tranh vẽ vào mùađông vì mọi người mặc quần
áo ấm
- Em thấy có hai người đangtrò chuyện trên ghế đá ven hồ
- Ven hồ có con đường phẳng
Ba bạn nhỏ đang dắt tay nhau
đi dạo mát
- HS trả lời
- HS trả lời
Trang 16- Giáo dục: Khi đi chơi ở bờ hồ cần phải cẩn
thận, không đi sát mép hồ kẻo ngã xuống hồ
c Luyện viết:
- Gv nêu lại cách viết các chữ: ô, ơ, cô, cờ
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách
chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng
- Gv nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài: Xem trước bài 11
- Đi dạo quanh bờ hồ rất mát
- Hs viết bài
- HS tham gia chơi
Ngày soạn: 23 / 09 / 2019
-Ngày giảng: Thứ năm ngày 26 tháng 9 năm 2019
- Viết đúng dấu lớn hơn
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ lớn hơn
- Nối đúng các ô vuông với số thích hợp trong hình tròn theo quan hệ lớn hơn
3 Thái độ: Gd hs có ý thức tự giác học bài và làm bài tập.
II ĐỒ DÙNG
- Bộ đồ dùng học Toán
Trang 17- Bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A Kiểm tra bài cũ: 5p
- Yêu cầu hs điền dấu < vào ô trống:
1 Giới thiệu bài:2p
2 Nhận biết các quan hệ lớn hơn.15p
- Gv gắn hình lên bảng và hỏi:
+ Bên trái cô gắn mấy con bướm?
+ Bên phải cô gắn mấy con bướm?
+ Bên nào có số bướm nhiều hơn?
So sánh: 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm.
- Gv gắn số chấm tròn và hỏi tương tự như trên
- Hướng dẫn viết dấu >: Dấu lớn, được viết bởi
một nét xiên phải và 1 nét xiên trái
GV chốt: Dấu lớn hơn (>) và dấu bé hơn (<)
được dùng để chỉ phép so sánh trong môn toán.
- Cho hs đọc
3 Thực hành:
Bài 1: Viết dấu >: (3’)
- 1 HS lên bảng sửa bài
- Cách viết ngược nhau
- HS đọc toàn bài
Trang 18- GV nêu yêu cầu
- Nêu cách viết dấu > (rộng 1li, cao 2 li)
+ Dựa vào đâu để điền số và dấu?
+ Cột bên trái có mấy hình vuông?
+ Cột bên phải có mấy hình vuông?
+ Em điền dấu gì? Vì sao?
- Gọi hs đọc số vừa so sánh
- Nhận xét bài làm
- Củng cố: Cách so sánh 2 số và điền dấu
Bài 3: Viết dấu > vào ô trống: (3’)
- GV cùng HS phân tích mẫu (như bài 2)
+ Để điền được dấu thích hợp vào ô trống con
cần làm thế nào?
Bài 5: Nối với số thích hợp: (5’)
- GV hướng dẫn: Nối ô trống với số cần điền vào ô
- Chữa bài và nhận xét giờ học
- Dặn hs hoàn thành bài tập còn lại
- HS nhắc lại yêu cầu
- HS nhắc lại cách viết
- 1hs viết bảng, lớp viết vở BT
- Dựa vào hình vẽ, đếm số ôvuông trong từng hình rồi sosánh để điền dấu
- Có 4 hình vuông
- có 3 hình vuông
- Điền dấu lớn hơn vì 4 hìnhvuông nhiều hơn 3 hìnhvuông