Quản ca cho lớp hát một bài GV nêu tên động tác, hô khẩu lệnh điều khiển HS tập, GV sửa động tác sai cho HS, sau đó cho giải tán Lớp trưởng hô nhịp điều khiển HS taäp GV quan sát nhận xé[r]
Trang 1Giáo án lớp 1
Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2009
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Học sinh đọc được : l, h, lê, hè ; từ và câu ứng dụng
2 Kĩ năng : Viết được : l, h, lê, hè ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập
một) Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề : le le
3 Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : le le
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : lê, hè; câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
Tranh minh hoạ phần luyện nói về : le le
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Khởi động :
2.Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
- Đọc và viết : ê, v, bê, ve
- Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
đặc biệt
1.Hoạt động 1 : Giới thiệu bài :
+ Mục tiêu :
+ Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp :
Hôm nay học âm l, h
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm :
a/ Dạy chữ ghi âm l :
+ Mục tiêu : Nhận biết được chữ l và âm l
+ Cách tiến hành :
- Nhận diện chữ : Chữ l gồm 2 nét :
khuyết trên và nét móc ngược
Hỏi: Chữ l giống chữ nào nhất ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : l, lê
b/ Dạy chữ ghi âm h:
+ Mục tiêu : Nhận biết được chữ h và âm
h
+ Cách tiến hành :
- Nhận diện chữ : Chữ h gồm một nét
Thảo luận và trả lời : giống chữ b Giống : đều có nét khuyết trên Khác : Chữ b có thêm nét thắt
( cá nhân – đồng thanh)
Trang 2khuyết trên và nét móc hai đầu
Hỏi: Chữ h giống chữ l?
- Phát âm và đánh vần tiếng : h, hè
c/ Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn quy
trình đặt bút)
+ Hướng dẫn viết trên không bằng ngón
trỏ
d/ Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng
Đọc lại toàn bài trên bảng
3.Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò
Tiết 2 :
1.Hoạt động 1 : Khởi động : Ổn định tổ chức
2.Hoạt động 2 : Bài mới :
+ Mục tiêu :
- Đọc được câu ứng dụng : ve ve ve
- Phát triển lời nói tự nhiên
+ Cách tiến hành :
a/Luyện đọc :
- Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : hè)
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè
về
b/ Đọc SGK
c/Luyện viết :
d/Luyện nói :
+ Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên theo
nội dung : le le
+ Cách tiến hành :Hỏi :
- Trong tranh em thấy gì ?
- Hai con vật đang bơi trông giống con gì ?
- Vịt, ngan được con người nuôi ở ao, hồ
Nhưng có loài vịt sống tự do không có người
chăn, gọi là vịt gì?
* Kết luận : Trong tranh là con le le Con le le
hình dáng giống vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có
vài nơi ở nước ta
+ Giáo dục : Cần bảo vệ những con vật quý
So sánh h và l : Giống : nét khuyết trên
Khác : h có nét móc hai đầu, l có nét móc ngược
Đọc (Cá nhân – đồng thanh)
Viết bảng con : l, h, lê, hè Đọc cá nhân , nhóm, bàn, lớp
Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh) Thảo luận và trả lời : ve kêu, hè về Đọc thầm và phân tích tiếng hè Đọc câu ứng dụng
( Cá nhân – đồng thanh) Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh) Tô vở tập viết : l, h, lê, hè
Quan sát và trả lời ( con vịt, con ngan, con vịt xiêm) ( Vịt trời)
Trang 3Giáo án lớp 1
5’ hiếm
3.Hoạt động 3 :Củng cố, dặn dò
Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Học sinh đọc được : o, c, bò, cỏ ; từ và câu ứng dụng
2 Kĩ năng : Viết được : o, c, bò, cỏ Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề : vó bè
3 Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : vó bè
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : bò, cỏ; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
Tranh minh hoạ phần luyện nói về : vó bè
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Khởi động :
2.Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
- Đọc và viết : l, h, lê, hè
- Đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
đặc biệt
1.Hoạt động 1 : Giới thiệu bài :
+ Mục tiêu :
+ Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp :
Hôm nay học âm o, c
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm :
a/ Dạy chữ ghi âm o :
+ Mục tiêu : Nhận biết được chữ o và âm o
+ Cách tiến hành :
- Nhận diện chữ : Chữ o gồm 1 nét cong
kín
Hỏi: Chữ o giống vật gì ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : o, bò
Phát âm : miệng mở rộng, môi tròn
Đánh vần :
b/ Dạy chữ ghi âm c:
Thảo luận và trả lời : giống quả bóng bàn, quả trứng,
( cá nhân – đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn : bò
Trang 4+ Mục tiêu : Nhận biết được chữ c và âm c
+ Cách tiến hành :
- Nhận diện chữ : Chữ c gồm một nét cong
hở phải
Hỏi: So sánh c và o ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : o, cỏ
Phát âm : Gốc lưỡi chạm vào vòm mềm
rồi bật ra, không có tiếng thanh
Đánh vần :
c/ Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn quy
trình đặt bút)
+ Hướng dẫn viết trên không bằng ngón
trỏ
d/ Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng
Đọc lại toàn bài trên bảng
3.Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò
Tiết 2 :
1.Hoạt động 1 : Khởi động : Ổn định tổ chức
2.Hoạt động 2 : Bài mới :
+ Mục tiêu :
- Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
- Phát triển lời nói tự nhiên
+ Cách tiến hành :
a/Luyện đọc :
- Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : bò,
bó, cỏ)
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bò bê có bó
cỏ
b/ Đọc SGK
c/Luyện viết :
d/Luyện nói :
+ Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên theo
nội dung : vó bè
+ Cách tiến hành :
Hỏi :
- Trong tranh em thấy gì ?
- Vó bè dùng làm gì ?
Giống : nét cong
Khác : c có nét cong hở, o có nét cong kín
Đọc (Cá nhân – đồng thanh)
Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn : cỏ Viết bảng con : o, c, bò, cỏ
Đọc cá nhân , nhóm, bàn, lớp
Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh) Thảo luận và trả lời : bò bê có bó cỏ Đọc thầm và phân tích tiếng bò, bó, cỏ
Đọc câu ứng dụng ( Cá nhân – đồng thanh) Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh) Tô vở tập viết : o, c, bò, cỏ
Quan sát và trả lời
Trang 5Giáo án lớp 1
5’
- Vó bè thường đặt ở đâu? Quê em có vó bè
không?
- Em còn biết những loại vó bè nào khác ?
3.Hoạt động 3 :Củng cố, dặn dò
Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009
Toán :
TIẾT : LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Nhận biết được các số trong phạm vi 5
2 Kĩ năng : Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
3 Thái độ : Thích học toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Phóng to tranh SGK
- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Khởi động : Ổn định tổ chức ( 1’)
2.Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
- HS đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1 ( 2 HS đếm ) Ghi điểm
- HS viết các số từ 1 đến 5, từ 5 đến 1 ( 2 HS viết bảng lớp – cả lớp viết bảng con)
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét KTBC
3.Bài mới :
đặc biệt
1’
20’ Hoạt động 1 : Giới thiệu bài trực tiếp. Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS làm các bài
tập ở SGK
+ Mục tiêu :
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 5
- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
+ Cách tiến hành :
Bài 1 : Làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS
Nhận xét bài làm của HS
Bài 2 : Làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
- HS đọc yêu cầu bài 1 : “ Điền số”
- HS làm bài và chữa bài
- HS đọc yêu cầu bài 2 : “ Điền số”
- HS làm bài và chữa bài
Trang 64’
Bài 3 : HS làm ở vở bài tập Toán
Hướng dẫn HS
Kiểm tra và nhận xét bài làm của HS
Bài 4 : HS làm ở vở bài tập Toán
Hướng dẫn HS viết số
Chấm điểm một vở, nhận xét chữ số của HS
Hoạt động 3: Trò chơi
+ Mục tiêu : Củng cố về nhận biết thứ tự các
số
+ Cách tiến hành :
GV gắn các tờ bìa, trên mỗi tờ bìa có ghi sẵn
một số 1,2,3,4,5 các bìa đặt theo thứ tự tuỳ ý
GVnhận xét thi đua của 2 đội
Hoạt động 4 : Củng cố , dặn dò
- Vừa học bài gì?
- Đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1
- Về nhà tìm các đồ vật có số lượng là 1
( hoặc 2,3,4,5)
- Chuẩn bị Sách toán 1, hộp đồ dùng học
Toán để học bài : “ Bé hơn Dấu <”
- Nhận xét, tuyên dương
- HS đọc yêu cầu bài 3 : “ Điền số”
- HS làm bài và chữa bài : HS đọc từ
1 đến 5 và đọc từ 5 đến 1 ( 3HS)
- HS đọc yêu cầu bài 4 : “ Viết số 1,2,3,4,5”
- HS viết bài
- Chữa bài: HS đọc số vừa viết
2 đội thi đua Mỗi đội cử 5 HS thi đua, mỗi HS lấy một tờ bìa đó rồi các em xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, hoặc từ lớn đến bé
HS khác theo dõi và cổ vũ
Trả lời ( Luyện tập)
3 HS đếm Lắng nghe
Trang 7Giáo án lớp 1
Thứ tư ngày 26 tháng 8 năm 2009
Thể dục : BÀI 3 : TRÒ CHƠI – ĐỘI HÌNH ĐÔI NGŨ
I/ MỤC TIÊU :
- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc
- Bước đầu biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ ( bắt chước đúng GV)
- Tham gia trò chơi “ Diệt các con vật có hại” Yêu cầu HS biết thêm một số con vật có hại,
biết tham gia chủ động hơn bài trước
II/ ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN :
- Địa điểm : Trên sân trường, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện : Chuẩn bị 1 còi, tranh ảnh một số con vật, kẻ sân chơi trò chơi
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP :
đặc biệt
6’
24’
1.Phần mở đầu :
- Nhận lớp
- Chạy chậm
- Khởi động các khớp
- Hát
2.Phần cơ bản :
- Đội hình đội ngu.õ
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc
- Tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ
- Chia nhóm tập luyện, tập phối hợp
- Trò chơi vận động
- Trò chơi : “ Diệt các con vật có hại”
GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
GV điều khiển HS chạy 1 vòng sân
GV hô nhịp khởi động cùng HS
Quản ca cho lớp hát một bài
GV nêu tên động tác, hô khẩu lệnh điều khiển HS tập, GV sửa động tác sai cho HS, sau đó cho giải tán Lớp trưởng hô nhịp điều khiển HS tập
GV quan sát nhận xét sửa sai cho HS các tổ
HS các tổ thi đua trình diễn một lượt
GV + HS quan sát nhận xét biểu dương
Cán bộ lớp hô nhịp cả lớp cùng tập theo GV đi sửa sai giúp đỡ
GV chia nhóm cho HS tập luyện
GV nêu tên trò chơi, giải thích trò chơi luật chơi
GV kể thêm một số con vật có hại
HS cả lớp cùng chơi thử
Trang 85’ 3.Phần kết thúc :
- Thả lỏng cơ bắp
- Củng cố
- Nhận xét, dặn dò
GV giúp đỡ sửa sai cho từng HS
GV quan sát nhận xét biểu dương tổ chơi đúng luật
Cán sự lớp hô nhịp thả lỏng cùng HS HS+GV củng cố nội dung bài
GV nhận xét giờ học, biểu dương HS học tốt
Thứ tư ngày 26 tháng 8 năm 2009
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Học sinh đọc được : ô, ơ, cô, cờ ; từ và câu ứng dụng
2 Kĩ năng : Viết được : ô, ơ, cô, cờ Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề : bờ hồ
3 Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bờ hồ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : bò, cỏ; câu ứng dụng : bé có vở vẽ
Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bờ hồ
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Khởi động :
2.Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
- Đọc và viết : o, c, bò, cỏ
- Đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
đặc biệt
1.Hoạt động 1 : Giới thiệu bài :
+ Mục tiêu :
+ Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp :
Hôm nay học âm ô, ơ
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm :
a/ Dạy chữ ghi âm ô :
+ Mục tiêu : Nhận biết được chữ ô và âm ô
+ Cách tiến hành :
- Nhận diện chữ : Chữ ô gồm chữ o và dấu
mũ
Hỏi: So sánh ô và o ? Thảo luận và trả lời :
Giống :chữ o Khác : ô có thêm dấu mũ
Trang 9Giáo án lớp 1
30’
- Phát âm và đánh vần tiếng : ô, cô
Phát âm : miệng mở hơi hẹp hơn o, môi
tròn
Đánh vần :
b/ Dạy chữ ghi âm ơ:
+ Mục tiêu : Nhận biết được chữ ơ và âm
ơ
+ Cách tiến hành :
- Nhận diện chữ : Chữ ơ gồm chữ o và một
nét râu
Hỏi: So sánh ơ và o ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : ơ, cờ
Phát âm : Miệng mở trung bình, môi
không tròn
Đánh vần :
c/ Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn quy
trình đặt bút)
+ Hướng dẫn viết trên không bằng ngón
trỏ
d/ Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng : hô,
hồ, hổ, bơ, bờ, bở
Đọc lại toàn bài trên bảng
3.Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò
Tiết 2 :
1.Hoạt động 1 : Khởi động : Ổn định tổ chức
2.Hoạt động 2 : Bài mới :
+ Mục tiêu :
- Đọc được câu ứng dụng : bé có vở vẽ
- Phát triển lời nói tự nhiên
+ Cách tiến hành :
a/Luyện đọc :
- Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : vở)
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ
b/ Đọc SGK
c/Luyện viết :
d/Luyện nói :
+ Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên theo
nội dung : bờ hồ
+ Cách tiến hành :
( cá nhân – đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn : cô
Giống : đều có chữ o Khác : ơ có thêm dấu râu ở phía trên bên phải
Đọc (Cá nhân – đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn : cờ Viết bảng con : ô, ơ, cô, cờ
Đọc cá nhân , nhóm, bàn, lớp
Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh) Thảo luận và trả lời : bé có vở vẽ Đọc thầm và phân tích tiếng vở
Đọc câu ứng dụng ( Cá nhân – đồng thanh) Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh) Tô vở tập viết : ô, ơ, cô, cờ
Trang 10Hỏi :
- Trong tranh em thấy gì ?
- Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao
em biết?
- Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc
nào?
* Kết luận : Bờ hồ là nơi nghỉ ngơi, vui chơi
sau giờ làm việc
3.Hoạt động 3 :Củng cố, dặn dò
Quan sát và trả lời
Thứ tư ngày 26 tháng 8 năm 2009
Toán :
TIẾT : BÉ HƠN DẤU <
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Bước đầu biết so sánh số lượng, biết dử dụng từ “bé hơn” và dấu < để so
sánh các số
2 Kĩ năng : Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
3 Thái độ : Thích so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ bé hơn
Các tờ bìa ghi từng số 1,2,3,4,5 và tấm bìa ghi dấu <
- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Khởi động : Ổn định tổ chức ( 1’)
2.Kiểm tra bài cũ : ( 4’)
- Đếm số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1 ( 3 HS) – Ghi điểm
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con các số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1 – Nhận xét ghi
điểm
- Nhận xét KTBC
3.Bài mới :
đặc biệt
1’
12’ Hoạt động 1 : Giới thiệu bài trực tiếp. Hoạt động 2 : Nhận biết quan hệ bé hơn
+ Mục tiêu :Biết so sánh số lượng và sử dụng
từ “ bé hơn” và dấu <
+ Cách tiến hành :
1.Giới thiệu 1 < 2 :
GV hướng dẫn HS :
Trang 11Giáo án lớp 1
10’
4’
- “ Bên trái có mấy ô tô”; “ Bên phải có mấy
ô tô”
- “ 1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không”
Đối với hình vẽ sơ đồ hỏi tương tự như trên
GV giới thiệu : “ 1 ô tô ít hơn 2 ô tô”; “ 1 hình
vuông ít hơn 2 hình vuông” Ta nói: “ Một bé
hơn hai” và viết như sau : 1 < 2
( Viết bảng 1 < 2 và giới thiệu dấu < đọc là
“bé hơn” )
GV chỉ vào 1 < 2 và gọi HS đọc :
2 Giới thiệu 2 < 3
( Quy trình dạy tương tự như giới thiệu 1 < 2 )
+ GV có thể viết lên bảng :
1 < 3; 2 < 5; 3 < 4; 4 < 5
Lưu ý : Khi viết dấu < giữa hai số, bao giờ
đầu nhọn cũng chỉ về số bé
Hoạt động 3 : Thực hành
+ Mục tiêu : Biết so sánh các số từ 1 đến 5
theo quan hệ bé hơn
+ Cách tiến hành : Hướng dẫn HS làm các bài
tập
Bài 1 : ( HS viết ở vở bài tập Toán 1)
GV hướng dẫn HS cách viết số
GV hướng dẫn HS cách viết dấu <
GV nhận xét bài viết của HS
Bài 2 : ( Viết phiếu học tập)
Nhận xét bài làm của HS
Bài 3: ( HS làm phiếu học tập)
Hướng dẫn HS
Nhận xét bài làm của HS
Bài 4 :( HS làm vở Toán)
Hướng dẫn HS làm bài
GV chấm và chữa bài
Hoạt động 4 :Trò chơi “ Thi đua nối
nhanh”
+ Mục tiêu : So sánh các số một cách thành
thạo theo quan hệ bé hơn
- Quan sát bức tranh ô tô và trả lời câu hỏi của GV
- Vài HS nhắc lại : “ 1 ô tô ít hơn 2 ô tô”
- Vài HS nhắc lại : “ 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông”
3 HS đọc : “ Một bé hơn hai”
- HS nhìn vào 2 < 3 đọc được là : “ Hai bé hơn ba”
- HS đọc : “ Một bé hơn ba”,
- Đọc yêu cầu : “ Viết dấu <”
- HS thực hành viết dấu <
- Đọc yêu cầu : Viết ( theo mẫu)
- HS làm bài Chữa bài
- Đọc yêu cầu : Viết ( theo mẫu)
- HS làm bài Chữa bài
- HS đọc yêu cầu : Viết dấu < vào ô trống
- HS đọc kết quả vừa làm
- 2 đội thi đua Mỗi đội cử 4 em thi nối tiếp, nối ô trống với số thích hợp