và yêu cầu HS suy nghĩ để tìm kết quả của phép tính này - Giáo viên gọi HS lên bảng đặt tính theo cột dọc Hoạt động 2: - Giáo viên gọi học Hướng dẫn học sinh sinh nêu cách đặt tính - C[r]
Trang 1TUẦN: 23 Từ ngày 01/02/ 2016 đến ngày 05/02/2016.
Nhà ảo thuật (RKNS)Nhà ảo thuật
Tổng quan cấu trúc bài thuyết trình (T1)Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (tt)Tiết 1
Đan nong đôi (tiết 1) (TKNL)
4041115235
45112
Nghe viết: Chơi nhạc
Ôn chữ hoa: Q
Tiết 1Lá câyLuyện tậpTiết 2
4145
Nghe viết: Người sáng tác Quốc ca VNChương trình xiếc đặc sắc (RKNS)Tiết 2
Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ sốTiết 3
Giới thiệu một số hình nốt
474411753
Nhân hoá Ôn … và TLCH thế nào ?
Tiết 3Chia số … số có một chữ số (tiếp)Tìm hiểu truyền thống nhà trường
Khả năng kì diệu của lá cây (RKNS)
Tiết 4
46118
Kể lại một số biểu diễn nghệ thuật (RKNS) (GV cĩ thể thay thế cho phù hợp với HS)Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tt)Tiết 4
48119
Đ chỉnh
Trang 2Thứ hai ngày 01 tháng 02 năm 2016 Tiết: 45 Tập đọc – Kể chuyện
NHÀ ẢO THUẬT
I/ MỤC TIÊU :
A Tập đọc : (RKNS)
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ ngữ có vần khó, các từ ngữ có âm, vần, thanh
học sinh địa phương dễ phát âm sai và viết sai do ảnh hưởng của tiếng địa phương: quảng cáo, biểu diễn, ảo thuật, nổi tiếng, tổ chức, lỉnh kỉnh, rạp xiếc,
- Giọng đọc phù hợp với trạng thái bất ngờ, ngạc nhiên ở đoạn 4
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Nắm được nghĩa của các từ mới: ảo thuật, tình cờ, chứng kiến, thán phục, đại tài
- Nắm được cốt truyện và ý nghĩa của câu chuyện: Khen ngợi hai chị em Xô-phi là những
em bé ngoan, sẵn sàng giúp đỡ người khác Chú Lí là người tài ba, nhân hậu, rất yêu quý trẻ em
3 Thái độ:
- GDHS tình thân ái, biết giúp đỡ mọi người
B Kể chuyện : (RKNS)
1 Rèn kĩ năng nói :
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, học sinh biết nhập vai kể lại tự nhiên câu chuyệnNhà ảo thuật theo lời của Xô-phi ( hoặc Mác )
- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt; biết thay đổi giọng kể linh hoạt cho phù hợpvới diễn biến của câu chuyện
2 Rèn kĩ năng nghe :
- Biết tập trung theo dõi bạn kể chuyện
Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn; kể tiếp được lời kể của bạn
II/ CHUẨN BỊ :
1 GV : tranh minh hoạ theo SGK, bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn
2 HS : SGK
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Phát triển bài:
Hoạt động 1:
Hướng dẫn học sinh
luyện đọc và tìm
hiểu bài
a/ GV đọc mẫu toàn bàib/ Giáo viên hướng dẫn học sinhluyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- GV hướng dẫn học sinh: đầu tiênluyện đọc từng câu, các em nhớ bạnnào đọc câu đầu tiên sẽ đọc luôn tựabài
- Giáo viên nhắc các em ngắt nghỉhơi đúng sau các dấu câu, tạo nhịpđọc thong thả, chậm rãi
- Học sinh lắng nghe
- Cá nhân
- Học sinh đọc tiếp nối 1 – 2 lượtbài
Trang 3- Giáo viên hướng dẫn học sinhluyện đọc từng đoạn : bài chia làm 4đoạn.
- Giáo viên gọi học sinh đọc đoạn1
- Giáo viên gọi tiếp học sinh đọctừng đoạn
- Mỗi HS đọc một đoạn trước lớp
- Chú ý ngắt giọng đúng ở các dấuchấm, phẩy
- GV kết hợp giải nghĩa từ khó: ảothuật, tình cờ, chứng kiến, thán phục,đại tài
- Giáo viên cho học sinh đọc nhỏtiếp nối : 1 em đọc, 1 em nghe
- Giáo viên gọi từng tổ đọc
- Cho 1 học sinh đọc lại đoạn 1, 2,
3, 4
- Cho cả lớp đọc Đồng thanh
- Giáo viên cho học sinh đọc thầmđoạn 1 và hỏi :
+ Vì sao chị em Xô-phi không đixem ảo thuật ?
- Giáo viên cho học sinh đọc thầmđoạn 2 và hỏi :
+ Hai chị em Xô-phi đã gặp vàgiúp đỡ nhà ảo thuật như thế nào ?
+ Vì sao hai chị em không chờchú Lí dẫn vào rạp ?
- Giáo viên cho học sinh đọc thầmđoạn 3, 4 và hỏi :
+ Vì sao chú Lí tìm đến nhà phi và Mác ?
+ Những chuyện gì đã xảy ra khimọi người uống trà?
- HS giải nghĩa từ trong SGK
- Học sinh đọc theo nhóm
- Mỗi tổ đọc 1 đoạn tiếp nối
- Cá nhân
- Đồng thanh
- Học sinh đọc thầm
+ Vì bố của các em đang nằmviện, mẹ rất cần tiền chữa bệnhcho bố, các em không dám xintiền mẹ mua về
+ Tình cờ gặp chú Lí ở ga, haichị em đã giúp chú mang nhữngđồ đạc lỉnh kỉnh đến rạp xiếc + Hai chị em nhớ lời mẹ dặnkhông được làm phiền người khácnên không muốn chờ chú trả ơn
+ Chú muốn cảm ơn hai bạn nhỏrất ngoan, đã giúp đỡ chú
+ Đã xảy ra hết bất ngờ này đếnbất ngờ khác: một cái bánh bỗngbiến thành hai; các dải băng đủsắc màu từ lọ đường bắn ra; mộtchú thỏ trắng mắt hồng nằm trên
Trang 4+ Theo em, chị em Xô-phi đãđược xem ảo thuật chưa ?
- Giáo viên : nhà ảo thuật TrungQuốc nổ tiếng đã tìm đến tận nhà haibạn nhỏ để biểu diễn, bày tỏ sự cảm
ơn đối với hai bạn Sự ngoan ngoãnvà lòng tốt của hai bạn đã được đềnđáp
+ Nội dung câu chuyện nói điều
gì ?
- Giáo viên chốt: Khen ngợi haichị em Xô-phi là những em bé ngoan,sẵn sàng giúp đỡ người khác Chú Lílà người tài ba, nhân hậu, rất yêu quýtrẻ em
Hướng dẫn kể từng
đoạn của câu
chuyện theo tranh
- Giáo viên chọn đọc mẫu đoạn 3trong bài và lưu ý học sinh đọc đoạnvăn
- Giáo viên tổ chức cho 2 đến 3nhóm thì đọc bài tiếp nối
- Cho học sinh đọc truyện theocách phân vai
- Giáo viên và cả lớp nhận xét,bình chọn cá nhân và nhóm đọc haynhất
- Giáo viên nêu nhiệm vụ: trongphần kể chuyện hôm nay, các emhãy dựa vào trí nhớ và tranh minhhoạ, học sinh biết nhập vai kể lại tựnhiên câu chuyện Nhà ảo thuật theolời của Xô-phi ( hoặc Mác )
- Gọi học sinh đọc lại yêu cầu bài
- Cho học sinh quan sát tranh vànêu nội dung truyện trong từng tranh
Tranh 1: hai chị em Xô-phi vàMác xem quảng cáo về buổi biễudiễn của nhà ảo thuật Trung Quốc
- Học sinh các nhóm thi đọc
- Học sinh đọc truyện phân vai
- Bạn nhận xét
- Dựa vào trí nhớ và tranh minhhoạ, học sinh biết nhập vai kể lạitự nhiên câu chuyện Nhà ảo thuậttheo lời của Xô-phi ( hoặc Mác )
Trang 52.3 Kết bài:
Tranh 2: chị em Xô-phi giúpnhà ảo thuật mang đồ đạc đến nhàhát
Tranh 3: nhà ảo thuật tìm đếntận nhà để cảm ơn hai em
Tranh 4: Những chuyện bấtngờ xảy ra khi mọi người uống trà
- Giáo viên nhắc học sinh: khinhập vai mình là Xô-phi ( hay Mác ),
em phải tưởng tượng chính mình làbạn đó, lời kể phải nhất quán từ đầuđến cuối là nhân vật đó ( không thểlúc là Xô-phi, lúc lại tưởng mình làMác ) Nói lời nhân vật mình nhậpvai theo trí nhớ Kết hợp lời kể vớiđộng tác, cử chỉ, điệu bộ; dùng từxưng hô: tôi hoặc em
- Giáo viên chia lớp thành nhiềunhóm nhỏ, cho học sinh tự phân vai
- Cho học sinh thi dựng lại câuchuyện theo vai
- Giáo viên cho cả lớp nhận xét,bình chọn nhóm dựng lại câu chuyệnhấp dẫn, sinh động nhất với yêu cầu :
Về nội dung : Kể có đủ ý vàđúng trình tự không ?
Về diễn đạt : Nói đã thànhcâu chưa ? Dùng từ có hợp không ?
Về cách thể hiện : Giọng kểcó thích hợp, có tự nhiên không ? Đãbiết phối hợp lời kể với điệu bộ, nétmặt chưa ?
- Giáo viên khen ngợi những họcsinh có lời kể sáng tạo
- Giáo viên cho 1 học sinh kể lạitoàn bộ câu chuyện hoặc có thể chomột nhóm học sinh lên sắm vai
- Giáo viên: qua giờ kể chuyện,các em đã thấy: kể chuyện khác vớiđọc truyện Khi đọc, em phải đọcchính xác, không thêm, bớt từ ngữ
Khi kể, em không nhìn sách mà kểtheo trí nhớ để câu chuyện thêm hấpdẫn, em nên kể tự nhiên kèm điệubộ, cử chỉ …
- Giáo viên hỏi:
+ Các em học được ở Xô-phi và
- Học sinh hình thành nhóm, phânvai
- Học sinh thi dựng lại câuchuyện
- Cá nhân
+ Yêu thương cha mẹ; Ngoan
Trang 6Mác những phẩm chất tốt đẹp nào?
+ Truyện khen ngợi hai chị em Xô-phi, truyện còn ca ngợi ai nữa ?
- GV nhận xét tiết học
- Giáo viên động viên, khen ngợi học sinh kể hay
Khuyết khích học sinh về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
ngoãn, sẵn sàng giúp mọi người + Chú Lí – nghệ sĩ ảo thuật tài
ba, nhân hậu, rất yêu quý trẻ em
Rút kinh nghiệm: ………
.………
………
………
………
……….………
Giáo dục kĩ năng sống: TỔNG QUAN CẤU TRÚC BÀI THUYẾT TRÌNH(T1) I MỤC TIÊU: Bài học giúp HS tự cấu trúc bài thuyết trình của mình một cách hợp lí HS yêu thích mơn học II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở Thực hành kĩ năng sống III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Bài cũ: Trang phục đẹp giúp em điều gì? 1 HS trả lời GV nhận xét, đánh giá 2 Bài mới: *HĐ1: Giới thiệu bài *HĐ 2:Thảo luận nhĩm đơi mục tầm quan trọng của cấu trúc -Gọi 1 HS đọc nội dung tình huống -Cả lớp theo dõi tình huống ở VBT - Thảo luận nhĩm đơi trả lời 2 câu hỏi: + Theo em nguyện nhân nào khiến nhà của Bốp bị như vậy? +Bản thiết kế nhà chính là cấu trúc cho ngơi nhà, thời gian biểu là cầu trúc cho ngày làm việc và học tập của em Đúng hay sai? - HS trình bày kết quả, cả lớp nhận xét, bổ sung => Rút ra bài học mục a (VBT) -Gọi 2 HS đọc bài học ở VBTTH
*HĐ 3: Thực hành làm bài tập mục b: Cấu trúc trong thuyết trình -Gọi 1 HS đọc 4 bài tập - Cả lớp làm bài cá nhân vào VBT - HS trình bày kết quả, cả lớp nhận xét, bổ sung => Rút ra bài học: Cấu trúc bài thuyết trình như một cái đinh cĩ tác dụng gắn kết người nĩi và người nghe lại với nhau -Gọi 2 HS đọc bài học
3 Tổng kết, dặn dị: 1 HS nhắc lại bài học GV nhận xét tiết học Dặn HS chú ý cấu trúc bài thuyết trình của mình một cách hợp lí Giáo dục kĩ năng sống: Rút kinh nghiệm: ………
Trang 7- GV : Đồ dùng dạy học phục vụ cho việc giải bài tập
- HS : vở bài tập Toán 3
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Phát triển bài:
Hoạt động 1:
Hướng dẫn học sinh
thực hiện phép nhân
+3 nhân 2 bằng 6, thêm 2 bằng 8, viết 8+3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1
- HS đọc
- 1 HS lên bảng đặt tính,cả lớp làm vào bảng con
- Học sinh nêu :
Đầu tiên viết thừa số
1427 trước, sau đó viếtthừa số 3 sao cho 3 thẳngcột với 7
Viết dấu nhân
Kẻ vạch ngang
3
4281
Trang 8Hoạt động 2 : thực
hành
+3 nhân 1 bằng 3, thêm
1 bằng 4, viết 4Vậy 1427 nhân 3 bằng 4281
- GV gọi HS nêu lại cách tính
- Giáo viên nhắc lại:
+ Lần 1: nhân ở hàng đơn vị có kếtquả vượt qua 10, nhớ sang lần 2
+ Lần 2: nhân ở hàng chục rồi cộngthêm “phần nhớ”
+ Lần 3: nhân ở hàng trăm có kết quảvượt qua 10, nhớ sang lần 4
+ Lần 4: nhân ở hàng nghìn rồi cộngthêm “phần nhớ”
- Lớp Nhận xét về cách trình bày vàcách tính của bạn
- GV gọi HS nêu lại cách tính
- GV Nhận xét Bài 2 : đặt tính rồi tính :
- GV gọi HS đọc yêu cầu và làm bài
- GV cho 3 tổ cử đại diện lên thi đuasửa bài qua trò chơi : “ Ai nhanh, ai đúng”
- Lớp Nhận xét về cách đặt tính và cáchtính của bạn
- GV gọi HS nêu lại cách đặt tính vàcách tính
- GV Nhận xétBài 3 :
- GV gọi HS đọc đề bài
+ Bài toán cho biết gì ? + Bài toán hỏi gì ?
- Cá nhân
- Lớp Nhận xét
- Học sinh nêu
- HS nêu
- HS nêu và làm bài
- HS thi đua sửa bài
- Lớp nhận xét
- Học sinh nêu
- HS đọc + Mỗi xe chở 2715 viêngạch
+ Hỏi 2 xe như thế chởbao nhiêu viên gạch?
Trang 92.3 Keỏt baứi.
- Giaựo vieõn vửứa hoỷi vửứa keỏt hụùp ghi toựm taột :
Toựm taột :
1 xe : 2715 vieõn gaùch
2 xe : …… vieõn gaùch?
- Yeõu caàu HS laứm baứi
- Goùi hoùc sinh leõn sửỷa baứi
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt Baứi 4 :
- GV goùi HS ủoùc ủeà baứi
+ Baứi toaựn cho bieỏt gỡ ? + Baứi toaựn hoỷi gỡ ?
- Yeõu caàu HS laứm baứi
- Goùi hoùc sinh leõn sửỷa baứi
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Chuaồn bũ : Luyeọn taọp
- HS laứm baứi
- Caự nhaõn
- HS ủoùc + Moọt khu ủaỏt hỡnh vuoõng coự caùnh laứ 1324m + Tớnh chu vi moọt khu ủaỏt hỡnh vuoõng
- HS laứm baứi
- Caự nhaõn
Ruựt kinh nghieọm: ………
.………
………
………
………
……….………
Tieỏng vieọt (TC) Tiết 1
LUYỆN ĐỌC
I MỤC ĐÍCH YấU CẦU:
Bài 1: Cỏi cầu
*Đọc đúng rành mạch, nghỉ hơi đúng sau mỗi cõu thơ và khổ thơ và giữa các dòng thơ Học thuộc lũng đoạn thơ
- B à i 2 : Nhà ảo thuật
Đọc đọan 4 của cõu chuyện chỳ ý ngắt nghỉ hơi hợp lớ
II ĐỒ D Ù NG D Ạ Y - H Ọ C:
*GV:
*HS:
III PH ƯƠ NG PHÁP :
- Đàm thoại, Luyện tập, nhóm…
IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Baứi cuừ:
2 Baứi mụựi:
2.1 Giụựi thieọu baứi:
Trang 102.2 Phaựt trieồn baứi:
Hoaùt ủoọng 1:
Luyện đọc
Bài 1: Cỏi cầu
Bài 2: Nhà ảo thuật
2.3 Kết bài
* HS khá đọc
* Luyện đọc đ o ạ n :
- Gọi 2 HS đọc khổ thơ
- HS nờu cỏch đọc ngắt, nghỉ - Nhấn giọng
GV Nhận xột
- Gọi 2 HS đọc khổ thơ
- GV Nhận xột
* Luyện đọc thuộc lũng:
- HS đọc ĐT
- Đại diện cỏc nhúm thi đọc
- GV Nhận xột- Ghi điểm
* Bài tập:
- GV ghi y/c bài tập - gọi HS đọc
- HS thảo luận nhúm đụi
-Y/c Đại diện nhúm trả lời Lời
- GV Nhận xột
* HS khỏ đọc đoạn văn
* Luyện đọc đ o ạ n :
- GV hướng dẫn HS đọc
- Đọc đỳng lời ngắt nghỉ hơi hợp lớ
- Gọi 2 HS đọc bài
- GV Nhận xột
* Luyện đọc trong nhúm:
- HS đọc nhúm đụi
- Đại diện cỏc nhúm thi đọc
- GV Nhận xột - Ghi điểm
* Bài tập:
- GV ghi y/c bài tập - gọi HS đọc
- HS làm việc cỏ nhõn
-Gọi HS trả lời Lời
- GV Nhận xột
- GV NX tiết học
- HS theo dõi SGK - 2 HS đọc khổ thơ - HS nờu cỏch đọc - Ngắt nhịp -Nhấn giọng - HS nhận xột - 2 HS đọc khổ thơ - HS nhận xột - HS đọc ĐT - Đại diện cỏc nhúm thi đọc - HS Nhận xột - HS đọc y/c bài tập - HS thảo luận nhúm đụi - Đại diện nhúm trả lời (Lời giải trang 79) - HS Nhận xột - Nhắc lại đầu bài - HS theo dõi SGK - HS nờu cỏch đọc - 2 HS đọc bài - HS nhận xột - HS đọc nhúm đụi - Đại diện cỏc nhúm thi đọc - HS Nhận xột - HS đọc y/c bài tập - HS làm việc cỏ nhõn - Gọi HS trả lời (Lời giải trang 79) - HS Nhận xột - HS nghe Ruựt kinh nghieọm: ………
.………
………
………
………
……….………
Tieỏt: 23 Thuỷ coõng
ẹAN NONG ẹOÂI (Tiết 1)
I/ MUẽC TIEÂU :
1 Kieỏn thửực:
Trang 11- Học sinh biết cách đan nong đôi
+ Tranh quy trình đan nong đôi, các đan nan mẫu ba màu khác nhau
+ Tấm đan nong mốt bài trước để so sánh
+ Kéo, thủ công, bút chì
- HS : bìa màu, bút chì, kéo thủ công
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Phát triển bài:
- Giáo viên gắn tiếp mẫu đannong mốt bên cạnh mẫu đan nongđôi, cho học sinh quan sát và hỏi:
+ Nhận xét 2 tấm đan này có
gì giống và khác nhau?
Giống: kích thước 2 tấmgiống nhau, xung quanh tấm nancó nẹp, các nan bằng nhau, 2 hàngnan ngang liền nhau thì lệch nhaumột nan
Khác: ở cách đan: đannong đôi nhấc 2 nan, đè 2 nan; đannong mốt nhấc 1 nan, đè 1 nan
- Gọi học sinh nhắc lại
- Giáo viên liên hệ thực tế: khicần những tấm nan to, chắc chắnvà khít thì người ta sẽ áp dụng đannong đôi Đan nong đôi được ứngdụng để làm đồ dùng trong giađình như đan những tấm phên, liếp,đan nong, nia Trong bài học ngàyhôm nay, để làm quen với việc đan
Trang 12- Giáo viên treo tranh quy trìnhđan nong đôi lên bảng.
+ Để có được 1 tấm đan nongđôi, phải thực hiện mấy bước?
- Giáo viên treo tranh quy trìnhđan nong mốt lên bảng
+ Quy trình đan nong mốt vàquy trình đan nong đôi có nhữngbước nào giống nhau ?
a)Bước 1 : Kẻ, cắt các nan đan
- Giáo viên hướng dẫn: đối vớiloại giấy, bìa không có dòng kẻcần dùng thước kẻ vuông để kẻcác dòng kẻ dọc và dòng kẻ ngangcách đều nhau 1 ô
- Cắt các nan dọc: cắt 1 hìnhvuông có cạnh 9 ô Sau đó cắt theocác đường kẻ trên giấy, bìa đến hết
ô thứ 8 ta được các nan dọc
- Cắt 7 nan ngang và 4 nandùng để dán nẹp xung quanh tấmđan có kích thước rộng 1 ô, dài 9 ô
Cắt các nan ngang khác màu vớinan dọc và nan dán nẹp xungquanh
b)Bước 2 : Đan nong đôi
- Cách đan nong đôi là nhấc 2nan, đè hai nan và lệch nhau mộtnan dọc ( cùng chiều ) giữa haihàng nan ngang liền kề
- Giáo viên gắn sơ đồ đan nongđôi và nói: đây là sơ đồ hướng dẫncác đan các nan, phần để trắng chỉ
vị trí các nan, phần đánh dấu hoathị là phần đè nan
- Đan nong đôi bằng bìa đượcthực hiện theo trình tự sau:
+ Đan nan ngang thứ nhất: đặtcác nan dọc lên bàn, đường nốiliền các nan dọc nằm ở phía dưới
Sau đó, nhấc nan dọc 2, 3, 6, 7 lênvà luồn nan ngang thứ nhất vào
Dồn nan ngang thứ nhất khít vớiđường nối liền các nan dọc
+ 3 bước
+ Giống bước 1, 3
- Học sinh quan sát
- Học sinh lắng nghe Giáo viênhướng dẫn
9 ô
1 ôNan ngang
9 ô
1 ôNan dán nẹp xung quanh
1 2 3 4 5 6 7 8 9
7654321
Trang 13
+ Đan nan ngang thứ hai:nhấc nan dọc 3, 4, 7, 8 lên và luồnnan ngang thứ hai vào Dồn nanngang thứ hai khít với nan ngangthứ nhất.
+ Đan nan ngang thứ ba:ngược với đan nan ngang thứ nhấtnghĩa là nhấc nan dọc 1, 4, 5, 8, 9lên và luồn nan ngang thứ ba vào.Dồn nan ngang thứ ba khít với nanngang thứ hai
+ Đan nan ngang thứ tư: ngượcvới đan nan ngang thứ hai nghĩa lànhấc nan dọc 1, 2, 5, 6, 9 lên vàluồn nan ngang thứ tư vào Dồnnan ngang thứ tư khít với nanngang thứ ba
+ Đan nan ngang thứ năm:giống như đan nan ngang thứ nhất + Đan nan ngang thứ sáu:giống như đan nan ngang thứ hai + Đan nan ngang thứ bảy:giống như đan nan ngang thứ ba
- Giáo viên lưu ý học sinh: đanxong mỗi nan ngang phải dồn nancho khít rồi mới đan tiếp nan sauc)Bước 3 : Dán nẹp xung quanhtấm đan
- Giáo viên hướng dẫn: bôi hồvào mặt sau của 4 nan còn lại Sauđó lần lượt dán từng nan xungquanh tấm đan để giữ cho các nantrong tấm đan không bị tuột Chú ýdán cho thẳng và sát với mép tấmđan để được tấm đan đẹp
- Giáo viên yêu cầu 1 - 2 họcsinh nhắc lại cách đan nong đôi vànhận xét
- Giáo viên tổ chức cho học sinhthực hành kẻ, cắt các nan đanbằng giấy, bìa và tập đan nong đôitheo nhóm GV nhắc nhở học sinhkhi thực hành phải tiết kiệm giấy,khi làm xong phải thu gom giấyvụn tránh lãng phí (TKNL)
- Giáo viên quan sát, uốn nắncho những học sinh đan chưa đúng,giúp đỡ những em còn lúng túng
Trang 142.3 Kết bài:
- GV yêu cầu mỗi nhóm trình bày sản phẩm của mình
- Tổ chức trình bày sản phẩm, chọn sản phẩm đẹp để tuyên dương Giáo viên đánh giá kết quả thực hành của học sinh
- Chuẩn bị : Đan nong đôi ( tiết
2 )
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm: ………
.………
………
………
………
……….………
Thứ ba ngày 02 tháng 02 năm 2016 Tiết: 45 Chính tả NGHE NHẠC I/ MỤC TIÊU : 1 Kiến thức : HS nắm được cách trình bày một bài thơ: chữ đầu câu viết hoa và lùi vào hai ô, kết thúc câu đặt dấu chấm 2 Kĩ năng : Nghe - viết chính xác, trình bày đúng, đẹp bài thơ Nghe nhạc Trình bày bài viết rõ ràng, sạch sẽ - Điền đúng vào chỗ trống tiếng bắt đầu bằng l/n hoặc ut/uc 3 Thái độ : Cẩn thận khi viết bài, yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt II/ CHUẨN BỊ :
- GV : bảng phụ viết nội dung bài tập ở BT1, 2
- HS : VBT
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Phát triển bài:
Hoạt động 1:
Hướng dẫn học sinh
nghe viết a/ Hướng dẫn học sinh chuẩn bị - Giáo viên đọc bài thơ cần viết
chính tả 1 lần
- Gọi học sinh đọc lại bài
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nắm nội dung nhận xét bài sẽ viết chính tả
+ Bài thơ kể chuyện gì ?
- Học sinh nghe Giáo viên đọc
- 2 – 3 học sinh đọc
+ Bé Cương thích âm nhạc, nghe tiếng nhạc nổi lên, bỏ chơi
Trang 15+ Tên bài viết ở vị trí nào ?
- Giáo viên gọi học sinh đọc từng
câu
- Giáo viên hướng dẫn học sinh
viết một vài tiếng khó, dễ viết sai
Giáo viên gạch chân những tiếng dễ
viết sai, yêu cầu học sinh khi viết bài,
không gạch chân các tiếng này
b/ Đọc cho học sinh viết
- GV cho HS nhắc lại cách ngồi
viết, cầm bút, đặt vở
- Giáo viên đọc thong thả từng
câu, từng cụm từ, mỗi câu đọc 2 lần
cho học sinh viết vào vở
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn,
nhắc nhở tư thế ngồi của học sinh
Chú ý tới bài viết của những học sinh
thường mắc lỗi chính tả
c/ Chấm, chữa bài
- Giáo viên cho HS cầm bút chì
chữa bài
- GV đọc chậm rãi, để HS dò lại
- GV thu vở, chấm một số bài, sau
đó nhận xét từng bài về các mặt : bài
chép ( đúng / sai ) , chữ viết ( đúng /
sai, sạch / bẩn, đẹp / xấu ) , cách trình
bày ( đúng / sai, đẹp / xấu )
3.3 Hoạt động 2 : hướng dẫn học sinh
làm bài tập chính tả
Bài tập 2b:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu phần b
- Cho HS làm bài vào vở bài tập
- GV tổ chức cho HS thi làm bài
tập nhanh, đúng
- Gọi học sinh đọc bài làm của
mình :
- Nhận xét tuyên dương các cá
nhân làm đúng
Bài tập 3 :
- Cho HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài vào vở bài tập
bi, nhún nhảy theo tiếng nhạc.Tiếng nhạc làm cho cây cốicũng lắc lư, viên bi lăn tròn rồinằm im
+ Tên bài viết từ lề đỏ thụtvào 4 ô
- Học sinh đọc
- Học sinh viết vào bảng con
- Cá nhân
- HS chép bài chính tả vào vở
- Học sinh sửa bài
- Điền ut hoặc uc vào chỗtrống:
ôngbụt gỗbục cútchim hoacúc
- Tìm các từ ngữ chỉ hoạt độngchứa tiếng:
Trang 162.3 Kết bài:
- GV tổ chức cho HS thi làm bài tập nhanh, đúng, mỗi dãy cử 2 bạn thi tiếp sức
- Gọi học sinh đọc bài làm của mình :
b/ Có vần ut : Có vần uc :
- GV nhận xét tiết học
- Tuyên dương những học sinh viết bài sạch, đẹp, đúng chính tả
- Sút bóng, mút kem, rút, tụt, thụt …
- Múc nước, thúc giục, chúc mừng, xúc, đúc …
Rút kinh nghiệm: ………
.………
………
………
………
……….………
Tiết: 23 Tập viết ÔN CHỮ HOA : Q
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : củng cố cách viết chữ viết hoa Q
- Viết tên riêng: Quang Trung bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng: Quê em đồng lúa, nương dâu / Bên đòng sông nhỏ, nhịp cầu bắc ngang bằng chữ cỡ nhỏ
2.Kĩ năng :
- Viết đúng chữ viết hoa Q viết đúng tên riêng, câu ứng dụng viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ trong vở Tập viết
3.Thái độ :
- Cẩn thận khi luyện viết, yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
4 Mục tiêu: GD tình yêu quê hương, đất nước qua câu thơ: “Quê em đồng lúa nương dâu/ Bên
dòng sông nhỏ nhịp cầu bắc ngang”.
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : chữ mẫu Q, tên riêng: Quang Trung và câu ca dao trên dòng kẻ ô li
- HS : Vở tập viết, bảng con, phấn
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Phát triển bài:
Hoạt động 1:
Hướng dẫn viết trên a/ Luyện viết chữ hoa
Trang 17bảng con - GV gắn chữ Q trên bảng
- Giáo viên cho học sinh quansát, thảo luận nhóm đôi và nhận xét,trả lời câu hỏi :
+ Chữ Q gồm những nét nào?
- Giáo viên viết mẫu và kết hợpnhắc lại cách viết T, S
- Giáo viên viết chữ T, S hoa cỡnhỏ trên dòng kẻ li ở bảng lớp chohọc sinh quan sát vừa viết vừa nhắclại cách viết
- Giáo viên cho HS viết vàobảng con
Chữ Q hoa cỡ nhỏ : 2 lần
Chữ T, S hoa cỡ nhỏ : 2 lần
- Giáo viên nhận xét
b/ Luyện viết từ ngữ ứng dụng ( tênriêng )
- GV cho học sinh đọc tên riêng:
- Giáo viên cho học sinh quan sátvà nhận xét các chữ cần lưu ý khiviết
+ Trong từ ứng dụng, các chữcó chiều cao như thế nào ?
+ Khoảng cách giữa các conchữ như thế nào ?
+ Đọc lại từ ứng dụng
- GV viết mẫu tên riêng theo chữcỡ nhỏ trên dòng kẻ li ở bảng lớp,lưu ý cách nối giữa các con chữ vànhắc học sinh Quang Trung là tênriêng nên khi viết phải viết hoa 2chữ cái đầu Q, T
- Giáo viên cho HS viết vàobảng con từ Quang Trung 2 lần
- Cá nhân
- HS quan sát và trả lời
+ Các chữ hoa là: Q, T, B
- Học sinh viết bảng con
- Cá nhân
- Học sinh quan sát và nhận xét
+ Trong từ ứng dụng, các chữ Q,
T, g cao 2 li rưỡi, chữ u, a, n, r cao
Trang 18c/ Luyện viết câu ứng dụng
- GV viết câu tục ngữ mẫu vàcho học sinh đọc :
Quê em đồng lúa, nương dâu Bên đòng sông nhỏ, nhịp cầu bắcngang
+ Các chữ đó có độ cao nhưthế nào ?
+ Câu ca dao có chữ nào đượcviết hoa ?
- Giáo viên yêu cầu học sinhluyện viết trên bảng con chữ Quê,Bên
- Giáo viên nhận xét, uốn nắn
- GD học sinh câu ca dao miêu tả cảnh đẹp bình dị của đồng quê từ đó giúp học sinh thêm yêu cảnh vật của quê hương.
- Gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồiviết
- Giáo viên nêu yêu cầu : + Viết chữ Q : 1 dòng cỡ nhỏ + Viết chữ T, S : 1 dòng cỡ nhỏ + Viết tên Quang Trung: 2dòng cỡ nhỏ
+ Viết câu ca dao : 2 lần
- Cho học sinh viết vào vở
- GV quan sát, nhắc nhở HS ngồichưa đúng tư thế và cầm bút sai, chú
ý hướng dẫn các em viết đúng nét,độ cao và khoảng cách giữa cácchữ, trình bày câu tục ngữ theo đúngmẫu
- Giáo viên thu vở chấm nhanhkhoảng 5 – 7 bài Nêu nhận xét vềcác bài đã chấm để rút kinh nghiệmchung
- GV nhận xét tiết học
- Luyện viết thêm trong vở tậpviết để rèn chữ đẹp
- Chuẩn bị : bài : Ôn chữ hoa :
- Cá nhân
+ Chữ Q, g, l, B,h cao 2 li rưỡi + Chữ đ, d cao 2 li
+ Chữ u, ê, e, m, ô, n, a, ư, ơ, â,
o, s, i, ă, c cao 1 li
+ Câu ca dao có chữ Quê, Bên
được viết hoa
- Học sinh viết bảng con
- HS lắng nghe
- Học sinh nhắc
- HS viết vở
Trang 19R
Rút kinh nghiệm: ………
.………
………
………
………
……….………
Tiết: 01 Toán (TC) I/ MỤC TIÊU : 1 Kiến thức: - Giúp học sinh biết cách thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số ( có nhớ hai lần không liền nhau ) 2 Kĩ năng: - Học sinh vận dụng phép nhân để làm tính và giải toán nhanh, đúng, chính xác 3 Thái độ : - Yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo II/ CHUẨN BỊ : GV : HS : III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động Giáo viên Hoạt động HS 1 Bài cũ: 2 Bài mới: 2.1 Giới thiệu bài: 2.2 Hướng dẫn HS làm bài tập: Bài tập 1: - Giáo viên gọi học sinh đọc yêu cầu - Đặt tính rồi tính - Giáo viên giúp HS học sinh nắm yêu cầu của bài tập rồi làm bài rồi chữa - HS làm bài 2516 2 1425 3 2307 4 ……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
- GV nhận xét - HS nêu kết quả Bài tập 2: - Giáo viên gọi học sinh đọc yêu cầu - Tìm X - Giáo viên giúp HS học sinh nắm yêu cầu của bài tập rồi làm bài rồi chữa - HS làm bài a) x : 3 = 1025 b) x : 4 = 1305 ……… ………
Trang 20……… ……….
- GV nhận xột - HS nờu kết quả Bài tập 3: - Giaựo vieõn goùi hoùc sinh ủoùc yeõu caàu Chú Bình mua 2 tờ báo, mỗi tờ báo giá 3500 đồng.Chú Bình đa một tờ giấy bạc 10000 đồng cho cô bán hàng Hỏi cô bán hàng phải trả lại cho chú Bình bao nhiêu tiền ? - Giaựo vieõn giuựp HS hoùc sinh naộm yeõu caàu cuỷa baứi taọp roài laứm baứi roài chửừa - HS làm bài Bài giải ………
………
.………
………
.………
- GV nhận xột - HS nờu kết quả Bài tập 4: - Giaựo vieõn goùi hoùc sinh ủoùc yeõu caàu - Đúng ghi Đ, sai ghi S : - Giaựo vieõn giuựp HS hoùc sinh naộm yeõu caàu cuỷa baứi taọp roài laứm baứi roài chửừa - HS làm bài Hình vuông có cạnh 1020m Chu vi hình vuông đó là : a) 480m b) 4080 m - GV nhận xột - HS nờu kết quả - GV nhận xột tiết học Ruựt kinh nghieọm: ………
.………
………
………
………
……….………
Tiết: 45 Tự nhiên x hội ã Lá cây I/ Mục tiêu:
Biết đợc cấu tạo ngoài của lá cây - Biết đợc sự đa dạng về hình dạng, độ lớn và màu sắc của lá cây II/ Đồ dùng dạy học:
Các hình trong sgk: Su tầm 1 số loại lá cây.khỏc nhau
Các phơng pháp
- B n tay n à ặn bột
- Thảo luận , làm việc nhóm
III/ Hoạt động dạy và học:
Nội dung*Tỡm hiểu v ề màu sắc, hỡnh dạng, kớch thước và cấu tạo của lỏ cõy
Hoạt động theo nhóm.
1 Tỡnh huống xuất phỏt và cõu hỏi nờu vấn đề :
Trang 21Gv nờu cõu hỏi :Trỡnh bày những hiểu biết của em về màu sắc, hỡnh dạng, kớch thước và cấu tạo của lỏ cõy?
2 Làm bộc lộ biểu tượng ban đầu của học sinh:
GV yờu cầu học sinh mụ tả bằng hỡnh vẽ (hoặc bằng lời) những hiểu biết ban đầu của mỡnh vào vở TNXH:
– Sau đú tổ chức thảo luận (nhúm 4-6) để đưa ra dự đoỏn.(HS nờu miệng hoặc viết vào bange nhúm, )
*Cho cỏc nhúm đưa ra dự đoỏn trước lớp
Đại diện cỏc nhúm nờu: (hỡnh vẽ lỏ cõy hoặc bằng lời)
3 Đề xuất cõu hỏi và phương ỏn tỡm tũi:
Từ cỏc ý kiến cảu hS GV tập thành cỏc nhúm biểu tượng ban đầu để hướng dẫn HS so sỏnh
sự giống nhau và khỏc nhau của cỏc ý kiến
* HS đề xuất cỏc cõu hỏi liờn quan đế nội dung kiến thức tỡm hiểu
HS tụ̉ chức thảo luận , đề xuất phương ỏn tỡm tòi để trả lời cõu hỏi.
Đẻ tỡm hiểu về màu sắc, hỡnh dạng, kớch thước và cấu tạo của lỏ cõy cú thể lựa chọn phương ỏn nào?
4.Thực hiện phương ỏn tỡm tũi
GV cho HS viết dự đoỏn vào vở trước khi tiến hành với cỏc mục:
-Cõu hỏi -Dự đoỏn
Cỏch tiến hành Kết luận rỳt ra.
- Lần lượt tổ chức cho học sinh cho HS tiến hành quan sỏt vật thật
Bước 1: Tổ chức hướng dẫn
Làm việc theo nhúm : Quan sát
Bớc 2: Làm việc cả lớp: HS trình bày kết quả thảo luận
+ Nói về màu sắc, hình dạng, kích thớc của những lá cây quan sát đợc
+ Hãy chỉ đâu là cuống lá, phân loại 1 số lá cây
5 Kết luận v hà ợp thức húa kiến thức:
- Hướng dẫn HS so sỏnh với dự oỏn ban đ đầu
- HS nờu kết luận
GV kết luận:
Lá cây thờng có màu xanh lục, 1 số lá cây có màu đỏ hoặc vàng, lá cây th ờng có hình dạng và độ lớn khác nhau.
Liờn hệ:về vẻ đẹp của lỏ cõy
IV- Củng cố, dặn dò :
Giáo viên nhận xét giờ học. Ruựt kinh nghieọm: ………
.………
………
………
………
……….………
Tieỏt: 112 Toaựn
LUYEÄN TAÄP
I/ MUẽC TIEÂU :
1 Kieỏn thửực:
- Giuựp hoùc sinh reứn luyeọn kú naờng nhaõn soỏ coự boỏn chửừ soỏ vụựi soỏ coự moọt chửừ soỏ ( coự nhụự hai laàn )
- Cuỷng coỏ kú naờng giaỷi toaựn coự hai pheựp tớnh, tỡm soỏ bũ chia
2 Kú naờng:
Trang 22- học sinh vận dụng phép nhân để làm tính và giải toán nhanh, đúng, chính xác
3 Thái độ :
- Yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo
II/ CHUẨN BỊ :
1 GV : đồ dùng dạy học : trò chơi phục vụ cho việc giải bài tập
2 HS : vở bài tập Toán 3
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Phát triển bài:
Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hành
Bài 1 : đặt tính rồi tính :
- GV gọi HS đọc yêu cầu và làmbài
- GV cho 3 tổ cử đại diện lên thi
đua sửa bài qua trò chơi : “ Ai nhanh,
- GV gọi HS đọc đề bài
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
+ Để tính được cô bán hàng phảitrả lại cho Bình bao nhiêu tiền taphải biết được những gì ?
-Giáo viên: vậy chúng ta phải tínhđược số tiền mua 4 quyển vở trước,sau đó mới tính được số tiền cô bánhàng phải trả lại cho Bình
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi học sinh lên sửa bài
- Giáo viên nhận xétBài 3 : Tìm x :
- GV gọi HS đọc yêu cầu và làmbài
- Giáo viên cho học sinh nhắc lạicách tìm số bị chia chưa biết
- HS nêu và làm bài
- HS thi đua sửa bài
- Lớp nhận xét
- Học sinh nêu
- HS đọc + Bình mua 4 quyển vở, mỗiquyển giá 1200 đồng Bình đưacho cô bán hàng 5000 đồng + Hỏi cô bán hàng phải trả lạicho Bình bao nhiêu tiền ?
+ Để tính được cô bán hàngphải trả lại cho Bình bao nhiêutiền ta phải biết được số tiền mua
4 quyển vở là bao nhiêu
- HS làm bài
- Cá nhân
- HS nêu và làm bài
- Học sinh nhắc
Trang 232.3 Keỏt baứi:
- GV cho 3 toồ cửỷ ủaùi dieọn leõn thi
ủua sửỷa baứi qua troứ chụi : “ Ai nhanh,
ai ủuựng”.
- GV Nhaọn xeựtBaứi 4 : Cho hỡnh vaứ trong ủoựcoự moọt soỏ oõ vuoõng ủaừ toõ maứu
- GV goùi HS ủoùc yeõu caàu
- Yeõu caàu hoùc sinh laứm baứi
- GV Nhaọn xeựt
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Chuaồn bũ: Chia soỏ coự boỏn chửừ soỏ
cho soỏ coự moọt chửừ soỏ
- HS thi ủua sửỷa baứi
- HS neõu
- Hoùc sinh laứm baứi
- HS thi ủua sửỷa baứi
Ruựt kinh nghieọm: ……….………
I Mục đích yêu cầu:
- Nghe-viết đúng bài CT Em vẽ Bỏc Hồ.( từ Em vẽ Bỏc Hồ … đến khăn quàng đỏ thắm) Trình bày
IV Các hoạt động dạy- học:
1 Baứi cuừ:
2 Baứi mụựi:
2.1 Giụựi thieọu baứi:
2.2 Phaựt trieồn baứi:
- GV đi kiểm tra uốn nắn HS viết
- HS theo dừi trong sỏch
- Viết lựi vào một chữ khi xuống dũng,viết hoa sau dấu chấm, viết đỳng saudấu cõu
- HS ngồi ngay ngắn nghe - viết
- HS viết bài vào vở
Trang 24c ChÊm ch÷a bµi:
- GV ghi bài tập lên bảng
- HS đọc Y/C
- HS làm bài
GV nhận xét Bài 3
- GV ghi bài tập lên bảng
- HS đọc Y/C
- HS làm bài
GV nhận xét
GV uốn nắn học sinh viết
GV ®i kiĨm tra uèn n¾n HS viÕt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 251 Bài cũ
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Phát triển bài:
Hoạt động 1:
Hướng dẫn học sinh
nghe-viết
a/ Hướng dẫn học sinh chuẩn bị
- GV đọc đoạn văn cần viết chínhtả 1 lần
- Gọi học sinh đọc lại bài
- Giáo viên giải nghĩa từ:
Quốc hội: cơ quan do nhân
dân cả nước bầu ra, có quyền caonhất
Quốc ca: bài hát chính thức
của một nước, dùng khi có nghi lễtrọng thể
- Giáo viên cho học sinh xem ảnhnhạc sĩ Văn Cao – người sáng tácQuốc ca Việt Nam
- Giáo viên hướng dẫn học sinhnắm nội dung nhận xét bài sẽ viếtchính tả
+ Tên bài viết ở vị trí nào ?
+ Đoạn văn có mấy câu ?+ Những chữ nào trong đoạn văncần viết hoa ?
- Giáo viên gọi học sinh đọc từngcâu
- Giáo viên hướng dẫn học sinhviết một vài tiếng khó, dễ viết sai
- Giáo viên hướng dẫn học sinh
viết một vài tiếng khó, dễ viết sai
b/ Đọc cho học sinh viết
- GV cho HS nhắc lại cách ngồiviết, cầm bút, đặt vở
- Giáo viên đọc thong thả từngcâu, từng cụm từ, mỗi câu đọc 2 lầncho học sinh viết vào vở
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn,nhắc nhở tư thế ngồi của học sinh
Chú ý tới bài viết của những học sinhthường mắc lỗi chính tả
c/ Chấm, chữa bài
- Giáo viên cho HS cầm bút chìchữa bài GV đọc chậm rãi, chỉ từngchữ trên bảng để HS dò lại GV dừnglại ở những chữ dễ sai chính tả để
- Học sinh nghe Giáo viên đọc
- 2 – 3 học sinh đọc
- Học sinh quan sát
- Tên bài viết từ lề đỏ thụt vào
4 ô
- Đoạn văn có 5 câu
- Những chữ đầu mỗi câu, tênriêng Văn Cao, Tiến quân ca
- Học sinh đọc
- Học sinh viết vào bảng con
- Cá nhân
- HS viết bài chính tả vào vở
- Học sinh sửa bài
Trang 26Hoạt động 2:
Hướng dẫn học sinh
làm bài tập chính tả
Bài tập 2b :
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu phần b
- Cho HS làm bài vào vở bài tập
- GV tổ chức cho HS thi làm bàitập nhanh, đúng
- Gọi học sinh đọc bài làm củamình
Con chim chiền chiệnBay vút vút caoLòng đầy yêu mếnKhúc hát ngọt ngào
Bài tập 3b:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài vào vở bài tập
- GV tổ chức cho HS thi làm bàitập nhanh, đúng
- Gọi học sinh đọc bài làm củamình :
b/ Trút: Ba thở phào vì trút được
gánh nặng
Trúc: Cây trúc này rất đẹp Lụt: Các tỉnh miền Trung đang lụt rất nặng
Lục: Bé lục tung đồ đạc lên.
- GV nhận xét tiết học.Tuyêndương những học sinh viết bài sạch,đẹp, đúng chính tả
- Chuẩn bị cho bài sau
- Điền ut hoặc uc vào chỗ
Trang 27CHƯƠNG TRÌNH XIẾC ĐẶC SẮC
I/ MỤC TIÊU :
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ ngữ có âm, vần, thanh học sinh địa phương dễ
phát âm sai và viết sai do ảnh hưởng của tiếng địa phương: xiếc, tiết mục, vui nhộn, dí dỏm, thú vị, thoáng mát, phục vụ, quý khách, ,
- Ngắt nghỉ hơi đúng, biết chuyển giọng phù hợp với nội dung từng đoạn
- Đọc chính xác các chữ số, các tỉ lệ phần trăm và số điện thoại
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu : (RKNS)
- Hiểu nội dung tờ quảng cáo trong bài
- Bước đầu có những hiểu biết về đặc điểm nội dung, hình thức trình bày và mục đích củamột tờ quảng cáo
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Phát triển bài:
Hoạt động 1:
luyện đọc a/ GV đọc mẫu toàn bài
b/ Giáo viên hướng dẫn học sinhluyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
- Giáo viên viết bảng những consố cho học sinh luyện đọc: 1 – 6,50% 10%, 5180360
- GV hướng dẫn học sinh: đầu tiênluyện đọc từng câu, các em nhớ bạnnào đọc câu đầu tiên sẽ đọc luôn tựabài
- Giáo viên gọi từng dãy đọc hếtbài
- Giáo viên nhận xét từng họcsinh về cách phát âm, cách ngắt, nghỉhơi đúng, đọc bản quảng cáo vớigiọng vui, nhộn
- Giáo viên hướng dẫn học sinhluyện đọc từng đoạn
- Bài chia làm 4 đoạn:
Tên chương trình và tên rạpxiếc
- Học sinh lắng nghe
- Cá nhân, Đồng thanh
- Học sinh đọc tiếp nối 1– 2lượt bài
- Học sinh đọc tiếp nối 1 – 2lượt bài