1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

GIAO ÁN TUẦN 18 LỚP 2A

31 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 48,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lớp phó lao động báo cáo tình hình lao động vệ sinh của lớp: - Nhận xét về lao động vệ sinh của lớp trong tuần.. - Các thành viên trong tổ nhận xét.[r]

Trang 1

1 Kiến thức: Quy trình giải toán có lời văn

2 Kĩ năng: Cách trình bày bài giải Thứ tự của các số

3 Thái độ: HS phát triển tư duy.

* HS Tú: Nắm được các bước giải toán có lời văn.

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Bài toán (8p)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Hướng dẫn học sinh giải

Bài 2: Bài toán (8p)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Tóm tắt bài toán

Bình : 30 kg

An nhẹ hơn: 4 kg

An nặng : kg?

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Gọi 1 số HS lên bảng chữa bài

- HS đọc đề bài

- HS nêu, tóm tắt bài toán

- 1HS lên bảng làm, lớp làmVBT

Bài giải

An cân nặng là:

30 - 4 = 26 (kg) Đáp số:

26 kg

- HS nêu đầu bài

HS Tú

- Lắng nghe

- Giải cùng bạn

- Lắng nghe

Trang 2

- GV tóm tắt, yêu cầu HS làm bài.

Tóm tắt

Mỹ hái : 24 quả

Hoa hái : 18 quả

Cả hai bạn hái: quả cam?

- GV nhận xét

Bài 4: Nối 2 số có tổng bằng 90 (5p)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Giáo viên hướng dẫn cụ thể để học

- HS đọc yêu cầu bài

- HS các nhóm lên thi làmnhanh

- Cả lớp cùng nhận xét chốt lờigiải đúng

- Học sinh trả lời được 1, 2 câu hỏi về nội dung bài đọc

- Ôn tập về các từ chỉ sự vật, cách viết tự thuật

2 Kĩ năng: Kiểm tra kỹ năng đọc, hiểu.

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới (34p)

2.1 HĐ1: Kiểm tra đọc

- Học sinh lên bốc thăm chọn bài

- HS lắng nghe

- Từng HS lên bốc thămchọn bài

- Học sinh lên đọc bài

- Học sinh trả lời câu hỏi

HS Tú

- Đọc 1,2 câu

Trang 3

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

Yêu cầu học sinh làm miệng

Bài 2: Viết bảng tự thuật.

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Cho học sinh làm bài vào vở

- Gọi một vài học sinh lên bảng

- HS đọc yêu cầu bài

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm trìnhbày

- Các từ chỉ sự vật trong câu

đó là: Máy bay, nhà cửa,ruộng đồng, làng xóm, núinon

- HS nêu yêu cầu

- Học sinh làm vào vở

- Một số học sinh đọc bản tựthuật

- Cả lớp cùng nhận xét

- HS lắng nghe

- Thảo luận nhóm cùng bạn

- Tiếp tục kiểm tra tập đọc

- Ôn luyện về cách tự giới thiệu

- Ôn luyện về dấu chấm

2 Kĩ năng: HS biết cách tự giới thiệu, biết sử dụng dấu chấm.

3 Thái độ: HS yêu thích môn học.

* HS Tú : Biết giới thiệu và sử dụng dấu chấm.

II Đồ dùng

- Giáo viên: Phiếu bài tập

- Học sinh: Vở bài tập, bảng phụ

III Hoạt động dạy học

Trang 4

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới (34p)

2.1 HĐ1: Kiểm tra đọc:

- Học sinh lên bốc thăm chọn

bài tập đọc sau đó về chuẩn bị 2

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu học sinh làm bài vào

vở

Bài 2: Dùng dấu chấm để ngắt

đoạn văn sau thành 5 câu, rồi

viết lại cho đúng chính tả.

- Cho học sinh làm bài vào vở

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm

- Học sinh lên đọc bài

- Học sinh trả lời câu hỏi

- HS nêu yêu cầu

- 1 Học sinh đặt câu theo mẫu

- Học sinh tự làm

+ Cháu là Mai bạn của Hương

+ Cháu là Khánh con bố Dũng,bác cho bố cháu mượn cái kìm

+ Em là Lan học sinh lớp 2A, côcho lớp em mượn lọ hoa một chútđược không ạ

- HS nêu yêu cầu

Hôm khai giảng ai cũng nhìn Huệ với chiếc cặp mới Huệ thầm hứa chăm học, học giỏi cho bố vui lòng.

- HS lắng nghe

- Đọc bài tựchọn

- Đặt câu theo hướng dẫn của giáo viên

- Biết ngắt đoạn văn theo hướng dẫn của giáo viên

- Lắng nghe

Trang 5

-HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP

( Sách Văn hóa giao thông)

BÀI 5: KHÔNG ĐI BỘ DÀN HÀNG NGANG TRÊN ĐƯỜNG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết được đi bộ dàn hàng ngang là nguy hiểm cho bản thân và mọi người, hè phố

là lối đi chung

2 Kĩ năng:

- Có ý thức không đi hàng ngang, giữ trật tự khi đi trên đường

3 Thái độ: Hs có ý thức khi tham gia giao thông.

* HS Tú: Biết được đi bộ dàn hàng ngang là nguy hiểm cho bản thân và mọi

người, hè phố là lối đi chung

- GV đọc truyện “Hại mình, hại

ngươi”, kết hợp cho HS xem tranh

- Chia nhóm thảo luận: nhóm 4

+ Cá nhân đọc thầm lại truyện và

suy nghĩ nội dung trả lời các câu

hỏi

1 Vì sao Trung, Đức, Ngân và

Hoa phải đi bộ dưới long

đường?

2 Lúc đầu, bốn bạn đi bộ thế

nào trên đường?

3 Tại sao chị đi xe đạp va phải

bốn bạn?

4 Em rút ra được bài học gì qua

câu chuyện trên?

+ Trao đổi thống nhất nội dung trả

lời

- Yêu cầu một nhóm trình bày

- GV chia sẻ, khen ngợi và đạt câu

hỏi gời ý:

- HS lắng nghe, xem tranh

- Cá nhân đọc thầm lại truyện vàsuy nghĩ nội dung trả lời các câuhỏi

- Lắng nghe

Trang 6

- GV cho HS xem tranh, ảnh về sự

nguy hiểm khi đi bộ dàn hàn ngang

+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu

+ Yêu cầu HS làm vào sách

+ Yêu cầu một vài HS trình bày

+ GV chia sẻ và khen ngời những

câu trả lời đúng và có ứng xử hay

- Yêu cầu HS đọc 2 câu thơ:

Dàn ngang đi trên phố đông

Dễ gây cản trở lại không an

+ GV nêu yêu cầu hướng dẫn HS

viết tiếp đoạn cuối câu chuyện theo

chia suy nghĩ của mình

+ Yêu cầu các nhóm chia sẻ

+ GVNX, tuyen dương những đoạn

cuối hay

- GV chốt nội dung: Lòng đường

hay hè phố đều là lối đi chung Em

- Thảo luận cùngbạn

Trang 7

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài 3/

88

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới (30p)

Bài 1: Tính nhẩm (4p)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Giáo viên yêu cầu học sinh tính

nhẩm rồi điền ngay kết quả

- GV nhận xét

Bài 2: Đặt tính rồi tính (8p)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu học sinh làm bảng con

- Nhận xét, đánh giá

- HS thực hiện theo yêu cầu củaGV

- HS lắng nghe

- HS nêu yêu cầu

- Học sinh làm miệng rồi điềnkết quả

71

- 25 46

46+ 47 93

93

- 87 06

- Lắng nghe

- HS nêu cách làm

HS Tú

- Lắng nghe

- Làm miệng

- Làm vở BT

Trang 8

Bài 4: Bài toán (5p)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV yêu cầu HS tự giải bài toán

x = 26

x – 18 = 18

x = 18 +18

- Tiếp tục kiểm tra tập đọc

- Ôn luyện kỹ năng sử dụng mục lục sách

2 Kĩ năng: Luyện kĩ năng viết chính tả

3 Thái độ: HS yêu thích môn học.

* HS Tú : Biết sử dụng mục lục sách và nhìn sách viết chính tả, đọc được 2,3 câu.

Trang 9

II Đồ dùng

- Bảng phụ, VBT

III Hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của

HS

- GV nhận xét

B Ôn tập: (30p)

1 Kiểm tra đọc.

- GV ghi phiếu các bài tập đọc

và Y/C HS đọc theo trang,

đoạn đã ghi trong phiếu

- GV đặt câu hỏi cho đoạn vừa

- Bài chính tả có mấy câu?

- Những chữ nào trong đoạn

cần viết hoa?

* Luyện viết vào bảng con

Nản, quyết trở thành, giảng

lại…

* Đọc cho HS viết bài:

- GV đọc cho HS viết bài

- HS kiểm tra lẫn nhau

- Cùng làmviệc nhóm với các bạn

- Lắng nghe

- Viết bảngcon

- Nhìn sáchchép bài

Trang 10

-CHÍNH TẢ

Tiết 35: ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (T4)

I Mục tiêu

1 Kiến thức: HS nắm được từ chỉ hoạt động.

2 Kĩ năng: Ôn luyện chính tả HS rèn chữ viết.

3 Thái độ: Yêu thích môn học

* HS Tú : Nắm được một số từ chỉ hoạt động , luyện viết chính tả và rèn chữ viết.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án

- HS: SGK, Vở chính tả

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới (34p)

2.1 HĐ1: Kiểm tra đọc

- Học sinh lên bốc thăm chọn bài

tập đọc sau đó về chuẩn bị 2 phút

- Gọi HS lên bảng đọc bài

- Giáp viên đặt câu hỏi để học sinh

- Học sinh lên đọc bài

- Học sinh trả lời câu hỏi

HS Tú

- Đọc 2,3 câu

Trang 11

Bài 2: Tìm các dấu câu…(miệng).

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV yêu cầu HS thảo luận cặp đôi

- Kết quả: Nằm lì, lim dim, kêu,

chạy, vươn, dang, vỗ, gáy.

- HS chữa bài vào vở

- Lắng nghe

- Làm việc cặp đôi với bạn

- Lắng nghe

- Ôn luyện từ ngữ chỉ hoạt động

- Ôn luyện nói lời mời, nhờ, đề nghị trong một số trường hợp

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nói.

3 Thái độ: HS có ý thức học tốt.

Trang 12

* HS Tú: Ôn lại từ chỉ hoạt động, Ôn luyện nói lời mời, nhờ, đề nghị trong một

số trường hợp.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới (30p)

- Cho học sinh đọc yêu cầu bài

- Hướng dẫn cho học sinh làm bài

- Gọi HS đọc kết quả bài làm

- GV nhận xét ghi câu hay lên bảng

Bài 2: Ghi lại lời của em:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- HS lắng nghe

- Từng học sinh lên bốc thămchọn bài

- Học sinh lên đọc bài

- Học sinh trả lời câu hỏi

- HS nêu yêu cầu

- HS thảo luận cặp đôi sau đólàm vào vở

+ Tranh 2: Vẽ tranh

- Câu: Hai bạn nhỏ đang vẽtranh

+ Tranh 3: Viết bài

- Câu: Bạn Nam đang viết bài

+ Tranh 4: Cho gà ăn

- Câu: Lan cho gà ăn giúp mẹ

+ Tranh 5: Quét sân

- Câu: Hoa đang quét sân giúp

mẹ

- 2 HS đọc yêu cầu, lớp đọcthầm

HS Tú

- Đọc 2,3 câu

- Cùng làm việc cặp đôi với các bạn

- Lắng nghe

- Làm việc cặp đôi với bạn

Trang 13

- Hướng dẫn cho học sinh làm bài.

-ĐẠO ĐỨC

Tiết 18: THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HỌC KÌ I

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Ôn lại được những nội dung đã học trong học kỳ I có hành vi đúng

đắn trong công việc cũng như trong học tập

2 Kĩ năng: HS có kĩ năng xử lý một số tình huống.

3 Thái độ: Yêu thích môn học

* HS Tú: Ôn lại được những nội dung đã học trong học kỳ I, nắm được một số hành vi đúng đắn trong công việc cũng như trong học tập.

II Đồ dùng - Lắng nghe

- Phiếu học tập ghi các tình huống

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV ghi bảng tên các bài đã học

- Hỏi lại nội dung từng bài

- GV nhận xét bổ sung

* Hoạt động 2: Thực hành (15p)

- HS lắng nghe

- HS kể ra những bài đã học trước lớp

- Lắng nghe

Trang 14

- GV đưa ra các tình huống cho

từng bài và yêu cầu HS giải quyết

- Nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS lắng nghe

- Cùng làmviệc nhóm với bạn

- Lắng nghe

- Tìm thành phần chưa biết của phép tính cộng và phép tính trừ

- Giải bài toán và vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Học sinh lên bảng làm bài 4/ 88

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Trang 15

Bài 1: Đặt tính rồi tính (8p)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Giáo viên cho học sinh làm VBT

- GV nhận xét, chốt kết quả.

Bài 2: Ghi kết quả tính (5p)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Học sinh làm vở

- GV nhận xét

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô

trống

a, - Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu học sinh tự làm vào vở

- GV nhận xét, chốt kết quả

b, Tương tự phần a

- Chữa bài nêu cách tìm số hạng

chưa biết, tổng, SBT, ST, hiệu

Bài 4: Bài toán (7p)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- HS nêu yêu cầu

- Học sinh làm bảng vở, 4 HSlên bảng

48 92 62 100 + 48 - 37 + 38 - 43

96 55 100 57

- HS nêu yêu cầu

- Làm bài vào vở, báo cáo kếtquả

Số bị trừ

56 63 79 100

Số trừ 19 28 40 28Hiệu 37 35 39 72

- HS đọc đề bài

- Học sinh tự giải vào vở 1 HSlên bảng

- Làm vở theo HD của GV

- Làm 2 phép tính

- Làm theo HD của GV

- Làm

Trang 16

Bài 5: Hãy kéo dài đoạn thẳng AB

theo chiều mũi tên để được đoạn

thẳng AC dài 1 dm (5p)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Hướng dẫn HS vẽ đoạn thẳng

5cm và kéo dài đoạn thẳng đó để

được 1 đoạn thẳng dài 1 dm

- HS nêu yêu cầu

- Học sinh lên bảng vẽ đoạnthẳng 5 cm rồi kéo dài thànhđoạn thẳng dài 1 dm

- HS lắng nghe

theo HD của GV

- Thảo luận cùng làm với bạn

1 Kiến thức: Ôn luyện trả lời câu hỏi theo tranh và viết tin nhắn.

2 Kĩ năng: Luyện đọc và trả lời theo tranh.

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

- HS lắng nghe

HS Tú

Trang 17

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới: (30p)

Bài 1: Kể chuyện theo tranh và

đặt tên cho câu chuyện

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV nêu đề bài, hỏi HS: để làm

tốt bài tập này, em phải chú ý đến

Bài 2: Viết nhắn tin.

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV gợi ý hướng dẫn, sau đó yêu

- Từng HS lên bốc thăm chọnbài

- Học sinh lên đọc bài

- Học sinh trả lời câu hỏi

- Tranh 2: Một bạn học sinh đi tới thấy bà cụ bạn hỏi:

Bà ơi! Bà muốn sang đường phải không?./

b, Đặt tên cho câu chuyện: Quađường

- 4-5 HS đặt tên cho câuchuyện

- HS đọc yêu cầu

- HS suy nghĩ và làm vào vở

- Đọc 2,3 câu

- Cùng làm việc cặp đôi với các bạn

- Lắng nghe

- Làm việc cặp đôi với bạn

Trang 18

- Bước đầu nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng

2 Kĩ năng: Giải toán về ít hơn; ngày trong tuần và ngày trong tháng

3 Thái độ: Phát triển tư duy

HS Tú : Đặt tính và thực hiện phép tính cộng trừ có nhớ.

II Đồ dùng

- Giáo viên: Giáo án

- Học sinh: Vở bài tập, bảng con

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

Trang 19

- Gọi HS đọc yêu cầu

Bài 3: Bài toán (7p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

94

- 7 87

56 +19 75

74

- 28 46

- HS đọc đề bài

- Nêu cách tính rồi tính

14 + 9 + 7 = 30

25 + 25 – 19 =31

44 + 48 – 38 = 54

63 – 15 + 27= 75

- Đọc đề bài

- Giải vào vở Bài giải Tuổi bố năm nay là:

70 – 28= 42 (tuổi) Đáp số: 42 tuổi

- Làm 2 phép tính

- Làm bài theo HD của GV

- Lắng nghe

Trang 20

Bài 5: Viết tiếp vào chỗ

- Ôn luyện về viết lời đáp của em trong một số trường hợp

- Ôn luyện về cách viết đoạn văn kể về một bạn trong lớp

2 Kĩ năng: Luyện đọc bài: Đàn gà mới nở.

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Trang 21

trên giàn mướp xanh mát.

c Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng,

- Cả lớp làm vào VBT

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS viết lời chúc mừngthầy (cô) vào bưu thiếphoặc VBT

- Nhiều HS đọc bưu thiếp

- Viết bưu thiếp theo sự

- Ôn luyện viết lời đáp của em

- Rèn luyện kĩ năng viết đoạn văn

Trang 22

3 Thái độ: HS yêu thích môn học

* HS Tú : Tiếp tục kiểm tra phần đọc bài của học sinh Ôn luyện viết lời đáp của em.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới (30p)

Bài 1: Viết lại lời đáp của em.

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Tổ chức cho các thảo luận nhóm

- Học sinh lên đọc bài

- Học sinh trả lời câu hỏi

- Cùng làm việc cặp đôi với các bạn

- Viết 3 câutheo sự HDcủa GV

- Lắng nghe

Trang 23

- Nhắc HS về tiếp tục ôn các bài

- Nhận biết được thế nào là lớp học sạch đẹp

- Biết tác dụng của việc giữ cho trường học sạch đẹp đối với sức khoẻ và học tập

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Cho học sinh làm phiếu

- Hãy điền vào 2 cột dưới đây

những hoạt động nên và không

nên làm để giữ an toàn cho

mình và cho ngươì khác khi ở

trường?

- Nhận xét

B Dạy bài mới: (30p)

1 Hoạt động 1: Quan sát theo

- Cùng làmviệc cặp đôi với cácbạn

Trang 24

dụng cụ gì?

- Việc làm đó có tác dụng gì?

- Gọi một số HS trả lời câu hỏi:

- Trên sân trường, xung quanh

sân trường các phòng học sạch

hay bẩn?

- Xung quanh sân trường có

trồng cây xanh không?

- Khu vệ sinh đặt ở đâu? có

đảm an toàn và giữ vệ sinh cơ

thể: đeo khẩu trang, dùng chổi

cán dài, vẩy nước khi quét lớp,

quét sân Khi làm vệ sinh xong

phải rửa tay sạch bằng xà

- Vài em nhắc lại

- Đại diện nhóm lên nhận dụng cụ

- Làm vệ sinh theo nhóm

+ Nhóm 1: Làm vệ sinh lớp+ Nhóm 2: Nhặt rác quét sân+ Nhóm 3: Tươí cây xanh sân trường

+ Nhóm 4: Nhổ cỏ tưới hoa vườn

- Lắng nghe

- Cùng tham gia làm với bạn

Ngày đăng: 03/03/2021, 16:53

w