Lớp phó lao động báo cáo tình hình lao động vệ sinh của lớp: - Nhận xét về lao động vệ sinh của lớp trong tuần.. - Các thành viên trong tổ nhận xét.[r]
Trang 11 Kiến thức: Quy trình giải toán có lời văn
2 Kĩ năng: Cách trình bày bài giải Thứ tự của các số
3 Thái độ: HS phát triển tư duy.
* HS Tú: Nắm được các bước giải toán có lời văn.
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Bài toán (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn học sinh giải
Bài 2: Bài toán (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Tóm tắt bài toán
Bình : 30 kg
An nhẹ hơn: 4 kg
An nặng : kg?
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Gọi 1 số HS lên bảng chữa bài
- HS đọc đề bài
- HS nêu, tóm tắt bài toán
- 1HS lên bảng làm, lớp làmVBT
Bài giải
An cân nặng là:
30 - 4 = 26 (kg) Đáp số:
26 kg
- HS nêu đầu bài
HS Tú
- Lắng nghe
- Giải cùng bạn
- Lắng nghe
Trang 2- GV tóm tắt, yêu cầu HS làm bài.
Tóm tắt
Mỹ hái : 24 quả
Hoa hái : 18 quả
Cả hai bạn hái: quả cam?
- GV nhận xét
Bài 4: Nối 2 số có tổng bằng 90 (5p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giáo viên hướng dẫn cụ thể để học
- HS đọc yêu cầu bài
- HS các nhóm lên thi làmnhanh
- Cả lớp cùng nhận xét chốt lờigiải đúng
- Học sinh trả lời được 1, 2 câu hỏi về nội dung bài đọc
- Ôn tập về các từ chỉ sự vật, cách viết tự thuật
2 Kĩ năng: Kiểm tra kỹ năng đọc, hiểu.
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới (34p)
2.1 HĐ1: Kiểm tra đọc
- Học sinh lên bốc thăm chọn bài
- HS lắng nghe
- Từng HS lên bốc thămchọn bài
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
HS Tú
- Đọc 1,2 câu
Trang 3- Gọi HS đọc yêu cầu bài
Yêu cầu học sinh làm miệng
Bài 2: Viết bảng tự thuật.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Cho học sinh làm bài vào vở
- Gọi một vài học sinh lên bảng
- HS đọc yêu cầu bài
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trìnhbày
- Các từ chỉ sự vật trong câu
đó là: Máy bay, nhà cửa,ruộng đồng, làng xóm, núinon
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh làm vào vở
- Một số học sinh đọc bản tựthuật
- Cả lớp cùng nhận xét
- HS lắng nghe
- Thảo luận nhóm cùng bạn
- Tiếp tục kiểm tra tập đọc
- Ôn luyện về cách tự giới thiệu
- Ôn luyện về dấu chấm
2 Kĩ năng: HS biết cách tự giới thiệu, biết sử dụng dấu chấm.
3 Thái độ: HS yêu thích môn học.
* HS Tú : Biết giới thiệu và sử dụng dấu chấm.
II Đồ dùng
- Giáo viên: Phiếu bài tập
- Học sinh: Vở bài tập, bảng phụ
III Hoạt động dạy học
Trang 4- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới (34p)
2.1 HĐ1: Kiểm tra đọc:
- Học sinh lên bốc thăm chọn
bài tập đọc sau đó về chuẩn bị 2
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu học sinh làm bài vào
vở
Bài 2: Dùng dấu chấm để ngắt
đoạn văn sau thành 5 câu, rồi
viết lại cho đúng chính tả.
- Cho học sinh làm bài vào vở
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
- HS nêu yêu cầu
- 1 Học sinh đặt câu theo mẫu
- Học sinh tự làm
+ Cháu là Mai bạn của Hương
+ Cháu là Khánh con bố Dũng,bác cho bố cháu mượn cái kìm
+ Em là Lan học sinh lớp 2A, côcho lớp em mượn lọ hoa một chútđược không ạ
- HS nêu yêu cầu
Hôm khai giảng ai cũng nhìn Huệ với chiếc cặp mới Huệ thầm hứa chăm học, học giỏi cho bố vui lòng.
- HS lắng nghe
- Đọc bài tựchọn
- Đặt câu theo hướng dẫn của giáo viên
- Biết ngắt đoạn văn theo hướng dẫn của giáo viên
- Lắng nghe
Trang 5
-HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP
( Sách Văn hóa giao thông)
BÀI 5: KHÔNG ĐI BỘ DÀN HÀNG NGANG TRÊN ĐƯỜNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết được đi bộ dàn hàng ngang là nguy hiểm cho bản thân và mọi người, hè phố
là lối đi chung
2 Kĩ năng:
- Có ý thức không đi hàng ngang, giữ trật tự khi đi trên đường
3 Thái độ: Hs có ý thức khi tham gia giao thông.
* HS Tú: Biết được đi bộ dàn hàng ngang là nguy hiểm cho bản thân và mọi
người, hè phố là lối đi chung
- GV đọc truyện “Hại mình, hại
ngươi”, kết hợp cho HS xem tranh
- Chia nhóm thảo luận: nhóm 4
+ Cá nhân đọc thầm lại truyện và
suy nghĩ nội dung trả lời các câu
hỏi
1 Vì sao Trung, Đức, Ngân và
Hoa phải đi bộ dưới long
đường?
2 Lúc đầu, bốn bạn đi bộ thế
nào trên đường?
3 Tại sao chị đi xe đạp va phải
bốn bạn?
4 Em rút ra được bài học gì qua
câu chuyện trên?
+ Trao đổi thống nhất nội dung trả
lời
- Yêu cầu một nhóm trình bày
- GV chia sẻ, khen ngợi và đạt câu
hỏi gời ý:
- HS lắng nghe, xem tranh
- Cá nhân đọc thầm lại truyện vàsuy nghĩ nội dung trả lời các câuhỏi
- Lắng nghe
Trang 6- GV cho HS xem tranh, ảnh về sự
nguy hiểm khi đi bộ dàn hàn ngang
+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu
+ Yêu cầu HS làm vào sách
+ Yêu cầu một vài HS trình bày
+ GV chia sẻ và khen ngời những
câu trả lời đúng và có ứng xử hay
- Yêu cầu HS đọc 2 câu thơ:
Dàn ngang đi trên phố đông
Dễ gây cản trở lại không an
+ GV nêu yêu cầu hướng dẫn HS
viết tiếp đoạn cuối câu chuyện theo
chia suy nghĩ của mình
+ Yêu cầu các nhóm chia sẻ
+ GVNX, tuyen dương những đoạn
cuối hay
- GV chốt nội dung: Lòng đường
hay hè phố đều là lối đi chung Em
- Thảo luận cùngbạn
Trang 7III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài 3/
88
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới (30p)
Bài 1: Tính nhẩm (4p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính
nhẩm rồi điền ngay kết quả
- GV nhận xét
Bài 2: Đặt tính rồi tính (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu học sinh làm bảng con
- Nhận xét, đánh giá
- HS thực hiện theo yêu cầu củaGV
- HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh làm miệng rồi điềnkết quả
71
- 25 46
46+ 47 93
93
- 87 06
- Lắng nghe
- HS nêu cách làm
HS Tú
- Lắng nghe
- Làm miệng
- Làm vở BT
Trang 8Bài 4: Bài toán (5p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV yêu cầu HS tự giải bài toán
x = 26
x – 18 = 18
x = 18 +18
- Tiếp tục kiểm tra tập đọc
- Ôn luyện kỹ năng sử dụng mục lục sách
2 Kĩ năng: Luyện kĩ năng viết chính tả
3 Thái độ: HS yêu thích môn học.
* HS Tú : Biết sử dụng mục lục sách và nhìn sách viết chính tả, đọc được 2,3 câu.
Trang 9II Đồ dùng
- Bảng phụ, VBT
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của
HS
- GV nhận xét
B Ôn tập: (30p)
1 Kiểm tra đọc.
- GV ghi phiếu các bài tập đọc
và Y/C HS đọc theo trang,
đoạn đã ghi trong phiếu
- GV đặt câu hỏi cho đoạn vừa
- Bài chính tả có mấy câu?
- Những chữ nào trong đoạn
cần viết hoa?
* Luyện viết vào bảng con
Nản, quyết trở thành, giảng
lại…
* Đọc cho HS viết bài:
- GV đọc cho HS viết bài
- HS kiểm tra lẫn nhau
- Cùng làmviệc nhóm với các bạn
- Lắng nghe
- Viết bảngcon
- Nhìn sáchchép bài
Trang 10-CHÍNH TẢ
Tiết 35: ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (T4)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: HS nắm được từ chỉ hoạt động.
2 Kĩ năng: Ôn luyện chính tả HS rèn chữ viết.
3 Thái độ: Yêu thích môn học
* HS Tú : Nắm được một số từ chỉ hoạt động , luyện viết chính tả và rèn chữ viết.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK, Vở chính tả
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới (34p)
2.1 HĐ1: Kiểm tra đọc
- Học sinh lên bốc thăm chọn bài
tập đọc sau đó về chuẩn bị 2 phút
- Gọi HS lên bảng đọc bài
- Giáp viên đặt câu hỏi để học sinh
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
HS Tú
- Đọc 2,3 câu
Trang 11Bài 2: Tìm các dấu câu…(miệng).
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV yêu cầu HS thảo luận cặp đôi
- Kết quả: Nằm lì, lim dim, kêu,
chạy, vươn, dang, vỗ, gáy.
- HS chữa bài vào vở
- Lắng nghe
- Làm việc cặp đôi với bạn
- Lắng nghe
- Ôn luyện từ ngữ chỉ hoạt động
- Ôn luyện nói lời mời, nhờ, đề nghị trong một số trường hợp
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nói.
3 Thái độ: HS có ý thức học tốt.
Trang 12* HS Tú: Ôn lại từ chỉ hoạt động, Ôn luyện nói lời mời, nhờ, đề nghị trong một
số trường hợp.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới (30p)
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn cho học sinh làm bài
- Gọi HS đọc kết quả bài làm
- GV nhận xét ghi câu hay lên bảng
Bài 2: Ghi lại lời của em:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- HS lắng nghe
- Từng học sinh lên bốc thămchọn bài
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
- HS nêu yêu cầu
- HS thảo luận cặp đôi sau đólàm vào vở
+ Tranh 2: Vẽ tranh
- Câu: Hai bạn nhỏ đang vẽtranh
+ Tranh 3: Viết bài
- Câu: Bạn Nam đang viết bài
+ Tranh 4: Cho gà ăn
- Câu: Lan cho gà ăn giúp mẹ
+ Tranh 5: Quét sân
- Câu: Hoa đang quét sân giúp
mẹ
- 2 HS đọc yêu cầu, lớp đọcthầm
HS Tú
- Đọc 2,3 câu
- Cùng làm việc cặp đôi với các bạn
- Lắng nghe
- Làm việc cặp đôi với bạn
Trang 13- Hướng dẫn cho học sinh làm bài.
-ĐẠO ĐỨC
Tiết 18: THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HỌC KÌ I
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Ôn lại được những nội dung đã học trong học kỳ I có hành vi đúng
đắn trong công việc cũng như trong học tập
2 Kĩ năng: HS có kĩ năng xử lý một số tình huống.
3 Thái độ: Yêu thích môn học
* HS Tú: Ôn lại được những nội dung đã học trong học kỳ I, nắm được một số hành vi đúng đắn trong công việc cũng như trong học tập.
II Đồ dùng - Lắng nghe
- Phiếu học tập ghi các tình huống
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV ghi bảng tên các bài đã học
- Hỏi lại nội dung từng bài
- GV nhận xét bổ sung
* Hoạt động 2: Thực hành (15p)
- HS lắng nghe
- HS kể ra những bài đã học trước lớp
- Lắng nghe
Trang 14- GV đưa ra các tình huống cho
từng bài và yêu cầu HS giải quyết
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS lắng nghe
- Cùng làmviệc nhóm với bạn
- Lắng nghe
- Tìm thành phần chưa biết của phép tính cộng và phép tính trừ
- Giải bài toán và vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Học sinh lên bảng làm bài 4/ 88
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Trang 15Bài 1: Đặt tính rồi tính (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giáo viên cho học sinh làm VBT
- GV nhận xét, chốt kết quả.
Bài 2: Ghi kết quả tính (5p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Học sinh làm vở
- GV nhận xét
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô
trống
a, - Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu học sinh tự làm vào vở
- GV nhận xét, chốt kết quả
b, Tương tự phần a
- Chữa bài nêu cách tìm số hạng
chưa biết, tổng, SBT, ST, hiệu
Bài 4: Bài toán (7p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh làm bảng vở, 4 HSlên bảng
48 92 62 100 + 48 - 37 + 38 - 43
96 55 100 57
- HS nêu yêu cầu
- Làm bài vào vở, báo cáo kếtquả
Số bị trừ
56 63 79 100
Số trừ 19 28 40 28Hiệu 37 35 39 72
- HS đọc đề bài
- Học sinh tự giải vào vở 1 HSlên bảng
- Làm vở theo HD của GV
- Làm 2 phép tính
- Làm theo HD của GV
- Làm
Trang 16Bài 5: Hãy kéo dài đoạn thẳng AB
theo chiều mũi tên để được đoạn
thẳng AC dài 1 dm (5p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn HS vẽ đoạn thẳng
5cm và kéo dài đoạn thẳng đó để
được 1 đoạn thẳng dài 1 dm
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh lên bảng vẽ đoạnthẳng 5 cm rồi kéo dài thànhđoạn thẳng dài 1 dm
- HS lắng nghe
theo HD của GV
- Thảo luận cùng làm với bạn
1 Kiến thức: Ôn luyện trả lời câu hỏi theo tranh và viết tin nhắn.
2 Kĩ năng: Luyện đọc và trả lời theo tranh.
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
- HS lắng nghe
HS Tú
Trang 17B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới: (30p)
Bài 1: Kể chuyện theo tranh và
đặt tên cho câu chuyện
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV nêu đề bài, hỏi HS: để làm
tốt bài tập này, em phải chú ý đến
Bài 2: Viết nhắn tin.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV gợi ý hướng dẫn, sau đó yêu
- Từng HS lên bốc thăm chọnbài
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Tranh 2: Một bạn học sinh đi tới thấy bà cụ bạn hỏi:
Bà ơi! Bà muốn sang đường phải không?./
b, Đặt tên cho câu chuyện: Quađường
- 4-5 HS đặt tên cho câuchuyện
- HS đọc yêu cầu
- HS suy nghĩ và làm vào vở
- Đọc 2,3 câu
- Cùng làm việc cặp đôi với các bạn
- Lắng nghe
- Làm việc cặp đôi với bạn
Trang 18- Bước đầu nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng
2 Kĩ năng: Giải toán về ít hơn; ngày trong tuần và ngày trong tháng
3 Thái độ: Phát triển tư duy
HS Tú : Đặt tính và thực hiện phép tính cộng trừ có nhớ.
II Đồ dùng
- Giáo viên: Giáo án
- Học sinh: Vở bài tập, bảng con
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
Trang 19- Gọi HS đọc yêu cầu
Bài 3: Bài toán (7p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
94
- 7 87
56 +19 75
74
- 28 46
- HS đọc đề bài
- Nêu cách tính rồi tính
14 + 9 + 7 = 30
25 + 25 – 19 =31
44 + 48 – 38 = 54
63 – 15 + 27= 75
- Đọc đề bài
- Giải vào vở Bài giải Tuổi bố năm nay là:
70 – 28= 42 (tuổi) Đáp số: 42 tuổi
- Làm 2 phép tính
- Làm bài theo HD của GV
- Lắng nghe
Trang 20Bài 5: Viết tiếp vào chỗ
- Ôn luyện về viết lời đáp của em trong một số trường hợp
- Ôn luyện về cách viết đoạn văn kể về một bạn trong lớp
2 Kĩ năng: Luyện đọc bài: Đàn gà mới nở.
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Trang 21trên giàn mướp xanh mát.
c Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng,
- Cả lớp làm vào VBT
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS viết lời chúc mừngthầy (cô) vào bưu thiếphoặc VBT
- Nhiều HS đọc bưu thiếp
- Viết bưu thiếp theo sự
- Ôn luyện viết lời đáp của em
- Rèn luyện kĩ năng viết đoạn văn
Trang 223 Thái độ: HS yêu thích môn học
* HS Tú : Tiếp tục kiểm tra phần đọc bài của học sinh Ôn luyện viết lời đáp của em.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới (30p)
Bài 1: Viết lại lời đáp của em.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Tổ chức cho các thảo luận nhóm
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Cùng làm việc cặp đôi với các bạn
- Viết 3 câutheo sự HDcủa GV
- Lắng nghe
Trang 23- Nhắc HS về tiếp tục ôn các bài
- Nhận biết được thế nào là lớp học sạch đẹp
- Biết tác dụng của việc giữ cho trường học sạch đẹp đối với sức khoẻ và học tập
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Cho học sinh làm phiếu
- Hãy điền vào 2 cột dưới đây
những hoạt động nên và không
nên làm để giữ an toàn cho
mình và cho ngươì khác khi ở
trường?
- Nhận xét
B Dạy bài mới: (30p)
1 Hoạt động 1: Quan sát theo
- Cùng làmviệc cặp đôi với cácbạn
Trang 24dụng cụ gì?
- Việc làm đó có tác dụng gì?
- Gọi một số HS trả lời câu hỏi:
- Trên sân trường, xung quanh
sân trường các phòng học sạch
hay bẩn?
- Xung quanh sân trường có
trồng cây xanh không?
- Khu vệ sinh đặt ở đâu? có
đảm an toàn và giữ vệ sinh cơ
thể: đeo khẩu trang, dùng chổi
cán dài, vẩy nước khi quét lớp,
quét sân Khi làm vệ sinh xong
phải rửa tay sạch bằng xà
- Vài em nhắc lại
- Đại diện nhóm lên nhận dụng cụ
- Làm vệ sinh theo nhóm
+ Nhóm 1: Làm vệ sinh lớp+ Nhóm 2: Nhặt rác quét sân+ Nhóm 3: Tươí cây xanh sân trường
+ Nhóm 4: Nhổ cỏ tưới hoa vườn
- Lắng nghe
- Cùng tham gia làm với bạn