1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Giáo án tuần 18 lớp 3

25 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 52,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Tìm được những từ chỉ hoạt động và trả lời câu hỏi bài tập 1, ôn lại từ chỉ đặc điểm, điền dấu câu.. Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc diễn cảm cho học sinh.[r]

Trang 1

1 Kiến thức: Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu

vi hình chữ nhật (biết chiều dài, chiều rộng)

2 Kĩ năng: Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật.

3 Thái độ: HS có thái độ yêu thích môn toán

II Đồ dùng dạy học

- Thước thẳng, phấn màu

- Bảng nhóm

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Nêu đặc điểm của HCN ?

- HS + GV nhận xét

- HS nêu đặc điểm của hình chữ nhật

B Bài mới (30p)

1 Giới thiệu bài: (1p)

2 Hướng dẫn xây dựng công thức tính

của chiều dài?

- Chu vi của HCN ABCD gấp 2 lần tổng độ dài của 1 cạnh chiều rộng và

1 cạnh chiều dài

* Vậy khi tính chu vi của HCN ABCD ta

có thể lấy chiều dài cộng với chiều rộng

sau đó nhân với 2 Ta viết là:

(4 + 3) x 2 = 14

+ HS nhắc lại + Nhiều HS nhắc lại qui tắc + HS tính lại chu vi HCN theo công thức

Trang 2

* Lưu ý : Số đo chiều dài và chiều rộng

phải cùng 1 đơn vị đo

3 Thực hành: (14p)

Bài 1: Tính chu vi hình chữ nhật

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT

- GV yêu cầu HS nhắc lại công thức - 1 HS nhắc lại công thức

- GV yêu cầu HS làm bài - HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm

- GV theo dõi HS làm bài giúp đỡ HS

Bài 2: Bài toán

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu

- Gọi HS phân tích bài toán - 1 HS phân tích

- 1HS làm vào bảng nhóm + Cả lớp làm bài

- GV theo dõi HS làm, giúp đỡ HS yếu Bài giải

Chu vi của mảnh đất đó là:

( 35 + 20 ) x 2 = 110 (m) Đáp số: 110 m

- GV gọi HS nhận xét - HS nhận xét

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài 3: Khoanh vào đáp án đúng

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT

- GV hướng dẫn HS tính chu vi để chọn

câu trả lời đúng

+ Chu vi hình chữ nhật ABCD là: (63 + 31) x 2 = 188 (m)

+ Chu vi hình chữ nhật MNPQ là: (54 + 40) x 2 = 188 (m)

Vậy chu vi HCN ABCD = chu vi HCN MNPQ

- GVnhận xét

C Củng cố, dặn dò (2p)

- Nêu công thức tính chu vi HCN? - 2 HS nhắc lại

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

-TẬP ĐỌC

Tiết 52: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 1)

I Mục tiêu

1 Kiến thức Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60

tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở học kì

2 Kĩ năng: Nghe viết đúng trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài chính tả (tốc độ

Trang 3

viết khoảng 60 tiếng/15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài.

3 Thái độ: Có thái độ yêu thích môn học.

II Đồ dùng

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc trong Sgk TV tập 1

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

- Xem bài khoảng 1 phút

- GV gọi HS đọc bài - HS đọc bài theo phiếu bốc thăm

- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc - HS trả lời

- HS luyện viết vào nháp

-> GV quan sát, sửa sai cho HS

1 Kiến thức: Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1

2 Kĩ năng: Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn (BT2)

3 Thái độ: HS có thái độ yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc trong STV

- Bảng phụ chép BT 2 + 3

Trang 4

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

HS thực hiện theo yêu cầu của GV - HS thực hiện theo yêu cầu của

- Xem bài khoảng 1 phút

- GV gọi HS đọc bài - HS đọc bài theo phiéu bốc thăm

- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc - HS trả lời

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài tập 2: Tìm hình ảnh trong các câu sau

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT

- HS làm bài cá nhân - phát biểu ý kiến

- GV gạch dưới những từ ngữ chỉ sự vật

được so sánh với nhau

a Những thân cây tràm như nhữngcây nến

-> GV chốt lại lời giải đúng b Đước mọc san sát, thẳng đuột

như hằng hà sa số cây dù xanh cắm trên bãi cát

Bài tập 3 Từ biển trong câu sau có ý

nghĩa gì?

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS suy nghĩ phát biểu

- GV chốt lại lời giải đúng - Lắng nghe

VD: Từ biển trong câu: “Từ trong biển lá

xanh rờn” … không còn có nghĩa là vùng

nước mặn mênh mông trên bề mặt trái đất

mà chuyển thành nghĩa một tập hợp rất

nhiều sự vật: lượng lá trong rừng tràm bạt

ngàn trên một diện tích rộng lớn khiến ta

tưởng như đang đứng trước 1 biển lá

1 Kiến thức: Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông (độ dài cạnh x 4).

2 Kĩ năng: Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải bài toán có

Trang 5

nội dung liên quan đến chu vi hình vuông.

3 Thái độ: HS có thái độ yêu thích môn học.

1 Giới thiệu bài: (1p)

2 Hướng dẫn xây dựng công thức

+ 3 là gì của hình vuông? - 3 là độ dài cạnh của hình vuông.+ HV có mấy cạnh, các cạnh như thế

nào với nhau?

- HV có 4 cạnh bằng nhau

* Vì thế ta có cách tính chu vi hình

vuông như thế nào?

- Lấy độ dài một cạnh nhân với 4.-> nhiều HS nhắc lại quy tắc

3 Thực hành: (15P)

Bài 1: Viết vào ô trống

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT

- GV yêu cầu làm nháp - HS làm nháp, 3 HS lên bảng thực

hiện

- GV chữa bài 12 x 4 = 48 (cm)

31 x 4 = 124 (cm)

15 x 4 = 60 (cm)

Bài 2: Bài toán

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS quan sát hình vẽ

- GV gọi HS phân tích BT - HS phân tích bài

- Yêu cầu HS làm vở Bài giải

Đoạn dây đó dài là

10 x 4 = 40 (cm)Đáp số: 40 cm

- GV chữa bài

Bài 3: Bài toán

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu

- HS quan sát hình vẽ

- GV gọi HS phân tích bài toán - HS phân tích bài

- Yêu cầu làm vở - 1 HS lên bảng

- GV theo dõi HS làm bài Bài giải

Trang 6

Chiều dài của hình chữ nhật là:

20 x 3 = 60 (cm) Chu vi hình chữ nhật là

60 + 20) x 2 = 160 (cm) Đáp số: 160 cm

- GV chữa bài nhận xét cho HS

Bài 4: Tính chu vi hình vuông

- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- GV nhận xét, tuyên dương

- HS tự làm bài

Bài giải

Cạnh của hình vuông MNPQ là 3 cm.Chu vi của hình vuông MNPQ là:

3 x 4 = 12 (cm) Đáp số: 12cm

1 Kiến thức: Mức độ yêu cầu kỹ năng đọc như tiết 1.

2 Kĩ năng: Điền đúng nội dung vào giấy mời, theo mẫu (BT2).

3 Thái độ: HS yêu thích môn học.

II Đồ dùng học tập

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc

- Mẫu giấy mời

III Các hoạt động dạy học

- Xem bài khoảng 1 phút

- GV gọi HS đọc bài - HS đọc bài theo phiếu bốc thăm

- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc - HS trả lời

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài 2: Lớp em tổ chức liên hoan chào

mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20 – 11

Em hãy viết giấy mời cô hiệu trưởng theo

mẫu dưới đây

- HS đọc yêu cầu của bài và mẫu giấy

- 2 HS nêu yêu cầu BT

Trang 7

- GV nhắc HS

+ Mỗi em đều phải đóng vai lớp trưởng để

viết giấy mời

Trân trọng kính mời côTới dự: Buổi liên hoan…

Vào hồi: ……giờ…… phút…, ngày tháng năm 200

Tại: Phòng học lớp 3BChúng em rất mong được đón cô

Ngày 17/11/2017 T.M lớp Lớp trưởng

- GV yêu cầu HS làm bài

* QTE: Quyền được tham gia tổ chức liên

hoan chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam

20/11, viết giấy mòi thầy (cô) Hiệu

1 Kiến thức: Kể được một số hoạt động nông nghiệp, thương mại, thông tin liên

lạc và giới thiệu về gia đình của em

2 Kĩ năng: HS có kĩ năng nói tốt về các hoạt động nông nghiệp, thương mại, giới

thiệu về gia đình

3 Thái độ: HS có thái độ yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy học

- Giấy A4, phiếu

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Đi xe đạp như thế nào cho đúng luật

giao thông?

- Khi đi xe đạp cần phải đi bên phải,đúng phần đường dành cho người đi

Trang 8

- Khi xe đạp lưu thông trên đường nếu

gặp đèn vàng làm gì? Đèn đỏ làm gì?

Đèn xanh làm gì?

- Giáo viên nhận xét tuyên dương

B Dạy học bài mới: (30p)

1 Giới thiệu bài: (1p)

đang làm gì? Thuộc lĩnh vực nào?

- Gọi các nhóm nêu ý kiến

- GV nhận xét, chốt ý đúng các nhóm

* Hoạt động 3: Làm việc cá nhân:

(14p)

- Y/C HS vẽ sơ đồ giói thiệu các thành

viên trong gia đình vào giấy A4

- Gọi HS trình bày

- Giáo viên theo dõi nhận xét, xem học

sinh vẽ giới thiệu có đúng không căn cứ

vào đó đánh giá học sinh

C Củng cố, dặn dò: (2p)

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau: Vệ sinh môi trường

xe đạp Không đi vào đường ngượcchiều

- Khi xe đạp lưu thông trên đường nếugặp đèn vàng bắt đầu hãm phanh đichậm lại Đèn đỏ dừng ngay vạch quyđịnh không được đạp xe lên Đèn xanhthì xe chạy

- Các nhóm trưởng nhận phiếu, hướngdẫn các bạn quan sát tranh SGK trả lờicâu hỏi

- Hình vẽ trung tâm thông tin quốc tếcủa Việt Nam Thuộc hoạt động thôngtin liên lạc

- Tranh vẽ các nhân viên bán vải, nệm

và khách hàng đang mua vải Thuộchoạt động thương mại

- Tranh vẽ các bác nông dân đang thuhoạch lúa Thuộc hoạt động nôngnghiệp

- Các nhóm cử đại diện nêu ý kiến

- Tất cả học sinh trong lớp vẽ sơ đồ vàgiới thiệu các thành viên trong giađình mình

- Từng cá nhân xung phong trình bày

Trang 9

1 Kiến thức: Biết tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông qua việc giải toán

có nội dung hình học

2 Kĩ năng: Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải bài toán có

nội dung liên quan đến chu vi hình vuông

3 Thái độ: HS có thái độ yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ, SGK

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu

- GV gọi HS nêu cách tính - 1 HS nêu

Bài 2: Bài toán

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT

- GV gọi HS nêu cách làm

- Yêu cầu HS làm bài

- GV theo dõi HS làm bài giúp đỡ hs yếu

- GV gọi HS nhận xét

- Tính chu vi HV theo cm sau đó đổi thành mét

Bài giảiChu vi khung bức tranh là:

50 x 4 = 200 (cm)

200 cm = 2m Đáp số: 2m

- HS nhận xét

- GV nhận xét

Bài 3: Bài toán

- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT

- Gọi HS nêu cách làm - Cách làm ngược lại với BT2

- Yêu cầu HS làm bài Bài giải

Độ dài của cạnh hình vuông là

24 : 4 = 6 (cm) Đáp số: 6 cm

- GV quan sát, gọi HS nhận xét - HS nhận xét

Bài 4: Bài toán

Trang 10

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu.

- GV gọi HS phân tích

- Yêu cầu làm vào vở

- GV theo dõi HS làm bài giúp đỡ HS yếu

- HS phân tích bài toán

Bài giải

Chiều dài hình chữ nhật là:

60 - 20 = 40 (m) Đáp số: 40 cm

1 Kiến thức: Mức độ, yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1.

2 Kĩ năng: Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn (BT2).

3 Thái độ: HS có thái độ yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS - HS thực hiện yêu cầu của GV

- Xem bài khoảng 1 phút

- GV gọi HS đọc bài - HS đọc bài theo phiếu bốc thăm

- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc - HS trả lời

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài 2: Em điền dấu chấm hay dấu phẩy

vào mỗi ô trống trong đoạn văn sau?

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT

- 2 HS nêu yêu cầu BT

- GV nhận xét, phân tích từng dấu câu

trong đoạn văn, chốt lại lời giải đúng

- HS đọc lại đoạn văn

Cà Mau đất xốp Mưa nắng, đất nẻ chân

Trang 11

chim, nền nhà rạn nứt Trên cái đất nhập

phễu và lắm gió lắm giông như thế, cây

đứng lẻ khó mà chống chọi nổi cây bình

bát, cây bần cũng phải quây quần thành

chòm, thành rặng Rễ phải dài, phải cắm

sâu vào trong lòng đất

1 Kiến thức: Nắm được các hình ảnh so sánh, trả lời câu hỏi bài tập 1, ôn lại từ chỉ

đặc điểm, cách đặt dấu câu

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vết đúng chính tả cho học sinh.

3 Thái độ: GD HS ý thức yêu quý môn học.

II Đồ dùng

- VTH

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

Đọc lại bài Sài Gòn tôi yêu

B Bài mới: (30’)

Bài tập 1: Ghạch chân những từ ngữ chỉ âm

thanh được so sánh với nhau trong câu văn.

- GV đọc các câu văn

a Tiếng cánh diều rơi xuống ruộng khoai lang

êm, nhẹ như tiếng gió thoảng

- GV chốt ý đúng

b Tiếng sấm khan đuổi dồn nhau khắp bốn

phương, y như tiếng những con rồng đang gầm

lên, phun ra những luồng lửa sáng rực ngoằn

ngoèo

- GV chốt ý đúng

c Theo với tiếng chim chiền chiện bay lên, từ

không trung vọng xuống một tiếng hót trong

sáng diệu kì, thơ thới, thanh thản như tiếng nói

của thiên sứ gửi lời chào mặt đất

+ Chúng tôi mò mẫm đi trong đêm, trên con

đường gập ghềnh, khúc khuỷu, loay hoay dò

đường đi đến bờ sông, nơi có một con tàu đang

- 3- 4 HS đọc lại

- HS đọc thầm theo GV

- HS làm việc cá nhân

- Nhận xét sửa sai

- HS đọc nối tiếp đoạn

- HS giải thích, theo dõi

Trang 12

neo bến đén mờ sáng, chúng tôi dã nhìn thấy

con tàu, mừng rỡ bước lên boong tàu mát lạnh

Bài 3: Điền dấu chấm hỏi, chấm than, dấu

phẩy vào các câu

1 Kiến thức: Củng cố cho HS kiến thức về tính chu vi của HCN và hình vuông

2 Kĩ năng : Rèn cho HS kĩ năng tính chu vi của HCN và hình vuông

3 Thái độ: GD HS ý thức tự giác học bộ môn.

II Đồ dùng dạy học

- VTH

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5')

- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

Bài 2: Bài toán

- Yêu cầu học sinh đọc bài

-Yêu cầu hs thực hiện bài toàn ra nháp sau

đó nối kết quả đúng trong bài

(8 + 16) x 2 = 48 (cm)

Đáp sô: 48 cm

- HS nêu cách tính chu vi hình vuông

Chu vi hình vuông là:

18 x 4 = 72 (cm)

Đáp số: 72 cm

Trang 13

Bài 4: Bài toán

- Chuẩn bị bài sau

- HS đọc yêu cầu bài

3 Thái độ: Có thái độ yêu thích môn học.

II Các hoạt động dạy học

A Kiểm trài bài cũ: (5p)

- Nêu qui tắc tính giá trị BT? (3 HS)

- Nêu đặc điểm của HV, HCN? (2 HS)

- GV yêu cầu HS làm bài - HS đọc bài

- Gọi HS nêu kết quả - HS nhận xét

- GV nhận xét chung

Bài 2: Tính

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT

- GV nêu yêu cầu thực hiện nháp - HS thực hiện nháp, 4 HS lên bảng

- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần gõ bảng

Bài 3: Bài toán

Trang 14

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT.

- Gọi HS nêu cách tính? - 1 HS nêu

- Yêu cầu HS giải vào vở Bài giải

Chu vi vườn cây hình chữ nhật là: (100 + 60) x 2 = 320 (m) Đáp số: 320 m

- GV chữa bài, nhận xét HS

Bài 4: Bài toán

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT

- Yêu cầu HS phân tích bài toán - 2 HS phân tích BT

- Yêu cầu HS giải vào vở Bài giải

- GV theo dõi hs làm bài giúp đỡ hs yếu Số mét vải đã bán là:

Bài 5: Tính giá trị của biểu thức

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Gọi HS nêu cách tính - 1 HS nêu

- Yêu cầu làm vào nháp, 3 HS lên bảng 25 x 2 + 30 = 50 + 30

= 80

75 + 15 x 2 = 75 + 30 = 105

1 Kiến thức: Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1.

2 Kĩ năng: Bước đầu viết được Đơn xin cấp lại thẻ đọc sách (BT2)

3 Thái độ: HS có thái độ yêu thích môn học

* QTE: Quyền được tham gia viết đơn xin cấp lại thẻ đọc sách.

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu bài tập

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

B Bài mới: (30p)

1 Giới thiệu bài:

2 Ôn tập:

* Kiểm tra đọc:

Trang 15

- GV gọi HS - Từng HS lên bốc thăm chọn bài

Bài 2: Em bị mất thẻ đọc sách Hãy viết

một lá đơn đề nghị thư viện trường cấp

lại thẻ cho em

- GV giọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS mở SGK (11) đọc mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách

- GV nhắc HS: So với mẫu đơn, lá đơn

này cần thể hiện nội dung xin cấp lại thẻ

đọc sách đã mất

- HS nghe

- GV gọi HS làm miệng - 1 HS làm miệng

- GV nhắc HS chú ý:

+ Tên đơn có thể giữ nguyên

+ Mục nội dung, câu: Em làm đơn này

xin đề nghị thư viện … cần đổi thành:

Em làm đơn này xin đề nghị thư viện cấp

Tiết 18: ÔN CHỮ HOA: N

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 6)

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1.

2 Kĩ năng: Bước đầu viết được một bức thư thăm hỏi người thân hoặc người mà

em quý mến (BT2)

3 Thái độ: Có thái độ yêu thích môn học

* QTE: Quyền được tham gia viết thư thăm hỏi người thân hoặc một người mà em

yêu quý

II Đồ dùng học tập

- Phiếu ghi tên các bài HTL

Ngày đăng: 03/03/2021, 16:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w