Kiến thức: Tìm được những từ chỉ hoạt động và trả lời câu hỏi bài tập 1, ôn lại từ chỉ đặc điểm, điền dấu câu.. Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc diễn cảm cho học sinh.[r]
Trang 11 Kiến thức: Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu
vi hình chữ nhật (biết chiều dài, chiều rộng)
2 Kĩ năng: Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật.
3 Thái độ: HS có thái độ yêu thích môn toán
II Đồ dùng dạy học
- Thước thẳng, phấn màu
- Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Nêu đặc điểm của HCN ?
- HS + GV nhận xét
- HS nêu đặc điểm của hình chữ nhật
B Bài mới (30p)
1 Giới thiệu bài: (1p)
2 Hướng dẫn xây dựng công thức tính
của chiều dài?
- Chu vi của HCN ABCD gấp 2 lần tổng độ dài của 1 cạnh chiều rộng và
1 cạnh chiều dài
* Vậy khi tính chu vi của HCN ABCD ta
có thể lấy chiều dài cộng với chiều rộng
sau đó nhân với 2 Ta viết là:
(4 + 3) x 2 = 14
+ HS nhắc lại + Nhiều HS nhắc lại qui tắc + HS tính lại chu vi HCN theo công thức
Trang 2* Lưu ý : Số đo chiều dài và chiều rộng
phải cùng 1 đơn vị đo
3 Thực hành: (14p)
Bài 1: Tính chu vi hình chữ nhật
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS nhắc lại công thức - 1 HS nhắc lại công thức
- GV yêu cầu HS làm bài - HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm
- GV theo dõi HS làm bài giúp đỡ HS
Bài 2: Bài toán
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu
- Gọi HS phân tích bài toán - 1 HS phân tích
- 1HS làm vào bảng nhóm + Cả lớp làm bài
- GV theo dõi HS làm, giúp đỡ HS yếu Bài giải
Chu vi của mảnh đất đó là:
( 35 + 20 ) x 2 = 110 (m) Đáp số: 110 m
- GV gọi HS nhận xét - HS nhận xét
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 3: Khoanh vào đáp án đúng
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV hướng dẫn HS tính chu vi để chọn
câu trả lời đúng
+ Chu vi hình chữ nhật ABCD là: (63 + 31) x 2 = 188 (m)
+ Chu vi hình chữ nhật MNPQ là: (54 + 40) x 2 = 188 (m)
Vậy chu vi HCN ABCD = chu vi HCN MNPQ
- GVnhận xét
C Củng cố, dặn dò (2p)
- Nêu công thức tính chu vi HCN? - 2 HS nhắc lại
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
-TẬP ĐỌC
Tiết 52: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 1)
I Mục tiêu
1 Kiến thức Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60
tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở học kì
2 Kĩ năng: Nghe viết đúng trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài chính tả (tốc độ
Trang 3viết khoảng 60 tiếng/15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài.
3 Thái độ: Có thái độ yêu thích môn học.
II Đồ dùng
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc trong Sgk TV tập 1
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
- Xem bài khoảng 1 phút
- GV gọi HS đọc bài - HS đọc bài theo phiếu bốc thăm
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc - HS trả lời
- HS luyện viết vào nháp
-> GV quan sát, sửa sai cho HS
1 Kiến thức: Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1
2 Kĩ năng: Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn (BT2)
3 Thái độ: HS có thái độ yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc trong STV
- Bảng phụ chép BT 2 + 3
Trang 4III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
HS thực hiện theo yêu cầu của GV - HS thực hiện theo yêu cầu của
- Xem bài khoảng 1 phút
- GV gọi HS đọc bài - HS đọc bài theo phiéu bốc thăm
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc - HS trả lời
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài tập 2: Tìm hình ảnh trong các câu sau
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS làm bài cá nhân - phát biểu ý kiến
- GV gạch dưới những từ ngữ chỉ sự vật
được so sánh với nhau
a Những thân cây tràm như nhữngcây nến
-> GV chốt lại lời giải đúng b Đước mọc san sát, thẳng đuột
như hằng hà sa số cây dù xanh cắm trên bãi cát
Bài tập 3 Từ biển trong câu sau có ý
nghĩa gì?
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS suy nghĩ phát biểu
- GV chốt lại lời giải đúng - Lắng nghe
VD: Từ biển trong câu: “Từ trong biển lá
xanh rờn” … không còn có nghĩa là vùng
nước mặn mênh mông trên bề mặt trái đất
mà chuyển thành nghĩa một tập hợp rất
nhiều sự vật: lượng lá trong rừng tràm bạt
ngàn trên một diện tích rộng lớn khiến ta
tưởng như đang đứng trước 1 biển lá
1 Kiến thức: Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông (độ dài cạnh x 4).
2 Kĩ năng: Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải bài toán có
Trang 5nội dung liên quan đến chu vi hình vuông.
3 Thái độ: HS có thái độ yêu thích môn học.
1 Giới thiệu bài: (1p)
2 Hướng dẫn xây dựng công thức
+ 3 là gì của hình vuông? - 3 là độ dài cạnh của hình vuông.+ HV có mấy cạnh, các cạnh như thế
nào với nhau?
- HV có 4 cạnh bằng nhau
* Vì thế ta có cách tính chu vi hình
vuông như thế nào?
- Lấy độ dài một cạnh nhân với 4.-> nhiều HS nhắc lại quy tắc
3 Thực hành: (15P)
Bài 1: Viết vào ô trống
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu làm nháp - HS làm nháp, 3 HS lên bảng thực
hiện
- GV chữa bài 12 x 4 = 48 (cm)
31 x 4 = 124 (cm)
15 x 4 = 60 (cm)
Bài 2: Bài toán
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS quan sát hình vẽ
- GV gọi HS phân tích BT - HS phân tích bài
- Yêu cầu HS làm vở Bài giải
Đoạn dây đó dài là
10 x 4 = 40 (cm)Đáp số: 40 cm
- GV chữa bài
Bài 3: Bài toán
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu
- HS quan sát hình vẽ
- GV gọi HS phân tích bài toán - HS phân tích bài
- Yêu cầu làm vở - 1 HS lên bảng
- GV theo dõi HS làm bài Bài giải
Trang 6Chiều dài của hình chữ nhật là:
20 x 3 = 60 (cm) Chu vi hình chữ nhật là
60 + 20) x 2 = 160 (cm) Đáp số: 160 cm
- GV chữa bài nhận xét cho HS
Bài 4: Tính chu vi hình vuông
- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS tự làm bài
Bài giải
Cạnh của hình vuông MNPQ là 3 cm.Chu vi của hình vuông MNPQ là:
3 x 4 = 12 (cm) Đáp số: 12cm
1 Kiến thức: Mức độ yêu cầu kỹ năng đọc như tiết 1.
2 Kĩ năng: Điền đúng nội dung vào giấy mời, theo mẫu (BT2).
3 Thái độ: HS yêu thích môn học.
II Đồ dùng học tập
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc
- Mẫu giấy mời
III Các hoạt động dạy học
- Xem bài khoảng 1 phút
- GV gọi HS đọc bài - HS đọc bài theo phiếu bốc thăm
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc - HS trả lời
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 2: Lớp em tổ chức liên hoan chào
mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20 – 11
Em hãy viết giấy mời cô hiệu trưởng theo
mẫu dưới đây
- HS đọc yêu cầu của bài và mẫu giấy
- 2 HS nêu yêu cầu BT
Trang 7- GV nhắc HS
+ Mỗi em đều phải đóng vai lớp trưởng để
viết giấy mời
Trân trọng kính mời côTới dự: Buổi liên hoan…
Vào hồi: ……giờ…… phút…, ngày tháng năm 200
Tại: Phòng học lớp 3BChúng em rất mong được đón cô
Ngày 17/11/2017 T.M lớp Lớp trưởng
- GV yêu cầu HS làm bài
* QTE: Quyền được tham gia tổ chức liên
hoan chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam
20/11, viết giấy mòi thầy (cô) Hiệu
1 Kiến thức: Kể được một số hoạt động nông nghiệp, thương mại, thông tin liên
lạc và giới thiệu về gia đình của em
2 Kĩ năng: HS có kĩ năng nói tốt về các hoạt động nông nghiệp, thương mại, giới
thiệu về gia đình
3 Thái độ: HS có thái độ yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy học
- Giấy A4, phiếu
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Đi xe đạp như thế nào cho đúng luật
giao thông?
- Khi đi xe đạp cần phải đi bên phải,đúng phần đường dành cho người đi
Trang 8- Khi xe đạp lưu thông trên đường nếu
gặp đèn vàng làm gì? Đèn đỏ làm gì?
Đèn xanh làm gì?
- Giáo viên nhận xét tuyên dương
B Dạy học bài mới: (30p)
1 Giới thiệu bài: (1p)
đang làm gì? Thuộc lĩnh vực nào?
- Gọi các nhóm nêu ý kiến
- GV nhận xét, chốt ý đúng các nhóm
* Hoạt động 3: Làm việc cá nhân:
(14p)
- Y/C HS vẽ sơ đồ giói thiệu các thành
viên trong gia đình vào giấy A4
- Gọi HS trình bày
- Giáo viên theo dõi nhận xét, xem học
sinh vẽ giới thiệu có đúng không căn cứ
vào đó đánh giá học sinh
C Củng cố, dặn dò: (2p)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Vệ sinh môi trường
xe đạp Không đi vào đường ngượcchiều
- Khi xe đạp lưu thông trên đường nếugặp đèn vàng bắt đầu hãm phanh đichậm lại Đèn đỏ dừng ngay vạch quyđịnh không được đạp xe lên Đèn xanhthì xe chạy
- Các nhóm trưởng nhận phiếu, hướngdẫn các bạn quan sát tranh SGK trả lờicâu hỏi
- Hình vẽ trung tâm thông tin quốc tếcủa Việt Nam Thuộc hoạt động thôngtin liên lạc
- Tranh vẽ các nhân viên bán vải, nệm
và khách hàng đang mua vải Thuộchoạt động thương mại
- Tranh vẽ các bác nông dân đang thuhoạch lúa Thuộc hoạt động nôngnghiệp
- Các nhóm cử đại diện nêu ý kiến
- Tất cả học sinh trong lớp vẽ sơ đồ vàgiới thiệu các thành viên trong giađình mình
- Từng cá nhân xung phong trình bày
Trang 91 Kiến thức: Biết tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông qua việc giải toán
có nội dung hình học
2 Kĩ năng: Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải bài toán có
nội dung liên quan đến chu vi hình vuông
3 Thái độ: HS có thái độ yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, SGK
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu
- GV gọi HS nêu cách tính - 1 HS nêu
Bài 2: Bài toán
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV gọi HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS làm bài
- GV theo dõi HS làm bài giúp đỡ hs yếu
- GV gọi HS nhận xét
- Tính chu vi HV theo cm sau đó đổi thành mét
Bài giảiChu vi khung bức tranh là:
50 x 4 = 200 (cm)
200 cm = 2m Đáp số: 2m
- HS nhận xét
- GV nhận xét
Bài 3: Bài toán
- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Gọi HS nêu cách làm - Cách làm ngược lại với BT2
- Yêu cầu HS làm bài Bài giải
Độ dài của cạnh hình vuông là
24 : 4 = 6 (cm) Đáp số: 6 cm
- GV quan sát, gọi HS nhận xét - HS nhận xét
Bài 4: Bài toán
Trang 10- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu.
- GV gọi HS phân tích
- Yêu cầu làm vào vở
- GV theo dõi HS làm bài giúp đỡ HS yếu
- HS phân tích bài toán
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật là:
60 - 20 = 40 (m) Đáp số: 40 cm
1 Kiến thức: Mức độ, yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1.
2 Kĩ năng: Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn (BT2).
3 Thái độ: HS có thái độ yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS - HS thực hiện yêu cầu của GV
- Xem bài khoảng 1 phút
- GV gọi HS đọc bài - HS đọc bài theo phiếu bốc thăm
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc - HS trả lời
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 2: Em điền dấu chấm hay dấu phẩy
vào mỗi ô trống trong đoạn văn sau?
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT
- 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét, phân tích từng dấu câu
trong đoạn văn, chốt lại lời giải đúng
- HS đọc lại đoạn văn
Cà Mau đất xốp Mưa nắng, đất nẻ chân
Trang 11chim, nền nhà rạn nứt Trên cái đất nhập
phễu và lắm gió lắm giông như thế, cây
đứng lẻ khó mà chống chọi nổi cây bình
bát, cây bần cũng phải quây quần thành
chòm, thành rặng Rễ phải dài, phải cắm
sâu vào trong lòng đất
1 Kiến thức: Nắm được các hình ảnh so sánh, trả lời câu hỏi bài tập 1, ôn lại từ chỉ
đặc điểm, cách đặt dấu câu
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vết đúng chính tả cho học sinh.
3 Thái độ: GD HS ý thức yêu quý môn học.
II Đồ dùng
- VTH
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
Đọc lại bài Sài Gòn tôi yêu
B Bài mới: (30’)
Bài tập 1: Ghạch chân những từ ngữ chỉ âm
thanh được so sánh với nhau trong câu văn.
- GV đọc các câu văn
a Tiếng cánh diều rơi xuống ruộng khoai lang
êm, nhẹ như tiếng gió thoảng
- GV chốt ý đúng
b Tiếng sấm khan đuổi dồn nhau khắp bốn
phương, y như tiếng những con rồng đang gầm
lên, phun ra những luồng lửa sáng rực ngoằn
ngoèo
- GV chốt ý đúng
c Theo với tiếng chim chiền chiện bay lên, từ
không trung vọng xuống một tiếng hót trong
sáng diệu kì, thơ thới, thanh thản như tiếng nói
của thiên sứ gửi lời chào mặt đất
+ Chúng tôi mò mẫm đi trong đêm, trên con
đường gập ghềnh, khúc khuỷu, loay hoay dò
đường đi đến bờ sông, nơi có một con tàu đang
- 3- 4 HS đọc lại
- HS đọc thầm theo GV
- HS làm việc cá nhân
- Nhận xét sửa sai
- HS đọc nối tiếp đoạn
- HS giải thích, theo dõi
Trang 12neo bến đén mờ sáng, chúng tôi dã nhìn thấy
con tàu, mừng rỡ bước lên boong tàu mát lạnh
Bài 3: Điền dấu chấm hỏi, chấm than, dấu
phẩy vào các câu
1 Kiến thức: Củng cố cho HS kiến thức về tính chu vi của HCN và hình vuông
2 Kĩ năng : Rèn cho HS kĩ năng tính chu vi của HCN và hình vuông
3 Thái độ: GD HS ý thức tự giác học bộ môn.
II Đồ dùng dạy học
- VTH
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5')
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
Bài 2: Bài toán
- Yêu cầu học sinh đọc bài
-Yêu cầu hs thực hiện bài toàn ra nháp sau
đó nối kết quả đúng trong bài
(8 + 16) x 2 = 48 (cm)
Đáp sô: 48 cm
- HS nêu cách tính chu vi hình vuông
Chu vi hình vuông là:
18 x 4 = 72 (cm)
Đáp số: 72 cm
Trang 13Bài 4: Bài toán
- Chuẩn bị bài sau
- HS đọc yêu cầu bài
3 Thái độ: Có thái độ yêu thích môn học.
II Các hoạt động dạy học
A Kiểm trài bài cũ: (5p)
- Nêu qui tắc tính giá trị BT? (3 HS)
- Nêu đặc điểm của HV, HCN? (2 HS)
- GV yêu cầu HS làm bài - HS đọc bài
- Gọi HS nêu kết quả - HS nhận xét
- GV nhận xét chung
Bài 2: Tính
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV nêu yêu cầu thực hiện nháp - HS thực hiện nháp, 4 HS lên bảng
- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần gõ bảng
Bài 3: Bài toán
Trang 14- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT.
- Gọi HS nêu cách tính? - 1 HS nêu
- Yêu cầu HS giải vào vở Bài giải
Chu vi vườn cây hình chữ nhật là: (100 + 60) x 2 = 320 (m) Đáp số: 320 m
- GV chữa bài, nhận xét HS
Bài 4: Bài toán
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS phân tích bài toán - 2 HS phân tích BT
- Yêu cầu HS giải vào vở Bài giải
- GV theo dõi hs làm bài giúp đỡ hs yếu Số mét vải đã bán là:
Bài 5: Tính giá trị của biểu thức
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Gọi HS nêu cách tính - 1 HS nêu
- Yêu cầu làm vào nháp, 3 HS lên bảng 25 x 2 + 30 = 50 + 30
= 80
75 + 15 x 2 = 75 + 30 = 105
1 Kiến thức: Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1.
2 Kĩ năng: Bước đầu viết được Đơn xin cấp lại thẻ đọc sách (BT2)
3 Thái độ: HS có thái độ yêu thích môn học
* QTE: Quyền được tham gia viết đơn xin cấp lại thẻ đọc sách.
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
B Bài mới: (30p)
1 Giới thiệu bài:
2 Ôn tập:
* Kiểm tra đọc:
Trang 15- GV gọi HS - Từng HS lên bốc thăm chọn bài
Bài 2: Em bị mất thẻ đọc sách Hãy viết
một lá đơn đề nghị thư viện trường cấp
lại thẻ cho em
- GV giọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS mở SGK (11) đọc mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách
- GV nhắc HS: So với mẫu đơn, lá đơn
này cần thể hiện nội dung xin cấp lại thẻ
đọc sách đã mất
- HS nghe
- GV gọi HS làm miệng - 1 HS làm miệng
- GV nhắc HS chú ý:
+ Tên đơn có thể giữ nguyên
+ Mục nội dung, câu: Em làm đơn này
xin đề nghị thư viện … cần đổi thành:
Em làm đơn này xin đề nghị thư viện cấp
Tiết 18: ÔN CHỮ HOA: N
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 6)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1.
2 Kĩ năng: Bước đầu viết được một bức thư thăm hỏi người thân hoặc người mà
em quý mến (BT2)
3 Thái độ: Có thái độ yêu thích môn học
* QTE: Quyền được tham gia viết thư thăm hỏi người thân hoặc một người mà em
yêu quý
II Đồ dùng học tập
- Phiếu ghi tên các bài HTL