1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 8

Giáo án tuần 14- lớp 2E

32 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 304,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giờ trước các con đã được làm quen với khối ngưỡng tiết học ngày hôm nay cô sẽ giới thiệu cho các con về khối nghịch đảo và đặc điểm của khối này như thế nào chúng ta sẽ cùng tìm hiể[r]

Trang 1

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp học sinh nhận biết về khối nghịch đảo

2 Kĩ năng: Giúp học sinh phân biệt có 1 loại khối nghịch đảo

3 Thái độ: Sáng tạo, hứng thú học tập

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên: Các hình khối khối nghịch đảo

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Kiểm tra bài cũ

- Có mấy khối ngưỡng ?

- Em hãy nêu sự hoạt động của khối

ngưỡng?

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Giai đoạn kết nối

- Giới thiệu bài

Giờ trước các con đã được làm quen với

khối ngưỡng tiết học ngày hôm nay cô

sẽ giới thiệu cho các con về khối nghịch

đảo và đặc điểm của khối này như thế

nào chúng ta sẽ cùng tìm hiểu qua bài

học hôm nay

- Giới thiệu các khối nghịch đảo

- Giáo viên giới thiệu có 1 loại khối

Trang 2

Có 1 loại khối nghịch đảo đó là

- Khối nghịch đảo có màu đỏ, có các

mặt xung quanh đều là mặt liên kết

? Em hãy nêu tác dụng của loại khối

 Chú ý: Robot khi có khối này

sẽ biến đổi hoạt động của cảm

biến khoảng cách Khi có vật

cản: Không hoạt động; Khi

bài, xem trước bài mới

- Học sinh quan sát và nêu đặc điểm củakhối nghịch đảo

- Khối nghịch đảo có màu đỏ, có cácmặt xung quanh đều là mặt liên kết

Trang 3

2 Kĩ năng: Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng.

3 Thái độ: HS phát triển tư duy

II Đồ dùng

- GV: Giáo án

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- 2 HS lên bảng

- Lớp nhận xét

- GV nhận xét - đánh giá

B Bài mới (30p)

1 Giới thiệu bài (1p)

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Thực hiện các phép tính (10p)

- Giáo viên đưa phép tính

- GV yêu cầu HS thực hiện vào nháp

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số hạng

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở

- 2 HS chữa bài trên bảng

- GV nhận xét, đánh giá

Bài 3: Vẽ hình theo mẫu

- Đọc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi mộtsố:

- 55 - 8

- HS làm vào nháp

Trang 4

- Gọi HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- GV tổ chức trò chơi: 2 HS thi xem ai

nhanh hơn là thắng cuộc

- GV nhận xét, tuyên dương HS chơi tích

- Dặn học sinh chuẩn bị bài sau

- HS nêu yêu cầu

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ Biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

3 Thái độ: HS yêu thương người thân trong gia đình

* GDBVMT: Tình cha con, anh em trong gia đình (HĐ2)

* QTE: (HĐ2)

- Quyền được có gia đình, anh em

- Anh em trong gia đình có bổn phận phải đoàn kết yêu thương, chăm sóc nhau

II Các kĩ năng sống cơ bản

- Xác định giá trị: Tự nhận thức về bản thân, hợp tác, giải quyết vấn đề

III Đồ dùng

- GV: Giáo án

- HS: SGK

IV Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ ( 5p)

- Đọc truyện: "Há miệng chờ sung"

- Câu chuyện phê phán điều gì?

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Trang 5

b Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

*KWLH:

Câu 1:

+ Câu chuyện này có những nhân vật

nào?

* BVMT: Thấy các con không yêu

thương nhau ông cụ làm gì?

+ Một số chiếc đũa được ngầm so sánh

với gì? Cả bó đũa được so sánh ngầm

- Vì không thể bẻ được cả bó đũa

- Người cha cởi bó đũa ra thong thả bẻgãy từng chiếc

- Với từng người con Cả bó đũa so sánhngầm với tất cả các con

- Anh em phải biết thương yêu đùm bọc

lẫn nhau “Đoàn kết mới tạo nên sức

Trang 6

* QTE: Khi nghe người cha nói thì các

con của ông có thái độ như thế nào?

Em có suy nghĩ gì về thái độ của những

người con?

2.3 HĐ3: Luyện đọc lại: (15p)

- Trong bài có những nhân vật nào?

- Cho các nhóm đọc theo vai

- Một số biểu hiện cụ thể của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Lí do vì sao cần giữ gìn trường lớp sạch đẹp

2 Kĩ năng: Biết làm một số công việc cụ thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.

3 Thái độ: Có thái độ đồng tình với các việc làm đúng để giữ gìn trường lớp sạch

đẹp

* BVMT: Tham gia và nhắc nhở mọi người giữ gìn trường, lớp sạch đẹp (HĐ 2)

II Các kĩ năng sống cơ bản:

- Kĩ năng hợp tác với mọi người trong việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

2 Dạy bài mới: (30p)

- Quan tâm giúp đỡ bạn/ tiết 2

- 3 em nêu cách xử lí

+ Cho bạn mượn sách

+ Xách hộ bạn

+ Lớp tổ chức đi thăm bạn

Trang 7

- Giới thiệu bài.

- Hát bài hát “Em yêu trường em”

- Giáo viên hướng dẫn thảo luận theo câu hỏi

- Bạn Hùng đã làm gì trong buổi sinh nhật

- Em có đồng ý với việc làm của bạn trong

tranh không? Vì sao?

- Nếu là bạn trong tranh em sẽ làm gì?

làm trực nhật hằng ngày, không bôi bẩn vẽ

bậy lên bàn ghế, không vứt rác bừa bãi, đi vệ

sinh đúng nơi quy định

* Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến.

- GV phát phiếu học tập

- Kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn

phận của mỗi học sinh, điều đó thể hiện lòng

yêu trường, yêu lớp và giúp các em được sinh

hoạt, học tập trong một môi trường trong lành

- Giữ gìn trường lớp sạch đẹp(tiết 1)

- Một số học sinh đóng tiểuphẩm “Bạn Hùng thật đángkhen” (Kịch bản: SGV/ tr 50)

BVMT

- Nhận xét

- Vài em đọc lại

- Làm phếu học tập: Đánh dấu +vào  trước các ý kiến mà emđồng ý

- Cả lớp làm bài

- 5-6 em trình bày và giải thích lí

do Nhận xét, bổ sung

Trang 8

1 Kiến thức: Làm chính xác các bài tập của tiết học.

2 Kĩ năng: Học sinh nắm được cách thực hiện các phép trừ có nhớ: Số có 2 chữ số

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

37 – 8; 55 – 8; 68 – 9

- Yêu cầu HS nêu cách tính

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV chia 3 tổ, yêu cầu HS làm (mỗi tổ

làm 1phần)

- GV gọi đại diện các tổ lên làm

- GV chốt kết quả đúng

- Cả lớp thực hiện đặt tính và nêu cách tính

Trang 9

- Tương tự phần b, c

Bài 2: Số?

- Gọi HS đọc yêu cầu

+ Bài tập yêu cầu làm gì?

- 6 -10

+ Số cần điền trong ơ trống l số nào? Vì

sao?

+ Vậy trước khi điền số ta phải làm gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- GV nhận xét tuyên dương

Bài 3: Bài toán

- Gọi HS đọc yêu cầu 3

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Bài toán thuộc dạng toán gì? Vì sao con

2 Kĩ năng: HS biết phân vai dựng lại câu chuyện

3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức đoàn kết giữa các anh, chị em trong gia đình.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án

- HS: SGK

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

Trang 10

- Gọi HS kể lại câu chuyện

- GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Kể từng đoạn theo tranh (15p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS quan sát, nêu nội dung từng

bức tranh

+ T.1: Các anh em cãi nhau- ông cụ buồn

+ T.2: Ông cụ lấy chuyện bẻ bó đũa dạy

- GV tổ chức cho các nhóm thi đọc phân

vai dựng lại câu chuyện

- GV nhận xét đánh giá về nội dung, cách

diễn đạt, thể hiện vai,

- Chuẩn bị cho bài sau

- 2 em kể lại câu chuyện: Bông hoaNiềm vui

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- Quan sát tranh trong SGK nói vắntắt từng tranh …

- HS thực hành kể từng đoạn theotranh

- Thi kể đoạn 2, 3 trước lớp

- HS luyện kể theo tranh

- Làm được BT2 a/b/c hoặc BT3 a/b/c

- Làm đúng các bài tập phân biệt l / n, iê / i, ăc / ăt

2 Kĩ năng: Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời

nói nhân vật

3 Thái độ: GD tình yêu thương đùm bọc của anh em trong gia đình Sự đoàn kết

mới có sức mạnh

Trang 11

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Bảng nhóm

- Học sinh: Vở bài tập

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p):

- Học sinh lên bảng viết từ: cà cuống,

niềng niễng, tóe nước

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Hướng dẫn học sinh viết

(21p)

- Giáo viên đọc mẫu bài viết

- Nội dung đoạn chính tả?

- Tìm lời người cha trong bài chính tả?

- Lời người cha được ghi sau những dấu

câu gì?

- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ

khó: Liền, chia lẻ, đùm bọc, sức mạnh,

đoàn kết,

- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở

- GV quan sát, theo dõi, uốn nắn HS

- Chấm, chữa: Giáo viên thu chấm 7, 8

bài có nhận xét cụ thể

2.2 HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập (8p).

Bài 1a: Điền vào chỗ trống l hay n

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS lên bảng làm bài

- Gv nhận xét

Bài 2a: Tìm các từ chứa tiếng có âm l

hoặc âm n

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho học sinh làm vào vở

- Sau dấu hai chấm và dấu gạch ngang

- Học sinh luyện viết bảng con

- Học sinh nghe giáo viên đọc chép bàivào vở

- Soát lỗi

- HS đọc yêu cầu

- Học sinh lên bảng thi làm bài nhanh

- Cả lớp cùng nhận xét chốt lời giảiđúng

Lên bảng, nên người, ấm no, lo lắng

Trang 12

- Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi ở mức ban đầu.

- Lớp tập luyện nghiêm túc, không đùa giởn, tích cực tập luyện, có ý thức tự giác

2- Địa điểm : sân thể dục trường

3- Phương tiện: giáo án, còi

C-TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:

- Khớp: cổ, vai, khuỷu tay,

hông, gối, cổ tay cổ chân

- Căng cơ: tay vai, ngực, lườn,

vặn mình, lưng bụng, gập thân

chéo,ưỡn thân, đá chân, ép

ngang-ép dọc

5-6 phút LT tập trung lớp thành 4 hàng ngang, cho

lớp điểm số báo cáo

Trang 13

- Chạy: bước nhỏ, chạy nâng

cao đùi, chạy gót chạm mông

Kiểm tra bài cũ : 4 hs

- Giáo viên nêu tên trò chơi

- Giáo viên hướng dẫn và tổ

chức HS chơi

- Cho HS điểm số theo chu kì

1-2

- Tập nhảy chuyển đội hình

( theo khẩu lệnh “chuẩn bị…

nhảy!” Sau đó các em nhảy từ

sau đó tập hợp lớp thành vòng tròn Những em nào thua sẽ bi lò cò 1 vòng sân

ĐH chơi trò chơi

LT cho lớp thực hiện gv quan sát

và sửa sai nếu có

Gv cho lớp ôn tập, quan sát và sửa sai nếu có

Trang 14

HS vừa đi vừa hát

- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi môt số

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học

2 Kĩ năng: Biết giải bài toán về ít hơn.

3 Thái độ: Phát triển tư duy học sinh.

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Giáo viên gọi học sinh lên đọc thuộc

lòng bảng công thức 15, 16, 17, 18 trừ đi

một số

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới: (30p)

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Tính nhẩm

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho học sinh nêu kết quả tính

- Yêu cầu HS tự nhẩm rồi nêu kết quả

- GV nhận xét

Bài 2: Tính nhẩm

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Y/c HS làm vở 3 HS làm bảng

- Cho học sinh nêu kết quả tính

- Yêu cầu học sinh tự nhẩm rồi nêu kết

quả

- HS thực hiện yêu cầu GV

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm vở, nêu miệng kết quả

- Nhận xét

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Làm bài theo yêu cầu của giáo viên

Trang 15

Bài 4: Giải toán

- Gọi HS đọc yêu cầu

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Tổ chức cho học sinh thi xếp hình

- 7 28

50

- 17

33

- 1HS nêu yêu cầu

- HS trả lời câu hỏi GV

- 1HS lên bảng, cả lớp làm vở bài tập Bài giải

Chị vắt được số lít sữa bò là: 50- 18 = 32 (l)

- Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý)

Trang 16

3 Thái độ: HS yêu thích môn học

II Đồ dùng

- GV: Giáo án

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- Câu chuyện khuyên em điều gì?

- GV nhận xét đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Em nhớ quét nhà, / học thuộc lòng hai

khổ thơ/ và làm ba bài tập toán chị đã

+ Nội dung em nhắn tin là gì?

- Yêu cầu học sinh thực hành viết tin nhắn

C Củng cố dặn dò (5p)

+ Bài học giúp em hiểu gì về cách viết

nhắn tin?

- GV nhận xét giờ học

- Căn dặn HS về nhà luyện đọc bài

- 2 em đọc bài: Câu chuyện bó đũa

- Nhận xét

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

- Mỗi em đọc một mẩu nhắn tin

- HS nối tiếp nhau tìm và luyện đọc

các từ khó đọc: lồng bàn, quét nhà,

que chuyền,

- HS luyện đọc câu văn khó

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

Trang 17

-LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Tiết 14: TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH CÂU KIỂU AI LÀM GÌ?

DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Mở rộng vốn từ chỉ tình cảm gia đình.Củng cố cách dùng mẫu câu:

Ai làm gì?

2 Kĩ năng: Thực hành luyện tập đặt câu dúng mẫu, sử dụng đúng các mẫu câu.

3 Thái độ: HS yêu thương, chăm sóc người thân trong gia đình.

* QTE (BT2)

- Quyền được có gia đình, được mọi người trong gia đình chăm sóc

- Bổn phận phải yêu thương, chăm sóc mọi người trong gia đình

II Đồ dùng

- GV: Giáo án

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Gọi HS lên bảng đặt câu

- GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Luyện miệng (8p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Nhẩm và nêu 3 từ nói về tình cảm

thương yêu giữa anh, chị, em

- GV kết luận: yêu thương, nhường nhịn

chăm sóc, chăm bẵm, chiều chuộng,

chăm chút, bế ẵm,

Bài 2: Luyện viết (15p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

* QTE: Anh, chị, em trong gia đình con

đã yêu thương, chăm sóc, giúp đỡ con

như thế nào? Ngược lại con đã đáp lại

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS tiếp nối nêu các từ

Trang 18

Bài 3: Điền vào dấu chấm hoặc dấu

1 Kiến thức: Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20.

2 Kĩ năng: Biết vận dụng bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 20 để làm tính cộng

rồi trừ liên tiếp

3 Thái độ: HS phát triển tư duy

II Đồ dùng

- GV: Giáo án

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Giáo viên gọi học sinh lên bảng làm

bài

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Tính nhẩm (9p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên tổ chức cho học sinh tính

nêu miệng kết quả

- HS nêu yêu cầu

- HS tính nhẩm rồi nối tiếp nhau đọckết quả

- HS tự lập bảng trừ

Trang 19

- Tự học thuộc bảng trừ

Bài 2: Ghi kết quả tính (8p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu học sinh làm vở bài tập

- GV nhận xét

Bài 3: Vẽ hình theo mẫu (6p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV yêu cầu HS tự làm bài

12- 3 = 912- 4 = 812- 5 = 712- 6 = 612- 7 = 512- 8 = 412- 9 = 3

13- 4 = 913- 5 = 813- 6 = 713- 7 = 613- 8 = 513- 9 = 4

1 Kiến thức: Hiểu ND câu ứng dụng: Miệng nói tay làm

2 Kỹ năng: Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Chữ và câu ứng

dụng: Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Miệng nói tay làm (3 lần)

3 Thái độ: Có ý thức viết đúng đẹp.

II Đồ dùng

- GV: Mẫu chữ

- HS: Vở Tập viết

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (4p)

Trang 20

- Y/C HS nhắc lại cách viết.

- Hướng dẫn HS viết bảng con

- Hướng dẫn HS viết từ ứng dụng và giải

1 Kiến thức: Làm được BT2 a/b/c hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV soạn.

2 Kĩ năng: Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu, của bài

Trang 21

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Học sinh lên bảng viết: lần lượt, hợp lại,

bẻ gãy đoàn kết

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Hướng dẫn học sinh viết (24p)

- Giáo viên đọc mẫu bài viết

- Tìm những câu thơ cho em biết em bé

đang mơ?

+ Chữ đầu mỗi câu thơ viết như thế nào?

- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ

khó: Kẽo kẹt, phơ phất, nụ cười, lặn lội,

bướm, mênh mông,…

- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở

- Giáo viên quan sát, theo dõi, uốn nắn

học sinh

- Đọc lại cho học sinh soát lỗi

- Chấm chữa: Giáo viên thu chấm 7, 8 bài

có nhận xét cụ thể

2 HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập (5p)

Bài 1a: Em chọn chữ nào trong ngoặc đơn

để điền vào chỗ trống?

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh các nhóm thi làm

- Viết hoa đầu mỗi câu thơ

- Học sinh luyện viết bảng con

Nặng nềLanh lợiNóng nảy

Thắc mắcChắc chắnNhặt nhạnh

Trang 22

Tiết 14: PHÒNG TRÁNH NGỘ ĐỘC KHI Ở NHÀ

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Nhận biết một số thứ sử dụng trong gia đình có thể gây ngộ độc

- Phát hiện được một số lí do khiến chúng ta có thể bị ngộ độc qua đường ăn uống

2 Kĩ năng: Biết cách ứng xử khi bản thân hoặc người nhà bị ngộ độc.

3 Thái độ: Ý thức được những việc bản thân và người lớn trong gia đình có thể

làm để phòng tránh ngộ độc cho mình và cho mọi người

II Các kĩ năng sống cơ bản

- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để phòng tránh ngộ độc khi ởnhà

- Kĩ năng tự bảo vệ: Ứng phó các tình huống ngộ độc

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập

III Đồ dùng

1 Giáo viên: Tranh vẽ trang 30, 31, phiếu bài tập

2 Học sinh: Sách TN&XH, Vở BT

IV Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Ở nhà các em làm gì để giữ môi trường

xung quanh nhà ở sạch sẽ?

- Nơi em ở tình trạng vệ sinh trong khu phố

thế nào?

- Nhận xét

2 Dạy bài mới: (30p)

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b Dạy bài mới

* Hoạt động 1: Quan sát, thảo luận.

- Hình 1, 2, 3, 4, 5/T 30, 31

- Kể những thứ có thể gây ngộ độc qua

đường ăn uống?

- Nhận xét

- Trong những thứ em kể thì thứ nào thường

được cất giữ trong nhà?

+ Ăn bắp ngô thì điều gì sẽ xảyra

+ Ăn nhầm thuốc tưởng là kẹo + Dầu hỏa, thuốc trừ sâu, phânđạm nhầm với nước mắm, dầu ăn

- Một số nhóm lên trình bày,nhóm khác bổ sung

- 2 em nhắc lại

Ngày đăng: 03/03/2021, 16:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w