Giờ trước các con đã được làm quen với khối ngưỡng tiết học ngày hôm nay cô sẽ giới thiệu cho các con về khối nghịch đảo và đặc điểm của khối này như thế nào chúng ta sẽ cùng tìm hiể[r]
Trang 1I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp học sinh nhận biết về khối nghịch đảo
2 Kĩ năng: Giúp học sinh phân biệt có 1 loại khối nghịch đảo
3 Thái độ: Sáng tạo, hứng thú học tập
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Các hình khối khối nghịch đảo
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ
- Có mấy khối ngưỡng ?
- Em hãy nêu sự hoạt động của khối
ngưỡng?
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giai đoạn kết nối
- Giới thiệu bài
Giờ trước các con đã được làm quen với
khối ngưỡng tiết học ngày hôm nay cô
sẽ giới thiệu cho các con về khối nghịch
đảo và đặc điểm của khối này như thế
nào chúng ta sẽ cùng tìm hiểu qua bài
học hôm nay
- Giới thiệu các khối nghịch đảo
- Giáo viên giới thiệu có 1 loại khối
Trang 2Có 1 loại khối nghịch đảo đó là
- Khối nghịch đảo có màu đỏ, có các
mặt xung quanh đều là mặt liên kết
? Em hãy nêu tác dụng của loại khối
Chú ý: Robot khi có khối này
sẽ biến đổi hoạt động của cảm
biến khoảng cách Khi có vật
cản: Không hoạt động; Khi
bài, xem trước bài mới
- Học sinh quan sát và nêu đặc điểm củakhối nghịch đảo
- Khối nghịch đảo có màu đỏ, có cácmặt xung quanh đều là mặt liên kết
Trang 32 Kĩ năng: Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng.
3 Thái độ: HS phát triển tư duy
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- 2 HS lên bảng
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét - đánh giá
B Bài mới (30p)
1 Giới thiệu bài (1p)
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Thực hiện các phép tính (10p)
- Giáo viên đưa phép tính
- GV yêu cầu HS thực hiện vào nháp
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số hạng
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
- 2 HS chữa bài trên bảng
- GV nhận xét, đánh giá
Bài 3: Vẽ hình theo mẫu
- Đọc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi mộtsố:
- 55 - 8
- HS làm vào nháp
Trang 4- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- GV tổ chức trò chơi: 2 HS thi xem ai
nhanh hơn là thắng cuộc
- GV nhận xét, tuyên dương HS chơi tích
- Dặn học sinh chuẩn bị bài sau
- HS nêu yêu cầu
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ Biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
3 Thái độ: HS yêu thương người thân trong gia đình
* GDBVMT: Tình cha con, anh em trong gia đình (HĐ2)
* QTE: (HĐ2)
- Quyền được có gia đình, anh em
- Anh em trong gia đình có bổn phận phải đoàn kết yêu thương, chăm sóc nhau
II Các kĩ năng sống cơ bản
- Xác định giá trị: Tự nhận thức về bản thân, hợp tác, giải quyết vấn đề
III Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ ( 5p)
- Đọc truyện: "Há miệng chờ sung"
- Câu chuyện phê phán điều gì?
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Trang 5b Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
*KWLH:
Câu 1:
+ Câu chuyện này có những nhân vật
nào?
* BVMT: Thấy các con không yêu
thương nhau ông cụ làm gì?
+ Một số chiếc đũa được ngầm so sánh
với gì? Cả bó đũa được so sánh ngầm
- Vì không thể bẻ được cả bó đũa
- Người cha cởi bó đũa ra thong thả bẻgãy từng chiếc
- Với từng người con Cả bó đũa so sánhngầm với tất cả các con
- Anh em phải biết thương yêu đùm bọc
lẫn nhau “Đoàn kết mới tạo nên sức
Trang 6* QTE: Khi nghe người cha nói thì các
con của ông có thái độ như thế nào?
Em có suy nghĩ gì về thái độ của những
người con?
2.3 HĐ3: Luyện đọc lại: (15p)
- Trong bài có những nhân vật nào?
- Cho các nhóm đọc theo vai
- Một số biểu hiện cụ thể của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Lí do vì sao cần giữ gìn trường lớp sạch đẹp
2 Kĩ năng: Biết làm một số công việc cụ thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
3 Thái độ: Có thái độ đồng tình với các việc làm đúng để giữ gìn trường lớp sạch
đẹp
* BVMT: Tham gia và nhắc nhở mọi người giữ gìn trường, lớp sạch đẹp (HĐ 2)
II Các kĩ năng sống cơ bản:
- Kĩ năng hợp tác với mọi người trong việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
2 Dạy bài mới: (30p)
- Quan tâm giúp đỡ bạn/ tiết 2
- 3 em nêu cách xử lí
+ Cho bạn mượn sách
+ Xách hộ bạn
+ Lớp tổ chức đi thăm bạn
Trang 7- Giới thiệu bài.
- Hát bài hát “Em yêu trường em”
- Giáo viên hướng dẫn thảo luận theo câu hỏi
- Bạn Hùng đã làm gì trong buổi sinh nhật
- Em có đồng ý với việc làm của bạn trong
tranh không? Vì sao?
- Nếu là bạn trong tranh em sẽ làm gì?
làm trực nhật hằng ngày, không bôi bẩn vẽ
bậy lên bàn ghế, không vứt rác bừa bãi, đi vệ
sinh đúng nơi quy định
* Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến.
- GV phát phiếu học tập
- Kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn
phận của mỗi học sinh, điều đó thể hiện lòng
yêu trường, yêu lớp và giúp các em được sinh
hoạt, học tập trong một môi trường trong lành
- Giữ gìn trường lớp sạch đẹp(tiết 1)
- Một số học sinh đóng tiểuphẩm “Bạn Hùng thật đángkhen” (Kịch bản: SGV/ tr 50)
BVMT
- Nhận xét
- Vài em đọc lại
- Làm phếu học tập: Đánh dấu +vào trước các ý kiến mà emđồng ý
- Cả lớp làm bài
- 5-6 em trình bày và giải thích lí
do Nhận xét, bổ sung
Trang 81 Kiến thức: Làm chính xác các bài tập của tiết học.
2 Kĩ năng: Học sinh nắm được cách thực hiện các phép trừ có nhớ: Số có 2 chữ số
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
37 – 8; 55 – 8; 68 – 9
- Yêu cầu HS nêu cách tính
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV chia 3 tổ, yêu cầu HS làm (mỗi tổ
làm 1phần)
- GV gọi đại diện các tổ lên làm
- GV chốt kết quả đúng
- Cả lớp thực hiện đặt tính và nêu cách tính
Trang 9- Tương tự phần b, c
Bài 2: Số?
- Gọi HS đọc yêu cầu
+ Bài tập yêu cầu làm gì?
- 6 -10
+ Số cần điền trong ơ trống l số nào? Vì
sao?
+ Vậy trước khi điền số ta phải làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét tuyên dương
Bài 3: Bài toán
- Gọi HS đọc yêu cầu 3
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Bài toán thuộc dạng toán gì? Vì sao con
2 Kĩ năng: HS biết phân vai dựng lại câu chuyện
3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức đoàn kết giữa các anh, chị em trong gia đình.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
Trang 10- Gọi HS kể lại câu chuyện
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Kể từng đoạn theo tranh (15p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS quan sát, nêu nội dung từng
bức tranh
+ T.1: Các anh em cãi nhau- ông cụ buồn
+ T.2: Ông cụ lấy chuyện bẻ bó đũa dạy
- GV tổ chức cho các nhóm thi đọc phân
vai dựng lại câu chuyện
- GV nhận xét đánh giá về nội dung, cách
diễn đạt, thể hiện vai,
- Chuẩn bị cho bài sau
- 2 em kể lại câu chuyện: Bông hoaNiềm vui
- HS lắng nghe
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Quan sát tranh trong SGK nói vắntắt từng tranh …
- HS thực hành kể từng đoạn theotranh
- Thi kể đoạn 2, 3 trước lớp
- HS luyện kể theo tranh
- Làm được BT2 a/b/c hoặc BT3 a/b/c
- Làm đúng các bài tập phân biệt l / n, iê / i, ăc / ăt
2 Kĩ năng: Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời
nói nhân vật
3 Thái độ: GD tình yêu thương đùm bọc của anh em trong gia đình Sự đoàn kết
mới có sức mạnh
Trang 11II Đồ dùng:
- Giáo viên: Bảng nhóm
- Học sinh: Vở bài tập
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p):
- Học sinh lên bảng viết từ: cà cuống,
niềng niễng, tóe nước
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Hướng dẫn học sinh viết
(21p)
- Giáo viên đọc mẫu bài viết
- Nội dung đoạn chính tả?
- Tìm lời người cha trong bài chính tả?
- Lời người cha được ghi sau những dấu
câu gì?
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ
khó: Liền, chia lẻ, đùm bọc, sức mạnh,
đoàn kết,
- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở
- GV quan sát, theo dõi, uốn nắn HS
- Chấm, chữa: Giáo viên thu chấm 7, 8
bài có nhận xét cụ thể
2.2 HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập (8p).
Bài 1a: Điền vào chỗ trống l hay n
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS lên bảng làm bài
- Gv nhận xét
Bài 2a: Tìm các từ chứa tiếng có âm l
hoặc âm n
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho học sinh làm vào vở
- Sau dấu hai chấm và dấu gạch ngang
- Học sinh luyện viết bảng con
- Học sinh nghe giáo viên đọc chép bàivào vở
- Soát lỗi
- HS đọc yêu cầu
- Học sinh lên bảng thi làm bài nhanh
- Cả lớp cùng nhận xét chốt lời giảiđúng
Lên bảng, nên người, ấm no, lo lắng
Trang 12- Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi ở mức ban đầu.
- Lớp tập luyện nghiêm túc, không đùa giởn, tích cực tập luyện, có ý thức tự giác
2- Địa điểm : sân thể dục trường
3- Phương tiện: giáo án, còi
C-TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
- Khớp: cổ, vai, khuỷu tay,
hông, gối, cổ tay cổ chân
- Căng cơ: tay vai, ngực, lườn,
vặn mình, lưng bụng, gập thân
chéo,ưỡn thân, đá chân, ép
ngang-ép dọc
5-6 phút LT tập trung lớp thành 4 hàng ngang, cho
lớp điểm số báo cáo
Trang 13- Chạy: bước nhỏ, chạy nâng
cao đùi, chạy gót chạm mông
Kiểm tra bài cũ : 4 hs
- Giáo viên nêu tên trò chơi
- Giáo viên hướng dẫn và tổ
chức HS chơi
- Cho HS điểm số theo chu kì
1-2
- Tập nhảy chuyển đội hình
( theo khẩu lệnh “chuẩn bị…
nhảy!” Sau đó các em nhảy từ
sau đó tập hợp lớp thành vòng tròn Những em nào thua sẽ bi lò cò 1 vòng sân
ĐH chơi trò chơi
LT cho lớp thực hiện gv quan sát
và sửa sai nếu có
Gv cho lớp ôn tập, quan sát và sửa sai nếu có
Trang 14HS vừa đi vừa hát
- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi môt số
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học
2 Kĩ năng: Biết giải bài toán về ít hơn.
3 Thái độ: Phát triển tư duy học sinh.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Giáo viên gọi học sinh lên đọc thuộc
lòng bảng công thức 15, 16, 17, 18 trừ đi
một số
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới: (30p)
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Tính nhẩm
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho học sinh nêu kết quả tính
- Yêu cầu HS tự nhẩm rồi nêu kết quả
- GV nhận xét
Bài 2: Tính nhẩm
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Y/c HS làm vở 3 HS làm bảng
- Cho học sinh nêu kết quả tính
- Yêu cầu học sinh tự nhẩm rồi nêu kết
quả
- HS thực hiện yêu cầu GV
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vở, nêu miệng kết quả
- Nhận xét
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Làm bài theo yêu cầu của giáo viên
Trang 15Bài 4: Giải toán
- Gọi HS đọc yêu cầu
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Tổ chức cho học sinh thi xếp hình
- 7 28
50
- 17
33
- 1HS nêu yêu cầu
- HS trả lời câu hỏi GV
- 1HS lên bảng, cả lớp làm vở bài tập Bài giải
Chị vắt được số lít sữa bò là: 50- 18 = 32 (l)
- Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý)
Trang 163 Thái độ: HS yêu thích môn học
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- Câu chuyện khuyên em điều gì?
- GV nhận xét đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Em nhớ quét nhà, / học thuộc lòng hai
khổ thơ/ và làm ba bài tập toán chị đã
+ Nội dung em nhắn tin là gì?
- Yêu cầu học sinh thực hành viết tin nhắn
C Củng cố dặn dò (5p)
+ Bài học giúp em hiểu gì về cách viết
nhắn tin?
- GV nhận xét giờ học
- Căn dặn HS về nhà luyện đọc bài
- 2 em đọc bài: Câu chuyện bó đũa
- Nhận xét
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- Mỗi em đọc một mẩu nhắn tin
- HS nối tiếp nhau tìm và luyện đọc
các từ khó đọc: lồng bàn, quét nhà,
que chuyền,
- HS luyện đọc câu văn khó
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
Trang 17-LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tiết 14: TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH CÂU KIỂU AI LÀM GÌ?
DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Mở rộng vốn từ chỉ tình cảm gia đình.Củng cố cách dùng mẫu câu:
Ai làm gì?
2 Kĩ năng: Thực hành luyện tập đặt câu dúng mẫu, sử dụng đúng các mẫu câu.
3 Thái độ: HS yêu thương, chăm sóc người thân trong gia đình.
* QTE (BT2)
- Quyền được có gia đình, được mọi người trong gia đình chăm sóc
- Bổn phận phải yêu thương, chăm sóc mọi người trong gia đình
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Gọi HS lên bảng đặt câu
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Luyện miệng (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Nhẩm và nêu 3 từ nói về tình cảm
thương yêu giữa anh, chị, em
- GV kết luận: yêu thương, nhường nhịn
chăm sóc, chăm bẵm, chiều chuộng,
chăm chút, bế ẵm,
Bài 2: Luyện viết (15p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
* QTE: Anh, chị, em trong gia đình con
đã yêu thương, chăm sóc, giúp đỡ con
như thế nào? Ngược lại con đã đáp lại
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS tiếp nối nêu các từ
Trang 18Bài 3: Điền vào dấu chấm hoặc dấu
1 Kiến thức: Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20.
2 Kĩ năng: Biết vận dụng bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 20 để làm tính cộng
rồi trừ liên tiếp
3 Thái độ: HS phát triển tư duy
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng làm
bài
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Tính nhẩm (9p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên tổ chức cho học sinh tính
nêu miệng kết quả
- HS nêu yêu cầu
- HS tính nhẩm rồi nối tiếp nhau đọckết quả
- HS tự lập bảng trừ
Trang 19- Tự học thuộc bảng trừ
Bài 2: Ghi kết quả tính (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu học sinh làm vở bài tập
- GV nhận xét
Bài 3: Vẽ hình theo mẫu (6p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV yêu cầu HS tự làm bài
12- 3 = 912- 4 = 812- 5 = 712- 6 = 612- 7 = 512- 8 = 412- 9 = 3
13- 4 = 913- 5 = 813- 6 = 713- 7 = 613- 8 = 513- 9 = 4
1 Kiến thức: Hiểu ND câu ứng dụng: Miệng nói tay làm
2 Kỹ năng: Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Chữ và câu ứng
dụng: Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Miệng nói tay làm (3 lần)
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng đẹp.
II Đồ dùng
- GV: Mẫu chữ
- HS: Vở Tập viết
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (4p)
Trang 20- Y/C HS nhắc lại cách viết.
- Hướng dẫn HS viết bảng con
- Hướng dẫn HS viết từ ứng dụng và giải
1 Kiến thức: Làm được BT2 a/b/c hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV soạn.
2 Kĩ năng: Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu, của bài
Trang 21A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Học sinh lên bảng viết: lần lượt, hợp lại,
bẻ gãy đoàn kết
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Hướng dẫn học sinh viết (24p)
- Giáo viên đọc mẫu bài viết
- Tìm những câu thơ cho em biết em bé
đang mơ?
+ Chữ đầu mỗi câu thơ viết như thế nào?
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ
khó: Kẽo kẹt, phơ phất, nụ cười, lặn lội,
bướm, mênh mông,…
- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở
- Giáo viên quan sát, theo dõi, uốn nắn
học sinh
- Đọc lại cho học sinh soát lỗi
- Chấm chữa: Giáo viên thu chấm 7, 8 bài
có nhận xét cụ thể
2 HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập (5p)
Bài 1a: Em chọn chữ nào trong ngoặc đơn
để điền vào chỗ trống?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên cho học sinh các nhóm thi làm
- Viết hoa đầu mỗi câu thơ
- Học sinh luyện viết bảng con
Nặng nềLanh lợiNóng nảy
Thắc mắcChắc chắnNhặt nhạnh
Trang 22Tiết 14: PHÒNG TRÁNH NGỘ ĐỘC KHI Ở NHÀ
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Nhận biết một số thứ sử dụng trong gia đình có thể gây ngộ độc
- Phát hiện được một số lí do khiến chúng ta có thể bị ngộ độc qua đường ăn uống
2 Kĩ năng: Biết cách ứng xử khi bản thân hoặc người nhà bị ngộ độc.
3 Thái độ: Ý thức được những việc bản thân và người lớn trong gia đình có thể
làm để phòng tránh ngộ độc cho mình và cho mọi người
II Các kĩ năng sống cơ bản
- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để phòng tránh ngộ độc khi ởnhà
- Kĩ năng tự bảo vệ: Ứng phó các tình huống ngộ độc
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập
III Đồ dùng
1 Giáo viên: Tranh vẽ trang 30, 31, phiếu bài tập
2 Học sinh: Sách TN&XH, Vở BT
IV Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Ở nhà các em làm gì để giữ môi trường
xung quanh nhà ở sạch sẽ?
- Nơi em ở tình trạng vệ sinh trong khu phố
thế nào?
- Nhận xét
2 Dạy bài mới: (30p)
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b Dạy bài mới
* Hoạt động 1: Quan sát, thảo luận.
- Hình 1, 2, 3, 4, 5/T 30, 31
- Kể những thứ có thể gây ngộ độc qua
đường ăn uống?
- Nhận xét
- Trong những thứ em kể thì thứ nào thường
được cất giữ trong nhà?
+ Ăn bắp ngô thì điều gì sẽ xảyra
+ Ăn nhầm thuốc tưởng là kẹo + Dầu hỏa, thuốc trừ sâu, phânđạm nhầm với nước mắm, dầu ăn
- Một số nhóm lên trình bày,nhóm khác bổ sung
- 2 em nhắc lại