1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án tuần 14 lớp 2

27 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 48,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận của mỗi học sinh, điều đó thể hiện lòng yêu trường, yêu lớp và giúp các em được sinh hoạt, học tập trong một môi trường trong lành.. K[r]

Trang 1

2 Kĩ năng: Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng.

3 Thái độ: HS phát triển tư duy

II Đồ dùng

- GV: Giáo án

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- 2 HS lên bảng

- Lớp nhận xét

- GV nhận xét - đánh giá

B Bài mới (30p)

1 Giới thiệu bài (1p)

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Thực hiện các phép tính (10p)

- Giáo viên đưa phép tính

- GV yêu cầu HS thực hiện vào nháp

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số hạng

- Đọc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi mộtsố:

- 55 - 8

- HS làm vào nháp

Trang 2

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở.

- 2 HS chữa bài trên bảng

- GV nhận xét, đánh giá

Bài 3: Vẽ hình theo mẫu

- Gọi HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- GV tổ chức trò chơi: 2 HS thi xem ai

nhanh hơn là thắng cuộc

- GV nhận xét, tuyên dương HS chơi tích

- Dặn học sinh chuẩn bị bài sau

- Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ Biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

3 Thái độ: HS yêu thương người thân trong gia đình

* GDBVMT: Tình cha con, anh em trong gia đình (HĐ2)

* QTE: (HĐ2)

- Quyền được có gia đình, anh em

- Anh em trong gia đình có bổn phận phải đoàn kết yêu thương, chăm sóc nhau

II Các kĩ năng sống cơ bản

- Xác định giá trị: Tự nhận thức về bản thân, hợp tác, giải quyết vấn đề

Trang 3

A Kiểm tra bài cũ ( 5p)

- Đọc truyện: "Há miệng chờ sung"

- Câu chuyện phê phán điều gì?

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Luyện đọc (33p)

a GV đọc mẫu toàn bài

b Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

* BVMT: Thấy các con không yêu

thương nhau ông cụ làm gì?

- Vì không thể bẻ được cả bó đũa

- Người cha cởi bó đũa ra thong thả bẻ

Trang 4

Câu 4:

+ Một số chiếc đũa được ngầm so sánh

với gì? Cả bó đũa được so sánh ngầm

với gì?

Câu 5:

+ Người cha muốn khuyên các con điều

gì?

* QTE: Khi nghe người cha nói thì các

con của ông có thái độ như thế nào?

Em có suy nghĩ gì về thái độ của những

người con?

2.3 HĐ3: Luyện đọc lại: (15p)

- Trong bài có những nhân vật nào?

- Cho các nhóm đọc theo vai

- Anh em phải biết thương yêu đùm bọc

lẫn nhau “Đoàn kết mới tạo nên sức mạnh”.

- Nhận biết một số thứ sử dụng trong gia đình có thể gây ngộ độc

- Phát hiện được một số lí do khiến chúng ta có thể bị ngộ độc qua đường ăn uống

2 Kĩ năng: Biết cách ứng xử khi bản thân hoặc người nhà bị ngộ độc.

3 Thái độ: Ý thức được những việc bản thân và người lớn trong gia đình có thể

làm để phòng tránh ngộ độc cho mình và cho mọi người

II Các kĩ năng sống cơ bản

- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để phòng tránh ngộ độc khi ởnhà

- Kĩ năng tự bảo vệ: Ứng phó các tình huống ngộ độc

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập

III Đồ dùng

Trang 5

1 Giáo viên: Tranh vẽ trang 30, 31, phiếu bài tập.

2 Học sinh: Sách TN&XH, Vở BT

IV Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Ở nhà các em làm gì để giữ môi trường

xung quanh nhà ở sạch sẽ?

- Nơi em ở tình trạng vệ sinh trong khu phố

thế nào?

- Nhận xét

2 Dạy bài mới: (30p)

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b Dạy bài mới

* Hoạt động 1: Quan sát, thảo luận.

- Hình 1, 2, 3, 4, 5/T 30, 31

- Kể những thứ có thể gây ngộ độc qua

đường ăn uống?

- Nhận xét

- Trong những thứ em kể thì thứ nào thường

được cất giữ trong nhà?

- GV nêu nhiệm vụ: Các nhóm tự đưa ra tình

huống để tập ứng xử khi bản thân hoặc người

khác bị ngộ độc

- GV theo dõi giúp đỡ nhóm

- 2 HS trả lời câu hỏi

+ Ăn bắp ngô thì điều gì sẽ xảy ra.+ Ăn nhầm thuốc tưởng là kẹo + Dầu hỏa, thuốc trừ sâu, phânđạm nhầm với nước mắm, dầu ăn

- Một số nhóm lên trình bày,nhóm khác bổ sung

- 2 em nhắc lại

- Quan sát hình 4, 5, 6 T31

- Nhóm thảo luận: Chỉ và nêu mọingười đang làm gì, nêu tác dụngcủa việc làm đó

- Đại diện các nhóm trình bày

- Nhóm khác góp ý: sự sắp xếpđúng nơi, cất giữ ở đâu là tốt

Trang 6

- GV đưa tình huống để nhóm tham khảo

+ Kết luận: Khi bị ngộ độc cần báo cho

người lớn biết và gọi cấp cứu Nhớ đem theo

hoặc nói cho cán bộ y tế biết bản thân hoặc

1 Kiến thức: Làm chính xác các bài tập của tiết học.

2 Kĩ năng: Học sinh nắm được cách thực hiện các phép trừ có nhớ: Số có 2 chữ số

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

37 – 8; 55 – 8; 68 – 9

- Yêu cầu HS nêu cách tính

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV chia 3 tổ, yêu cầu HS làm (mỗi tổ

làm 1phần)

- GV gọi đại diện các tổ lên làm

- Cả lớp thực hiện đặt tính và nêu cách tính

Trang 7

- GV chốt kết quả đúng

- Tương tự phần b, c

Bài 2: Số?

- Gọi HS đọc yêu cầu

+ Bài tập yêu cầu làm gì?

- 6 -10

+ Số cần điền trong ơ trống l số nào? Vì

sao?

+ Vậy trước khi điền số ta phải làm gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- GV nhận xét tuyên dương

Bài 3: Bài toán

- Gọi HS đọc yêu cầu 3

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Bài toán thuộc dạng toán gì? Vì sao con

Trang 8

- Phương tiện: còi

III Hoạt động dạy học:

1 HĐ1: Phần mở đầu (10p)

- GV nhận lớp phổ biến nội dung

- Đi dắt tay nhau, chuyển thành vòng tròn

sau đó theo khẩu lệnh quay mặt vào trong

- GV dùng lời kết hợp thổi còi: “chuẩn bị”

Sau đó thổi 1 tiếng còi mcác em nhảy từ

vòng tròn giữa thành 2 vòng tròn rồi

chuyển từ 2 vòng tròn thành 1 vòng tròn

- Tập như vậy 5-6 lần GV theo dõi sửa sai

- Tập nhún chân hoặc bước tại chỗ, vỗ tay

theo nhịp, khi nghe thấy lệnh “nhảy “các

em nhảy chuyển đội hình

Ơn tập cch chạy tuỳ sức

* Nâng cao thể lực: Chạy con thoi:

- YC kĩ thuật động tác: tư thế xuất phát

chạy đến vạch 10m, chỉ cần một chân

chạm vạch, nhanh chóng quay 180 chạy

trở về vạch xuất phát và sau khi chân

chạm lại vạch xuất phát thì quay trở lại

Thực hiện lặp lại cho đến hết quãng

đường, tổng số bốn lần 10m với ba lần

quay Quay theo chiều trái hay phải là do

thói quen của từng người Cách tính thành

tích: chạy được xác định là giây và số lẻ

từng 1/100giây

3 HĐ3: Phần kết thúc (10p)

- 1 nhóm lên làm mẫu từ 1hàng dọc nhảy

thành 2 hàng dọc rồi nhảy trở lại thành 1

hàng dọc

- GV nhận xét

- Cúi người thả lỏng: 8-10lần

- Hs thực hiện

- Hs thực hiện ôn bài tập thể dục

- Hs thực hiện trò chơi vòng tròn theođiều khiển của gv

- Hs hực hiện

- Hs hực hiện

- 1 nhóm thục hiện lớp quan sát

Trang 9

- Nhảy thả lỏng: 6-8lần.

- GV cùng hs nhắc lại cách chơi đi theo

nhịp vỗ tay có nghiêng đầu và thân sau đó

nhảy sang phải

2 Kĩ năng: HS biết phân vai dựng lại câu chuyện

3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức đoàn kết giữa các anh, chị em trong gia đình.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án

- HS: SGK

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS kể lại câu chuyện

- GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Kể từng đoạn theo tranh (15p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS quan sát, nêu nội dung từng

bức tranh

+ T.1: Các anh em cãi nhau- ông cụ buồn

+ T.2: Ông cụ lấy chuyện bẻ bó đũa dạy

- GV tổ chức cho các nhóm thi đọc phân

vai dựng lại câu chuyện

- GV nhận xét đánh giá về nội dung, cách

diễn đạt, thể hiện vai,

- 2 em kể lại câu chuyện: Bông hoaNiềm vui

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- Quan sát tranh trong SGK nói vắntắt từng tranh …

- HS thực hành kể từng đoạn theotranh

- Thi kể đoạn 2, 3 trước lớp

- HS luyện kể theo tranh

- HS lắng nghe

- Các nhóm tự phân vai, đóng vai và kể

- HS lắng nghe

Trang 10

- Làm được BT2 a/b/c hoặc BT3 a/b/c.

- Làm đúng các bài tập phân biệt l / n, iê / i, ăc / ăt

2 Kĩ năng: Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p):

- Học sinh lên bảng viết từ: cà cuống,

niềng niễng, tóe nước

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Hướng dẫn học sinh viết

(21p)

- Giáo viên đọc mẫu bài viết

- Nội dung đoạn chính tả?

- Tìm lời người cha trong bài chính tả?

- Lời người cha được ghi sau những dấu

câu gì?

- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ

khó: Liền, chia lẻ, đùm bọc, sức mạnh,

đoàn kết,

- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở

- GV quan sát, theo dõi, uốn nắn HS

- Chấm, chữa: Giáo viên thu chấm 7, 8

- Sau dấu hai chấm và dấu gạch ngang

- Học sinh luyện viết bảng con

- Học sinh nghe giáo viên đọc chép bàivào vở

- Soát lỗi

Trang 11

Bài 1a: Điền vào chỗ trống l hay n

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS lên bảng làm bài

- Gv nhận xét

Bài 2a: Tìm các từ chứa tiếng có âm l

hoặc âm n

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho học sinh làm vào vở

Lên bảng, nên người, ấm no, lo lắng

- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi môt số

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học

2 Kĩ năng: Biết giải bài toán về ít hơn.

3 Thái độ: Phát triển tư duy học sinh.

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Giáo viên gọi học sinh lên đọc thuộc

lòng bảng công thức 15, 16, 17, 18 trừ đi

một số

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới: (30p)

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Tính nhẩm

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho học sinh nêu kết quả tính

- Yêu cầu HS tự nhẩm rồi nêu kết quả

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm vở, nêu miệng kết quả

- Nhận xét

Trang 12

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Y/c HS làm vở 3 HS làm bảng

- Cho học sinh nêu kết quả tính

- Yêu cầu học sinh tự nhẩm rồi nêu kết

Bài 4: Giải toán

- Gọi HS đọc yêu cầu

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Tổ chức cho học sinh thi xếp hình

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Làm bài theo yêu cầu của giáo viên

50

- 17

33

- 1HS nêu yêu cầu

- HS trả lời câu hỏi GV

- 1HS lên bảng, cả lớp làm vở bài tập Bài giải

Chị vắt được số lít sữa bò là: 50- 18 = 32 (l)

Tiết 14: TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH CÂU KIỂU AI LÀM GÌ?

DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI

I Mục tiêu

Trang 13

1 Kiến thức: Mở rộng vốn từ chỉ tình cảm gia đình.Củng cố cách dùng mẫu câu:

Ai làm gì?

2 Kĩ năng: Thực hành luyện tập đặt câu dúng mẫu, sử dụng đúng các mẫu câu.

3 Thái độ: HS yêu thương, chăm sóc người thân trong gia đình.

* QTE (BT2)

- Quyền được có gia đình, được mọi người trong gia đình chăm sóc

- Bổn phận phải yêu thương, chăm sóc mọi người trong gia đình

II Đồ dùng

- GV: Giáo án

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Gọi HS lên bảng đặt câu

- GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Luyện miệng (8p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Nhẩm và nêu 3 từ nói về tình cảm

thương yêu giữa anh, chị, em

- GV kết luận: yêu thương, nhường nhịn

chăm sóc, chăm bẵm, chiều chuộng,

chăm chút, bế ẵm,

Bài 2: Luyện viết (15p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

* QTE: Anh, chị, em trong gia đình con

đã yêu thương, chăm sóc, giúp đỡ con

như thế nào? Ngược lại con đã đáp lại

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS tiếp nối nêu các từ

Trang 14

- Về nhà làm bài tập Chuẩn bị bài sau

+ Vì đây là câu hỏi

1 Kiến thức: Học sinh gấp, cắt, dán được hình tròn

2 Kĩ năng: Học sinh gấp, cắt, dán được hình tròn Hình có thể chưa tròn, đều và có

kích thước to, nhỏ tùy thích Đường cắt có thể mấp mô

3 Thái độ: HS có tính kiên trì, khéo léo, yêu quí sản phẩm mình làm ra.

- Giấy thủ công, kéo, hồ dán

III Các hoạt động dạy học:

- Y/C HS nhắc lại các thao tác gấp, cắt, dán

- YCcác nhóm thi gấp cắt hình theo nhóm

- GV gợi ý HS có thể thực hành gấp, cắt, dán

hình tròn nhiều kích thước khác nhau

* Hoạt động 2: Hướng dẫn HS cách trình bày

- HS thực hành

- Trình bày sản phẩm thànhchùm bông hoa, chùm bóngbay

Trang 15

4 Củng cố – dặn dò: (3p)

- Nêu lại cách gấp, cắt, dán hình tròn?

- Chuẩn bị giấy thủ công bài sau học gấp cắt,

dán biển báo giao thông

- Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý)

3 Thái độ: HS yêu thích môn học

II Đồ dùng

- GV: Giáo án

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- Câu chuyện khuyên em điều gì?

- GV nhận xét đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Em nhớ quét nhà, / học thuộc lòng hai

khổ thơ/ và làm ba bài tập toán chị đã

- Mỗi em đọc một mẩu nhắn tin

- HS nối tiếp nhau tìm và luyện đọc

các từ khó đọc: lồng bàn, quét nhà, que chuyền,

- HS luyện đọc câu văn khó

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- cả lớp đồng thanh

- HS đọc

Trang 16

+ Những ai nhắn tin cho Linh? Nhắn tin

+ Nội dung em nhắn tin là gì?

- Yêu cầu học sinh thực hành viết tin nhắn

C Củng cố dặn dò (5p)

+ Bài học giúp em hiểu gì về cách viết

nhắn tin?

- GV nhận xét giờ học

- Căn dặn HS về nhà luyện đọc bài

+ Chị Nga và Hà nhắn tin cho Linhbằng cách viết tin nhắn

+ Vì chị Nga và Hà không trực tiếpgặp được Linh

+ HS trả lời+ HS trả lời

1 Kiến thức: Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20.

2 Kĩ năng: Biết vận dụng bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 20 để làm tính cộng

rồi trừ liên tiếp

3 Thái độ: HS phát triển tư duy

II Đồ dùng

- GV: Giáo án

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Giáo viên gọi học sinh lên bảng làm

bài

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Tính nhẩm (9p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên tổ chức cho học sinh tính

nêu miệng kết quả

Trang 17

- Tự học thuộc bảng trừ

Bài 2: Ghi kết quả tính (8p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu học sinh làm vở bài tập

- GV nhận xét

Bài 3: Vẽ hình theo mẫu (6p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV yêu cầu HS tự làm bài

12- 3 = 912- 4 = 812- 5 = 712- 6 = 612- 7 = 512- 8 = 412- 9 = 3

13- 4 = 913- 5 = 813- 6 = 713- 7 = 613- 8 = 513- 9 = 4

1 Kiến thức: Hiểu ND câu ứng dụng: Miệng nói tay làm

2 Kỹ năng: Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Chữ và câu ứng

dụng: Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Miệng nói tay làm (3 lần)

3 Thái độ: Có ý thức viết đúng đẹp.

II Đồ dùng

- GV: Mẫu chữ

- HS: Vở Tập viết

Trang 18

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (4p)

- Y/C HS nhắc lại cách viết

- Hướng dẫn HS viết bảng con

- Hướng dẫn HS viết từ ứng dụng và giải

1 Kiến thức: Làm được BT2 a/b/c hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV soạn.

2 Kĩ năng: Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu, của bài

Trang 19

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Học sinh lên bảng viết: lần lượt, hợp lại,

bẻ gãy đoàn kết

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Hướng dẫn học sinh viết (24p)

- Giáo viên đọc mẫu bài viết

- Tìm những câu thơ cho em biết em bé

đang mơ?

+ Chữ đầu mỗi câu thơ viết như thế nào?

- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ

khó: Kẽo kẹt, phơ phất, nụ cười, lặn lội,

bướm, mênh mông,…

- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở

- Giáo viên quan sát, theo dõi, uốn nắn

học sinh

- Đọc lại cho học sinh soát lỗi

- Chấm chữa: Giáo viên thu chấm 7, 8 bài

có nhận xét cụ thể

2 HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập (5p)

Bài 1a: Em chọn chữ nào trong ngoặc đơn

để điền vào chỗ trống?

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh các nhóm thi làm

- Viết hoa đầu mỗi câu thơ

- Học sinh luyện viết bảng con

Thắc mắcChắc chắnNhặt nhạnh

Trang 20

- Một số biểu hiện cụ thể của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp.

- Lí do vì sao cần giữ gìn trường lớp sạch đẹp

2 Kĩ năng: Biết làm một số công việc cụ thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.

3 Thái độ: Có thái độ đồng tình với các việc làm đúng để giữ gìn trường lớp sạch

đẹp

* BVMT: Tham gia và nhắc nhở mọi người giữ gìn trường, lớp sạch đẹp (HĐ 2)

II Các kĩ năng sống cơ bản:

- Kĩ năng hợp tác với mọi người trong việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

2 Dạy bài mới: (30p)

- Giới thiệu bài

- Hát bài hát “Em yêu trường em”

- Giáo viên hướng dẫn thảo luận theo câu hỏi

- Bạn Hùng đã làm gì trong buổi sinh nhật

- Em có đồng ý với việc làm của bạn trong

- Quan tâm giúp đỡ bạn/ tiết 2

- Một số học sinh đóng tiểuphẩm “Bạn Hùng thật đángkhen” (Kịch bản: SGV/ tr 50)

Ngày đăng: 03/03/2021, 16:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w