- Kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận của mỗi học sinh, điều đó thể hiện lòng yêu trường, yêu lớp và giúp các em được sinh hoạt, học tập trong một môi trường trong lành.. K[r]
Trang 12 Kĩ năng: Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng.
3 Thái độ: HS phát triển tư duy
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- 2 HS lên bảng
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét - đánh giá
B Bài mới (30p)
1 Giới thiệu bài (1p)
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Thực hiện các phép tính (10p)
- Giáo viên đưa phép tính
- GV yêu cầu HS thực hiện vào nháp
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số hạng
- Đọc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi mộtsố:
- 55 - 8
- HS làm vào nháp
Trang 2- GV yêu cầu HS làm bài vào vở.
- 2 HS chữa bài trên bảng
- GV nhận xét, đánh giá
Bài 3: Vẽ hình theo mẫu
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- GV tổ chức trò chơi: 2 HS thi xem ai
nhanh hơn là thắng cuộc
- GV nhận xét, tuyên dương HS chơi tích
- Dặn học sinh chuẩn bị bài sau
- Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ Biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
3 Thái độ: HS yêu thương người thân trong gia đình
* GDBVMT: Tình cha con, anh em trong gia đình (HĐ2)
* QTE: (HĐ2)
- Quyền được có gia đình, anh em
- Anh em trong gia đình có bổn phận phải đoàn kết yêu thương, chăm sóc nhau
II Các kĩ năng sống cơ bản
- Xác định giá trị: Tự nhận thức về bản thân, hợp tác, giải quyết vấn đề
Trang 3A Kiểm tra bài cũ ( 5p)
- Đọc truyện: "Há miệng chờ sung"
- Câu chuyện phê phán điều gì?
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Luyện đọc (33p)
a GV đọc mẫu toàn bài
b Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
* BVMT: Thấy các con không yêu
thương nhau ông cụ làm gì?
- Vì không thể bẻ được cả bó đũa
- Người cha cởi bó đũa ra thong thả bẻ
Trang 4Câu 4:
+ Một số chiếc đũa được ngầm so sánh
với gì? Cả bó đũa được so sánh ngầm
với gì?
Câu 5:
+ Người cha muốn khuyên các con điều
gì?
* QTE: Khi nghe người cha nói thì các
con của ông có thái độ như thế nào?
Em có suy nghĩ gì về thái độ của những
người con?
2.3 HĐ3: Luyện đọc lại: (15p)
- Trong bài có những nhân vật nào?
- Cho các nhóm đọc theo vai
- Anh em phải biết thương yêu đùm bọc
lẫn nhau “Đoàn kết mới tạo nên sức mạnh”.
- Nhận biết một số thứ sử dụng trong gia đình có thể gây ngộ độc
- Phát hiện được một số lí do khiến chúng ta có thể bị ngộ độc qua đường ăn uống
2 Kĩ năng: Biết cách ứng xử khi bản thân hoặc người nhà bị ngộ độc.
3 Thái độ: Ý thức được những việc bản thân và người lớn trong gia đình có thể
làm để phòng tránh ngộ độc cho mình và cho mọi người
II Các kĩ năng sống cơ bản
- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để phòng tránh ngộ độc khi ởnhà
- Kĩ năng tự bảo vệ: Ứng phó các tình huống ngộ độc
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập
III Đồ dùng
Trang 51 Giáo viên: Tranh vẽ trang 30, 31, phiếu bài tập.
2 Học sinh: Sách TN&XH, Vở BT
IV Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Ở nhà các em làm gì để giữ môi trường
xung quanh nhà ở sạch sẽ?
- Nơi em ở tình trạng vệ sinh trong khu phố
thế nào?
- Nhận xét
2 Dạy bài mới: (30p)
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b Dạy bài mới
* Hoạt động 1: Quan sát, thảo luận.
- Hình 1, 2, 3, 4, 5/T 30, 31
- Kể những thứ có thể gây ngộ độc qua
đường ăn uống?
- Nhận xét
- Trong những thứ em kể thì thứ nào thường
được cất giữ trong nhà?
- GV nêu nhiệm vụ: Các nhóm tự đưa ra tình
huống để tập ứng xử khi bản thân hoặc người
khác bị ngộ độc
- GV theo dõi giúp đỡ nhóm
- 2 HS trả lời câu hỏi
+ Ăn bắp ngô thì điều gì sẽ xảy ra.+ Ăn nhầm thuốc tưởng là kẹo + Dầu hỏa, thuốc trừ sâu, phânđạm nhầm với nước mắm, dầu ăn
- Một số nhóm lên trình bày,nhóm khác bổ sung
- 2 em nhắc lại
- Quan sát hình 4, 5, 6 T31
- Nhóm thảo luận: Chỉ và nêu mọingười đang làm gì, nêu tác dụngcủa việc làm đó
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhóm khác góp ý: sự sắp xếpđúng nơi, cất giữ ở đâu là tốt
Trang 6- GV đưa tình huống để nhóm tham khảo
+ Kết luận: Khi bị ngộ độc cần báo cho
người lớn biết và gọi cấp cứu Nhớ đem theo
hoặc nói cho cán bộ y tế biết bản thân hoặc
1 Kiến thức: Làm chính xác các bài tập của tiết học.
2 Kĩ năng: Học sinh nắm được cách thực hiện các phép trừ có nhớ: Số có 2 chữ số
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
37 – 8; 55 – 8; 68 – 9
- Yêu cầu HS nêu cách tính
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV chia 3 tổ, yêu cầu HS làm (mỗi tổ
làm 1phần)
- GV gọi đại diện các tổ lên làm
- Cả lớp thực hiện đặt tính và nêu cách tính
Trang 7- GV chốt kết quả đúng
- Tương tự phần b, c
Bài 2: Số?
- Gọi HS đọc yêu cầu
+ Bài tập yêu cầu làm gì?
- 6 -10
+ Số cần điền trong ơ trống l số nào? Vì
sao?
+ Vậy trước khi điền số ta phải làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét tuyên dương
Bài 3: Bài toán
- Gọi HS đọc yêu cầu 3
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Bài toán thuộc dạng toán gì? Vì sao con
Trang 8- Phương tiện: còi
III Hoạt động dạy học:
1 HĐ1: Phần mở đầu (10p)
- GV nhận lớp phổ biến nội dung
- Đi dắt tay nhau, chuyển thành vòng tròn
sau đó theo khẩu lệnh quay mặt vào trong
- GV dùng lời kết hợp thổi còi: “chuẩn bị”
Sau đó thổi 1 tiếng còi mcác em nhảy từ
vòng tròn giữa thành 2 vòng tròn rồi
chuyển từ 2 vòng tròn thành 1 vòng tròn
- Tập như vậy 5-6 lần GV theo dõi sửa sai
- Tập nhún chân hoặc bước tại chỗ, vỗ tay
theo nhịp, khi nghe thấy lệnh “nhảy “các
em nhảy chuyển đội hình
Ơn tập cch chạy tuỳ sức
* Nâng cao thể lực: Chạy con thoi:
- YC kĩ thuật động tác: tư thế xuất phát
chạy đến vạch 10m, chỉ cần một chân
chạm vạch, nhanh chóng quay 180 chạy
trở về vạch xuất phát và sau khi chân
chạm lại vạch xuất phát thì quay trở lại
Thực hiện lặp lại cho đến hết quãng
đường, tổng số bốn lần 10m với ba lần
quay Quay theo chiều trái hay phải là do
thói quen của từng người Cách tính thành
tích: chạy được xác định là giây và số lẻ
từng 1/100giây
3 HĐ3: Phần kết thúc (10p)
- 1 nhóm lên làm mẫu từ 1hàng dọc nhảy
thành 2 hàng dọc rồi nhảy trở lại thành 1
hàng dọc
- GV nhận xét
- Cúi người thả lỏng: 8-10lần
- Hs thực hiện
- Hs thực hiện ôn bài tập thể dục
- Hs thực hiện trò chơi vòng tròn theođiều khiển của gv
- Hs hực hiện
- Hs hực hiện
- 1 nhóm thục hiện lớp quan sát
Trang 9- Nhảy thả lỏng: 6-8lần.
- GV cùng hs nhắc lại cách chơi đi theo
nhịp vỗ tay có nghiêng đầu và thân sau đó
nhảy sang phải
2 Kĩ năng: HS biết phân vai dựng lại câu chuyện
3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức đoàn kết giữa các anh, chị em trong gia đình.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi HS kể lại câu chuyện
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Kể từng đoạn theo tranh (15p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS quan sát, nêu nội dung từng
bức tranh
+ T.1: Các anh em cãi nhau- ông cụ buồn
+ T.2: Ông cụ lấy chuyện bẻ bó đũa dạy
- GV tổ chức cho các nhóm thi đọc phân
vai dựng lại câu chuyện
- GV nhận xét đánh giá về nội dung, cách
diễn đạt, thể hiện vai,
- 2 em kể lại câu chuyện: Bông hoaNiềm vui
- HS lắng nghe
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Quan sát tranh trong SGK nói vắntắt từng tranh …
- HS thực hành kể từng đoạn theotranh
- Thi kể đoạn 2, 3 trước lớp
- HS luyện kể theo tranh
- HS lắng nghe
- Các nhóm tự phân vai, đóng vai và kể
- HS lắng nghe
Trang 10- Làm được BT2 a/b/c hoặc BT3 a/b/c.
- Làm đúng các bài tập phân biệt l / n, iê / i, ăc / ăt
2 Kĩ năng: Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p):
- Học sinh lên bảng viết từ: cà cuống,
niềng niễng, tóe nước
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Hướng dẫn học sinh viết
(21p)
- Giáo viên đọc mẫu bài viết
- Nội dung đoạn chính tả?
- Tìm lời người cha trong bài chính tả?
- Lời người cha được ghi sau những dấu
câu gì?
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ
khó: Liền, chia lẻ, đùm bọc, sức mạnh,
đoàn kết,
- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở
- GV quan sát, theo dõi, uốn nắn HS
- Chấm, chữa: Giáo viên thu chấm 7, 8
- Sau dấu hai chấm và dấu gạch ngang
- Học sinh luyện viết bảng con
- Học sinh nghe giáo viên đọc chép bàivào vở
- Soát lỗi
Trang 11Bài 1a: Điền vào chỗ trống l hay n
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS lên bảng làm bài
- Gv nhận xét
Bài 2a: Tìm các từ chứa tiếng có âm l
hoặc âm n
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho học sinh làm vào vở
Lên bảng, nên người, ấm no, lo lắng
- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi môt số
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học
2 Kĩ năng: Biết giải bài toán về ít hơn.
3 Thái độ: Phát triển tư duy học sinh.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Giáo viên gọi học sinh lên đọc thuộc
lòng bảng công thức 15, 16, 17, 18 trừ đi
một số
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới: (30p)
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Tính nhẩm
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho học sinh nêu kết quả tính
- Yêu cầu HS tự nhẩm rồi nêu kết quả
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vở, nêu miệng kết quả
- Nhận xét
Trang 12- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Y/c HS làm vở 3 HS làm bảng
- Cho học sinh nêu kết quả tính
- Yêu cầu học sinh tự nhẩm rồi nêu kết
Bài 4: Giải toán
- Gọi HS đọc yêu cầu
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Tổ chức cho học sinh thi xếp hình
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Làm bài theo yêu cầu của giáo viên
50
- 17
33
- 1HS nêu yêu cầu
- HS trả lời câu hỏi GV
- 1HS lên bảng, cả lớp làm vở bài tập Bài giải
Chị vắt được số lít sữa bò là: 50- 18 = 32 (l)
Tiết 14: TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH CÂU KIỂU AI LÀM GÌ?
DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI
I Mục tiêu
Trang 131 Kiến thức: Mở rộng vốn từ chỉ tình cảm gia đình.Củng cố cách dùng mẫu câu:
Ai làm gì?
2 Kĩ năng: Thực hành luyện tập đặt câu dúng mẫu, sử dụng đúng các mẫu câu.
3 Thái độ: HS yêu thương, chăm sóc người thân trong gia đình.
* QTE (BT2)
- Quyền được có gia đình, được mọi người trong gia đình chăm sóc
- Bổn phận phải yêu thương, chăm sóc mọi người trong gia đình
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Gọi HS lên bảng đặt câu
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Luyện miệng (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Nhẩm và nêu 3 từ nói về tình cảm
thương yêu giữa anh, chị, em
- GV kết luận: yêu thương, nhường nhịn
chăm sóc, chăm bẵm, chiều chuộng,
chăm chút, bế ẵm,
Bài 2: Luyện viết (15p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
* QTE: Anh, chị, em trong gia đình con
đã yêu thương, chăm sóc, giúp đỡ con
như thế nào? Ngược lại con đã đáp lại
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS tiếp nối nêu các từ
Trang 14- Về nhà làm bài tập Chuẩn bị bài sau
+ Vì đây là câu hỏi
1 Kiến thức: Học sinh gấp, cắt, dán được hình tròn
2 Kĩ năng: Học sinh gấp, cắt, dán được hình tròn Hình có thể chưa tròn, đều và có
kích thước to, nhỏ tùy thích Đường cắt có thể mấp mô
3 Thái độ: HS có tính kiên trì, khéo léo, yêu quí sản phẩm mình làm ra.
- Giấy thủ công, kéo, hồ dán
III Các hoạt động dạy học:
- Y/C HS nhắc lại các thao tác gấp, cắt, dán
- YCcác nhóm thi gấp cắt hình theo nhóm
- GV gợi ý HS có thể thực hành gấp, cắt, dán
hình tròn nhiều kích thước khác nhau
* Hoạt động 2: Hướng dẫn HS cách trình bày
- HS thực hành
- Trình bày sản phẩm thànhchùm bông hoa, chùm bóngbay
Trang 154 Củng cố – dặn dò: (3p)
- Nêu lại cách gấp, cắt, dán hình tròn?
- Chuẩn bị giấy thủ công bài sau học gấp cắt,
dán biển báo giao thông
- Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý)
3 Thái độ: HS yêu thích môn học
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- Câu chuyện khuyên em điều gì?
- GV nhận xét đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Em nhớ quét nhà, / học thuộc lòng hai
khổ thơ/ và làm ba bài tập toán chị đã
- Mỗi em đọc một mẩu nhắn tin
- HS nối tiếp nhau tìm và luyện đọc
các từ khó đọc: lồng bàn, quét nhà, que chuyền,
- HS luyện đọc câu văn khó
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- cả lớp đồng thanh
- HS đọc
Trang 16+ Những ai nhắn tin cho Linh? Nhắn tin
+ Nội dung em nhắn tin là gì?
- Yêu cầu học sinh thực hành viết tin nhắn
C Củng cố dặn dò (5p)
+ Bài học giúp em hiểu gì về cách viết
nhắn tin?
- GV nhận xét giờ học
- Căn dặn HS về nhà luyện đọc bài
+ Chị Nga và Hà nhắn tin cho Linhbằng cách viết tin nhắn
+ Vì chị Nga và Hà không trực tiếpgặp được Linh
+ HS trả lời+ HS trả lời
1 Kiến thức: Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20.
2 Kĩ năng: Biết vận dụng bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 20 để làm tính cộng
rồi trừ liên tiếp
3 Thái độ: HS phát triển tư duy
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng làm
bài
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Tính nhẩm (9p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên tổ chức cho học sinh tính
nêu miệng kết quả
Trang 17- Tự học thuộc bảng trừ
Bài 2: Ghi kết quả tính (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu học sinh làm vở bài tập
- GV nhận xét
Bài 3: Vẽ hình theo mẫu (6p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV yêu cầu HS tự làm bài
12- 3 = 912- 4 = 812- 5 = 712- 6 = 612- 7 = 512- 8 = 412- 9 = 3
13- 4 = 913- 5 = 813- 6 = 713- 7 = 613- 8 = 513- 9 = 4
1 Kiến thức: Hiểu ND câu ứng dụng: Miệng nói tay làm
2 Kỹ năng: Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Chữ và câu ứng
dụng: Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Miệng nói tay làm (3 lần)
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng đẹp.
II Đồ dùng
- GV: Mẫu chữ
- HS: Vở Tập viết
Trang 18III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (4p)
- Y/C HS nhắc lại cách viết
- Hướng dẫn HS viết bảng con
- Hướng dẫn HS viết từ ứng dụng và giải
1 Kiến thức: Làm được BT2 a/b/c hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV soạn.
2 Kĩ năng: Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu, của bài
Trang 19III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Học sinh lên bảng viết: lần lượt, hợp lại,
bẻ gãy đoàn kết
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Hướng dẫn học sinh viết (24p)
- Giáo viên đọc mẫu bài viết
- Tìm những câu thơ cho em biết em bé
đang mơ?
+ Chữ đầu mỗi câu thơ viết như thế nào?
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ
khó: Kẽo kẹt, phơ phất, nụ cười, lặn lội,
bướm, mênh mông,…
- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở
- Giáo viên quan sát, theo dõi, uốn nắn
học sinh
- Đọc lại cho học sinh soát lỗi
- Chấm chữa: Giáo viên thu chấm 7, 8 bài
có nhận xét cụ thể
2 HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập (5p)
Bài 1a: Em chọn chữ nào trong ngoặc đơn
để điền vào chỗ trống?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên cho học sinh các nhóm thi làm
- Viết hoa đầu mỗi câu thơ
- Học sinh luyện viết bảng con
Thắc mắcChắc chắnNhặt nhạnh
Trang 20- Một số biểu hiện cụ thể của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
- Lí do vì sao cần giữ gìn trường lớp sạch đẹp
2 Kĩ năng: Biết làm một số công việc cụ thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
3 Thái độ: Có thái độ đồng tình với các việc làm đúng để giữ gìn trường lớp sạch
đẹp
* BVMT: Tham gia và nhắc nhở mọi người giữ gìn trường, lớp sạch đẹp (HĐ 2)
II Các kĩ năng sống cơ bản:
- Kĩ năng hợp tác với mọi người trong việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
2 Dạy bài mới: (30p)
- Giới thiệu bài
- Hát bài hát “Em yêu trường em”
- Giáo viên hướng dẫn thảo luận theo câu hỏi
- Bạn Hùng đã làm gì trong buổi sinh nhật
- Em có đồng ý với việc làm của bạn trong
- Quan tâm giúp đỡ bạn/ tiết 2
- Một số học sinh đóng tiểuphẩm “Bạn Hùng thật đángkhen” (Kịch bản: SGV/ tr 50)