- HS đọc nối tiếp đoạn, luyện đọc câu dài theo hướng dẫn của GV.. - NhËn xÐt tiÕt häc. - Đối tượng 3: Làm được các bài trong tiết học. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH. * Hướng dẫn [r]
Trang 1TUẦN 4
Thứ hai ngày 10 thỏng 9 năm 2018 Tiết 1:
CHÀO CỜ
Tiết 2+3:
TẬP ĐỌC BÍM TểC ĐUễI SAM
I MỤC ĐÍCH – YấU CẦU.
1 Kiến thức.
- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu ND: không nên nghịch ác với các bạn, cần đối xử tốt với các bạn gái
2 Kĩ năng
- Đối tượng 1: Đọc đỏnh vần được bài tập đọc
- Đối tượng 2: Đọc trơn chậm toàn bài
- Đối tượng 3: Đọc trơn trả lời cõu hỏi nội dung bài đọc
3 Thỏi độ.
- Học sinh cú ý thức trong giờ
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH.
1 Chuõ̉n bị của giỏo viờn.
- Tranh ảnh minh họa bài tập đọc
2 Chuõ̉n bị của học sinh.
- Sỏch, vở, bỳt
III DỰ KIấ́N HÌNH THỨC DẠY HỌC.
- Cỏ nhõn, nhúm
IV TIấ́N TRÌNH BÀI DẠY.
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra.
- 2 HS đọc bài tiết trước và trả lời cõu
hỏi về nội dung đoạn vừa đọc
* Đọc nối tiếp cõu
- Đọc nối tiếp cõu lần 1, kết hợp sửa lỗi
- HS nối tiếp nhau đọc từng cõu
- HS đọc nối tiếp cõu lần 2
Trang 2* Đọc đoạn.
- Chia đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn 2 lần
+ Lần 1, GV kết hợp hướng dẫn ngắt
nghỉ cõu dài
+ Lần 2, đọc nối tiếp đoạn, kết hợp giải
nghĩa từ mới
- HS theo dừi, đỏnh dấu đoạn
- HS đọc thầm cõu 1
- HS đọc nối tiếp đoạn, luyện đọc cõu dài theo hướng dẫn của GV
- HS đọc nối tiếp đoạn, giải nghĩa từ mới
Tiết 2: Hoạt đụ̣ng 2: Hướng dẫn tỡm hiểu bài.
- Yờu cầu HS đọc bài
- Các bạn gái khen Hà nh thế nào ?
- Vì sao Hà khóc
- Em nghĩ nh thế nào về trò đùa nghịch
của Tuấn ?
- Thầy giáo làm cho Hà vui lên bằng
cách nào ?
- Vì sao lời khen của thầy làm Hà nín
khóc và cời ngay
- Nghe lời thầy Tuấn đã làm gì ?
HS đọc thầm đoạn 1 và 2
- ái chà chà - Bím tóc đẹp quá
- Tuấn kéo mạnh bím tóc của Hà làm cho Hà bị ngã…
- Đó là trò nghịch ác, không tốt với bạn, thiếu tôn trọng bạn
- Thầy khen hai bím tóc của Hà rất đẹp
- Vì nghe thầy khen Hà rất vui mừng và
tự hào
- Đến trớc mặt Hà để xin lỗi bạn
Hoạt đụ̣ng 3: Luyện đọc lại.
- GV đọc mẫu, nhắc lại giọng đọc
- Phõn vai đọc theo nhúm
- Tổ chức cho cỏc nhúm đọc
- Nhận xột, tuyờn dương
- HS nghe
- Thi đọc theo vai
- Mỗi nhúm 3 em
4 Củng cố
- Nờu nội dung bài - Liờn hệ thực tế - GV nhận xột tiết học 5 Dặn dũ
- Yờu cầu HS về nhà học bài chuẩn bị bài sau - HS nờu - HS đọc lại - HS tự liờn hệ - HS chỳ ý lắng nghe V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIấ́T DẠY. ………
………
………
………
………
Tiết 4:
TOÁN
29 + 5
I MỤC TIấU.
Trang 31.Kiến thức:
- Giúp HS biết cách thực hiện phép cộng dạng 29 + 5 ( cộng có nhớ )
- Củng cố những hiểu biết về tổng, số hạng, về nhận dạng hình vuông
2 Kĩ năng:
- Đối tượng 1: Làm được BT1
- Đối tượng 2: Làm được BT1, BT2
- Đối tượng 3: Làm được BT1, BT2, BT3
3 Thái độ:
- HS có ý thức tự giỏc trong giờ học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH.
1 Chuõ̉n bị của giỏo viờn :
- 3 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời
2 Chuõ̉n bị của học sinh :
- SGK, VBT, bút
III DỰ KIấ́N HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC.
- Hoạt động cỏ nhõn
IV TIấ́N TRÌNH BÀI DẠY.
* Hoạt đụ̣ng 1: Giới thiệu phép cộng 29+5:
- GV đa ra 2 bó mỗi bó 1 chục que tính
và 9 que tính rời Hỏi có bao nhiêu que
tính ?
- Thêm 5 que tính rời Hỏi có bao nhiêu
que tính
- GV lấy 9 que tính rời bó thêm 1 que
tính rời thành 1 chục que tính còn 4 que
rời - đợc 3 bó (3 chục) 3 chục que tính
- 9 cộng 5 bằng 14, viết 4 nhớ 1
- 2 thêm 1 bằng 3, viết 3
- Chữ số hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị,hàng chục thẳng hàng chục
- Thực hiện theo thứ tự từ phải sang trái
+
5 64
79+ 2 81
69+ 3 72
19+ 8 27
29+ 4 33
- Nờu yờu cầu
Trang 4- Nờu yờu cầu.
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- Nhận xột, chữa bài
Bài 3 : Nối cỏc điểm để cú hỡnh vuụng :
- Hướng dẫn HS làm bài
- Nhận xột Chữa bài
- HS làm bài
59 +
6
65 19 + 7
26 69 + 8
77 - Nờu yờu cầu - HS làm bài M N Q P
4 Củng cố: - Hệ thống lại nội dung bài học - Nhận xột tiết học 5 Dặn dũ:
- Yờu cầu HS về nhà học bài chuẩn bị bài sau - Lắng nghe - HS ghi nhớ V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIấ́T DẠY. ………
………
………
………
………
BUỔI CHIỀU Tiết 1+ 2
RẩN TIấ́NG VIỆT RẩN ĐỌC: BÍM TểC ĐUễI SAM
I MỤC ĐÍCH YấU CẦU
- Mức 1: Rốn đọc trơn chậm
- Mức 2: Rốn đọc trơn
- Mức 3: Rốn đọc hiểu.
II.TIấ́N TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
- GV đọc toàn bài :
- GV hd cách đọc
- Đọc nối tiếp từng câu lần 1 sửa lỗi
phỏt õm
- HS chú ý nghe
- HS nghe
- HS đọc NT cõu
- Cỏ nhõn - đồng thanh
Trang 5- Luyện đọc từ khú
- Đọc NT cõu lần 2
- Hướng dẫn chia đoạn
+ Đọc đoạn lần 1
- Hướng dẫn ngắt nghỉ, nhấn giọng
cõu văn
- GV HD đọc đoạn khó trên bảng phụ
- Đọc đoạn lần 2
- Cho HS đọc đồng thanh
- GV nhận xột chung
- NT đọc đoạn lần 1
- Theo dừi, đọc
- 1 HS đọc đoạn khó trên bảng phụ
- HS đọc nối tiếp từngcõu
- HS đọc ĐT
III ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG TIấ́T DẠY
Tiết 3
THỂ DỤC (GV CHUYấN SOẠN GIẢNG) _
Thứ ba ngày 11 thỏng 9 năm 2018 Tiết 1:
TOÁN
49 + 25
I MỤC TIấU.
1.Kiến thức
- Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 49 + 25.Thực hiện phép cộng
2 Kĩ năng
- Đối tượng 1: Làm được BT1
- Đối tượng 2: Làm được BT1, BT2
- Đối tượng 3: Làm được BT1, BT2, BT3
3.Thái độ
- HS yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH.
1 Chuõ̉n bị của giỏo viờn:
- 7 bó chục que tính và 14 que tính rời,Bảng gài que tính
2 Chuõ̉n bị của học sinh:
- SGK, VBT, bút
III DỰ KIấ́N HÌNH THỨC DẠY HỌC.
- Hoạt động cỏ nhõn
IV TIấ́N TRÌNH BÀI DẠY.
Trang 61.Ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra
- KT sự chuẩn bị của HS
3.Bài mới:
Giới thiệu bài: ( Trực tiếp)
- Hát
- Lắng nghe
* Hoạt đụ̣ng 1: Giới thiệu phép cộng 49+25:
- GV lấy 49 que tính (4 bó) và 9 que tính
và 5 que rời) Hỏi tất cả có bao nhiêu
que tính
- 49 + 25 bằng bao nhiêu ?
- Hớng dẫn cách đặt tính
49
+
25
74
- HS cùng lấy que tính - Đợc 74 que tính 6 bó và 14 que rời - Tách 14 que = 1 chục que tính + 4 que tính - 6 bó + 1 bó = 7 bó (hay 7 chục que tính và 4 que tính) - 9 cộng 5 bằng 14 viết 4 nhớ 1 - 4 cộng 2 bằng 6 nhớ 1 là 7 * Hoạt đụ̣ng 2 :Thực hành Bài 1: Nêu cách tính? - Thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải - Nhận xột, chữa bài
Bài 3: - Mời HS đọc đề bài - Hướng dẫn HS làm bài Túm tắt Lớp 2A : 29 học sinh Lớp 2B : 25 học sinh Cả hai lớp : học sinh ? - Nhận xột, chữa bài - Nờu yờu cầu - HS làm bài 39 + 22 61 69 + 24 93 19 + 56 75 - HS đọc bài toỏn - HS làm bài Bài giải Số học sinh cả hai lớp là : 29 + 25 = 54 (học sinh) Đỏp số : 54 học sinh 4 Củng cố: - Hệ thống lại nội dung bài học - Nhận xột tiết học 5 Dặn dũ:
- Yờu cầu HS về nhà học bài chuẩn bị bài sau - Lắng nghe - HS ghi nhớ V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIấ́T DẠY. ………
………
………
………
………
Trang 7
Tiết 2:
CHÍNH TẢ : (NGHE – VIấ́T) BÍM TểC ĐUễI SAM
- Đối tượng 1: Viết đỳng bài chớnh tả làm bài tập 2a
- Đối tượng 2: Viết đỳng và đẹp bài chớnh tả làm bài tập 2a
- Đối tượng 3: Viết đẹp bài chớnh tả và làm bài tập 2a, 3a
3 Thái độ
- HS có ý thức rèn luyện chữ viết
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH.
1 Chuõ̉n bị của giỏo viờn :
- Bảng lớp chép bài chính tả
- Bảng phụ viết nội dung BT2, BT3
2 Chuõ̉n bị của học sinh :
- Hớng dẫn nắm nội dung bài viết
- Đoạn văn nói về cuộc trò chuyện giữa
- Vì sao Hà không khóc nữa ? - Vì đợc thầy khen có bím tóc đẹp nên
rất vui, tự tin
- Bài chính tả có những dấu câu gì ? - Dấu phẩy, dấu 2 chấm, dấu gạch
ngang đầu dòng, dấu chấm than, dấuchấm hỏi, dấu chấm
- Hớng dẫn viết bảng con: thầy giáo,
xinh xinh, vui vẻ, khuôn mặt - HS viết bảng con.
- GV đọc cho HS viết bài vào vở - HS viết bài vào vở
- GV chữa 5, 7 bài
- HS soát bài
* Hoạt đụ̣ng 2: Hớng dẫn làm bài tập chính tả.
Bài 2: Điền vào chỗ trống iên hay yên ? - 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Lớp làm bài tập vào bảng con
- Đọc kết quả : yên ổn, cô tiên, chimyến, thiếu niên
- Viết yên khi là chữ ghi tiếng, viết iên
khi là vần của tiếng - 2, 3 em nhắc lại quy tắc, chính tả.
Trang 8Bài 3: Điền vào chỗ trống r/d/gi hoặc
ân/âng - Cả lớp làm bài tập vào vở.- HS làm bài: cụ già, ra vào, cặp da,
vâng lời, bạn thân, nhà tầng, bàn chân
4 Củng cố:
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- HS về học bài và chuẩn bị bài mới
- Nờu lại nội dung bài
- Lắng nghe
V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIấ́T DẠY.
………
………
………
………
………
_
Tiết 3:
KỂ CHUYỆN BÍM TểC ĐUễI SAM
I MỤC ĐÍCH, YấU CẦU.
1 Kiến thức
- Biết kể chuyện theo tranh
2 Kĩ năng
- Kể lại đợc đoạn 1, 2 của câu chuyện ( BT1); bớc đầu kể đợc đoạn 3 của chuyện trong bài ( BT2)
- Kể đợc nối tiếp từng đoạn của câu chuyện trong bài
3 Thái độ
- HS yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH.
1 Chuõ̉n bị của giỏo viờn :
- Các tranh minh hoạ phóng to
- Mảnh bìa ghi tên nhân vật: Hà, Tuấn, thầy giáo, ngời dẫn chuyện
2 Chuõ̉n bị của học sinh :
- SGK
III DỰ KIấ́N HÌNH THỨC DẠY HỌC.
- Hoạt động cỏ nhõn, nhúm
IV TIấ́N TRÌNH BÀI DẠY.
Hoạt động GV Hoạt động HS
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra
- Kể lại chuyện Bạn của Nai nhỏ
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
- Hát
- Học sinh kể lại
* Hoạt đụ̣ng 1: Hớng dẫn kể chuyện:
* Kể lại đoạn 1, 2 (theo tranh minh hoạ)
- GV hớng dẫn HS quan sát
- HS quan sát SGK kể lại đoạn 1, 2
- Có hai bím nhỏ, mỗi bên buộc 1 cái
Trang 9- Tranh 1: Hà có hai bím tóc ra sao ? Khi
Hà đến trờng các bạn gái reo lên nh thế
nào ?
- Tranh 2: Tuấn đã chêu chọc Hà nh thế
nào ? Việc làm của Tuấn dẫn đến điều gì
?
- GV & HS nhận xét
* Kể lại đoạn 3:
- Kể lại cuộc gặp gỡ giữa bạn Hà và thầy
giáo của em
- Kể theo nhóm
- Đại diện nhóm thi kể đoạn 3
- GV và cả lớp nhận xét
* Phân vai: ngời dẫn chuyện, Hà, Tuấn
dựng lại câu chuyện
- GV làm ngời dẫn chuyện
- 1 HS nói lời của Hà
- 1 HS nói lời của Tuấn
- HS nói lời của thầy giáo
- 1 HS nói lời của thầy giáo
- Thi kể theo vai
- GV và HS nhận xét về nội dung cách
diễn đạt, cử chỉ điệu bộ
+ GV chọn 4 em dựng lại hoạt cảnh của
câu chuyện
nhỏ
- ái ! chà chà ! búi tóc đẹp quá
- Tuấn nắm búi tóc Hà… cuối cùng làm
Hà ngã phịch
- 2, 3 em kể tranh 1
- 2, 3 em kể tranh 2
- 1 HS đọc yêu cầu
- Hà chạy đi tìm thầy, em vừa mách tội Tuấn và khóc thầy giáo nhìn hai bím tóc xinh xinh của Hà vui vẻ khen tóc
Hà đẹp lắm
+ Tập kể trong nhóm
- HS kể
- Kể theo nhóm 4
- HS nhận vai tập thể với giọng của nhân vật
- HS kể theo phân vai
- Ngời dẫn chuyện; Hà; Tuấn; Thầy giáo
4 Củng cố:
- Nhắc lại nội dung bài - Nhận xét tiết học 5 Dặn dò:
- HS về học bài và chuẩn bị bài mới - HS chỳ ý - Lắng nghe V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIấ́T DẠY. ………
………
………
………
………
_
Tiết 3
ĐẠO ĐỨC (GV BUỔI 2 SOẠN GIẢNG) _
BUỔI CHIỀU Tiết 1:
Trang 10
TẬP VIẾT CHỮ HOA C
I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU.
1 Kiến thức.
- Viết được chữ cái viết hoa C
- Viết được câu ứng dụng
2 Kĩ năng.
+ Rèn kỹ năng viết chữ:
- Biết viết các chữ cái viết hoa C theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng câu
3 Thái độ.
- Học sinh có ý thức trong giờ học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.
1 Chuẩn bị của giáo viên.
- Mẫu chữ C đặt trong khung chữ Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh.
- Sách, vở ,bút
III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC.
- Cá nhân
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- 2 em lên bảng, lớp viết bảng con B
- Nhận xét
- Hát
- Cả lớp viết bảng con
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa.
- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét - HS quan sát nhận xét
- Chữ C cao mấy li ? - 5 li (6 dòng kẻ)
- Chữ C gồm mấy nét ? - 1 nét cong hở phải
- Hướng dẫn cách viết chữ - HS theo dõi
- HS B, 3 lượt
Hướng dẫn HS viết trên bảng con
- GV nhận xét, uốn nắn học sinh nhắc
lại quy trình viết
* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
1 Giới thiệu câu ứng dụng - 1 em đọc câu ứng dụng
- GV hướng dẫn HS giải nghĩa từ ứng
dụng
- Hướng dẫn quan sát
- GV nhắc lại k/c giữa các chữ cái
Trang 11trong chữ ghi tiếng và k/c giữa cỏc chữ
theo quy định
- GV viết mẫu chữ vào bảng con
- Nhận xột, chữa bài
- HS viết 2 lần
* Hoạt đụ̣ng 3: Hướng dẫn học sinh viết vào vở TV.
- Cho Hs viết VTV
- GV Uốn nắn tư thế ngồi của HS
- HS viết theo yờu cầu của GV
- Nhận xột, chữa bài:
- GV chữa bài 5,7 bài nhận xột
4 Củng cố.
- Nhận xột chung giờ học
5 Dặn dũ.
- HS nghe
- Học bài, chuẩn bị bài sau
V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIấ́T DẠY.
………
………
………
………
………
_
Tiết 2:
TOÁN (GV BUỔI 2 SOẠN GIẢNG)
Tiết 3
RẩN TIấ́NG VIỆT (GV BUỔI 2 SOẠN GIẢNG)
_
Thứ tư ngày 12 thỏng 9 năm 2018 Tiết 1 + 2:
TẬP ĐỌC TRấN CHIấ́C Bẩ
I MỤC ĐÍCH, YấU CẦU.
1 Kiến thức
- Đọc trơn bài đọc Biết nghỉ hơi đúng sau các dâu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung: tả chuyến du lịch trên sông của Dế Mèn và Dế Chũi
2 Kĩ năng
- Đối tượng 1: Đọc đỏnh vần được bài tập đọc
- Đối tượng 2: Đọc trơn chậm bài tập đọc
- Đối tượng 3: Đọc trơn trả lời cõu hỏi nội dung bài đọc
3 Thái độ
- HS yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH.
Trang 121 Chuõ̉n bị của giỏo viờn :
- Tranh minh hoạ bài đọc, tranh ảnh các con vật trong bài
- Bảng phụ viết sẵn những câu văn cần luyện đọc
2 Chuõ̉n bị của học sinh :
- SGK, VBT, bút
III DỰ KIấ́N HÌNH THỨC DẠY HỌC.
- Hoạt động cỏ nhõn, nhúm
IV TIấ́N TRÌNH BÀI DẠY.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hoạt đụ̣ng 1: Luyện đọc:
- Giỏo viờn đọc toàn bài:
* Đọc nối tiếp cõu
- Đọc nối tiếp cõu lần 1, kết hợp sửa lỗi
- HS nối tiếp nhau đọc từng cõu
- HS đọc nối tiếp cõu lần 2
- HS theo dừi, đỏnh dấu đoạn
* Hoạt đụ̣ng 2 : Hớng dẫn HS tìm hiểu bài.
- Dế Mèn và dễ Trũi đi chơi xa bằng
- Đọc đoạn còn lại
- Gọng vó: Bái phục nhìn theo
- Cua kềnh: Âu yếu ngó theo
- Săn sát: Lăng xang cố bơi theo
* Hoạt đụ̣ng 3: Luyện đọc lại.
- HS thi đọc lại bài văn
Trang 13- Nhận xét tiết học.
5 Dặn dò:
- HS về học bài và chuẩn bị bài mới V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIấ́T DẠY. ………
………
………
………
………
_
Tiết 3:
TOÁN LUYỆN TẬP ( Trang 18 )
I MỤC TIấU.
1 Kiến thức
- Biết thực hiện phép cộng dạng 9 + 5 để so sánh 2 số trong phạm vi 20
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 29 + 5 và 49 + 25
2 Kĩ năng
- Đối tượng 1: Làm được BT1, BT2
- Đối tượng 2: Làm được BT1, BT2, BT3
- Đối tượng 3: Làm được cỏc bài trong tiết học
3 Thái độ:
- HS có khả năng tự giác trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH.
1 Chuõ̉n bị của giỏo viờn :
- SGK toán, chuẩn bị bảng lớp
2 Chuõ̉n bị của học sinh:
- VBT, bút
III DỰ KIấ́N HÌNH THỨC DẠY HỌC.
- Hoạt động cỏ nhõn
IV TIấ́N TRÌNH BÀI DẠY.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra
- Kiểm traVBT
3.Bài mới:
Giới thiệu bài: ( Trực tiếp)
- Hát
- Lắng nghe
* Hướng dẫn HS làm bài.
Bài 1: Tính nhẩm
- Vận dụng bảng cộng 9 cộng với 1 số
để làm tính nhẩm
Bài 2: Đọc yêu cầu đề
- Củng cố: Cộng từ phải sang trái bắt
đầu từ đơn vị viết kết quả thẳng cột đơn
- Nêu yêu cầu của bài
- HS làm miệng
- HS làm vào bảng con