1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 1C tuần 4

42 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 89,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV: Tổ cò là nơi mà cò mẹ nhặt những cành khô hay lá khô về để xếp thành những tổ có hình tròn để ở và đẻ trứng, tổ cò thường được làm trên các cành cây hay ngọn cây cao. đó là nơi m[r]

Trang 1

TUẦN 4

Ngày soạn: 25/9/2020

Ngày giảng: Thứ hai ngày28tháng 9 năm 2020

TOÁN BÀI 10: LỚN HƠN, DẤU > BÉ HƠN, DẤU < BẰNG NHAU, DẤU =

- HS thấy được vẻ đẹp của môn Toán, yêu thích và say mê môn Toán

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Hoạt động khởi động (5’)

HS xem tranh, chia sẻ theo cặp đôi những gì

các em quan sát được từ bức tranh Chẳng

hạn: Bức tranh vẽ 3 bạn nhỏ đang chơi với

các quả bóng, bạn thứ nhất tay phải cầm 4

quả bóng xanh, tay trái cầm 1 quả bóng đỏ,

- HS nhận xét về số quả bóng ở tay phải và số quả bóng ở tay tráicủa mỗi bạn

B Hoạt động hình thành kiến thức (15’)

1 Nhận biết quan hệ lớn hơn, dấu >

GV hướng dẫn HS thực hiện lần lượt các

thao tác sau:

Quan sát hình vẽ thứ nhất và nhận xét: “Bên

trái có 4 quả bóng Bên phải có 1 quả bóng,

Trang 2

số bóng bên trái nhiều hơn số bóng bên

phải”

Nghe GV giới thiệu: “4 quả bóng nhiều hơn

1 quả bỏng”, ta nói: “4 lớn hơn 1”, viết 4 > 1.

Dấu > đọc là “lớn hơn”

- HS lấy thẻ dấu > trong bộ đồ dùng, gài vào thanh gài 4 > 1,

đọc “4 lớn hơn 1”

- Thực hiện tương tự, GV gắn bên trái có 5

quả bóng, bên phải có 3 quả bóng

HS nhận xét: “5 quả bóng nhiều hơn 3 quả

bóng”, ta nói: “5 lớn hơn 3”, viết 5 > 3.

2.Nhận biết quan hệ bé hơn, dấu <

- GV hướng dẫn HS quan sát hình vẽ thứ hai

và nhận xét: “Bên trái có 2 quả bóng Bên

phải có 5 quả bóng, số bóng bên trái ít hơn số

bóng bên phải 2 quả bóng ít hơn 5 quả

bóng”, ta nói: “2 bé hơn 5”, viết 2 < 5 Dấu <

và nhận xét: “Bên trái có 3 quả bóng Bên

phải có 3 quả bóng, số bóng bên trái và số

bóng bên phải bằng nhau”.

Ta nói: “3 bằng 3”, viết 3 = 3 Dấu “=” đọc là

lượng khối lập phương bên trái với số lượng

khối lập phương bên phải bằng cách lập

tương ứng một khối lập phương bên trái với

một khối lập phương bên phải Nhận xét: “3

khối lập phương nhiều hơn 1 khối lập

phương” Ta có: “3 lớn hơn 1 viết 3 > 1

HS quan sát

HS thực hành so sánh số lượng khối lập phương ở các hình vẽ tiếp theo và viết kết quả vào vở theo thứ tự: 2 < 5; 4 = 4; 4 > 3.Đổi vở cùng kiểm tra và chia sẻ với bạn cách làm

E Củng cố, dặn dò (5’)

Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì?

Từ ngữ toán học nào em cần chú ý? Kí hiệu

toán học nào em cần nắm chắc?

Để không nhầm lẫn khi sử dụng các kí hiệu

Trang 3

đó em nhắn bạn điều gì?

TIẾNG VIỆT BÀI 4A: Q – QU - GI (TIẾT 1 + 2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Đọc đúng âm: q, qu, gi; đọc trơn các tiếng, từ ngữ, câu Hiểu nghĩa từ ngữ và nội

dung câu đọc qua tranh Trả lời được câu hỏi đọc hiểu đoạn văn

- Viết đúng: q, qu, gi, quả,giá.

- Biết đóng vai người bán hoặc người muahàng nói tên các thức ăn thường đượcbày bán ở chợ và được vẽ trong tranh ở HĐ1

2 Kĩ năng:

- Hiểu từ ngữ qua tranh

- Rèn cho hs kĩ năng đọc lưu loát, rõ ràng

3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất:

- Phát triển năng lực chung trong giao tiếp, tích cực làm việc nhóm, cá nhân, chia

sẻ cùng các bạn

- Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập.yêu thích môn Tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 GV:Tranh trong SHS phóng to; tranh, ảnh, môhình,… về các hoa quả, thức ăn

(trong tranh ở HĐ1) và về các sự vật có tên gọi được mở đầu bằng qu, gi.

Thẻ chữ, thẻ tranh (nếu có) để đọc hiểu từngữ trong bài

Mẫu chữq, qu, gi,phóng to / mẫu chữ viếttrên bảng lớp / phần mềm hướng dẫn

2 Học sinh: Sách giáo khoa

Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập một.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

TIẾT 1

1 Hoạt động khởi động (7’)

HĐ1 Nghe – nói

- Quan sát tranh, nêu nội dung tranh và

nêu câu hỏi để nêu tên về các đồ vật ,

cây cối , con vật , hoạt động của người ,

của vật trong tranh

- Nêu câu hỏi (kết hợp chỉ

tranh giá đỗ, quả bí): Đây là

cái gì? Quả gì?

- Giới thiệu tiếng mới trong

bức tranh của HĐ1 Trong

tranh có hình ảnh quả bí, giá

đỗ Trong hai tiếng đó có chứa

- Quan sát

- Thảo luận nhóm đôi Phân côngngười bán hàng, người mua hàng.Người bán hàng mời khách mua cácmặt hàng của quầy hàng Người muahàng hỏi giá, trả giá, đưa tiền (tự làm)

và nhận hàng

- Trả lời: giá đỗ, quả bí

- HS Nghe GV giới thiệu tiếng mớitrong

Trang 4

âm q, qu, gi mà hôm nay chúng

+ Đọc trơn tiếng khóa thứ nhất: quả

? Em hãy nêu cấu tạo tiếng quả

- Ghi vào mô hình

- Phát âm mẫu: qu

- Đọc mẫu đánh vần: quờ – a – qua – hỏi

– quả; đọc trơn: quả.

- GV viết lên bảng tiếng cá.

- GV đọc mẫu đánh vần: quờ – a – qua –

hỏi – quả; đọc trơn: quả.

* Đọc tiếng giá: (Cách làm tương tự)

* Giới thiệu chữ qu, gi in hoa và in

thường.

b) Tạo tiếng mới.

- GV gắn bảng phụ các âm đầu, vần,

thanh, tiếng lên bảng

- Cho HS đọc tiếng mẫu: quả

- Mời cả lớp ghép nhanh tiếng quả vào

bảng gài

? Em đã ghép tiếng quả như thế nào?

- Gõ thước cho HS giơ bảng

- Cô thấy các em đã ghép tiếng quả rất

tốt Bây giờ các em sẽ ghép tiếp các

tiếng còn lại vào bảng gài

- Yêu cầu HS ghép theo dãy các tiếng

(Mỗi dãy một tiếng)

- GV cho HS đọc tiếng của mình vừa

ghép xong

bức tranh của HĐ1; quan sát các chữ

q, qu, gi.

-HS nhắc lại đầu bài

+ Đọc nối tiếp cá nhân

+ Tiếng quả gồm có âm qu, âm a, thanh hỏi.

- Đọc + Phát âm nối tiếp cá nhân, tổ

- Đánh vần: quờ – a – qua – hỏi – quả

- Đọc trơn cá: cá nhân, lớp.

- HS đánh vần và đọc trơn: gi – a – gia – sắc – giá → giá.

* Nghe GV giới thiệu chữ qu, gi in

thường và in hoa trong sách

- Quan sat và nghe

- Ghép theo dãy các tiếng (dãy 1 ghép

tiếng quả; dãy 2 tiếng giá; …

- HS đọc cặp đôi: quả, giá

- Hai đội tham gia trò chơi Mỗi đội 3

em thi Tiếp sức

Trang 5

- GV tổ chức trò chơi Tiếp sức - Gắn

chữ thích hợp vào bảng

+ Bước 1: Nêu tên trò chơi

+ Bước 2: Hướng dẫn cách chơi

- GV mời HS đọc các tiếng vừa gắn

* Củng cố tiết 1: (3’) GV cho HS đọc lại

- Gắn tranh: Trên bảng cô có bức tranh,

các em hãy quan sát và cho biết: Em

thấy gì ở hình 1?

- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi

- Nhận xét

- Tổ chức trò chơi Ai nhanh, ai đúng

+ Nêu tên trò chơi

+ Phổ biến luật chơi

+ Tổ chức trò chơi: 1 HS đọc từ, 2 HS

còn lại tham gia chơi, bạn nào gắn thẻ

chữ vào tranh đúng và nhanh thì bạn đó

- Yêu cầu học sinh viết bảng con

- Nhận xét, sửa lỗi 2 bảng của HS

- Nêu cách viết chữ q – qu – gi; cách nối

các nét ở chữ quả, giá và cách đặt dấu

- Hs tham gia hát

- Quan sát

- Thảo luận cặp đôi

- Đại diện nhóm trình bày Quả me/ cành me/chùm me…)

Trang 6

hỏi trên chữ a, dấu sắc trên chữ a.

- Viết trên bảng:

- Nhận xét, sửa lỗi cho những HS viết

còn hạn chế (chỉ sửa lỗi viết sai, không

nhận xét viết đẹp, xấu)

4 Hoạt động vận dụng (12’)

Đọc hiểu đoạn Hồ cá nhà Kha.

a) Quan sát tranh.

- GV giao nhiệm vụ quan sát tranh, nêu

nội dung tranh, đoán nội dung đoạn đọc

- Y/C học sinh thảo luận cặp đôi nêu nội

dung tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ

- GV hướng dẫn thực hiện yêu cầu đọc

hiểu: dựa vào đoạn đọc, trả lời câu hỏi

- Hôm nay các em học bài gì?

- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 4B

p,ph,v

- Hs nghe

- HS thảo luận nêu nội dung tranh và trảlời (Vẽ hồ cá/ao cá có nhiều loại cá đang bơi.)

- Đọc trơn theo GV (nhìn GV chỉ từngchữ và nghe GV đọc chậm từng câu vàđọc theo; đọc 2 – 3 lần)

- Cùng đọc trơn từng câu và cả đoạn

- HS nghe và trả lời câu hỏi

+ Hồ cá nhà Kha có cá mè, cá cờ, cá quả.

CHIỀU

PHÒNG HỌC TRẢI NGHIỆMGiới thiệu về bộ toán học, 2D, 3D

I/ MỤC TIÊU

1) Kiến thức:

- Bước đầu nhận biết các đồ dùng, các hình khối trong bộ toán học 2D,3D

- Nắm được tên gọi trong bộ toán học 2D,3D

2) Kỹ năng: Rèn kĩ năng nhận biết các hình khối trong phòng đa năng

3) Thái độ: - Giúp HS yêu thích, khám phá môn học

II/ CHUẨN BỊ

Trang 7

1 Giáo viên: các đồ dùng liên quan đến bài học

+ Hình vuông trên tay cô khác với hình

vuông chúng ta đã học ở điểm nào?

=> Hình vuông trên tay cô là hình 2D

độ dày khác hình vuông bình thường

+ Đây là hình tam giác

+ Đây là hình trụ sau này lên lớp 5 các

em sễ được tìm hiểu kĩ hơn về nó,

- GV nêu nội quy của phòng đa năng:

HS không được làm hỏng hay lấy

những đồ dùng trong phòng

- HS để dép ở ngoài và khi học xong

phải cất đồ dùng đúng nơi quy định

- Gọi HS nhắc lại nội quy phòng đa

- HS nghe và làm theo

- HS nghe và làm theo

Đạo đức Bài 4: EM GIỮ TRANG PHỤC GỌN GÀNG, SẠCH SẼ

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức:

+ Nêu được các việc làm để giữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ

+ Biết vì sao phải giữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ

+ Tự thực hiện giữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ đúng cách

- Phát triển năng lực: hình thành, phát triển cho học sinh ý thức tự thực hiện giữ

trang phục, gọn gang, sạch sẽ; năng lực điều chỉnh hành vi dựa trên các yêu cầu

2 CHUẨN BỊ

GV: - SGK, SGV, vở bài tập đạo đức 1

- Tranh ảnh, truyện, hình dán mặt cười– mặt mếu, âm nhạc (bài hát “Chiếc áo mùa đông” sáng tác Vũ Hoàng

Trang 8

- Máy tính, bài giảng PP

HS: SGK, vở bài tập đạo đức 1

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Khởi động: (5’) Gv tổ chức cho cả

lớp hát bài “Chiếc áo mùa đông”

GV đưa ra câu hỏi cho cả lớp:

-Bạn nhỏ cần làm gì để giữ gìn chiếc áo

mùa đông mà mẹ đan tặng?

HS trả lời GV góp ý đưa ra kết luận: Để có

- GV chiếu hình hoặc treo tranh lên bảng

- GV đặt câu hỏi theo tranh

+ Vì sao em cần giữ trang phục gọn gàng,

hơn trong mắt mọi người

Hoạt động 2: Em mặc và giữ trang phục

gọn gàng, sạch sẽ

- GV chiếu hình hoặc treo tranh lên bảng

- GV đặt câu hỏi theo tranh: Quan sát tranh

+Tranh 2: Kiểm tra cài cúc áo

+Tranh 3: Kiểm tra việc cho áo vào quần

+Tranh 4: Kiểm tra việc cài quai dép

-Gv mời cả lớp cùng đứng tại chỗ thực hiện

kiểm tra và chỉnh lại trang phục của mình.

Trang 9

kiểm tra cúc áo cài lệch, bỏ áo vào quần,

kiểm tra cài quai dép…

-GV tiếp tục chiếu tranh

_ Gv hỏi: Chúng ta sẽ làm gì để giữ trang

phục gọn gàng, sạch sẽ?

Kết luận: Những việc cần làm: giặt sạch,

phơi khô quần áo, cất quần áo đúng nơi

giữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ (tranh

1,2), bạn chưa biết giữ trang phục gọn

Hoạt động 1: Đưa ra lời khuyên cho bạn

- GV chiếu hình hoặc treo tranh lên bảng

Kết luận: Chúng ta không nên cởi áo ra

để chơi đùa, nếu đã cởi ra cần gấp gọn

và để ở nơi sạch sẽ Không vứt áo dưới

Trang 10

-GV gợi ý để HS chia sẻ cách giữ trang phục

- Kể tên được một số đồ dùng, thiết bị trong nhà nếu sử dụng không cẩn thận

có thể làm bản thân hoặc người khác gặp nguy hiểm

- Nhận biết được một số tình huống thường gặp khi sử dụng đồ dùng, thiết bịtrong nhà có thể gây nguy hiểm cho mình hoặc những người thân và cách sử dụng

an toàn đồ dùng, thiết bị điện

2 Kĩ năng:

- Biết cách xử lí đơn giản trong tình huống mình hoặc người khác bị thương

- Nhớ số điện thoại trợ giúp về y tế (115)

3 Thái độ: Có ý thức giữ gìn an toàn cho bản thân và những người xung quanh.

4 Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất:

- Năng lực: NL quan sát nhận xét, NL tự học và giải quyết vấn đề, NL vận dụng kiến thức kĩ năng đã học vào cuộc sống

- Phẩm chất: Ý thức giữ gìn, bảo quản đồ dùng trong nhà

- Phương pháp quan sát, vấn đáp, thảo luận, thực hành, trò chơi học tập, đóng vai

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, trình bày 1 phút, chia sẻ nhómđôi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1 Khởi động (3 phút)

- Em đã từng sử dụng dao, kéo chưa? Bố

mẹ thường nhắc nhở em điều gì khi sử

dụng chúng?

Một số HS trả lời từ thực tế của mình

Trang 11

- Quan sát, nêu: Trong phòng bếp,

mẹ hướng dẫn Hoa cách cầm dao đúng cách

- Lắng nghe

- Quan sát Khi sử dụng cần phải cẩn thận, cầm đúng cách

- Lắng nghe

- HS quan sát, nêu cách xử lí: dùng băng nhỏ băng chỗ đứt tay lại, quét dọn những mảnh vở vào thùng rác,

- Kể tên được một số đồ dùng, vật dụng trong nhà có thể làm cho bản thân hoặc người khác bị thương và cách sử dụng đồ dùng, vật dụng đó đúng cách và an toàn, đồng thời biết cách xử lí trong những tình huống đơn giản

TIẾNG VIỆT BÀI 4B: P – PH - V (TIẾT 1 + 2)

- Nêu được câu hỏi và trả lời câu hỏi vềcảnh vật thường thấy ở phố dựa vào tranh

ở HĐ1 hoặc vốn hiểu biết của bản thân

Trang 12

2 Kĩ năng:

- Hiểu từ ngữ qua tranh

- Rèn cho hs kĩ năng đọc lưu loát, rõ ràng

3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất:

- Phát triển năng lực chung trong giao tiếp, tích cực làm việc nhóm, cá nhân, chia

- Thẻ chữ để luyện đọc hiểu từvà câu

- Mẫu chữp, ph, vphóng to/mẫu chữ viếttrên bảng lớp/phần mềm hướng dẫn HS viết chữ p, ph, v.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

TIẾT 1

1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

* HĐ1: Nghe- nói (7’)

- Cho HS quan sát tranh và nêu nội dung

tranh nêu tên các cảnh vật ở phố (trả lời

- Trong tranh có các tiếng mới có trong từ

khoá hè phố, giá vẽ; quan sát các chữ phố,

vẽ để nhận biết âm p, ph, v mà hôm nay

Viết tiếng phố lên bảng

+ Đọc trơn tiếng khóa thứ nhất: phố

? Em hãy nêu cấu tạo tiếng phố

- Ghi vào mô hình /

- Phát âm mẫu: ph

- HS quan sát

- HS thảo luận nhóm đôi

- Trong tranh có c ô tô, nhà tầng,…

- Vẽ cảnh phố trên giá vẽ, hè phố…

- HS nhắc lại tên đầu bài

+ Đọc nối tiếp cá nhân

+ HS nêu: Tiếng phố gồm có âm ph,

âm ô thanh sắc.

- Đọc+ Phát âm nối tiếp cá nhân, tổ

Trang 13

- Đánh vần : phờ – ô – phô – sắc – phố; -

- Đọc trơn: phố.

*) Đọc tiếng vẽ :

Viết tiếng vẽ lên bảng

+ Đọc trơn tiếng khóa thứ nhất: vẽ

? Em hãy nêu cấu tạo tiếng vẽ

- Ghi vào mô hình

b Tạo tiếng mới

- GV gắn bảng phụ các âm đầu, vần, thanh,

tiếng lên bảng

- Cho HS đọc tiếng mẫu: pha

- Mời cả lớp ghép nhanh tiếng pha vào

- GV gõ thước cho HS giơ bảng

- Cô thấy các em đã ghép tiếng pha rất tốt.

Bây giờ các em sẽ ghép tiếp các tiếng còn

lại vào bảng gài

- Yêu cầu HS ghép theo dãy các tiếng

(Mỗi dãy một tiếng)

- GV cho HS đọc tiếng của mình vừa ghép

xong

- GV tổ chức trò chơi Tiếp sức- Gắn chữ

thích hợp vào bảng

+ Bước 1: Nêu tên trò chơi

+ Bước 2: Hướng dẫn cách chơi

- Đánh vần: phờ – ô – phô – sắc – phố;

+ HS nêu: Tiếng pha gồm có âm ph,

âm a

- HS ghép theo dãy các tiếng (dãy 1

ghép tiếng pha; dãy 2 tiếng pho; dãy 3 tiếng phô)…

- HS đọc cặp đôi: pha; pho; phô.ve,

vò, vẽ

Trang 14

- GV mời HS đọc các tiếng vừa gắn.

* Củng cố tiết 1: (3’) GV cho HS đọc lại

- GV gắn tranh: Trên bảng cô có bức tranh,

các em hãy quan sát và cho biết:

? Bức tranh 1 vẽ gì?

- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi

? Tranh 2 vẽ gì?

- GV tổ chức trò chơi Ai nhanh, ai đúng

+ GV nêu tên trò chơi

+ Phổ biến luật chơi

- Yêu cầu học sinh viết bảng con

- Nhận xét, sửa lỗi 2 bảng của HS

- Thảo luận cặp đôi và đọc Vũ và mẹ

Trang 15

a) Quan sát tranh.

- GV treo tranh khai thác bài đọc

- Yêu cầu HS quan sát tranh:

+ Tranh vẽ gì?

b) Luyện đọc trơn

- Để biết xem bạn đoán đúng chưa? Các

em nghe cô đọc bài

- GV đọc mẫu

- GV đọc trước

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp

+ Luyện đọc nhóm đôi (đọc trơn)

- Hôm nay các em học bài gì?

- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 4C R,

Trang 16

- Phát triển các năng lực toán học: năng lực mô hình hóa toán học, năng lực giaotiếp toán học, năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toánhọc.

- HS thấy được vẻ đẹp của môn Toán, yêu thích và say mê môn Toán

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Hoạt động khởi động (5’)

- HS hát và múa theo video bài hát: Năm ngón tay

ngoan

- Cho HS chơi trò chơi truyền bóng Tìm số lớn

hơn bé hơn bằng nhau

B Hoạt động thực hành, luyện tập (25’)

Bài 2

- Cho HS quan sát hình vẽ thứ nhất, lập tương ứng

mỗi chiếc xẻng với một chiếc xô

- HS quan sát

- Nhận xét: “Mỗi chiếc xẻng tương ứng với một

chiếc xô, thừa ra một chiếc xô Vậy số xẻng ít

hơn số xô” Ta có: “2 bé hơn 3”, viết 2 < 3.

HS thực hiện tương tự với các hình vẽ tiếp theo rồi viết kết quả vào vở: 3 >2; 2 = 2

Đổi vở cùng kiểm tra và chia sẻ với bạn cách làm

- Khuyến khích HS diễn đạt bằng ngôn ngữ của

các em sử dụng các từ ngữ:nhiều hơn, ít hơn, lớn

hơn, bé hơn, bằng nhau.

Bài 3

a) HS tập viết các dấu (>, <, =) vào bảng con - HS thực hiện

b) Cho HS suy nghĩ, tự so sánh hai số, sử dụng

các dấu (>, <, =) và viết kết quả vào vở Đổi vở

cùng kiểm tra, đọc kết quả và chia sẻ với bạn cách

Trang 17

E Củng cố, dặn dò (3’)

Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì?

Từ ngữ toán học nào em cần chú ý? Kí hiệu toán

TIẾNG VIỆT BÀI 4C: R S (TIẾT 1 + 2)

- Nêu được câu hỏi và trả lời câu hỏi vềngười và vật trong tranh ở HĐ1 Nêu

được tên một số loại rau, củ, quả

2 Kĩ năng:

- Đoc hiểu từ ngữ qua tranh

- Rèn cho hs kĩ năng đọc lưu loát, rõ ràng

3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất:

- Phát triển năng lực chung trong giao tiếp, tích cực làm việc nhóm, cá nhân, chia

sẻ cùng các bạn

- Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập.yêu thích môn Tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh trong SHS phóng to; tranh, ảnh, môhình, băng hình, vật thật,… về các đồ

vật và các loại rau, củ, quả được nói đến trong bài học (VD: su su, rổ rá,…)

- Thẻ chữ để luyện đọc hiểu từngữ, câu

- Mẫu chữr, sphóng to/mẫu chữ viết trênbảng lớp/phần mềm hướng dẫn HS viết chữ r, s

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

TIẾT 1

1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (7’)

* HĐ1: Nghe- nói

- Cho HS quan sát tranh để nêu tên về đồ

vật, cây cối, con vật, hoạt động của người,

của vật trong tranh.

Trang 18

- Tranh vẽ vừa rồi các con quan sát có

chứa tiếng khoá ngày hôm học đó là từ “

su su, rổ, rá,( GV ghi bảng từ khóa).

- Gọi HS đọc bài

- Để nhận biết âm r, s GV giới thiệu thêm

tranh quả su su, con sẻ, con sò, con

sứa,con sóc,… để nhận biết âm s ; tranh

con rùa, con rồng con rắn, con rết,…

=> Vậy trong tiếng “rổ” và tiếng “su ” có

chứa âm “r” và “s” ngày hôm nay chúng

mình sẽ học đó là Bài 4C: “r”, “s” ( GV

viết tên bài)

- HS nối tiếp nhắc lại tên bài: Bài 4C:

- Viết lên bảng tiếng rổ

+ Đọc trơn tiếng khóa thứ nhất: rổ

? Em hãy nêu cấu tạo tiếng rổ

- Ghi vào mô hình

- Viết lên bảng tiếng su

+ Đọc trơn tiếng khóa thứ nhất: su

? Em hãy nêu cấu tạo tiếng su

- Ghi vào mô hình

-HS nhắc lại tên đầu bài

+ Đọc nối tiếp cá nhân

+ HS nêu: Tiếng rổ gồm có âm r, âm ô thanh hỏi.

- Đọc

- Phát âm nối tiếp cá nhân, tổ

- Đánh vần: rờ – ô – rô – hỏi – rổ.

- HS đọc trơn rổ: CN-N-ĐT

+ Đọc nối tiếp cá nhân

+ HS nêu: Tiếng su gồm có âm s, âm u.

Trang 19

b Tạo tiếng mới

- GV gắn bảng phụ các âm đầu, vần, thanh,

tiếng lên bảng

- Cho HS đọc tiếng mẫu: sờ, sở, sợ

- Mời cả lớp ghép nhanh tiếng sờ, sở, sợ

- GV gõ thước cho HS giơ bảng

- Cô thấy các em đã ghép tiếng sờ, rất tốt.

Bây giờ các em sẽ ghép tiếp các tiếng còn

lại vào bảng gài

- Yêu cầu HS ghép theo dãy các tiếng

(Mỗi dãy một tiếng)

- GV cho HS đọc tiếng của mình vừa ghép

xong

* GV tổ chức trò chơiTiếp sức- Gắn chữ

thích hợp vào bảng

+ Bước 1: Nêu tên trò chơi

+ Bước 2: Hướng dẫn cách chơi

- GV mời HS đọc các tiếng vừa gắn

* Củng cố tiết 1: (3’) GV cho HS đọc lại

bài trên bảng

- Mời cả lớp cất bộ đồ dùng

+ Đọc nối tiếp cá nhân

- Thực hiện trên bảng gài

- HS: Ghép âm s trước âm ơ sau thanh

huyền

- HS giơ bảng

- HS ghép theo dãy các tiếng (dãy 1

ghép tiếng sở ; dãy 2 tiếng sợ; ) …

- GV gắn tranh: Trên bảng cô có bức tranh,

các em hãy quan sát và cho biết:

- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi

Trang 20

? Tranh 2 vẽ gì?

* GV tổ chức trò chơiAi nhanh, ai đúng

+ GV nêu tên trò chơi

+ Phổ biến luật chơi

+ Viết chữ mẫu r,s , su, rổ cách nối nét ở

chữ su, rổ kết hợp hướng dẫn cách viết lần

2

- Yêu cầu học sinh viết bảng con

- Nhận xét, sửa lỗi 2 bảng của HS

4 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

* HĐ4 Đọc

Đọc hiểu đoạn Su su

a) Quan sát tranh

- GV treo tranh khai thác bài đọc

- Yêu cầu HS quan sát tranh:

+ Tranh vẽ gì?

b) Luyện đọc trơn

- Để biết xem bạn đoán đúng chưa? Các

em nghe cô đọc bài

- GV đọc mẫu

- GV đọc trước

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp

+ Luyện đọc nhóm đôi (đọc trơn)

- Hôm nay các em học bài gì?

- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 4D

- Viết bảng con, giơ bảng

- Tranh vẽ lá và quả su su giống nhưmặt người: có gương mặt người già,

Trang 21

- Biết cách tự bảo vệ bản thân khi tham gia hoạt động.

2.Năng lực:Tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng tạo.

3 Phẩm chất: Chăm học, nhân ái.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Tranh, ảnh liên quan đến chủ đề, bài hát Em yêu trường em

2 Học sinh: SHS, vở BTTN, bộ thẻ.

III CÁCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: (5’) Chào lớp

Một

- Em đã làm quen được bao nhiêu thầy

cô, bạn bè mới?

- Em cảm thấy như thế nào khi gặp

thầy, cô và bạn bè mới?

- Em ấn tượng hay thích người nào

nhất? Vì sao em thích người ấy?

- GV nhận xét, tuyên dương

2 Bài mới:

*Hoạt động 1: (5’) Giới thiệu chủ đề

Mục tiêu: Giúp HS có cảm xúc tích cực

với các hoạt động trong một ngày ở

trường, hào hứng khám phá chủ đề mới

+ Bạn nào không còn khó chịu khi buổi

sáng bố mẹ gọi dậy đi học?

+ Vì sao em vui vẻ đến trường?

+ Vì sao chưa vui vẻ khi đi học?

- HS trả lời

- Cả lớp hát

- HS trả lời

Ngày đăng: 02/03/2021, 12:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w