Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc, cách viết vần iêu, yêu và các tiếng từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần iêu, yêu.. Kỹ năng: Qua bài đọc rèn[r]
Trang 1TUẦN 10
Ngày soạn: ngày 09 tháng 11 năm 2019
Ngày giảng: Thứ hai, ngày 11 tháng 11 năm 2019
TOÁN TIẾT 37: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp hs củng cố về cách thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 3 HS
biết làm tính trừ, biết được mỗi quan hệ giữa phép cộng và phép tính trừ HS biết biểuthị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính trừ thích hợp
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo.
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: ( 1’) Tiết 38: Luyện tập.
b Gi ng bài m i: ả ớ
Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập.
- Để tính được kết quả đúng và nhanh
con dựa vào đâu?
- Cách tính ở phần a có gì khác với cách
tính ở phần b
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- BT1 củng cố cho con kiến thức gì?
Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập.
- Để viết được kết quả vào ô trống con
a
4 3 4 4
- - - -
1 2 3 2 …… ……… …… ………
3 1 1 2
b 4 – 2 – 1 =… 4 – 1 – 1 =…
- Củng cố về cách thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 4
+ Bài 2 Viết số thích hợp vào ô trống:
- Thực hiện phép tính trừ
4 – 2 = 3 – 1 =
- Củng cố về cách thực hiện phép trừ
Trang 2Bài 3: HS đọc yêu cầu bài tập.
- Trước khi điền dấu con phải làm gì?
- HS đọc kết quả, gv chữa bài
- BT3 cần ghi nhớ được kiến thức gì?
Bài 4: HS đọc yêu cầu bài tập.
- Để viết được phép tính con dựa vào
đâu?
- HS nêu kết quả gv chữa bài.
- Tại sao con viết được phép tính đó?
- BT 4 củng cố kiến thức gì?
Bài 5: HS đọc yêu cầu bài tập:
- Để biết được pt đúng hay sai con phải
+ Bài 5: Đúng ghi đ, sai ghi s.
- Con phải thực hiện phép tính
4 - 1 = 3 4 - 2 = 2
- Cả lớp theo dõi, nhận xét bổ xung
- Chuẩn bị bài sau
HỌC VẦN BÀI 39: AU – ÂU
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc, cách viết vần au, âu và các
tiếng từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần au, âu
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Bà cháu ”hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên
2 Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe, nói, đọc, viết từ, câu cho hs.
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết bảo vệ và giữ gìn các
loài vậy, cây cối trong thiên nhiên
Trang 3âm a - âm a là âm chính vần.)
- GV: Có vần au hãy gài chữ ghi tiếng cau?
? Nêu cách ghép?
- HD đánh vần: cờ - au -cau-
- GV giới thiệu cây cau, trình chiếu
- Yêu cầu gài chữ ghi từ: cây cau
? nêu cách ghép
- HD đọc cây cau
- GV: vừa học từ nào, tiếng nào, vần nào
- GV chỉ trên bảng au- cau- cây cau
* âu - cầu - cái cầu ( Tiến hành tương tự)
b Đọc từ ứng dụng: (8')
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng:
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
- Giáo viên viết mẫu: au
- Khi viết đặt bút ở dưới đường kẻ 3 viết a
liền mạch viết u kết thúc giữa đường kẻ 2
- Gv hướng dẫn độ cao khoảng cách từ: cây
cau
- âu- cái c u( Ti n hành t ng t ) ầ ế ươ ự
- HS gài chữ ghi vần
- Học sinh: Do 2 chữ a và u ghép lại
- giống nhau: đều có âm a
- khác nhau: ua có thêm âm u đứng sau
-Hs viết trên không
- HS nêu cấu tạo, độ cao các con chữ
HS viết bảng con
Trang 4- Giáo viên sửa sai cho học sinh
+ Tranh vẽ gì? Trình chiếu tranh
+ HS đọc nhẩm câu tìm tiếng chứa âm
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết
- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs
- GV nhận xét 1 số bài về ưu nhược
điểm của hs
c Luyện nói: ( 5-6’)
- HS quan sát tranh nêu chủ đề nói
- Tranh vẽ gì? Trình chiếu tranh
- Chủ đề hôm nay nói về gì?
- Bà là người sinh ra ai?
- Hai chú chim đang đậu trên cây
- Tiếng “nâu” (âu)
- Tiếng “ màu ” ( au )
- màu nâu ( 2 hs đọc)
- Chào mào có áo màu nâu
- Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về ( 5 hs đọc)
- Hai bà cháu
- Bà cháu
- Sinh ra bố hoặc mẹ
- Bà kể chuyện cho cháu nghe
- Kính trọng, lễ phép, thương yêu, vâng lời, chăm sóc ông, bà
- Thứ 7 bà thường kể chuyện cho cháu nghe
- Con luôn luôn vâng lời ông, bà
4 Củng cố – dặn dò: (5’)
- Hôm nay con học vần gì?
- 2 hs đọc cả bài, gv nhận xét cách đọc
- Tìm tiếng ngoài bài có vần au, âu
- VN đọc bài, viết bài, làm bài tậptrong
vở, và chuẩn bị bài sau
- au, âu
- HS nêu: Châu chấu, nổi cáu…
- GV nhận xét tuyên dương kịp thời
- VN tìm 2 tiếng có vần au, âu viết vào
vở ô ly
_
Ngày soạn: ngày 10 tháng 10 năm 2019
Trang 5Ngày giảng: Thứ ba, ngày 12 tháng 11 năm 2019
HỌC VẦN BÀI 40: IU – IÊU
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết vần iu, êu và các
tiếng từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần iu, êu
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Ai khó chịu ”hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên
2 Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe, nói, đọc,viết từ, câu cho hs 3.Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết bảo vệ và giữ gìn các
loài vậy, cây cối trong thiên nhiên
II ĐỒ DÙNG:
- Giáo viên: Tranh trong sách giáo khoa trình chiếu
- Học sinh: - Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- GV cho HS đọc bài vần au- âu
- Viết bảng con: cây cau, cái cầu
- HD đánh vần: rờ - iu - rìu - huyền - rìu
- GV giới thiệu lưỡi rìu.(tranh trình chiếu)
- Yêu cầu gài chữ ghi từ: lưỡi rìu
? Nêu cách ghép
- HD đọc Lưỡi rìu
- GV: vừa học từ nào, tiếng nào, vần nào
- GV chỉ trên bảng iu, rìu, lưỡi rìu
* êu- phễu - cái phễu ( Tiến hành tương tự)
- giống nhau: đều có âm u
- khác nhau: iu bắt đầu bằng âm i au bắt đầu bằng âm a
Trang 6c Đọc từ ứng dụng: ( 8')
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng:
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
- Tìm vần mới học
- GV giải nghĩa 1 số từ hS chưa hiểu
c Viết bảng con: ( 13')
- Gv mở đĩa tập viết
- Giáo viên viết mẫu: iu
+ Viết chữ iu: viêt chữ i liền mạch với chữ u
+ Rìu: viết chữ r liền mạch với chữ iu, nhấc bút
đặt dấu huyền trên chữ iu
+ Viết chữ êu: viết chữ ê liền mạch với chữ u
+ phễu: viết chữ ph liền mạch với vần êu, nhấc
bút đặt dấu ngã
- HS đọc cá nhân ĐT
- Nhận vần, tiếng bất kì
-HS quan sát viết tay không
- HS nêu cấu tạo, độ cao các con chữ -HS viết bảng con
+ Tranh vẽ gì? tranh trình chiếu
+ HS đọc nhẩm câu tìm tiếng chứa âm
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết
- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs
- GV thu 1 số bài nhận xét ưu nhược
điểm của hs
c Luyện nói: ( 5-6’)
- HS quan sát tranh nêu chủ đề nói
- Tranh vẽ gì? Tranh trình chiếu
- Chủ đề hôm nay nói về gì?
- Con hiểu thế nào là chịu khó?
- HS luyện nói câu, gv uốn nắn câu nói
- Hai bà cháu đi giữa vườn cây
- Tiếng “đều” (êu)
- Trâu, chó, mèo, gà, chim
Trang 7- Hôm nay con học vần gì?
- 2 hs đọc cả bài, gv nhận xét cách đọc
- Tìm tiếng ngoài bài có vần iu, êu
5 Chuẩn bị cho bài sau.(2’)
- VN đọc bài, viết bài, làm bài tậptrong
vở, và chuẩn bị bài sau
- iu, êu
- HS nêu: thêu áo, ôi thiu …
- GV nhận xét tuyên dương kịp thời
- VN tìm 2 tiếng có vần iu, êu viết vào
vở ô ly
Ngày soạn: ngày 11 tháng 11 năm 2019
Ngày giảng: Thứ tư, ngày 13 tháng 11 năm 2019
HỌC VẦN TIẾT 87 - 88 ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc, cách viết các ân, vần, tiếng, từ
câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Phát triển lời nói tự nhiên theo các chủ đề đã học, hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề từ bài 1 đến bài 40
2 Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe, nói, đọc,viết từ, câu cho hs.
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết bảo vệ và giữ gìn các loài vậy,
cây cối trong thiên nhiên
II ĐỒ DÙNG:
- Giáo viên: Bảng có ghi sẵn các âm, các vần có kết thúc bằng âm u, i, y, o, tiếng, từ
có chứa âm đó
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- mẹ nghe nghỉ gia trả
xe
- HS đọc
- Viết: hò, bố mẹ, nghé vào - viết bảng con
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- mẹ nghe nghỉ gia trả xe
- Kể tên các âm có 1 chữ ghi âm?
- Kể tên các âm có 2 chữ ghi âm?
- ia, ua, ưa, au, âu, ươi, uôi,…
- 10 hs đọc cá nhân – gv nhận xét cách
Trang 8- Những âm nào có độ cao bằng nhau?
* Hướng dẫn hs phân biệt về cách
- Trong trường hợp nào con viết âm k?
- Con viết âm c trong trường hợp nào?
* HDHS luyện đọc vần: ( 5’)
- Học sinh luyện đọc vần theo thứ tự
hoặc không theo thứ tự
- GV nêu yêu cầu, hs ghép bảng gài
* Luyện viết bảng con: ( 5’)
- GV đọc hs viết bảng con
- GV uốn nắn chữ viết cho hs
* Lưu ý hs tư thế ngồi, cách cầm bút,
- Viết âm k khi có âm e, ê, i đứng sau
- Viết âm c khi có âm o, ô, ơ, u, ư, a, đứng sau
- 10 hs đọc cá nhân – gv nhận xét cách đọc, kiểm tra chống đọc vẹt
- ia, ua, ưa
- au, âu, ưu, ươu,
- ai, oi, ôi, ui,
- HS giơ bảng gài, gv nhận xét tuyên dương kịp thời
- gh, ngh, kh, nh, gi, ch, tr
- ưu, ươi, uôi,
- hươu sao, hiếu thảo,quả chuối
- GV cho hs luyện nói nhiều câu khác
nhau, gv uốn nắn sửa câu nói cho hs
Trang 9b Luyện viết: ( 12’)
- GV đọc , hs nghe viết vào vở ô ly
- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs
- GV nhận xét 1 số bài về ưu nhược
điểm của hs
c Luyện tập: ( 5-6’)
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập
- Trước khi điền vần con phải làm gì?
- HS làm bài nêu kết quả, gv nhận xét
chữa bài
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài tập
- Trước khi nối con phải làm gì?
- HS làm bài nêu kết quả, gv nhận xét
chữa bài
+ Viết âm: gh, ngh, ch, kh, nh, k, th, qu.+ Viết vần: ay, uôi,ưu,ươi, eo, ôi,ưa,iu.+ Viết từ: ngày xưa, nuôi cá, nghỉ hiu…+ Viết câu: Bà đi chợ mua bưởi về cho
- Con phải đọc các chữ đã cho
Bé đi chợ con mèo trỉa đỗ
Mẹ đi câu cá Bố Hà hái rau
Bố ngủ trưa Mẹ bắt chuột
4 Củng cố – dặn dò: (5’)
- Hôm nay con ôn lại những vần gì?
- 2 hs đọc cả bài, gv nhận xét cách đọc
- Tìm tiếng ngoài bài có vần đã học?
- VN đọc bài, viết bài, làm bài tập trong
vở, và chuẩn bị bài sau
- iu, êu, oi, ôi, ưu, ua, …
- HS nêu: thêu áo, ôi thiu …
- GV nhận xét tuyên dương kịp thời
- VN tìm 2 tiếng có vần ươi, uôi viết vào
vở ô ly
TOÁN TIẾT 38 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp hs thành lập bảng trừ và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4.HS
biết làm tính trừ trong phạm vi 4 Biết được mỗi quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
2 Kỹ năng: Rèn cho hs có kỹ năng tính toán nhanh, biết sử dụng 1 số ngôn ngữ toán
Trang 10- Con lập được pt như thế nào?
- Ngoài ra con còn lập được pt nào khác?
* Nhìn vào tranh 2 con thấy 4 gồm 2 và
- GV Khi ta lấy kết quả của pt cộng trừ
đi số này ta tìm được số kia
- Số thứ nhất đều là 4, đều có dấu trừ
- GV ghi đầu bài lên bảng
=> Đây chính là mỗi quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Trang 11Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập.
- Để tính được kết quả đúng và nhanh
con dựa vào đâu?
- HS làm bài, nêu kết quả, gv chữa bài
- BT1 con cần nắm được kiến thức gì?
Bài 2 : HS đọc yêu cầu bài tập.
- Con có nhận xét gì về cách tính ở bài
tập 2?
- Khi tính theo cột dọc con chú ý điều
gì?
- HS làm bài, nêu kết quả, gv chữa bài
Bài tập 2 cần nắm được kiến thức gì?
Bài 3: HS đọc yêu cầu bài tập.
- Trước khi điền dấu con phải làm gì?
- HS nêu kết quả, gv chữa bài
- Bài tập 3 con cần ghi nhớ điều gì?
Bài 4 :HS đọc yêu cầu bài tập.
- Muốn viết được pt con dựa vào đâu?
- Nhìn vào tranh con nêu bài toán
- Muốn biết còn lại mấy con gà, con làm
+ Bài 4 Viết phép tính thích hợp:
- Nhìn vào tranh vẽ
- Có 4 con gà đang ăn thóc, 1 con chạy
đi Hỏi còn lại mấy con gà?
Ngày soạn: ngày 12 tháng 11 năm 2019
Ngày giảng: Thứ năm, ngày 14 tháng 11 năm 2019
HỌC VẦN
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
- Học sinh đọc được các âm, vần, các từ và câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Viết được các âm, vần, các từ và câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Nói được từ 2-3 câu theo các chủ đề đã học
2 Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe, nói, đọc,viết từ, câu cho hs.
Trang 123 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết bảo vệ và giữ gìn các loài vậy,
cây cối trong thiên nhiên
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ ghi ND ôn tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
cái nôi soi cá cái rìu
leo núi táo tầu sếu bay
ngửi mùi cá sấu
- Chú mèo trèo cây cau
- Mẹ và Hải đi về quê chơi
- Nhà bà có đầy bưởi ,dứa,chuối tiêu
Bà đưa cho Hải về đầy túi lưới quả roi.`
2 HS đọc đọc
–HS yếu đánh vần-Lớp đọc trơn
Trang 13bố mua chơi phố
suối chảy xổ số
6 Luyện viết(18):
GV đọc từ:
nhà ngói, bơi lội, buổi chiều
Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
- GV theo dõi uốn nắn HS
1 Kiến thức: Giúp hs củng cố về cách thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 4 HS
biết làm tính trừ,biết được mỗi quan hệ giữa phép cộng và phép tính trừ HS biết biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính trừ thích hợp
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo.
3, Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: ( 1’) Tiết 38: Luyện tập.
b Gi ng bài m i: ả ớ
Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập.
- Để tính được kết quả đúng và nhanh
con dựa vào đâu?
Trang 14- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài.
- BT1 củng cố cho con kiến thức gì?
Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập.
- Để viết được kết quả vào ô trống con
phải làm gì?
- HS nêu kết quả gv nhận xét chữa bài
- Bài tập 2 củng cố kiến thức gì?
Bài 3: HS đọc yêu cầu bài tập.
- Trước khi điền dấu con phải làm gì?
- HS đọc kết quả, gv chữa bài
- BT3 cần ghi nhớ được kiến thức gì?
Bài 4 : HS đọc yêu cầu bài tập.
- Để viết được phép tính con dựa vào
đâu?
- HS nêu kết quả gv chữa bài.
- Tại sao con viết được phép tính đó?
- BT 4 củng cố kiến thức gì?
Bài 5: HS đọc yêu cầu bài tập:
- Để biết được pt đúng hay sai con phải
làm gì?
- BT 5 củng cố kiến thức gì?
b 4 – 2 – 1 =… 4 – 1 – 1 =…
- Củng cố về cách thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 4
+ Bài 2 Viết số thích hợp vào ô trống:
- Thực hiện phép tính trừ
4 – 2 = 3 – 1 =
- Củng cố về cách thực hiện phép trừ trong phạm vi đã học
+ Bài 5: Đúng ghi đ, sai ghi s.
- Con phải thực hiện phép tính
- 2 hs nêu lại các pt trừ trong phạm vi
- VN làm các bài tập trong sgk bài 1, 2,
3, 4
- Cách thực hiện các phép tính trừ trong phạm vi 4
4 - 1 = 3 4 - 2 = 2
- Cả lớp theo dõi, nhận xét bổ xung
- Chuẩn bị bài sau
TỰ NHIÊN XÃ HỘI TIẾT 10: ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Giúp học sinh củng cố các kiến thức về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
Khắc sâu hiểu biết về các hành vi cá nhân hằng ngày để có sức khoẻ tốt
s
Trang 152 Kỹ năng: Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục những hành vi có hại cho
sức khỏe
3 Thái độ: Có ý thức bảo vệ sức khoẻ cá nhân.
II ĐỒ DÙNG:
- Giáo viên: Tranh vẽ sách giáo khoa trang 22.
- Học sinh: Các tranh về học tập và vui chơi
ĐDDH : Tranh cơ thể người
Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của
cơ thể
Cơ thể người gồm mấy phần
Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh
bằng những bộ phận nào
Nếu thấy bạn chơi súng cao su em làm
gì ?
c) Hoạt động 2: Nhớ và kể lại việc làm vệ
sinh cá nhân trong 1 ngày
Hình thức học: Lớp, nhóm
Từ sáng đến khi đi ngủ em đã làm gì ?
Giáo viên cho học sinh trình bày
Giáo viên nhắc nhở học sinh luôn giữ
vệ sinh cá nhân
2 Củng cố – Dặn dò 5’
Giáo viên cho học sinh thi đua nói về
cơ thể và cách làm cho cơ thể luôn sạch và
khoẻ
Nhận xét tiết học
Luôn bảo vệ sức khoẻ
Chuẩn bị: đếm xem gia đình em có
mấy người, em yêu thích ai nhiều nhất vì
Mắt nhìn, mũi ngửi, tai để nghe
Khuyên bạn không chơi
Học sinh nêu với bạn cùng bàn
Học sinh trình bày trước lớp
Nêu các bộ phận và cách giữ vệ sinh thân thể
Ngày soạn: ngày 13 tháng 11 năm 2019 Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 15 tháng 11 năm 2019
HỌC VẦN