1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án lớp 1B tuần 26

29 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 56,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết chính tả: Giáo viên đọc cho học sinh viết bài: Trường em (Theo cỡ chữ nhỏ). Đọc thành tiếng bài: Dê con trồng cải củ B. Trả lời câu hỏi:.. Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đún[r]

Trang 1

I MỤC TIÊU

Bước đầu giúp hs:

1 Kiến thức- Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50

2 Kĩ năng- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

3 Thái độ - Rèn ý thức tự giác tích cực trong học tập

- Bài 2: giảm tải Bài 4: ( Bỏ dòng 2 và 3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bộ đồ dùng dạy học toán 1, bảng gài, que tính…, bộ số

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1/ Kiểm tra bài cũ: (5')

- Lấy 2 bó que tính - GV gài bảng cài

- Lấy thêm 3 que - GV gài bảng cài

- Bây giờ có tất cả bao nhiêu que tính?

- Để chỉ số que tính ta vừa lấy cô có số

Trang 2

- Dặn hs về nhà xem lại bài và

chuẩn bị bài sau

- Hs nêu yêu cầu đề bài và đọc mẫu

- Hs làm bài, Hs làm bài trên bảng lớp

I MỤC TIÊU

1 Hs đọc trơn cả bài Chú ý phát âm đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng Biết nghỉ hơi khi gặp dấu chấm

Ôn các vần an, at; tìm được các tiếng có vần an, vần at

2.- Hiểu các từ ngữ trong bài: rám nắng, xương xương

Trang 3

- Nói lại được ý nghĩ và tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ Hiểu tấm lòng yêu quý, biết ơn mẹ của bạn.

- Trả lời được các câu hỏi theo tranh nói về sự chăm sóc của bố mẹ với em

3 Thái độ - Có ý thức tự giác tích cực trong học tập

- Tiếng nhất trong từ - HD đọc và đọc mẫu - HS PT tiếng nhất- đọc từ

- Đọc đúng phụ âm, x, n, r Trong tiếng: nấu,

Trang 4

+Nêu yêu cầu 2: Tìm tiếng ngoài bài có vần an

+ Nêu yêu cầu 3: Nói câu chứa tiếng có vần an –

- Đọc nối tiếp câu 2 dãy

- Đọc nối tiếp đoạn 2 nhóm

2 Tìm hiểu bài: (8 - 10’) * Đọc câu 1, 2, 3

- Câu hỏi 1? Bàn tay mẹ đã làm những việc gì

Trang 5

chị em Bình đối với bàn tay mẹ ?

Tóm tắt ND bài, liên hệ, giáo dục

- Nhận xét

- Trả lời câu hỏi theo tranh - 2HS đọc và trả lời câu hỏi

Trang 6

- HS viết bảng con: nước non, tặng cháu,…

- Đọc lại bài viết

- Chỉnh tư thế ngồi viết

- HD cách trình bầy vào vở (Chữ đầu ĐV viết lùi

vào 2 ô, chữ đầu câu phải viết hoa )

-HS chép lần lượt từng câutheo hiệu thước

4 Soát lỗi: (5-7’)

- Chữa lỗi cho học sinh - Đổi vở soát lỗi

5 Bài tập: (3-5’)

b) Điền chữ g- gh? (HD tương tự)

nhà ga; cái ghế

C Củng cố, dặn dò: (1-2’)

- NX giờ học

Trang 7

1 Kiến thức - Hs biết tô chữ hoa C Hs biết tô chữ hoa D, Đ

2 Kĩ năng- Viết đúng các vần an, at: các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc- chữ thường, cỡ vừa đúng kiểu; đều nét; đa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa cáccon chữ

- Viết đúng các vần anh, ach; các từ ngữ: gánh đỡ, sạch sẽ, chữ thường, cỡ vừa đúng kiểu; đều nét; đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ

3 Thái độ- GDHS có ý thức chịu khó luyện viết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Chữ mẫu: C, D, Đ

- Bài viết mẫu trên bảng

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

- Chữ C được viết bằng mấy nét?

- Nhận xét về: độ cao, chiều rộng của chữ ?

- HS quan sát chữ mẫu

- 1 HS nêu

- T Nêu quy trình tô trên chữ mẫu và tô 1

Trang 8

- NX sửa chữa. - HS viết bảng 1 dòng 3chữ

* Tô chữ hoa: D, Đ (hướng dẫn tương tự)

+ Chữ an được viết bằng mấy con chữ ? K/C ?

- NX độ cao các con chữ, chiều rộng của chữ? - HS nhận xét

- GV hướng dẫn quy trình viết - HS luyện viết bảng con

- NX sửa chữa

+ Các chữ khác (HD tương tự)

*Hướng dẫn viết vở: (15-17') - 2em nêu nội dung bài viết

- Nhận xét từ được viết rộng trong mấy ô? - 1 em nêu

- T Nêu quy trình viết

- Cho xem vở mẫu

I MỤC TIÊU

1 HS nhận biết số lượng, đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69

2 Nhận biết được thứ tự của các số từ 50 đến 69

Trang 9

3 Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập.

* Bài tập 4: (bỏ)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bộ đồ dùng dạy học toán 1, bảng gài, que tính…, bộ số

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Trang 10

- Giúp hs hiểu đợc nội dung bài vẽ chim và hoa

- Vẽ đợc tranh có chim và hoa

II: Chuẩn bị

- GV: Tranh, ảnh chim và hoa

- Bài vẽ của hs

HS: Đồ dùng học tập

III: Tiến trình bài dạy-học

1 Kiểm tra bài cũ (2 )

- Gv kiểm tra đồ dùng học tập của hs

- Gọi 2 Hs lên bảng:

+ Tiết trớc các con học bài gì ?

+ Hãy kể những bức tranh dân gian mà em

+ Kể 1 số loài chim mà em biết?

- GV nhận xét câu trả lời của hs

* GV tóm tắt: Chim và hoa có rất nhiều

loại Mỗi loài có hình dáng và đặc điểm khác

nhau Cô sẽ hớng dẫn các em vẽ chim và hoa

Trang 11

vờn hoa và nhiều chim Vẽ thêm hình ảnh

phụ cho sinh động

- Nhắc hs có thể vẽ nhiều loại hoa, chim khác

nhau

- Chú ý vẽ vừa với tờ giấy

GV có thể vẽ mẫu 1 số loại hoa và chim khác

nhau để học sinh quan sát và vẽ theo

I MỤC TIấU

1.Kiến thức: Nhận biết số lượng, đọc, viết cỏc số từ 70 đến 99

2 Kĩ năng: Biết đếm và nhận ra thứ tự của cỏc số từ 70 đến 99

3 Thỏi độ: HS cú ý thức tự giỏc trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- GV: SGK, que tớnh, phấn màu

- HS: Bảng con, que tớnh, SG, vở ụ ly

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh

Trang 12

1.KTBC (5')

- Gọi Hs đọc và viết các số từ 50 đến 69

bằng cách: Gv đọc cho Hs viết số, giáo

viên viết số gọi Hs đọc không theo thứ tự

(các số từ 50 đến 69)

- Nhận xét KTBC

2.Bài mới (32')

*Giới thiệu các số từ 70 đến 80

-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình

vẽ trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn

trên bảng lớp (theo mẫu SGK)

- Có 7 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên viết

7 vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 2 que

tính nữa nên viết 2 vào chỗ chấm ở cột

đơn vị

- Giáo viên viết 72 lên bảng, cho học sinh

chỉ và đọc “Bảy mươi hai”

* Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 7 bó,

mỗi bó 1 chục que tính, lấy thêm 1 que

tính nữa và nói: “Bảy chục và 1 là 71”

Viết số 71 lên bảng và cho học sinh chỉ và

đọc lại

- Làm tương tự như vậy để học sinh nhận

biết số lượng, đọc và viết được các số từ

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài

74: Bảy mươi bốn nên đọc: “Bảy mươi tư

- Hs viết vào bảng con theo yêucầu của gv đọc

- Hs đọc các số do gv viết trênbảng lớp (các số từ 50 đến 69)

- Học sinh theo dõi phần hướngdẫn của giáo viên

- Học sinh thực hiện theo hướngdẫn của giáo viên, viết các số thíchhợp vào chỗ trống (7 chục, 2 đơnvị) và đọc được số 72 (Bảy mươihai)

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Học sinh viết bảng con các số dogiáo viên đọc và đọc lại các số đãviết được (Bảy mươi, Bảy mươimốt, Bảy mươi hai, …, Támmươi)

Trang 13

75: Bảy mươi lăm, khơng đọc “Bảy mươi

năm”.

Bài 2

- Gọi nêu yêu cầu của bài

- Cho học sinh làm vở và đọc kết quả

Bài 3

- Gọi nêu yêu cầu của bài

- Cho học sinh đọc bài mẫu và phân tích

bài mẫu trước khi làm

Bài 4

- Gọi nêu yêu cầu của bài

- Cho học sinh quan sát và trả lời câu hỏi

3 Củng cố, dặn dị (3')

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dị: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Học sinh viết : Câu a: 80, 81, 82, 83, 84, … 90.Câu b: 98, 90, 91, … 99

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Học sinh thực hiện vở và đọc kếtquả

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

I MỤC TIÊU :

- Học sinh biết cách kẻ, cắt và dán hình vuông

- Học sinh cắt, dán được hình vuông theo 2 cách

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV: Hình vuông mẫu bằng giấy màu trên nền giấy kẻ ô

1 tờ giấy kẻ ô kích thước lớn, bút chì, thước kéo

- HS: Giấy màu, giấy vở, dụng cụ thủ công

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1 Ổn định lớp: Hát tập thể

2 Bài cũ(3’)

- Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh,nhận xét Học sinh đặt đồ dùng học tậplên bàn

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1: (2’) Giới thiệu bài, ghi đề

Cho học sinh quan sát hình vuông mẫu

Hình vuông có mấy cạnh, các cạnh có

Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi

Trang 14

bằng nhau không? Mỗi cạnh có mấy ô?

Có 2 cách kẻ

Hoạt động 2: (10’) Giáo viên hướng dẫn

 Cách 1: Hướng dẫn kẻ hình vuông

Muốn vẽ hình vuông có cạnh 7 ô ta

phải làm thế nào?

Xác định điểm A, từ điểm A đếm

xuống 7 ô và sang phải 7 ô ta được 2 điểm

B và D Từ điểm B đếm xuống 7 ô có điểm

C Nối BC, DC ta có hình vuông ABCD

Hướng dẫn cắt hình vuông và dán

Giáo viên thao tác mẫu từng bước cắt và

dán để học sinh quan sát

 Cách 2: Hướng dẫn kẻ hình vuông đơn

giản

Giáo viên hướng dẫn lấy điểm A tại 1

góc tờ giấy, từ A đếm xuống và sang phải 7

ô để xác định điểm D, B kẻ xuống và kẻ

sang phải 7 ô theo dòng kẻ ô tại điểm gặp

nhau của 2 đường thẳng là điểm C và được

hình vuông ABCD

Hoạt động 3: (15’) Thực hành

Học sinh lấy giấy trắng để tập đánh dấu

kẻ ô và cắt thành hình vuông

Giáo viên giúp đỡ, theo dõi những em kẻ

ô còn lúng túng

4 Củng cố - dặn dị: (3’)

- Học sinh nhắc lại cách cắt, kẻ hình vuông

theo 2 cách

- Giáo viên nhận xét về tinh thần học tập,

chuẩn bị đồ dùng học tập, kỹ thuật kẽ, cắt

dán của học sinh và đánh giá

Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau,mỗi cạnh có 7 ô

Học sinh quan sát

Học sinh lắng nghe và theo dõi các thao tác của giáo viên

Học sinh thực hành trên giấy kẻ

ô trắng vàcắt dán ở giấy nháp

Tập đọc CÁI BỐNG

Trang 15

- Ôn các vần anh, ach; tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần anh, vần ach.

2 Kĩ năng:

- Hiểu các từ ngữ trong bài: đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng

- Hiểu được tình cảm yêu thương mẹ, sự hiếu thảo của Bống, một cô bé ngoan ngõan, chăm chỉ, luôn biết giúp đỡ mẹ

3 Thái độ:

- Biết kể đơn giản về những việc em thường làm giúp đỡ bố mẹ theo gợi ý bằng tranh vẽ

- Học thuộc lòng bài đồng dao

khéo sảy khéo sàng

mưa ròng nấu cơm

- HD đọc và đọc mẫu tiếng khéo, sảy - PT tiếng khéo

- Chú ý đọc đúng tiếng có phụ âm s, r, n - HS đọc từ

+ Các từ khác: (HD tương tự )

- Giải nghĩa từ: sảy, sàng

- 1 em đọc trơn toàn bộ từ

Trang 16

* HD đọc câu: (HD đọc từng câu và đọc mẫu)

- Đọc từng dòng thơ, ngắt hơi cuối mỗi dòng

- 2 câu thơ đầu: HD và đọc mẫu - 2 HS đọc

- 2 câu thơ sau: (HD tương tự) - Đọc nối tiếp 2 câu thơ 1

3 Ôn vần: anh- ach (8- 10’) - HS đọc, PT, so sánh 2 vần+Đọc yêu cầu 1:Tìm trong bài tiếng có vần

- Ghép từ có vần anh - ach - 2 tổ thi ghép từ

- Giải thích từ - đọc lại các từ theo dãy

+ Nêu yêu cầu 3: Nói câu chứa tiếng có vần anh

- ach

- 1 HS đọc câu mẫu

vần ônTiết 2

Trang 17

- câu hỏi 1: Bống đã làm gì để giúp mẹ nấu

cơm ?

* Đọc 2 dòng thơ sau

- câu hỏi 2: Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ?

Tóm tắt ND bài, liên hệ, giáo dục

- HD đọc thuộc lòng: Đọc nối tiếp từng dòng

thơ

- Đọc thuộc lòng từng dòng thơ ,đọc cả bài

I MỤC TIÊU: Giúp hs:

1 Kiến thức: Nêu ích lợi của gà

2 Kĩ năng: Chỉ được và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà trên hình vẽ Phân biệt được con gà trống với con gà mái về hình dáng, tiếng kêu

3 Thái độ: Có ý thức chăm sóc gà

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- Các hình trong SGK Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

- Kể tên 1 vài cây gỗ và nêu ích lợi của chúng

- Hãy chỉ và nêu tên các bộ phận chính cây gỗ

- Gv nhận xét, đánh giá

- 2 Hs nêu

- 2 Hs chỉ và nêu

- Hs Nxét

Trang 18

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1 phút)

b HD Hs tìm hiểu bài

Hoạt động 1: (10 phút) quan sát con gà

* Mục tiêu: Giúp hs biết:

- Đặt và TLCH dựa trên các hình ảnh trong sgk

- Các bộ phận bên ngoài của con gà

- Phân biệt gà trống, gà mái, gà con

- Ăn thịt gà, trứng gà có lợi cho sức khỏe

* Cách tiến hành:

- Y/C Hs Qsát tranh, đọc và trả lời câu hỏi trong

sgk

- Gọi hs trả lời câu hỏi:

+ Mô tả con gà ở hình thứ nhất trang 54 sgk Đó là

gà trống hay gà mái?

+ Mô tả gà con ở hình trang 55 sgk

+ Gà trống, gà mái, gà con giống và khác nhau ở

Hoạt động 2: (8 phút) Trò chơi: Đóng vai gà

- Đóng vai gà trống gáy đánh thức mọi người vào

buổi sáng

- Đóng vai con gà mái cục tác đẻ trứng

- Đóng vai đàn gà con kêu chíp chíp

- Hs thảo luận theo nhóm 4

- Đại diện một số nhóm lên trình bày

Trang 19

- Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà ôn lại bài

Chính tả CÁI BỐNG

I MỤC TIÊU

- Kiến thức: HS nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài đồng dao: Cái Bống trongkhoảng 10- 15 phút

- Kĩ năng: Điền đúng vần anh, ach , chữ ng, ngh vào chỗ chấm

- Thái độ: Viết đúng tốc độ, cự li Trình bày đẹp Rèn kỹ năng viết chữ

II ĐỒ DÙNG

Bảng phụ ghi các bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH

1 KiÓm tra bµi cò (5')

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập

1, 2 tuần trước đã làm

- GV nhËn xÐt

2 Bµi míi (32')

H§1: Hướng dẫn HS tập chép

- GV viết bảng đoạn văn cần chép

- GV chỉ các tiếng: “khéo sảy, khéo

sàng, mưa ròng”

- Cho HS tập chép vào vở, GV hướng

dẫn các em cách ngồi viết, cách cầm

bút, cách trình bày cho đúng đoạn văn,

cách viết hoa sau dấu chấm…

- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài

- HS nhận xét, sửa sai cho bạn

Trang 20

* Điền vần “anh” hoặc “ach”

Hộp bỏnh, tỳi xỏch tay

* Điền chữ “ng” hoặc “ngh”

Ngà voi, chỳ nghộ

*gv nhắc lại khi đi với i, ờ, e dựng ngh

cũn cỏc trường hợp khỏc đi với ng

- Tiến hành tương tự trờn

3 Củng cố - Dặn dò (3')

- Nờu lại cỏc chữ vừa viết?

- Nhận xột giờ học

-HS làm vào vở-HS chữa bài, em khỏc nhận xột sửasai cho bạn

Tiếng việt

ÔN TẬP I/ Mục tiêu

- Kiến thức: Giỳp HS nắm chắc cỏc vần ở cuối chương trỡnh

- Luyện viết cỏc vần đỳng và đẹp

- Kĩ năng: Luyện núi, tỡm vần đó học

- Thỏi độ: Giỏo dục HS yờu thớch tiếng việt, tự tin trong giao tiếp

II/ Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài: (3') ễn tập để củng cố

lại kiến thức đó học

2 Nội dung bài: (32')

* Hướng dẫn ụn luyện đọc vần

- ễn lại một số vần ở cuối chương

trỡnh: ue, uơ, uõn, uõt, uy, uya,

uyờn, uyờt, uynh, uych, oan, ươp, oanh, oay, iờp, oăn, oang, oach, uõt, oăng

- Đọc trơn từng vần và phõn tớch

Trang 21

- GV sửa lỗi cho HS

- Luyện viết vần vào bảng con

- Mỗi dóy sẽ tập viết lại 7 vần (3 dóyviết 20 vần)

- Điền chữ cũn thiếu vào chỗ chấm

uõt uõn uya ươp

uơ uõt uyờn oanh

uờ uy uyờt oay

uynh uych oan iờp

oăn oang oach oăng

- HS đọc trơn cỏc vần d- - HS luyện núi tiếng cú chứa vần vừaụn

- HS tham gia chữa bài

- Cả lớp đọc lại cỏc vần vừa ụn trờn bảng lớp 1 lần

- Làm cỏc bài tập điền chữ, điền vần

- Giỏo dục HS yờu thớch tiếng việt, tự tin trong giao tiếp

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

1- Hướng dẫn ụn luyện cỏc bài tập

đọc đó học (15')

- Yờu cầu nờu tờn 5 bài tập đọc đó học

- HS nờu tờn cỏc bài tập đọc đó học+ Trường em + Bàn tay mẹ+ Tặng chỏu + Cỏi Bống

Trang 22

- Yêu cầu HS lần lượt đọc lại các bài

nụ hoa, con cò bay lả bay la

- Điền chữa g hay gh:

nhà ga, bàn ghế

- HS nhận biết cách trình bày bài viết

Tiết 2:

HS làm lần lượt từng bài vào vở ôli

1 Viết từ: sạch sẽ, chim khuyên, cây vạn tuế, hương thơm, đón tiếp, hí hoáy ( theo

cỡ chữ nhỡ)

2 Viết chính tả: Giáo viên đọc cho học sinh viết bài: Trường em (Theo cỡ chữ

nhỏ) Đoạn viết từ: "Trường học thân thiết như anh em"

3 Điền âm, vần.

a) Điền “n” hay “l” vào chỗ chấm

- trâu o cỏ .ắng tai nghe

- chùm quả ê gà mới ở

b) Điền vần: ai hoặc ay

- hoa m… thợ m… cái ch… m… nhà

4 Kiểm tra đọc (25 phút)

A Đọc thành tiếng bài: Dê con trồng cải củ

B Trả lời câu hỏi:

Trang 23

Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng

Câu 1: Dê Con tính tình thế nào?

a) Chăm chỉ nhưng không khéo tay

b) Khéo tay nhưng không chăm chỉ

c) Chăm chỉ, khéo tay nhưng hay sốt ruột

Câu 2: Khi hạt cải mọc thành cây, ngày ngày Dê Con làm gì?

a) Nhổ cải lên xem rồi lại trồng xuống

b) Ra vườn ngắm rau cải

c) Gieo them hạt cải

III Giáo viên thu bài:

- GV nhận xét bài kiểm tra

- HS: Bảng con, que tính, SGK, vở ô ly

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Ngày đăng: 02/03/2021, 12:29

w