1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Sinh học

Giáo án lớp 1B - Tuần 27

24 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 51,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:1[r]

Trang 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ(5')

- GV gọi 2 hs lên bảng làm bài tập

Cả lớp làm vào bảng con

- GV nhận xét, tuyên dương

2 Bài mới (30')

a Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài ghi bảng

b Hướng dẫn luyện tập

*Bài 1: Viết số

- Bài tập yêu cầu gì?

- GV gọi em lên bảng làm bài

- GV nhận xét – sửa chữa

* Bài 2:

- GV cho 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi 2 em lên bảng làm – con lại

làm vào vở

- GV bao quát lớp giúp đỡ HS

- 2 HS lên bảng làm bài tập Cả lớp làmvào bảng con

- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con

Mẫu: Số liền sau của 80 là: 81

Số liền sau của 32 là: 33

Số liền sau của 86 là: 87

Trang 2

- GV cùng HS nhận xét sữa chữa.

* Bài 3:

- GV gọi 3 HS nêu yêu cầu bài tập

- Muốn điền đúng dấu vào chỗ chấm

ta cần làm gì?

- GV bao quát lớp giúp đỡ hs

- GV cùng hs nhận xét sữa chữa

* Bài 4:

- Bài tập 4 yêu cầu gì?

+ Số 87 gồm mấy chục và mấy đơn

vị?

- GV làm mẫu 1 bài

- GV gọi 3 em lên bảng làm bài

- GV bao quát lớp giúp đỡ HS

- GV cùng HS nhận xét sữa chữa

4 Củng cố dặn dò(5')

- Để biết được các số liền sau của 1

số ta dựa vào đâu?

- GV nhận xét tiết học và dặn hs về

xem lại bài, chuẩn bị bài sau: Bảng

các số từ 1 đến 100

Số liền sau của 48 là: 49

Số liền sau của 69 là: 70

* Bài 3: Điền dấu <, >, = vào chổ chấm

I MỤC TIÊU

1 Hs đọc trơn toàn bài Đọc đúng các tiếng có phụ âm đầu: v, d, l, n; có phụ âmcuối; t; các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp Biết nghỉ hơi đúngsau các dấu chấm, dấu phẩy

Trang 3

2 Ôn các vần ăm, ăp; tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ăm, vần ăp.

3 Hiểu các từ ngữ trong bài: lấp ló, ngan ngát

- Nhắc lại được các chi tiết tả nụ hoa ngọc lan, hương lan Hiểu được tình cảm yêumến cây hoa ngọc lan của em bé

- Gọi đúng tên các loài hoa trong ảnh

* Giáo dục HS BVMT các loài hoa vừa đẹp vừa thơm nên rất có ích cho cuộc

sống con người Những cây hoa như vậy cần được giữ gìn, bảo vệ

1 Giới thiệu bài:

c Ôn các vần: ăm, ăp

GV nêu yêu cầu 1 trong SGK (tìm

tiếng trong bài có vần ăp) Vần cần ôn

là vần ăm, vần ăp

- GV nêu yêu cầu 2 trong SGK; nhắc

HS nói thành câu trọn nghĩa

HS đọc trong sự phân biệt cáctiếng có âm, vần, dấu thanh đối lập

Trang 4

Tiết 2(33')

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a Tìm hiểu bài đọc

GV đọc diễn cảm bài văn

Nụ hoa lan màu gì?hương thơm

như thế nào

BVMT: Hoa ngọc lan vừa đẹp vừa

thơm nên rất có ích cho cuộc sống con

người Những cây hoa như vậy cần

được giữ gìn, bảo vệ Các loài hoa góp

phần làm cho môi trường thêm đẹp,

cuộc sống của con người thêm ý nghĩa

2 - 3 HS đọc lại

1 HS đọc yêu cầu bài

Từng cặp (hoặc bàn) trao đổinhanh về tên các loài hoa trong ảnh -Thi kể đúng các loài hoa - Cả lớp nhậnxét

Ngày soạn: 24/3/2018

Ngày giảng: Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2018

Toán Tiết 106: BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100

Trang 5

- GV nhận xét.

3 Bài mới

a Giới thiệu bài(2')

- GV giới thiệu bài ghi bảng

b Giảng bài mới(32')

* Giới thiệu số

+ Bài 1: Giới thiệu bước đầu

về số 100

- GV gọi HS lần lượt nêu

miệng các số liền sau số 97,

và gọi HS nêu yêu cầu bài

- GV bao quát giúp đỡ HS

- 1 HS lên bảng điền, cả lớp làm vào vở

- HS nối tiếp nêu miệng:

a) Số có một chữ số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9b) Các chữ số tròn chục:10, 20, 30, 40, 50, 60,

Trang 6

11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99

- HS đọc đồng thanh cả lớp

- HS nghe

Chính tả NHÀ BÀ NGOẠI

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Hs chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn Nhà bà ngoại

2 Kĩ năng: Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tả Hiểu: dấu chấm dùng đểkết thúc câu

- Điền đúng vần ăm hoặc ăp; chữ c hoặc k vào chỗ trống

3, Thái độ: HS có ý thức rèn chữ, giữ vở

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng phụ viết sẵn Đoạn văn cần chép; nội dung BT 2,3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Trang 7

GV hd các em cách ngồi viết,

cầm bút, đặt vở

GV đọc lại để HS soát bài

GV chữa trên bảng những lỗi phổ

a Điền vần ăm hoặc ăp

GV sửa phát âm cho HS

b Điền chữ c hoặc k

3 CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (5')

- GV biểu dương những HS học

tốt, viết bài chính tả đúng, đẹp

- Yêu cầu HS về nhà chép lại

sạch, đẹp (nếu chưa chép đạt yêu cầu)

hiên, khắp vườn

HS vừa nhẩm vừa đánh vần viếtbảng con

HS viết đoạn văn vào vở

HS viết xong cầm bút chì chữa bài

HS đổi vở, chữa lỗi cho nhau

Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bàitrong vở BTTV 4 HS lên bảng thi làmnhanh - cả lớp làm bằng bút chì vàovở

Từng HS đọc lại đọan văn Cả lớpnhận xét, chữa bài vào vở BTTV

Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài

4 HS lên bảng thi làm nhanh

Từng HS đọc lại bài tập đã hoànchỉnh

Lớp nhận xét - cả lớp làm vào vở

Tập viết

TÔ CHỮ HOA E , Ê, G

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Hs biết tô chữ hoa E, Ê, G

2 Kĩ năng: Viết các vần ăm, ăp; ươn, ương; các từ ngữ: vườn hoa, ngát hương, chăm học, khắp vườn- chữ thường, cỡ vừa đúng kiểu; đều nét; đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết

3 Thái độ: GDHS có ý thức chịu khó luyện viết

Trang 8

A Ổn định lớp:

B Bài cũ: (5')

- GV chữa 3 - 4 HS viết bài ở nhà trong vở TV1/2

- Mời 3 - 4 HS lên bảng viết TN: gánh đỡ, sạch sẽ

C Bài mới (33')

1 Giới thiệu bài (1’)

2 Hd tô chữ cái hoa: (10’)

Hd HS quan sát và nhận xét

GV nhận xét về số lượng nét và

kiểu nét, sau đó nêu quy trình viết

(vừa nói vừa tô chữ trong khung chữ)

Chữ Ê: viết như chữ E, có thêm

nét mũ., G ……

3 Hd viết vần, TN ứng dụng:(5’)

4 Hd viết vào vở (15’)

GV quan sát, hd cho từng em

cách cầm bút cho đúng, tư thế ngồi

đúng, hd các sửa lỗi trong bài viết

GV chữa bài cho HS

HS viết trên bảng con

HS tập tô chữ hoa E, Ê,G; tập viếtcác vần: ăm, ăp ươn, ương; các TN:chăm học, khắp vườn vườn hoa, ngáthương

Theo mẫu chữ trong vở TV1/2

Ngày soạn: 25/3/2018

Ngày giảng: Thứ tư ngày 28 tháng 3 năm 2018

Trang 9

2 Ôn các vần ươn, ương.

3 Hiểu các từ ngữ trong bài thơ: vừng đông, đất trời,

- Hiểu nội dung: Cảnh buổi sáng rất đẹp Ai dậy sớm mới thấy được cảnh đẹp ấy

- Biết hỏi- đáp tự nhiên, hồn nhiên về những việc làm buổi sáng

- Học thuộc lòng bài thơ

- HS có ý thức tích cực dậy sớm, luyện tập thể dục, đi học đúng giờ

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh hoạ nội dung bài dạy

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A Ổn định lớp:

B Bài cũ:(5')

- 2 HS đọc bài: Hoa ngọc lan, trả lời các câu hỏi 1, 2 trong SGK

- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con - GV nhận xét

C Bài mới(33')

1 Giới thiệu bài:

- GV giảng nghĩa từ: vừng đông (lúc

mặt trời mới mọc); đất trời (mặt đất và

bầu trời)

- Luyện đọc câu

- Luyện đọc đoạn, bài

3 Ôn các vần: ươn, ương

HS luyện đọc: dậy sớm, ra vườn,ngát hương, lên đồi, đất trời, chờ đón.Tiếp nối nhau đọc từng dòng thơ

HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ,sau đó thi đọc cả bài - lớp nhận xét

Trang 10

a GV nêu yêu cầu 1 trong SGK

b GV nêu yêu cầu 2 trong SGK

HS thi theo nhóm tiếp sức

b Học thuộc lòng bài thơ tại lớp

c Luyện nói: (hỏi nhau về những việc

- GV nhận xét tiết học, tuyên dương

những HS học tốt; yêu cầu về nhà tiếp

tục học thuộc bài thơ

- Chuẩn bị bài mới cho tiết sau: Mưu

chú sẻ

1 HS đọc bài thơ, cả lớp đọc thầmlại và trả lời câu hỏi

HS tự nhẩm thuộc từng câu thơ

HS quan sát tranh minh họa nhỏtrong SGK

2 HS hỏi và trả lời theo mẫu.Nhiều cặp HS lần lượt hỏi đáp vềnhững việc làm buổi sáng của mình

Toán Tiết 107: LUYỆN TẬP

lại làm vào bảng con

- 2 em lên bảng làm còn lại làm vào bảng con

Trang 11

- GV nhận xét, tuyên dương.

3 Bài mới(32')

Viết sốNăm mươi sáu : 56Bảy mươi hai : 72

a Giới thiệu bài

+ Bài tập 2 yêu cầu gì?

+ Để viết đúng số liền trước, số

liền sau ta dựa vào đâu?

- GV gọi HS lên bảng làm bài

- GV bao quát giúp đỡ HS yếu

- GV cùng HS nhận xét sữa chữa

* Bài 3:

- Bài 3 yêu cầu gì?

- GV gọi HS lên bảng làm bài

- GV bao quát giúp đỡ HS yếu

b) - Số liền sau của 72 là: 73

- Số liền sau của 80 là: 81c)

Số liền trước Số đã biết Số liền sau

Trang 12

- Nội dung câu đố Nội dung bài tập 2a hoặc 2b.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A Ổn định lớp:

B Bài cũ: (5')

- GV chữa vở một số HS về nhà chép lại bài: nhà bà ngoại

- 1 HS đọc cho 2 bạn làm lại trên bảng lớp, cả lớp làm lại trên bảng con bài tập 2

trên bảng để HS soát lại

- GV hd HS tự ghi số lỗi ra lề vở, phía

trên bài viết

2-3 HS nhìn bảng đọc câu đố; cảlớp giải đố

Cả lớp đọc thầm lại câu đố, tìmnhững tiếng, từ trong câu đố dễ viếtsai

HS vừa nhẩm đánh vần vừa viếtbảng con

HS chép câu đố vào vở

HS cầm bút chì chữa bài

Trang 13

- Yêu cầu HS chép bài chưa đạt yêu

cầu về nhà chép lại sạch, đẹp câu đố

trong SGK

HS đổi vở, chữa lỗi cho nhau

Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài

4 HS lên bảng thi làm nhanh bàitập

3 Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:

1 Xác định giá trị (nhận biết được ý nghĩa của câu chuyện: Trước khó khăn,nguy hiểm, cần bình tĩnh để tìm cách giải quyết tốt nhất)

2 Ra quyết định (Bác nông dân đã phân tích đúng điểm yếu của Hổ: tò mò,ngốc nghếch, khờ khạo nên quyết định dùng mưu để dạy cho Hổ một bài học)

3 Phản hồi, lắng nghe tích cực, chia sẻ (nghe bạn phát biểu và trao đổi thốngnhất cách nhận xét, đánh giá hành vi cách tính của các nhân vật: Trâu, Hổ, Bácnông dân trong câu chuyện)

4 Suy nghĩ sáng tạo (nhận xét các nhân vật trong câu chuyện, rút ra bài học

từ câu chuyện)

- Phản hồi, lắng nghe tích cực

III ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh họa truyện kể trong SGK

- Mặt nạ Trâu, Hổ, một chiếc khăn để HS quấn kiểu mỏ rìu khi đóng vai bác nông dân

- Bảng ghi gợi ý 4 đoạn của câu chuyện

Trang 14

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Giới thiệu bài:

2 GV Kể chuyện:

- GV kể chuyện với giọng diễn cảm

Kể lần 1 để HS biết câu chuyện

Kể lần 2, 3 kết hợp với tranh

minh họa - giúp HS nhớ câu chuyện

3 Hd HS kể từng đọan câu chuyện

theo tranh

Tranh 1: GV yêu cầu HS xem tranh1

trong SGK, đọc câu hỏi dưới tranh, trả

lời câu hỏi: Tranh 1 vẽ gì?

Câu hỏi dưới tranh là gì?

4 Hd HS kể toàn bộ câu chuyện

5 Giúp cho HS hiểu ý nghĩa chuyện

- GV hỏi cả lớp: Câu chuyện này cho

em biết điều gì?

6 CỦNG CỐ - DẶN DÒ (5')

- Cả lớp bình chọn HS hiểu chuyện

nhất, kể chuyện hay nhất trong tiết học

- GV hỏi cả lớp: em thích nhân vật nào

trong truyện? vì sao?

- Yêu cầu HS về kể lại câu chuyện cho

Bác nông dân đang cày Con trâurạp mình kéo cày Hổ nhìn cảnh ấy vẻmặt ngạc nhiên

Con người nhỏ bé nhưng có tríkhôn

Con người thông minh, tài trí nêntuy nhỏ vẫn buộc những con vật to xácnhư Trâu phải vang lời, Hổ phải sợ hãi

Trang 15

người thân nghe; chuẩn bị bài mới: Sư

tử và chuột Nhắt: xem trước tranh

minh họa, phỏng đoán diễn biến của

câu chuyện

Tự nhiên và xã hội CON MÈO

I MỤC TIÊU: Giúp hs biết:

1 Nêu ích lợi của việc nuôi mèo

2 Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con mèo trên hình vẽ HS nêu được một số đặc điểm giúp mèo săn mồi tốt như: mắt tinh; tai, mũi thính; răng sắc; móng vuốt nhọn; chân có đệm thịt đi rất êm

3 Hs có ý thức chăm sóc mèo (nếu nhà nuôi mèo )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Các hình trong sgk

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ (4 phút)

- Chỉ và nêu các bộ phận của con gà

- Cho hs quan sát mô hình con mèo:

+ Mô tả màu lông của con mèo Khi vuốt ve bộ lông

của con mèo em cảm thấy ntn?

+ Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của con

mèo

+ Con mèo di chuyển như thế nào?

- Trình bày kết quả thảo luận

- Kl: Toàn thân mèo được phủ 1 lớp lông mềm và

mượt Mèo có đầu, mình, đuôi, và 4 chân

Trang 16

Biết mô tả hành động bắt mồi của mèo.

* Cách tiến hành:

- Người ta nuôi mèo để làm gì?

- Nhắc lại 1 số đặc điểm khi mèo săn mồi?

- Tìm trong bài, hình ảnh nào mô tả mèo đang ở tư thế

săn mồi? Hình ảnh nào cho thấy kết quả săn mồi của

mèo?

- Tại sao em không nên trêu trọc mèo và làm nó tức

giận?

- Em cho mèo ăn gì và chăm sóc nó như thế nào?

- Kl: Người ta nuôi mèo để bắt chuột và làm cảnh.

Móng chân mèo có vuốt sắc

3 Củng cố, dặn dò (4 phút)

- Gv tổ chức cho hs chơi Bắt chước tiếng kêu và một

số hoạt động của con mèo

I MỤC TIÊU: * Qua tiết học giúp học sinh:

- Kiến thức : Học sinh biết đọc được bài Viết thư Biết trả lời câu hỏi, tìm tiếng trong bài có vần an, at

- Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* GV: Nội dung các bài tập * HS: Vở luyện, bút, bảng, phấn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ

HỌC SINH

NỘI DUNG BÀI

A Bài cũ:(3')

- HS đọc bài: Trường em - Đọc bài :Trường em

- GV nhận xét, tuyên dương Bài (Trang 54,55)

Bài 1: Đọc: Viết thư

Mẹ hỏi tôm:

B Dạy học bài mới: (32')

1 Giới thiệu bài:

Trang 17

2 Thực hành làm các bài tập:

- HS mở vở thực hành Tiếng Việt

và toán: Quan sát bài

- GV nêu yêu cầu từng bài

- GV giao bài tập cho từng loại đối

tượng

- HS khá, giỏi làm tất cả các bài

tập trong vở thực hành Tiếng Việt

và toán

- HS Trung bình làm được bài 1,3

- HS yếu nhìn đọc được bài 1

Tôm viết thư cho Bi

Tôm đọc thư của Bi

Tôm viết thư cho mẹ

b) Vì sao mẹ Tôm ngạc nhiên?

Vì Bi không biết chữ

Vì Bi không biết đọc

Vì Tôm không biết chữ

c) Tôm nói thế nào?

- GV cho HS làm việc cá nhân với

bài tập được giao

- GV quan sát giúp đỡ HS yếu

I MỤC TIÊU: * Qua tiết học giúp học sinh:

- Củng cố về các số có hai chữ số: Nhận biết về số lượng Biết đọc, viết, đếmcác

số Nhận biết được thứ tự các số, giải bài toán có phép cộng (Trang 58, 59) vở TH

TV và toán theo từng đối tượng

- Giáo dục ý thức tự giác học bài và làm bài tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* GV: Nội dung các bài tập * HS : Vở bài tập toán

Trang 18

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

VÀ HỌC SINH

NỘI DUNG BÀI

A Kiểm tra bài cũ:(5')

- Gọi HS lên bảng làm, dưới

lớp làm bảng con Giáo viên

nhận xét

B Dạy học bài mới:(32')

1 Giới thiệu bài:

Tính: 10cm + 20cm = 20 + 30 + 10 =

Bài (Trang 58, 59) Bài 1: Viết( theo mẫu):

Chục

hành tiếng việt và toán

- HS nêu số bài tập và yêu cầu

- HS yếu làm được bài tập 2.`

- HS làm việc cá nhân với bài

tập được giao

- HS làm xong chữa bài

Bài 2: Đ úng ghi đ, sai ghi s

a)Bốn mươi lăm viết là 405b) Bốn mươi lăm viết là 45c) 61 gồm 6 và 1

d) 61 gồm 6 chục và 1 đơn vị

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

5 0

5 1

7 0

6 9

6 4 Bài 4:Nối ( theo mẫu):

Số gồm 7 chuc và 0 đơn vị

Số gồm 6 chuc và 4đơn vị

Số gồm 4 chuc và 6 đơn vị

Trang 19

Đổi: 4 chục = 40

Số bát mẹ mua tất cả là: 40 + 5 = 45 (bát) Đáp số: 45 bát

Ngày soạn: 27/3/2018

Ngày giảng: Thứ sáu ngày 30 tháng 3 năm 2018

Tập đọc MƯU CHÚ SẺ

- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó trong bài: chộp, hoảng lắm, nén sợ, lễ phép

- Hiểu sự thông minh, nhanh trí đã khiến chú sẻ tự cứu được mình thoát nạn

- Biết rút ra lời khuyên từ câu chuyện: Trước nguy nan, ngay cả khi cái chếtgần kề, nếu bình tĩnh, tự tin để suy nghĩ thì có thể tìm được cách tốt nhất để cứumình thoát nạn

3 Thái độ - Giáo dục học sinh có ý thức tự giác học tập

II CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Xác định giá trị bản thân, tự tin, kiên định

- Ra quyết định, giải quyết vấn đề

- Phản hồi, lắng nghe tích cực

III ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh hoạ nội dung bài dạy

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A Ổn định lớp:

B Bài cũ: (5)

- 2-3 HS đọc thuộc lòng bài thơ: Ai dậy sớm và trả lời từng ý của câu trong SGK

C Bài mới(30')

1 Giới thiệu bài:

2 Hd HS Luyện đọc: HS luyện đọc tiếng, từ: hoảng lắm,

nén sợ, lễ phép, sạch sẽ

Ngày đăng: 02/03/2021, 12:25

w