+ Học sinh tự làm bài, sau đó gọi 2 học sinh lên bảng, yêu cầu 1 HS viết Học sinh làm bài vào vở bài tập, sau các số trong bài cho hs kia đọc số.. đó theo dõi 2 học sinh làm trên bảng + [r]
Trang 1TUẦN 27
Thứ hai: 12/3/2012 Ngày soạn: 11/3/2012
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Tốn
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Biết cách đọc, viết các số có năm chữ số Biết thứ tự các số
có năm chữ số Biết viết các số trịn nghìn vào dưới mỗi vạch của tia số
2 Kĩ năng: Làm quen với các số tròn nghìn (từ 10 000 19 000).
3 Thái độ: Tự giác làm bài.
Học sinh khá, giỏi: GV cho đọc thêm các số cĩ năm chữ số.
II Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: Bảng viết nội dung bài tập 3 & 4
- Học sinh: SGK, SBT
III Hoạt động dạy học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng
dẫn thêm của tiết 131
+ Nhận xét và cho điểm học sinh
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên.
2 Bài mới
Bài tập 1.
Hướng dẫn học sinh làm tương tự như
bài tập 2 tiết 131
Bài tập 2.
+ Học sinh tự làm bài, sau đó gọi 2
học sinh lên bảng, yêu cầu 1 HS viết
các số trong bài cho hs kia đọc số
+ Nhận xét và cho điểm học sinh
Bài tập 3.
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Yêu cầu học sinh tự làm bài
+ Hỏi HS làm phần a: Vì sao em điền
+ 2 học sinh lên bảng làm bài
+ Lớp theo dõi và nhận xét
+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài
+ Học sinh tự làm bài, 2 học sinh ngồi cạnh nhau kiểm tra chéo bài lẫn nhau
Học sinh làm bài vào vở bài tập, sau đó theo dõi 2 học sinh làm trên bảng và nhận xét
+ Bài tập yêu cầu chúng ta điền số thích hợp vào chỗ trống
+ 3 học sinh lên bảng làm phần a, b, c; cả lớp làm vào vở bài tập
Trang 236522 vào sau 36521?
+ Hỏi tương tự với học sinh làm phần b
& c
+ Y.cầu hs cả lớp đọc các dãy số trên?
Bài tập 4.
+ Yêu cầu học sinh tự làm bài
+ Chữa bài và yêu cầu học sinh đọc
các số trong dãy số
+ Các số trong dãy số này có điểm gì
giống nhau?
+ Giới thiệu: các số này được gọi là
các số tròn nghìn
+ GV yc hs nêu các số tròn nghìn vừa
học
C.Củng cố, dặn dò:
Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về
nhà làm bài vào vở bài tập và chuẩn bị
bài sau
+ Vì dãy số này bắt đầu từ 36520, tiếp sau là 36521, đây là dãy số tự nhiên liên tiếp, vậy sau 3621 ta phải điền 36522 (vì trong dãy số này mỗi số đứng sau bằng số đứng trước nó cộng thêm 1)
+ Học sinh lần lượt đọc từng dãy số
+ 2 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
+ Học sinh đọc: 10 000 ; 11 000 ;
12 000 ; 13 000 ; 14 000 ; 15 000 ;
16 000 ; 17 000 ; 18 000; 19 000 + các số này đều có hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị đều là 0
+ 2 Học sinh nêu trước lớp
Tiết 3+4: Tập đọc + Kể chuyện
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II ( Tiết 1 )
I Mục tiêu
A Tập đọc
1 Kiến thức : Đọc đúng, rõ ràng, rành mạchđoạn vă, bài văn đã học ;
2 Kĩ năng : Trả lời được 1 CH về nội dung đọc.
3 Thái độ : Cĩ ý thức tự giác đọc bài.
B Kể chuyện : Kể lại được từng đoạn câu chuyện quả táo theo tranh.Biết dùng phép nhân hĩa để lời kể thêm sinh động
II Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: Phiếu viết tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26
- Học sinh: SGK
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 3A Kiểm tra bài cũ : Giáo viên kiểm
tra 2 Học sinh đọc bài: “Rước đèn
ông sao” và trả lời nội dung bài
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Bài mới
Bài tập 1:
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập
đọc
- GV nhận xét cho điểm HS chưa đạt
yêu cầu về nhà luyện đọc kiểm tra lại
ở tiết sau
Bài tập 2
- 1 hs đọc thành tiếng yêu cầu của
bài
- Giáo viên lưu ý Học sinh quan sát kĩ
6 tranh minh họa, đọc kĩ phần chữ
trong tranh để hiểu nội dung tranh
- Biết sử dung phép nhân hóa làm cho
các con vật có hành đôïng, suy nghĩ
nối năng như người
- Giáo viên cho HS trao đổi bàn
- Giáo viên yêu cầu học sinh nối tiếp
nhau thi kể chuyện theo tranh
- 3 Học sinh kể lại chuyện
- Giáo viên và cả lớp nhận xét
C củng cố, dặn dị:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Học sinh theo dõi
- Học sinh đọc theo chỉ định trong phiếu Trả câu hỏi theo Y/C của GV
- 1 Học sinh đọc
-Học sinh làm việc theo bàn quan sát tranh tập kể cho nhau nghe
-Học sinh theo dõi bạn kể và xét theo yêu cầu của hoạt động
ÔN TẬP ( tiết 2 )
I Mục tiêu
1 Kiến thức : Đọc đúng, rõ ràng, rành mạchđoạn vă, bài văn đã học ;
2 Kĩ năng : Nhận biết được phép nhân hĩa, các cách nhân hĩa.
3 Thái độ : Cĩ ý thức tự giác đọc bài.
II.Đồ dùng dạy học
- Giáo viên: Phiếu viết tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26
Trang 4- Học sinh: SGK
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài.
2 Bài mới
Bài tập 1:
- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu:
Học sinh trả lời 1,2 câu hỏi về nội
dung bài học
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập
đọc
- GV nhận xét cho điểm HS chưa đạt
yêu cầu về nhà luyện đọc kiểm tra lại
ở tiết sau
Bài tập 2
- Giáo viên đọc bài thơ Em Thương
- Yêu cầu học sinh đọc các câu hỏi a,
b, c trong SGK
- Học sinh trao đổi theo nhóm 3
- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả
- Giáo viên và cả lớp nhận xét
C Củng cố , dặn dị:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Học sinh theo dõi
- Học sinh đọc theo chỉ định trong phiếu.Trả câu hỏi theo Y/C của GV
- 1 Học sinh đọc
-1 Học sinh đọc
- Học sinh trao đổi theo nhóm 3
- Đại diện nhóm nhóm lên trình bày kết quả
Tiết 5: Luyện tiếng việt
ÔN TẬP (tiết 3 )
I Mục tiêu
1 Kiến thức : Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn , bài văn đã học Trả lời
được 1 CH về nội dung đọc
2 Kĩ năng : Báo cáo được 1 trong 3 nội dung nêu ở BT 2.
3 Thái độ : Cĩ ý thức tự giác đọc bài.
II Đồ dùng dạy học
- Giáo viên: Phiếu viết tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26
- Học sinh: Bảng lớp ghi nội dung cần báo cáo
Trang 5III Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài.
2 Bài mới
* Hoạt động 1: Bài tập 1:
- Hướng dẫn ôn luyện tập đọc và học
thuộc lòng
- Từng H.sinh lên bốc thăm chọn bài
tập đọc
- Giáo viên nhận xét cho điểm Học
sinh chưa đạt yêu cầu về nhà luyện
đọc kiểm tra lại ở tiết sau
* Hoạt động 2 : Bài Tập 2
- 1 Học sinh đọc yêu cầu của bài tập 2
- 1 Học sinh đọc nội dung cần báo
cáo
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu
những điểm khác của báo này với bài
đã học
- Giáo viên nhận xét ghi điểm Học
sinh
C Củng cố dặn dị:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về nhà tiếp tục luyện kể chuyện
- Học sinh theo dõi
- Học sinh đọc theo chỉ định trong phiếu Trả câu hỏi theo yêu cầu của Giáo viên
- 1 Học sinh đọc
- 1 Học sinh đọc
- Học sinh nêu :
- Người báo cáo là chi đội trưởng
- Người nhân báo cáo là cô tổng phụ trách
- Nội dung thi đua: Xây dựng đội vững mạnh
- Nội dung báo cáo là (HT<LĐ<các công tác khác
- Đại diện nhóm lên trình bày báo cáo trước lớp
- Cả lớp nhận xét bổ sung
Tiết 6: Tự nhiên xã hội
CHIM
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Nêu được lợi ích của chim đối với con người.
Trang 62 Kĩ năng: QS hình vẽ hoặc vật thật chỉ được các bộ phận bên ngồi của
chim
3 Thái độ: Cĩ ý thức bảo vệ chim.
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Các hình SGK/T100, 101 HS sưu tầm tranh ảnh các loài cá
- Học sinh: SGK
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ :
- Kể tên một số loại côn trùng
- GV nhận xét
B Dạy bài mới :
1.Giới thiệu bài
2 Bài mới
* HĐ1 : Quan sát và thảo luận
- Mục tiêu : Chỉ và nói tên các bộ phận
cơ thể của các con cá được quan sát
Tiến hành :
- GV chia nhóm, nhóm trưởng điều
khiển các bạn quan sát tranh :
+Chỉ và nói tên các con cá có trong
hình Nhận xét về độ lớn của chúng
+Bên ngoài chúng có gì bảo vệ ? Bên
trong chúng có xương sống không ?
+Chim sống ở đâu ? Chúng thở và di
chuyển bằng gì ?
- Đại diện nhóm trình bày
- GV kết luận : Chim là động vật có
xương sống
* H Đ 2 : Thảo luận cả lớp
_ Mục tiêu : Nêu lợi ích của chim
- GV chia HS thành các nhóm, y/c các
nhóm thảo luận :
+Kể tên một số loài chim mà em biết ?
+Nêu lợi ích của chim
+Các hoạt động nuôi chim mà em biết
- Đại diện các nhóm nêu
-2 HS trả lời
-HS quan sát theo nhóm 6
-Đại diện nhóm nêu Các nhóm khác bổ sung
-HS thảo luận nhóm 4 -Đại diện HS nêu các HS khác bổ sung, nhận xét
Trang 7- GV keỏt luaọn :
+Phaàn lụựn caực loaứi chim ủửụùc sửỷ duùng
laứm thửực aờn Chim laứ thửực aờn ngon vaứ
boồ, chửựa nhieàu chaỏt ủaùm caàn cho sửực
khoeỷ con ngửụứi
C Củng cố, dặn dũ :
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Tiết 7+8: Luyện toỏn
LUYỆN TẬP
I Mục tiờu
1 Kiến thức: Biết cỏch ủoùc, vieỏt caực soỏ coự naờm chửừ soỏ Biết thửự tửù cỏc soỏ
coự naờm chửừ soỏ Biết viết cỏc số trũn nghỡn vào dưới mỗi vạch của tia số
2 Kĩ năng: Laứm quen vụựi caực soỏ troứn nghỡn (tửứ 10 000 19 000).
3 Thỏi độ: Tụ giỏc làm bài.
II Hoaùt ủoọng leõn lụựp:
- GV hướng dẫn hs làm bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV quan sát giúp đỡ hs yếu
- HS lên bảng làm bài
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, chữa bài
* Củng cố: Nhận xét tiết học
Thứ ba: 13/3/2012
Tiết 1: Toỏn
CÁC SỐ Cể NĂM CHỮ SỐ ( Tiếp )
I Mục tiờu
1 Kiến thức: Biết viết và đọc cỏc số với trường hợp chữ số hàng nghỡn, hàng
trăm, hăng chục, hàng đợn vị là 0 và hiểu được chữ số 0 cũn dựng để chỉ khụng
cú đợn vị nào ở hàng đú của số cú năm chữ số
2 Kĩ năng: Bieỏt thửự tửù của caực soỏ coự 5 chửừ soỏ và ghộp hỡnh.
II Đồ dựng dạy học.
- Giỏo viờn: Baỷng soỏ nhử phaàn baứi hoùc SGK
- Học sinh: Moói hoùc sinh chuaồn bũ 8 hỡnh tam giaực vuoõng nhử baứi taọp 4.
III Hoạt động dạy học.
Trang 8Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên kiểm tra bài tập hướng dẫn
thêm của tiết 132
- Nhận xét và cho điểm học sinh
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên.
2 Bài mới
* Hoạt động 1: Đọc và viết số có 5 chữ
số (trường hợp các chữ số ở hàng nghìn,
trăm, chục, đơn vị là 0)
+ Yêu cầu học sinh đọc phần bài học sau
đó chỉ vào dòng của số 30 000 và hỏi: Số
này gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn,
mấy trăm, mấy chục và mấy dơn vị
+ Vậy ta viết và đọc số này như thế nào?
+ Tiến hành tương tự để Học sinh nêu
cách Đọc, viết các số: 32 000 ; 32 500 ;
32 560 ; 32505 ; 32 050 ; 30 050 ;
30 005
+ 2 học sinh lên bảng làm bài
+ Lớp theo dõi và nhận xét
+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài
+ Số gồm : 3 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị
+ 1 Học sinh viết 30 000; Đọc ba mươi nghìn
Hàng Chụ
c
nghì
n
mươi
năm
năm mươi
Trang 93 0 0 5 0 30 050 Ba mươi nghìn không trăm năm
mươi
năm
* Hoạt động 2: Luyện tập thực hành.
Bài tập 1.
+ Học sinh nêu yêu cầu của đề và tự làm
bài
+ Gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu 1 HS viết
các số trong bài tập, HS kia đọc các số
đã viết
+ Chữa bài và cho điểm học sinh
Bài tập 2.
+ Yêu cầu HS chú ý vào dãy số a, và
hỏi: Số đứng liền trước số 18 032 là số
nào? Số 18 032 bằng số đứng liền trước
nó
thêm mấy đơn vị?
+ Sau số 18 032 là số nào?
+ Hãy đọc các số còn lại của dãy số
này?
+Yêu cầu học sinh tự làm phần b, c?
+ YC hs nêu qui luật của dãy số b, c?
+ Chữa bài và cho điểm học sinh
Bài tập 3.
+ Dãy a: Trong dãy số a, mỗi số bằng số
đứng ngay trước nó thêm bao nhiêu?
+ Dãy b: Trong dãy số a, mỗi số bằng số
đứng ngay trước nó thêm bao nhiêu?
+ Dãy c: Trong dãy số a, mỗi số bằng số
đứng ngay trước nó thêm bao nhiêu?
+ Học sinh tự làm bài
+ Bài yêu cầu đọc và viết số (HS viết số với trường hợp cho cách đọc số và đọc số với trường hợp cho cách viết số)
+ 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp nhận xét
+ Số đứng liền trước số 18 032 là số
18 031; Số 18 032 bằng số đứng liền trước nó thêm 1 đơn vị
+ Là số 18 033
+ Học sinh viết tiếp các số: 18034 ;
18035 ; 18036 ; 18037 và đọc dãy số
+ 2 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
b) Là dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ số 32606
c) Là dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ số 92999
+ Mỗi số trong dãy số này bằng số đứng ngay trước nó thêm 1000
+ Mỗi số trong dãy số này bằng số đứng ngay trước nó thêm 100
+ Mỗi số trong dãy số này bằng số đứng ngay trước nó thêm 10
Trang 10+Yêu cầu HS lấy ví dụ về các số có 5
chữ số nhưng là số tròn nghìn, tròn trăm,
tròn chục
Bài tập 4.
+ Yêu cầu học sinh tự xếp hình, sau đó
chữa bài, tuyên dương những hsinh xếp
hình nhanh
C Củng cố & dặn dò:
+ Bài tập về nhà:
1) Viết các số thích hợp vào chỗ trống
a) 37 042 ; 37 043 ; ; ;
;
b) 58 067 ; ; ; ;
58 611 ; ;
c) 45 300 ; ; ; ;
45 034 ; ;
+ 3 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
Tiết 2: Tập đọc
ƠN TẬP TIẾT 4
I Mục tiêu
1 Kiến thức : Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn , bài văn đã học Trả lời
được 1 CH về nội dung đọc Nghe viết đúng bài CT Khĩi chiều
2 Kĩ năng : Trình bày sạch sẽ đúng bài thơ lục bát.
3 Thái độ : Cĩ ý thức tự giác đọc bài.
II Đồ dùng dạy học
- Giáo viên: Phiếu viết tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26
- Học sinh: SGK
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài.
2 Bài mới
Trang 11- Hửụựng daón oõn luyeọn taọp ủoùc vaứ hoùc
thuoọc loứng
- Tửứng Hoùc sinh leõn boỏc thaờm choùn baứi
taọp ủoùc
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt cho ủieồm Hoùc sinh
chửa ủaùt yeõu caàu veà nhaứ luyeọn ủoùc kieồm
tra laùi ụỷ tieỏt sau
Baứi taọp 2
a/ Hửụựng daón chuaồn bũ
- Giaựo vieõn ủoùc 1 laàn baứi thụ
- 2 Hoùc sinh ủoùc laùi
- Giuựp Hoùc sinh naộm noọi dung baứi thụ
- Tỡm caõu thụ taỷ caỷnh “khoựi chieàu“
- Baùn nhoỷ trong baứi thụ noựi gỡ vụựi khoựi ?
- Neõu caựch trỡnh baứy moọt baứi thụ luùc baựt
- HS taọp vieỏt baỷng con nhửừng chửừ deó sai:
raù vaứng, nheù nhaứng, ngoaứi baừi
b/ Giaựo vieõn ủoùc Hoùc sinh vieỏt
- Giaựo vieõn ủoùc Hoùc sinh soaựt loói
c/ Chaỏm chửừa baứi Giaựo vieõn chaỏm 7 baứi
soỏ coứn laùi cuoỏi giụứ thu chaỏm caỷ lụựp
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt ghi ủieồm Hoùc sinh
C Cuỷng coỏ, dặn dũ:
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Veà nhaứ tieỏp tuùc luyeọn keồ chuyeọn
- Hoùc sinh ủoùc theo chổ ủũnh trong phieỏu.Traỷ caõu hoỷi theo yeõu caàu cuỷa giaựo vieõn
- 2 Hoùc sinh ủoùc laùi Caỷ lụựp ủoùc thaàm
- Hoùc sinh traỷ lụứi
- Hoùc sinh traỷ lụứi
- 2hoùc sinh leõn baỷng vieỏt caỷ lụựp vieỏt vaứo baỷng con
- Hoùc sinh nghe vaứ vieỏt vaứo vụỷ
- Hoùc sinh tửù soaựt loói
Tiết 3+4: Anh văn ( gvbm )
Tiết 5: Tăng thời lượng tiếng việt
Luyện viết: KHểI CHIỀU I- Mục tiêu
- Viết đúng , đẹp bài thơ Khúi chiều
II- Các hoạt động dạy- học
1- Giới thiệu bài
2- Luyện viết:
- Học sinh đọc bài viết
- Chữ đầu dòng cần viết như thế nào?
- Tìm những từ khó viết trong bài
- GV đọc cho học sinh viết bài
Trang 12- ChÊm bµi , nhËn xÐt
3- Cđng cè dỈn dß
- NhËn xÐt giê häc
Tiết 6: Tập viết
ƠN TẬP TIẾT 5
I Mục tiêu
1 Kiến thức : Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn , bài văn đã học Trả lời
được 1 CH về nội dung đọc
2 Kĩ năng : Dựa vào báo cáo miệng ở tiết 3, dự theo mẫu SGK, viết báo cá về 1
trong 3 nội dung: về học tập, hoặc về lao động, về cơng tác khác
3 Thái độ : Cĩ ý thức tự giác đọc bài.
II Đồ dùng dạy học
- Giáo viên: 7 phiếu viết tên các bài HTL từ tuần 19 đến tuần 26
- Học sinh: SGK, SBT
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Bài mới
Bài tập 1: Hướng dẫn ôn luyện học
thuộc lòng
- Từng Học sinh lên bốc thăm chọn bài
HTL, chuẩn bị trong 2 phút Sau đó lên
trình bày
- Giáo viên nhận xét cho điểm Học sinh
chưa đạt yêu cầu về nhà luyện đọc kiểm
tra lại ở tiết sau
Bài tập 2
- 1 Học sinh đọc yêu cầu của bài báo cáo
và mẫu báo cáo
- Giáo viên yêu cầu Học sinh nhắc lại
nội dung báo cáo đã trình bày ở tiết 3,
viết lại đúng thông tin, rõ ràng ,trình bày
đẹp
- Học sinh viết báo cáo
- 5 Học sinh đọc bài viết
- Cả lớp và Giáo viên nhận xét, bình
- Học sinh theo dõi
- Học sinh lên bốc thăm chọn bài HTL và chuẩn bị trong 2 phút Sau đó lên trình bày Khổ thơ theo phiếu chỉ định
- 1 Học sinh nhắc lại
- Học sinh viết bài
- 5 Học sinh đọc bài viết
- Cả lớp theo dõi và bình chọn báo