Lớp phó học tập báo cáo tình hình học tập của lớp:. Lớp phó lao động báo cáo tình hình lao động-vệ sinh của lớp:.[r]
Trang 1TUẦN 2
Ngày soạn: 14/9/2018
Ngày giảng: Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2018
SÁNG
Toán Tiết 5: LUYỆN TẬP
I / MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác.Ghép các hình đã học thành hình mới
2 Kĩ năng:
- Hs biết làm bài tập 1-2
3 Thái độ
- Có ý thức chăm chỉ học môn Toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ có vẽ sẵn một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu
- Mỗi hs chuẩn bị một hình vuông, hai hình tam giác nhỏ
- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Ổn định : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Yêu cầu hs kể một số vật có dạng
hình vuông, hình tròn, hình tam giác
- Gv nhận xét tuyên dương
3.Luyện tập: (25’)
a.Giới thiệu bài:
b Thực hành:
Bài 1:
+ Tranh vẽ những gì?
+ Các em hãy tô màu các hình theo yêu
cầu: hình cùng dạng thì tô cùng một
màu
Bài 2: thực hành ghép hình.
-Hướng dẫn hs sử dụng các hình để
ghép theo mẫu như SGK
Khuyến khích hs làm theo mẫu khác
c Trò chơi “ Ai nhanh hơn”
(Chia lớp thành 2 đội , mỗi đội chọn
5 hs đại diện để chơi )
Đặt lên bàn một số vật có dạng hình
vuông, hình tròn, hình tam giác và một
số vật có dạng khác 3 loại hình trên
-Khen đội lựa được đúng và nhiều
- Lần lượt 3 hs kể
-…hình vuông hình tròn và hình tam giác
- Một hs lên bảng tô, lớp làm vào SGK -HS thi đua tìm hình vuông, hình tròn, hình tam giác
Trang 24 Dặn dò- Nhận xét: 5’
- Tìm các vật có mặt là hình vuông,
hình tròn, hình tam giác
- Gọi 1 hs nêu tên các hình vừa ôn
- Dặn hs chuẩn bị bài sau: Các số 1, 2,
3
Học vần Bài 4: DẤU HỎI (?) – DẤU NẶNG (.) I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- HS nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi , dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được: bẻ, bẹ
2 Kĩ năng:
- Trả lời 2 - 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
3 Thái độ:
- Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh họa (giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, vẹt, cụ, nụ, cọ) tranh luyện nói: bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ ngô
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định lớp: (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: (4’)
-Viết bảng con
3/ Bài mới: (30’)
a/ Giới thiệu thanh hỏi:
- Quan sát: Tranh vẽ gì?
- Các tiếng giỏ, khỉ, thỏ, mỏ là các tiếng
có thanh hỏi Tên là dấu hỏi
- GV giới thiệu: Dấu hỏi là một nét móc
? Giống hình gì?
- Cho HS tìm dấu hỏi trong bộ chữ cái
-Hát -Viết: be bé - Đọc: b, e, bé
- Vẽ: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, hổ
- Đọc: thanh hỏi (3 HS)
- Giống cái móc câu cá, cái liềm cắt cỏ
- Tìm, đưa lên và đọc
Trang 3b/ Giới thiệu thanh nặng: Tương tự:
- Quan sát: Tranh vẽ gì?
- Giống nhau chỗ nào?
- GV giới thiệu: Tên dấu này là dấu nặng
Dấu nặng là một nét chấm
? Dấu nặng giống hình gì?
- Cho HS tìm dấu nặng trong bộ chữ cái
c/ Ghép chữ, phát âm:
- Cho HS cài tiếng be: thêm hỏi vào be ta
được tiếng gì?
- Nhận xét vị trí dấu hỏi?
- Phân tích- đánh vần- đọc trơn
- Giải thích nghĩa tiếng bẻ, tìm hoạt động
có tiếng bẻ?
- Tương tự ghép tiếng bẹ
d Hướng dẫn viết:
- GV hướng dẫn viết, GV viết lại 2 lần
nữa
-Hướng dẫn viết “bẻ”: lưu ý dấu hỏi
- Tương tự tiếng bẹ
- Vẽ quạ, cọ, ngự, cụ, nụ
- Giống nhau: dấu nặng
- Giống hòn bi
- Tìm , đưa lên và đọc
- Tiếng bẻ: HS ghép
- Trên âm e
- Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn (1/2 lớp)
- Viết trên không, viết bảng con (giơ lên, đọc: cá nhân, nhóm, lớp)
TIẾT 2
3 Luyện tập:(30’)
a Luyện đọc:(15’)
- Đọc bài: bẻ, bẹ
c Luyện viết:(8’)
- Giáo viên viết mẫu: bẻ, bẹ
- Nhắc hs t thế ngồi và cách cầm bút
- Tập tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết
- Gv chữa bài và nhận xét
b Luyện nói:(7’)
- Cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Quan sát tranh, em thấy những gì?
+ Các tranh có gì giống và khác nhau?
- Hs đọc cá nhân, đồng thanh
- Hs đọc bài theo nhóm 4
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs tô bài trong vở tập viết
- Quan sát - trả lời
+ 1 hs nêu + 1 hs nêu
Trang 4+ Em thớch bức tranh nào nhất? Vỡ sao?
- Gv nhận xột, khen hs cú cõu trả lời đỳng
và đầy đủ
III Củng cố- dặn dũ:(5’)
- Trũ chơi: Thi ghộp tiếng cú dấu? dấu
- Gọi 1 hs đọc bài trong SGK
- Gv nhận xột giờ học
- Dặn hs về nhà đọc lại bài; chuẩn bị bài
mới
+ 1 hs nờu
CHIỀU:
Thực hành Toỏn Tiết 1: ễN NHIỀU HƠN, ÍT HƠN – NHẬN BIẾT CÁC HèNH
I Mục tiêu
- Kiến thức: Hs biết so sỏnh số lượng của hai nhúm đồ vật
- Kĩ năng: Biết sử dụng thành thạo cỏc từ: “Nhiều hơn, ớt hơn” khi so sỏnh về số
lượng
- Thỏi độ: Biết nhận dạng cỏc hỡnh trũn, hỡnh vuụng, hỡnh tam giỏc
II Đồ dùng dạy học
- Tranh sỏch thực hành Toỏn
III Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ (5’)
- Kiểm tra sỏch vở HS
2.Dạy bài mới (32’)
a.Giới thiệu bài :
b.Hướng dẫn HS Làm vở thực hành toỏn
*Bài 1: So sỏnh số lượng của 2 đồ vật
- Gv cho HS quan sỏt hỡnh trong vở thực
hành toỏn
- Gv theo dừi
? Số sỏch nhiều hơn hay ớt hơn số bỳt?
? Đầu thỏ nhiều hơn hay ớt hơn củ cà rốt?
*Bài 2: Tụ màu vào hỡnh vuụng
- Gv vẽ 3 loại hỡnh lờn bảng: Hỡnh
vuụng, hỡnh trũn, hỡnh tam giỏc
- Gv quan sỏt, sửa sai
*Bài 3: Tụ màu vào hỡnh trũn
- Yờu cầu HS làm vào vở BT
*Bài 4: HS chơi trũ chơi “Thi
- HS quan sỏt
- Sỏch nhiều hơn bỳt
- Bỳt ớt hơn sỏch
- Đầu thỏ ớt hơn củ cà rốt
- HS làm bài vào vở
- HS nhận diện cỏc hỡnh
-HS tụ màu vào hỡnh vuụng
Trang 5đua nối nhanh với các hình thích hợp
- GV hướng dẫn cách chơi
- GV nhận xét động viên
4.Củng cố dặn dò(3’)
- HS nêu cách so sánh về số lượng
- GV nhận xét giờ học, dặn học bài và so
sánh đúng
- HS tự nhận diện hình tròn và tô màu vào hình tròn
- HS nghe
Ngày soạn: 15/9/2018
Ngày giảng: Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2018
SÁNG:
Học vần Bài 5: DẤU HUYỀN (\) - DẤU NGÃ (~)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hs nhận biết được các dấu ` ~
- Biết ghép tiếng bè, bẽ
- Biết được dấu ` ~ ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
2 Kĩ năng:
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Nói về bè (bè gỗ, bè tre nứa) và tác dụng của nó trong đời sống
3 Thái độ:
- Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu dấu ` ~
- Các vật tựa nh hình dấu ` ~
- Tranh minh hoạ bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Đọc tiếng bẻ, bẹ
- Viết dấu ?.
- Chỉ dấu ? trong các tiếng: củ cải, nghé ọ, đu đủ,
cổ áo, xe cộ, cái kẹo
B Bài mới:(30’)
1 Giới thiệu bài:
- Cho hs quan sát tranh và hỏi: Các tranh này vẽ
ai và vẽ gì?
- Gv nêu: dừa, mèo, cò, gà là các tiếng giống nhau
là đều có dấu `(dấu huyền)
- Gv nêu: vẽ, gỗ, võ, võng là các tiếng giống nhau
là đều có dấu ~ (dấu ngã)
Hoạt động của hs
- 2 hs đọc
- Hs viết bảng
- 2 hs thực hiện
- Vài hs nêu
Trang 62 Dạy dấu thanh:
- Gv viết bảng dấu (`)
a Nhận diện dấu:
Dấu `
- Gv giới thiệu dấu `là 1 nét sổ nghiêng phải
- Gv đưa ra một số đồ vật giống hình dấu `, yêu
cầu hs lấy dấu `trong bộ chữ
+ Dấu `giống những vật gì?
Dấu ~
(Thực hiện tương tự nh với dấu `)
b Ghép chữ và phát âm
Dấu `
- Gv giới thiệu và viết chữ bè
- Yêu cầu hs ghép tiếng bè
- Nêu vị trí của dấu huyền trong tiếng bè
- Gv hướng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bè
- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- huyền-
bè-bè
- Gv sửa lỗi cho hs
- Tìm các vật, sự vật đợc chỉ bằng tiếng bè
Dấu ~
- Gv giới thiệu và viết chữ bẽ
- Yêu cầu hs ghép tiếng bẽ
- Nêu vị trí của dấu ngã trong tiếng bẽ
- Gv hướng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bẽ
- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- ngã- bẽ- bẽ
- Gv sửa lỗi cho hs
- Tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bẽ
c Hướng dẫn viết bảng con:
- Gv viết mẫu và hướng dẫn cách viết dấu ` ~
- Yêu cầu
hs viết bằng ngón tay
- Luyện viết bảng con dấu ` ~ và chữ bè, bẽ
- Gv nhận xét và sửa sai cho hs
Tiết 2(35’)
3 Luyện tập:(30’)
a Luyện đọc:(12’)
- Đọc bài: bè, bẽ
c Luyện viết:(8’)
- Giáo viên viết mẫu: bè, bẽ
- Nhắc hs t thế ngồi và cách cầm bút
- Tập tô chữ bè, bẽ trong vở tập viết
- Gv chấm bài và nhận xét
- Hs đọc cá nhân, đt
- Hs thực hiện
- Vài hs nêu
- Hs quan sát
- Hs làm cá nhân
- Vài hs nêu
- Hs đọc cá nhân, tập thể
- Vài hs nêu
- Hs quan sát
- Hs làm cá nhân
- Vài hs nêu
- Hs đọc cá nhân, tập thể
- Vài hs nêu
- Hs quan sát
- Hs luyện viết
- Hs viết bảng con
- Hs đọc cá nhân, đt
- Hs đọc bài theo nhóm 4
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs tô bài trong vở tập viết
Trang 7.b Luyện nói:(7’)
- Gv nêu chủ đề luyện nói
- Cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Quan sát tranh, em thấy những gì?
+ Bè đi trên cạn hay dưới nước?
+ Thuyền khác bè thế nào?
+ Bè dùng đẻ làm gì?
+ Bè thường chở gì?
+ Những người trong tranh đang làm gì?
- Gv nhận xét và khen hs trả lời hay
C Củng cố- dặn dò:(5’)
- Thi tìm dấu thanh vừa học
- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà đọc lại bài; chuẩn bị bài mới
- Quan sát - trả lời
- Bổ sung
Toán TIẾT 6: CÁC SỐ 1, 2, 3
I/.MỤC TIÊU: Giúp hs :
1 Kiến thức: Nhận biết được số lượng đồ vật có 1,2,3 đồ vật biết đọc, viết các số
1, 2, 3 biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1 và ngược lại theo thứ tự 3,2,1; biết thứ tự của các số 1,2,3
2 Kĩ năng: Hs làm bài tập 1, 2, 3 (bỏ bài 3, cột 3)
3 Thái độ: Giaos dục HS tính nhanh nhẹn trong học toán
II/.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: + Các nhóm có 1, 2 , 3 đồ vật cùng loại
+ Bộ đồ dùng dạy Toán 1
- HS: Bộ đồ dùng học Toán 1
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định (1’)
2 Bài cũ: (4’)
Lấy 1 số hình tròn, 1 số hình tam giác
sao cho:
+ Số hình tròn ít hơn số hình tam
giác
+ Ngược lại
- GV nhận xét
3 Bài mới:(26’)
a Giới thiệu bài:
b Giới thiệu số 1 :
- Đính bảng lần lượt 1 hình tam giác, 1
hình vuông, 1 hình tròn và hỏi:
+ Đây là hình gì?
+ Có mấy hình vuông?( hình tròn, hình
- Hs thực hành - đọc
- …hình tam giác, hình vuông, hình tròn
-… một hình vuông, …
Trang 8tam giác).
- Tiếp tục đính bảng một con chim, một
que tính và hỏi hs:
+ Có bao nhiêu con chim?( que tính )
- Các nhóm đồ vật trên có số lượng là
bao nhiêu?
Nêu: Để ghi lại các nhóm đồ vật có số
lượng là một ta dùng chữ số 1
- Hướng dẫn HS viết số 1: Chữ số 1 viết
gồm 1 nét hất và 1 nét sổ thẳng: GV viết
mẫu
+ Giới thiệu số 2, số 3: Tương tự như
trên
c/ Đếm số 1, 2, 3 và 3, 2, 1: Cho HS
quan sát các ô vuông hình lập phương:
- Cột 1 có mấy ô vuông? Tương tự cột 2,
3: GV điền: 1, 2, 3
- Cho HS lên điền 3 cột tiếp theo: 3, 2, 1
- Tập đếm: 1, 2, 3 và sau đó: 3, 2, 1
- Đếm trên ngón tay
- Viết vào bảng con
* Liên hệ thực tế: Những vật nào chỉ số
1, 2, 3?
d/ Thực hành:
-Bài 1: Viết số
- Gv hướng dẫn hs cách viết số 1, 2, 3
- Yêu cầu hs tự viết số 1, 2, 3
Bài 2: Viết số vào ô trống (theo mẫu):
- Yêu cầu hs qs nhóm các đồ vật, đếm
rồi viết số vào ô trống
- Nêu kêt quả: 2 quả bóng, 3 đồng hồ, 1
con rùa, 3 con vịt, 2 thuyền
- Yêu cầu hs đổi chéo bài kiểm tra
Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn
thích hợp: ( Bỏ cột 3)
- Gv hướng dẫn hs làm bài
- Yêu cầu hs qs số chấm tròn để viết số
vào ô trống hoặc vẽ số chấm tròn tương
ứng với số ở ô trống
- Nhận xét, sửa sai viết số vào ô trống
4 Củng cố-Dặn dò: (5’)
*Trò chơi “ Nhận biết số lượng”
- Đưa các tờ bìa có đính các nhóm đồ
vật
- Dặn hs tập đếm và viết các số từ 1
-… một
-HS lấy số 1 trong hộp đưa lên- đọc:
cá nhân- nhóm- lớp
- HS viết chân không- viết bảng con- đọc (cá nhân- nhóm- lớp)
-1, 2, 3
- 3, 2, 1
- Cá nhân- nhóm- lớp
- 1 cột cờ, 2 lỗ mũi, 2 con mắt
- HS viết vào vở mỗi dòng 5chữ số
- Đếm số hình, đọc lên rồi điền
- Làm theo hướng dẫn của GV
- Hs theo dõi
- Hs tự viết số
- Hs quan sát
- Vài hs nêu
- Hs kiểm tra chéo
- Hs theo dõi
- Hs làm bài
- Vài hs nêu
Trang 9đến 3 ở nhà.
- Nhận xét tiết học
CHIỀU:
THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
Tiết 2: LUYỆN VIẾT , LUYỆN ĐỌC VIẾT TIẾNG TỪ CÓ ÂM B
I MỤC TIÊU : Giúp h/s củng cố:
- Kiến thức: Đọc viết các âm đã học b một cách chắc chắn
- Kĩ năng: Tìm được tên các bạn trong lớp có âm b
- Thái độ: Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp
II ĐỒ DÙNG
- Bảng phụ
- Vở TH Tiếng Việt, vở ô li
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
A giới thiệu bài: (1’)
B HD h/s ôn tập:(32’)
* Bài 1: Y/c tìm tiếng có b
làm thế nào?
HD h/s học yếu
=> Chữa bài, nhận xét
* Bài 2: Tìm tên bạn nào trong lớp em có
âm b
* Bài 3: Tìm chữ b trong bộ chữ của em
- GV nhận xét
* Bài 4: Ai, cái gì, con gì được gọi là bé
- Gv yêu cầu HS quan sát tranh trong vở
C Củng cố, dặn dò:(5’)
- Gv thu toàn bài- chữa bài nhận xét.
- C2 ND bài
- Nhận xét giờ học
2 h/s nêu
- Quan sát kĩ hình đọc từ
- HS tự tìm
- HS nêu
- HS khác nhận xét
- HS tự tìm
- Nhỏ nhất được gọi là bé
Ngày soạn: 16/ 9/2018
Ngày giảng: Thứ tư ngày 19 tháng 9 năm 2018
Toán Tiết 7: LUYỆN TẬP
Trang 10I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nhận biết số lượng 1,2,3
- Đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3
2 Kĩ năng:
- Khắc sâu, củng cố cho học sinh về nhận biết số lượng các nhóm đồ vật có không quá 3 phần tử
3 Thái độ:
- GD: HS tính nhanh nhẹn trong học toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Vở bài tập Toán
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH:
Hoạt động của giáo viên
1/ Kiểm tra bài cũ:(3’)
- Kể tên những vật có số lượng là 1, 2, 3?
- Viết vào bảng con các số: 1, 2, 3
- Viết số theo thứ tự: 1 đến 3 và 3 đến 1
- GV nhận xét, tuyên dương
2/ Bài luyện:(30’)
+ Bài 1: Số (Điền số)
- Bài yêu cầu gì?
+ Bài 2: Số (Viết số)
- Bài yêu cầu gì?
+ Bài 3: Số (Điền số)
- Bài yêu cầu gì?
- Giáo viên nhận xét
Hoạt động của học sinh
- HS phát biểu
- Viết bảng con
- Lớp nhận xét
- Điền số
- Viết số
- HS lần lượt đếm số lượng các vật có trong hình, đọc lên, rồi điền số vào
- HS sửa bài- lớp nhận xét
- Điền số
- HS đếm lại từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1: cá nhân- nhóm- lớp rồi điền vào
+ Bài 4: Viết số 1, 2, 3
- Bài yêu cầu gì?
3 Củng cố, dặn dò: (5’)
- Trò chơi: Nhận biết số lượng của 1 số đồ
vật
- Gv tổng kết trò chơi
- Dặn hs về nhà làm bài tập
- HS sửa bài- lớp nhận xét
- Viết số vào ô trống
- HS đếm số hình vuông ở nhóm thứ nhất rồi điền vào
- Đếm số lượng hình vuông ở nhóm thứ hai rồi điền vào
- Đếm số lượng hình vuông có tất cả để điền vào
- 1 HS lên bảng sửa bài- lớp nhận xét
- Viết số 1,2 ,3
- HS viết vào vở theo dòng kẻ
Trang 11Học vần Bài 6: be bè bé bẻ bẹ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hs nhận biết đuợc các âm và chữ e, b và các dấu thanh (ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng)
- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa
2 Kĩ năng:
- Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh
3 Thái độ:
- Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp
II ĐỒ DÙNG:
- Bảng ôn: b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Các vật tựa hình các dấu thanh
- Tranh minh hoạ bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Yêu cầu hs viết dấu ` ~
- Gọi hs đọc các tiếng bè, bẽ
- Yêu cầu hs chỉ các dấu ` ~ trong các tiếng: ngã,
hè, bè, kẽ, vẽ
- Gv nhận xét, đánh giá
B Bài mới:(30’)
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Ôn tập:
a Đọc chữ ghi âm e và b
- Gọi hs đọc tiếng be
- Có tiếng be thêm các dấu thanh để đuợc tiếng
mới: bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Đọc các tiếng vừa nêu
b Luyện viết:
- Gv viết mẫu các chữ: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ và
nêu lại cách viết
- Yêu cầu hs tự viết bài
Tiết 2(35’)
3 Luyện tập:(30’)
Hoạt động của hs
- Hs viết bảng
- 2 hs đọc
- 2 hs thực hiện
- Vài hs đọc
- Vài hs nêu
- Hs đọc cá nhân, tập thể
- Hs quan sát
- Hs tự viết bài