1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 1B - Tuần 1

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 60,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lớp phó học tập báo cáo tình hình học tập của lớp:. Lớp phó lao động báo cáo tình hình lao động-vệ sinh của lớp:.[r]

Trang 1

TUẦN 2

Ngày soạn: 14/9/2018

Ngày giảng: Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2018

SÁNG

Toán Tiết 5: LUYỆN TẬP

I / MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác.Ghép các hình đã học thành hình mới

2 Kĩ năng:

- Hs biết làm bài tập 1-2

3 Thái độ

- Có ý thức chăm chỉ học môn Toán

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ có vẽ sẵn một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu

- Mỗi hs chuẩn bị một hình vuông, hai hình tam giác nhỏ

- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.Ổn định : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Yêu cầu hs kể một số vật có dạng

hình vuông, hình tròn, hình tam giác

- Gv nhận xét tuyên dương

3.Luyện tập: (25’)

a.Giới thiệu bài:

b Thực hành:

Bài 1:

+ Tranh vẽ những gì?

+ Các em hãy tô màu các hình theo yêu

cầu: hình cùng dạng thì tô cùng một

màu

Bài 2: thực hành ghép hình.

-Hướng dẫn hs sử dụng các hình để

ghép theo mẫu như SGK

Khuyến khích hs làm theo mẫu khác

c Trò chơi “ Ai nhanh hơn”

(Chia lớp thành 2 đội , mỗi đội chọn

5 hs đại diện để chơi )

Đặt lên bàn một số vật có dạng hình

vuông, hình tròn, hình tam giác và một

số vật có dạng khác 3 loại hình trên

-Khen đội lựa được đúng và nhiều

- Lần lượt 3 hs kể

-…hình vuông hình tròn và hình tam giác

- Một hs lên bảng tô, lớp làm vào SGK -HS thi đua tìm hình vuông, hình tròn, hình tam giác

Trang 2

4 Dặn dò- Nhận xét: 5’

- Tìm các vật có mặt là hình vuông,

hình tròn, hình tam giác

- Gọi 1 hs nêu tên các hình vừa ôn

- Dặn hs chuẩn bị bài sau: Các số 1, 2,

3

Học vần Bài 4: DẤU HỎI (?) – DẤU NẶNG (.) I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

- HS nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi , dấu nặng và thanh nặng

- Đọc được: bẻ, bẹ

2 Kĩ năng:

- Trả lời 2 - 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

3 Thái độ:

- Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh họa (giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, vẹt, cụ, nụ, cọ) tranh luyện nói: bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ ngô

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Ổn định lớp: (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: (4’)

-Viết bảng con

3/ Bài mới: (30’)

a/ Giới thiệu thanh hỏi:

- Quan sát: Tranh vẽ gì?

- Các tiếng giỏ, khỉ, thỏ, mỏ là các tiếng

có thanh hỏi Tên là dấu hỏi

- GV giới thiệu: Dấu hỏi là một nét móc

? Giống hình gì?

- Cho HS tìm dấu hỏi trong bộ chữ cái

-Hát -Viết: be bé - Đọc: b, e, bé

- Vẽ: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, hổ

- Đọc: thanh hỏi (3 HS)

- Giống cái móc câu cá, cái liềm cắt cỏ

- Tìm, đưa lên và đọc

Trang 3

b/ Giới thiệu thanh nặng: Tương tự:

- Quan sát: Tranh vẽ gì?

- Giống nhau chỗ nào?

- GV giới thiệu: Tên dấu này là dấu nặng

Dấu nặng là một nét chấm

? Dấu nặng giống hình gì?

- Cho HS tìm dấu nặng trong bộ chữ cái

c/ Ghép chữ, phát âm:

- Cho HS cài tiếng be: thêm hỏi vào be ta

được tiếng gì?

- Nhận xét vị trí dấu hỏi?

- Phân tích- đánh vần- đọc trơn

- Giải thích nghĩa tiếng bẻ, tìm hoạt động

có tiếng bẻ?

- Tương tự ghép tiếng bẹ

d Hướng dẫn viết:

- GV hướng dẫn viết, GV viết lại 2 lần

nữa

-Hướng dẫn viết “bẻ”: lưu ý dấu hỏi

- Tương tự tiếng bẹ

- Vẽ quạ, cọ, ngự, cụ, nụ

- Giống nhau: dấu nặng

- Giống hòn bi

- Tìm , đưa lên và đọc

- Tiếng bẻ: HS ghép

- Trên âm e

- Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn (1/2 lớp)

- Viết trên không, viết bảng con (giơ lên, đọc: cá nhân, nhóm, lớp)

TIẾT 2

3 Luyện tập:(30’)

a Luyện đọc:(15’)

- Đọc bài: bẻ, bẹ

c Luyện viết:(8’)

- Giáo viên viết mẫu: bẻ, bẹ

- Nhắc hs t thế ngồi và cách cầm bút

- Tập tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết

- Gv chữa bài và nhận xét

b Luyện nói:(7’)

- Cho hs quan sát tranh và hỏi:

+ Quan sát tranh, em thấy những gì?

+ Các tranh có gì giống và khác nhau?

- Hs đọc cá nhân, đồng thanh

- Hs đọc bài theo nhóm 4

- Hs quan sát

- Hs thực hiện

- Hs tô bài trong vở tập viết

- Quan sát - trả lời

+ 1 hs nêu + 1 hs nêu

Trang 4

+ Em thớch bức tranh nào nhất? Vỡ sao?

- Gv nhận xột, khen hs cú cõu trả lời đỳng

và đầy đủ

III Củng cố- dặn dũ:(5’)

- Trũ chơi: Thi ghộp tiếng cú dấu? dấu

- Gọi 1 hs đọc bài trong SGK

- Gv nhận xột giờ học

- Dặn hs về nhà đọc lại bài; chuẩn bị bài

mới

+ 1 hs nờu

CHIỀU:

Thực hành Toỏn Tiết 1: ễN NHIỀU HƠN, ÍT HƠN – NHẬN BIẾT CÁC HèNH

I Mục tiêu

- Kiến thức: Hs biết so sỏnh số lượng của hai nhúm đồ vật

- Kĩ năng: Biết sử dụng thành thạo cỏc từ: “Nhiều hơn, ớt hơn” khi so sỏnh về số

lượng

- Thỏi độ: Biết nhận dạng cỏc hỡnh trũn, hỡnh vuụng, hỡnh tam giỏc

II Đồ dùng dạy học

- Tranh sỏch thực hành Toỏn

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ (5’)

- Kiểm tra sỏch vở HS

2.Dạy bài mới (32’)

a.Giới thiệu bài :

b.Hướng dẫn HS Làm vở thực hành toỏn

*Bài 1: So sỏnh số lượng của 2 đồ vật

- Gv cho HS quan sỏt hỡnh trong vở thực

hành toỏn

- Gv theo dừi

? Số sỏch nhiều hơn hay ớt hơn số bỳt?

? Đầu thỏ nhiều hơn hay ớt hơn củ cà rốt?

*Bài 2: Tụ màu vào hỡnh vuụng

- Gv vẽ 3 loại hỡnh lờn bảng: Hỡnh

vuụng, hỡnh trũn, hỡnh tam giỏc

- Gv quan sỏt, sửa sai

*Bài 3: Tụ màu vào hỡnh trũn

- Yờu cầu HS làm vào vở BT

*Bài 4: HS chơi trũ chơi “Thi

- HS quan sỏt

- Sỏch nhiều hơn bỳt

- Bỳt ớt hơn sỏch

- Đầu thỏ ớt hơn củ cà rốt

- HS làm bài vào vở

- HS nhận diện cỏc hỡnh

-HS tụ màu vào hỡnh vuụng

Trang 5

đua nối nhanh với các hình thích hợp

- GV hướng dẫn cách chơi

- GV nhận xét động viên

4.Củng cố dặn dò(3’)

- HS nêu cách so sánh về số lượng

- GV nhận xét giờ học, dặn học bài và so

sánh đúng

- HS tự nhận diện hình tròn và tô màu vào hình tròn

- HS nghe

Ngày soạn: 15/9/2018

Ngày giảng: Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2018

SÁNG:

Học vần Bài 5: DẤU HUYỀN (\) - DẤU NGÃ (~)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hs nhận biết được các dấu ` ~

- Biết ghép tiếng bè, bẽ

- Biết được dấu ` ~ ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

2 Kĩ năng:

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Nói về bè (bè gỗ, bè tre nứa) và tác dụng của nó trong đời sống

3 Thái độ:

- Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu dấu ` ~

- Các vật tựa nh hình dấu ` ~

- Tranh minh hoạ bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Đọc tiếng bẻ, bẹ

- Viết dấu ?.

- Chỉ dấu ? trong các tiếng: củ cải, nghé ọ, đu đủ,

cổ áo, xe cộ, cái kẹo

B Bài mới:(30’)

1 Giới thiệu bài:

- Cho hs quan sát tranh và hỏi: Các tranh này vẽ

ai và vẽ gì?

- Gv nêu: dừa, mèo, cò, gà là các tiếng giống nhau

là đều có dấu `(dấu huyền)

- Gv nêu: vẽ, gỗ, võ, võng là các tiếng giống nhau

là đều có dấu ~ (dấu ngã)

Hoạt động của hs

- 2 hs đọc

- Hs viết bảng

- 2 hs thực hiện

- Vài hs nêu

Trang 6

2 Dạy dấu thanh:

- Gv viết bảng dấu (`)

a Nhận diện dấu:

Dấu `

- Gv giới thiệu dấu `là 1 nét sổ nghiêng phải

- Gv đưa ra một số đồ vật giống hình dấu `, yêu

cầu hs lấy dấu `trong bộ chữ

+ Dấu `giống những vật gì?

Dấu ~

(Thực hiện tương tự nh với dấu `)

b Ghép chữ và phát âm

Dấu `

- Gv giới thiệu và viết chữ bè

- Yêu cầu hs ghép tiếng bè

- Nêu vị trí của dấu huyền trong tiếng bè

- Gv hướng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bè

- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- huyền-

bè-bè

- Gv sửa lỗi cho hs

- Tìm các vật, sự vật đợc chỉ bằng tiếng bè

Dấu ~

- Gv giới thiệu và viết chữ bẽ

- Yêu cầu hs ghép tiếng bẽ

- Nêu vị trí của dấu ngã trong tiếng bẽ

- Gv hướng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bẽ

- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- ngã- bẽ- bẽ

- Gv sửa lỗi cho hs

- Tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bẽ

c Hướng dẫn viết bảng con:

- Gv viết mẫu và hướng dẫn cách viết dấu ` ~

- Yêu cầu

hs viết bằng ngón tay

- Luyện viết bảng con dấu ` ~ và chữ bè, bẽ

- Gv nhận xét và sửa sai cho hs

Tiết 2(35’)

3 Luyện tập:(30’)

a Luyện đọc:(12’)

- Đọc bài: bè, bẽ

c Luyện viết:(8’)

- Giáo viên viết mẫu: bè, bẽ

- Nhắc hs t thế ngồi và cách cầm bút

- Tập tô chữ bè, bẽ trong vở tập viết

- Gv chấm bài và nhận xét

- Hs đọc cá nhân, đt

- Hs thực hiện

- Vài hs nêu

- Hs quan sát

- Hs làm cá nhân

- Vài hs nêu

- Hs đọc cá nhân, tập thể

- Vài hs nêu

- Hs quan sát

- Hs làm cá nhân

- Vài hs nêu

- Hs đọc cá nhân, tập thể

- Vài hs nêu

- Hs quan sát

- Hs luyện viết

- Hs viết bảng con

- Hs đọc cá nhân, đt

- Hs đọc bài theo nhóm 4

- Hs quan sát

- Hs thực hiện

- Hs tô bài trong vở tập viết

Trang 7

.b Luyện nói:(7’)

- Gv nêu chủ đề luyện nói

- Cho hs quan sát tranh và hỏi:

+ Quan sát tranh, em thấy những gì?

+ Bè đi trên cạn hay dưới nước?

+ Thuyền khác bè thế nào?

+ Bè dùng đẻ làm gì?

+ Bè thường chở gì?

+ Những người trong tranh đang làm gì?

- Gv nhận xét và khen hs trả lời hay

C Củng cố- dặn dò:(5’)

- Thi tìm dấu thanh vừa học

- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà đọc lại bài; chuẩn bị bài mới

- Quan sát - trả lời

- Bổ sung

Toán TIẾT 6: CÁC SỐ 1, 2, 3

I/.MỤC TIÊU: Giúp hs :

1 Kiến thức: Nhận biết được số lượng đồ vật có 1,2,3 đồ vật biết đọc, viết các số

1, 2, 3 biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1 và ngược lại theo thứ tự 3,2,1; biết thứ tự của các số 1,2,3

2 Kĩ năng: Hs làm bài tập 1, 2, 3 (bỏ bài 3, cột 3)

3 Thái độ: Giaos dục HS tính nhanh nhẹn trong học toán

II/.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: + Các nhóm có 1, 2 , 3 đồ vật cùng loại

+ Bộ đồ dùng dạy Toán 1

- HS: Bộ đồ dùng học Toán 1

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Ổn định (1’)

2 Bài cũ: (4’)

Lấy 1 số hình tròn, 1 số hình tam giác

sao cho:

+ Số hình tròn ít hơn số hình tam

giác

+ Ngược lại

- GV nhận xét

3 Bài mới:(26’)

a Giới thiệu bài:

b Giới thiệu số 1 :

- Đính bảng lần lượt 1 hình tam giác, 1

hình vuông, 1 hình tròn và hỏi:

+ Đây là hình gì?

+ Có mấy hình vuông?( hình tròn, hình

- Hs thực hành - đọc

- …hình tam giác, hình vuông, hình tròn

-… một hình vuông, …

Trang 8

tam giác).

- Tiếp tục đính bảng một con chim, một

que tính và hỏi hs:

+ Có bao nhiêu con chim?( que tính )

- Các nhóm đồ vật trên có số lượng là

bao nhiêu?

Nêu: Để ghi lại các nhóm đồ vật có số

lượng là một ta dùng chữ số 1

- Hướng dẫn HS viết số 1: Chữ số 1 viết

gồm 1 nét hất và 1 nét sổ thẳng: GV viết

mẫu

+ Giới thiệu số 2, số 3: Tương tự như

trên

c/ Đếm số 1, 2, 3 và 3, 2, 1: Cho HS

quan sát các ô vuông hình lập phương:

- Cột 1 có mấy ô vuông? Tương tự cột 2,

3: GV điền: 1, 2, 3

- Cho HS lên điền 3 cột tiếp theo: 3, 2, 1

- Tập đếm: 1, 2, 3 và sau đó: 3, 2, 1

- Đếm trên ngón tay

- Viết vào bảng con

* Liên hệ thực tế: Những vật nào chỉ số

1, 2, 3?

d/ Thực hành:

-Bài 1: Viết số

- Gv hướng dẫn hs cách viết số 1, 2, 3

- Yêu cầu hs tự viết số 1, 2, 3

Bài 2: Viết số vào ô trống (theo mẫu):

- Yêu cầu hs qs nhóm các đồ vật, đếm

rồi viết số vào ô trống

- Nêu kêt quả: 2 quả bóng, 3 đồng hồ, 1

con rùa, 3 con vịt, 2 thuyền

- Yêu cầu hs đổi chéo bài kiểm tra

Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn

thích hợp: ( Bỏ cột 3)

- Gv hướng dẫn hs làm bài

- Yêu cầu hs qs số chấm tròn để viết số

vào ô trống hoặc vẽ số chấm tròn tương

ứng với số ở ô trống

- Nhận xét, sửa sai viết số vào ô trống

4 Củng cố-Dặn dò: (5’)

*Trò chơi “ Nhận biết số lượng”

- Đưa các tờ bìa có đính các nhóm đồ

vật

- Dặn hs tập đếm và viết các số từ 1

-… một

-HS lấy số 1 trong hộp đưa lên- đọc:

cá nhân- nhóm- lớp

- HS viết chân không- viết bảng con- đọc (cá nhân- nhóm- lớp)

-1, 2, 3

- 3, 2, 1

- Cá nhân- nhóm- lớp

- 1 cột cờ, 2 lỗ mũi, 2 con mắt

- HS viết vào vở mỗi dòng 5chữ số

- Đếm số hình, đọc lên rồi điền

- Làm theo hướng dẫn của GV

- Hs theo dõi

- Hs tự viết số

- Hs quan sát

- Vài hs nêu

- Hs kiểm tra chéo

- Hs theo dõi

- Hs làm bài

- Vài hs nêu

Trang 9

đến 3 ở nhà.

- Nhận xét tiết học

CHIỀU:

THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT

Tiết 2: LUYỆN VIẾT , LUYỆN ĐỌC VIẾT TIẾNG TỪ CÓ ÂM B

I MỤC TIÊU : Giúp h/s củng cố:

- Kiến thức: Đọc viết các âm đã học b một cách chắc chắn

- Kĩ năng: Tìm được tên các bạn trong lớp có âm b

- Thái độ: Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp

II ĐỒ DÙNG

- Bảng phụ

- Vở TH Tiếng Việt, vở ô li

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

A giới thiệu bài: (1’)

B HD h/s ôn tập:(32’)

* Bài 1: Y/c tìm tiếng có b

làm thế nào?

HD h/s học yếu

=> Chữa bài, nhận xét

* Bài 2: Tìm tên bạn nào trong lớp em có

âm b

* Bài 3: Tìm chữ b trong bộ chữ của em

- GV nhận xét

* Bài 4: Ai, cái gì, con gì được gọi là bé

- Gv yêu cầu HS quan sát tranh trong vở

C Củng cố, dặn dò:(5’)

- Gv thu toàn bài- chữa bài nhận xét.

- C2 ND bài

- Nhận xét giờ học

2 h/s nêu

- Quan sát kĩ hình đọc từ

- HS tự tìm

- HS nêu

- HS khác nhận xét

- HS tự tìm

- Nhỏ nhất được gọi là bé

Ngày soạn: 16/ 9/2018

Ngày giảng: Thứ tư ngày 19 tháng 9 năm 2018

Toán Tiết 7: LUYỆN TẬP

Trang 10

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Nhận biết số lượng 1,2,3

- Đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3

2 Kĩ năng:

- Khắc sâu, củng cố cho học sinh về nhận biết số lượng các nhóm đồ vật có không quá 3 phần tử

3 Thái độ:

- GD: HS tính nhanh nhẹn trong học toán

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Vở bài tập Toán

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH:

Hoạt động của giáo viên

1/ Kiểm tra bài cũ:(3’)

- Kể tên những vật có số lượng là 1, 2, 3?

- Viết vào bảng con các số: 1, 2, 3

- Viết số theo thứ tự: 1 đến 3 và 3 đến 1

- GV nhận xét, tuyên dương

2/ Bài luyện:(30’)

+ Bài 1: Số (Điền số)

- Bài yêu cầu gì?

+ Bài 2: Số (Viết số)

- Bài yêu cầu gì?

+ Bài 3: Số (Điền số)

- Bài yêu cầu gì?

- Giáo viên nhận xét

Hoạt động của học sinh

- HS phát biểu

- Viết bảng con

- Lớp nhận xét

- Điền số

- Viết số

- HS lần lượt đếm số lượng các vật có trong hình, đọc lên, rồi điền số vào

- HS sửa bài- lớp nhận xét

- Điền số

- HS đếm lại từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1: cá nhân- nhóm- lớp rồi điền vào

+ Bài 4: Viết số 1, 2, 3

- Bài yêu cầu gì?

3 Củng cố, dặn dò: (5’)

- Trò chơi: Nhận biết số lượng của 1 số đồ

vật

- Gv tổng kết trò chơi

- Dặn hs về nhà làm bài tập

- HS sửa bài- lớp nhận xét

- Viết số vào ô trống

- HS đếm số hình vuông ở nhóm thứ nhất rồi điền vào

- Đếm số lượng hình vuông ở nhóm thứ hai rồi điền vào

- Đếm số lượng hình vuông có tất cả để điền vào

- 1 HS lên bảng sửa bài- lớp nhận xét

- Viết số 1,2 ,3

- HS viết vào vở theo dòng kẻ

Trang 11

Học vần Bài 6: be bè bé bẻ bẹ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hs nhận biết đuợc các âm và chữ e, b và các dấu thanh (ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng)

- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa

2 Kĩ năng:

- Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh

3 Thái độ:

- Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp

II ĐỒ DÙNG:

- Bảng ôn: b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

- Các vật tựa hình các dấu thanh

- Tranh minh hoạ bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Yêu cầu hs viết dấu ` ~

- Gọi hs đọc các tiếng bè, bẽ

- Yêu cầu hs chỉ các dấu ` ~ trong các tiếng: ngã,

hè, bè, kẽ, vẽ

- Gv nhận xét, đánh giá

B Bài mới:(30’)

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Ôn tập:

a Đọc chữ ghi âm e và b

- Gọi hs đọc tiếng be

- Có tiếng be thêm các dấu thanh để đuợc tiếng

mới: bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

- Đọc các tiếng vừa nêu

b Luyện viết:

- Gv viết mẫu các chữ: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ và

nêu lại cách viết

- Yêu cầu hs tự viết bài

Tiết 2(35’)

3 Luyện tập:(30’)

Hoạt động của hs

- Hs viết bảng

- 2 hs đọc

- 2 hs thực hiện

- Vài hs đọc

- Vài hs nêu

- Hs đọc cá nhân, tập thể

- Hs quan sát

- Hs tự viết bài

Ngày đăng: 02/03/2021, 12:22

w