1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 1B-Tuần 3

14 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 94,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên nêu yêu cầu bài tập 2: - Cho học sinh nối vào VBT.. - Giáo viên kết luận: Quần áo đi học phải lành lặn phẳng phiu, sạch sẽ.[r]

Trang 1

Tuần 3

Thứ hai ngày 23 tháng 9 năm 2019

Buổi sáng

Chào cờ đầu tuần

Tiếng việt (2 tiết)

Âm:/ch/

Theo sách thiết kế

Toán Luyện tập

I Mục tiờu:

- Giúp học sinh củng cố về nhận biết số lợng và thứ tự các số trong phạm vi 5.

- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5 đếm xuôi ,đếm ngợc

II Đồ dựng dạy học:

- Tranh SGK bài tập 1

- Vở bài tập toán, que tính, bảng con

III Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở bài tập của HS

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài - Nắm yêu cầu của bài

- Giới thiệu và nờu yờu cầu của bài.

b Hướng dẫn HS luyện tập

Bài tập 1: Thực hành nhận biết số lợng và đọc viết số.

- Giáo viên cho HS quan sát tranh vẽ trong sách giáo khoa các

nhóm đồ vật

- GV và lớp nhận xét và bổ sung

- Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

- Dới lớp học sinh làm vào vở bài tập

- HS nối tiếp nhau nhìn vào tranh trả lời

Bài tập 2: Nhận biết số lợng đọc viết số:

- Giáo viên dơ một que tính, hai, ba, bốn, năm que tính

Bài tập 3: Cho học sinh điền số thích hợp vào ô trống.

- Giáo viên nhận xét và đánh giá

- HS nhìn vào sách giáo khoa rồi ghi vào bảng con

- HS nêu yêu cầu

- Học sinh lên bảng làm

* Bài tập 4: Viết số:

- Giáo viên hớng dẫn học sinh viết số vào vở

* Trò chơi: Thi đua nhận biết thứ tự các số:

- Giáo viên đặt các tờ bìa, mỗi tờ bìa ghi sẵn một số: 1,2,3,4,5

- Các sô đặt không theo thứ tự

- Giáo viên nhận xét xét đánh giá

- Học sinh luyện viết số vào vở: 1,2,3,4,5

- Năm em lên bảng mỗi em lấy một tờ bìa rồi các em xếp theo thứ tự

từ 1 đến 5

- Các bạn dới lớp quan sát và nhận xét

3 Củng cố- dặn dũ:

Giỏo viờn nhận xột giờ

- Về tỡm thờm cỏc đồ vật cú cỏc hỡnh vừa học.

- Xem trước bài tiếp theo.

Buổi chiều

Tiếng Việt LUYỆN: ÂM /CH/

Theo sách thiết kế

Đạo đức Gọn gàng, sạch sẽ

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

Trang 2

- Học sinh biết giữ gìn vệ sinh cá nhân đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ.

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học: Vở bài tập đạo đức.

III Các hoạt động dạy - học:

1: Kiểm tra bài cũ:

- KT sự chuẩn bị sách của học sinh

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: - Nắm yêu cầu của bài

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài

b Giáo viên nêu yêu cầu: Học sinh nêu tên bạn nào trong lớp

hôm nay có đầu tóc quần áo gọn gàng, sạch sẽ

- Vì sao em cho là bạn ấy gọn gàng, sạch sẽ

- Giáo viên xem những học sinh nhận xét chính xác

Học sinh thảo luận theo cặp

Một số cặp lên trình bày

Học sinh nhận xét về quần áo đầu tóc của bạn

c Giáo viên nêu yêu cầu bài tập 1:

- Yêu cầu học sinh giải thích tại sao em cho là bạn ấy ăn mặc

sạch sẽ, gọn gàng hoặc cha gọn gàng, sạch sẽ nên sửa nh thế nào

thì sẽ trở thành ngời gọn gàng sạch sẽ

+ Quẩn áo bẩn: giặt sạch, áo rách: đa mẹ vá lại, cúc cài lệch: cài

lại cho ngay ngắn, đầu tóc bù xù: chải lại cho mợt

- Học sinh làm bài tập theo cá nhân, một số em lên trình bày bài tập của mình

Bài tập 2: Cho học sinh chơi trò chơi: Thi nối nhanh nối đúng.

- Giáo viên kết luận: Quần áo đi học phải lành lặn phẳng phiu,

sạch sẽ Không mặc quần áo nhàu nát, rách, đứt khuy, hôi bẩn,

xộc lệch đến lớp

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên thi

3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Liên hệ giáo dục học sinh

- Về nhà thực hành tốt bài học chuẩn bị giờ sau học bài luyện tập

Đạo đức LUYỆN: Gọn gàng, sạch sẽ

I Mục tiờu:

- Tiếp tục giỳp học sinh hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

- Học sinh biết giữ gỡn vệ sinh cỏ nhõn, đầu túc, quần ỏo, gọn gàng, sạch sẽ

- Thực hành làm bài tập vào VBT

II Đồ dựng dạy- học: Tranh phúng to

III Cỏc hoạt động dạy- học:

Hoạt động 1: Bài cũ

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập trong VBT

1 Giới thiệu.

2 Giỏo viờn nờu yờu cầu bài tập 1

- Yờu cầu học sinh khoanh trũn vào số ở dưới hỡnh bạn cú đầu túc, giày

dộp, quần ỏo gọn gàng, sạch sẽ

- Nhận xột, chốt ý đỳng

- Học sinh làm bài tập theo cỏ nhõn, một số em lờn trỡnh bày bài tập của mỡnh

3 Giỏo viờn nờu yờu cầu bài tập 2:

- Cho học sinh nối vào VBT

- Giỏo viờn kết luận: Quần ỏo đi học phải lành lặn phẳng phiu, sạch sẽ

Khụng mặc quần ỏo nhàu nỏt, rỏch, đứt khuy, hụi bẩn, xộc xệch đến lớp

Hoạt động 3: Củng cố dặn dũ

-Giỏo viờn nhận xột giờ

- Học sinh làm vào vở

- Một số em trỡnh bày

Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2019

Buổi sáng

Trang 3

Bé hơn, dấu <

I Mục tiêu:

- Giúp HS bớc đầu biết đợc so sánh số lợng và sử dụng từ “Bé hơn” dấu < khi so sánh các số

- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 qua quan hệ bé hơn

- Rốn cho cỏc em yờu thớch mụn toỏn.

II Đồ dựng dạy - học:

- Các nhóm đồ vật để so sánh, mô hình phù hợp với các tranh vẽ sách giáo khoa.

- Sách giáo khoa, vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở BT của HS

- GV nhận xột.

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài : - Nắm yêu cầu của bài

- Giới thiệu và nờu yờu cầu của bài.

b Nhận biết quan hệ lớn hơn

- Hớng dẫn học sinh quan sát tranh để nhận biết số lợng của từng

nhóm, trong 2 nhóm đồ vật rồi so sánh cá số chỉ số lợng đó

- Học sinh quan sát

* Đối với tranh trái, giáo viên hỏi:

- 1 con bớm ít hơn 2 con bớm không? - Có: 1 con bớm ít hơn 2 con bớm

* Giáo viên giới thiệu: “ Một con bớm ít hơn 2 con bớm; 1 hình

tròn ít hơn 2 hình tròn”

- Ta nói: 1 bé hơn 2

- Viết 1< 2

- Dấu < đọc là “bé hơn”

- 3 học sinh nhắc lại: 1 bé hơn 2

* Đối với tranh phải: Tơng tự học sinh rút ra đợc 2 < 3 - Học sinh nghe

c Hớng dẫn HS luyện tập:

- Học sinh viết dấu < vào vở Bài 2: Hớng dẫn học nêu cách làm

- Cho học sinh quan sát tranh đầu tiên ở bên trái và nêu cách làm

- Học sinh làm vào SGK

3 < 5; 1 < 3

2 < 4

1 3 3 5 1 4

2 4 2 3 1 3

Bài 5: Thi đua nối nhanh?

Nối mỗi ô vuông và 1 hay nhiều số thích hợp

- Học sinh nhắc lại cách chơi

- Học sinh thi đua nói nhanh trên bảng lớp

3 Củng cố - dặn dũ:

- Nhận xột giờ học

- Về nhà chuẩn bị bài Luyện tập

Mĩ thuật

GV chuyên ngành soạn giảng

Tiếng việt (2 tiết)

Âm:/D/

Theo sách thiết kế

Buổi chiều

Toán

Luyện TẬP

I Mục tiờu

- Kiến thức: Củng cố nhận biết số lượng và thứ tự cỏc số trong phạm vi 5.

Trang 4

- Kĩ năng: Đọc, viết, đếm cỏc số trong phạm vi 5.

- Giỏo dục: HS yờu thớch học toỏn

II Đồ dựng dạy học: Bảng phụ

III Cỏc ho t ạ động d y v h cạ à ọ

1 Kiểm tra bài cũ.

- Đọc và viết cỏc số từ 5 đến 1

- Nhận xột

- Làm bảng tay

2 Bài mới

a Giới thiệu bài.

- Hụm nay luyện bài Luyện tập.

b Hướng dẫn HS làm bài tập.

* Bài 1:

- Hướng dẫn đếm số đồ vật trong mỗi tranh và điền cỏc số tương

ứng

- Điền số: 4, 5, 5, 3, 2, 4

* Bài 2:

- Hướng dẫn đếm số chấm trũn bờn trỏi, bờn phải, tất cả số chấm trũn

trong mỗi hỡnh

- Đếm và ghi số lượng chấm trũn của mỗi hỡnh

+ 3, 1, 4 + 4, 1, 5

+ 2, 2, 4 + 3, 2, 5

* Bài 3:

- Hướng dẫn đếm số

- Giỏo viờn quan sỏt giỳp đỡ học sinh yếu

- Đếm số và điền cỏc số cũn thiếu

+ 1, 2, 3, 4, 5

+ 5, 4, 3, 2, 1

- Đọc dóy số

* Bài 4:

- Viết mẫu trờn bảng và hướng dẫn lại cỏch viết cỏc số 1, 2, 3, 4, 5

- Quan sỏt

- Viết hai dũng đủ cỏc số 1, 2, 3, 4, 5 và 5, 4, 3, 2, 1 vào vở

- Nhận xột bài làm của HS

3 Củng cố – Dặn dũ.

- Gọi HS đọc và viết cỏc số 1, 2, 3, 4, 5

- Về nhà ụn lại bài, chuẩn bị bài sau

Thủ công

Xé, dán hình chữ nhật,hình tam giác

I Mục tiêu:

- Học sinh làm quen với xé, dán giấy để tạo hình

- Xé dán đợc hình chữ nhật, hình tam giác theo hớng dẫn và biết cách dán cho cân đối

- Rèn cho các em đôi bàn tay khéo léo

Trang 5

II Đồ dùng dạy học:

- Bài mẫu và hai tờ giấy màu khác nhau

- Giấy nháp có kẻ ô, giấy màu thủ công

III Các hoạt động dạy- học:

1: Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: - Nắm yêu cầu của bài

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài

b Quan sát và nhận xét

Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát và nhận xét

- Cho học sinh quan sát và phát hiện những vật xung quanh mình

có dạng hình chữ nhật và hình tam giác

- Học sinh nêu các vật có hình chữ nhậtm hình tam giác + Thớc ê ke

+ Quyển vở viết

c Giáo viên hớng dẫn hình mẫu

* Vẽ và xé hình chữ nhật

- Giáo viên làm mẫu cho học sinh quan sát

- Lật mặt sau của tờ giấy màu đếm và đánh dấu 4 điểm vẽ hình

chữ nhật, cạnh dài 12 ô, cạnh ngắn 6 ô

- Giáo viên xé mẫu

- Học sinh quan sát

- Học sinh theo dõi làm theo

* Vẽ và xé hình tam giác

- Giáo viên xé mẫu, xé xong lật mặt màu cho học sinh quan sát

- HS lấy giấy nháp để thực hành xé

* Dán hình

- Giáo viên hớng dẫn cách dán các sản phẩm mà mình vừa xé

xong

- Học sinh thực hành dán

d Học sinh thực hành - Học sinh thực hành xé hình chữ nhật, hình tam giác

- Dán 2 sản phẩm vào vở

3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Nhận xét tinh thần học tập ý thức tổ chức của học sinh trong giờ

học

- Về nhà học sinh chuẩn bị giấy trắng, giấy màu, hồ dán để giờ

sau học bài xé dán hình vuông

Thủ cụng

LUYỆN: Xẫ, DÁN HèNH CHỮ NHẬT, HèNH TAM GIÁC

I Mục tiờu

- Giỳp học sinh biết cỏch xộ dỏn hỡnh chữ nhật, hỡnh tam giỏc

- Xộ, dỏn hỡnh chữ nhật, hỡnh tam giỏc theo đỳng quy trỡnh

- í thức vệ sinh sạch sẽ sau giờ học

II Đồ dựng dạy học:- Bài mẫu về xộ, dỏn.

- chuẩn bị giấy mầu, hồ dỏn, bỳt chỡ

III Cỏc ho t ạ động d y v h cạ à ọ

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 Bài mới.

a Giới thiệu bài :

Trang 6

- Hụm nay học bài Xộ, dỏn hỡnh chữ nhật, hỡnh tam

giỏc.

b Cho HS quan sỏt và nhận xột.

- Gắn bài mẫu

- Xung quanh em cú đồ vật nào dạng hỡnh chữ nhật ?

- Đồ vật nào dang hỡnh tam giỏc

- Quan sỏt

- Cửa ra vào, mặt bàn, quyển sỏch

- Khăn quàng đỏ

c Hướng dẫn mẫu

* Vẽ, xộ, dỏn hỡnh chữ nhật

- GV dựng giấy mầu to, lật mặt sau đếm ụ, đỏnh dấu, vẽ

hỡnh chữ nhật cú cạnh dài 12 ụ, cạnh ngắn 6 ụ

- Làm thao tỏc xộ

* Vẽ, xộ hỡnh tam giỏc

- Đỏnh dấu HCN dài 8 ụ, rộng 6 ụ, đỏnh dấu ụ giữa chiều

dài làm đỉnh tam giỏc

- Xộ mẫu

* Dỏn hỡnh

- Phết hồ, dỏn cõn đối trờn trang giấy

d Học sinh thực hành.

- Hướng dẫn em yếu

- Tổ chức trưng bày sản phẩm

- Đỏnh giỏ sản phẩm

3 Củng cố – Dặn dũ.

- Nhận xột giờ học

- HD chuẩn bị bài sau Xộ, dỏn hỡnh trũn, hỡnh vuụng.

- HS theo dừi

- HS quan sỏt

- HS thực hành vẽ, xộ, dỏn sản phẩm vào vở

Thứ t ngày 25 tháng 9 năm 2019

Buổi sáng

Tiếng Anh

GV chuyên ngành soạn giảng

Tiếng việt (2 tiết)

Âm /Đ/

Theo sách thiết kế

Toán

Lớn hơn, dấu >

I Mục tiêu:

- Giúp HS bớc đầu biết đợc so sánh số lợng và sử dụng từ “lớn hơn” dấu > khi so sánh các số

- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 qua quan hệ lớn hơn

- Rốn cho cỏc em yờu thớch mụn toỏn.

II Đồ dựng dạy - học:

- Các nhóm đồ vật để so sánh, mô hình phù hợp với các tranh vẽ sách giáo khoa.

- Sách giáo khoa, vở bài tập

III Các hoạt động dạy học :

Trang 7

1 Kiểm tra bài cũ:

- 2 em lên điền dấu <

- 2 HS lên bảng điền dấu

- GV nhận xột.

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài : - Nắm yêu cầu của bài

- Giới thiệu và nờu yờu cầu của bài.

b Nhận biết quan hệ lớn hơn

- Hớng dẫn học sinh quan sát tranh để nhận biết số lợng của từng

nhóm, trong 2 nhóm đồ vật rồi so sánh cá số chỉ số lợng đó

- Học sinh quan sát

* Đối với tranh trái, giáo viên hỏi:

- 2 con bớm nhiều hơn 1 con bớm không? - Có: 2 con bớm nhiều hơn 1 con bớm

* Giáo viên giới thiệu: “ Hai con bớm nhiều hơn 1 con bớm; 2

hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn”

- Ta nói: 2 lớn hơn 1

- Viết 2> 1

- Dấu > đọc là “lớn hơn”

- 3 học sinh nhắc lại: 2 lớn hơn 1

* Đối với tranh phải: Tơng tự học sinh rút ra đợc 3> 2 - Học sinh nghe

c Hớng dẫn HS luyện tập:

- Học sinh viết dấu > vào vở Bài 2: Hớng dẫn học nêu cách làm

- Cho học sinh quan sát tranh đầu tiên ở bên trái và nêu cách làm

- Học sinh làm vào SGK 5> 3; 3> 1

4> 2

3 1 5 3 4 1

4 2 3 2 4 3

Bài 5: Thi đua nối nhanh?

Nối mỗi ô vuông và 1 hay nhiều số thích hợp - Học sinh nhắc lại cách chơi

- Học sinh thi đua nói nhanh trên bảng lớp

3 Củng cố - dặn dũ:

- Nhận xột giờ học

- Về nhà chuẩn bị bài Luyện tập

Buổi chiều

Tiếng việt (2 tiết) LUYệN:Âm /Đ/

Theo sách thiết kế

Toán LUYệN TậP:Bé hơn, dấu <

I Mục tiờu

- Giỳp học sinh bước đầu biết số lượng và sử dụng từ “bộ hơn”, dấu < khi so sỏnh cỏc số

- Thực hành so sỏnh từ 1 đến 5 theo quan hệ lớn bộ

- HS yờu thớch mụn học

II Đồ dựng dạy học: Vở BTT.

III Cỏc ho t ạ động d y v h cạ à ọ

Trang 8

1 Kiểm tra bài cũ

- HS so sỏnh 3 đồ vật với 4 đồ vật: 3 cỏi bỳt với 4 cỏi thước - Học sinh so sỏnh

2 Bài mới

a Giới thiệu bài.

- Hụm nay luyện bài Bộ hơn, dấu <

b Hướng dẫn HS làm bài tập.

* Bài 1:

* Bài 2:

- Quan sỏt số chấm trũn và điền

1 < 3 2 < 5

3 < 4 1 < 5

* Bài 3:

- Lần lượt điền:

1 < 2 3 < 5 3 < 4

1 < 5 2 < 4 2 < 5

* Bài 4:

- Kẻ bảng lớp

3 Củng cố – Dặn dũ.

- Gọi HS đếm và so sỏnh cỏc nhúm cú số

lượng cỏc đồ vật khỏc nhau

- Về nhà học và làm lại bài tập

Hoạt động ngoài giờ lên lớp

Soạn vở riêng

Thứ năm ngày 26 tháng 9 năm 2019

Buổi sáng

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố những khái niệm ban đầu về bé hơn, lớn hơn về sử dụng các dấu: >, < và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh 2 số

- Bớc đầu giải thích quan hệ giữa bé hơn và lớn hơn khi so sánh 2 số

Trang 9

- HS thực hiện thành thạo các dấu>, < trong khi so sánh.

- Giúp HS say mê môn học

II Đồ dùng dạy học: Tranh vẽ SGK, vở bài tập toán

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS lên bảng viết dấu > vào ô trống

- 2 HS lên bảng điền

- GV nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài

b Hớng dẫn HS luyện tập:

Bài 1: Viết dấu > ; < vào ô trống

- Giáo viên cho học sinh nêu nhận xét về kết quả bài làm trong

cột Chẳng hạn từ 3 < 4; 4 > 3 giúp học sinh nhận biết có 2 số

khác nhau thì bao giờ cũng có một số lớn hơn và 1 số bé hơn

- GV và lớp nhận xét

- HS nêu yêu cầu

- Học sinh lên bảng làm

3… 4 5……2 1…….3

4… 3 2……5 3…… 1

2… 4

4… 2

Bài 2: Viết theo mẫu - HS nêu yêu cầu

- HS làm vào bảng con

- Giáo viên hớng dẫn học sinh nêu cách làm - Từ hình vẽ 5 chấm tròn, 3 ô vuông học sinh viết đợc

5 > 3; 3 < 5

- Từ hình vẽ 5 thuyền buồm với 4 lá cờ học sinh viết đợc

5 > 4; 4< 5

- Từ hình vẽ 3 quả táo với 5 cái đĩa học sinh viết đợc

3 > 5; 5>3

Bài 3: Thi đua nối các số thích hợp - Học sinh nối vào sách (Học sinh có thể dùng các chì màu để

nối)

- 1 HS lên bảng nối

- GV và lớp nhận xét sửa sai

3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Xem trớc bài giờ sau học : Bằng nhau, dấu =

Âm nhạc

GV chuyờn ngành soạn giảng

Tiếng việt (2 tiết)

Âm:/E/

Theo sách thiết kế

Buổi chiều

Toỏn

LUYỆN: LỚN HƠN, DẤU >

I Mục tiờu:

- Tiếp tục giỳp học sinh biết được so sỏnh số lượng và sử dụng từ “lớn hơn” dấu > khi so sỏnh cỏc số

- Thực hành làm bài tập trong VBT

- Giỏo dục tớnh cẩn thận

II Đồ dựng dạy- học: Vở bài tập.

III Hoạt động dạy- học :

Hoạt động 1: Bài cũ.

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập trong VBT.

Trang 10

Bài 1: Viết dấu >

- Yờu cầu HS viết vào VBT 1 dựng dấu >

- Theo dừi, uốn nắn

Bài 2: Viết (theo mẫu):

- HD học sinh mẫu: đếm số ụ vuụng và chấm trũn của từng ụ rồi viết số vào ụ

trống và so sỏnh hai số đú

- Viết 1 dựng dấu >vào VBT

- Yờu cầu viết vào VBT

- Theo dừi, giỳp đỡ HS

- Nhận xột, khen ngợi

- Một số em trỡnh bày

Bài 3: Viết dấu > vào ụ trống:

- Mời 1 số HS lờn làm

- Nhận xột, khen ngợi

Bài 4: Nối với số thớch hợp:

- Nhận xột một số bài, chốt ý đỳng

- Lờn làm bảng lớp

- Làm VBT

Hoạt động 3: Củng cố dặn dũ

- Giỏo viờn nhận xột giờ

Tiếng việt LUYÊN:Âm /E/

Theo sách thiết kế

Tự nhiên và xã hội Nhận biết các vật xung quanh

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh nhận biết:

+ Nhận xét và mô tả đợc một số vật xung quanh

+ Hiểu đợc mắt, mũi, tai, lỡi tay (da) là các bộ phận giúp ta nhận biết các việc xung quanh

- Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận của cơ thể

- Rèn luyện thói quen nhận biết các vật xung quanh

II Đồ dùng dạy - học: - Tranh sách giáo khoa.

- vở bài tập tự nhiên và xã hội

III Các hoạt động dạy học :

1: Kiểm tra bài cũ

- KT sự chuẩn bị sáchcủa học sinh

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: - Nắm yêu cầu của bài

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài

b Quan sát các hình trong sách giáo khoa.

a Mục tiêu:

+ Mô tả đợc 1 số vật xung quanh

b Cách tiến hành

Ngày đăng: 02/04/2021, 22:47

w