- Yêu cầu hs đọc từng đoạn trước lớp: 3 học sinh đọc nối tiếp 3 đoạn trước líp.. luyện đọc- hiểu: - Hs đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi: - Đức Vua muốn tìm Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm[r]
Trang 1Tuần 1
Thứ hai ngày tháng 8 năm 2011
Toán
Tiết 1 : Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
I Mục tiêu:
- Ôn tập, củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
- Giáo dục hs yêu thích môn học
II Đồ dùng và phương tiện dạy học: Bảng phụ +vở BT
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra :
(3 - 4 phút)
2 Giới thiệu bài:
( 3 -4 phút)
3 Thực hành:
Bài 1: Viết (theo
mẫu)
Bài 2:Viết số thích
hợp vào ô trống:
Bài 3: Điền dấu >;
<; = vào chỗ chấm:
Bài 4:Tìm số lớn
nhất, số bé nhất
trong các số sau:
Bài 5: Viết các số
sau theo thứ tự từ bé
Kiểm tra sách, vở của hs
- Gv nêu mục tiêu giờ học ghi bảng.
* Hoạt động 1: Hd làm bài1( tr3)
- Nêu yêu cầu
- Hs tự ghi chữ, viết số vào chỗ chấm trong sgk
*Hoạt động 2: Hd làm bài tập 2
-Hs tự điền số, sau đó nêu kết quả
-> Nhận xét 2 dãy số?
(ý a: các số tăng liên tiếp từ 310->319
ý b: các số giảm liên tiếp từ 400->319.)
*Hoạt động 3: Hd làm bài tập 3
- Nêu yêu cầu
- Hs điền dấu, sau đó nêu kết quả:
- Hs đổi chéo vở kiểm tra bài nhau
* Hoạt động 4: Hd làm bài tập 4:
- Nêu yêu cầu, hs tự tìm, nêu kết quả
Số lớn nhất: 375 ; số bé nhất: 14
* Hoạt động 5: Hd làm bài tập 5:
- hs chuẩn bị sách vở trước mặt
- Nghe gv giới thiệu
- 1 hs nêu yêu cầu
- 2 hs nêu cách làm
- 1 hs lên bảng làm
- Lớp làm vở
- 1 hs nêu yêu cầu
- hs tự làm bài và chữa bài
- lớp nhận xet bổ sung
- 2 hs đọc đề
- 1 hs lên bảng làm bài
- lớp làm vở
- 1 hs đọc yêu cầu
- 1 hs lên bảng làm, lớp làm vở
- 1 hs đọc đề
Trang 2đến lớn và ngược lại
(nếucòn thời gian).
4 Củng cố, dặn dò:
3- 4 phút
- Hs nêu y/c bài tập; Làm bài
- Nhận xét, chữa bài
- Nêu cách đọc, viết
- Chuẩn bị bài sau
trước lớp
- Lớp theo dõi nhận xét
Đạo đức
Tiết 1: BàI 1: Kính yêu Bác Hồ
I Mục tiêu: Học sinh biết Bác Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại có công lao to lớn đối với đất
nước, dân tộc; thiếu niên cần phải làm gì để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ
- Học sinh hiểu, ghi nhớ và làm theo 5 điều Bác Hồ dạy
- Học sinh có tình cảm kính yêu và biết ơn Bác Hồ
II Phưong tiện dạy học: - Tranh ảnh về Bác Hồ
- Các bài hát về Bác Hồ
III Tiến trình dạy học:
1 Khám phá:
2 Kết nối:
- Giáo viên cho hs hát, nghe nhạc bài hát
“Ai yêu các nhi đồng bằng Bác Hồ Chí Minh”
- Gv trao đổi với hs : + Nội dung bài hát nói gì?
- Gv nhận xét đánh giá
- Gv nêu mục tiêu giờ học Ghi bảng
* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.
- Y/c hs quan sát tranh, tìm hiểu nội dung
và đặt tên cho từng ảnh
- Y/c hs thảo luận: Em còn biết gì thêm về Bác Hồ ? Bác sinh ngày, tháng, năm nào ? quê Bác ở đâu ? Bác còn có những tên gọi nào khác ?
ảnh 1: Bác Hồ đọc tuyên ngôn độc lập
ảnh 2: Bác Hồ thăm trại nhi đồng
ảnh 3: Bác Hồ múa hát cùng thiếu niên
ảnh 4: Bác Hồ ôm hôn cháu nhi đồng
ảnh 5: Bác Hồ chia kẹo cho các cháu
* Hoạt động 2: - Kể chuyện: Các cháu
vào đây với Bác
- Giáo viên kể chuyện.
- Hs nghe nhạc và hát
- 2 hs trả lời, lớp bổ sung
- Nghe gv giới thiệu
- Hs quan sát tranh
và thảo luận
- Đại diện lên trình bày trước lớp
- Lớp nhận xét bổ sung
- hs nghe gv kể
- Hs chia nhóm
Trang 33 Thực hành,
luyện tập:
- Thảo luận: Qua câu chuyện em thấy tính cảm giữa Bác Hồ và các cháu thiếu niên như thế nào ?
Thiếu niên cần làm gì để tỏ lòng kính yêu Bác ?
=> Để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ, thiếu niên cần ghi nhớ và thực hiện tốt 5 điều bác Hồ dạy
* Hoạt động 3: Tìm hiểu 5 điều Bác Hồ
dạy thiếu niên nhi đồng
- Học sinh đọc 5 điều Bác Hồ dạy.
- Chia nhóm thảo luận: Tìm một số biểu hiện cụ thể của một trong 5 điều Bác Hồ dạy
- Đại diện nhóm trình bày
- Sưu tầm tranh ảnh về
- Nhận xét giờ Chuẩn bị bài sau
thảo luận
- HS ghi ra giấy phiếu học tập
- đại diện nhóm trình bày trước lớp
- 2 hs nhắc lại kết luận
- Hs chia nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
thảo luận
- Lớp nhận xét bổ sung
Thứ ba ngày tháng 8 năm 2011
Tập đọc - Kể chuyện
Tiết1: Cậu bé thông minh (2t)
I Mục tiêu:
A- Tập đọc:
- Rèn kỹ năng đọc đúng các từ ngữ: hạ lệnh, làng, vùng nọ, lo sợ
- Hiểu nghĩa các từ: kinh đô, om sòm
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi sự thông minh, tài trí của cậu bé
B- Kể chuyện:
- Dựa vào trí nhớ và tranh kể lại được câu chuyện
II Các kĩ năng sống cơ bảnđược giáo dục trong bài:
- Tư duy sáng tạo
- Ra quyết định
- Giải quyết vấn đề
III Các phương pháp, kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng.
- trình bày ý kiến cá nhân
- Đặt câu hỏi
- Thảo luận nhóm
IV Phưong tiện dạy học: Tranh vẽ sách giáo khoa Tranh minh hoạ từng đoạn của
câu chuyện Bảng phụ chép đoạn văn cần luyện đọc
V Tiến trình dạy học:
Trang 41 Kiểm tra
2 Dạy bài mới.
a Khám phá
b Kết nối:
b.1 luyện đọc trơn
- Đọc đúng: hạ lệnh,
làng, vùng nọ, lo sợ
- Từ ngữ : kinh đô,
om sòm
b.2 luyện đọc- hiểu:
- Đức Vua muốn tìm
người tài
- Vua thử tài cậu bé
- Gv kiểm tra sự chuẩn bị của hs
- GV giới thiệu chủ điểm mới:
- Y/c hs quan sát tranh chủ điểm măng non
- Cậu bé thông minh là câu chuyện về
sự thông minh, tài trí đáng khâm phục của một bạn nhỏ
- GV giới thiệu bài Ghi đề lên bảng
- Gọi 1hs khá đọc- lớp theo dõi
- Cho hoc sinh đọc nối tiếp từng đoạn .Nêu từ khó đọc GV ghi từ khó lên bảng, gọi hs đọc từ khó
- Yêu cầu hs đọc từng đoạn trước lớp:
3 học sinh đọc nối tiếp 3 đoạn trước lớp
Kết hợp đọc giải nghĩa 1 số từ:
- Yêu cầu hs nêu cách đọc từng đoạn
- GV nêu cách đọc toàn bài
- Gv đọc mẫu
- Y/c hs luyện đọc nhóm
- Hs đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi:
Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm người tài ? (lệnh cho mỗi làng phải nộp một con gà trống biết đẻ trứng)
? Vì sao dân chúng lo sợ khi nghe lệnh vua ? (vì gà trống không đẻ trứng được)
- Hs đọc thầm đoạn 2 và tlch: Đến trước cung vua cậu bé đã làm gì ? Em hiểu thế nào là om sòm ? (ầm ĩ, gây náo động)
Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy lệnh của ngài là vô lý ? (Cậu nói một câu chuyện khiến nhà vua thấy là vô lí:
bố đẻ em bé bắt đi xin sữa, từ đó làm cho nhà vua phải thừa nhận lệnh của
- Hs chuẩn bị sách vở
- Hs nghe GV giới thiệu
- 1 hs đọc- lớp đọc thầm
- hs đọc nối tiếp - nêu các từ khó đọc
- hs đọc nối tiếp mỗi người một đoạn- giải nghĩa từ
- hs đọc - nêu cách
đọc từng đoạn Nghe gv đọc mẫu
- hs luyện đọc nhóm
- Lớp đọc thầm đoạn 1và trả lời câu hỏi
- 1 hs đọc đoạn 2
- 2-3 hs trả lời - lớp nhận xét bổ sung
Trang 5- Vua tìm được người
tài
c Thực hành:
c.1 Đọc lại
Kể chuyện:
c.2 Kể chuyện theo
tranh.
c.3 Thi kể theo
tranh.
d áp dụng:
ngài cũng vô lí)
- Hs đọc thầm đoạn 3 và tlch: Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé yêu cầu điều gì ? (yêu cầu sứ giả về tâu với Đức Vua rèn chiếc kim thành một con dao thật sắc để xẻ thịt chim)
? Vì sao cậu bé yêu cầu như vậy? (yêu cầu một việc mà Vua không làm nổi để khỏi phải thực hiện lệnh của Vua)
? Cuối cùng vua biết đã tìm được người giỏi, bèn trọng thưởng Vậy em hiểu thế nào là “trọng thưởng” (tặng cho một phần thưởng lớn)
- Giáo viên đọc mẫu đoạn 2
- Gọi 3 học sinh đọc phân vai
- Y/c hs thi đọc
- Gọi1 hs đọc cả bài và trả lời câu hỏi:
Câu chuyện nói lên điều gì ? (ca ngợi tài trí của cậu bé)
1- Giáo viên nêu nhiệm vụ:
2- Hướng dẫn kể từng đoạn:
- Y/c hs quan sát 3 tranh và kể lại từng
đoạn
- Y/c 3 học sinh thi kể nối tiếp 3 đoạn
- Gọi 1 học sinh kể toàn chuyện
- Trong câu chuyện em thích ai ? vì
sao?
- Nhận xét giờ Chuẩn bị bài sau
- 1 hs đọc
- 2 -3 hs trả lời
- hs thảo luận và trả lời
-3 hs phát biểu ý kiến
- hs luyện đọc - lớp theo dõi nhận xét
- hs nghe gv nêu yêu cầu
- hs quan sát tranh
và kể
- lớp theo dõi nhận xét
- 3 hs thi kể trước lớp
- 1 hs kể lại toàn chuyện
Toán
Cộng trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
I Mục tiêu:
- Ôn tập, củng cố cách tính cộng trừ các số có ba chữ số
- Củng cố giải bài tập về nhiều hơn, ít hơn
II Đồ dùng và phưong tiện dạy học: Bảng phụ.
Trang 6III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
3 - 4 phút
2 Giới thiệu:
3 - 4 phút
3 Hướng dẫn hs
làm bài
Bài 1:
Đặt tính rồi tính:
Bài 2:
Đặt tính rồi tính
(theo mẫu)
Bài 3: Giải
Bài 4: Giải
Bài 5: Lập các
phép tính đúng:
4 Củng cố, dặn
dò:
3 - 4 phút
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của hs
- Gv nêu mục tiêu giờ học Ghi bảng
* Hoạt động 1: Hd làm bài tập 1:
- Gọi hs nêu y/c
- Y/c hs tự làm sau đó nêu kết quả
- Y/c hs làm bài vào vở
- Giáo viên nhận xét, chữa
*Hoạt động 2:Hd làm bài tập 2:
- Gọi hs nêu yêu cầu,
- Y/c hs tự làm vở bài tập
- Y/c lớp đổi chéo vở kiểm tra, 2 hs lên bảng
-> Gọi học sinh nêu cách thực hiện
*Hoạt động 3: Hd làm bài tập 3:
- Y/c hs đọc đề bài
? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Gọi 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở
- Nhận xét, chữa, gv chốt cách giải bài tập về ít hơn
* Hoạt động 4: Hd làm bài tập 4:
- Gọi hs nêu yêu cầu
- Y/c hs làm vào vở, 1 hs lên bảng
- Gv nhận xét, chữa
? Bài toán thuộc dạng nào đã học?
* Hoạt động 5: Hd làm bài tập 5:
- Gọi hS đọc bài
- Y/c 2 hs làm bảng lớp
- Y/c hs khác làm nháp Nhận xét, chữa bài
- Nêu cách cộng trừ số có ba chữ số
- Nhận xét giờ Chuẩn bị bài sau
- hs chuẩn bị bài trước mặt
- Nghe gv giới thiệu
- 1 hs đọc yêu cầu
- 2 - 3 hs trả lời-lớp nhận xét bổ sung
- HS tự làm vở
- 1hs đọc dề
- 2 hs lên bảng làm bài, lớp làm vở
- 1hs đọc dề
- 1 hs lên bảng làm bài, lớp làm
vở đổi bài kiểm tra
- 1hs đọc đề
- lớp làm vở đổi bài kiểm tra
- 1hs đọc dề
- 2 hs lên bảng làm bài, lớp làm
vở đổi bài kiểm tra
Trang 7Tập viết
ôn chữ hoa : A
I Mục tiêu:
- Củng cố cách viết chữ hoa A, viết đúng mẫu , viết đều nét
- Viết tên riêng: Vừ A Dính
- Viết câu ứng dụng: Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.
II Đồ dùng và phưong tiện dạy học: Mẫu chữ viết hoa : A
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra
(3 - 4 phút.)
2.Giới thiệu bài:
(3 - 4 phút)
3 Hướng dẫn viết
chữ hoa.
a Luyện viết chữ
hoa:
A, V, D
b Luyện viết từ ứng
dụng:
Vừ A Dính.
- Gv kiểm tra sự chuẩn bị của hs
- Gv nêu mục tiêu giờ học Ghi bảng
* Hoạt động 1: Hướng dẫn hs viết
nháp
a Hd viết chữ hoa:
- Y/c HS tìm các chữ hoa trong bài:
A, V, D
- GV viết mẫu và nhắc lại cách viết chữ,
- Gv yêu cầu hs quan sát và nêu qui trình viết
- Gv viết lại mẫu chữ cho hs quan sát vừa viết vừa nhắc lại qui trình viết
- Gọi hs lên bảng viết
- Y/c HS viết từng chữ trên vở nháp
- Gv theo dõi - hướng dẫn cá nhân
b Hướng dẫn viết từ ứng dụng:
- Y/c HS đọc từ ứng dụng: Vừ A Dính
- GV gt: Vừ A Dính là một tniên người dân tộc H mông, anh dũng hi sinh trong k/chiến chống thực dân
- Lớp chuẩn bị vở trước mặt
- Nghe gv giới thiệu
- 2 hs nêu - lớp theo dõi bổ sung
- 3 hs nêu qui trình viết
- 2 hs lên bảng viết
- lớp viết vở nháp
1 hs đọc từ ứng dụng
- hs nghe gv giảng
- 1 hs lên bảng viết
Trang 8c Luyện viết câu ứng
dụng
Anh em như thể
chân tay
Rách lành đùm
bọc dở hay đỡ đần.
4 Củng cố, dặn dò:
(3 - 4 phút).
Pháp để bvệ cán bộ cách mạng
- Y/c HS viết bảng, lớp viết nháp:
anh, rách
c Hướng dẫn HS viết câu ứng dụng:
- Y/c HS đọc câu ứng dụng
- Gv giúp hs hiểu nd câu tục ngữ:
anh em thân thiết, gắn bó với nhau như chân với tay, lúc nào cũng phải yêu thương đùm bọc nhau
- Y/c HS viết bảng, lớp viết nháp:
anh, rách
* Hoạt động 2: HD hs viết vào vở
TV
- Gv nêu yc:Viết 1 dòng cỡ chữ nhỏ:
A, V, D Viết 2 dòng cỡ chữ nhỏ: Vừ A Dính Viết 2 lần câu ứng dụng
* Hoạt động 3: Chấm, chữa bài.
- Nhận xét giờ
- Chuẩn bị bài sau
- lớp viết nháp
- 2 hs đọc
- Nghe gv giảng nội dung
- 1 hs lên bảng viết
- lớp viết nháp
- Hs luyện viết vở
Thứ tư ngày tháng 8 năm 2011
Tập đọc
Tiết 2: Hai bàn tay em
I Mục tiêu:- Đọc đúng các từ ngữ: siêng năng, giăng giăng, thủ thỉ
- Hiểu nghĩa các từ: siêng năng, giăng giăng
- Hiểu ý nghĩa bài thơ: Hai bàn tay rất đẹp, rất có ích và đáng yêu
- Học thuộc lòng bài thơ
II Phưong tiện dạy học: Tranh sách giáo khoa Bảng phụ ghi nội dung bài thơ.
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra: - Gọi HS đọc và TLCH bài trước
- Gv nhận xét cho điểm
- 2 hs lên bảng đọc
và trả lời
- Hs nghe và nxét
Trang 92 Dạy bài mới:
a Khám phá.
b Kết nối:
b.1 Luyện đọc trơn.
Đọc đúng: siêng năng,
giăng giăng, thủ thỉ
- Từ ngữ: siêng năng,
giăng giăng
b.2 Luyện đọc - hiểu:
- Nhà thơ ca ngợi hai
bàn tay của bé
- Hai bàn tay rất thân
thiết với bé
c Thực hành:
c.1 đọc lại.
c.2 Thi đọc thuộc
trước lớp.
d áp dụng:
- Gv treo tranh minh hoạ -> giới thiệu bài Ghi bảng
* Hướng dẫn hs chia đoạn và luyện
đọc
- Gọi 1hs khá đọc- lớp theo dõi
- Cho học sinh đọc nối tiếp từng đoạn Nêu từ khó đọc GV ghi từ khó lên bảng, gọi hs đọc từ khó
- Yêu cầu hs đọc từng đoạn trước lớp:
4học sinh đọc nối tiếp 4 đoạn trước lớp
Kết hợp đọc giải nghĩa 1 số từ:
- Yêu cầu hs nêu cách đọc từng đoạn
- GV nêu cách đọc toàn bài
- Gv đọc mẫu
- Yêu cầu học sinh đọc bài theo nhóm
đôi
- Y/c hs đọc thầm 2 khổ thơ đầu phần trả lơì câu hỏi:
- Hai bàn tay của bé được so sánh với gì?
- Y/c 1 hs đọc 3 khổ thơ còn lại vàtrả
lời câu hỏi:
- Hai bàn tay thân thiết với bé ntn?
- Em thích nhất khổ thơ nào ? vì sao ?
GV đọc diễn cảm toàn bài
- Hướng dẫn hs đọc thuộc lòng từng khổ thơ
- Y/c hs tiếp nối nhau thi đọc các đoạn
- HS thi đọc cả bài; Bình chọn bạn đọc hay nhất, thể hiện đúng nội dung đoạn, bài văn
- Học sinh thi đọc thuộc cả bài
? Nêu ý nghĩa bài thơ ? (Hai bàn tay rất
đẹp, rất có ích và đáng yêu) - Nhận xét giờ Chuẩn bị bài sau
- Hs nghe GV giới thiệu
- 1 hs đọc- lớp đọc thầm
- hs đọc nối tiếp - nêu các từ khó đọc
- hs đọc nối tiếp mỗi người một
đoạn- giải nghĩa từ
- hs đọc - nêu cách
đọc từng đoạn
- Nghe gv đọc mẫu
- hs luyện đọc nhóm
- 1 hs đọc trước lớp
- Lớp đọc thầm
đoạn 1 và trả lời câu hỏi
- 1 hs đọc
- 2-3 hs trả lời- lớp nhận xét bổ sung
- hs luyện đọc - lớp theo dõi nhận xét
- 5 HS nối tiếp nhau đọc
Trang 10Chính tả
Cậu bé thông minh
I Mục đích, yêu cầu:
- Viết đúng đoạn văn bài: Cậu bé thông minh.
- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn: l/n ; an / ang
II Đồ dùng và phưong tiện dạy học: Bảng phụ.
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra.
3 - 4 phút
2 Giới thiệu
3 - 4 phút
3 Hướng dẫn
nghe - viết:
- Viết đúng: chim
sẻ, xẻ thịt
4 Bài tập chính
tả:
Bài tập 2:
- Chữa bài chính tả tiết trước
- Gv nhận xét cho điểm
- Gv nêu mục tiêu giờ học Ghi bảng
* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS viết chính
tả:
- Giáo viên đọc bài Gọi hs đọc lại
+ Hướng dẫn HS hiểu nội dung bài : + Hướng dẫn cách trình bày:
? Đoạn chép có mấy câu ? (3 câu)
? Cuối mỗi câu có dấu gì ?
? Chữ đầu câu viết như thế nào ?
- Hs nhắc lại tư thế ngồi viết bài
+ Hướng dẫn hs viết từ khó
- Y/c hs tìm những từ khó dễ lẫn khi viết chính tả
- Y/c hs đọc và viết chính xác những từ vừa tìm được
- Gọi HS viết bảng, lớp viết vở nháp:
chim sẻ, xẻ thịt
- GV đọc cho HS viết bài
- Đọc soát lỗi
* Hoạt động 2: HD học sinh làm bài tập
chính tả
+ Gọi hs nêu yêu cầu ? (Điền vào chỗ trống)
+ Y/c hs làm bài và chữa bài
+ Y/c học sinh đọc bài làm, lớp nhận xét
- 3 hs lên bảng viết
- Lớp viết nháp
- Nghe gv giới thiệu
- 2 hs đọc lớp theo dõi
- 3- 4 hs trả lời, lớp nhận xét bổ sung
- 2 hs trả lời Lớp bổ sung
- 3 hs lên bảng viết, lớp viết vở nháp
- hs viết bài vào vở
- hs soát bài và sửa lỗi nếu có
- hs đọc yêu cầu
- 2 hs lên bảng làm
- lớp làm vào vở bài tập Nhận xét, chữa