1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Giáo án lớp 1A tuần 5

30 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 66,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo dục Học sinh ý thức tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mặt và tay chân sạch sẽ.. II.[r]

Trang 1

- Mỗi chữ số 1 đến 7 viết trên một tờ bìa.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

- Gv cho hs quan sát tranh nêu: Có 6 em đang

chơi cầu trợt, một em khác chạy tới Tất cả có

Trang 2

- Tơng tự gv hỏi: 6 con tính thêm 1 con tính là

mấy con tính?

- Gv hỏi: có bảy hs, bảy chấm tròn, bảy con tính,

các nhóm này đều chỉ số lợng là mấy?

*Bớc 2: Gv giới thiệu số 7 in và số 7 viết

- Cho hs quan sát hình đếm và điền số thích hợp

- Gọi hs chữa bài

c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

Trang 3

Học vần Bài 17: u -

I MỤC TIấU

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết: u, , nụ, th

- Đọc câu ứng dụng: thứ t bé hà thi vẽ

- Gọi hs đọc câu: cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về tổ

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: u

- Gv giới thiệu: Chữ u gồm 1 nét xiên phải, 2 nét

Trang 4

- Gv viết bảng nụ và đọc.

- Nêu cách ghép tiếng nụ

(Âm n trớc âm u sau, dấu nặng dới u.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: nụ

- Cho hs đánh vần và đọc: nờ- u- nu- nặng- nụ

- Gọi hs đọc toàn phần: u- nờ- u- nu- nặng- nụ- nụ

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con:

- Gv giới thiệu cách viết chữ u, , nụ, th

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

Trang 5

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv chữa một số bài- Nhận xét chữ viết, cách

trình bày

b Luyện nói: (7’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: thủ đô

+ Trong tranh cô giáo đa hs đi thăm cảnh gì?

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách

chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi

I MỤC TIấU

1.Kiến thức:

Trang 6

- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng được bền đẹp, giúp cho các em thuậnlợi hơn, đạt kết quả tốt hơn.

- Để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập, cần sắp xếp chúng ngăn nắp, không làmđiều gì gây hư hỏng chúng

2 Kĩ năng: Học sinh biết bảo quản, giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập hàng ngày.

3 Thái độ: Yêu quý sách vở, đồ dùng học tập và giữ gìn chúng.

- Bài hát: Sách bút thân yêu ơi (Nhạc và lời: Bùi Đình Thảo)

- Điều 28 trong Công ước quốc tế về quyền trẻ em.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Ổn định: (2’)

B kiểm tra bài cũ: (4’)

Hỏi, gọi Hs trả lời

=> nhận xét, tuyên dương bạn trả lời tốt

Hoạt động 1: (8’) Cho hs làm bài tập 1.

- Yêu cầu hs tô màu vào các đồ dùng học

tập đó

- Gọi hs kể tên các đồ dùng học tập có

trong hình

- Gv nhận xét

Hoạt động 2: (8’) Cho hs làm bài tập 2

- Cho hs tự giới thiệu với nhau về đồ

- Giới thiệu theo cặp

- Thước kẻ, bút chì, vở, sách Tiếng Việt,bút mực, cặp sách

- Dùng để học tập

Trang 7

+ Cách giữ gìn đồ dùng học tập?

- Gọi hs trình bày trước lớp

- Cho hs tự nhận xét

- Kết luận: Được đi học là 1 quyền lợi

của trẻ em Giữ gìn đồ dùng học tập

chính là giúp các em thực hiện tốt quyền

được học tập của mình

Hoạt động 3: (8’) Cho hs làm bài tập 3.

- Cho hs quan sát tranh thực hiện hỏi và

trả lời:

+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

+ Việc làm của bạn đúng hay sai? Vì sao?

KL: Cần giữ gìn đồ dùng học tập cẩn

thận, không làm mất, rách, dây bẩn, viết

bậy, vẽ bậy ra sách vở Không gập gáy

sách, vở Không xé sách, xé vở Không

dùng thước, bút, cặp để nghịch Học xong

phải cất đồ dùng học tập đúng nơi quy

định Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các

em thực hiện tốt quyền học tập của mình

Hoạt động nối tiếp: (2’)

- Cho hs tự sửa sang lại sách vở của

- Hs thực hiện theo nhóm 5

- Đại diện nhóm trình bày

- Tranh 1 bạn nhỏ đang lau cặp

- Tranh 2 bạn đang cất bút vào cặp

- HS trả lời

Trang 8

dựng học tập cẩn thận, sạch sẽ?

- Gv nhận xột củng cố nội dung bài

- Giao bài về nhà cho hs

Ngày soạn: 05/10/2019

Ngày giảng: Thứ ba ngày 08 tháng 10 năm 2019

Học vần Bài 18: x - ch

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs đọc và viết: cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ

- Gọi hs đọc câu: thứ t bé hà thi vẽ

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: x

- Gv giới thiệu: Chữ x gồm nét cong hở trái và nét

Trang 9

- Yêu cầu hs ghép tiếng: xe

- Cho hs đánh vần và đọc: xờ- e- xe

- Gọi hs đọc toàn phần: xờ- xờ- e- xe- xe

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con:

- Gv giới thiệu cách viết chữ x, ch, xe, chó

- Cho hs viết bảng con

- Gv quan sát sửa sai cho hs

Trang 10

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.

- Gv nhận xét đánh giá

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: xe ô tô chở cá về thị xã

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: xe, chở

- Cho hs đọc toàn bài trong SGK

c. Luyện viết: (8’)

- Gv nêu lại cách viết các chữ: x, ch, xe, chó

- Gv hớng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút

để viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv chữa một số bài - Nhận xét chữ viết, cách

trình bày

.b Luyện nói: (7’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: xe bò, xe lu, xe ô

+ Còn có những loại xe nào nữa?

+ Quê em thờng dùng loại xe nào?

C Củng cố, dặn dò: (5’)

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách

chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi

Trang 11

- Gv nhận xét giờ học.

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trớc bài 19

Toán Tiết 18 : Số 8

- Mỗi chữ số 1 đến 8 viết trên một tờ bìa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Trang 12

b Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống.

- Cho hs quan sát hình đếm và điền số thích hợp

- Gọi hs chữa bài

c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

- Học sinh biết giữ trật tự, an toàn trước cổng trường

- Học sinh thực hiện được giữ trật tự, an toàn trước cổng trường

Trang 13

- Học sinh: Sách Văn hóa giao thông, bút chì.

III HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Trải nghiệm: (5’)

- Hỏi: Cổng trường của chúng ta vào buổi

sáng như thế nào?

- HS trả lời

- GV: Công trường vào buổi sáng và khi

tan trường rất đông người Vậy chúng ta

cần phải làm gì để giữ trật tự, an toàn trước

cổng trường.Hôm nay cô và các em cùng

tìm hiểu bài 2: Giữ trật tự, an toàn trước

cổng trường

- Học sinh lắng nghe

2 Hoạt động cơ bản: (10’)

- GV kể truyện “Xe kẹo bông gòn” theo nội

dung từng tranh kết hợp hỏi câu hỏi

GV kể nội dung tranh 1

- Hỏi:Sáng nay trước cổng trường của bạn

Tâm có gì lạ?

- Học sinh trả lời

- GV kể nội dung tranh 2

- Hỏi:Tâm đã làm gì khi thấy xe kẹo bông

gòn?

- Học sinh trả lời

- GV kể nội dung tranh 3

Hỏi: Tại sao các bạn bị ngã? - Học sinh trả lời

- GV kể nội dung tranh 4

Hỏi: + Thấy bạn bị ngã Tâm đã làm gì?

+ Tại sao cổng trường mất trật tự, thầy

cô giáo và học sinh không thể vào được?

- Học sinh trả lời

- GV kể nội dung tranh 5

Hỏi: Khi xe kẹo bông gòn đi rồi, cổng

trường như thế nào? - Học sinh trả lời câu hỏi.

- GV : Vì xe kẹo bông gòn trước cổng

trường mà làm cho cổng trường mất trật tự,

thầy cô và học sinh ra vào khó khăn không

an toàn

- Chốt câu ghi nhớ:

Không nên chen lấn, đẩy xô

Cổng trường thông thoáng ra vô dễ dàng

- Học sinh lắng nghe

- HS đọc theo cô câu ghi nhớ

3 Hoạt động thực hành (10’)

Trang 14

- Sinh hoạt nhúm lớn 3 phỳt

- Hóy đỏnh dấu vào dưới hỡnh ảnh thể

hiện việc mỡnh khụng nờn làm

- Gọi cỏc nhúm trỡnh bày

- Giỏo viờn nhận xột, chốt hỡnh ảnh thể hiện

việc mỡnh khụng nờn làm Tuyờn dương

- GV chốt: Để thực hiện tốt việc giữ trật tự,

an toàn trước cổng trường mỗi chỳng ta

phải tự giỏc thực hiện

- Học sinh lắng nghe

- GV chốt cõu ghi nhớ:

Cổng trường sạch đẹp, an toàn

Mọi người tự giỏc, kết đoàn vui chung

- Học sinh đọc theo cụ

I MỤC TIấU

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết đợc: s, r, rễ, sẻ

- Đọc đợc câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số

2 Kĩ năng:

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá

Trang 15

3 Thỏi độ:

- Giỏo dục HS yờu thớch tiếng việt, tự tin trong giao tiếp

II Đ Ồ DÙNG DẠY VÀ HỌC

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs đọc và viết: thợ xẻ, xa xa, chì dỏ, chả cá

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: s

- Gv giới thiệu: Chữ s gồm nét xiên phải, nét thắt,

(Âm s trớc âm e sau, dấu hỏi trên e.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: sẻ

- Cho hs đánh vần và đọc: sờ- e- se- hỏi- sẻ

- Gọi hs đọc toàn phần: sờ- sờ- e- se- hỏi- sẻ- sẻ

Trang 16

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.

d Luyện viết bảng con:

- Gv giới thiệu cách viết chữ s, r, sẻ, rễ

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: bé tô cho rõ chữ và số

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: rõ, số

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

Trang 17

- Nhận xét chữ viết, cách trình bày.

c Luyện nói: (7’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: rổ, rá

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách

chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi

Trang 18

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

- Qua các tranh vẽ nhận biết đợc: chín hs, chín

chấm tròn, chín con tính đều có số lợng là chín

*Bớc 2: Gv giới thiệu số 9 in và số 9 viết

b Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

- Cho hs quan sát hình đếm và điền số thích hợp

- Gọi hs chữa bài

- Gv hỏi: 9 gồm mấy và mấy?

c Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

- Gọi hs nêu cách làm

- Yêu cầu hs so sánh các số trong phạm vi 9

- Đọc bài và nhận xét

d Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống

- Yêu cầu hs đếm các số từ 1 đến 9 và đọc ngợc lại

Trang 19

- Cho hs tù ®iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng.

- Giáo dục Học sinh ý thức tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh

để giữ gìn mặt và tay chân sạch sẽ

II ĐỒ DÙNG

- Tranh sách giáo khoa

- Chậu nước, khăn mặt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

? Hãy nêu 1 số cách bảo vệ mắt

? Hãy nêu 1 số cách bảo vệ tai

B Bài mới: (30’)

1 Giới thiệu bài

2 Thực hiện các hoạt động

* Hoạt động 1: Liên hệ bản thân

- HS nói cho nhau nghe (nhóm đôi) ở nhà

mình đã làm những gì hằng ngày để giữ

sạch thân thể (3’)

- HS tự nêu trước lớp

GV: khen những em biết giữ vệ sinh

* Hoạt động 2: Làm việc với SGK

- HS quan sát tranh trang 12, 13 SGK hãy

Hoạt động của học sinh

- HS nêu

VD: Sáng, tối đánh răng, rửa mặt,chải đầu, thay quần áo,…

Trang 20

chỉ và nói về việc làm của các bạn trong

từng tranh

- HS hoạt động theo nhóm đôi

- Từng bạn đại diện nhóm phát biểu

+ Em học tập theo những bạn ở tranh nào?

GV kết luận: Tắm gội bằng xà phòng,

nước sạch, thay giặt quần áo hàng ngày,

rửa tay cắt móng để cơ thể sạch sẽ.

* Hoạt động 3: Cả lớp

- GV nêu câu hỏi

+ Hãy nêu các việc cần làm khi rửa mặt?

+ Rửa mặt khi nào?

+ Khi tắm em cần chuẩn bị những gì?

+ Em tắm như thế nào?

+ Rửa chân khi nào?

+ Hình 1: một bạn bơi dưới ao, mộtbạn ngồi trên lưng trâu đang bơidưới ao Việc làm này sai vì tắm, bơidưới ao nước bẩn mất vệ sinh

+ Hình 2, 3: một bạn tắm gội bằng

xà phòng Việc làm này đúng vì bạn

đã biết giữ vệ sinh thân thể

+ Hình 4, 5: bạn gái thay quần áohằng ngày và giặt Đúng vì bạn luôngiữ cho thân thể sạch sẽ

+ Hình 6: bạn đang rửa chân sạch sẽđeo giày gọn gàng trước khi đi học.Đúng vì bạn rất gọn gàng

+ Hình 7: mẹ cắt móng tay cho con.Đúng, đảm bảo vệ sinh

+ Hình 8: bạn đang rửa tay bằng xàphòng trước khi bạn rửa mặt Đúnghợp vệ sinh

+ Học tập các bạn tranh 2, 3, 4, 5, 6,

7, 8

+Sáng ra, khi ngủ dạy, khi bẩn,…+ Nước tắm, xà phòng, khăn tắmsạch

+ Dội nước, xát xà phòng, kì cọ,…+Tắm xong lau khô người, mặc quần

áo sạch

+ Rửa chân trước khi đi ngủ và sau

Trang 21

+ Kể những việc khụng nờn làm nhưng

nhiều người mắc cần phải sửa?

C Củng cố, dặn dũ: (5’)

- GV kết luận toàn bài

- HS về nhà cú ý thức tư giỏc làm vệ sinh

cỏ nhõn hằng ngày

- Nhận xột giờ học

khi đi đại tiểu tiện

+ Cắn múng tay, đi chõn đất,…

Học vần Bài 20: k - kh

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs đọc và viết: su su, chữ số, rổ rá, cá rô

- Gọi hs đọc câu: bé tô cho rõ chữ và số

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới: k

- Gv giới thiệu: Chữ k gồm nét khuyết trên, nét

Hoạt động của hs

- 3 hs đọc và viết

- 2 hs đọc

- Hs qs tranh- nhận xét

Trang 22

(Âm k trớc âm e sau, dấu hỏi trên e.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: kẻ

- Cho hs đánh vần và đọc: ca- e- ke- hỏi- kẻ

- Gọi hs đọc toàn phần: ca- ca- e- ke- hỏi- kẻ- kẻ

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con:

- Gv giới thiệu cách viết chữ k, kh, kẻ, khế

- Cho hs viết bảng con - Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

- Đọc các nhân, dt

- Hs quan sát

- Hs luyện viết bảng con

- 3 hs đọc

Trang 23

a Luyện đọc: (15’)

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1

- Gv nhận xét đánh giá

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: kha, kẻ

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện viết: (8’)

- Gv nêu lại cách viết các chữ: k, kh, kẻ, khế

- Gv hớng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút

để viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv chấm một số bài- Nhận xét chữ viết, cách

trình bày

c Luyện nói: (7’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: ù ù, vo vo, vù vù, ro

ro, tu tu

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Các vật, con vật này có tiếng kêu nh thế nào?

+ Em còn biết tiếng kêu của các vật, con vật nào

khác?

+ Có tiếng kêu nào khi nghe thấy ngời taphải chạy

vào nhà ngay?

+ Em thử bắt chớc tiếng kêu của các vật ở trong

tranh hay ngoài thực tế

C Củng cố, dặn dò: (5’)

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách

chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi

Trang 24

- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Thỏ và s tử.

*GDG&QTE:Quyền được vui chơi giải trớ.

II ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC

- Bảng ôn nh sgk

- Tranh minh hoạ bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của gv A- Kiểm tra bài cũ: (5’)

1. Giới thiệu bài

- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần

Trang 25

- Cho hs đọc các các tiếng ở cột dọc kết hợp với

các dấu thanh ở dòng ngang

Tiết 2 (35’)

3 Luyện tập: (30’)

a Luyện đọc: (15’)

- Gọi hs đọc lại bài tiết 1

- Quan sát tranh nêu nội dung tranh

- Cho hs luyện đọc câu ứng dụng: xe ô tô chở khỉ

Trang 26

- Gv kể chuyện có tranh minh hoạ.

- Gv tổ chức cho hs thi kể theo tranh

- Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa: Những

kẻ gian ác và kiêu căng bao giờ cũng bị trừng

I MỤC TIấU: Giúp hs:

1 Kiến thức: Có khái niệm ban đầu về số 0

2 Thỏi độ: Biết đọc, viết các số 0.; nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 đến 9,biết so sánh số 0 với các số đã học

3 Kĩ năng: GD HS tớnh nhanh nhẹn trong học toỏn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- 4 que tính, 10 tờ bìa

- Mỗi chữ số 0 đến 9 viết trên một tờ bìa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

- Yêu cầu hs lấy 4 que tính, rồi lần lợt bớt đi 1 que

tính, mỗi lần nh vậy gv hỏi: Còn bao nhiêu que

tính? (Thực hiện cho đến lúc ko còn que tính nào)

- Cho hs quan sát các tranh vẽ và hỏi:

Hoạt động của hs

- 1 hs làm bài

- Lớp làm bảng con

- Hs tự thực hiện

Trang 27

+ Lúc đầu trong bể có mấy con cá?

+ Lấy đi 1 con cá thì còn lại mấy con cá?

+ Lấy tiếp 1 con cá thì còn lại mấy con cá?

+ Lấy nốt 1 con cá thì còn lại mấy con cá?

*Bớc 2: Gv giới thiệu số 0 in và số 0 viết

- Gv viết số 0, gọi hs đọc

* Bớc 3: Nhận biết số 0 trong dãy số từ 0 đến 9

- Cho hs xem hình vẽ trong sgk, gv chỉ vào từng ô

vuông và hỏi: Có mấy chấm tròn?

- Gọi hs đọc các số theo thứ tự từ 0 đến 9 rồi theo

thứ tự ngợc lại từ 9 đến 0

- Gọi hs nêu vị trí số 0 trong dãy số từ 0 đến 9

2 Thực hành: (15’)

a Bài 1: Viết số 0

b Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

- Cho hs tự điền số thích hợp vào ô trống

- Gọi hs chữa bài

c Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

Ngày đăng: 02/03/2021, 12:16

w