*Bµi tËp 5 2.KN:RÌn kÜ n¨ng tÝnh thùc hiÖn phÐp trõ vµ häc thuéc b¶ng céng, trõ thµnh th¹o.. T§:Häc sinh cã ý thøc häc tËp, tÝnh to¸n chÝnh x¸c.[r]
Trang 1Tuần 17
Sáng Thứ 2 ngày 7 tháng 12 năm 2009
Tiết 1: chào cờ:
Tiêt 2+ 3 Tập đọc Tìm ngọc
I Mục tiêu:
1 KT:Đọc đúng rõ ràng toàn bài, đọc đúng các từ : nuốt,ngoạm, rắn nước, long vương
Hiểu nghĩa từ ngữ mới:Long Vương, thợ kim hoàn, đánh tráo,rắn nước
Hiểu ND chuyện:Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình
nghĩa,thông minh, thực sự là bạn của con người.(trả lời được các câu hỏi 1,2,3.)
* Trả lời được câu hỏi 4
2 KN: Biết đọc trơn tòan bài biết ngắt, nghỉ đúng sau các dấu câu; biết đọc với giọng
kể chậm rãi
3.TĐ:Giáo dục HS phải biết yêu quý các con vật nuôi và chăm sóc các con vật nuôi trong gia đình
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học:
ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài
cũ.(5phút)
B Bài mới
1 Gới thiệu bài
(2phút)
2 Nội dung
(33' )
a, Đọc mẫu
b Luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn
- HS đọc bài Tthời gian biểu và trả lời câu hỏi
- Nhận xét , cho điểm
- Giới thiệu trực tiếp và ghi đầu bài
- Đọc mẫu toàn bài – kể chậm rãi
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu
- HD phát âm đúng từ khó (mục I)
- Chia đoạn(6 đoạn)
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn lần 1 + Ghi bảng : Toàn bài đọc với giọng kể chậm rãi
- HD - HS đọc ngắt nghỉ đúngcâu văn dài
- 2 HS đọc nối tiếp trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Theo dõi SGK -Đọc nối tiếp câu
- Đọc CN-ĐT
- phát biểu
- 6 H đọc nối tiếp
đoạn
- Đọc ngắt, nghỉ
đúng
- Đọc CN
Trang 2Luyện ngắt câu
ở bảng phụ
-Đọc nối tiếp đoạn
lần 2
- Đọc đoạn trong
nhóm
+ Thi đọc giữa
các nhóm
- Đọc đồng thanh
Tiết 2
Tìm hiểu bài
(20')
Câu 1
câu 2
câu 3
- Xưa / có chàng trai thấy một bọn trẻ
định giết con rắn nước / liền bỏ tiền ra mua,/ rồi thả rắn đi.//
Không ngờ/ con rắn ấy là con của Long Vương.//
- Mèo liền nhảy tới/ ngoạm ngọc/ chạy
biến // //( Giọng nhanh hồi hộp)
-Nào ngờ/ vừa đi một quãng thì có con quạ sà xuống / đớp ngọc rồi bay lên cây cao.//( Giọng bất ngờ, ngạc nhiên )
- đọc nối tiếp đoạn lần 2
và kết hợp ( tổ chức cho HS chơi trò chơi gồm 6 HS 3 HS bốc thẻ từ , 3 HS bốc thẻ nghĩa)
- GVChia lớp lớp 4 nhóm (6 H) 1 nhóm ( 3HS mỗi HS đọc 2 đoạn)
- Đọc đoạn trong nhóm đọc đúng
+ Nhận xét
- Yêu cầu đọc nối tiếp đoạn trong nhóm
- Tổ chức cho HS thi đọc giữa các nhóm
(từng đoạn) Nhận xét, tuyên dương
- cho cả lớp đọc đồng thanh theo nhóm
- Yêu cầu HS đọc thầm bài và trả lời câu hỏi
1, - Do đâu chàng trai có viên ngọc quý?
( Chàng trai cứu con rắn nước Con rắn
ấy là con của Long Vương Long Vương tặng chàng viên ngọc quý.)
2, Ai đánh tráo viên ngọc ? ( một người
thợ kim hoàn đã đánh cháo viên ngọc khi biết đó là viên ngọc quý, hiếm.)
3, Mèo và chó đã làm cách nào lấy lại
viên ngọc ?
+ GV: Tách làm nhiều ý nhỏ để HS trả lời.
- ở nhà người thợ kim hoàn, Mèo nghĩ ra
kế gì để lấy lại viên ngọc ? ( Mèo bắt một con chuột đi tìm ngọc Con chuột tìm
- Đọc nối tiếp đoạn lần 2 và giải nghĩa từ
- Đọc bài trong nhóm (gồm 4 nhóm 6HS và 1 nhóm 3HS mỗi em đọc 2
đoạn)
-Đọc nối tiếp đoạn
- Thi đọc
- Nhận xét, tuyên dương
- Đọc đồng thanh nối tiếp5 đoạn (từ
Đoạn 1-> 5)
- Đọc thầm bài -Trả lời câu hỏi
Trang 3*Câu 4
4 Luyện đọc lại
(15')
C.Củng cố,dặn dò
(5' )
được.)
- Khi ngọc bị cá đớp mất, mèo và chó đã
làm cách nào để lấy lại ngọc ? ( Mèo và chó rình bên sông, thấy có người
đánh được con cá lớn,mổ ruột ra có viên ngọc, mèo nhảy tới ngoạm ngọc chạy)
- Khi ngọc bị quạ cướp mèo và chó đã làm
cách nào để lấy lại ngọc? ( mèo nằm phơi bụng vờ chết Quạ sà xuống toan rỉa thịt, Mèo nhảy sổ lên vồ quạ van lạy trả lại ngọc.)
*4, Tìm trong bài những từ trong bài khen
ngợi mèo và chó( thông minh, tình nghĩa )
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
- Gọi HS đọc bài
- HD đọc theo theo từng đoạn
- Thi đọc cá nhân
- Nhận xét cho điểm
+ Hỏi : Qua câu chuyện em hiểu điêu gì ?(
chó và mèo là những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh thực sự là bạn của con người)
- Liên hệ : các em đã chăm sóc con vật nuôi trong nhà như thế nào ?
- Dặn HS về đọc bài chuẩn bị cho bài kể chuyện
- Đọc ý nghĩa
- thi đọc nối tiếp
đoạn
- Nhận xét
- Phát biểu
-
Nghe Thực hiện
Tiết4: Toán
ôn tập về phép cộng và phép trừ (T82)
I Mục tiêu:
1 KT: Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài toán về nhiều hơn
*( Bài tập 3: ý a, c.) *Bài tập 5
2.KN:Rèn kĩ năng tính thực hiện phép trừ và học thuộc bảng cộng, trừ thành thạo
3 TĐ:Học sinh có ý thức học tập, tính toán chính xác
II Đồ dùng dạy học: Bảng cộng, trừ
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
(3') - Kiểm tra bảng cộng, trừ 16 , 17 trừ đi
Trang 4B Bài mới
1 Giới thiệu bài
(2')
2, HD làm bài tập
(30’)
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Đặt tính rồi
tính
Bài 3: số
Bài 4: giải toán
15 + 8 = 16 – 9 = 18 - 6 =
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
- Yêu cầu HS nhẩm và nêu kết quả
8 + 8 = 16 8 + 4 = 12
7 + 9 = 16 4 + 8 = 12
16 – 9 = 7 12 - 8 = 4
16 – 7 = 9 12 - 4 = 8 Kết quả tiếp : 11 11, 5,6
11, 11, 9, 2
-Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào bảng con
- Nhận xét
38 + 42
38 +
42
80 + kết : 82 , 100 ,b, 54 ,45 ,58
- Cho HS làm bài vở chữa bài
b, + 3 + 5
7 + 8 = 15
d, 6 + 5 = 11
6 + 4 +1 = 11
*a, + 1 + 7
9 + 8 = 17
*c, 9 + 6 = 15
9 + 1 + 5 = 15
- Yêu cầu tóm tắt, phân tích rồi giải
- Nhận xét , chữa Giải
- Nghe
- Nêu yêu kết quả
- Học thuộc
- Đọc CN - ĐT
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bài vào bảng con
- 4 HS làm vào thẻ
từ
- Nhận xét
-1HS đọc -Tóm tắt và giải toán vào vở
Trang 5
*Bài 5 : số
C Củngcố , dặn
dò
(5')
Số cây lớp 2B trồng được là :
48 + 12 = 60 ( cây) Đáp số : 60 cây
- Yêu cầu HD HS khá ,Giỏi làm bài -Nhận xét
a,72 + = 72
b, 85 - = 85
-Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học -Dặn HS học bài và làm bài
- Nhận xét
- làm bài trả lời kết quả số điền
- nhận xét
- Nghe -Thực hiện
Chiều Thứ 2 ngày 7 tháng 12năm 2009
Tiết 2: Tiếng việt (BS)
Rèn viết chữ đẹp : Bài : tìm ngọc
i mục tiêu:
1.KT: Nghe- viết chính xác bài chính tả, trình bay đúng đoạn 3: Tìm ngọc viết
chính xác chính tả Biết trình bày đẹp
2 KN: Luyện cho HS viết đúng chính tả, trình bày bài sạch sẽ, khoa học
3.TĐ: Học sinh có tính cẩn thận, có ý thức rèn luyện chữ viết, ngồi đúng thế
II Đồ dùng dạy :
III Các hoạt động dạy học
ND - TG Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra sự
chuẩn bị của HS
(3’) - Yêu cầu HS trình bày- Nhận xét- cho điểm - Nêu
0 0
0
0
Trang 6B Bài mới
1 Giới thiệu bài
(2')
2 Nội dung (3o')
a Chuẩn bị
-Viết bài vào vở
- chấm- Chữa bài
3 Củngcố , dặn dò
(5')
- Giới thiệu bài , ghi đầu bài
- Đọc bài chính tả một lần
-Yêu cầu 2 HS đọc
- HD - HS nắm nội dung của bài
- HD - HS nhận xét:
+ Trong bài viết có những dấu câu nào?
+ Trong bài có những từ nào phải viết hoa?tên riêng phải viết như thế nào ?
- Yêu cầu HS viết đúng và trình bày khoa học
- Yêu cầu HS viết bài
- HS soát lại bài
- Thu bài để chấm điểm- nhận xét
- Tuyên dương HS làm bài tốt
- Nhận xét giờ học
- Dặn học sinh vế học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau
- Nghe
- Nghe và theo dõi SGK
- 2HS đọc
- Nêu
- Trả lời và bổ sung
- Nêu
- Nhận xét
- Viết bài vào vở soát lỗi
- Nộp bài
- Nghe
- Nghe -Thực hiện
Tiết3: Toán(BS) Luyện tập thêm.
ôn tập về phép cộng và phép trừ
I Mục tiêu:
1 KT: Củng cố về bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài toán về nhiều hơn
2.KN:Rèn kĩ năng tính thực hiện phép trừ và học thuộc bảng cộng, trừ thành thạo
3 TĐ:Học sinh có ý thức học tập, tính toán chính xác
II Đồ dùng dạy học: Bảng cộng, trừ
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
(3')
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
(2')
2, HD làm bài tập
- Kiểm tra bảng cộng, trừ 12,14 trừ đi một số
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
- Yêu cầu HS nhẩm và nêu kết quả
- 3 HS lên bảng đọc
- Nhận xét
- Nghe
Trang 7Bài 1: Tính nhẩm
ài 2: Đặt tính rồi
tính
Bài 3: số
Bài 4: giải toán
C Củngcố , dặn
dò
(5')
7 + 9 = 16 8 + 4 = 12
9 + 7 = 16 4 + 8 = 12
16 – 9 = 7 12 - 8 = 4
16 – 7 = 9 12 - 4 = 8
-Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào bảng con
- Nhận xét
32 + 42 45 + 35 66 – 9 23 - 8
32 +
42 Kết quả : 80 , 57, 15
74
- Cho HS làm bài vở chữa bài
- nhận xét
a,, + 9 + 5
9 + 6 = 15
b, 7 + 7 = 14
6 + 3 +4 = 13
c, + 4 + 8
4 + 8 = 12
Lớp 3 A trồng được 54 cây, lớp 3B trồng
được nhiều hơn lớp 3A 14 cây Hỏi lớp 3B trồng bao nhiêu cây ?
- Yêu cầu tóm tắt, phân tích rồi giải
- Nhận xét , chữa Giải
Số cây lớp 3B trồng được là :
54 + 14 = 68 ( cây) Đáp số : 68 cây
-Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học -Dặn HS học bài và làm bài
- Nêu yêu kết quả
- Học thuộc
- Đọc CN - ĐT
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bài vào bảng con
- 3 HS làm vào thẻ
từ
- Nhận xét
- làm bài vào vở
- nhận xét
1HS đọc -Tóm tắt và giải toán vào vở
- Nhận xét
- Nghe -Thực hiện
Trang 8Chiều Thứ 3 ngày 8 tháng 12năm 2009
Tiết 1: tiếng việt (BS) Luyện từ và câu – Tập làm văn
Từ chỉ Tính chất câu kiểu ai thế NàO ?
Mở rộng vốn từ :Từ ngữ về vật nuôi
Biết kể ngắn về vật nuôi, lập thời gian biểu.
I Mục tiêu:
1 KT: Củng cố cách tìm từ trái nghĩa với từ cho trước, biết đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa tìm được theo mẫu Ai thế nào ? Nêu đúng tên các con vật được nuôi
ở trong nhà Biết kể ngắn về vật nuôi trong nhà, lập được thời gian biểu
2 KN:Rèn cho HS kĩ năng mở rộng vốn từ về từ ngữ vật nuôi câu kiểu ai thế nào và
kể ngắn về vật nuôi trong nhà, lập được thời gian biểu
3 TĐ: GD cho tư duy sáng tạo khi mở rộng vốn từ, có ý thức học tập
II Đồ dùng dạy học, Bảng phụ
-HS vở bài tập
III Các hoạt động dạy học
ND - TG Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ
(5”)
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
(2')
2 Nội dung(30)
HD - HS làm bài
tập
Bài 1:
Bài tập 2: Đặt câu
- HS làm lại bài tập 1
- Nhận xét – cho điểm
- Giới thiệu bài , ghi đầu bài
- yêu cầu bài tập 1
- cho hs trao đổi theo nhóm
- Gọi 3 HS lên bảng thi tìm nhanh các
từ trái nghĩa
+ ( Xấu/ tốt ; hiền/ hung ác; cưng cáp/
mền yếu ; chậm/ nhanh; xanh / đỏ; ngắn / dài
- Yêu cầu tìm và chọn một cặp từ trái nghĩa rồi đặt mỗi từ một câu theo mẫu
- 2 HS nhắc lại
- Nhận xét
- Nghe
- 1 HS đọc yêu cầu
- trao đổi theo nhóm
- Gọi 3 HS lên bảng
- nhận xét
- Nối tiếp câu theo mẫu
- Nhận xét
Trang 9Bài tập 3: Viết tên
các con vật
C Củngcố , dặn dò
( 3’)
Ai(Cái gì, con gì?) Thế nào?
cái tủ cao , cái bàn thấp
con hoãng , con con mèo chạy rất nhanh
cái tủ rất cao, cái bàn rất thấp; rất thấp ;
- con vịt chạy rất chận
- Yêu cầu HS viết tên các con vật mà gia đình em nuôi ở trong nhà
- Nhận xét , bổ sung
- Củng cố lại nội dung toàn bài
- Nhận xét tiết học
- Liên hệ tế
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
- Ghi các con vật em nuôi trong gia đình
- Trình bày HS khác nhận xét
- Nghe
- Thực hiện
Tiết2 + 3: Toán(BS)Luyện tập thêm
Lớp 2B+ 2A
ôn tập về phép cộng và phép trừ
I Mục tiêu:
1 KT: củng cố về bảng cộng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài toán về ít hơn
2.KN:Rèn kĩ năng tính thực hiện phép trừ và học thuộc bảng cộng, trừ thành thạo
3 TĐ:Học sinh có ý thức học tập, tính toán chính xác
II Đồ dùng dạy học: Bảng cộng, trừ
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
(3')
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
(2')
2, HD làm bài tập
(30’)
Bài 1: Tính nhẩm
- Kiểm tra bảng cộng, trừ 14 , 15 trừ đi một số
12 +5 = 16 –5 = 17 - 6 =
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
- Yêu cầu HS nhẩm và nêu kết quả
12 - 6 = 6 6 + 6 = 12
9 + 9 = 18 13 - 5 = 8
- 3 HS lên bảng đọc
- Nhận xét
- Nghe
- Nêu yêu kết quả
- Học thuộc
Trang 10Bài 2: Đặt tính rồi
tính
Bài 3: số
Bài 4: giải toán
14 – 7 = 7 8 + 7 = 15
17 – 8 = 9 16 - 8 = 8
- Kết quả tiếp :8, 16, 3 ,11
12, 5 ,11, 6
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào bảng con
- Nhận xét
45 + 30 65- 8 27 + 45
45 +
30
75 + kết : 57, 72
- Cho HS làm bài vở chữa bài
a, + 5 + 9
5 + 9 = 14
b, 6 + 9 = 15
6 + 4 +5 = 15
c, + 8 + 6
8 + 8 = 16
Thùng lớn đựng 57 lít nước, thùng bé
đựng ít hơn thùng lớn 23 lít nước Hỏi thùng bé đựng được bao nhiêu lít nước ?
- Yêu cầu tóm tắt, phân tích rồi giải
- Nhận xét , chữa Giải
Số lít nước thùng bé đựng được là :
57 - 23 = 34 ( lít) Đáp số : 34 lít nước
- Đọc CN - ĐT
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bài vào bảng con
- 4 HS làm vào thẻ
từ
- Nhận xét
- làm bài vào vở
- nhận xét
- 1HS đọc -Tóm tắt và giải toán vào vở
- Nhận xét
Trang 11C Củngcố , dặn
dò
(5')
-Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học -Dặn HS học bài và làm bài
- Nghe -Thực hiện
Sáng Thứ 4 ngày 9 tháng 12năm 2009
Tiết 1: Tập đọc : Gà “tỉ tê” với gà
I Mục tiêu:
1 KT:Đọc đúng toàn bài, rõ ràng toàn bài, đọc đúng các từ: gấp gáp, roóc roóc,nũng nịu, gõ mỏ…
Hiểu nghĩa từ ngữ mới:
Hiểu nội dung: Lòai gà cũng có tình cảm với nhau: che chở, bảo vệ, yêu thương nhau như con người ( trả lời các CH trong SGK)
2 KN: Biết đọc trơn tòan bài biết ngắt hơi đúng sau các dấu câu ; đọc giọng tâm tình, thay đổi giọng đọc phù hợp với nội dung từng đoạn
3.TĐ:Giáo dục HS yêu quý và chăm sóc lòai vật có ích
II Đồ dùng dạy học
-Tranh minh họa SGK, Bảng phụ,
III Các hoạt động dạy- học:
ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài
cũ.(5phút)
B Bài mới
1 Gới thiệu bài
(2phút)
2 Nội dung
(15')
a, Đọc mẫu
b Luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu
+ Đọc đoạn nối
tiếp
Luyện đọc ngắt
giọng và nhấn
giọng
- HS đọc bài nối tiếp tìm ngọc và trả lời
CH
- Nhận xét , cho điểm
- Giới thiệu tranh
- Đọc mẫu toàn bài: đọc giọng tâm tình, thay đổi giọng đọc phù hợp với nội dung từng đoạn
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu
- HD phát âm đúng từ khó:
- chia đoạn 3 đoạn
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- HD - HS đọcngắt nghỉ câu văn dài .(Bảng phụ)
- 6 HS đọc
- Nhận xét
- quan sát trả lời
- nghe
-Đọc nối tiếp câu
- Đọc CN-ĐT + Đọc đoạn nối tiếp