MỤC TIÊU Giúp học sinh: Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn trong các tình huống khác nhau.. Yêu thích môn học.[r]
Trang 1 Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25.
Biết giải bài toán bằng mootjk phép cộng các số với số đo có đơn vị dm
Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số
Học sinh có ý thức học tập
II ĐỒ DÙNG GIẢNG DẠY:
Bảng gài, que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra:
Đọc: 48 + 5, 29 + 8
Nhận xét, cho điểm học sinh
2 học sinh lên bảng đặt tính rồi tính
Nêu bài toán: Có 38 que
tính , thêm 25 que tính Hỏi
có tất cả bao nhiêu que tính?
Học sinh nghe + phân tích đề
Học sinh thao tác trên que tính đểtìm kết quả: Có 63 que tính
1 học sinh lên bảng:
* 8 + 5 = 13, viết 3 nhớ 1
* 3 + 2 = 5 nhớ 1 là 6 viết6
Trang 2+ Muốn biết con kiến phải
đi hết đoạn đường dài baonhiêu dm ta làm thế nào?
Học sinh tự giải bài vào vở
Con kiến đi đoạn đường dài là:
Trang 31 Đọc trơn được cả bài Đọc đúng các từ: lớp, mực, nức nở, loay hoay Ngắtnghỉ hơi đúng sau dấu câu, giữa các cụm từ Bước đầu biết đọc rõ lời nhânvật trong bài.
2 Hiểu nghĩa các từ: hồi hộp, ngạc nhiên, loay hoay
Hiểu nội dung bài: Cô giáo khen ngợi bạn Mai là một cô bé ngoan, tốtbụng, biết giúp đỡ bạn
II ĐỒ DÙNG GIẢNG DẠY:
Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ:
Đọc bài: Trên chiếc bè
Nhận xét, cho điểm
2 học sinh đọc + trả lời câu hỏi
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Dùng tranh minh
học để giới thiệu bài
b Luyện đọc:
* Đọc mẫu toàn bài
Giọng kể chậm rãi, giọng Lan
buồn, giọng Mai dứt khoát, pha
chút nuối tiếc, giọng cô giáo dịu
Nối tiếp nhau đọc từng câu trongmỗi đoạn
Trang 4c Tìm hiểu đoạn:
Trong lớp, bạn nào vẫn phải viết
bút chì?
Từ ngữ nào cho thấy Mai rất
được mong viết bút mực?
Chuyện gì xảy ra với Lan?
Vì sao Mai loay hoay mãi với
Mai thấy tiếc nhưng rồi em vẫnnói: “Cứ để bạn Lan viết trước”
Vì Mai ngoan, biết giúp đỡ bạn bè
Câu chuyện này nói về điều gì?
Em thích nhân vật nào trong
§ 9: ĐỘNG TÁC VƯƠN THỞ, TAY, CHÂN, LƯỜN CỦA BÀI
TD PHÁT TRIỂN CHUNG – TRÒ CHƠI KÉO CƯA LỪA XẺ
I MỤC TIÊU:
Trang 5- Biết cách thực hiện 5 động tác vươn thở, tay, chân, lườn và bụng của bàithể dục phát triển chung (Chưa yêu cầu thuộc thứ tự từng động tác của bài thểdục).
- Biết cách chơi và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi
II ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN:
Địa điểm: Trên sân tập, vệ sinh an toàn nơi tập
Phương tiện: Chuẩn bị còi
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
ND TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+Cho h/s tập các động táckhởi động
Chuyển đội hình hàng dọcthành đội hình vòng tròn
và ngược lại
+HD h/s cách chuyển độihình, đọc thuộc khẩu lệnhchuyển đội hình
+Cho h/s thực hiện chuyểnđội hình từ hàng dọc thànhvòng tròn và ngược lại
Ôn 4 ĐT TD đã học:
Chơi trò chơi: Cho h/schọn 1 trong 4 trò chơi đãhọc
Củng cố bài: Chuyển độihình về hàng dọc, yêu cầuh/s tập các động tác thảlỏng
*Dặn dò: VN ôn tập 4 ĐT
TD đã học
Tập hợp, nghe phổ biến n/d,y/c, dóng hàng, điểm số.+Đứng vỗ tay và hát
+ Giậm chân tại chỗ, đếm totheo nhịp
+ Vài h/s lên tập 4 ĐT đã học
Nghe g/v h/dẫn cách chuyểnđội hình
+HS Từ đội hình hàng dọcchuyển thành đội hình vòngtròn , rồi cho h/s quay mặt vàotâm, rồi lại chuyển đội hình vềđội hình ban đầu( vài lượt).+ Sau 4 lượt thực hiện cho h/sđứng quay mặt vào nhau tập bàithể dục phát triển chung
Ôn 4 ĐT TD vài lượt ( cảlớp, tổ, cá nhân)
Chơi trò chơi “Kéo cưa lừaxẻ”
Cúi người thả lỏng( 4-5lượt)
+Nhảy thả lỏng, sau đó thu nhỏvòng tròn
+Nhắc lại các động tác TD đãhọc
+ Đi theo hàng về lớp
Trang 7- Củng cố cho học sinh nắm chắc kiến thức đã học về các công thức 8 cộng với
1 số, cộng có nhớ vận dụng làm tính giải toán
- Giúp học sinh yêu thích học môn Toán
II ĐỒ DÙNG :
Vở luyện tập toán
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
b *Hướng dẫn HS làm bài tập ‘Tiết
1” trong vở luyện tập toán
+ Bài 1: Yêu cầu HS tính nhẩm
+ Đọc đề bài
+ HS nối tiếp lên điền kết quả vào bảng phụ
+ Lớp làm bài vào vở+ Nhận xét chữa bài
- 2 HS lên bảng trình bày bài giải
- Lớp làm bài vào vở
- HS trình bày bài vào vở
Trang 8§ 22 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Giúp học sinh củng cố về:
Thuộc bảng 8 cộng với một số
Trang 9 Biết thự hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 28 + 55; 38 + 25.
Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng
Học sinh yêu thích môn học
Yêu cầu học sinh nhẩm và nối tiếp
nhau đọc ngay kết quả của từng
phép tính
Bài 2: yêu cầu gì?
+ Yêu cầu học sinh làm vào
Bài 3: yêu cầu gì?
+ Bài toán cho biết gì?
hỏi gì?
+ Đọc đề bài dựa vào tóm tắt
+ Yêu cầu học sinh tự làm
vào vở, 1 học sinh lên bảng
Giải bài toán theo tóm tắt:
Gói kẹo chanh : 28 cái kẹo dừa : 26 cái
Cả hai gói : … cái?
+ 1 – 2 học sinh đọc đề
Số kẹo cả hai gói có là:
28 + 26 = 54 (cái kẹo) Đáp số: 54 cái kẹo
Số?
38 + 15 53
48 + 24 72
68 + 13 81
Trang 10 Bài 4: (gắn bảng phụ)
+ Bài yêu cầu gì?
+ Yêu cầu học sinh tự làm
bài
+ Đọc chữa bài
Bài 5: yêu cầu gì?
+ Yêu cầu học sinh làm bài
+ Khoanh vào chữ nào? Vì
1 Rèn luyện kỹ năng nói:
Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn câu chuyện: Chiếcbút mực
2 8
37
4 8
73
Trang 11 HS khá, giỏi kể lại toàn bộ nội dung câu chuyện: Chiếc bút mực.
(Biết kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kểcho phù hợp với nội dung.)
Gọi 4 học sinh lên bảng kể lại
chuyện: Bím tóc đuôi sam
4 học sinh kể theo vai
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Kể lại chuyện: Chiếc
bút mực
b Hướng dẫn kể chuyện:
* Kể từng đoạn theo tranh
Nêu yêu cầu của bài:
Kể toàn bộ câu chuyện: khuyến
khích học sinh kể bằng lời của
+ Cô giáo cho Mai viết bút mực
Cô đưa bút của mình cho Maimượn
Học sinh kể chuyện trong nhóm:nối tiếp nhau kể từng đoạn củachuyện
Đại diện nhóm lên kể
Học sinh nhận xét về nội dung,cách diễn đạt, cách thể hiện, giọngkể
2 – 3 học sinh khá, giỏi kể lạitoàn bộ câu chuyện
Trang 123 Củng cố, dặn dò:
Cả lớp bình chọn cá nhân, nhóm kể hay nhất
Theo em thế nào là người bạn tốt?
Tổng kết giờ học Về nhà kể lại cho người thân nghe
TIẾT 3 : CHÍNH TẢ(Tập chép)
I MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
Chép lại chính xác , trình bày đúng bài chính tả: Chiếc bút mực
Làm được bài tập 2, bài tập 3 a / b
Học sinh có ý thức rèn chữ , giữ vở
II ĐỒ DÙNG:
Bảng phụ
Trang 13III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Yêu cầu học sinh tìm những chỗ
có dấu phẩy trong đoạn văn
Học sinh chép bài vào vở
Bài 3a yêu cầu gì?
+ Yêu cầu học sinh nêu lời giải
+ Nhận xét, chữa bài
Điền vào chỗ trống ia / ya
Học sinh tự làm vào vở 1 học
sinh lên bảng (tia nắng, đêm
khuya, cây mía).
Tìm những tiếng có âm đầu l / n
Trang 14TIẾT 4 : MĨ THUẬT
I MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
Nhận biết được hình dáng, đặc điểm và vẻ đẹp của một số con vật
Biết cách nặn, xé dán hoặc vẽ con vật
Nặn hoặc xé dán, vẽ được con vật theo ý thích
II CHUẨN BỊ:
Sưu tầm tranh, ảnh về một số con vật quen thuộc
Trang 15III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Mèo, chó, lợn, gà,…
c Hoạt động 2: Cách vẽ:
Vẽ hình dáng con vật sao cho phù
hợp với phần giấy quy định
Chú ý tạo giống con vật cho sinh
Học sinh trưng bày bài của mình
Giới thiệu bài làm của mình
4 Củng cố, dặn dò:
Tìm và xem tranh dân gian
Trang 16BUỔI CHIỀU
TIẾT 1 : LUYỆN NGHỆ THUẬT
LUYỆN VẼ VƯỜN CÂY ĐƠN GIẢN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS nhận biết một số loại cây trong vườn
2 Kỹ năng:
Trang 17- Vẽ được tranh vườn cây và vẽ màu theo ý thích.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng học tập môn
Mĩ thuật
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Tìm chọn nội dung
- Có nhiều loại cây
- Em hãy kể những loại cây mà
em biết ? Tên cây hình dáng đặc
điểm ?
- Có cây ăn quả…
Hoạt động 2: Cách vẽ tranh - Vẽ hình dáng các loại cây
khác nhau
- Vẽ thêm một số chi tiết cho vườn cây sinh động: Hoa quả, thúng, sọt đựng hoa quả, người hái quả
Trang 19- Đọc đúng các từ khó và các từ mới: Trống trường, nghỉ suốt, ngẫm
nghĩ, ngày hè, tiếng ve, nghiêng đầu, tưng bừng.
- Ngắt nhịp đúng các câu thơ, nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm
2 Rèn kỹ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới: Ngẫm nghĩ, giá trống, tưng bừng
- Hiểu nội dung bài: Thể hiện tình cảm thân ái, gắn bó của bạn học sinh
với cái trống trường và trường học.
3 Học thuộc bài thơ
II ĐỒ DÙNG:
Tranh minh hoạ trong tập đọc
III CÁC HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C: Ạ Ọ
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc bài - Mục lục sách (trả lời câu hỏi 2,
3,4)
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài: Tranh vẽ… - HS xem tranh SGK
2 Luyện đọc:
2.1 GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe
2.2 HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa
từ
- Tiếp nối nhau đọc từng câu
a Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- Rèn đọc các từ khó - liền, nằm, lặng im, năm học
b Đọc từng khổ thơ trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng khổ
thơ trong bài
e Cả lớp đọc đồng thanh (đoạn, bài)
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Bạn HS xưng hô, trò chuyện như
thế nào với cái trống trường ?
- Nói với cái trống như người bạnthân thiết xưng là "bọn mình", hơi buồn không hả trống
Câu 2:
- Tìm những từ ngữ tả hành động tình
cảm của trống ?
Nghỉ, ngẫm nghĩ, buồn, lặng im, nghiêng đầu, mừng vui, gọi, giọng, tưng bừng
Trang 20- Bạn nhỏ nó về cái trống trường
- Bài thơ nói lên tình cảm gì của bạn
HS với ngôi trường ?
- Tình cảm thân ái gắn bó của bạn HS với cái trống và trường học
Trang 21- Hiểu ý nghĩa bài đọc “Giờ thủ công” giáo dục tinh thần sẵn sàng giúp đỡ bạn trong học tập.
- Giúp học sinh yêu thích học môn T Viêt
II ĐỒ DÙNG :
Vở luyện tâp tiêng Viêt
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
b *Hướng dẫn HS đọc bài trong vở
luyện Tiếng Việt
- GV đọc mẫu bài:
- Theo dõi, uốn nắn HS đọc đúng
- HS nối tiếp đọc câu, đoạn
+ Đọc nhóm
+ Đọc đồng thanh
+ HS đọc thầm
* Hướng dẫn HS đọc câu hỏi và
chọn ý trả lời đúng cho các câu hỏi
Trang 22Thứ tư ngày 4 tháng 10 năm 2012 TIẾT 1 : TOÁN:
I MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
Trang 23 Nhận dạng và gọi đúng tên hình chữ nhật, hình tứ giác.
Biết nối các điểm đẻ có hình chữ nhật, hình tứ giác
Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG GIẢNG DẠY:
Một số bìa hình chữ nhật, tứ giác, bảng gài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 24 Hình chữ nhật, hình vuông là
các tứ giác đặc biệt.
Nêu các tứ giác có trong bài?
ABCD, MNPQ, GHI, CDEG,PQRS, HKMN
Bài 2: yêu cầu gì?
+ Yêu cầu học sinh tự làm bài
* Nếu còn thời gian, HD HS khá
giỏi
Bài 3: yêu cầu gì?
+ Hướng dẫn: Kẻ thêm nghĩa là
vẽ thêm 1 đoạn thẳng vào
để tự kiểm tra lẫn nhau
+ Hình chữ nhật ABDE, hình tứgiác MNPQ
Trong mỗi hình dưới đây có mấyhình tứ giác?
a) 1 hình tứ giác.
b) 2 hình tứ giác.
Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để được:a) 1 hình chữ nhật, 1 hình tamgiác
Trang 25Biết đọc rành mạch văn bản có tính chất liệt kê, biết ngắt và chuyểngiọng khi đọc tên tác giả, tên truyện trong mục lục.
2 Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu:
Bước đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu
Hướng dẫn đọc: từ trái sang phải
Học sinh theo dõi SGK
Một.// Quang Dũng.// Mùa quả cọ.// Trang 7.//
Hai// Phạm Đức// Hương đồng cỏ nội// Trang 28//
Phát âm: quả cọ, cỏ nội, Quang
Dũng, Phùng Quán, Vương quốc,
Truyện: Mùa quả cọ của tác giảnào?
Mục lục sách dùng để làm gì?
d Luyện đọc lại:
Cho học sinh thi đọc lại toàn bài 2 – 3 học sinh thi đọc
3 Củng cố, dặn dò:
Trang 26 Khi mở một cuấn sách mới, em phải xem trước phần mục lục sách đẻbiết sách viết về những gì, có những mục nào,…
Trang 27 Viết đúng chữ hoa D (1 dòng cỡ chữ vừa và 1 dòng cỡ chữ nhỏ).chữ vàcâu ứng dụng: Dân (1 dòng cỡ chữ vừa và 1 dòng cỡ chữ nhỏ), Dângiàu nước mạnh ( 3 lần cỡ nhỏ)
Viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định
GD học sinh có ý thức rèn chữ, giữ vở
II ĐỒ DÙNG:
Mẫu chữ D trong khung chữ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Bài cũ:
- Yêu cầu hs viết: B, Bạn
- Nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đề.
2 Hướng dẫn viết chữ hoa D :
a Hướng dẫn hs quan sát, nhận xét:
- Đính chữ mẫu D
? Chữ hoa D cao mấy li? Rộng mấy ô?
? Gồm mấy nét? Đó là những nét nào?
? Nêu cấu tạo của chữ hoa D?
- Nêu lại cấu tạo chữ hoa D.
- Chỉ vào khung chữ giảng quy trình
- Gọi hs nhắc lại
b Hướng dẫn viết trên bảng con:
- Viết mẫu chữ D (5 li) nêu lại quy trình.
D
-Yêu cầu HS viết vào không trung
- Yêu cầu HS viết chữ hoa D vào bảng
Dân giàu nước mạnh
? Cụm từ ứng dụng nói lên điều gì?
? Cụm từ gồm mấy tiếng? Đó là những
tiếng nào?
? Nhận xét độ cao của các chữ cái?
? Có những dấu thanh nào? Vị trí các dấu
Trang 28? Chữ nào được viết hoa? Vì sao?
? Khoảng cách giữa các tiếng như thế
, Dân giàu nước mạnh
4 Hướng dẫn viết vào vở:
- Gọi HS nêu yêu cầu viết
- Yêu cầu HS viết bài
Hướng dẫn thêm cho những em viết còn
Biết cần phải giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
Nêu được ích lợi của việc giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
Thực hiện giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
II ĐỒ DÙNG:
Trang 292 Bài mới:
a
Giới thiệu bài: (Nêu mục tiêu của
bài)
b Hoạt động 1: Hoạt cảnh: Đồ dùng để ở đâu?
Giáo viên đưa ra kịch bản
Chia nhóm và giao kịch bản cho
+ Tính bừa bãi của bạn khiếnnhà cửa lộn xộn, làm bạn mấtnhiều thời gian tìm kiếm sách
vở, đồ dùng khi cần đến
Giáo viên kết luận: Rèn luyện thói quen gọn gàng ngăn nắp trong sinh
hoạt.
c Hoạt động 2:
Chia nhóm và giao việc:
Nhận xét nơi học và sinh hoạt của
các bạn trong mỗi tranh đã gọn
gàng, ngăn
nắp hay chưa? Vì sao?
Giáo viên kết luận: Cần phải giữ
gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ
chơi
Học sinh thảo luận nhóm
Đại diện nhóm trình bày kết quả
Tranh 1, 3: nơi học và sinh hoạtcủa các bạn là gọn gàng, ngănnắp
Tranh 2, 4: chưa gọn gàng, ngănnắp vì đồ dùng sách vở để khôngđúng nơi quy định
d Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến:
Nêu tình huống: Bố mẹ xếp cho Nga một góc học tập riêng nhưng mọingười trong gia đình thường để đồ dùng lên bàn học của Nga Theo em Ngacần làm gì để giữ cho góc học tập luôn gọn gàng, ngăn nắp?
Học sinh thảo luận theo cặp
1 số học sinh lên trình bày ý kiến
Trang 30 Giáo viên kết luận: Nga nên bày
tỏ ý kiến, yêu cầu mọi người
Thực hiện thói quen gọn gàng, ngăn nắp trong sinh hoạt
Thứ năm ngày 4 tháng 10 năm 2012 TIẾT 1 : TOÁN:
Trang 31II ĐỒ DÙNG GIẢNG DẠY:
7 quả cam có nam châm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
b Giới thiệu về bài toán nhiều hơn
Cài 5 quả cam rồi nói: Cành trên
có 5 quả cam
Cài 5 quả cam xuống dưới và
nói” Cành dưới có 5 quả cam,
thêm 2 quả nữa (cài thêm 2 quả)
Nêu bài toán: (SGK- 24)
Muốn biết cành dưới có bao
nhiêu quả cam ta làm thế nào?
Đọc cho cô câu trả lời của bài
toán?
Học sinh quan sát, và so sánh sốcam 2 cành với nhau
Cành dưới nhiều cam hơn cànhtrên
Thực hiện phép cộng 5 + 2
Cành dưới có số quả cam là:
Học sinh làm ra nháp, 1 học sinhlên bảng
Trang 32bông hoa ta làm thế nào?
- HS đọc đề, tóm tắt đề:
Mận cao : 95 cmĐào cao hơn Mận : 3 cmĐào cao : … cm?
TIẾT 2 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
§ 5: TÊN RIÊNG – KIỂU CÂU: AI LÀ GÌ?
I MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
Phân biệt được các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật
và nắm được quy tắc viết hoa tên riêng Việt Nam
Bước đầu biết viết hoa tên riêng Việt Nam
Biết đặt câu theo mẫu: Ai (cái gì, con gì) là gì?
II ĐỒ DÙNG:
Bảng phụ