Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.. bài tập phép cộng trong phạm vi 6 trong vở thực hành tiếng việt và toán. - HS nêu số bài tập và yêu cầu từng bài. - GV giao bài tập cho[r]
Trang 1TUẦN 15Ngày soạn: 09 / 12 / 2016
Ngày giảng: Thứ hai ngày 12 tháng 12 năm 2016
TH Tiếng Việt
ÔN TIẾT 1: ENG - IÊNG
I MỤC TIÊU * Qua tiết học giúp học sinh:
- Học sinh biết tìm tiếng có vần eng, iêng; Điền vần, tiếng có vần eng, iêng
- Củng cố về đọc, viết các vần và chữ ghi vần eng, iêng qua bài đọc cái kẻng, qua
bài viết Đàn cò khiêng nắng theo từng đối tượng
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập
II ĐỒ DÙNG
* GV: Nội dung các bài tập
* HS: Vở bài tập, bút, bảng, phấn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ: 5p
- HS đọc, viết eng, iêng,
- Gọi học sinh đọc SGK bài eng, iêng
- Đọc, viết: eng, iêng,
- GV nêu yêu cầu từng bài
Bài eng, iêng(Trang 89, 90)
Bài 1: Điền vần, tiếng có vần eng, iêng
Khiêng, cái xẻng, cái chiêng, cái giếng, cái miệng, dong giềng
- GV giao bài tập cho từng loại đối tượng Bài 2: Đọc: cái kẻng
- HS vận dụng kiến thức tốt làm tất cả các
bài tập trong vở thực hành Tiếng Việt và
toán
- HS vận dung kiến thức làm được bài 1:
Tìm tiếng có vần eng, iêng và bài 3
Mỗi lần Sư Tử cần gọi cả rừng, Gàphải gáy lớn ò, ó, o Đã mấy bữa nay Gà đau họng, ai nấy đều lo.Khỉ và Thỏ vào làng tìm thầy chữahọng cho Gà Thấy người dùng
Trang 2kẻng để gọi dân làng, chúng bèn xin khiêng về, treo lên cây Từ đấy, khi cần gọi cả rừng, chúng chỉcần gõ beng…beng…
- HS nhìn viết được bài 3 Bài 3: viết:
- GV cho HS làm việc cá nhân với bài tập
ÔN TIẾT 1: PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I MỤC TIÊU * Qua tiết học giúp học sinh:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: 5p
- Gọi HS lên bảng làm; Dưới lớp làm
Trang 3bài tập phép cộng trong phạm vi 6 trong
vở thực hành tiếng việt và toán
- HS nêu số bài tập và yêu cầu từng bài
- GV giao bài tập cho từng đối tượng
- HS vận dụng kiến thức tốt làm được
tất cả các bài tập từ 1, 2, 3, 4, 5 trong bài
vở thực hành tiếng việt và toán
* Giúp học sinh biết:
- Kể được các thành viên trong lớp học và các đồ dùng có trong lớp
- Nói được tên lớp, cô giáo chủ nhiệm và tờn một số bạn trong lớp
II ĐỒ DÙNG
- Chuẩn bị 2 bộ bìa ghi tên một số đồ dùng trong lớp học và không có trong lớphọc để học sinh chơi trò chơi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A Kiểm tra bài cũ: 5’
+ Kể tên một số vật nhọn dễ đứt tay
Trang 4Quan sát tranh SGK và thảo luận nhóm
- Học sinh quan sát tranh (32, 33)
+ Có tất cả mấy bức tranh?
+ Các bức tranh này vẽ về cái gì?
+ Tại sao em biết?
* Học sinh thảo luận nhóm bàn quan sát
và nói cho nhau nghe nội dung từng bức
+ Em học lớp nào? Trường nào?
+ Cô giáo em tên gì?
+ Lớp em có bao nhiêu bạn?
Bài 15: Lớp học
- Có 4 bức tranh
- Vẽ về lớp học
- Vì có cô giáo, học sinh bàn ghế
- Tranh 1: Có cô giáo, học sinh, bảng,bàn ghế, tranh ảnh, quạt, chùm hoa
- Tranh 2: Thầy giáo, học sinh, tủ, bànghế
- Tranh 3: Cô giáo, học sinh, tủ, bànghế, cửa sổ, chùm hoa
- Tranh 4: học sinh, bàn ghế, cửa sổ
- Lớp học ở hình 3 vì lớp học được trangtrí đẹp, gọn gàng, sach sẽ
- Lớp học nào cũng có thầy cô giáo, họcsinh, bảng, tủ đồ dùng Việc trang bịcác thiết bị đồ dùng phụ thuộc vào điềukiện cụ thể của từng địa phương ở từngtrường
- Em học lớp 1 c, trường Tiểu học HàLầm
- Lớp em có 30 bạn
- Được chia làm 3 tổ
Trang 5+ Lớp em được chia làm mấy tổ?
+ Em hãy kể tên các bạn trong tổ của
* Giáo viên kết luận:
c/ Hoạt động 3: Trò chơi “Ai nhanh, ai
đúng”
- Giáo viên hướng dẫn cách chơi, luật
chơi
Chia lớp làm 2 đội, mỗi đội cử 3 bạn lên
tham gia chơi
- Trong 2 rổ đều đựng những miếng bìa
ghi tên đồ dùng có trong lớp học của
mình và không có trong lớp học của
mình
- Các bạn lên chơi sẽ nhặt và gắn lên
bảng những đò dùng có trong lớp học
của mình Trong 2 phút đội nào tìm
được nhanh, đúng, đội đó sẽ thắng
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
C Củng cố dặn dò: 5’
- Học sinh làm bài tập TNXH
- Về học bài, chuẩn bị bài sau
- GV nhận xét giờ học
- Em phải kính trọng và vâng lời cô
- Đoàn kết yêu quí và giúp đỡ các bạn
- Các em cần nhớ tên trường, lớp củamình Yêu quí giữ gìn đồ dùng trong lớphọc
Học vần TIẾT 141, 142: om – am
I MỤC TIÊU
- Đọc, viết đúng được các vần và tiếng từ khoá: om, am, làng xóm, rừng tràm.
- Đọc đúng các từ ứng dụng chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam và câu ứng
dụng
Trang 6Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng.
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn.
- Giáo dục học sinh tự nhiên mạnh dạn, nói lưu loát
II ĐỒ DÙNG
- Tranh SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
? Có vần om, muốn có tiếng xóm phải thêm
âm và dấu thanh gì?
Trang 7+ HS luyện đọc từng câu thơ.
+ HS luyện đọc 2 câu thơ
Trang 8c) Luyện nói: (10)
- Bức tranh vẽ gì?
- Tại sao em bé lại cảm ơn chị?
- Em đã bao giờ nói “xin lỗi, cảm ơn” chưa?
- Khi nào ta phải cảm ơn?
- Luyện đọc toàn bài
- Quan sát tranh và trả lời
I MỤC TIÊU
Biết được nhiệm vụ học sinh là phải đi học đều và đúng giờ Thực hiện hàng ngày
đi học đều và đúng giờ
II.KNS
+ KN ra quyết định và giải quyết vấn đề để đi học đúng giờ
+ KN quản lí thời gian để đi học đều và đúng giờ
III ĐỒ DÙNG
- Tranh, bảng phụ
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A Kiểm tra bài cũ 5’
Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?
Làm thế nào để đi làm đúng giờ?
- HS tự liên hệ
Trang 9đi học đúng giờ và đều, nhắc nhở em chưa
đi học đều và đúng giờ
2 Hoạt động 2
Làm bài tập 5
- HS làm việc theo cặp
- Từng cặp HS thảo luận bài tập 5
+ Các em nhỏ trong tranh đang làm gì?
Bạn Hà, Sơn sẽ phải làm gì khi đó?
+ Các nhóm phân vai thể hiện qua trò
- Các bạn đó đang trên đường đi học
- Trên đường đi học các bạn gặp trời mưa
- Em học tập đức tính chịu khó chuyên cần học tập đi học đều đặn mặc dù gặp khó khăn như các bạn trong tranh
+ Tranh 1 Hà khuyên bạn nhanh chân tới lớp không la cà cả đến lớp muộn.+ Tranh 2 Sơn từ chối việc đi đá bóng
để đến lớp học như thế mới đi học đều.Trò ngoan đến lớp đúng giờ
Đều đặn đi học nắng mưa ngại gì?
Ngày soạn: 10/ 12 / 2016
Ngày giảng: Thứ ba ngày 13 tháng 12 năm 2016
Toán TIẾT 57: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Trang 10III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
+ HS làm bài Đổi bài kiểm traKQ
Trang 11I MỤC TIÊU
- Đọc đúng và viết đúng các vần tiếng từ khoá: ăm âm, nuôi tằm, hái nấm.
- Đọc các từ ứng dụng: tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường hầm và câu ứng dụng Con suối sau nhà rì rầm chảy
Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề Thứ ngày tháng năm.
II ĐỒ DÙNG
- Tranh SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
A Bài cũ:(5)
- Đọc SGK bài om, am
- Viết bảng con: quả trám, lom khom
Trang 12? Có vần ăm, muốn có tiếng tằm phải thêm
âm và dấu thanh nào?
- GV ghi bảng: tằm
- GV đánh vần mẫu: t- ăm - huyền- tằm
- Cho HS gài từ: nuôi tằm
? Chúng ta vừa học vần, tiếng, từ nào?
Trang 13- HS biết tìm tiếng có vần uông, ương.
- Củng cố về đọc, viết vần, các tiếng có vần uông, ương trong bài, trong bài viết
Trường có trống, có chuông theo từng đối tượng
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập
Trang 14Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: 5p
- Cho HS đọc, viết quả chuông, con đường.
- Gọi học sinh đọc SGK bài vần uông, ương
- Đọc, viết: quả chuông, con đường.
- GV nêu yêu cầu từng bài
- GV giao bài tập cho từng loại đối tượng
- HS vận dụng kiến thức tốt làm tất cả các bài
tập trong vở thực hành Tiếng Việt và toán
- HS vận dụng kiến thức làm được bài 1: đọc
2 câu bài 2 và bài 3
- HS nhìn viết được bài 1 và viết 1dòng bài 3
- GVcho HS làm việc cá nhân với btập được
- Dặn về học kỹ bài và xem trước bài
Bài uông, ương(Trang 91, 92)
Bài 1 Điền vần, tiếng có vần
uông,ương ruộng lúa, con mương rau muống, sương mai, luống rau, sân trường
Bài 2: Đọc:
Nhìn thấy chuông nhỏ, Trống trường chế giễu;” Bé xíu thế kia thì gọi ai nghe nhỉ?” Chuông nhỏ từ tốn:”Reng…reng…reng’ Mọi người vui mừng chạy ra giải lao Chuông lại “Reng…reng… reng”
Ai nấy vui vẻ trở vào chỗ ngồi Thấy vậy, trống trường không chê chuông nhỏ nữa
Bài 3: viết:
Trường có trống, có chuông.
TH Toán
ÔN TIẾT 2: PHÉP CỘNG, TRỪ TRONG PHẠM VI 9
I MỤC TIÊU * Qua tiết học giúp học sinh:
Trang 15II ĐỒ DÙNG
* GV: Nội dung các bài tập
* HS: Vở bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: 5p
- Gọi HS lên bảng làm, Dưới lớp làm bảng
- GV hướng dẫn cho học sinh làm các bài
tập bài luyện tập trong vở thực hành tiếng
việt và toán
Bài tập.(Trang 96) Bài 1: Tính:
5 9 2 9 3 9
4 6 7 8 6 9
- HS nêu số bài tập và yêu cầu từng bài
- GV giao bài tập cho từng đối tượng
2 que tính nữa để
có 4 hình tam giác
Trang 16- Nhắc học sinh học kỹ bài và xem trước
bài sau
Toán TIẾT 58: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
I MỤC TIÊU
- Học sinh làm được phép tính cộng trong phạm vi 10;
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập
II ĐỒ DÙNG
- Tranh SGK, bộ đồ toán
- Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hướng dẫn H quan sát tranh 1
GV nêu bài toán
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
Hãy nêu phép tính cộng khác có các số giống
như phép tính trên?
Tương tự với tranh 2
Quan sát tranh 1 SGK, nêu bàitoán
- HS gài phép tính
- Nêu cách gài 9 + 1 = 10
- HS đọc CN- ĐT
1 + 9 = 10 Phép tính: 8 + 2 = 10
2 + 8 = 10
Trang 17Yêu cầu H quan sát tiếp tranh 3, 4, 5 theo tổ
(mỗi tổ quan sát 1 tranh và viết phép tính)
Từng tổ quan sát tranh và viếtphép tính vào bảng con
T1: 7 + 3 = 10
3 + 7 = 10 T2: 6 + 4 = 10
4 + 6 = 10 T3: 5 + 5 = 10 b) Hướng dẫn H ghi nhớ bảng cộng trong
HS xung phong đọc thuộc
H nêu yêu cầu, Làm bài, chữa bài
*Bài 3: Viết phép tính thích hợp.
- NX chữa bài
Phép tính
a, 5 + 5 = 10
- 2 HS nêu yêu cầu
+ Quan sát tranh, nêu bài toán viếtphép tính
+ Nêu miệng kết quả
Trang 18Học vần
TIẾT 145, 146: ôm - ơm
I MỤC TIÊU
- Học sinh đọc và viết được: ôm - ơm, con tôm, đống rơm
- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng của bài
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm
II ĐỒ DÙNG
- Tranh SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
A Bài cũ(5):
- Đọc bài ăm - âm.
- Viết bảng con: mầm non, đường hầm
Trang 19? Có vần ôm muốn có tiếng tôm phải thêm
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- Quan sát, uốn nắn HS viết
- HS đọc nêu cấu tạo, độ cao cáccon chữ
+ HS luyện đọc từng dòng thơ.+ HS luyện đọc cả câu thơ
Trang 20(Nghe và chỉnh sửa phát âm)
Lưu ý: Nét nối, khoảng cách giữa các con
chữ, viết dấu thanh
c) Luyện nói: (10)
Chủ đề: “Bữa cơm”
- Tranh vẽ gì?
- Trong bữa cơm em thấy có những ai?
- Nhà em ăn mấy bữa cơm trong ngày?
- Mỗi bữa cơm thường có những gì?
- Nhà em ai nấu cơm? Ai đi chợ? Ai rửa
bát? Em thích ăn món gì nhất?
- Mỗi bữa em ăn mấy bát?
- HS mở vở quan sát
- HS viết bài
- Quan sát tranh và trả lời
Gv nhắc lại nội dung bài
I MỤC TIÊU
- Học sinh đọc và viết được: em - êm, con tem, sao đêm
- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng của bài
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Anh chị em trong nhà
II ĐỒ DÙNG
Trang 21Tranh SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
A Bài cũ: (5)
- Đọc bài: ôm- ơm
- Viết bảng con: sáng sớm, nấu cơm
- HS đánh vần, đọc trơn
- HS đọc, nêu cấu tạo, độ cao các conchữ
Trang 22+ GV ghi câu ứng dụng lên bảng:
Con cò mà đi ăn đêm
- GV hd tư thế ngồi viết, cách để vở
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết từng
dòng
- Quan sát, uốn nắn HS viết
- Nhận xét bài viết của hs
Lưu ý: Nét nối khoảng cách và viết dấu
- Trong nhà nếu em là anh thì em đối xử
với em như thế nào?
- Em kể tên các anh chị em trong nhà cho
Trang 23III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
Trang 24- 2 HS nờu yờu cầu.
+ HS quan sỏt tranh, nờu bài toỏn.+ Nờu phộp tớnh thớch hợp
I MỤC TIấU
- Học sinh viết đúng cỏc chữ; nhà trường, buụn làng, hiền lành,bệnh viện
- Học kiểu chữ cỡ viết thường, cỡ vừa theo mẫu chữ trong vở Tập viết1, tập 1
- Rốn luyện tớnh cẩn, tỉ mỉ cho học sinh
II ĐỒ DÙNG
- Bảng phụ viết bài tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Trang 25- GV giải thích: nhà trường, buôn làng, đình làng.
2 Hướng dẫn viết bảng con.(15)
a, Hướng dẫn viết: trường
GV giới thiệu chữ mẫu
- GV viết mẫu
- Yêu cầu HS viết trên bảng con
b,Hướng dẫn viết: làng, lành, đình, đom
đóm(Tiến hành tương tự)
3 Hướng dẫn viết vởVTV(15),
- HS đọc lại ND bài viết
- GV lưu ý HS: Viết đúng độ cao, khoảng cách
- HD cách trình bày: Mỗi dòng viết 1 từ theo
- GV theo dõi, uốn nắn HS
Chú ý: Tư thế ngồi viết
I MỤC TIÊU
- Học sinh viết đúng cỏc chữ; đỏ thắm, mầm non, chôm chôm trẻ em, ghế đệm,mũm mĩm
- Kiểu chữ cỡ viết thường, cỡ vừa theo mẫu chữ trong vở Tập viết1, tập 1
- Rèn luyện tính cẩn, tỉ mỉ cho học sinh
Trang 26II ĐỒ DÙNG
Phấn màu.Chữ mẫu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
- GV giới thiệu chữ mẫu
- GV hướng dẫn: Đặt bút dưới đường kẻ 2, viết
th lia bút sang phải viết ăm liền mạch
- GV lưu ý HS: Viết đúng độ cao, khoảng cách
- HD cách trình bày: Mỗi dòng viết 1 từ theo
- HS viết trên bảng con
- HS đọc lại ND bài viết
- HS quan sát
Trang 27Toán TIẾT 60: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
- GV nêu bài toán
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
Sử dụng bộ TH toán gài các phéptính
Trang 28? 10 trừ 3 bằng mấy?
? 10 trừ 5 bằng mấy?
3 Luyện tập.(15)
*Bài 1: Tính
a) Lưu ý: Viết kết quả thẳng cột
b) Củng cố cho HS mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
9 + 1 = 10 10 – 1 = 9
1 + 9 = 1 10 – 9 = 1
- H nêu yêu cầu, tự làm bài, đổi
vở kiểm tra kết quả
*Bài 2: Điền số.
a, Hướng dẫn HS:
10 gồm 1 và mấy?
10 gồm 2 và mấy?
- Củng cố cấu tạo của số 10
- H nêu yêu cầu
+ gồm 1 và 9.Viết 9 dưới 1.+ gồm 2 và 8
+ HS làm bài
+ Thi điền nhanh theo dãy bàn
*Bài 3: Điền dấu >, <, =?
? Nêu cách thực hiện
5 + 5 10 10 4 + 6
5 + 4 10 6 + 4 4 + 5
Lưu ý: Tính kết quả của phép tính rồi so sánh từ
trái sang phải
- Nêu yêu cầu
- HS quan sát hình vẽ, nêu bàitoán
+ HS viết phép tính thích hợp+ Nêu miệng kết quả
Trang 29SINH HOAT TUẦN 15 ( Dạy Kỹ năng sống)