1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Lớp 1 - Tuần 15 - Năm học 2010-2011 (2 cột)

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 189,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÕn thøc:  Giúp học sinh củng cố và khắc sâu về phép tính cộng , trừ đã học  Cách đặt đề toán và phép tính theo tình huống  Nắm đợc cấu tạo số 10 2... Hoạt động của giáo viên.[r]

Trang 1

Tuần 15 NS: 27/11/2010

NG: Thứ hai ngày 29/11/2010

Học vần

I - Mục tiêu

- HS hiểu đ ợc cấu tạo của vần: om - am Đọc viết đ ợc vần om- am, làng xóm,

rừng chàm

- Nhận ra đ ợc vần om- am trong các tiếng, từ khác và câu ứng dụng trong bài

- Đọc

- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 đến 4 câu theo chủ đề : Nói lời cảm ơn

II - Đồ dùng :

- Tranh minh hoạ: Làng xóm, rừng chàm câu ứng dụng , phần LN

III - Lên lớp

Tiết1

A KT (3 ')

- Yêu cầu đọc SGK bài 59

- - Nhận xét cho điểm

B Bài mới:

1 Dạy vần (20 -22')

* Vần om :

- P/â mẫu và ghi bảng om

- Hãy phân tích vần om

- Đánh vần mẫu :o – m- om

-Y/c cài vần om

- Có vần om hãy ghép thêm âm x đứng

thanh sắc  tạo tiếng mới.

- Ghi bảng tiếng khoá

- Hãy pt tiếng xóm

- Đánh vần tiếng xóm

-   tranh giới thiệu từ khoá : làng xóm

- 3-4 em đọc + phân tích,

đánh vần tiếng

- P/â lại theo dãy

- Vài em pt

- đ.vần -> đọc trơn

- Cài vần om

- Vài em pt

- Nhìn thanh chữ đ vần

- Đọc trơn tiếng

- Đọc từ

Trang 2

* Vần : am :(HD 8 7 tự )

* Hôm nay cô dạy những vần gì?

-> Ghi đầu bài

- So sánh 2 vần?

* Đọc từ ứng dụng

- Chép từ lên bảng

- Đọc mẫu và h/ dẫn đọc

2  M dẫn viết ( 10- 12')

* Vần om- am :

- Nhận xét vần gồm những con chữ nào và đ/c các con

chữ?

- Nêu k/c nối giữa các con chữ

- T Nêu quy trình viết

* Từ : làng xóm, rừng chàm

- N.xét từ gồm những chữ nào và k/c giữa các con chữ

- Độ cao các con chữ ? và vị trí dấu thanh?

- Nêu quy trình viết

*NX sửa chữa

- 1 em đọc cả cột

- 1 em nêu

- 1 em nêu

- Các nhóm cài từ

- Đọc từ và tìm tiếng có vần

om – am

- 1 em đọc toàn bài

- HS viết bảng

- HS viết bảng

Tiết 2

3 Luyện tập

a, Luyện đọc ( 10-12')

* Đọc bảng :

- Đ a tranh giới thiệu câu ứng dụng

- Đọc mẫu và  M dẫn đọc câu

* Đọc SGK:

- T Đọc mẫu 2 trang

- Nhận xét cho điểm

b, Luyện viết ( 15 -17')

- N xét chữ viết rộng trong mấy ô?

- Nêu quy trình viết

- Cho xem vở mẫu

- HS Đọc lại bài T1

- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng có vần vừa học

- 1 em đọc toàn bài

- LĐ từng trang

- Đọc nối tiếp

- Đọc toàn bài

- 1 em nêu

Trang 3

- KT  thế ngồi viết

- Thầy HD viết lần   từng dòng vào vở

* Chấm điểm, nhận xét

c, Luyện nói (5- 7')

- Yêu cầu nêu chủ đề LN?

-   tranh :+ Tranh vẽ gì ?

*Gợi ý: +Tại sao bé lại cảm ơn chị?

+Em đã bao giờ nói : Em xin cảm ơn !

+Khi nào ta phải nói lời cảm ơn  / khác?

+ Gọi 1 số HS lên nói lời cảm ơn

 KL: Về chủ đề

C Củng cố dặn dò ( 3- 5')

- Đọc lại bài

- Yêu cầu tìm tiếng có vần vừa học

- Nhận xét giờ học

- Về ôn lại bài,xem

- HS Viết vở

-Vài em nêu:Nói lời cảm ơn

- Quan sát tranh và LN theo chủ đề

- 1 em nêu toàn bộ tranh

-*** -Toán:

Tiết 55 : LUYệN TậP

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Giúp học sinh củng cố và khắc sâu về phép tính cộng , trừ đã học.

 Cách tính các biểu toán số có đến 2 dấu phép tính

 Cách đặt đề toán và phép tính theo tranh

 So sánh số trong phạm vi 9

2 Kỹ năng:

 Rèn tính nhanh, chính xác, trình bày rõ ràng

3 Thái độ:

 Học sinh có tính cẩn thận, chính xác, tích cực tham gia các hoạt

động

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Nội dung luyện tập, vở bài tập

Trang 4

2 Học sinh :

 Vở bài tập, đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1’

5’

33’

1) ổn định :

2) Bài cũ :

Đọc bảng phép cộng trừ trong phạm vi

9

Nêu kết quả các phép tính

9 – 1 =

9 – 5 =

9 – 7 =

3) Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu: Luyện tập

b) Hoạt động : Làm vở bài tập

 ớng dẫn học sinh lần lợt làm bài

Bài 1 : Tính

 Nêu yêu cầu đề bài

 Nêu nhận xét quan hệ giữa 2 phép

cộng

Bài 2 : Điền số thích hợp vào ô trống

 Giáo viên cho học sinh sửa bài

miệng

Bài 3 : Điền dấu thích hợp

 Nêu cách làm bài

 Giáo viên ghi bài lên bảng

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

 Mô tả lại bức tranh

 Đặt đề toán

 Giáo viên cho học sinh sửa bài ở

Học sinh đọc

Học sinh thực hiện

Học sinh tính nhẩm

Cả lớp làm bài

2 em đổi vở chấm

áp dụng các bảng tính

để làm bài

Học sinh làm bài, sửa bảng miệng

Thực hiện các phép tính trớc, sau đó mới lấy kết quả so sánh với số còn lại để điền dấu

Học sinh xung phong sửa bài

Tranh vẽ 9 con gà con, 6 con ngoài lồng, 3 con trong lồng

Học sinh đọc đề toán

Học sinh viết phép tính

Học sinh: có 5 hình

Trang 5

Bài 5: Các em quan sát tranh và cho

cô biết có mấy hình vuông?

Giáo viên thu vở chấm và nhận xét

4) Củng cố :

Trò chơi: đúng sai

Ghi chữ Đ , S vào cáp phép tính

9 – 4 = 4

7 + 1 = 8

6 + 1 = 7

5 – 3 = 3

9 – 6 = 2

Giáo viên nhận xét

5) Dặn dò:

Học thuộc bảng cộng và trừ trong

phạm vi đã học

Làm các bài còn sai vào vở

Chuẩn bị bài phép cộng trong phạm vi

10.

Học sinh lên chỉ 5 hình đó

Thi đua 2 đội, mỗi đội

cử 5 em

1 + 7 = 8

3 – 2 = 9

6 – 3 = 3

2 + 7 = 9

8 – 8 = 0

……….***………

Đạo đức (GV chuyên dạy)

……….***………

NS: 27/11/2010

NG: Thứ ba ngày 30/11/2010

Học vần

Bài 61: ăm âm

I - Mục tiêu

- H S hiểu đ ợc cấu tạo của vần : ăm - âm Đọc viết đ ợc ăm - âm,nuôi tằm, hái nấm.

- Nhận ra đ ợc vần ăm - âm trong các tiếng, từ khác và câu ứng dụng trong bài

- Đọc

Trang 6

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Thứ ,ngày ,tháng ,năm

II - Đồ dùng :

- Tranhvẽ : nong tằm, nấm ,câu ứng dụng, phần LN ( quyển lịch bóc hàng

ngày)

III - Lên lớp

Tiết1

A KT (3 – 5’)

- Yêu cầu đọc SGK : bài 60

- Nhận xét cho điểm

B Bài mới:

1 Dạy vần (20-22')

* Vần ăm:

- P/â mẫu và ghi bảng ăm

- Hãy phân tích vần ăm

- Đánh vần mẫu : ă - m- ăm

- Y/c cài vần ăm

- Có vần ăm hãy ghép thêm âm t

thanh huyền  tạo tiếng mới

Ghi bảng tiếng khoá

- Hãy pt tiếng tằm

- Đánh vần tiếng

-   tranh giới thiệu từ khoá " nuôi tằm"

* Vần âm : (HD 8 7 tự )

- Hôm nay cô dạy những vần gì?

-> Ghi đầu bài

- So sánh 2 vần ăm- âm

* Đọc từ ứng dụng

- Chép từ lên bảng

- Đọc mẫu và h/ dẫn đọc

2 Hướng dẫn viết ( 10- 12')

* Vần :ăm- âm :

- Nhận xét vần gồm những con chữ nào và đ/c các con

chữ?

- Nêu k/c nối giữa các con chữ ?

- 3-4 em đọc + phân tích

đánh vần tiếng

- P/â lại theo dãy

- Vài em pt

- đ.vần -> đọc trơn

HS chọn chữ và cài

- Nhìn thanh chữ đ vần

- Vài em pt

- Đọc trơn tiếng

- Đọc từ

- 1 em đọc cả cột

- H S đọc cả bảng

- Các nhóm cài từ

- Đọc từ và tìm tiếng có vần

ăm- âm

- 1 em đọc toàn bài

-1 em nêu -1 em nêu

Trang 7

- T Nêu quy trình viết

* Từ : quả chuông, con đường

- N.xét từ gồm những chữ nào và k/c giữa các chữ?

- Độ cao các con chữ ? và vị trí dấu thanh?

- T Nêu quy trình viết

* NX sửa chữa

- HS Viết bảng

- 1 em nêu

- 1 em nêu -1 em nêu

- HS Viết bảng

Tiết 2

3 Luyện tập

a, Luyện đọc ( 10-12')

* Đọc bảng : - Chỉ theo t 2 và không theo t 2

- Đ a tranh giới thiệu câu ứng dụng

- Đọc mẫu và  M dẫn đọc câu

* Đọc SGK:

- Đọc mẫu 2 trang

- Nhận xét cho điểm

b, Luyện viết ( 15-17 ')

- N xét chữ viết rộng trong mấy ô?

- T Nêu quy trình viết

- Cho xem vở mẫu

- KT  thế ngồi viết

- T  M dẫn HS viết lần   từng dòng

vào vở

-* Chấm điểm, nhận xét

c, Luyện nói ( 5-7')

- Yêu cầu nêu chủ đề LN?

-   tranh :+ Tranh vẽ gì ?

+Ngày mai, ngày kia ?hôm qua?

+Đọc thời khoá biểu của lớp em ?

+Ngày chủ nhật em  / làm gì?

+ Khi nào đến tết?

+Trong tuần Em thích ngày nào nhất ? vì

sao?

 KL: Về chủ đề

C Củng cố dặn dò ( 3' -5’)

- Đọc lại bài T1

- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng có vần ăm- âm

- 1 em đọc toàn bài

- LĐ từng trang

- Đọc nối tiếp trang

- đọc cả bài

- 1 em nêu nội dung bài viết

- HS Viết vở

-Vài em nêu :

- Quan sát tranh và LN theo chủ đề

- HS lên chỉ vào lịch và đọc

- 1 em nêu toàn bộ tranh

Trang 8

- Đọc lại bài

- Yêu cầu tìm tiếng có vần vừa học

- Nhận xét giờ học

- Về ôn lại bài , xem

Âm nhạc

(GV chuyên dạy)

-*** -Toán:

Tiết 56 : PHéP CộNG TRONG PHạM VI 10

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Giúp cho học sinh nắm vững khái niệm phép cộng

 Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10

2 Kỹ năng:

 Học sinh biết làm tính cộng trong phạm vi 10

3 Thái độ:

 Học sinh có tính cẩn thận, chính xác, trung thực khi làm bài

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh phóng to ở sách giáo khoa

2 Học sinh :

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1’

5’ 1 ổn định :

2 Bài cũ : Luyện tập

Gọi 2 học sinh lên thực hiện

9 – 3 + 2 =

Lớp làm bảng con

Trang 9

5 + 4 – 6 =

7 – 3 + 1 =

8 – 4 + 2 =

3 Bài mới : Phép cộng trong phạm vi 10

a) Hoạt động 1: Thành lập và ghi nhớ

bảng cộng

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 ĐDDH : mẫu vật hình tam giác

 Bước 1: Lập 9 + 1 và 1 + 9

Có 9 hình tam giác, thêm 1 hình nữa

Hỏi có tất cả là mấy hình?

Lập phép tính có

Giáo viên ghi: 9 + 1 = 10

Có 9 + 1 = 10 vậy 1 + 9 = mấy?

 Bước 2 : 8 ơng tự các phép tính còn

lại

 Bước 3: Cho học sinh đọc bảng cộng

b) Hoạt động 2: Thực hành

 Hình thức học : Cá nhân, lớp

 ĐDDH : Vở bài tập, mẫu vật

Cho học sinh lấy và làm ở vở bài tập

Bài 1: Tính

 Bài này l ý điều gì?

Bài 2: Cho học sinh nêu đề bài

 Cách làm là tính và viết kết quả

vào hình tròn, hình vuông

Bài 3: Học sinh nêu đề bài

 Học sinh đọc đề toán theo tranh

 Sửa bài ở bảng lớp

Thu tập chấm điểm , nhận xét

4 Củng cố:

Trò chơi: Tính nhanh

Giáo viên đọc:

9 + 1 =

8 + 2 =

6 + 4 =

Học sinh nêu: có 10 hình

Học sinh lập ở bảng đồ dùng, nêu: 9 + 1 = 10

Thực hiện: 1 + 9 = 10

Học sinh đọc cá nhân, lớp.

Viết kết quả phép tính thẳng cột

Học sinh làm bài

Điền số thích hợp vào ô trống

Học sinh làm bài, sửa bài ở bảng lớp

Viết phép tính thích hợp

Học sinh làm bài

Cả lớp tham gia, học sinh xung phong trả lời

Trang 10

5 + 5 =

Nhận xét

5 Dặn dò:

Học thuộc bảng cộng trong phạm vi

10

Chuẩn bị bài luyện tập

-*** -NS: 27/11/2010

NG: Thứ tư ngày 1/12/2010

Học vần

Bài 62 : ôm- ơm

I - Mục tiêu

- hiểu đ ợc cấu tạo của vần:ôm- ơm Đọc viết đ ợc vần ôm - ơm, con tôm, đống rơm

- nhận ra đ ợc vần ôm- ơm trong các tiếng, từ khác và câu ứng dụng trong bài

- Đọc

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bữa cơm

II - Đồ dùng :

- Tranh minh hoạ: Đống rơm, 1 con tôm, câu ứng dụng, phần LN

III - Lên lớp

Tiết1

A KT (3 ')

- Yêu cầu đọc SGK bài 61

- T Nhận xét cho điểm

B Bài mới:

1 Dạy vần (20 -22')

* Vần ôm:

- P/â mẫu và ghi bảng ôm

- Hãy phân tích vần ôm

- Đánh vần mẫu :ô - m - ôm

- Y/c cài vần ôm

- Có vần ôm em hãy ghép thêm âm t đứng 

tạo tiếng mới.

- 3-4 em đọc + phân tích,

đánh vần tiếng

- P/â lại theo dãy

- Vài em pt

- đ.vần -> đọc trơn

- Cài vần ôm

Trang 11

- Ghi bảng tiếng khoá

- Hãy pt tiếng tôm

- Đánh vần tiếng tôm

-   tranh giới thiệu từ khoá : con tôm

* Vần ơm : (HD 8 7 tự)

- Hôm nay cô dạy những vần gì?

-> Ghi đầu bài

- So sánh 2 vần?

* Đọc từ ứng dụng

- Chép từ lên bảng

- Đọc mẫu và h/ dẫn đọc

2  M dẫn viết ( 10- 12')

* Vần ôm- ơm :

- Nhận xét vần gồm những con chữ nào và đ/c các con chữ?

- Nêu k/c nối giữa các con chữ

- T Nêu quy trình viết

* Từ : con tôm, đống rơm

- N.xét từ gồm những chữ nào và k/c giữa các con chữ

- Độ cao các con chữ ? và vị trí dấu thanh?

- Nêu quy trình viết

*NX sửa chữa

- Vài em pt Nhìn thanh chữ đ.vần,đọc trơn

- Đọc từ

- 1 em đọc cả cột

- 1 em nêu

- 1 em nêu

- Các nhóm cài từ

- Đọc từ và tìm tiếng có vần

ôm- ơm

- 1 em đọc toàn bài

- HS viết bảng

- HS viết bảng

Tiết 2

3 Luyện tập

a, Luyện đọc ( 10-12')

* Đọc bảng :

- Đ a tranh giới thiệu câu ứng dụng

- Đọc mẫu và  M dẫn đọc câu

* Đọc SGK:

- T Đọc mẫu 2 trang

- Nhận xét cho điểm

b, Luyện viết ( 15 -17')

- HS Đọc lại bài T1

- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng có vần vừa học

- 1 em đọc toàn bài

- LĐ từng trang

- Đọc nối tiếp

- Đọc toàn bài

Trang 12

- N xét chữ viết rộng trong mấy ô?

- Nêu quy trình viết

- Cho xem vở mẫu

- KT  thế ngồi viết

- Thầy HD viết lần   từng dòng vào vở

* Chấm điểm, nhận xét

c, Luyện nói (5- 7')

- Yêu cầu nêu chủ đề LN?

-   tranh :+ Tranh vẽ gì ?

*Gợi ý: +Trong bữa cơm ở gia đình em  / có

những món ăn gì?

+Nhà em ai đi chợ?Ai nấu cơm, Ai rửa bát?

+Em thích ăn nhất món gì?Mỗi bữa em ăn mấy bát?

+

 KL: Về chủ đề

C Củng cố dặn dò ( 3- 5')

- Đọc lại bài

- Yêu cầu tìm tiếng có vần vừa học

- Nhận xét giờ học

- Về ôn lại bài,xem

- 1 em nêu

- HS Viết vở

- Vài em nêu

- Quan sát tranh và LN theo chủ đề

- 1 em nêu toàn bộ tranh

Mĩ thuật (GV chuyên dạy)

-*** -Toán:

Tiết 57 : LUYệN TậP

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Giúp học sinh củng cố và khắc sâu về phép tính cộng , trừ đã học

 Cách đặt đề toán và phép tính theo tình huống

 Nắm đợc cấu tạo số 10

2 Kỹ năng:

 Rèn tính nhanh, chính xác, trình bày rõ ràng

Trang 13

3 Thái độ:

 Học sinh có tính cẩn thận, chính xác, tích cực tham gia các hoạt

động

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Nội dung luyện tập, vở bài tập, phấn màu, bảng phụ

2 Học sinh :

 Vở bài tập, đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1’

5’

33’

1) ổn định :

2) Bài cũ : Phép cộng trong phạm vi 10

Đọc bảng phép cộng trong phạm vi 10

Làm bảng con

1 + 9 =

8 + 2 =

6 + 4 =

Giáo viên nhận xét

3) Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu: Luyện tập

b) Hoạt động : Làm vở bài tập

H M dẫn học sinh lần  ợt làm bài

Bài 1 : Tính

 Quan sát phép tính ở từng cột

 Khi thay đổi vị trí các số trong 1

tổng thì tổng đó không thay đổi

Bài 2 : Cho học sinh nêu yêu cầu

 Khi viết các số phải viết thẳng cột

Bài 3 : Điền dấu thích hợp vào chỗ

trống

 Nêu cách làm bài

Học sinh đọc

Học sinh làm bảng con

Học sinh làm bài

Học sinh sửa bài miệng

Học sinh nhận xét

Thực hiện phép tính theo cột dọc

Học sinh làm bài

Học sinh sửa bài miệng

Ta điền số vào chỗ chấm sao cho số đó cộng với số trong hình chữ

Trang 14

Bài 4: Tính

Bài 5: Đặt đề toán

 Giáo viên cho học sinh nhìn tranh

đặt đề

7 + 3 = 10

3 + 7 = 10

Giáo viên thu vở chấm và nhận xét

4) Củng cố :

Thi xây nhà: chọn những viên gạch có

số phù hợp xây vào chỗ trống để có ngôi

nhà bằng những phép tính hoàn chỉnh

Giáo viên nhận xét

5) Dặn dò:

Học thuộc lại bảng cộng

Làm các bài còn sai vào vở

Chuẩn bị bài phép trừ trong phạm vi

10.

nhật

Học sinh làm bài

Sửa bải miệng

Học sinh nêu đề toán

Học sinh ghi phép tính theo đề bài nêu

Sửa bài ở bảng lớp

Học sinh thi đua 2 dãy

-*** -Tự nhiên và xã hội (GV chuyên dạy)

-*** -NS: 27/11/2010

NG: Thứ năm ngày 2/12/2010

Học vần

Bài 63 : em- êm

I - Mục tiêu

- H hiểu đ ợc cấu tạo của vần : em- êm Đọc viết đ ợc em – êm, con tem, sao

đêm

- Nhận ra đ ợc vần em – êm trong các tiếng, từ khác và câu ứng dụng trong bài

- Đọc

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Anh chị em trong nhà

Trang 15

II - Đồ dùng :

- Tranh minh hoạ: sao đêm, 2 con tem , câu ứng dụng , phần luyện nói

III - Lên lớp

Tiết1

A KT (3 – 5’)

- Yêu cầu đọc SGK / Bài 62

- Nhận xét cho điểm

B Bài mới:

1 Dạy vần (20-22')

* Vần inh:

- P/â mẫu và ghi bảng em

- Hãy phân tích vần em

- Đánh vần mẫu :e- m- em

- Y/c cài vần em

- Có vần em hãy ghép thêm âm t  tạo tiếng

mới

Ghi bảng tiếng khoá

- Hãy pt tiếng tem

- Đánh vần tiếng

-   tranh giới thiệu từ khoá " con tem "

* Vần êm (HD 8 7 tự)

- Hôm nay cô dạy những vần gì?

-> Ghi đầu bài

- So sánh 2 vần em – êm

* Đọc từ ứng dụng

- Chép từ lên bảng

- Đọc mẫu và h/ dẫn đọc

2 Hướng dẫn viết ( 10- 12')

* Vần :em – êm :

- Nhận xét vần gồm những con chữ nào và đ/c các con chữ?

- Nêu k/c nối giữa các con chữ ?

- T Nêu quy trình viết

- 3-4 em đọc + phân tích

đánh vần tiếng

- P/â lại theo dãy

- Vài em pt

- đ.vần -> đọc trơn

- HS chọn chữ và cài

- Nhìn thanh chữ đ vần

- Vài em pt -Nhìnthanhchữ

đ.vần,đọc trơn

- Đọc từ

- 1 em đọc cả cột

- Các nhóm cài từ

- Đọc từ và tìm tiếng có vần em– êm

- 1 em đọc toàn bài

-1 em nêu -1 em nêu

...

-* ** -NS: 27 /11 /2 010

NG: Thứ tư ngày 1/ 12/2 010

Học vần

Bài 62 : ôm- ơm

I - Mục... Luyện viết ( 15 -1 7 '')

- HS Đọc lại T1

- Đọc câu ứng dụng tìm tiếng có vần vừa học

- em đọc toàn

- LĐ trang

- Đọc nối tiếp...

-* ** -NS: 27 /11 /2 010

NG: Thứ năm ngày 2 /12 /2 010

Học vần

Bài 63 : em- êm

I - Mục

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm