1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 1 - Tuần 31 - Cả ngày

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 382,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn HS luyện đọc và làm bài tập ở vë ¤L tiÕng ViÖt *Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát mẫu - HS quan sát chữ mẫu - GV treo chữ mẫu lên bảng - GV nêu câu hỏi nhËn xÐt mÉu -Có bao nhiêu[r]

Trang 1

Tuần 31

Thứ hai ngày 9 tháng 4 năm 2012

Buổi sáng :

  Ngưỡng cửa

I. TIấU:

-    bài   cỏc   Ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vũng, đi men

 ! "# $ % &' & ( #) *+ dũng & /&0 &

- 12# 3 dung bài: 4 5 67 là  97 : ;<  &  ! "# tiờn, > 8! lờn  xa

& 7

-  8@  A cõu &C 1,2 ( SGK )

* KNS : + Xỏc M& giỏ M

+ Ra O#P$ M&  O#P$ QR S

+ T% nghe tớch W

II.X DÙNG Y[\ 1]:

- Tranh minh &7 bài &

III.1^[ _4G Y[\ 1] :

Tiết 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- G 2 HS  bài “Ngửụứi baùn toỏt” và TL cỏc

cõu &C sau :

- Ai a giỳp b Hà khi b M góy bỳt chỡ?

- b nào a giỳp Cỳc `67 dõy Ue f<d

- Theo con &$ nào là  @ b )d

- GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới

HĐ1:

K *g# bài Qh 8" 1 E &;* rói, tha

&$ tỡnh *I Túm % 3 dung bài:

K *g# 8" 2 ( &' I  nhanh & 8"

1

+Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú:

Cho & sinh &e 8#; nhúm 2 tỡm  khú 

trong bài, giỏo viờn b& chõn cỏc   : :

Ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vũng, đi

men

K1 sinh 8#Pj    /$ &A<  &k7



+Luyện đọc cõu:

G & sinh   cõu theo cỏch: *+ em W

 &l*  & ( cõu &9 &R $< m Q!

cỏc cõu sau Sau i giỏo viờn  1 & sinh "#

* 3 HS  bài và  8@

JT% nghe

- T% nghe và theo dừi  &"* trờn



b ,j nhúm nờu, cỏc nhúm khỏc 0 sung

-5, 6 em  cỏc  khú trờn 

- HS 8" 8 A  cỏc cõu theo y/c s7 GV

Cỏc & sinh khỏc theo dừi và &; xột

Trang 2

bàn  cõu 1, cỏc em khỏc W 9 lờn  )

$< cỏc cõu cũn 8b

Luyện đọc đoạn:

Cho & sinh   eb ) $< nhau, *+

/&0 & là *3 eb

- Cho HS  > thanh *3 8"

HĐ2: ôn vần

-Tỡm $ trong bài cú Q" ?

-Tỡm $ ngoài bài cú Q"  – .

- Nói câu chứa tiếng có vần  – 

*Giỏo viờn &% & sinh núi cho  cõu 2

 @ khỏc &2# trỏnh núi cõu ) &k7

G & sinh  8b bài, giỏo viờn &; xột

3 Củng cố - Dặn dò

- Gv nhận xét giờ học

b 

-  ) $< 3 em, thi  eb 7 cỏc nhúm

-  > thanh

* Cỏc nhúm thi #7 tỡm và ghi vào RP cỏc $ cú Q"  –  trong bài,

nhúm nào tỡm và ghi   A &S#

$ nhúm i &%

*Cỏc em & trũ & thi núi cõu &97

$ $< `9

Tiết 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ1: Tỡm ! bài

- G 2 & sinh  bài,  8!<  &"* và 

8@ cỏc cõu &C

- Ai ,% em bộ ;<  ngang  5 67d

- b &C qua  5 67 2  B#d

- Con thớch &R /&0 & nào? Vỡ sao?

- Bài & núi lờn S# gỡ?

- G & sinh thi  ,v * toàn bài Qh

-Giaựo vieõn neõu yeõu caàu cuỷa baứi taọp

- GV treo tranh và yờu "# HS núi theo *g# ?

  5 67 nhà mỡnh b  & B#d

?   5 67 b &C  B#d

- Cho  f< HS i vai

3 Củng cố - Dặn dò

- 4&; xột @ &

* 2 em 

- … bà ,% em 

- …  $  @

- HS &2# 3 dung bài &

- 1 sinh rốn  ,v *

* 1 sinh 8#Pj núi theo & ! ,g s7 giỏo viờn

TOÁN Luyện tập

I. TIấU:

- &W &j  A cỏc phộp tớnh 3 ,  ( khụng &! ) trong <&b* vi 100 ;  ! "# &;

$ quan &j phộp 3 và phộp 

- Bài tập cần làm : Bài 1; 2; 3

* KNS : Rốn tớnh l &; /} h tớnh toỏn

II.X DÙNG Y[\ 1]:

- 3 &W hành toỏn

Trang 3

III 1^[ _4G Y[\ 1] :

1 +! tra bài  :

- f tớnh > tớnh :

75 - 62 50 + 21

- 4&; xột, tuyờn , 

2 Bài

Bài 1:

- Nờu yờu "# bài

- T # ý & sinh Q$ cỏc `) <& &€ 3

Bài 2:

- Nờu yờu "# bài

Bài 3:

- Yờu "# gỡ?

> so sỏnh sau

-Xem h RP nào dài & thỡ e Khi e &!

f & !  QM trớ ( ngay "# `) 0

-Thu &R* – &; xột

3 : 1 23 4 dũ :

- 4&; xột $ &

- 2 HS lờn   8!< làm vào bảng con

*… f tớnh > tớnh

- 1 sinh W làm bài

- 3 em `67 (  8!<

* Tớnh

- 1 sinh W làm bài

- F67 (  8!<

* S ,R# >, <, =

- 1 sinh làm bài,

- F67 *j

- 1 sinh e

Buổi chiều :

GĐ - bD tiếng việt : Luyện đọc : Ngưỡng cửa

I  TIấU :

- HS   toàn bài Phỏt õm  cỏc $   khú chú vện, chăng dõy, ăn no, quay

trũn

- ễn Q" :  – .

- Tỡm  A $ , núi  A cõu &97 $ cú Q" :  – .

II.CÁC 1^[ _4G Y[\ 1]:

1.Giới thiệu bài

2 Luyện đọc bài: Ngưỡng cửa

- G 1 em  8b toàn 3 bài

- GV `67 cho & sinh

a) T#Pj  $ , 

- T#Pj  $ ,  khú: chú vện, chăng

dõy, ăn no, quay trũn

- 4&; xột

b) T#Pj  cõu :

- Cho & sinh   cõu

- 4&; xột

c)ễn 8b cỏc Q" :  – .

- 1 em khỏ  toàn bài trong SGK

- T% nghe – &; xột

- Tỡm $ khú  – &; xột

- 4) $< nhau   cõu

- 4&; xột

Trang 4

- Cho HS nờu $ ,  cú Q"  – .

- 4&; xột

d) T#Pj  toàn bài

- G HS thi  ,v * toàn bài

3 Luyện tập :

- Cho HS thi tỡm $ , núi cõu &97 $ cú

Q" :  – .

- Cho HS nờu 8b 3 dung bài

- 1 ! ,g & sinh làm bài ;< ( Q( BTTV

3 Củng cố - Dặn dò

- 4&; xột @ &

- Nờu

- 4&; xột

-  ,v *  bài

- 4&; xột

* Thi tỡm $ , núi cõu &97 $ cú Q"

:  – .

-Vài em &% 8b 3 dung bài

- T" 8 A nờu yờu "# s7 bài – &W &j

vào Q( bài ;< $ tj

T - H T Việt Tiết 1

I  TIấU :

- s ) cỏch  , tìm đúng tiếng có chứa vần ăt - ăc Làm ) bài ;< ở vở thực hành

- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp

II X DÙNG Y[\ HOC:

Sách giáo khoa TV1tập 2 Vở thực hành.

III.CÁC 1^[ _4G Y[\ 1]:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1.Giới thiệu bài

2 H ớng dẫn HS làm bài tập ở vở thực

hành trang 88, 89

Bài 1 Đọc bài : Nắng

- GV đọc mẫu toàn bài

-H ớng dẫn cách đọc

Bài 2 Đánh dấu vào trFD câu trả

lời đúng:

- G HS nờu yờu "# bài ;< 2

-Yờu "# HS làm vào v( thực hành

Bài 3 Tìm trong bài đọc và viết lại :

- Tìm 1 tiếng trong bài có vần ăc ?

- 2 tiếng có vần ăt ?

+ G HS nờu yờu "# bài ;< 3.Yờu "# HS

) vào Q( bài ;< 4&; xột

-GV chấm 1 số bài nhận xét

3 Củng cố dặn dò

- GV nhận xét giờ học.

Lắng nghe

* HS theo dõi trong bài

-HS lắng nghe -HS đọc đồng thanh, đọc cá nhân

* T!< làm vào Q( 2 HS nờu /$ O# a

S

* T!< làm vào Q( HS nêu kết quả

Thứ ba ngày 10 tháng 4 năm 2012

Buổi sáng :

Trang 5

ˆ… t‰ Tô chữ hoa q , r

I  TIấU:

- Tụ  A cỏc & hoa: Q, R

- t$  cỏc Q": ăc, ăt, ươt; cỏc   màu sắc, dỡu dắt, dũng nước, xanh mướt /2#

& Q$ & @ 5 & theo theo Q( ;< Q$ 1, ;< hai E+   Q$  A ớt &R 1 8" ) II.X DÙNG Y[\ 1]:

- g# & hoa q ,r

III 1^[ _4G Y[\ 1] :

1 Kiểm tra bài cũ :

- GV nhận xét

2 Bài mới :

HĐ1:

>

- Treo & *g# Q, R yờu "# HS quan sỏt và &;

xột cú bao nhiờu nột? G>* cỏc nột gỡ? 3 cao cỏc

nột?

- GV nờu quy trỡnh Q$ và tụ & Q, R trong khung

& *g#

- G HS nờu 8b quy trỡnh Q$d

- Yờu "# HS Q$ 

- GV quan sỏt  HS &; xột, `67 sai

- Yờu "# HS  cỏc Q" và  9 ,m màu sắc,

dỡu dắt, dũng nước, xanh mướt

- HS quan sỏt Q" và  9 ,m trờn  và trong

Q(

HĐ2:

- HS ;< tụ & Q, R ;< Q$ Q"   màu sắc,

dỡu dắt, dũng nước, xanh mướt

- GV quan sỏt, & ! ,g cho  em $ cỏch "*

bỳt,  &$ > Q$

- Thu bài s7 HS và &R*

- 4&; xột bài Q$ s7 HS

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nờu 8b cỏc & Q7 Q$d

* HS Q$  con

* HS quan sỏt và &; xột

- HS nờu 8b quy trỡnh Q$

- HS Q$ 

- HS  cỏc Q" và  9 ,m

- HS ;< Q$ trờn  con

* HS ;< tụ & ( Q( ;< Q$

- T% nghe &; xột

CHÍNH ‹ Ngưỡng cửa

I  TIấU :

Trang 6

- Nhìn sách &ef  chép 8b và trình bày  /&0 & #) bài 4 5 67 D{& trong /&e 8 – 10 phút

- S  Q" ăt, ắc; & g, gh vào &+ )

- Bài ;< 2, 3 ( SGK )

II.CÁC 1^[ _4G Y[\ 1]:

1 KiÓm tra bµi cò :

- GV  1 `)  khó cho HS Q$ vào 

Q#) tóc, ngoan, bôi bẩn

- GV nhËn xÐt

2 Bµi míi :

H§1:

- GV treo  <&m có ghi ` 3 dung /&0

& #) trong bài

- Cho HS tìm và  & $ khó :

- Cho HS W Q$ các $ i vào b¶ng con

- HS HS ;< chép vào Q(

- 1 ! ,g HS W `67 8+ Ž bút chì

- GV `67 trên  & 8+ <&0 $

- Yêu "# HS 0 Q( `67 8+ cho nhau

- GV &R* *3 `) Q( &; xét

H§2:

a J 9; ¨c '4 ¨t:

- Cho HS  yêu "# 1 HS lên 

- Cho  8!< `67 bài vào Q(

b J 8 g hay gh :

- Cho HS  yêu "# 1 HS lên 

- Cho  8!< `67 bài vào Q(

3 Cñng cè - DÆn dß :

- 4&; xét @ &

* 3 & sinh lên 

- HS nhìn   thành $ /&0 &

- Cá nhân,  

- HS Q$ vào b¶ng con

- HS ;< chép vào Q(

- HS b& chân & Q$ sai, `67 bên 8S Q(

- HS W ghi `) 8+ ra 8S Q(

- HS 0 Q( `67 8+ cho nhau

- HS nêu yêu "# 1HS lên 

-  8!< `67 bài vào Q(

- HS làm bài ;< trên  8!<

-  8!< `67 bài vào Q(

TOÁN §ång hå – thêi gian

I  TIÊU:

- Làm quen Q! *f > &> , $ xem @  , có 2#  A ban "# QS &@ gian

II.X DÙNG Y[\ 1]:

III.1^[ _4G Y[\ 1] :

1 +! tra bài  :

- f tính > tính : 25 + 12 = 5 + 22 =

47 - 2 = 99 - 9 =

- GV &; xét, ghi 2*

2 Bài

- 2 HS lên   8!< làm b¶ng con

Trang 7

HĐ1: Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí của

các kim chỉ giờ trên mặt đồng hồ

- Cho HS quan sát đồng hồ để bàn và hỏi

? Mặt đồng hồ có những gì?

- GV giới thiệu mặt đồng hồ có kim ngắn, kim

dài, có ghi các số từ 1 đến 12

- Kim ngắn và kim dài đều quay FY và quay

theo chiều từ số bé đến số lớn

- Khi kim dài chỉ vào số 12, kim ngắn chỉ vào

đúng số nào thì đó là giờ

VD: Kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ số 9 thì

lúc đó là 9 giờ

? Lúc 5 giờ kim ngắn chỉ số mấy? Kim dài chỉ

số mấy?

HĐ2: Thực hành xem đồng hồ

- Cho HS quan sát các đồng hồ trong SGK và

hỏi

? Đồng hồ chỉ mấy giờ?

? Lúc 7 giờ tối em đang làm gì?

? Lúc 10 giờ tối em đang làm gì?

HĐ3: Trò chơi

- GV quay kim đồng hồ rồi hỏi cả lớp

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

3 1 23 4 dũ :

- 4&; xột, tuyờn , 

- Bài sau : Cỏc ngày trong

- Có kim ngắn, kim dài, có ghi các số từ

1 đến 12

- HS thực hành xem đồng hồ ở các thời

điểm khác nhau

- Số 5

- Số 12

*7 giờ

- Em đang học bài

- Em ngủ

* HS chơi thi đua xem đồng hồ ai nhanh,

đúng

- Ai nói đúng, nhanh FY cô khen

Buổi chiều :

BD - GĐtiếng việt Luyện viết chữ hoa: Q , R

I  TIấU :

- Luyện viết chữ hoa Q , R HS Q$ đúng, Q$ ’<

- Rốn /} h Q$ cho & sinh

- Chỳ ý  &$ > Q$ và cỏch "* bỳt cho & sinh

- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp

II X DÙNG Y[\ HOC:

- Sách giáo khoa TV1tập 2 Vở ô li

III.CÁC 1^[ _4G Y[\ 1]:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

Trang 8

2 H ớng dẫn HS luyện đọc và làm bài tập ở

vở ÔL tiếng Việt

O '( ) 1: 1 ! ,g quan sỏt *g#

- GV treo & *g# lờn 

- GV nờu cõu &C nhận xét mẫu

-Cú bao nhiờu nột? G>* cỏc nột gỡ? 3 cao cỏc

nột?

O '( ) 2: 1 ! ,g Q$

- GV Q$ *g# lờn  Q7 Q$ Q7 nờu quy

trỡnh Q$

a 1 ! ,g Q$  con

- GV quan sỏt, `67 sai

- GV &; xột

b 1 ! ,g Q$ vào Q(

- GV yờu "# hs Q$ vào Q(

- GV quan sỏt, #) % `67 sai cho & sinh

'( ) 3: &R* bài, &; xột

3 Củng cố dặn dò

- GV nhận xét giờ học

- HS quan sỏt & *g#

- HS  8@

- HS quan sỏt và chỳ ý 8% nghe

- 1 sinh Q$  con

- 4&; xột bài s7 b

- 1 sinh Q$ bài vào Q( &W hành Q$

 Q$ ’<

- 1 sinh 3< Q(

BD - GĐt việt Luyện viết bài :Nắng

I Mục tiêu:

- Học sinh nghe viết 6 dòng đầu bài : Nắng HS Q$ đúng, Q$ ’<

- Rốn /} h Q$ cho & sinh

- Chỳ ý  &$ > Q$ và cỏch "* bỳt cho & sinh

- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp

II Đồ dùng dạy học:

- Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở ô li

III Các hoạt động dạy học:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1 Giới thiệu bài

2 Bài

'( ) 1; 1 ! ,g Q$

- GV Q$ *g# lờn  Q7 Q$ Q7 nờu quy trỡnh

Q$

a 1 ! ,g Q$  con

CFớng dẫn học sinh viết các từ khó : tường vôi;

hong thóc; sân phơi

- GV quan sỏt, `67 sai

- GV &; xột

b 1 ! ,g Q$ vào Q(

- GV sửa tF thế ngồi cho HS, cách cầm bút, để vở,

Lắng nghe

- HS quan sỏt & *g#

-HS nêu

- 1 sinh Q$  con

- 4&; xột bài s7 b

- 1 sinh Q$ bài vào Q( Q$

Trang 9

cách trình bày bài, sau dấu chấm phải viết hoa.

- GV đọc thong thả bài viết

- HS soát bài

- GV quan sỏt, #) % `67 sai cho & sinh

'( ) 2; &R* bài, &; xột

-Giáo viên chấm bài , nhận xét

3 Củng cố dặn dò

- GV nhận xét giờ học

 Q$ ’<

- HS cầm bút chì sửa bài của mình

- HS soát bài

- 1 sinh 3< Q(

)TRONG  UV VI 100

I  TIấU :

- $ làm tớnh cộng , trừ (khụng &!I trong <&b* vi 100,giải bài toán có lời văn

- Giỏo ,m HS cú ý &9 & ;< mụn toỏn

* KNS : Rốn tớnh l &; /} h tớnh toỏn

II X DÙNG Y[\ HOC:

- 3 Y1 toỏn

III.CÁC 1^[ _4G Y[\ 1]:

1.Giới thiệu bài

2 H ớng dẫn học sinh làm bài tập.

Bài 1 4 tớnh ,Z tớnh ( TB + Y )

63 + 52 79 – 15 90 – 50

5 + 42 67 – 44 40 + 20

- G HS  Pr"# bài ;<

- Cho hoùc sinh l làm bài

Bài 2: < > = ( K + G )

35 – 5 … 35 – 4 36 + 12 … 48 + 2

45 + 4 … 54 + 5 69 – 9 … 96 - 6

Bài 3: Khoanh vào kết quả lớn nhất

86 – 72 95 – 80 45 - 32

Bài 4: Giải bài toán sau :

Vừa gà vừa vịt có tất cả 25 con , trong đó có 13 con

gà Hỏi có tất cả mấy con vịt ?

- Gọi HS lên bảng lớp vào vở

3 1 2 - 4 dũ - GV nhận xét giờ học

* H nêu y/c đề bài

- 3 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào

vở

- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau

*2 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào

vở

- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau

* HS làm bài 1 em lờn  làm, cả lớp làm bài vào vở

* HS làm bài 1 em lờn  làm, cả lớp làm bài vào vở

Thứ tư ngày 11 tháng 4 năm 2012 Buổi sáng :

ˆ… ] Kể cho bé nghe

I  TIấU :

Trang 10

-    bài   cỏc   ầm ỉ, chú vện, chăng dõy, ăn no, quay trũn, nấu cơm  ! "# $ % &' & ( #) *+ dũng & /&0 &

- 12# 3 dung bài: f 2* 3 &k& s7 cỏc con Q; > Q; trong nhà, ngoài >

-  8@  A cõu &C 2 ( SGK )

*KNS:Xỏc M& giỏ M W &; &9  thõn

II X DÙNG Y[\ HOC:

- GV Q$ bài & lờn 

III.CÁC 1^[ _4G Y[\ 1]:

Tiết 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- 2 em đọc bài:  Fm cửa

- Bạn nhỏ qua  Fm cửa để đi đến đâu ?

- 4&; xột, ghi 2*

2 Bài mới:

HĐ1:

+Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú: ầm ỉ, chú vện,

chăng dõy, ăn no, quay trũn, nấu cơm

Cho & sinh &e 8#; nhúm 2 tỡm  khú 

trong bài, giỏo viờn b& chõn cỏc   :

K1 sinh 8#Pj    /$ &A<  &k7



+Luyện đọc cõu:

G & sinh   cõu theo cỏch: *+ em W

 &l*  & ( cõu &9 &R $< m Q!

cỏc cõu sau Sau i giỏo viờn  1 & sinh

"# bàn  cõu 1, cỏc em khỏc W 9 lờn

 ) $< cỏc cõu cũn 8b

+Luyện đọc nói tiếp từng khổ thơ :

- Đ > thanh

HĐ2: ôn vần ươc, ươt

* Bài ;< 1:

+ Tỡm $ trong bài cú Q" ươc, ươt?

* Bài ;< 2:

Tỡm $ ngoài bài cú Q" ăt, ăc?

* Bài ;< 3:

Núi cõu cú &97 $ mang Q" ăt, ăc?

Giỏo viờn &% & sinh núi cho  cõu 2

 @ khỏc &2# trỏnh núi cõu ) &k7

G & sinh  8b bài, giỏo viờn &; xột

* 2 HS  bài và  8@

JT% nghe

- T% nghe và theo dừi  &"* trờn



,j nhúm nờu, cỏc nhúm khỏc 0 sung -5, 6 em  cỏc  khú trờn 

- HS 8" 8 A  cỏc cõu theo y/c s7 GV

Cỏc & sinh khỏc theo dừi và &; xột

b 

-  thi  7 cỏc nhúm

- Đ > thanh

-HS tìm và nêu

* Cỏc nhúm thi #7 tỡm và ghi vào RP trong &@ gian 2 phỳt, nhúm nào tỡm và ghi   A &S# $ nhúm i

&%

*Cỏc em & trũ & thi núi cõu &97

$ có vần ăt, ăc tiêp `9

...

- em `67 (  8!<

* Tớnh

- 1  sinh W làm

- F67 (  8!<

* S ,R# >, <, =

- 1  sinh làm bài,

- F67 *j

- 1  sinh... dò

- GV nhận xét học

- HS quan sỏt & *g#

- HS  8@

- HS quan sỏt chỳ ý 8% nghe

- 1  sinh Q$ 

- 4&; xột s7 b

- 1  sinh... giờ?

3 1  23 4 dũ :

- 4&; xột, tuyờn , 

- Bài sau : Cỏc ngày

- Có kim ngắn, kim dài, có ghi số từ

1 đến 12

- HS thực hành xem

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w