Hướng dẫn HS luyện đọc và làm bài tập ở vë ¤L tiÕng ViÖt *Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát mẫu - HS quan sát chữ mẫu - GV treo chữ mẫu lên bảng - GV nêu câu hỏi nhËn xÐt mÉu -Có bao nhiêu[r]
Trang 1Tuần 31
Thứ hai ngày 9 tháng 4 năm 2012
Buổi sáng :
‘ Ngưỡng cửa
I. TIấU:
- bài cỏc Ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vũng, đi men
! "# $ % &' & ( #) *+ dũng & /&0 &
- 12# 3 dung bài: 4 5 67 là 97 : ;< & ! "# tiờn, > 8! lờn xa
& 7
- 8@ A cõu &C 1,2 ( SGK )
* KNS : + Xỏc M& giỏ M
+ Ra O#P$ M& O#P$ QR S
+ T% nghe tớch W
II.X DÙNG Y[\ 1]:
- Tranh minh &7 bài &
III.1^[ _4G Y[\ 1] :
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- G 2 HS bài “Ngửụứi baùn toỏt” và TL cỏc
cõu &C sau :
- Ai a giỳp b Hà khi b M góy bỳt chỡ?
- b nào a giỳp Cỳc `67 dõy Ue f<d
- Theo con &$ nào là @ b )d
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới
HĐ1:
K *g# bài Qh 8" 1 E &;* rói, tha
&$ tỡnh *I Túm % 3 dung bài:
K *g# 8" 2 ( &' I nhanh & 8"
1
+Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú:
Cho & sinh &e 8#; nhúm 2 tỡm khú
trong bài, giỏo viờn b& chõn cỏc : :
Ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vũng, đi
men
K1 sinh 8#Pj /$ &A< &k7
+Luyện đọc cõu:
G & sinh cõu theo cỏch: *+ em W
&l* & ( cõu &9 &R $< m Q!
cỏc cõu sau Sau i giỏo viờn 1 & sinh "#
* 3 HS bài và 8@
JT% nghe
- T% nghe và theo dừi &"* trờn
b ,j nhúm nờu, cỏc nhúm khỏc 0 sung
-5, 6 em cỏc khú trờn
- HS 8" 8 A cỏc cõu theo y/c s7 GV
Cỏc & sinh khỏc theo dừi và &; xột
Trang 2bàn cõu 1, cỏc em khỏc W 9 lờn )
$< cỏc cõu cũn 8b
Luyện đọc đoạn:
Cho & sinh eb ) $< nhau, *+
/&0 & là *3 eb
- Cho HS > thanh *3 8"
HĐ2: ôn vần
-Tỡm $ trong bài cú Q" ?
-Tỡm $ ngoài bài cú Q" – .
- Nói câu chứa tiếng có vần –
*Giỏo viờn &% & sinh núi cho cõu 2
@ khỏc &2# trỏnh núi cõu ) &k7
G & sinh 8b bài, giỏo viờn &; xột
3 Củng cố - Dặn dò
- Gv nhận xét giờ học
b
- ) $< 3 em, thi eb 7 cỏc nhúm
- > thanh
* Cỏc nhúm thi #7 tỡm và ghi vào RP cỏc $ cú Q" – trong bài,
nhúm nào tỡm và ghi A &S#
$ nhúm i &%
*Cỏc em & trũ & thi núi cõu &97
$ $< `9
Tiết 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tỡm ! bài
- G 2 & sinh bài, 8!< &"* và
8@ cỏc cõu &C
- Ai ,% em bộ ;< ngang 5 67d
- b &C qua 5 67 2 B#d
- Con thớch &R /&0 & nào? Vỡ sao?
- Bài & núi lờn S# gỡ?
- G & sinh thi ,v * toàn bài Qh
-Giaựo vieõn neõu yeõu caàu cuỷa baứi taọp
- GV treo tranh và yờu "# HS núi theo *g# ?
5 67 nhà mỡnh b & B#d
? 5 67 b &C B#d
- Cho f< HS i vai
3 Củng cố - Dặn dò
- 4&; xột @ &
* 2 em
- … bà ,% em
- … $ @
- HS &2# 3 dung bài &
- 1 sinh rốn ,v *
* 1 sinh 8#Pj núi theo & ! ,g s7 giỏo viờn
TOÁN Luyện tập
I. TIấU:
- &W &j A cỏc phộp tớnh 3 , ( khụng &! ) trong <&b* vi 100 ; ! "# &;
$ quan &j phộp 3 và phộp
- Bài tập cần làm : Bài 1; 2; 3
* KNS : Rốn tớnh l &; /} h tớnh toỏn
II.X DÙNG Y[\ 1]:
- 3 &W hành toỏn
Trang 3III 1^[ _4G Y[\ 1] :
1 +! tra bài :
- f tớnh > tớnh :
75 - 62 50 + 21
- 4&; xột, tuyờn ,
2 Bài
Bài 1:
- Nờu yờu "# bài
- T # ý & sinh Q$ cỏc `) <& & 3
Bài 2:
- Nờu yờu "# bài
Bài 3:
- Yờu "# gỡ?
> so sỏnh sau
-Xem h RP nào dài & thỡ e Khi e &!
f & ! QM trớ ( ngay "# `) 0
-Thu &R* – &; xột
3 : 1 23 4 dũ :
- 4&; xột $ &
- 2 HS lờn 8!< làm vào bảng con
*… f tớnh > tớnh
- 1 sinh W làm bài
- 3 em `67 ( 8!<
* Tớnh
- 1 sinh W làm bài
- F67 ( 8!<
* S ,R# >, <, =
- 1 sinh làm bài,
- F67 *j
- 1 sinh e
Buổi chiều :
GĐ - bD tiếng việt : Luyện đọc : Ngưỡng cửa
I TIấU :
- HS toàn bài Phỏt õm cỏc $ khú chú vện, chăng dõy, ăn no, quay
trũn
- ễn Q" : – .
- Tỡm A $ , núi A cõu &97 $ cú Q" : – .
II.CÁC 1^[ _4G Y[\ 1]:
1.Giới thiệu bài
2 Luyện đọc bài: Ngưỡng cửa
- G 1 em 8b toàn 3 bài
- GV `67 cho & sinh
a) T#Pj $ ,
- T#Pj $ , khú: chú vện, chăng
dõy, ăn no, quay trũn
- 4&; xột
b) T#Pj cõu :
- Cho & sinh cõu
- 4&; xột
c)ễn 8b cỏc Q" : – .
- 1 em khỏ toàn bài trong SGK
- T% nghe – &; xột
- Tỡm $ khú – &; xột
- 4) $< nhau cõu
- 4&; xột
Trang 4- Cho HS nờu $ , cú Q" – .
- 4&; xột
d) T#Pj toàn bài
- G HS thi ,v * toàn bài
3 Luyện tập :
- Cho HS thi tỡm $ , núi cõu &97 $ cú
Q" : – .
- Cho HS nờu 8b 3 dung bài
- 1 ! ,g & sinh làm bài ;< ( Q( BTTV
3 Củng cố - Dặn dò
- 4&; xột @ &
- Nờu
- 4&; xột
- ,v * bài
- 4&; xột
* Thi tỡm $ , núi cõu &97 $ cú Q"
: – .
-Vài em &% 8b 3 dung bài
- T" 8 A nờu yờu "# s7 bài – &W &j
vào Q( bài ;< $ tj
T - H T Việt Tiết 1
I TIấU :
- s ) cỏch , tìm đúng tiếng có chứa vần ăt - ăc Làm ) bài ;< ở vở thực hành
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II X DÙNG Y[\ HOC:
Sách giáo khoa TV1tập 2 Vở thực hành.
III.CÁC 1^[ _4G Y[\ 1]:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.Giới thiệu bài
2 H ớng dẫn HS làm bài tập ở vở thực
hành trang 88, 89
Bài 1 Đọc bài : Nắng
- GV đọc mẫu toàn bài
-H ớng dẫn cách đọc
Bài 2 Đánh dấu vào trFD câu trả
lời đúng:
- G HS nờu yờu "# bài ;< 2
-Yờu "# HS làm vào v( thực hành
Bài 3 Tìm trong bài đọc và viết lại :
- Tìm 1 tiếng trong bài có vần ăc ?
- 2 tiếng có vần ăt ?
+ G HS nờu yờu "# bài ;< 3.Yờu "# HS
) vào Q( bài ;< 4&; xột
-GV chấm 1 số bài nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ học.
Lắng nghe
* HS theo dõi trong bài
-HS lắng nghe -HS đọc đồng thanh, đọc cá nhân
* T!< làm vào Q( 2 HS nờu /$ O# a
S
* T!< làm vào Q( HS nêu kết quả
Thứ ba ngày 10 tháng 4 năm 2012
Buổi sáng :
Trang 5 t Tô chữ hoa q , r
I TIấU:
- Tụ A cỏc & hoa: Q, R
- t$ cỏc Q": ăc, ăt, ươt; cỏc màu sắc, dỡu dắt, dũng nước, xanh mướt /2#
& Q$ & @ 5 & theo theo Q( ;< Q$ 1, ;< hai E+ Q$ A ớt &R 1 8" ) II.X DÙNG Y[\ 1]:
- g# & hoa q ,r
III 1^[ _4G Y[\ 1] :
1 Kiểm tra bài cũ :
- GV nhận xét
2 Bài mới :
HĐ1:
>
- Treo & *g# Q, R yờu "# HS quan sỏt và &;
xột cú bao nhiờu nột? G>* cỏc nột gỡ? 3 cao cỏc
nột?
- GV nờu quy trỡnh Q$ và tụ & Q, R trong khung
& *g#
- G HS nờu 8b quy trỡnh Q$d
- Yờu "# HS Q$
- GV quan sỏt HS &; xột, `67 sai
- Yờu "# HS cỏc Q" và 9 ,m màu sắc,
dỡu dắt, dũng nước, xanh mướt
- HS quan sỏt Q" và 9 ,m trờn và trong
Q(
HĐ2:
- HS ;< tụ & Q, R ;< Q$ Q" màu sắc,
dỡu dắt, dũng nước, xanh mướt
- GV quan sỏt, & ! ,g cho em $ cỏch "*
bỳt, &$ > Q$
- Thu bài s7 HS và &R*
- 4&; xột bài Q$ s7 HS
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nờu 8b cỏc & Q7 Q$d
* HS Q$ con
* HS quan sỏt và &; xột
- HS nờu 8b quy trỡnh Q$
- HS Q$
- HS cỏc Q" và 9 ,m
- HS ;< Q$ trờn con
* HS ;< tụ & ( Q( ;< Q$
- T% nghe &; xột
CHÍNH Ngưỡng cửa
I TIấU :
Trang 6- Nhìn sách &ef chép 8b và trình bày /&0 & #) bài 4 5 67 D{& trong /&e 8 – 10 phút
- S Q" ăt, ắc; & g, gh vào &+ )
- Bài ;< 2, 3 ( SGK )
II.CÁC 1^[ _4G Y[\ 1]:
1 KiÓm tra bµi cò :
- GV 1 `) khó cho HS Q$ vào
Q#) tóc, ngoan, bôi bẩn
- GV nhËn xÐt
2 Bµi míi :
H§1:
- GV treo <&m có ghi ` 3 dung /&0
& #) trong bài
- Cho HS tìm và & $ khó :
- Cho HS W Q$ các $ i vào b¶ng con
- HS HS ;< chép vào Q(
- 1 ! ,g HS W `67 8+ bút chì
- GV `67 trên & 8+ <&0 $
- Yêu "# HS 0 Q( `67 8+ cho nhau
- GV &R* *3 `) Q( &; xét
H§2:
a J 9; ¨c '4 ¨t:
- Cho HS yêu "# 1 HS lên
- Cho 8!< `67 bài vào Q(
b J 8 g hay gh :
- Cho HS yêu "# 1 HS lên
- Cho 8!< `67 bài vào Q(
3 Cñng cè - DÆn dß :
- 4&; xét @ &
* 3 & sinh lên
- HS nhìn thành $ /&0 &
- Cá nhân,
- HS Q$ vào b¶ng con
- HS ;< chép vào Q(
- HS b& chân & Q$ sai, `67 bên 8S Q(
- HS W ghi `) 8+ ra 8S Q(
- HS 0 Q( `67 8+ cho nhau
- HS nêu yêu "# 1HS lên
- 8!< `67 bài vào Q(
- HS làm bài ;< trên 8!<
- 8!< `67 bài vào Q(
TOÁN §ång hå – thêi gian
I TIÊU:
- Làm quen Q! *f > &> , $ xem @ , có 2# A ban "# QS &@ gian
II.X DÙNG Y[\ 1]:
III.1^[ _4G Y[\ 1] :
1 +! tra bài :
- f tính > tính : 25 + 12 = 5 + 22 =
47 - 2 = 99 - 9 =
- GV &; xét, ghi 2*
2 Bài
- 2 HS lên 8!< làm b¶ng con
Trang 7HĐ1: Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí của
các kim chỉ giờ trên mặt đồng hồ
- Cho HS quan sát đồng hồ để bàn và hỏi
? Mặt đồng hồ có những gì?
- GV giới thiệu mặt đồng hồ có kim ngắn, kim
dài, có ghi các số từ 1 đến 12
- Kim ngắn và kim dài đều quay FY và quay
theo chiều từ số bé đến số lớn
- Khi kim dài chỉ vào số 12, kim ngắn chỉ vào
đúng số nào thì đó là giờ
VD: Kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ số 9 thì
lúc đó là 9 giờ
? Lúc 5 giờ kim ngắn chỉ số mấy? Kim dài chỉ
số mấy?
HĐ2: Thực hành xem đồng hồ
- Cho HS quan sát các đồng hồ trong SGK và
hỏi
? Đồng hồ chỉ mấy giờ?
? Lúc 7 giờ tối em đang làm gì?
? Lúc 10 giờ tối em đang làm gì?
HĐ3: Trò chơi
- GV quay kim đồng hồ rồi hỏi cả lớp
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
3 1 23 4 dũ :
- 4&; xột, tuyờn ,
- Bài sau : Cỏc ngày trong
- Có kim ngắn, kim dài, có ghi các số từ
1 đến 12
- HS thực hành xem đồng hồ ở các thời
điểm khác nhau
- Số 5
- Số 12
*7 giờ
- Em đang học bài
- Em ngủ
* HS chơi thi đua xem đồng hồ ai nhanh,
đúng
- Ai nói đúng, nhanh FY cô khen
Buổi chiều :
BD - GĐtiếng việt Luyện viết chữ hoa: Q , R
I TIấU :
- Luyện viết chữ hoa Q , R HS Q$ đúng, Q$ <
- Rốn /} h Q$ cho & sinh
- Chỳ ý &$ > Q$ và cỏch "* bỳt cho & sinh
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II X DÙNG Y[\ HOC:
- Sách giáo khoa TV1tập 2 Vở ô li
III.CÁC 1^[ _4G Y[\ 1]:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
Trang 82 H ớng dẫn HS luyện đọc và làm bài tập ở
vở ÔL tiếng Việt
O'( ) 1: 1 ! ,g quan sỏt *g#
- GV treo & *g# lờn
- GV nờu cõu &C nhận xét mẫu
-Cú bao nhiờu nột? G>* cỏc nột gỡ? 3 cao cỏc
nột?
O'( ) 2: 1 ! ,g Q$
- GV Q$ *g# lờn Q7 Q$ Q7 nờu quy
trỡnh Q$
a 1 ! ,g Q$ con
- GV quan sỏt, `67 sai
- GV &; xột
b 1 ! ,g Q$ vào Q(
- GV yờu "# hs Q$ vào Q(
- GV quan sỏt, #) % `67 sai cho & sinh
'( ) 3: &R* bài, &; xột
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- HS quan sỏt & *g#
- HS 8@
- HS quan sỏt và chỳ ý 8% nghe
- 1 sinh Q$ con
- 4&; xột bài s7 b
- 1 sinh Q$ bài vào Q( &W hành Q$
Q$ <
- 1 sinh 3< Q(
BD - GĐt việt Luyện viết bài :Nắng
I Mục tiêu:
- Học sinh nghe viết 6 dòng đầu bài : Nắng HS Q$ đúng, Q$ <
- Rốn /} h Q$ cho & sinh
- Chỳ ý &$ > Q$ và cỏch "* bỳt cho & sinh
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở ô li
III Các hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Giới thiệu bài
2 Bài
'( ) 1; 1 ! ,g Q$
- GV Q$ *g# lờn Q7 Q$ Q7 nờu quy trỡnh
Q$
a 1 ! ,g Q$ con
CFớng dẫn học sinh viết các từ khó : tường vôi;
hong thóc; sân phơi
- GV quan sỏt, `67 sai
- GV &; xột
b 1 ! ,g Q$ vào Q(
- GV sửa tF thế ngồi cho HS, cách cầm bút, để vở,
Lắng nghe
- HS quan sỏt & *g#
-HS nêu
- 1 sinh Q$ con
- 4&; xột bài s7 b
- 1 sinh Q$ bài vào Q( Q$
Trang 9cách trình bày bài, sau dấu chấm phải viết hoa.
- GV đọc thong thả bài viết
- HS soát bài
- GV quan sỏt, #) % `67 sai cho & sinh
'( ) 2; &R* bài, &; xột
-Giáo viên chấm bài , nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ học
Q$ <
- HS cầm bút chì sửa bài của mình
- HS soát bài
- 1 sinh 3< Q(
)TRONG UV VI 100
I TIấU :
- $ làm tớnh cộng , trừ (khụng &!I trong <&b* vi 100,giải bài toán có lời văn
- Giỏo ,m HS cú ý &9 & ;< mụn toỏn
* KNS : Rốn tớnh l &; /} h tớnh toỏn
II X DÙNG Y[\ HOC:
- 3 Y1 toỏn
III.CÁC 1^[ _4G Y[\ 1]:
1.Giới thiệu bài
2 H ớng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài 1 4 tớnh ,Z tớnh ( TB + Y )
63 + 52 79 – 15 90 – 50
5 + 42 67 – 44 40 + 20
- G HS Pr"# bài ;<
- Cho hoùc sinh l làm bài
Bài 2: < > = ( K + G )
35 – 5 … 35 – 4 36 + 12 … 48 + 2
45 + 4 … 54 + 5 69 – 9 … 96 - 6
Bài 3: Khoanh vào kết quả lớn nhất
86 – 72 95 – 80 45 - 32
Bài 4: Giải bài toán sau :
Vừa gà vừa vịt có tất cả 25 con , trong đó có 13 con
gà Hỏi có tất cả mấy con vịt ?
- Gọi HS lên bảng lớp vào vở
3 1 2 - 4 dũ - GV nhận xét giờ học
* H nêu y/c đề bài
- 3 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào
vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
*2 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào
vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
* HS làm bài 1 em lờn làm, cả lớp làm bài vào vở
* HS làm bài 1 em lờn làm, cả lớp làm bài vào vở
Thứ tư ngày 11 tháng 4 năm 2012 Buổi sáng :
] Kể cho bé nghe
I TIấU :
Trang 10- bài cỏc ầm ỉ, chú vện, chăng dõy, ăn no, quay trũn, nấu cơm ! "# $ % &' & ( #) *+ dũng & /&0 &
- 12# 3 dung bài: f 2* 3 &k& s7 cỏc con Q; > Q; trong nhà, ngoài >
- 8@ A cõu &C 2 ( SGK )
*KNS:Xỏc M& giỏ M W &; &9 thõn
II X DÙNG Y[\ HOC:
- GV Q$ bài & lờn
III.CÁC 1^[ _4G Y[\ 1]:
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2 em đọc bài: Fm cửa
- Bạn nhỏ qua Fm cửa để đi đến đâu ?
- 4&; xột, ghi 2*
2 Bài mới:
HĐ1:
+Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú: ầm ỉ, chú vện,
chăng dõy, ăn no, quay trũn, nấu cơm
Cho & sinh &e 8#; nhúm 2 tỡm khú
trong bài, giỏo viờn b& chõn cỏc :
K1 sinh 8#Pj /$ &A< &k7
+Luyện đọc cõu:
G & sinh cõu theo cỏch: *+ em W
&l* & ( cõu &9 &R $< m Q!
cỏc cõu sau Sau i giỏo viờn 1 & sinh
"# bàn cõu 1, cỏc em khỏc W 9 lờn
) $< cỏc cõu cũn 8b
+Luyện đọc nói tiếp từng khổ thơ :
- Đ > thanh
HĐ2: ôn vần ươc, ươt
* Bài ;< 1:
+ Tỡm $ trong bài cú Q" ươc, ươt?
* Bài ;< 2:
Tỡm $ ngoài bài cú Q" ăt, ăc?
* Bài ;< 3:
Núi cõu cú &97 $ mang Q" ăt, ăc?
Giỏo viờn &% & sinh núi cho cõu 2
@ khỏc &2# trỏnh núi cõu ) &k7
G & sinh 8b bài, giỏo viờn &; xột
* 2 HS bài và 8@
JT% nghe
- T% nghe và theo dừi &"* trờn
,j nhúm nờu, cỏc nhúm khỏc 0 sung -5, 6 em cỏc khú trờn
- HS 8" 8 A cỏc cõu theo y/c s7 GV
Cỏc & sinh khỏc theo dừi và &; xột
b
- thi 7 cỏc nhúm
- Đ > thanh
-HS tìm và nêu
* Cỏc nhúm thi #7 tỡm và ghi vào RP trong &@ gian 2 phỳt, nhúm nào tỡm và ghi A &S# $ nhúm i
&%
*Cỏc em & trũ & thi núi cõu &97
$ có vần ăt, ăc tiêp `9
...- em `67 ( 8!<
* Tớnh
- 1 sinh W làm
- F67 ( 8!<
* S ,R# >, <, =
- 1 sinh làm bài,
- F67 *j
- 1 sinh... dò
- GV nhận xét học
- HS quan sỏt & *g#
- HS 8@
- HS quan sỏt chỳ ý 8% nghe
- 1 sinh Q$
- 4&; xột s7 b
- 1 sinh... giờ?
3 1 23 4 dũ :
- 4&; xột, tuyờn ,
- Bài sau : Cỏc ngày
- Có kim ngắn, kim dài, có ghi số từ
1 đến 12
- HS thực hành xem