-Bộ đồ dùng toán 1 III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC: Hoûi teân baøi 1 em neâu “ Pheùp coäng trong phaïm vi 10” Gọi học sinh lên bảng để kiểm tra về hs lên bản[r]
Trang 1Tuần 15
Ngày soạn: 27/11/2009 Ngày dạy: Thứ hai ngày / /2009
CHÀO CỜ
***************
OM - AM
I.Mục tiêu:
-HS đọc và viết được om, am, làng xóm, rừng tram
-Đọc được từ và câu ứng dụng trong bài
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Nói lời cảm ơn
-GD HS biết nói lời cảm ơn
*MTR: HS đọc viết được vần, đọc được từ ứng dụng
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa.
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần om, ghi
bảng
Gọi 1 HS phân tích vần om.
Lớp cài vần om.
GV nhận xét
So sánh vần on với om
HD đánh vần vần om.
Có om, muốn có tiếng xóm ta làm thế
nào?
Cài tiếng xóm.
GV nhận xét và ghi bảng tiếng xóm
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 6 -> 8 em N1 : bình minh; N2 : nhà rông
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
Giống nhau: bắt đầu bằng nguyên âm o Khác nhau: om kết thúc bằng m
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm x đứng trước vần om và thanh sắc trên đầu âm o
Tồn lớp
Trang 2Gọi phân tích tiếng xóm
GV hướng dẫn đánh vần tiếng xóm
Dùng tranh giới thiệu từ “làng xóm”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng xóm, đọc trơn từ
làng xóm
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần am (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc tồn bảng
HD viết bảng con : om, làng xóm, am,
rừng tràm.
GV nhận xét và sửa sai
Dạy từ ứng dụng
Chòm râu, đom đóm,quả trám, trái cam.
tiếng mang vần mới học trong từ
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc tồn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề: “Nói lời cảm ơn”.
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần.
GV Nhận xét cho điểm
CN 1 em
Xờ – om – xom – sắc – xóm.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng xóm
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : kết thúc bằng m
Khác nhau : am bắt đầu nguyên âm a
3 em
1 em
Nghỉ giữa tiết Tòan lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em Chòm, đom đóm, trám, cam
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần om, am
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học
HS đọc các nhân, đồng thanh
Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV
Học sinh khác nhận xét
.HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em
Học sinh lắng nghe
Trang 3Luyện viết vở TV (3 phút).
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố: Gọi đọc bài
Trị chơi: Thi nĩi lời cảm ơn
Hai đội chơi, mỗi đội 2 người Đĩng vai
tạo ra tình huống nĩi lời cảm ơn
GV nhận xét trị chơi
Về nhà học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ
mang vần vừa học
Tồn lớp
CN 1 em Đại diện 2 nhĩm mỗi nhĩm 2 học sinh lên chơi trị chơi
Bạn A cho B quyển vở B nĩi “B xin cảm
ơn bạn”
Học sinh khác nhận xét
GV bộ mơn soạn
************************
Chiều thứ hai
Tiết 1 Thực hành Tiếng Việt
RÈN ĐỌC
I: Mục tiêu:
- Giúp hs rèn đọc lại các bài đã học
- Đọc trơn được từ và câu ứng dụng câu ứng dụng.â
*MTR: hskh đọc đánh vần từ và câu ứng dụng
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động GV Hoạt động HS
1 Bài cũ : gọi hs đọc bài inh ,ênh , om ,am
-GV nhận xét
2 Bài mới :
* Luyện đọc:
-Tổ chức cho hs luyện đọc bài :
Gọi 1 số em lên đọc trước lớp
Yêu cầu hs đọc trơn
GV theo dõi sữa sai
*Bài tập
-Cho HS làm các bài tập:
-GV cho hs làm vở bài tập
GV theo dõi giúp hs
3 Củng cố dặn do
øGV tổ chức trò chơi Tìm tiếng chứa âm
p,ph,nh
GV nhận xét trò chơi
-Về nhà đọc lại các bài đã học
Hs lên đọc
HS đọc bài theo nhóm đôi
8-10 em lên đọc bài cả lớp theo dõi nhận xét cả lớp đồng thanh
HS xung phong đọc trơn
-* hskh đọc đánh vần
hs làm bài
HS chơi theo 3 tổ
Trang 4Tiết 2: Thực hành tiếng việt
ƠN: OM - AM
I.Mục tiêu:
-HS rèn đọc lại bài vần om ,am
-Đọc trơn được các từ và câu ứng dụng.â
- GD hs yêu thích môn học
*MTR: hskh đọc đánh vần các từ ngữ và câu ứng dụng
II.Đồ dùng dạy học:
-Vở bài tập , thẻ từ.phiếu bingo
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động GV Hoạt động HS
1 Bài cũ : gọi hs đọc bài om, am
-GV nhận xét
2 Bài mới :
*GVcho hs luyện đọc sgk
Gọi 1 số em lên đọc trước lớp
GV nhận xét sữa sai
- *GV viết bảng các từ :Chòm râu, đom
đóm, quả trám, trái cam
Gọi hs đọc trơn
*Viết câu ứng dụng:
Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng
- Yêu cầu hs đánh vần rồi đọc trơn
GV theo dõi sữa sai
*GV cho hs tìm và viết vào bảng con
tiếng cĩ vần om, am
-GV đọc câu ứng dụng cho hs viết vở
3 Củng cố dặn dò
GV tổ chức trò chơi Tìm tiếng chứa
vần om, am
GV nhận xét trò chơi
-Về nhà đọc lại các bài đã học
3- 4 HS lên đọc
HS đọc bài theo nhóm đôi
8-10 em lên đọc bài cả lớp theo dõi nhận xét -5-6 đọc
cả lớp đồng thanh
HS xung phong đọc trơn , *hskh đọc đánh vần
hs tìm và viết vào bảng con
hs viết vào vở
HS chơi theo 3 tổ
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (Tiết 2)
I.Mục tiêu: -Học sinh biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt quyền được học của mình
Trang 5-Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ.
- Giáo dục hs biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ.
II.Chuẩn bị : Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Hỏi bài trước:
Hỏi học sinh về bài cũ
1) Em hãy kể những việc cần làm để đi
học đúng giờ?
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
Hoạt động 1 :
Sắm vai tình huống trong bài tập 4:
GV chia nhóm và phân công mỗi nhóm
đóng vai một tình huống trong BT 4
GV đọc cho học sinh nghe lời nói trong
từng bức tranh
Nhận xét đóng vai của các nhóm
GV hỏi:Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?
GV kết luận:Đi học đều và đúng giờ giúp
em được nghe giảng đầy đủ
Hoạt động 2:
Học sinh thảo luận nhóm (bài tập 5)
GV nêu yêu cầu thảo luận
Gọi đại diện nhóm trình bày trước lớp
GV kết luận:Trời mưa các bạn vẫn đội
mũ, mặc áo mưa vượt khó khăn đi học
Hoạt động 3:
Tổ chức cho học sinh thảo luận lớp
Đi học đều có lợi gì?
Cần phải làm gì để đi học đều và đúng
giờ?
Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào? Nếu nghỉ
học cần làm gì?
Gọi học sinh đọc 2 câu thơ cuối bài
Trò ngoan đến lớp đúng giờ,
Đều đặn đi học, nắng mưa ngại gì
Giáo viên kết luận: Đi học đều và đúng
giờ giúp các em học tập tốt, thực hiện tốt
quyền được học của mình
3.Củng cố: Hỏi tên bài
Gọi nêu nội dung bài
HS nêu tên bài học
GV gọi 4 học sinh để kiểm tra bài
Học sinh nêu
Vài HS nhắc lại
Học sinh mỗi nhóm đóng vai một tình huống
Các nhóm thảo luận và đóng vai trước lớp
Đi học đều và đúng giờ giúp em được nghe giảng đầy đủ
Cho học sinh thảo luận nhóm
Học sinh trình bày trước lớp, học sinh khác nhận xét
Học sinh nhắc lại
Vài em trình bày
Học sinh lắng nghe vài em đọc lại
Học sinh nêu tên bài học
Học sinh nêu nội dung bài học
Trang 6Nhận xét, tuyên dương
Cần thực hiện: Đi học đều đúng giờ,
khơng la cà dọc đường, nghỉ học phải xin
phép
Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt
*************************
Ngày soạn: 28/11/2009 Ngày dạy: Thứ ba ngày / /2009
GẤP CÁI QUẠT (Tiết 1)
I.Mục tiêu: -Giúp HS :
-Biết cách gấp và gấp được cái quạt bằng giấy.
-Gấp và dán nối được cái quạt bằng giấy Các nếp gấp cĩ thể chưa đều, chưa thẳng
theo đường kẻ
II.Đồ dùng dạy học:
-Mẫu gấp quạt giấy mẫu
-1 tờ giấy màu hình chữ nhật, 1 sợi chỉ màu
-Học sinh: Giấy nháp trắng, bút chì, vở thủ cơng
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định:
2.KTBC:
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo
yêu cầu Giáo viên dặn trong tiết trước
Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học
sinh
3.Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
GV hướng dẫn học sinh quan sát và nhận
xét:
Cho học sinh quan sát mẫu gấp cái quạt
giấy (H1)
Định hướng sự chú ý giúp học sinh nhận
xét: Chúng cách đều nhau, cĩ thể chồng
khít lên nhau khi xếp chúng lại
Giữa quạt mẫu cĩ dán hồ, nếu khơng dán
hồ ở giữa thì 2 nữa quạt nghiêng về 2
phía, ta cĩ (H2)
GV hướng dẫn học sinh mẫu gấp:
B1: Đặt tờ giấy lên mặt bàn và gấp các
nếp gấp cách đều (H3)
B2: Gấp đơi (H3) để lấy dấu giữa, sau đĩ
Hát
Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho Giáo viên kểm tra
Vài HS nêu lại
Học sinh quan sát mẫu gấp cái quạt giấy
Học sinh gấp theo hướng dẫn của GV qua từng bước
Trang 7dùng chỉ hay len buộc chặt phần giữa và
bôi hồ để dán (H4)
B3: Gấp đôi (H4) dùng tay ép chặt để hồ
dính 2 phần cái quạt lại, ta được chiếc
quạt giấy trông rất đẹp như (H1)
Học sinh thực hành:
Cho học sinh thực hành gấp theo từng
giai đoạn (gấp thử)
4.Củng cố:
Hỏi tên bài, nêu lại quy trình gấp cái quạt
giấy
5.Nhận xét, dặn dò, tuyên dương:
Nhận xét, tuyên dương các em gấp đẹp
Chuẩn bị tiết sau thực hành
Học sinh thực hành gấp và dán cái quạt giấy
Học sinh nêu quy trình gấp
ĂM - ÂM
I.Mục tiêu:
-HS đọc và viết được ă, âm, nuôi tằm , hái nấm
-Đọc được từ và câu ứng dụng
-Luỵện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
-HS biết được ngày tháng, biết thời gian để đi học
*MTR: HS đọc và viết ăm, âm, hái nấm, nuôi tằm
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa.-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Thứ, ngày, tháng, năm.-Bộ ghép vần
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần ăm, ghi bảng.
Gọi 1 HS phân tích vần ăm.
Lớp cài vần ăm.
GV nhận xét
So sánh vần ăm với am.
HD đánh vần vần ăm
Có ăm, muốn có tiếng tằm ta làm thế nào?
Cài tiếng tằm
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 5 -> 8 em N1 : quả trám; N2 : chòm râu
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
Giống nhau : kết thúc bằng m
Khác nhau : ăm bắt đầu bằng ă, am bắt đầu bằng a
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm t đứng trước vần ăm, thanh
Trang 8GV nhận xét và ghi bảng tiếng tằm.
Gọi phân tích tiếng tằm
GV hướng dẫn đánh vần tiếng tằm
Dùng tranh giới thiệu từ “nuôi tằm”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng tằm, đọc trơn từ nuôi
tằm
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần âm (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc tồn bảng
Hướng dẫn viết bảng con: ăm, nuôi tằm, âm,
hái nấm
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật
để giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa
từ (nếu thấy cần), rút từ ghi bảng
Tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường hầm.
Hỏi tiếng mang vần mới
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ trên
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc tồn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm
cúi gặm cỏ bên sườn đồi.
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề: “Thứ, ngày, tháng,
năm ”.
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề
GV giáo dục TTTcảm
huyền trên đầu âm ă
Tồn lớp
CN 1 em
Tờ – ăm – tăm – huyền - tằm.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT Tiếng tằm
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : kết thúc bằng m
Khác nhau : âm bắt đầu bằng â
3 em
1 em
Nghỉ giữa tiết Tồn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
Tăm, thắm, mầm, hầm
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh Vần ăm, âm
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học
HS đọc
Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6
Trang 9Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Trị chơi:
Tìm vần tiếp sức:
GV nêu cánh chơi , luật chơi và hươmngs
dẫn học sinh chơi
GV nhận xét trị chơi
5.Nhận xét, dặn dị: Học bài, xem bài ở nhà,
tự tìm từ mang vần vừa học
em
Học sinh lắng nghe
Tồn lớp
CN 1 em
Đại diện 2 nhĩm mỗi nhĩm 6 học sinh lên chơi trị chơi
Học sinh khác nhận xét
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :-Giúp học sinh :
- Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 9
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ HS làm được các bài tập theo yêu cầu
*MTR: hskh làm các bài 1 (cột 1,2) bài 2(cột 1)
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Hỏi tên bài, gọi nộp vở
Gọi vài học sinh lên bảng để kiểm tra
về bảng trừ trong phạm vi 9
Gọi 4 học sinh lên bảng thực hiện các
phép tính: 9 – 2 – 3 , 9 – 4 – 2
9 – 5 – 1 , 9 – 3 – 4 Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh theo bàn đứng dậy mỗi em
nêu 1 phép tính và kết quả của phép
1 em nêu “ Phép trừ trong phạm vi 9”
Vài em lên bảng đọc các công thức trừ trong phạm vi 9
Học sinh khác nhận xét
Học sinh nêu: Luyện tập
Học sinh lần lượt làm các cột bài tập 1 Học sinh chữa bài
Trang 10tính đó lần lượt từ bàn này đến bàn
khác
Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh nêu
tính chất giao hoán của phép cộng và
mối quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Ở dạng toán này ta thực hiện như thế
nào? Gợi ý học sinh nêu: Điền số thích
hợp vào chỗ chấm để có kết qủa đúng
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Học sinh nêu lại cách thực hiện dạng
toán này
GV phát phiếu học tập cho học sinh làm
bài 2 và 3
Gọi học sinh nêu miệng bài tập
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cô treo tranh tranh, gọi nêu đề bài
toán
Gọi lớp làm phép tính ở bảng con
Gọi nêu phép tính, cô ghi bảng
Bài 5: GV nêu yêu cầu: Các em hãy
quan sát tranh và cho cô biết tranh vẽ
gồm mấy hình vuông?
GV treo tranh và cho học sinh quan sát
4.Củng cố Dặn dò:
Hỏi tên bài
Gọi đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi
9, hỏi miệng 1 số phép tính để khắc sâu
kiến thức cho học sinh
- Tuyên dương, dặn học sinh học bài,
xem bài mới
Học sinh nêu tính chất giao hoán của phép cộng và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Thực hiện các phép tính trước sau đó lấy kết qủa so sánh với các số còn lại để điền dấu thích hợp
Học sinh làm phiếu học tập, nêu miệng kết qủa
Học sinh khác nhận xét
Học sinh nêu đề toán và giải :
8 – 2 = 6 (quả)
Học sinh nêu có 5 hình vuông, gồm 4 hình nhỏ bên trong và 1 hình lớn bao ngoài
Học sinh nêu tên bài
Một vài em đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 9
Trang 11Ngày soạn:28 /11/2009 Ngày dạy:Thứ tư…/12/2009
THỂ DỤC RÈN TƯ THẾ CƠ BẢN – TRÒ CHƠI.
I.Mục tiêu : Giúp hs:
-Biết cách thực hiện phối hợp các tư thế đứng đưa một chân về phía sau hai tay giơ cao thẳng hướng và chếch chữ v
- Thực hiện được đứng đưa một chân sang ngang, hai tay chống hông
-Biết cách chơi và chơi đúng theo luật của trò chơi.“Chạy tiếp sức” (có thể còn
chậm)
II.Chuẩn bị :
-Còi, sân bãi, kẻ sân để tổ chức trò chơi
III Các hoạt động dạy học :
1.Phần mỡ đầu:
Thổi còi tập trung học sinh
Phổ biến nội dung yêu cầu bài học
Cán sự tập hợp 4 hàng dọc Giống hàng
thẳng, đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2 phút)
Giậm chân tại chỗ sau đó vừa đi vừa hít
thở sâu (2 phút)
Ôn trò chơi: Diệt con vật có hại (2 phút)
2.Phần cơ bản:
+ Ôn phối hợp: 1 -> 2 lần 2X 4 nhịp
Nhịp 1: Đứng đưa chân trái ra sau hai tay
giơ cao thẳng hướng
Nhịp 2: Về TTĐCB
Nhịp 3: Đứng đưa chân phải ra sau hai
tay lên cao chếch chữ V
Nhịp 4: Về TTĐCB
+ Ôn phối hợp: 1 -> 2 lần 2X 4 nhịp
Nhịp 1: Đứng đưa chân trái sang ngang,
hai tay chống hông
Nhịp 2: Về tư thế đứng hai tay chống
hông
Nhịp 3: Đứng đưa chân phải sang ngang,
hai tay chống hông
Nhịp 4: Về TTĐCB
Trò chơi: Chạy tiếp sức:
GV nêu trò chơi, tập trung học sinh theo
đội hình chơi, học sinh giải thích cách
chơi kết hợp chỉ trên hình vẽ
GV làm mẫu, cho 1 nhóm chơi thử
HS ra sân Đứng tại chỗ, khởi động
Học sinh lắng nghe nắmYC bài học
Học sinh tập hợp thành 4 hàng dọc, đứng tại chỗ và hát
Học sinh thực hiện giậm chân tại chỗ theo điều khiển của lớp trưởng
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng