1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

giáo án tuần 27 lớp 3B

26 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 70,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có ý thức bảo vệ sự đa dạng của các loài vật trong tự nhiên II/ CÁC KỸ NĂNG SỐNG CẦN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI.. - Kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin: quan sát , so sánh, đối chiế[r]

Trang 1

TUẦN 27

Ngày soạn : T6/23/03/2018

Ngày giảng: Thứ hai, ngày 26 tháng 3 năm 2018

Toán TIẾT 131: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ I/ MỤC TIÊU

1 Giáo viên: Giáo án

- Bảng để kẻ ô biểu diễn cấu tạo số: 5 cột chỉ tên các hàng: hàng chục, nghìn, trăm,chục, đơn vị

- Hộp ĐDDH lớp 3

2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước khi tới lớp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

- Kiểm tra sự chuẩn bị HS

- Số 2 316 gồm mấy nghìn, mấy trăm,

mấy chục, mấy đơn vị?

- Ghi bảng 1 000

- Số 1 000 gồm mấy nghìn, mấy trăm,

mấy chục, mấy đơn vị?

- Đọc: hai nghìn ba trăm mười sáu

- Hai nghìn, ba trăm, một chục, sáuđơn vị

- Số 10 000 gồm mấy nghìn, mấy trăm,

mấy chục, mấy đơn vị?

Trang 2

10 000 1

1 1

* Hướng dẫn đọc số: Bốn mươi hai nghìn

ba trăm mười sáu

- 35 187: Ba mươi lăm nghìn mộttrăm tám mươi bảy

- 94 361: Chín tư nghìn ba trăm sáumươi mốt

- 57 136: Năm bảy nghìn một trăm

Trang 3

- Đọc đúng rõ ràng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học tốc độ đọc 65 chữ/1 phút

trả lời được 1, câu hỏi về nội dung bài đọc HS khá giỏi đọc tương đối lưu loát( tốc độ trên 65 tiếng/ phút

1 Giáo viên: Giáo án.

+ 7 phiếu, mỗi phiếu ghi tên một bài thơ và mức độ yêu cầu học thuộc lòng + 3 phiếu viết nội dung bài tập 2

2 Học sinh: Chuẩn bị kỹ bài.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

- Kiểm tra sự chuẩn bị Hs

2/ Bài mới: ( 30 phút )

a Giới thiệu bài: Ghi bài

b Phổ biến nội dung và hình thức

kiểm tra tiến hành kiểm tra.

- Theo dõi, nhận xét từng học sinh.

c Bài tập 2:

- 1HS đọc yêu cầu

- Dán 3 tờ phiếu lên bảng.

- Chốt lời giải đúng

- Theo dõi nội dung kiểm tra.

- Lần lượt từng HS lên bốc thăm, vềchỗ chuẩn bị khoảng 2 phút Sau đó lênđọc và trả lời câu hỏi

- 3HS đọc lại đoạn văn

-Cả lớp ghi bài vào vở

Tôi đi qua đình Trời rét đậm, rét buốt Nhín thấy cây nêu ngất ngưởng trụi lá trước sân đình, tôi tính thầm:

“A, còn ba hôm nữa lại Tết, Tết hạ cây

nêu!” Nhà nào khá giả lại gói bánh chưng Nhà tôi thì không biết Tết hạ

cây nêu là cái gì Cái tôi mong nhất

Trang 4

bây giờ là ngày làng vào đám Tôi bấm đốt tay: mười một hôm nữa.

3/ Củng cố, dặn dò: ( 5 phút )

- Thu 1 số vở chấm điểm sửa bài

3 VN học bài và chuẩn bị bài sau: tiếp

tục ôn tập kiểm tra.

1 Kiến thức:

- Biết cách đọc, viết các số có năm chữ số

- Biết thứ tự của các số có năm chữ số

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

- 3HS phân tích bài mẫu

- 3HS lên bảng làm bài Cả lớp theo dõi,nhận xét

- 45 913: Bốn lăm nghìn chín trăm mười ba; 63 721: Sáu ba nghìn bảy trăm hai mươi mốt; 47 535: Bốn bảy nghìn năm trăm ba mươi lăm.

- 1HS đọc yêu cầu của bài

- 4HS lên bảng làm HS dưới lớp làm vàovở

- 1HS đọc yêu cầu

Trang 5

*Bài 3:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Bài tập yêu cầu điền số thích hợp vào ôtrống

- 3HS lên bảng làm bài Cả lớp làm vàovở

a)36520; 36521; 36522; 36523; 36524; 36525; 36526.

b)48183; 48184; 48185; 48186;48 187; 48188; 48189.

- c) 81317; 8318; 81319; 81320; 81321; 81322; 81323.

- Vì sao em lại điền 36 522 vào sau số

- Sửa bài, ghi điểm

- Vì dãy số này bắt đầu từ 36 520, tiếpsau đó là 36 521, đây là dãy số tự nhiênliên tiếp bắt đầu từ số 36 520, vậy sau 36

- Hệ thống lại bài - HS nghe

- Về xem lại bài và chuẩn bị bài sau

“Các số có năm chữ số(tt)”.

Tự nhiên xã hội TIẾT 53: CHIM I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Nêu được ích lợi của chim đối với con người

- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật chỉ và nêu tên được các bộ phận bên ngoài cơ thể chim Biết chim là động vật có xương sống Tất cả các loài chim đều có lông vũ,

có mỏ, hai cánh và hai chân

2 Kĩ năng:

- Nêu nhận xét cánh và chân của đại diện chim ( đại bàng ), chim chạy ( đà điểu )

Trang 6

3 Thái độ:

- Giáo dục học sinh có ý thức bảo vệ các loài chim

* BVMT : Nhận ra sự phong phú, đa dạng của các con vật sống trong môi trường

tự nhiên, ích lợi và tác hại của chúng đối với con người Nhận biết sự cần thiết phảibảo vệ các con vật Có ý thức bảo vệ sự đa dạng của các loài vật trong tự nhiên

II/ CÁC KỸ NĂNG SỐNG CẦN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin: quan sát , so sánh, đối chiếu để tìm ra đặc

điểm chung về cấu tạo ngoài của cơ thể chim

- Kĩ năng hợp tác : tìm kiếm các lựa chọn , các cách làm để tuyên truyền , bảo vệmôi trường sinh thái

III/ CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:KHGD, hình vẽ trang 102, 103, tranh ảnh về các loài chim.

2 Học sinh: SGK, sưu tầm tranh ảnh các loài chim.

IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

- Cơ thể cá có gì giống nhau?

- HS quan sát thảo luận

- Bước1: Làm việc theo nhóm

+ GV chia nhóm và cho HS quan sát các

hình các con chim trong SGK và tranh ảnh

các con chim sưu tầm được, trả lời các câu

hỏi:

+ Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài

của những con chim có trong hình Bạn có

nhận xét gì về độ lớn của chúng Loài nào

biết bơi, loài nào chạy nhanh

+ Bên ngoài cơ thể của chim thường có gì

bảo vệ? Bên trong cơ thể của chúng có

xương sống không?

+ Mỏ chim có đặc điểm gì chung? Chúng

dùng mỏ để làm gì?

+ GV theo dõi, giúp đỡ các nhóm

- Quan sát tranh Thảo luận nhóm trả

lời câu hỏi

- Bên ngoài cơ thể chim có đầu,mình, hai cánh và hai chân

- Toàn thân chim được phủ bằnglớp lông vũ Cơ thể chim có xươngsống

- Mỏ chim cứng giúp chim mổthức ăn

- Bước 2:

+ GV nhận xét

- Đại diện các nhóm trình bày Mỗinhóm giới thiệu về một con chim.Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

Trang 7

+ GV yêu cầu HS cả lớp rút ra đặc điểm

chung của các loài chim

*Kết luận: Chim là động vật có xương sống Tất cả các loài chim đều có lông

vũ, có mỏ, hai cánh và hai chân.

Hoạt động 2: Làm việc với các tranh ảnh

sưu tầm được

* Cách tiến hành:

- Bứơc 1: Làm việc theo nhóm

+ GV quan sát, giúp đỡ các nhóm thảo

luận

- Các nhóm trưởng điều khiển cácbạn phân loại tranh ảnh các loàichim sưu tầm được dựa theo các tiêuchí do nhóm tự đặt ra, thảo luận câuhỏi: Tại sao chúng ta không nên sănbắt, phá tổ chim?

- Bước 2: Làm việc cả lớp - Các nhóm trưng bày bộ sưu tập

của nhóm mình trước lớp và cửngười thuyết minh về những loàichim

sưu tầm được

- Đại diện các nhóm thi “diễnthuyết” về đề tài “ Bảo vệ các loàichim trong tự nhiên”

- GV gợi ý HS tìm thêm một số thông tin

về các hoạt động bảo vệ các loài chim quý

hiếm, bảo vệ môi trường sinh thái ở địa

phương…

- GV cho HS chơi trò chơi “Bắt

Chước tiếng chim hót”

- Nhắc lại đặc điểm của loài chim?

- Về xem lại bài và chuẩn bị bài sau “Thú”

- Một số HS nêu ý kiến

- Chim là động vật có xương sống.Tất cả các loài chim đều có lông vũ,

có mỏ, hai cánh và hai chân

-Ngày soạn : CN/25/03/2018

Ngày giảng: Thứ tư, ngày 28 tháng 3 năm 2018

Toán TIẾT 133: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ (TT) I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Biết viế và đọc các số với trường hợp chữ số hàng nghìn , hàng trăm, hàng chụchàng đơn vị là 0 và hiểu được chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ởhàng đó của số có năm chữ số

Trang 8

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

- Kiểm tra bài tập đã giao về nhà

- Nhận xét

- HS lên bảng làm bài tập Cả lớptheo dõi để nhận xét

- Viết số: 2 635; 79 856; 12 562; 9 873.

- Chỉ vào dòng của số 30 000, hỏi: Số

này gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn,

mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?

- Vậy ta viết số này như thế nào?

- Số có 3 chục nghìn nên viết chữ số 3 ở

hàng chục nghìn, có 0 hàng nghìn nên

viết 0 ở hàng nghìn, có 0 trăm nên viết 0

ở hàng trăm, có 0 chục nên viết 0 ở hàng

chục, có 0 đơn vị nên viết 0 ở hàng đơn

vị vậy số này viết là 30 000

- 1HS lên bảng viết Cả lớp viết vàonháp

- 1HS đọc yêu cầu - Đọc yêu cầu, làm vào phiếu học tập

- Quan sát để phát hiện ra quy luậtcủa dãy số, rồi điền tiếp vào chỗ

Trang 9

- Nhận xét.

chấm :

a) 18301; 18302….;18307 b) 32606;32607;……;32612

- Hs lắng nghe

* Bài 3: (a,b )

- 1HS đọc yêu cầu

- Chữa bài

- Đọc yêu cầu,làm vào vở

- Quan sát để phát hiện ra quy luậtcủa dãy số, rồi điền tiếp vào chỗchấm

Tập đọc – kể chuyện TIẾT 79, 80 : ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 1) I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Đọc đúng rõ ràng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học tốc độ đọc 65 chữ/1 phút

trả lời được 1, câu hỏi về nội dung bài đọc kể được sinh động

2 Kĩ năng:

- Kể được từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh ( SGK) ; biết dùng phép nhân

Trang 10

hoá để lời kể thêm sinh động.HS khá giỏi đọc tương đối lưu loát ( tốc độ trên 65tiếng/ phút) kể được toàn bộ câu chuyện.

3 Thái độ:

- Giáo dục HS tinh thần tự học tự rèn để học tốt hơn.

II/ CHUẨN BỊ

2 Giáo viên :

+ Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26

+ 6 tranh minh hoạ truyện kể(BT2-tr73)

3 Học sinh : Coi bài trước khi đến lớp.

III/ CÁC HO T Ạ ĐỘ NG D Y VÀ H C Ạ Ọ

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

- Kiểm tra sự chuẩn bị HS

- Nhận xét

2/ Bài mới: ( 30 phút )

a) Giới thiệu bài: ( 1 phút ) - 2 HS nhắc lại tên bài

b) Phổ biến nội dung và hình thức

kiểm tra.

- Theo dõi, nhận xét từng HS

- Theo dõi nội dung kiểm tra.

- Lần lượt từng HS lên bốc thăm, về chỗchuẩn bị khoảng 2 phút Sau đó lên đọc

và trả lời câu hỏi

- HS khác theo dõi, nhận xét

c) Bài tập 2: ( 10 phút )

- Các con quan sát kỹ 6 tranh minh hoạ,

đọc kỹ phần chữ trong tranh để hiểu nội

dung truyện

- Sử dụng phép nhân hoá làm cho các

con vật có hành động, suy nghĩ, cách

nói năng như người

- 1HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS tiếp nối nhau kể chuyện theo từngtranh Vài HS kể toàn truyện Các HSkhác theo dõi, nhận xét: nội dung, trình

tự câu chuyện, diễn đạt, cách sử dụngphép nhân hoá Bình chọn bạn kể hấpdẫn nhất, biết sử dụng phép nhân hoá

làm cho câu chuyện trở nên sống động.

- Đọc đúng rõ ràng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học tốc độ đọc 65 chữ/1 phút

trả lời được 1, câu hỏi về nội dung bài đọc

- HS khá giỏi đọc tương đối lưu loát ( tốc độ trên 65 tiến/ phút)

Trang 11

+ Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26.

+ Bảng lớp chép sẵn bài thơ Em thương – tr74

+ 4 tờ A3 ghi nội dung bài tập 2

III/ CÁC HO T Ạ ĐỘ NG D Y VÀ H C Ạ Ọ

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

-Kiểm tra sự chuẩn bị HS

-Nhận xét

2/ Bài mới: ( 30 phút )

a) Giới thiệu bài: ( 1 phút )

b) Phổ biến nội dung và hình thức

kiểm tra.

-Theo dõi, nhận xét từng HS

- Theo dõi nội dung kiểm tra.

- Lần lượt từng HS lên bốc thăm, vềchỗ chuẩn bị khoảng 2 phút Sau đólên đọc và trả lời câu hỏi

- HS khác theo dõi, nhận xét

c) Bài tập 2: ( 10 phút )

- Đọc bài thơ

- Nhận xét, bổ sung Chốt lời giải đúng.

- 2 HS đọc lại Cả lớp theo dõi

- 1HS đọc câu hỏi a, b, c Cả lớp theodõi

- Trao đổi theo nhóm đôi Đại diệnnhóm trình bày kết quả Cả lớp nhậnxét

- Ghi bài vào vở

- Lời giải a

Sự vậtđược nhânhoá

Từ chỉ đặcđiểm củacon người

Từ chỉ hoạtđộng củacon ngườiLàn gió mồ côi tìm, ngồiSợi nắng gầy run run, ngã

- Lời giải b: N i ốLàn

Trang 12

1 Kiến thức:

- Đọc đúng rõ ràng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học tốc độ đọc 65 chữ/1 phút

trả lời được 1, câu hỏi về nội dung bài đọc

HS khá giỏi đọc tương đối lưu loát ( tốc độ trên 65 tiếng/ phút

2 Kĩ năng:

- Dựa vào báo cáo miệng ở tiết 3, dựa theo mẫu SGK, viết báo cáo về một trong 3nội dung :về học tập, hoặc về lao động, về công tác khác

3 Thái độ:

- Giáo dục HS tinh thần tự học tự rèn để học tốt hơn

* QTE : Quyền được tham gia bày tỏ ý kiến (đóng vai chi đội trưởng viết báo cáo

với thầy,cô tổng phụ trách kết quả tháng thi đua" Xây dựng Đội vững mạnh")

II/ CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: KHGD.Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc

2 Học sinh: SGK, viết sẵn mẫu báo cáo vào vở

III/ CÁC HO T Ạ ĐỘ NG D Y VÀ H C Ạ Ọ

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Không KT có

2/ Bài mới: ( 30 phút )

a) Giới thiệu bài: Ghi bài - HS nhắc lại

b) Phổ biến nội dung và hình thức

kiểm tra - tiến hành kiểm tra.

- Lần lượt từng HS lên bốc thăm, về

chỗ chuẩn bị khoảng 2 phút Sau đólên đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi, nhận xét từng HS - HS khác theo dõi, nhận xét

c) Bài tập 2:

- 1HS đọc yêu cầu - 1HS đọc yêu cầu

- 1HS đọc mẫu báo cáo Cả lớp theodõi trong SGK

- GV nhắc HS nhớ nội dung báo cáo đã

trình bày trong tiết 3, viết lại đúng mẫu,

đủ thông tin, rõ ràng, trình bày đẹp 1

trong 3 nội dung của báo cáo - HS viết báo cáo

- GV nhận xét, bình chọn báo cáo viên

tốt nhất

- Một số HS đọc báo cáo

- Cả lớp nhận xét

3/ Củng cố, dặn dò: ( 5 phút )

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau Tiếp

tục ôn tập kiểm tra

- Hs lắng nghe

- Nhận xét tiết học

_

BD Toán TIẾT 133: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ (TT) I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Biết viế và đọc các số với trường hợp chữ số hàng nghìn , hàng trăm, hàng chục

Trang 13

hàng đơn vị là 0 và hiểu được chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng đó của số có năm chữ số.

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

- Kiểm tra bài tập đã giao về nhà

- Nhận xét

- HS lên bảng làm bài tập Cả lớptheo dõi để nhận xét

- Viết số: 2 635; 79 856; 12 562; 9 873.

- Chỉ vào dòng của số 30 000, hỏi: Số

này gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn,

mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?

- Vậy ta viết số này như thế nào?

- Số có 3 chục nghìn nên viết chữ số 3 ở

hàng chục nghìn, có 0 hàng nghìn nên

viết 0 ở hàng nghìn, có 0 trăm nên viết 0

ở hàng trăm, có 0 chục nên viết 0 ở hàng

chục, có 0 đơn vị nên viết 0 ở hàng đơn

vị vậy số này viết là 30 000

- 1HS lên bảng viết Cả lớp viết vàonháp

Trang 14

- Nhận xét.

- Quan sát để phát hiện ra quy luậtcủa dãy số, rồi điền tiếp vào chỗchấm :

a) 18301; 18302….;18307 b) 32606;32607;……;32612

- Hs lắng nghe

* Bài 3: (a,b )

- 1HS đọc yêu cầu

- Chữa bài

- Đọc yêu cầu,làm vào vở

- Quan sát để phát hiện ra quy luậtcủa dãy số, rồi điền tiếp vào chỗchấm

Ngày soạn : T2/26/03/2018

Ngày giảng: Thứ năm, ngày 29 tháng 3 năm 2018

Toán TIẾT 134: LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

- Củng cố về cách đọc, viết các số có năm chữ số(trong năm chữ số đó có chữ

Trang 15

1.Giáo viên : Giáo án

2 Học sinh : Chuẩn bị đồ dùng học tập đầy đủ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

8.Quan sát tia số và mẫu đã nối để

nêu được quy luật xếp thứ tự các số

có trên vạch Từ đó nối các số cònlại với vạch thích hợp

* Bài 4:

- 1HS đọc yêu cầu

- Nhận xét

- Đọc yêu cầu

9.Tiến hành làm bài nối tiếp Cả

lớp theo dõi, bổ sung………

10 1HS nêu: Lấy 2000 nhân với 2

trước, được 4000, cộng tiếp với

300 được 4300, viết 4300 vào bênphải dấu “=”

3/ Củng cố, dặn dò: ( 5 phút )

- Thu 1 số vở chấm điểm và sửa bài

11.Về xem lại bài và chuẩn bị bài sau : Số

100 000 Luyện tập”.

- HS sửa bài

- Nghe

- HS nhận xét

Trang 16

b Hội đó được tổ chức khi nào ? ở đâu

c Mọi người đi xem hội như thế nào ?

d Hội được bắt đầu bằng hoạt động gì ?

e Hội có những trò vui gì (ném còn, kéo co, ca hát, nhảy múa )?

g Cảm tưởng của em về ngày hội đó như thế nào ?

Tập đọc TIẾT 81: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 4)

I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Đọc đúng rõ ràng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học tốc độ đọc 65 chữ/1 phút

trả lời được 1, câu hỏi về nội dung bài đọc HS khá giỏi đọc tương đối lưu loát( tốc độ trên 65 tiếng/ phút)

2.Kĩ năng:

- Báo cáo được một trong ba nội dung nêu ở bài tập 2 ( về học tập, hoặc về laođộng, về công tác khác )

3 Thái độ:

- Giáo dục HS tinh thần tự học tự rèn để học tốt hơn

* QTE : Quyền được tham gia ( bày tỏ ý kiến: đóng vai chi đội trưởng viết báo cáo

với thầy, cô tổng phụ trách kết quả tháng thi đua" Xây dựng Đội vững mạnh")

II/ CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: KHGD,Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc, viết các nội dung cần báo

cáo

2 Học sinh: SGK, vở.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

- Không kiểm tra

2/ Bài mới: ( 30 phút )

a) Giới thiệu bài: Ghi bài - HS nhắc lại

b) Phổ biến nội dung và hình thức kiểm tra

- tiến hành kiểm tra.

- Lần lượt từng HS lên bốc thăm

về chỗ chuẩn bị khoảng 2 phút.Sau đó lên đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi, nhận xét từng HS - HS khác theo dõi, nhận xét

c) Bài tập 2:

Ngày đăng: 01/03/2021, 08:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w