Đọc trụi chảy đượctoàn bài, ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ, nhấn giọng ở cỏc từngữ núi về tỡnh cảm của người bệnh, sự tận tuỵ và lũng nhõn hậu của Lón ễng.Đọc diễn c
Trang 1Tuần 16
Soạn 3/12/2010 Giảng: Thứ 2/6/12/2010 Tiết 1:
Chào cờ Lớp trực tuần nhận xét chung
Tiết 2:
Tập đọc Thầy thuốc nhƯ mẹ hiền (153)
I MỤC TIấU:
- Đọc đỳng: danh lợi, núng nực, nồng nặc, nổi tiếng Đọc trụi chảy đượctoàn bài, ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ, nhấn giọng ở cỏc từngữ núi về tỡnh cảm của người bệnh, sự tận tuỵ và lũng nhõn hậu của Lón ễng.Đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi
- Hiểu từ ngữ: Hải thượng lón ụng, danh lợi, bệnh đậu, tỏi phỏt, vời, ngựy
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi tài năng, tấm lũng nhõn hậu và nhõn cỏch caothượng của Hải Thương Lón ễng
- GDHS ý thức đoàn kết, yờu thương giỳp đỡ bạn bố và người cú hoàn cảnhkhú khăn
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh hoạ trang 153
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yờu cầu 2 HS đọc bài thơ về ngụi nhà
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu bài
* Luyện đọc
- 1 HS đọc toàn bài
1'4'
1'10'
- 2 HS nối tiếp đọc bài và trảlời cõu hỏi
- 1 HS đọc to bài
Trang 2+ Bài được chia làm mấy đoạn ?
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn
- Yêu cầu HS đọc thầm bài và câu hỏi
* Hải thượng lãn ông là người như thế
nào?
CH1: Tìm những chi tiết nói lên lòng nhân
ái của Hải thượng Lãn Ông trong việc ông
chữa bệnh cho con người thuyền chài ?
+ nhân ái:
CH2: Điều gì thể hiện lòng nhân ái của
Lãn Ông trong việc chữa bệnh cho người
phụ nữ?
* Hải Thượng Lãn Ông là một thầy thuốc giàu
lòng nhân ái Ông giúp những người nghèo khổ,
ông tự buộc tội mình về cái chết của một người
bệnh không phải do ông gây ra mà chết do bàn
tay thầy thuốc khác.
Điều đó cho thấy ông là một thầy thuốc có lương
tâm và trách nhiệm với nghề với mọi người Ông
còn là một con người cao thượng và không màng
danh lợi
CH3: Vì sao có thể nói Lãn Ông là một
con người không màng danh lợi ?
12'
- Bài chia làm 3 đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu cho đến chothêm gạo, củi
+ Đoạn 2: Tiếp cho đến cànghối hận
- Đọc cho nhau nghe
- Nghe và theo dõi sgk
- HS đọc thầm đoạn và từngcâu hỏi, 1 HS đọc to câu hỏi+ Hải Thượng Lãn ông là mộtthầy thuốc giàu lòng nhân áikhông màng danh lợi
+ Ông nghe tin con nhà thuyềnchài bị bệnh đậu nặng mànghèo, không có tiền chữa, tựtìm đến thăm Ông tận tuỵchăm sóc cháu bé hàng thángtrời không ngại khổ, ngại bẩn.Ông chữa bệnh cho cháu bé,không những không lấy tiền
mà còn cho họ thêm gạo, củi+ Người phụ nữ chết do taythầy thuốc khác xong ông tựbuộc tội mình về cái chết ấy.Ông rất hối hận
- Nghe
+ Ông được vời vào cung chữabệnh, được tiến cử chức ngự ysong ông đã khéo léo từ chối
+ND: Bài văn cho em hiểu rõ
về tài năng, tấm lòng nhân hậu
Trang 3+ Bài văn cho em biết điều gì?
- Ghi nội dung bài lên bảng, gọi HS đọc
KL: Bài văn ca ngợi tài năng, tấm lòng nhận hậu
và nhân cách của Hải Thượng lãn ông Tấm lòng
của ông như mẹ hiền cả cuộc đời ông không
màng danh lợi mà chỉ chăm chỉ làm việc nghĩa
với ông , công danh chẳng đáng coi trọng, tấm
lòng nhân nghĩa mới đáng quý, không thể thay
đổi Khí phách và nhân cách cao thượng của ông
được muôn đời nhắc đến
* Đọc diễn cảm
- Yêu cầu 3 HS đọc nối tiếp và tìm cách
đọc hay
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 1
+ Treo bảng phụ ghi sẵn đoạn
+ HD đọc diễn cảm - Đọc mẫu
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét ghi điểm
4 Củng cố dặn dò:
+ Bài có nội dung gì?
+ Qua bài em học được điều gì ở Hải
Thượng Lãn Ông?
- Gọi HS nhắc lại nội dung bài
+ Trong cuộc sống hàng ngày các em đã
giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó
khăn như thế nào?
- Dặn HS về nhà đọc bài và chuẩn bị bài
- Đọc cho nhau nghe
- 4 HS tham gia thi đọc diễncảm trước lớp, lớp theo dõibình chọn bạn đọc hay nhất
I MỤC TIÊU:
- BiÕt tÝnh tØ sè phÇn tr¨m cña hai sè vµ øng dông trong gi¶i to¸n
- Rèn kỹ năng tìm tỉ số phần trăm của hai số
- GDHS ý thức tự giác học bài và làm bài Áp dụng cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- SGK, bảng nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Trang 4Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số ta
làm ntn ?
- Nhận xét và ghi điểm HS
3 Dạy – học bài mới:
a.Giới thiệu bài :
b Hướng dẫn luyện tập
Bài 1
- Viết lên bảng các phép tính :
- Chia HS cả lớp thành 3 nhóm, yêu cầu
mỗi nhóm thảo luận để thực hiện 1 phép
tính
- Cho các nhóm HS phát biểu ý kiến
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng, sau đó nhận xét và cho điểm HS
Bài 2
- GV gọi HS đọc đề bài toán
+ Bài tập cho chúng ta biết những gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Tính tỉ số phần trăm của diện tích trồng
được cả năm và kế hoạch?
+ Vậy đến hết năm thôn Hoà An thực
hiện được bao nhiêu phần trăm kế hoạch?
+ Cả năm nhiều hơn so với kê hoạch là
bao nhiêu phần trăm ?
- HDHS trình bày lời giải bài toán
1'4'
1'15'
16'
1HS nêu, lớp theo dõi nhận xét
- Nghe
- Thảo luận nhóm 6, mỗi
nhóm thảo luận để thực hiện 1phép tính.Các nhóm trình bàykết quả;
6% + 15% = 21%
Cách cộng: Ta nhẩm 6 + 15 =21
viết % vào bên phải kết quảđược 21%
Tương tự: 4 HS lên bảng làmbài, HS cả lớp làm bài vào vởbài tập
- HS
- Trao đổi nhóm 4, trình bày
bài giải vào bảng nhóm dán bảng
- Các nhóm nhận xét bài của nhau
Bài giải
Trang 5a) Theo kế hoạch cả năm, đến hết thỏng 9 thụn Hoà An đó thực hiện được là:
+ Thế nào là tiền vốn; tiền lói; thực hiện
kế hoạch, vượt mức kế hoạch?
- Nhấn mạnh nội dung chớnh của bài
+ Qua bài em vận dụng vào cuộc sống
I MỤC TIấU:
- Mối quan hệ giữa tiền tuyến và hậu phương Biết hậu phơng mở rộng và xâydựng đội vững mạnh
- Vai trũ của hậu phương đối với cuộc khỏng chiến chống Phỏp
- GDHS lũng yờu nước; truyền thống đấu tranh bảo vệ độc lập dõn tộc
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Cỏc hỡnh minh hoạ trong SGK
- HS sưu tầm tư liệu về 7 anh hựng được bầu trong đại hội Anh hựng vàchiến sĩ thi đua lần thứ nhất
- Phiếu học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS nờu bài học của tiết trước
- Nhận xột ghi điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài: Nờu mục đớch yờu
cầu bài học
b Nội dung bài
* Hoạt động 1: Đại hội đại biểu toàn
quốc lần thứ II của Đảng ( 2-1951).
- Yờu cầu HS quan sỏt hỡnh 1 trong
SGK
1'4'
1'8'
- 1 HS nờu, lớp theo dừi nhận xột
- Quan sỏt hỡnh 1
Trang 6+ Hình chụp cảnh gì?
- Đại hội là nơi tập trung trí tuệ của
toàn đảng để vạch ra đường lối kháng
chiến, nhiệm vụ của toàn dân tộc ta
+ Tìm hiểu nhiệm vụ cơ bản mà đại hội
đại biểu toàn quốc lần thứ 2 của đảng
đã đề ra cho CM?
+ Để thực hiện nhiệm vụ đó cần có các
điều kiện gì?
- NX KL:
* Hoạt động 2: Sự lớn mạnh của hậu
phương những năm sau chiến dịch biên
giới.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 6
+ Sự lớn mạnh của hậu phương những
năm sau chiến dịch biên giới trên các
mặt: kinh tế, văn hoá, giáo dục, thể
hiện như thế nào?
+ Theo em vì sao hậu phương có thể
phát triển vững mạnh như vậy?
+ Sự phát triển vững mạnh của hậu
phương có tác dụng như thế nào đến
tiền tuyến?
+ Hãy quan sát các hình minh hoạ 2, 3
và nêu nội dung của từng hình ?
+ Việc các chiến sĩ bộ đội tham gia
giúp dân cấy lúa trong kháng chiến
chống pháp nói lên điều gì ?
* Hoạt động 3: Đại hội anh hùng và
chiến sĩ thi đua lần thứ nhất.
- Yêu cầu HS tiếp tục thảo luận
+ Đại hội chiến sĩ thi đa và cán bộ
gương mẫu toàn quốc được tổ chức khi
- Lắng nghe
+ Nhiệm vụ: đưa kháng chiến đếnthắng lợi hoàn toàn
+ Để thực hiện nhiệm vụ cần:
- Phát triển tinh thần yêu nước
- Đẩy mạnh thi đua
- Chia ruộng đất cho nông dân
- Thảo luận nhóm 4 và ghi ý
kiến vào giấy, trình bày trước lớp.+ Đẩy mạnh sản xuất lương thựcthực phẩm
+ Các trường đại học đào tạo cán
bộ cho kháng chiến
+ Xây dựng được xưởng côngbinh
- Vì Đảng lãnh đạo đúng đắn,phát động phong trào thi đua yêunước
- Vì nhân dân ta có tinh thần yêunước
+ Tiền tuyến được chi viện đầy đủsức người sức của có sức mạnhchiến đấu cao
+ HS quan sát và nêu nội dung
- Đó là tình cảm gắn bó quân dân
ta , tầm quan trọng của sản xuấttrong kháng chiến Chúng ta đẩymạnh sản xuất để đảm bảo cungcấp cho tuyền tuyến
- Thảo luận nhóm 4, trình bày kếtquả trước lớp
+ Đại hội được tổ chức vàongày 1-5-1952
+ Đại hội nhằm tổng kết biểudương những thành tích của
Trang 7+ Kể tờn cỏc anh hựng được đại hội
bỡnh chọn ?
+ Kể về chiến cụng của một trong bảy
tấm gương anh hựng trờn ?
- NX, túm tắt nội dung bài, rỳt ra bài
học
- Gọi HS đọc
4.Củng cố dặn dũ:
+ Nờu mối quan hệ giữa tuyền tuyến
với hậu phương?
+ Hậu phương cú vai trũ gỡ trong cuộc
+ Anh hựng Cự Chớnh Lan; LaVăn Cầu; Nguyễn quốc Trị;Nguyễn Thị Chiờn; Ngụ GiaKhảm; Trần Đại Nghĩa; HoàngHanh
- Anh La Văn Cầu trong chiến dịch biờn giới thu đụng 1950
- Cỏch thức hợp tỏc với những người xung quanh và ý nghĩa của việc hợp tỏc
- Hợp tỏc với những người xung quanh trong học tập và lao động, sinh hoạthằng ngày
- Đồng tỡnh với những người biết hợp tỏc với những người xung quanh vàkhụng đồng tỡnh với những người khụng biết hợp tỏc với những người xung quanh
* THMT: Biết hợp tác với bạn bè để bảo vệ nhà trờng, lớp học.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
Thẻ màu, bảng phụ bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Trang 81 Yêu cầu quan sát 2 tranh trang 25
và thảo luận các câu hỏi dưới tranh
2 Các nhóm làm việc
3 Đại diện nhóm trình bày kết quả
+ Em có nhận xét gì về cách tổ chức
trồng cây của mỗi tổ trong tranh?
+ Với cách làm như vậy kết quả trồng
cây của mỗi tổ sẽ như thế nào?
- Kết luận: các bạn ở tổ 2 đã biết cùng
nhau làm công việc chung: người giữ cây,
người lấp đát, người rào cây để cây trồng
được ngay ngắn, thẳng hàng Cần biết phối
hợp với nhau đó là biểu hiện sự hợp tác
* Hoạt động 2: Làm bài tập 1.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Gắn bảng nội dung bài tập 1
- Yêu cầu đại diện nhóm trả lời
- Nhận xét
- Kết luận: Để hợp tác với những người
xung quanh, các em cần phải biết phân công
nhiệm vụ cho nhau, bàn bạc công việc cho
nhau
* Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ
- Nêu từng ý kiến của BT2
- Giải thích lí do vì sao em cho là
- Thảo luận nhóm 4.
- Đọc thầm yêu cầu bài tập
- Đại diện nhóm trình bày Câu a, d, đ là đúng
Giơ thẻ màu đỏ (ý đúng) thẻ màuxanh (sai)
- Giơ thẻ màu bày tỏ thái độ tánthành hay không tán thành trongtừng ý kiến
- Giải thích: câu a đúng vì khôngbiết hợp tác với những người xungquanh
- Nêu
Trang 9? Biết hợp tỏc với những người xung
quanh cú lợi gỡ ?
=> Ghi nhớ: SGK, gọi HS đọc
- Yờu cầu HS giải thớch cõu tục ngữ
*Hoạt động 4: Hoạt động nối tiếp.
Liên hệ ( THMT)
+ Kể những việc cần sự hợp tác của
tr-ờng, lớp
4 Củng cố dặn dũ:
- Nhấn mạnh nội dung chớnh của bài
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
Toán Giải toán về tỉ số phần trăm (tiếp theo) (76)
I MỤC TIấU:
- Biết cỏch tớnh một số phần trăm của một số
- Vận dụng cỏch tớnh một số phần trăm của một số để giải bài toỏn cú liờn quan
- GDHS ý thức tự giỏc học bài và làm bài
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Giỏo ỏn, sgk
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS lờn bảng yờu cầu làm lại
bài tập 3(76)
- Nhận xột và cho điểm HS
3 Dạy – học bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn giải bài toỏn về tỉ số
phần trăm.
* Vớ dụ: Hướng dẫn tớnh 52,5% của
800
- Nờu bài toỏn vớ dụ: SGK
+ Em hiểu cõu“số học sinh nữ chiếm
52,5% số học sinh cả trường” như thế
nào ?
1'4'
1'7'
- 1 HS lờn bảng thực hiện yờu cầu,
HS dưới lớp theo dừi và nhận xột
- HS nghe
- Nghe và túm tắt lại bài toỏn
- Coi số học sinh cả trường là100% thỡ số học sinh nữ là 52,5%hay nếu số học sinh cả trường chiathành 100 phần bằng nhau thỡ số
Trang 10+ Cả trường có bao nhiêu học sinh ?
- Nêu : Thông thường hai bước tính
trên ta viết gộp lại như sau :
- Nêu bài toán:(SGK)
+ Em hiểu câu “Lãi suất tiết kiệm
0,5% một tháng” như thế nào ?
- Nhận xét câu trả lời của HS sau đó
nêu : - Viết lên bảng :
100 đồng lãi : 0,5 đồng
1 000 000 đồng lãi : đồng ?
- Yêu cầu HS làm bài:
- Chữa bài của HS trên bảng lớp
+ Để tính 0,5% của 100000 đồng
chúng ta làm như thế nào ?
c Luyện tập:
Bài 1(77)
- Gọi HS đọc đề bài toán
- Gọi HS tóm tắt bài toán
- Nghe và tóm tắt bài toán
- Một vài HS phát biểu trước lớp.Lãi suất tiết kiệm là 0,5% mộttháng nghĩa là nếu gửi 100 đồngthì sau một tháng được lãi 0,5đồng
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào vở
Bài giải Sau một tháng thu được số tiền lãi là :
1 000 000 : 100 0,5 = 5000 (đồng) Đáp số : 5000 đồng
- Cả lớp theo dõi và tự kiểm tra bàicủa mình
- Để tính 0,5% của 1 000 000 talấy1000000 chia cho 100 rồi nhânvới 0,5
* 1 HS đọc đề bài toán trước lớp,
HS cả lớp đọc thầm đề bài trongSGK
- 1 HS tóm tắt bài toán trước lớp.+ Để tính số học sinh 11 tuổi
Trang 11+ Vậy trước hết chúng ta phải đi tìm gì
?
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và ghi điểm
Bài 2(77)
- Gọi HS đọc đề bài toán
- Yêu cầu HS tóm tắt bài toán
+ 0,5 của 5 000 000 là gì?
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Vậy trước hết chúng ta phải làm gì?
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi làm
- Nhấn mạnh nội dung bài
- Về nhà xem lại bài chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
8'
3'
chúng ta lấy tổng số học sinh cảlớp trừ đi số học sinh 10 tuổi
- Chúng ta cần tìm số học sinh 10tuổi
- 1 HS lên bảng làm bài trên bảng,
* 1 HS đọc đề bài toán trước lớp,
HS cả lớp đọc thầm đề bài trongSGK
5000000 + 25000 = 5025000 (đồng) Đáp số: 5025000 đồng
- 1 số cặp trình bày bài giải trướclớp, các cặp khác theo dõi nhận xét
TiÕt 2:
LuyÖn tõ vµ c©u Tæng kÕt vèn tõ (156)
I MỤC TIÊU:
- Tìm từ ngữ đồng nghĩa , trái nghĩa nói về tính cách nhân hậu trung thựcdũng cảm cần cù
Trang 12- Tìm được những từ ngữ miêu tả tính cách con người trong đoạn văn: CôChấm.
- GDHS đức tính ngay thẳng, trung thực; ý thức tự giác học bài và làm bài
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- SGK, vở, bảng nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 1HS lên bảng làm lại bài 4 ở tiết
nghĩa , từ trái nghĩa với 1 trong các từ:
nhân hậu, trung thực, dũng cảm, cần cù
- Yêu cầu 4 nhóm viết lên bảng , đọc các
1'15'
- Lên bảng làm bài theo yêu cầucủa GV, lớp theo dõi nhận xét
- Nghe; ghi đầu bài
- 1 HS nêu yêu cầu
- Chia nhóm 6, thảo luận và cửđại diện nhóm lên bảng trình bày
- 4 HS đọc
a) Nhân hậu nhân ái, nhân nghĩa, nhân đức, phúc hậu, thương người bất nhân, bất nghĩa, độc ác, tàn nhẫn, tàn bạo, bạo tàn, hung bạo b)Trung thực
thành thực, thành thật, thật thà, thực thà, thẳng thắn, chân thật
dối trá, gian dối, gian manh, gian giảo, giả dối, lừa dối, lừa đảo, lừa lọc
c)Dũng cảm anh dũng, mạnh dạn, bạo dạn, dám nghĩ dám làm, gan dạ; gan góc, hèn nhát, nhút nhát, hèn yếu, bạc nhược, nhu nhược d)Cần cù
chăm chỉ, chuyên càn, chịu khó, siêng năng , tần tảo, chịu thương chịu khó
lười biếng, lười nhác, đại lãn
Bài 2(156)
- Gọi HS đọc yêu cầu
+ Bài tập có những yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS đọc bài văn và trả lời
- trung thực, thẳng thắn, chămchỉ, giản dị, giàu tình cảm, dễxúc động
Trang 13* Giản dị
* Giàu tình cảm, dễ xúc động
- Tổ chức cho HS thi tìm các chi tiết và
từ minh hoạ cho từng tính cách của cô
- Nghĩ thế nào Chấm dám nóinhư thế
- Bình điểm ở tổ, ai làm hơn ,làm kém Chấm nói ngay , nóithẳng băng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng tìm tiếng có nghĩa
chỉ khác nhau ở âm đầu tr/ ch
- Nhận xét chữ viết của HS
1/2'3' - 2 HS lên viết, lớp theo dõi nhậnxét
Trang 143 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Giờ chính tả hôm
nay các em sẽ nghe viết 2 khổ thơ đầu
trong bài về ngôi nhà đang xây và làm
bài tập chính tả phân biệt r/ d/ gi
b Hướng dẫn viết chính tả:
* Tìm hiểu nội dung bài viết
- Đọc bài viết
- Yêu cầu HS đọc lại
? Hình ảnh ngôi nhà đang xây cho em
thấy điều gì về đất nước ta?
- Đọc lại cho HS soát lỗi
* Soát lỗi và chấm bài.
- Thu một số vở của HS chấm điểm,
nhận xét
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2(154)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm
- Gọi đại diện nhóm đọc bài của nhóm
- Nhận xét KL các từ đúng
1/2'
2'
4'15'
- Nghe
- 2 HS đọc bài viết
- Khổ thơ là hình ảnh ngôi nhàđang xây dở cho đất nước ta đangtrên đà phát triển
- Viết bảng con: xây dở, giàngiáo, huơ huơ, sẫm biếc, cònnguyên
- Viết bài
- Tự soát lỗi bằng bút chì đen
- Đổi chéo vở cho nhau, soát lỗi
- 2 HS đọc yêu cầu bài tập
- Thảo luận nhóm 4 và làm vàogiấy
- Đại diện nhóm trình bày, lớpnhận xét bổ xung
hạt dẻ, mảnhdẻ
nhảy dây,chăng dây, dâythừng, dâyphơi, dây giầygiẻ rách, giẻ
lau, giẻ chùichân
giây bẩn, giâymực
Bài 3(155) Treo bảng phụ.
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của - 1 HS đọc yêu cầu và nội dung
Trang 15bài tập
- Gọi HS lờn bảng làm bài
- Nhận xột KL bài giải đỳng
- Gọi 1 HS đọc toàn bài đỳng
+ Cõu chuyện đỏng cười ở chỗ nào ?
4 Củng cố dặn dũ:
+ Cõu chuyện cho ta hiểu thờm điều gỡ?
+ Nờu cỏch trỡnh bày một đoạn văn
xuụi?
- Nhấn mạnh nội dung bài
+ Em học được điều gỡ qua cõu chuyện
- Dặn HS về nhà kể lại cõu chuyện
cười này cho người thõn nghe và chuẩn
* Thứ tự cỏc tiếng cần điền là:rồi, vẽ, rồi, rồi, vẽ, vẽ, rồi, dị
- 1HS đọc, lớp đọc thầm lại bài của mỡnh
- Truyện đỏng cười ở chỗ anh thợ
vẽ truyền thần quỏ xấu khiến bố
vợ khụng nhận ra, anh lại tưởng
bố vợ quờn mặt con
-Cõu mở đầu viết hoa chữ cỏi dầucõu, sau dấu chấm viết hoa chữ cỏi đầu cõu, hết cau viết dấu chấm Hết một đoạn thỡ xuống dũng và viết hoa chữ cỏi đầu cõu
và viết hoa cỏc danh từ
- 2 HS liờn hệ và nờu ý hiểu của mỡnh
Tiết 5:
Khoa học Chất dẻo (64)
I MỤC TIấU:
- Nhận biết một số tớnh chất của chất dẻo, nêu đợc một số cụng dụng và cỏch bảo quản cỏc đồ dựng bằng chất dẻo
- Kể tờn được cỏc đồ dựng làm từ chất dẻo
- GDHS ý thức giữ gỡn đồ dựng , sử dụng nguyờn liệu hợp lý
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
- Hỡnh trang 64, 65 SGK
- Một vài đồ dựng thụng thường bằng nhựa ( thỡa, bỏt,đĩa, ỏo mưa, ống nhựa, )
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Trang 162 Kiểm tra bài cũ :
Gọi HS trả lời câu hỏi sau :
+ Cao su có mấy loại ? Đó là những
64 thảo luận, trả lời câu hỏi sau :
+ Em hãy kể tên và nêu đặc điểm của
một số đồ dùng bằng nhựa ?
+ Kể tên các đồ dùng bằng chất dẻo
có trong gia đình em( không có trong
hình)?
Gọi đại diện các nhóm trình bày kết
quả thảo luận ( Khi HS lên trình bày
GV yêu cầu chỉ cả vật mẫu được
mang đến lớp và chỉ hình ở SGK )
Nhận xét kết luận : Các sản phẩm làm bằng
nhựa có đặc điểm không thấm nước.Một số
đồ dùng có pha thêm phụ gia nên có thể kéo
mỏng ra mềm mại; một số khác có tính đàn
hồi, có thể chịu được sức nén như các loại
ống nước, ống luồn dây điện.
+ Hình 2 :Các loại ống nhựa có màutrắng hoặc đen, mềm, đàn hồi, có thể cuộn lại được, không thấm nước
+Hình 3 : Áo mưa mỏng, mềm, không thấm nước
+ Hình 4 : Chậu, xô nhựa đều không thấm nước
- Ngoài các đồ dùng nêu trong các hình thì còn rất nhiều đồ dùng được làm bằng nhựa như :Dép, túi sách nhựa, ca nhựa,đĩa nhựa, hộp nhựa, các đồ dùng này đều không thấm nước
- Đại diện các nhóm trình bày kêt quả thảo luận, các nhóm khác nhận xét
- Tính chất chung của chất dẻo là: cách điện, cách nhiệt, nhẹ, bền, khó
Trang 17+ Ngày nay, chất dẻo cú thể thay thế
những vật liệu nào để chế tạo ra cỏc
sản phẩm thường dựng hằng ngày ?
Tại sao ?
Nhận xột kết luận : - Chất dẻo khụng cú
sẵn trong tự nhiờn, nú được làm ra từ than
đỏ và dầu mỏ.
- Chất dẻo cú tớnh chất cỏch điện, cỏch
nhiệt, nhẹ, bền, khú vỡ Cỏc đồ dựng bằng
chất dẻo như bỏt, đĩa, xụ, chậu, bàn ghế,
dựng xong cần rửa sạch hoặc lau chựi như
những đồ dựng khỏc cho hợp vệ sinh Nhỡn
chung, chỳng rất bền và khụng đũi hỏi cỏch
bảo quản đặc biệt.
- Ngày nay, cỏc sản phẩm bằng chất dẻo cú
- Nhấn mạnh nội dung bài
- Về học bài, chuẩn bị bài sau
Tập đọc Thầy cúng đi bệnh viện (158)
I MỤC TIấU:
- Đọc đỳng: lõu năm, lắm lỳc, thuyờn giảm, nể lời, lấy sỏi Đọc trụi chảytoàn bài, ngắt nghỉ hơi đỳng giữa cỏc cụm từ sau cỏc dấu cõu Đọc diễn cảm toànbài phự hợp với diễn biến cõu chuyện
- Hiểu nghĩa cỏc từ: thuyờn giảm
- Hiểu nội dung bài: phờ phỏn cỏch chữa bệnh bằng cúng bái, khuyên mọi
ng-ời chữa bệnh phải đi bệnh viện
- GDHS ý thức tuyờn truyền cho mọi người khụng mờ tớn dị đoan
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh hoạ trang 158
- Bảng phụ ghi đoạn văn cần miờu tả
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
1/2'3'