Giải các bất phương trình sau:
x-Il(x+2lÏ(x+6
5) | | | > | - le 6) x >(x? +4042)" 7)x°—7x+10<0
x— x—
8) (—x?+3x—2]|x”—5x+6] >0 o X1 Xt3 sọ 10) | +X Sete a
) ma x -1 ) xt+2 2 x°4+2x ) xt] x°-x4+l x41
17 <0 18) xi x+l]<———— 19) x +|x+lI] <————
Giải hệ bất phương trình sau:
ZXT3vỊ
4x+3>2x+19 (x+2)|2x- 4] <0 2x-1>0 x° -6x-16<0
x-l 7
x +4x+3>0
8) 42x” —x-10<0 9) <2 2287 gy 10) <2 gy
2
11) << —=«l 124 x'-3 13) {x+2<0
x -4x-5<0
Phương trình và bất phương trình có chứa trị tuyệt đối:
1) lx? -Sx+4|=x+4 2) x —2x+8=|x?-]|
4) ll—x|=l+x4+x° 5) |x’ -1|-2x <0
7) Ix? —3x+2|+2° > 2x 8) \2x+5|>|7—-4>
13) F}!2-*;; 14) x° <|l->
>—14|x+1
16) 2|x|-|x-3]=3 17) xz -Itrl_
|x|( «+ 2)
3) x —5|x—1|-1=0 6) |I-4x|>2x+1
x’ —4x
—————|<]
) x +x+2
=
12) —————_- 33 ) x —5x+6
|x°—4a|+3 15) ————— — >Ì
x +|x—5
18) lx|<2|x-4|+x—2
Trang 2|x? = 2x44 |
19) |x-3|-[x+1] <2 20) m 2!
XxX x—2
21) |x—|x- || >3x+|a|
22) |x" -x|~ 6
Phương trình và bât phương trình có chứa căn :
1) Vx? 42x44 = V2-x 2) \3x”—-9x+l=x—2 3) xˆ-x-l2<7—x
x+Ï 4) J21-4x-x? <x4+3 5) l-x+¥2x° -3x-5 <0 6) V2x+1< A |
—#%
10) Vx? +2x =-2x? —4x4+3 11) y (x41) (x42) =x +3x—4 12) Jx? +3x+12 =x’? +3x
>2x 23) |x+2|+|x—I|=5 24) |x+1|<|x|—x+2
13) 6,(x—2)(x-32) <x° -34x+48 14) x(x+3) <6-—x° -3x
15)(x+4) (x41) —3Vx° +5x+2 <6 16) x? —4x—6> V2x? —8x4+12
20) ————- £ 2x 3 21) (x-3)Vx°4+4<x°-9 22 =< 3x42
25) 4[x(x+6) +9 -Vx? - 6x49 >1 26) Vx—-1—-Vx-2>Vx-3 27) —- fei,
XxX
28) Jx-=—[I-— =
* tìm tập xác định của mỗi hàm số sau:
x*—7x+5 x?+2x+5 3—3x
4) yay x? —5x-14 x43 5) y= 2 -]
—x° —2x+15
Cac đạng toán có chứa tham số:
Bail: Tim cac giá trị của m đề môi biêu thức sau luôn dương:
a) x)—4x+m—5 b) x —(m+2)x+8m+1 c) x? +4x+(m—2)’
Bài 2: Tìm các giá trị của m để mỗi biểu thức sau luôn âm:
d) —x° +4(m+1)x+1-m’ e)—x2 42mVJ2x-2m?-1 f)(m—2) x° -2(m-3) x+m-]
Bài 3: Tìm các giá tri của tham số m để mỗi bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi giá trị x:
a) (m+1)x° —2(m-1)x+3m—320 b) | m? +4m—5} x° -2(m-1)x+2<0
Trang 3Bài 4: Tìm các giá trị của m để phương trình:
a) x”+2|m+]) x+9m— 5 =0 có hai nghiệm âm phân biệt
b) m~2) xˆ ~2mx+m +3=0 có hai nghiệm dương phân biệt
c) | m—/5| x° —3mx+m+1=0 cé hai nghiém trai dau
Bai 5: Tim cac gia tri cua m sao cho phuong trinh :
x' +(1-2m) x° +m’ -1=0 a) vô nghiệm b) Có hai nghiệm phân biệt e) Có bốn nghiệm phân biệt
Bài 6 : Tìm các giá trị của m sao cho phương trình: (— l) xˆ —mx” +” —1=0 có ba nghiệm phân biệt Bài 7: Cho phuong trinh: (7-2) x" -2(m+1) x’ +2m-1=0 Tim cac gia trị của tham số m để pt trên có:
Bài §: Xác định các giá trị của tham sô m đê mỗi bât phương trình sau nghiệm đúng với mọi x:
x 11x ley b) -4<22 Tuy 2Ó c -I< t3 og
Bai 9: Tim cac gia tri cua tham so m dé bat phuong trinh sau v6 nghiém:
mx 23m+1 Bài 10: Tìm các giá trị của tham số m đề bất phương trình sau có nghiệm: