1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển chọn 50 bài tập bất phương trình

21 332 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 706,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP DÙNG LƯỢNG LIÊN HỢP ĐỂ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ I. Một số kiến thức cần nhớ: I.1. Một số hằng đẳng thức hay sử dụng: + + + … + Sử dụng những hằng đẳng thức này, ta có thể quy phương trình vô tỉ ban đầu về dạng phương trình tích bằng việc làm xuất hiện các nhân tử chung. Từ đó ta có thể dễ dàng giải quyết tiếp Thường thì ở các bài toán sử dụng phương pháp này thì ý tưởng tổng quát của ta như sau: Giả sử nếu ta có phương trình dạng với xác định trên một miền D nào đó và ta nhẩm được một nghiệm x = a của phương trình thì ta có thể biến đổi phương trình đã cho lại thành . Đến đây ta chỉ việc xử lí phương trình G(x) = 0 nữa là ổn (Việc xử lí phương trình G(x)= 0 có thể sử dụng công cụ đạo hàm hoặc bằng bất đẳng thức). II. Các ví dụ minh họa: Sau đây, để làm rõ thêm nội dụng và ý tưởng của phương pháp, mời các bạn cùng thử sức với các ví dụ sau: II.1. Các bài toán mở đầu Các bạn hãy thử sức mình với các bài toán này trước nhé Bài toán 1: Giải phương trình sau: Bài toán 2: Giải các phương trình sau: a) b) c) d) II. 2. Bài tập minh họa: Ví dụ 1: Giải phương trình (1) Giải: Ta dự đoán được nghiệm , và ta viết lại phương trình như sau: Mặt khác, ta có: Nên phương trình thức hai vô nghiệm. Vậy (1) có 2 nghiệm . Ví dụ 2: Giải phương trình sau (2) Giải: Ý tưởng: Trước hết, kiểm tra ta thấy được rằng phương trình đã cho có một nghiệm nên ta sẽ cố gắng đưa phương trình trên về phương trình tích xuất hiện nhân tử . Ta có nhận xét rằng: và Ta đi đến lời giải như sau: (2) Mặt khác, ta có: > 0 với mọi x Vậy phương trình (2) có một nghiệm duy nhất x = 2. Ví dụ 3: Giải phương trình (3) Giải: Cũng bằng cách kiểm tra, ta thấy pt (3) nhận x = 1 làm một nghiệm nên ta có thể đưa phương trình (3) về dạng phương trình tích xuất hiện nhân tử . Ta viết lại như sau: (4) Để ý rằng hai phương trình và vô nghiệm nên nhân liên hợp hai vế của (4) ta có: Pt () Đến đây ta có hai hướng giải quyết: Hướng 1: bình phương hai vế… Hướng 2: kết hợp với pt (3) ta có hệ sau Lấy phương trình thứ nhất trừ đi 9 lần phương trình thứ hai, ta thu được: Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm . Ví dụ 4: Giải phương trình Giải: Phương trình đã cho tương đương với:

Trang 1

TUYỂN CHỌN

50 BÀI TOÁN

GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH

(ÔN THI THPT QUỐC GIA)

Xem thêm tài liệu hay tại: www.boxtailieu.net

Trang 2

Bài 1: Giải bất phương trình x+ 1 −x2 ≥ 2 3 − x− 4 x2

x x

x

x− + − + − + − ≥ ∈

Hướng dẫn: Điều kiện: x≥ 1

- Bất phương trình đã cho tương đương với

0410249

42321

≥++

−+

−+

6 1

1

1 ) 2 (

0 3 ) 1 3 ( ) 2 ( 2 2 3

) 6 3 ( 2 1 1 2

0 ) 2 6 9 )(

2 )(

2 2 3 ( 2 ) 1 1 (

2 2 2

+ +

− +

x x

x x

x x

x

x x

x

x x x

x x

- Dễ thấy (3 1) 3 ( 3 1 1 ) 3 1 0 , 1

2 2 3

6 1

+ +

x

- Hơn nữa (1) ⇔ x− 2 ≥ 0 ⇔x≥ 2 Kết hợp điều kiện thu được x≥ 2

Bài 3: Giải bất phương trình sau: 1 log+ 2x+log2(x+2)>log 2(6− x)

So sánh với điều kiện KL: Nghiệm BPT là 2 <x< 6

4 2 2

7 1 19

22 9

2 3

2 3

R x x

x x

x x x x

>

− + +

− + +

0422

1

2 3

x x x x

− +

- Bất phương trình đã cho tương đương với

0 2 17 24 8

1 1 4

2 2 7

1 19

22

>

− +

− +

− + +

>

− +

x

Trang 3

) 1 ( 0 1 ) 1 2 ( 2 1 1

1 ) 2 ( 0 ) 1 8 8 )(

2 ( 1 1

x x

x x x

x

x

- Rõ ràng 2 ( 2 1 ) 1 2 ( 2 1 ) 1 1 0 , 1

1 1

x nên (1) ⇔x− 2 > 0 ⇔x> 2

5

log 4x+ 1 − log 7 2 − x ≤ + 1 log 3x+ 2

x x x

x x x

x x x

x x

x

x− − + ≥ + + + ∈

Hướng dẫn: Điều kiện: xR. Khi đó :

0 ) 5 2 1

2 ( 2 ) 5 2 2

)(

1

≤ +

− + +

+

− + +

05

21

2

547)52)(

1(2522

14

)1(

0)521

2

)13(25

22

)(

1(

0521

2

)13)(

1(2)

522

)(

1(

0521

2

)524

4(2)522

)(

1(

2 2

2 2

2 2

2

2 2

2

2 2

2

2 2

2 2

+

−++

−+

++

−+

++

≤+

−++

−+

+

−++

≤+

−++

−+

++

−++

≤+

−++

−+

−++

+

−++

x x x

x x x

x x

x x x

x

x x x

x x x

x x

x x x

x x

x x

x x

x x x

x x x

x x

x x

- Do 7 2 − 4 + 5 = ( − 2 ) 2 + 6 2 + 1 >

x x

x 2 4

Trang 4

Bài 8: Giải bất phương trình: x2 +5x<4 1( + x x( 2+2x−4)) (x R)

Hướng dẫn: x2+5x<4 1( + x x( 2+2x−4)) (*)

- ĐK: x(x2 + 2x − 4) ≥ 0 ⇔ 1 5 0

1 5

x x

⇔ <

Bài 10: Giải bất phương trình (x+2)(x−2 2x+ − ≤ +5) 9 (x 2)(3 x2+ − −5 x2 12)+35x2+ 7

Hướng dẫn: Điều kiện xác định: 5

2 2

Trang 5

- Ta có với

2

2 2

2 2

) 2 (

R x x

x x

x

∈ + +

≥ + + + + +

Hướng dẫn: Điều kiện:

2

1)

1(0)3)(

1(265

2

1

0)32(265

2762

4215

≥+

−++++

−+++

−+

⇔++

≥+++

−+

x x

x x

x x x

x

x

x x x

x x

x x x

Chú ý rằng

2

5 ,

0 ) 3 ( 2 5 5

x nên (1) ⇔x− 1 ≥ 0 ⇔x≥ 1

Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm x≥ 1

Hướng dẫn: Điều kiện của bất phương trình:

2 2

x x

- Với − ≤2 x< ⇒0 bất phương trình đã cho luôn đúng

- Với x≥ ⇒2 bất phương trình đã cho ⇔ 2 x− 2 + 2(x− 2)(x+ 2) ≥x x

Trang 6

Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm là [− 2;0)∪{1 + 5}

Bài 13: Giải bất phương trình sau : 2

x x

- Nhận xét x = 1 không thỏa mãn bài toán, do đó 2x−1 ≠ x

- Bất phương trình đã cho tương đương với

2

133,2

1330

131

22

12

22133)

12(3)

12(

)1(3

2 2

2 2

2 2

2 2

⇔+

x x x

x x x x

x x

x x x

x x

x x

x x

x x

Kết hợp điều kiện ta thu được nghiệm

2

2

x

x x

x

Trang 7

+) Ta có bất phương trình đã cho tương đương với

)12

(

02)

52)(

12()252)(

12

(

02)

5124(29124

2 2

2 3

2 2

2 3

−+

x f x x

x x

x x x

x x x

x x

x x

x x x

x x

x x

2 0

) (

t

x t x

f

Do vậy ta có phân tích

1 2 2

)(

2 2

( 2 )

5 2 ( 2 5 2 )

+

− +

x f

Khi đó (1) (2 1)( 2 2 2)(2 2 2 1) 0

≤+

−+

1

2x− = ⇔x= (không thỏa mãn)

442

22

x x

2 2

2

0 1 2

2 2

x x

x x

2

0 1 2

x x

x

Kết hợp với đk ta được x≤ 0

Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm là x=2;x≤ 0

5

log 4x+ 1 − log 7 2 − x ≤ + 1 log 3x+ 2

Hướng dẫn: + Điều kiện: 1 7

x x x

x x x

x x x

Trang 8

Giao với điều kiện, ta được: 1 1

Bài 19: Giải bất phương trình 8x3−2x≥(4+ x−1)(x+14 8+ x−1)

Hướng dẫn: Điều kiện : x≥ 1

Bài 20: Giải bất phương trình: (x +2)( 2x + −3 2 x +1)+ 2x2 +5x +3 ≥1

Hướng dẫn: Điều kiện: x ≥ − 1

Đặt

2 2 2

Trang 9

TH1:

11

5

0252

035010

x x

x x

5 3 2 5 2

47 14 2 5

3 2 5 2

2

2 2

>

− + +

x x

x

x x x

x x

- Bất phương trình đã cho tương đương với

0 2 5 11 2 3 ) 2 ( 5 ) 5 11 2

(

2

0 2 ) 5 )(

1 2 ( 3 20 27 4

) 5 )(

2 )(

1 2 ( 6 45 9 2 5 2 3 50 10

2 2

2

2 2

− +

− +

− +

x x

x x

x x

x x

x

x x x x

x x x

2

22 6

; 2

22 6 0

7 12 2 2 5

11 2

0 ) 5 2 )(

( 0 3 5 2

2 2

2 2

≥ +

≥ +

x x

x x x

x x

b a b

a b a ab

b a

Kết hợp điều kiện ta có tập nghiệm 

S

Bài 22: Giải bất phương trình 3x2 12x 5 x3 1 x2 2x

−+

≤+

0 ) 2 ( 1

0 5 12

x x

x x

x x

Bất phương trình đã cho tương đương với

) 1 ( ) 1 )(

1 ( 2 1 2 5

12

− +

+

− +

− +

≤ +

x

0

232

)23(3)(

0)1(

.2)(

1(26102

2 3 2

2 2

3

2 2

3

≥+++

−+

+

−++

≥++

−+

−+

x x x x

x x

x x x x

x x x x

x x

x x

Trang 10

) 1 ( 0 2 3 2

2 3 3

2 2

3

2

≥ + +

+

− +

+ +

x x x x x

x x

Đặt 3 32 2 ( 0 )

2

= + +

+

t t x x

x

x

x thì (1)

) 2 ( 0 2 4 2

3 1

3

1 0 2 3

≥ + +

⇔ + +

≤ +

Nhận thấy (2) nghiệm đúng với x≥ 2 Kết luận nghiệm S =[2;+∞)

11

x x x

x x

++

x x x

x x

+

Suy ra mọi giá trị x > -1 đều thỏa mãn bất phương trình

Vậy kết hợp với điều kiện, bât phương trình có tập nghiệm là S= − +∞( 1; )

Bài 24:Giải bất phương trình sau:

Trang 11

−+

x

Hướng dẫn: Điều kiện: x≥ 1

Bất phương trình đã cho tương đương với

)2(22

.3

4)

2)(

(3822)2)(

(6

101211)2)(

1(6)2(

9

2 2

2 2

2 2

2 2

++

<

+

⇔++

<

−+

−++

x x x x

x x

x x x

x x x

x x

x x

x x x

x x x

x x

b

x x

2

57 5 2

57 5

0 8 5

0 2 2 8

4

2

2 2

x x

x

x x x

x x

x x x b a

0 2 2 8

4

2

2 2

x x

x x x

x x

x x x b a

Trang 12

Bài 27: Giải bất phương trình 2.14x 3.49x 4x 0

3 3

t

t t

= log 3 ;

2 7

S

R x x x

x x

4 ) 1 (

0 1 ) 1 3 ( 5 ) 1 ( 1 1 2

) 2 2 ( 4

0 ) 4 30 45

)(

1 ( ) 1 1 2 ( 4

0 4 34 75

45 4 1 2 4

2 2 2

2 3

− +

x x

x x

x x

x

x x

x x

x x

x

x x

x x x

x

- Nhận xét

2

1 , 0 1 ) 1 2

1 3 ( 5 1 ) 1 3 ( 5 1 1 2

; 2 1

Bài 29: Giải bất phương trình: log (2 x−2) log+ 0,5x< 1

Hướng dẫn: Điều kiện: x> 2

Kết hợp điều kiện ta được nghiệm của bpt là x> −2

Trang 14

Từ (1) và (2) suy ra ( ) 0 g x > ∀ > x 0

+ f x( ) 0> ⇔x− >4 0⇔x> Kết hợp ĐK suy ra đáp số: 4 x> 4

R x x x

x

x − ≤ − − + + ∈

0)3)(

3(

20

1

092

08

2 2

3 3

x x x x

x x x

Bất phương trình đã cho tương đương với

2 3

3 2

3 3

2 0

) 3 3

2 (

0 3 3

3 2 2

3 2

3

) 1 )(

3 ( 2 2

) 1 )(

3 )(

3 ( 2 1 9 2 8

2 2

2 2

2 2

2

2 2

2 2

2 2

2 2

3 3

=

⇔ + +

− +

− +

x x

x

x x x

x x

x x

x

x x x x x x x

x

x x x

x x

x

x x x x x

x x x

Đối chiếu điều kiện, kết luận bất phương trình đã cho vô nghiệm

Trang 15

t t g'(t)

(t ) Vậy g(t) t

t

= +

12

65

1)(

2(

03117

22

65

2)

2(

2

0)3(117)2(65422

2

2 2

2 2

>

−+++

++++

++

−++++

++

−+

−++

x x

x x

x x

x x

x x x

x

x x x

x

x x

x x

x x

+ Nhận xét

5

6 ,

2 5

13 5

6 3

1

5

6 2

1 3 11 7

1 2

6 5

+ + +

x x x x

x + + + + + ≥ + + ∈

Hướng dẫn: Điều kiện x≥ − 2

+ Nhận xét x = -2 thỏa mãn bất phương trình đã cho

+ Xét trường hợp x >-2 thì bất phương trình đã cho tương đương

0 6 3 ) 1 ( 2 2

2

2

≥ + +

− + + + +

− +

x

Trang 16

) 1 ( 0 6 3 2

1 2

2

1 )

2 )(

1 (

0 6 3 2

) 2 )(

1 ( 2 2 2

6 3 2 )(

1 ( 2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

+ +

+ + + +

≥ + + +

− + +

+ + + +

− +

+

− + + +

− + +

x x

x x

x x

x

x x

x x x

x x

x x

x x

x x

x

632

12

2

1)

++

+++

x x

x x

2

1 1 1

x

x x

> ⇔ > −

* Bất phương trình (3) 2 0 2 2 5

54(1 )

Trang 17

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 1 2 1; 2 2 5;1

213(

)213)(

213()213)(

13(

134)213)(

13(

)13(2152)213)(

13(

2 2

<

−+

−+

++

−+

>

−++

++

>

−++

+

−++

>

−++

x x x x

x x

x x

x x

x

x x x

x x

x x x

x x x

x

+ Ta có

3

1 ,

0 1 1

3x+ +x+ > ∀x≥ − nên

(1) 0 ( 3 1 2 ) ( 1 ) 0 ( 2 )

1 1 3

) 1 ( ) 2 1 3 (

>

− +

>

+ + +

− +

x x

x x x x

Xét hai trường hợp xảy ra

) 1 (

x

x x

1 0

0 0

1 3 4 0

0 2

1 3

x x

x x x

x x

x

0134

10

21

) 3 4 5 3 ( 2

R x x x

x x

x

∈ +

<

+ +

+

− +

53343

7

333

501029346

7

333

5)

733()152912

(

4

7

333

5

733152912

225152912

28

7

534532

.5)3453

(

2

)392)(

392(5)345

3

(

2

2 2

2

2 2

<

−+

<

−+

−++

+

<

−+

x x

x

x x

x

x x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x x

x

x

x x

x x

Trang 18

x 2 4

Bài 43: Giải bất phương trình: log0,2 x +log (x 1)0,2 + < log (x0,2 +2)

Hướng dẫn: Điều kiện: x > 0 (*)

log x log (x 1) log (x 2) ⇔ log (x0,2 2 +x) < log (x0,2 +2)

⇔ x2 + x > x +2 ⇔ x > 2 (vì x > 0)

Vậy bất phương trình có nghiệm x > 2

Bài 44: Giải bất phương trình: x2+20x+4+ x ≤2x+ 4

Hướng dẫn: Điều kiện: x 0 (*)

Bất phương trình thành: t2+16 2t 1≤ −

1 t

t 3 2

Kết hợp với điều kiện (*) và nghiệm x = 0 ta được tập nghiệm bpt là S = [0; [ ;1]∪4 +∞]

Trang 19

Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm bất phương trình là: 1 3

5≤x≤10

Bài 46:Giải bất phương trình: (x +2)( 2x + −3 2 x +1)+ 2x2 +5x +3 ≥1

Hướng dẫn: Điều kiện: x ≥ − 1

Đặt

2 2 2

Trang 20

11

2 2

x x

x x

Trang 21

Bài 49: Giải bất phương trình sau 3 1 1 2

Ngày đăng: 12/12/2015, 23:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w