1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an 3 cotchuan KTKN không can chinh

24 429 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn bậc hai và hằng đẳng thức
Tác giả Lê Hữu Nam
Chuyên ngành Toán Đại số 9
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 723 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần : - Nắm đợc định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai số học của một số không Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt

Trang 1

Ngày soạn :

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai số học của một số không

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Giới thiệu sơ lợc chơng trình Toán Đại số 9 và các yêu cầu về cách học bài trên lớp, cách chuẩn bị bài ở nhà, các dụng cụ tối thiểu cần có

Hoạt động 3 : Định nghĩa căn bậc hai số học

- GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa

- HS nêu định nghĩa căn bậc hai số học

của số dơng a và trờng hợp đặc biệt nếu a =

0

- HS nêu một vài ví dụ Giáo viên đa

ra vài phản ví dụ nh  8  ; 9

- GV hớng dẫn học sinh kết hợp định

nghĩa căn bậc hai số học và định nghĩa căn

bậc hai để biểu diễn căn bậc hai số học

bằng công thức

- Học sinh giải nhanh bài tập ?2 bằng

giấy và vài em trình bày trên bảng

- GV giới thiệu phép khai phơng

Cách lợi dụng hai định nghĩa căn bậc hai và

) 3 (

a  " , HS cho ví dụ minh hoạ

- GV giới thiệu khẳng định mới ở SGK

và nêu định lý tổng hợp cả hai kết quả trên

- GV đặt vấn đề áp dụng định lý để so

sánh các số và làm ví dụ 2 SGK

Định lý : SGKVới a  0, b  0 thì

b a b

a  

Ví du 2 : So sánh

Ví dụ 3 :

Trang 2

Hoạt động 5 : Củng cố toàn bài

- HS làm nhanh bài tập 1 Nêu cách làm

- HS làm bài tập theo nhóm bài tập 4

Hoạt động 6 : Dặn dò

- GV hớng dẫn hs làm các bài tập 2,3 và 5 SGK và các bài tập 1,4,5 SBT

- Chuẩn bị cho tiết sau : Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức

A

A2 

Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn :

Tiết 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết cách tìm điều kiện xác định của A và có kỹ năng thực hiện

điều đó khi biểu thức A không phức tạp

- Biết cách chứng minh định lý a2 a và vận dụng hằng đẳng thức

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số không âm a Muốn

chứng minh x  a ta phải chứng minh những điều gì ?

Giải bài tập : Tìm những khẳng định đúng trong các khẳng định sau :

a) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 d) 0 , 36  0 , 6

b) Căn bậc hai của 0,36 là 0,06 e) 0 , 36   0 , 6

c) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và -0,6

Câu hỏi 2 : Phát biểu định lý so sánh hai căn bậc hai số học

Giải bài tập : So sánh 1 và 2 rồi so sánh 2 và 2+1

So sánh 2 và 3 rồi so sánh 1 và 3-1

Hoạt động 3 : Xây dựng khái niệm căn thức bậc hai

Trang 3

là biểu thức lấy căn hay biểu thức dới dấu căn.

Hoạt động 4 : A xác định khi nào?

+ GV giới thiệu: A xác định khi nào? Nêu ví

dụ 1 SGK, có phân tích theo giới thiệu ở trên?

+ HS: làm bàI tập ?2 Với giá trị nào của x thì

x

2

5  xác định?

A xác định( hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm

+GV hỏi thêm: Khi nào xảy ra trờng hợp ”Bình

phơng một số, rồi khai phơng kết quả đó thì lại

đợc số ban đầu” ?

+GV trình bày ví dụ 2 và nêu ý nghĩa: Không

cần tính căn bậc hai mà vẫn tìm đợc giá trị của

căn bậc hai ( nhờ biến đổi về biểu thức không

+ HS làm theo nhóm bài tập 8 câu a và b, đại

diện nhóm lên bảng trình bày kết quả của

Tiết 3: Luyện tập

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm chắc điều kiện xác định của căn thức bậc hai, hằng đẵng thức

A

A2 

- Rèn kỹ năng sử dụng hằng đẵng thức và các bài toán rút gọn

II Chuẩn bị:

Trang 4

Hoạt động 3 : Chữa bài tập về nhà

A

A2 

Hoạt động 4 :Hớng dẫn HS làm các bài tập 11, 12,13

Bài11: Thực hiện thứ tự các phép toán: Khai

phơng, nhân hay chia, tiếp đến cộng hay trừ,

từ trái sang phải

Bài12: Dạng tìm điều kiện để Acó nghĩa

HS cả lớp làm bài12a và b SGK

Bài13: Sử dụng HĐT A2 A lu ý điều

kiện của A

+ HS cả lớp làm bài13a và 13b SGK

+ Sau đó GV sửa từng bài trên bảng cho HS

xem kết quả và tự sửa sai cho mình

Hoạt động 5 :Hoạt động theo nhóm

Cho HS hoạt động theo nhóm làm các bài

Tiết 4: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậchai trong tính toán và biến đổi biểu thức

II Chuẩn bị:

- Giáo án, SGK

Trang 5

Cho HS nhận xét 2 kết quả trên của 2 HS

vừa đợc kiểm tra?

- Yêu cầu HS khái quát kết quả trên về

liên hệ giữa phép nhân và phép khai

ph-ơng

- GV phát biểu định lý: Với hai số a và b

không âm ta có:

b a

GV giới thiệu quy tắc khai phơng của một

tích, sau đó hớng dẫn cho HS làm ví dụ 1

trong SGK

- HS chia nhóm làm bài tập ?2 để củng cố

quy tắc trên

GV giới thiệu quy tắc nhân các căn bậc

hai, sau đó hớng dẫn cho HS làm ví dụ 2

AB  với A, B là hai biểu thức

- Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm ta có thể nhân các số dới dấu căn với nhau rồi khai phơng kết quả đó

Trang 6

Ngày soạn :

Tiết 5: Luyện tập

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm vững quy tắc khai phơng của một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai

- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức, rút gọn biểu thức

HD: Dựa vào HĐT hiệu hai bình phơng và

quy tắc khai của một tích để giải quyết

các bài toán trên

- GV: chấm một số bài và cho HS chữa

bàI trên bảng

Kết quả bài 22a) 5 b) 15 c) 45 d) 25

Hoạt động 4 :Luyện tập theo nhóm

- Cho HS làm việc theo nhóm bài 24a,b

HD: Sử dụng HĐT một cách triệt để, chú

ý khi bỏ dấu của giá trị tuyệt đối

24a)

2 4

2

2 ) 4 ( 1 3 ) 2 ( 1 3 ) 9

Hoạt động 6 :Dặn dò

- Bài tập về nhà bài 23 ; 26 &27 SGK

- Chuẩn bị bài mới:” Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng”

Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn :

Tiết 6: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

Trang 7

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

16 (Cho 2 HS kiểm tra nội dung trên)

Hoạt động 3 : Xây dựng định lý

- GV cho 2 HS nhận xét hai kết quả trên

Từ nhận xét của HS cho các em khái quát

định lý

- GV cho 1HS phát biểu nội dung định lý

Sau đó GV hớng dẫn cho HS chứng minh

định lý ( Dựa vào định nghĩa căn bậc hai số

a

Hoạt động 4 : áp dụng

a) Quy tắc khai phơng của một thơng:

- GV giới thiệu quy tắc khai phơng của một

b) Quy tắc chia hai căn bậc hai:

- GV giới thiệu quy tắc chia hai căn bậc

hai và hớng dẫn cho HS làm ví dụ 2

- HS sinh hoạt theo nhóm để làm bài tập ?

b)Quy tắc chia hai căn bậc hai:Muốn chia hai căn bậc hai của

số a không âm cho căn bậc haicủa số b dơng, ta có thể chia

số a cho số b rồi khai phơng kết quả đó

Hoạt động 5 : Củng cố

GV cho HS làm bài tập ?4 toàn lớp Sau đó

GV sửa hoàn chỉnh bài tập trên

HS tiếp tục làm các bài 28a,c ; 29a,d ; 30

a,c tại lớp, sau đó GV chọn chấm và sửa

một số bài

Hoạt động 6: Dặn dò

- Bài tập về nhà: các bài còn lại trong phần bài tập trang18

- Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập để Luyên tập ở tiết sau

Trang 8

Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn :

Tiết 7: Luyện tập

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Củng cố lại các quy tắc khai phơng một thơng, chia hai căn bậc hai

- Có kỹ năng dùng các quy tắc trên một cách nhuần nhuyễn, thực hiệntốt các bài toán về rút gọn các biểu thức chứa căn

Hoạt động 3 : Chữa bài tập về nhà

- GV chữa bài tập 31 SGK sau đó Lu ý

cho HS kết quả:

Khai phơng của một hiệu hai số không âm

a và b không chắc bằng hiệu của khai

ph-ơng số a với khai phph-ơng số b

Hoạt động 4 :Luyện tập

- GVCho HS làm bài theo nhóm

Bài 32a: HD: Đổi các hổn số về phân số,

sau đó áp dụng khai phơng một tích 3

thừa số

Bài 32c : HD : áp dụng HĐT phân tích tử

thành nhân tử sau đó rút gọn và áp dụng

khai phơng của một thơng

- GV thu một số bài chấm tại lớp , mỗi

nhóm cử đại diện lên bảng chữa bài, GV

chữa sai

Kết quả:

Bài 32a:

24 7

Bài 32c:

2 17

Trang 9

Rót kinh nghiÖm:

Trang 10

Ngày soạn :

Tiết 8: Bảng căn bậc hai

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai

- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

- GV gọi 2 HS lên bảng chữa các bài tập 35a và 35b, cả lớp nhận xét ,

GV kiểm tra và ghi điểm, nhận xét bài làm

Hoạt động 3 : Giới thiệu bảng

- GV giới thiệu bảng căn bậc hai và cấu

tạo của nó, các cột hiệu chính của bảng

Tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu chính,

ta thấy số 6 Ta dùng số 6 này để hiệu

8 , 16 00168

6

39

Trang 11

Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn :

Tiết 9: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai.

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vàotrong dấu căn

- Nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi trênđể so sánh hai số và rút gọn biểu thức

II Chuẩn bị:

- Giáo án, SGK

III Các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 3 : Đa thừa số ra ngoài dấu căn

- GVCho HS trả lời ?1 SGK Lu ý: Dựa

vào định lý khai phơng của một tích và

B A B

A2 

Nếu A<0 và B 0 thì

B A B

A2  

Hoạt động 4 :Luyện tập

- Cho HS làm việc theo nhóm bài tập ?2 SGK

Mỗi nhóm cử đại lên bảng trình bày bài của nhóm mình, cả lớp nhận xét,

GV bổ sung và hoàn chỉnh bài giải

- Cả lớp làm ví dụ 3 dới sự hớng dẫn của GV

- Cả lớp làm bài tập ?3 SGK HD: Chú ý điều kiện của avàb

Hoạt động 5 :Đa thừa số vào trong dấu căn

- GV: Ta có thể đa một thừa số ra ngoài

dấu căn, vậy ta có thể đa một thừa số vào

trong dấu căn đợc không?

Căn cứ vào phép biến đổi ngợc GV hớng

dẫn cho HS làm ví dụ 4 SGK: Đa thừa số

vào trong dấu căn

a) 3 7 b) -2 3 c)

d)

- GV cho HS làm việc theo nhóm bài tập ?

4 SGK

Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng chữa bài,

GV kiểm tra và hoàn chỉnh bài toán

Tổng quát:

Nếu A 0 &B 0 thì

B A B

Nếu A<0 và B 0 thì

B A B

Hoạt động 6 : Củng cố &dặn dò

Trang 12

- GV cho HS làm bài tập tại lớp các bài 43; 44

- Hớng dẫn bài tập về nhddeer tiết sau luyện tập

Bài 46: Sử dụng tính chất căn thức đồng dạng

Bài 47: Chú ý điều kiện để giải phóng dấu giá trị tuyệt đối của HĐT

A

A2 

Rút kinh nghiệm:

Trang 13

Ngày soạn :

Tiết 10: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết cách đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn

- Bớc đầu ứng dụng các phép đa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn

16

a

Câu hỏi 2 :

Viết công thức tổng quát của phép biến đổi đa thừa số vào trong dấu căn

Đa thừa số vào trong dấu căn : A = x 7 với x>0 ; B = x 13với x<0

So sánh : a) 2 40 v ới 20 ; b) 2 40 12 v ới 3 5 48

Hoạt động của GV và HS Phần ghi bảng

Hoạt động 3 : So sánh hai biểu thức có chứa căn bậc hai

150 6

3

18 3

17 51 3

36 2

3 4

6 6 2

- Trong bài tập a, ta thấy các

biểu thức dới dấu căn nh thế

Bài tập 46 :

28 x 4 28 x 21 x 20 x 3

28 x 18 7 x 5 x 2 3 B

x 5 27 x 3 27 x 4 x 2 A

2 2

3 y x y x

y x 2

2

3 y x y x

y x 2 2

y x 3 y x

2 A

2 2

a 2 1 a 5 a

4 a 4 1 a 5

1 - 2a 2a 1

2a

-a 2

1 - 2a

2 1

2a 2

Trang 14

GV hớng dẫn HS chú ý đến

điều kiện đã cho của các biến

để giải phóng dấu giá trị tuyệt

Tiết 11: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tt)

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

Hoạt động 3 : Khử mẫu của biểu thức lấy căn

- Trong quá trình biến đổi biểu thức có chứa căn có

lúc ta phải làm cho mẫu của biểu thức dới dấu căn

mất đi, phép biến đổi đó gọi là “Khử mẫu của biểu

thức lấy căn”

- GV: Hớng dẫn cho HS làm ví dụ 1 SGK Từ đó

xây dựng công thức tổng quát:

- GV: Cho HS cả lớp làm bài tập ?1 SGK

- GV: Gọi 3 HS lên bảng chữa các bài tập trên, cả

lớp nhận xét và hoàn chỉnh bài giải

Tổng quát:Với các biểuthức A và B mà A.B

A

Hoạt động 4 :Trục căn thức ở mẫu

- GV: Giải thích cho HS thuật ngữ : “Trục căn thức

ở mẫu”

- GV cùng với HS thực hiện ví dụ 2 trong SGK

Ví dụ2: Trục căn thức ở mẫu

6

5 3 2

3 5 3 3 2

3 5 3

) 1 3 ( 10 ) 1 3 )(

1 3 (

) 1 3 (

10 1

) 3 5 ( 6 ) 3 5 )(

3 5 (

) 3 5 ( 6 3

.

B

B A B

A

b) Với các biểu thức A,B,C mà A0 và A 

B2 ta có

) (

2

B A

B A C B A

Trang 15

- Trong ví dụ trên ở câu b), để trục căn thức ở mẫu,

ta nhân cả tử và mẫu với biểu thức 3  1 Ta gọi

biểu thức 3  1 và biểu thức 3  1 là hai biểu

thức liên hợp với nhau Tơng tự ở câu c), ta nhân

cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp của 5  3là

3

5 

và A B, ta có

) (

B A

B A C B A

Trang 16

Ngày soạn :

Tiết 12: Biến đổi đơn giản biêu thức chứa căn bậc hai

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn kỹ năng thực hiện các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai

- Biết cách phối hợp và sử dụng hợp lý các phép biến đổi trên

Hoạt động 3 : GV chữa bài tập về nhà

Bài 53) Rút gọn các biểu thức sau ( Giả

thiết các biểu thức chữ đều có nghĩa)

a)

a

a a c b

a

ab a

)

) 3 2

Sau đó cho đại diện của nhóm lên bảng

trình bày cách giải của nhóm mình, cả lớp

lớp 8 kết hợp với định nghĩa căn bậc hai số

học đã học để giải quyết bài toán trên

Bài 56: HD: áp dụng phép biến đổi đa thừa

số vào trong dấu căn sau đó so sánh và sắp

Trang 17

Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn :

Tiết 13: Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải cácbài toán liên quan

II Chuẩn bị:

- Giáo án, SGK

III Các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ: Gv gọi 2 HS lên bảng chữa 2 bài tập 75 và 76SGK

Hoạt động 3 : Bài giải mẫu

- GV từng bớc hớng dẫn cho HS làm ví

dụ 1 trong SGK:

Ví dụ 1: Rút gọn:

? 5

4 4

6

a a a

HD: Thứ tự trình bày các bớc: Khử mẫu

của biểu thức lấy căn, đa thừa số có căn

đúng ra ngoài dấu căn, giản ớc căn thức

- GV thu và chấm một số bài sau đó

chọn bài giải tốt cho lên bảng chữa, cả

59a) - a

Hoạt động 5 : Bài giải mẫu

- GV giải mẫu ví dụ 2 SGK

- Chứng minh đẳng thức:

2 2 ) 3 2 1 )(

Gọi 1 HS lên bảng chữa bài tập trên,GV

nhận xét, kết luận, HS ghi bài vào vở

- GV trình bày ví dụ 3 SGK nh bài giải

mẫu, chú ý điều kiện ở câu b

VT:

VP 2 2

3 2 2 2 1

3 2 2 2 1

3 2 1

) 3 2 1 )(

3 2 1 (

2 2

2 2

3 2 1

Trang 18

Ngày soạn :

Tiết 14: Căn bậc ba

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số có là căn bậc

b a b a

b a

Hoạt động 3 : Xây dựng khái niệm căn bậc ba

- GV: Em hãy nêu công thức tính diện

tích hình lập phơng?

- GV: Nêu bài toán trong SGK yêu cầu HS

giải quyết?

+ Tìm độ dài cạnh của hình lập phơng?

Gọi x là độ dài cạnh của hình lập phơng,

theo đề bài ta có: x3 = 64 Ta thấy 43 = 64

+ Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

Chú ý: Từ định nghĩa căn bậc

ba, ta có (3 a) 3  3 a3

Nhận xét :+Căn bậc ba của số dơng là số dơng

+ Căn bậc ba của số âm là số âm+ Căn bậc ba của số 0 là số 0

Trang 19

, 0

b

a b

a

Hoạt động 5 :Luyện tập

- GV cho HS làm các bài tập 67a; 67c; 68a; 69a theo nhóm

- Sau đó mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình bày kết quả của nhóm mình, cả lớp nhận xét

- GV kiểm tra và ghi điểm

Hoạt động 6 : Dặn dò

- Về nhà làm các bài tập còn lại tropng SGK

- Về nhà soạn và chuẩn bị trớc các câu hỏi ôn tập chơng trong SGK

và các bài tập 70; 71; 72 và73 SGK

Rút kinh nghiệm:

Tiết 15: Thực hành:

Tính giá trị của biểu thức chứa căn bậc hai

Ngày soạn:

Tiết 15:Thực hành: Tính giá trị của biểu thức chứa căn thức

bậc haivới sự hỗ trợ của máy tính Ca si ô

a Mục tiêu:

Giúp HS :

- Rèn luyện kỹ năng biến đổi các biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi Ca si ô

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác, khả năng linh hoạt

- Thấy đợc ý nghĩa thực tế của toán học

II- Chuẩn bị :

Máy tính bỏ túi Ca si ô

III- Tiến trình dạy học :

HĐ1: Cách sử dụng máy tính Ca si ô( loại 500MS):

 Mở máy : ấn phím “ON”

 Tắt máy : ấn phím”SHIFT” và “OFF”

- Các tính CBH: ấn phím “ ” rồi ấn phím để lấy số dới dấu căn

( các loại máy khác quy trình ngợc lại)

HĐ2 : Thực hành:

2.1- Tính: a) 961 (KQ: 31)

Ngày đăng: 04/11/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chứng minh lại 2 định lý trên. Cả lớp - Giao an 3 cotchuan KTKN không can chinh
Bảng ch ứng minh lại 2 định lý trên. Cả lớp (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w