A. MỤC TIÊU: HS nắm được nhiệm vụ của hs tiểu học Học sinh biết cách chào hỏi thầy cô giáo, biết xin phép ra vào lớp, biết xếp hàng, kiểm tra vệ sinh trước khi vào lớp. Biết giữ gìn bảo vệ của công, biết giữ vệ sinh khu vệ sinh. Sử dụng được các ký hiệu học tập: Biết giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập. Giáo dục học sinh có ý thức tốt trong việc xây dựng nề nếp học tập. B. ĐỒ DỤNG DẠY HỌC: Bảng con, sách vở, đồ dùng học tập. C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn định tổ chức: 1’ hát. Tiết 1) 2. Nội dung: a, Nhiệm vụ của học sinhTiểu học: GV đọc 4 nhiệm vụ của học sinh tiểu học Gọi hs nhắc lại nội dung chính của 4 nhiệm vụ b. Học sinh chào hỏi thầy cô giáo, học xin phép ra vào lớp. Khi các em muốn ra, vào lớp các con phải xin phép thầy cô giáo. Khi gặp các thầy cô giáo các em phải lễ phép chào hỏi. Khi muốn có ý kiến phát biểu phải giơ tay xin phát biểu ý kiến và được sự nhất trí của giáo viên. c. Tổ chức lớp: Chọn một em học sinh khoẻ có giọng hô tốt, bạo dạn tạm thời làm lớp trưởng, một em làm lớp phó, một em làm quản ca. Giao nhiệm vụ cho cán bộ lớp: Lớp trưởng: Cho các bạn xếp hàng ra vào lớp. Hô: “Nghiêm......nhìn trước… thẳng”. Học sinh đưa tay trái lên vai bạn dãn cách một cánh tay. Học sinh thực hành xếp hàng ra vào lớp. Lớp phó kiểm tra vệ sinh tay của từng bạn. Vào lớp chào GV: + Giáo viên hô mẫu: Các bạn đứng nghiêm – Các bạn chào: Chúng em chào thầy ạ Các bạn ngồi: Ngay ngắn. + Quản ca: Cho các bạn ôn lại một số bài hát đã được học từ lớp mẫu giáo. 3. Giáo viên nhắc nhở học sinh: Cần có ý thức giữ gìn trường lớp giữ vệ sinh sạch sẽ. Không vứt rác bừa bãi đổ rác đúng nơi quy định. Không vẽ bẩn lên tường, bàn ghế.... Hát chuyển tiết. Tiết 2 1. Nề nếp ngồi học: Ngồi ngay ngắn 2 tay khoanh trước ngực đặt lên bàn mắt nhìn lên bảng, không đùa nghịch nói chuyện trong giờ học. Giơ tay phát biểu bằng tay trái. 2. Làm quen với các ký hiệu học tập: Ngồi khoanh tay giữ trật tự, mắt nhìn lên bảng lắng nghe thầy giảng bài. Lấy que tính Đặt chéo thước – cất que tính. Lấy sách, vở đặt chéo thước là cất sách vở. Lấy bảng con – chéo thước cất bảng con. 3. Hiệu lệnh giơ bảng = tay trái). Thước 1 giơ bảng Thước 2 quay bảng Thước 3, 4 đặt bảng và đọc 4. Quy định sách vở, đồ dùng HT. SGK, vở viết, hộp đồ dùng Toán + Tiếng Việt. Đồ dùng HT: Bảng con, thước, hộp bút, bút màu,... Học sinh ôn, tập một số bài hát múa. 5. Củng cố – dặn dò HS nhắc lại một số quy định vừa học. GV: Trước khi đi học các em phải chải đầu tóc gọn gàng, rửa mặt, chân tay sạch sẽ, đi dép, mặc quần áo sạch đẹp…
Trang 1TUẦN 1 Ngày soạn:/03/9/2016 Ngày giảng: T3/06/9/2016
HỌC VẦN : TIẾT 1: ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC
A MỤC TIÊU:
- HS nắm được nhiệm vụ của hs tiểu học
- Học sinh biết cách chào hỏi thầy cô giáo, biết xin phép ra vào lớp, biết xếphàng, kiểm tra vệ sinh trước khi vào lớp
- Biết giữ gìn bảo vệ của công, biết giữ vệ sinh khu vệ sinh
a, Nhiệm vụ của học sinhTiểu học:
- GV đọc 4 nhiệm vụ của học sinh tiểu học
- Gọi hs nhắc lại nội dung chính của 4 nhiệm vụ
b Học sinh chào hỏi thầy cô giáo, học xin phép ra vào lớp.
- Khi các em muốn ra, vào lớp các con phải xin phép thầy cô giáo
- Khi gặp các thầy cô giáo các em phải lễ phép chào hỏi
- Khi muốn có ý kiến phát biểu phải giơ tay xin phát biểu ý kiến và được sựnhất trí của giáo viên
c Tổ chức lớp:
* Chọn một em học sinh khoẻ có giọng hô tốt, bạo dạn tạm thời làm lớp trưởng,một em làm lớp phó, một em làm quản ca
* Giao nhiệm vụ cho cán bộ lớp:
- Lớp trưởng: Cho các bạn xếp hàng ra vào lớp
Hô: “Nghiêm nhìn trước… thẳng”
Học sinh đưa tay trái lên vai bạn dãn cách một cánh tay
+ Quản ca: Cho các bạn ôn lại một số bài hát đã được học từ lớp mẫu giáo
3 Giáo viên nhắc nhở học sinh:
- Cần có ý thức giữ gìn trường lớp giữ vệ sinh sạch sẽ
- Không vứt rác bừa bãi - đổ rác đúng nơi quy định
- Không vẽ bẩn lên tường, bàn ghế
* Hát chuyển tiết
Trang 2Tiết 2
1 Nề nếp ngồi học:
- Ngồi ngay ngắn 2 tay khoanh trước ngực đặt lên bàn mắt nhìn lên bảng,không đùa nghịch nói chuyện trong giờ học
- Giơ tay phát biểu bằng tay trái
2 Làm quen với các ký hiệu học tập:
Ngồi khoanh tay giữ trật tự, mắt nhìn lên bảng lắng nghe thầy giảng bài Lấy que tính - Đặt chéo thước – cất que tính
Lấy sách, vở - đặt chéo thước là cất sách vở
Lấy bảng con – chéo thước cất bảng con
3 Hiệu lệnh giơ bảng = tay trái).
- Thước 1 giơ bảng
- Thước 2 quay bảng
- Thước 3, 4 đặt bảng và đọc
4 Quy định sách vở, đồ dùng HT.
- SGK, vở viết, hộp đồ dùng Toán + Tiếng Việt
- Đồ dùng HT: Bảng con, thước, hộp bút, bút màu,
* Học sinh ôn, tập một số bài hát múa
5 Củng cố – dặn dò
- HS nhắc lại một số quy định vừa học
- GV: Trước khi đi học các em phải chải đầu tóc gọn gàng, rửa mặt, chân taysạch sẽ, đi dép, mặc quần áo sạch đẹp…
_
TOÁN TIẾT 1 : TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN
II Kiểm tra bài cũ 2’)
III Bài mới 30’)
- HS Lấy sách toán 1 xem ngoài bìa
- HS theo dõi nghe cách hướng dẫn củaHS
Trang 3Hoạt động dạy Hoạt động học
2 HD HS: làm quen với 1 số hoạt
động, học tập toán ở lớp 1 - Lớp 1
thường có những hoạt động nào? Sử
dụng những đồ dùng nào trong tiết học
toán?
3 GV giới thiệu:
- Cho hs những yêu cầu khi học toán
*Nhắc nhở
- Muốn học toán giỏi các em phải đi
học đều Học bài và làm bài đầy đủ
chịu khó suy nghĩ tìm tòi
4 Giới thiệu bộ đồ dùng học toán
- Quan sát bài tiết học đầu tiên)
- Thảo luận theo nhóm 2
- Đại diện trả lời câu hỏi: trong tiết học toán ở lớp 1 Thầy giáo thường phải giới thiệu, phải giải thích HS học tập với các đồ dùng như: que tính các hình các số, các dấu Thước kẻ có khi học toán theo nhóm có khi học cá nhân
- Sau khi học toán 1 phải biết đọc số
So sánh hai số và nêu được các ví dụ
- Biết làm tính cộng, tính trừ
- Biết nhìn hình vẽ nêu được bài toán rồi nêu phép tính giải bài toán Biết giảicác bài toán
- Biết đo độ dài, xem lịch, đồng hồ
- HS lấy bộ đồ dùng lắng nghe ý kiến
- Thực hành bảo quản tốt sách vở đồ dùng học tập
- Ngồi ngay ngắn nghe thầy giáo gi¶ng bµi
_
TẬP VIẾT
TIẾT 1: TÔ CÁC NÉT CƠ BẢN
I MỤC TIÊU:
- Tô được các nét cơ bản theo vở Tập viết 1, tập một
- Hs khá , giỏi có thể viết được các nét cơ bản
- Biết ngồi viết, cầm bút đúng quy định
- Có ý thức viết cận thận và sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn các mẫu cơ bản
Trang 4- Vở tập viết 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở tập tập viết và đồ dùng
cho môn học
- Nêu nhận xét sau kiểm tra
2 Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài
- Tô chữ trên không
- Lưu ý: Viết nét cong kín không nhấc
bút,
đưa bút ngược chiều,không xoay tờ
giấy
- Hướng dẫn HS cách tô chữ trong vở
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS thực hiện như với nét cong
- HS chữa lỗi trong vở
Trang 5Hoạt động dạy Hoạt động học
- Nét khuyết dưới
- GV theo dõi, chỉnh sửa
b Hướng dẫn Học sinh viết vào vở
HS tập tô trong vở theo hướng dẫn của
GV
- - Kiểm tra cách cầm bút, tư thế ngồi
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
A,MỤC TIÊU :
- HS: biết so sánh số lượng của 2 nhóm đồ vật
- Biết sử dụng các từ nhiều hơn ít hơn thì so sánh các nhóm đồ vật
II Kiểm tra bài cũ 2’)
III Bài mới 30’)
1 So sánh số cốc và thìa đặt lên bàn
- 6 cốc và 5 thìa
? Còn cốc nào chưa có thìa ?
- Ta nói: số cốc nhiều hơn số thìa, số
thìa ít hơn số cốc
- Hát đầu giờ
- KT sự bảo quản sách vở đồ dùng của HS
- HS lên đặt vào mỗi số cốc 1thìa
- Chỉ vào cốc không có thìa
- Còn 1 cốc không có thìa
- 1 số HS nhắc lại số cốc nhiều hơn số
Trang 6Hoạt động dạy Hoạt động học
2 Giới thiệu cách so sánh đồ trong
sgk.vật 2 nhóm:
- Ta nối 1 với 1
- Cho HS thực hành
* Kết luận: nhóm nào bị thừa ra thì
nhóm đó có số lượng nhiều hơn, nhóm
kia có số lượng ít hơn.
3 Trò chơi: 5’) nhiều hơn ít hơn.
- GV đưa 2 nhóm đối tượng có số
lượng khác nhau 3 viên phấn 2 thước
- Nhắc lại: số thìa ít hơn số cốc
1 số HS nhắc lại cả 2 câu: số cốc nhiềuhơn số thìa, số thìa ít hơn số cốc
- Số học sinh với số quyển sách
- Số lượng: 3 viên phấn 2 thước kẻ
- 2 mũ, 1 cặp
- 5 bút, 4 vở
- Thi đua nêu nhanh xem nhóm nào có
số lượng nhiều hơn, nhóm nào có số lượng ít hơn
TNXH TIẾT 1: CƠ THỂ CHÚNG TA
Trang 7Hoạt động dạy Hoạt động học
I Ổn định tổ chức: 1’)
- Nhắc nhở học sinh
II Kiểm tra bài cũ: 2’)
- Kiêm tra sự chuẩn bị của học sinh cho
môn học
III Bài mới: 1’)
Giới thiệu bài, ghi tên bài
* Hoạt động1: 10’)
- quan sát tranh gọi đúng các bộ phận
bên ngoài của cơ thể
- yêu cầu thảo luận nhóm hai
Yêu cầu trình bày giáo viên chỉ và nêu
tên các bộ phân bên ngoài của cơ thể
* Hoạt động 2: 14’)
- Nêu mục tiêu
- Yêu cầu thảo luận nhóm 4
- Yêu cầu trình bày
- Yêu cầu HS biểu diễn lại các hoạt
- Thảo luận nhóm 2 chỉ và nói tên các
bộ phân bên ngoài của cơ thể trang 4
- Đại diện nhóm trình bày Đại diện một số nhóm lên chỉ và nêu lớp nhận xét
- Quan sát tranh t6)
- HS nghe: quan sát một số hoạt động của một số bộ phân của cơ thể và nhận biết được 3 bộ phận chính của cơ thể người
- Nhóm 4 quan sát và nói xem các bạn trong từng tranh đang làm gì?
NX bình chọn
- Cơ thể chúng ta gồm 3 phần chính, đầu mình chân và tay
- Giúp ta khỏe mạnh, nhanh nhẹn hơn
- Tập thể dục
- Học bài hát từng câu theo giáo viên
“Cúi mãi mỏi lưng Viết mãi mỏi tay Thể dục thế này
Là hết mệt mỏi”
-Tập theo lời hô của giáo viên vừa hát vừa tập
Trang 8Hoạt động dạy Hoạt động học IV.Củng cố dặn dò: 2’)
Chơi trò chơi, thi kể nhanh tên các bộ
phận biên ngoài của cơ thể người vận
động thường xuyên thể dục cho cơ thể
A MỤC TIÊU:
- HS nhận biết được các nét cơ bản, tên gọi các nét cơ bản: Nét ngang, thẳng đứngnét xiên xiên trái, xiên phải), nét móc ngược, nét móc xuôi, nét móc hai đầu, nétcong hở phải, nét cong hở trái, nét cong kín, nét khuyết trên, nét khuyết dưới
- Biết tô các nét cơ bản theo đúng quy trình, không tô chờm ra ngoài
- Rèn cho HS tính cẩn thận nắn nót khi viết bài
a Giới thiệu bài:
- Bài viết hôm nay chúng ta sẽ làm quen với một số nét viết cơ bản
b, Nhận biết các nét cơ bản
* GV treo bảng mẫu:
- Nét ngang -) nằm trên đường kẻ ngang kéo dài 1 đơn vị chữ
- Nét sổ thẳng ) cao 1 đơn vị
- Nét xiên trái ) cao 1 đơn vị
- Nét xiên phải ) cao 1 đơn vị
- Nét móc ngược ) cao 1 đơn vị : Bắt đầu từ dòng kẻ ngang 3 kéo gần đến dòng
kẻ ngang 1 thì lượn cong nét bút lên trên chạm đến dòng kẻ 2 thì dừng lại
- Nét móc xuôi: ʃ ) Đặt bút từ dòng kẻ 2 lượn sang bên phải chạm dòng kẻ 3 rồikéo thẳng xuống chạm dòng kẻ 1 thì dừng lại
- Nét móc 2 đầu ʅ ) cao 1 đơn vị chữ Là sự phối hợp cách viết nét móc phải vànét móc trái
- Nét cong hở phải C ) cao 1 đơn vị chữ
- Nét cong hở trái Ɔ ) cao 1 đơn vị chữ
- Nét cong kín O ) cao 1 đơn vị chữ
Trang 9- Nột khuyết trờn ) cao 2,5 đơn vị chữ, điểm đặt bỳt từ dũng kẻ 2 đưa nột bỳtsang bờn phải lượn cong lờn sỏt dũng kẻ ngang 6 rồi kộo thẳng xuống dũng kẻ 1 thỡdừng lại.
- Nột khuyết dưới ) cao 2,5 đơn vị chữ, điểm đặt bỳt ở dũng kẻ 3 kộo lượnxuống qua 5 ụ li thỡ lượn sang trỏi đưa tiếp nột bỳt sang phỉa về phớa trờn chạm đếndũng 2 thỡ dừng lại
* Học sinh tập gọi tờn cỏc nột cơ bản
- Học sinh đọc theo CN – nhúm – lớp đọc ĐT
* Hỏt chuyển tiết:
Tiết 2
1 Tụ cỏc nột cơ bản trong vở tập viết:
- GV hướng dẫn học sinh tư thế ngồi viết: ngồi ngay ngắn, lưng thẳng đầu hơi cỳi,mắt cỏc vở từ 25 – 30 cm, vở đặt thẳng trờn bàn, tay phải cầm bỳt viết bằng 3 ngúntay, ngún trỏ đặt phớa trờn, ngún cỏi giữ bờn trỏi, phớa bờn phải tựa vào đốt đầu củangún tay giữa, tay trỏi giữ vở
- Yờu cầu học sinh tụ từng dũng trong vở tập viết
- Gv theo dừi uốn nắt tư thế ngồi, cỏch cầm bỳt…
2 Chấm chữa bài :
- Chấm điểm 4 - 5 vở
- Nhận xột, tuyờn dương bài viết của hs
3 Củng cố - dặn dũ:
- Từng bàn đổi vở kiểm tra bài viết của bạn
- Về nhà học thuộc tờn gọi cỏc nột cơ bản
- Nhận xột tiết học
_
MĨ THUẬT TIẾT 1: THƯỜNG THỨC MĨ THUẬT XEM TRANH THIẾU NHI VUI CHƠI
- Sưu tầm tranh vẽ của thiếu nhi cú nội dung vui chơi
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Ổ
n định : (2 phút)
Bài dạy: - Giới thiệu bài
- Ghi tên bài
Trang 101 Giới thiệu tranh về đề tài có nội
dung vui chơi :(5 - 7phút)
- Treo tranh thiếu nhi vẽ cảnh vui
chơi,giới thiệu tranh:
Đây là loại tranh vẽ về các hoạt động
vui chơi của thiếu nhi ở trờng,ở nhà và
các nơi khác.Chủ đề vui chơi rất
rộng,các em có thể chọn một trong rất
nhiều các hoạt động vui chơi mà mình
thích để vẽ trành tranh
? Các em trờng chơi những trò chơi gì?
Giáo viên nhận xét : Có nhiều trò
chơi với nhiều hoạt động khác nhau
: Nhảy dây, chơi bi,chơi chuyền Vào
những ngày hè có những trò chơi nh :
Thả diều Đề tài vui chơi rất
rộng ,phong phú và hấp dẫn ngời
vẽ.Nhiều bạn say mê đề tài này và vẽ
đ-ợc tranh đẹp
2 Hớng dẫn học sinh xem tranh:(13
-15phút)
- Yêu cầu h/s quan sát tranh trong vở
tập vẽ 1, hai bức tranh “Đua thuyền”;
đ-ợc cái hay, cái đẹp của tranh,các em
cần quan sát và trả lời các câu hỏi,
đồng thời đa ra những nhận xét riêng
+ “Đua thuyền” Diễn ra trên sông+ “Bể bơi ngày hè” Diễn ra trog bể bơi
- Quan sát tranh và trả lời
H/s trả lời ý kiến cá nhân
H/s chú ý lắng nghe
H/s chú ý lắng nghe
Trang 11
TOÁN TĂNG CƯỜNG
ÔN TẬP
A MỤC TIÊU :
- HS: biết so sánh số lượng của 2 nhóm đồ vật
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
? Còn cốc nào chưa có thìa ?
- Ta nói: số cốc nhiều hơn số thìa, số
- HS lên đặt vào mỗi số cốc 1thìa
- Chỉ vào cốc không có thìa
- Còn 1 cốc không có thìa
- 1 số HS nhắc lại số cốc nhiều hơn số thìa
- Nhắc lại: số thìa ít hơn số cốc
1 số HS nhắc lại cả 2 câu: số cốc nhiềuhơn số thìa, số thìa ít hơn số cốc
- Số học sinh với số quyển sách
- Số lượng: 3 viên phấn 2 thước kẻ
- 2 mũ, 1 cặp
- 5 bút, 4 vở
TIẾNG VIỆT TĂNG CƯỜNG
ÔN LUYỆN: CÁC NÉT CƠ BẢN
Trang 12A MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh ôn tập và củng cố lại các nét cơ bản đã học
- Rèn luyện cho học sinh đọc thông, viết thạo các nét cơ bản
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
2 Kiểm tra bài cũ: 2’.
- Kiểm tra đồ dùng môn học
- Giáo viên ghi bảng
- Giáo viên cho học sinh đọc những nét cơ
Trang 13Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV quan sát, nhận xét và sửa sai cho học
+ Nét cong hở phải và hở trái cao 2 dòng li
+ Nét khuyết trên, nét khuyết dưới cao 5
dòng li
+ Nét thắt cao 5 dòng li
- Giáo viên quan sát, nhắc nhở học sinh viết
cho đẹp
- Giáo viên thu bài chấm và nhận xét, đánh
giá sửa lỗi sai cho hs
4 Củng cố - dặn dò: 2’
- Cho học sinh nhắc lại nội dung bài
- Về nhà luyện viết bài cho đẹp
- Học sinh làm quen và nhận biết được chữ và âm e
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
- Phát triển lời nói tự nhên theo nội dung: Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình
B
Đ Ồ DÙNG DẠY - HỌC :
1 Giáo viên :
- Chữ cái e in, sợi dây để minh họa viết cho chữ e
- Tranh minh họa + mẫu vật các tiếng : bé, me, xe, re và phần luyện nói
Trang 14Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV tự giới thiệu để học sinh làm quen
với Thầy giáo và các bạn )
- GV kiểm tra sách vở và đồ dùng học
tập của học sinh
II Dạy bài mới 30’)
1 Giới thiệu bài: 5’)
- GV cho học sinh quan sát tranh, nêu
nội dung tranh và mẫu vật
- GV chốt và giảng qua nội dung trong
tranh
- Bốn tranh có 4 tiếng có điểm chung là
có âm chúng ta học hôm nay
- GV ghi bảng
2 Dạy chữ ghi âm :
a Nhận diện âm và phát âm :
- GV cho HS nêu cấu tạo của e in
- GV hướng dẫn viết mẫu chữ e viết
trên bảng lớp
- GV cho HS nhận xét chiều cao, độ
rộng của chữ
- GV cho HS viết chữ e viết
- GV quan sát sửa sai cho HS
1 Luyện đọc bài trên bảng lớp: 10’)
- HS quan sát và nêu nội dung tranh Tranh 1 : Em bé đang học vẽ
Tranh 2 : Chùm me Tranh 3 : Em bé đi xe đạp Tranh 4 : Con ve
- HS nghe
- HS quan sát
- HS quan sát : Miệng há nhỏ và dẹtmiệng
- CN –N -CL
- HS quan sát : Đều có nét cong hở
phải, khác e viết có nét xiên hơi cong
- Giống hình sợi dây vắt chéo
Trang 15Hoạt động dạy Hoạt động học
- GV ghi bảng - yêu cầu HS đọc
- GV xét - sửa sai
2 Luyện viết : 12)
- GV cho HS tô chữ e trong vở tập viết
- GV dẫn HS tư thế ngồi, cách giữ vở,
các cầm bút đúng tư thế
3 Luyện đọc bài trong SGK: 7’)
- GV cho HS mở SGK - nêu nd tranh
- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ ở
hần luyện nói - nêu nội dung
? Các bức tranh có điểm gì giống nhau?
KL: Các tranh này có đặc điểm giống
nhau Là học, học là rất cần thiết - đi
học có vui không ? Ai cũng cần phải đi
- HS thực hiện ngồi viết đúng
- Lớp mở sách - quan sát - nêu nội dung các tranh
- Tranh 3 : Các bạn ếch đang đọc bài
- Tranh 4 : Cô giáo gấu đang dạy các
TIẾNG VIỆT TĂNG CƯỜNG
ÔN LUYỆN ÂM: E
Trang 16III Bài mới: 28’.
a Giới thiệu bài: 2’
- Để các em nắm được cách đọc và viết e,
b…Bài hôm nay…
-GV ghi đầu bài lên bảng
b Bài giảng: 26’
*Luyện đọc: 13’
+ Thầy đã dạy những âm nào?
+ Thầy đã dạy những dấu nào?
- Ghi: e
- Giáo viên cho học sinh đọc bài trên bảng
- Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con và
sửa sai cho học sinh
- Cho học sinh đọc lại bài 1 lần
- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài sau
- Học sinh hát
- Học sinh đọc bảng
- Học sinh viết bảng con
- 3, 4 học sinh đọc SGK
-1, 2 HS nhắc lại đầu bài
- Học sinh nêu: âm e
- Dấu sắc, nặng, hỏi
- Cá nhân, nhóm, dãy, lớp
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
- Cả lớp đọc toàn bài
Trang 17Hoạt động dạy Hoạt động học
- Nhận xét tiết học
TOÁN TIẾT 3: HÌNH VUÔNG - HÌNH TRÒN
A MỤC TIÊU:
- HS nhận biết được hình vuông, hình tròn, nói đúng tên hình
- Bước đầu nhận ra hình vuông, hình tròn từ các vật thật
II.Kiểm tra bài cũ 2’)
- Kiểm tra vở của HS
III Bài mới 30’)
1 Giới thiệu hình vuông: 7’)
- Giơ 1 số tấm bìa hình vuông có màu
sắc kích thước khác nhau.Nói: Đây là
hình vuông
- Yêu cầu HS lấy hình vuông
2 Giới thiệu hình tròn: 7’) tương tự
như giới thiệu hình vuông
3 Thực hành: 10’)
- Cho học sinh làm bài trong SGK
- Quan sát, hướng dẫn hs
4 Hoạt động nối tiếp: 5’)
- Nêu tên các vật hình vuông, các vật có
- Nhìn xem các tấm bìa hình vuông
có màu sắc kích thước khác nhau và nhắc lại:" Đây là hình vuông"
- Lấy từ hộp đồ dùng học toán tất cả các hình vuông và nói:" Đây là hình vuông "
- Xem SGK Thảo luận nhóm nêu tên những vật có hình vuông
- Bài 1: dùng chì đỏ để tô các hình vuông
- Bài 2: dùng chì xanh để tô các hình tròn
- Bài 3: dùng chì đỏ tô hình vuông.Chì xanh tô hình tròn
- VD: nắp hộp phấn Miệng chậu.Vành xe đạp …
_