1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an toan 8 chuan khong can chinh

169 445 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 169
Dung lượng 4,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ghi nhớ qui tắc nhân đa thức với đa thức- Hs biết biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau.. từng hạng tử của đt kia rồi cộng các tích đó lại với nhau.Hs đọc qt sgkHSs

Trang 1

có giống nh nhân một số với một tổng ko?

Chúng ta cùng nghiên cứu bài hôm nay

hoạt động 1:Tìm hiểu quy tắc nhân đơn thức với đơn thức

*Mục tiêu:- Ghi nhớ qui tắc nhân đơn thức với đa thức

Trang 2

Gv:Vậy muốn nhân đt với

Hoạt động 3:Vận dụng, củng cố qui tắc (15 ph)

*Mục tiêu:- ứng dụng qui tắc

1

2     2y = (8x + y + 3) y = 8xy + y2 +3y ( 2

- Khi x = 3 (m), y = 2 (m) thì dtlà:

Trang 3

- Ghi nhớ qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Hs biết biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau

hoạt động 1: Tìm hiểu qui tắc nhân đa thức với đa thức

*Mục tiêu:- Ghi nhớ qui tắc nhân đa thức với đa thức

Trang 4

từng hạng tử của đt kia rồi cộng các tích đó lại với nhau.

Hs đọc qt sgkHSs chú ý ghi vở

- tích là một đt

Hs hđ cá nhân làm ?1

1hs lên bảng

Hs nx, bổ xung và sửa sai

Hs theo dõi nd chú ý và hd t.h phép tính của gv

A.C + A.D + B.C + B.D(A, B, C, D là số hoặc bt đại số)

Hoạt động 2 Vận dụng, củng cố qui tắc (13 ph)

*Mục tiêu:- Tiến hành vận dụng qui tắc

2hs đại diện báo cáo kq

Trang 5

Hs dới lớp nx, bổ xung.

?3 HCNTT:

Kích Thớc: ( 2x + y ) & ( 2x – y )

x = 2,5 (m); y = 1(m)Viết biểu tính dt hcnGiải:

Biểu thức tính dt hcn theo kt đã cho là:

Hđ theo bàn làm bt 7a

2 hs lên bảng, hs khác làm vào vở

Trang 7

Hs nêu cách làm1hs lên bảng t.h, hs khác làm vào vở.

Hs nx, bổ xung

Hs chú ý nghe

1hs đọc bài 14 9sgk – tr9)

Hs nêu cách làm

Hs hđ, theo bàn làm theo

hd ( 5ph )

1hs lên bảng báo cáo kq của nhóm

Hs nx, bổ xung

Bài 11 Chứng minh gt của bt sau

ko phụ thuộc vào gt của biến:

( 2n + 2 ) ( 2n + 4 ) = 2n ( 2n +2 )+192

Hoặc:

( 2n + 2 ) ( 2n + 4 ) - 2n ( 2n +2 )

= 192

Ta tìm đợc n = 23 ( tmđk)Vậy ba số đó là: 46; 48 & 50

Trang 8

Hs ghi nhớ đợc các hắng đẳng thức: Bình phơng của 1 tổng, bình phơng của 1 hiệu, hiệu hai bình phơng.

a

b

b a

a

1 hs lên bảng, hs khác làmvào vở

Hs chú ý nghe hd của gv

1 Bình phơng của một tổng

?1 : Thực hiện phép tính ( a + b).( a + b ) với a; b bất kì

a 2abb

Trang 9

bt thø 2.

*) ¸p dông:

ab  a 2abb b

Trang 11

Lu ý: khi lµm bt h·y x® biÓu thøc A, B, x® ¸p dông h®t nµo råi míi tÝnh.

Cñng cè cho hs c¸c kiÕn thøc vÒ c¸c h®t:b×nh ph¬ng cña 1 tæng, b×nh ph¬ng cña

1 hiÖu, hiÖu hai b×nh ph¬ng

*Môc tiªu:- Cñng cè cho hs c¸c kiÕn thøc vÒ c¸c h®t:b×nh ph¬ng cña 1 tæng, b×nh

ph-¬ng cña1 hiÖu, hiÖu hai b×nh phph-¬ng

*§å dïng:

*C¸ch tiÕn hµnh

D¹ng 1: ViÕt c¸c ®a

Trang 12

Hs chú ý hd của gv

Hs sửa sai

Hs đọc bài 17 sgk

Hs trả lời

Hs chú ý hd của gv

3hs báo cáo

Hs chú ý về nhà làm bt 23

Hs đa về 1 trong

3 hđt đã học để tính

Hs khai triển hđt

đó

2 hs lên bảng, hs khác làm vào vở

352= 1225

752= 5625

Bài 22 Tính nhanh

a 1012= ( 100 + 1)2= 1002+ 2.100.1 + 12= 10000 + 200 + 1= 10201

b 1992= ( 200 – 1)2= … = = 39601

Trang 14

Hs: = ( a + b )3

Hs phát biểu tơng tự 3 hđt đã học

Hs trả lời

Hs ghi vở

Hs phát biểu

Hs lên bảng hs khác làmvào vở

?4 Phát biểu bằng lời

*) áp dụng:

x 1    x 3x   3x 1b

Trang 15

Hs nx chéo, sửa saiHs: trả lời dựa vào phần

Hd bài 27 tơng tự nh bài 16 & 21 tiết trớc

HD bài 28: C1: thay trực tiếp x vào để tí

C2: đa về lập phơng của 1 tổng hoặc 1 hiệu rồi thay x vào tính

Trang 16

Ph¸t biÓu & viÕt ct tq cña hai h®t lËp

ph¬ng cña 1 tæng & cña 1 hiÖu? Lµm

Trang 17

H® c¸ nh©n, 2 hs lªn b¶ng

Hs söa sai ghi vë

Trang 18

3 hs lên bảng, hs khác theo dõi để nx.

Hs nx, bổ xung

Hs nghe & ghi nhớ lu ýcủa gv

1 hs đọc bài, hs khác theo dõi sgk

Hs: khai triển các hđt, t.h các phép tính rồi rútgọn

1 hs lên bảng, hs khác làm vào vở

Bài 33 Tính

2xy 2 2.2.xy (xy) = 4 + 4xy + 2 2

x yd

Trang 19

1 hs lên bảng, hs khác làm vào vở

HD bài 36 thay gt của x vào hoặc t.h phép tính rút gọn rồi thay gt

Yc về ôn tập tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Trang 20

Tiết 9. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt

nhân tử chung.

A Mục tiêu

1 Kiến thức

- Hs biết thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

- Biết cách tìm nhân tử chung & đặt nhân tử chung

( tính chất phân phối của phép nhân đối vớiphép cộng )

3 Bài mới

Hoạt động 1 Tìm hiểu ví dụ & khái niệm (15 ph)

*Mục tiêu:- Đa ra khái niêm phân tích đa thqức thành nhân tử từ ví dụ.

b.Vd2: Phân tích đa thức sau thành

nhân tử

Trang 21

2 hs lên bảng, hs khác làm vào vở.

Hs nx, bổ xungHs: Phải đổi dấu

Hs trả lời câu hỏi của gv

Hs chú ý kiến thức gv chốt lại

1 hs đọc, hs khác theo dõi sgk

Hs đọc lại kq

Hs: khi 1 trong các nhân tử bằng 0

1 hs lên bảng, hs khác làm vào vở

2 áp dụng

?1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử

= (x – y).(10x + 8y)

= 2.(x – y).(5x + 4y)

E Tổng kết, HDVN, lu ý ( 3 ph )

1 Tổng kết

- Tổng kết các kiến thức cơ bản của bài

Trang 23

có nhân tử chung.

Hs trả lời

Hs : dạng của hđt hiệu hai bình phơng

Hs trả lời

1 hs lên bảng, hs khác làm vào vở

Hs chú ý lắng nghe

1 hs đọc nd ?1 cả lớp nghe

Hs: đt đó có 4 hạng tử,

đều là dấu cộng, ta ad hđtlập phơng của 1 tổng

Hs trả lời

ĐT ở ý b có dạng hiệu hai bình phơng

Hs phân tích, 1hs lên

2 áp dụng

Ví dụ: CMR 2n 5 2   chia 25hết cho 4 với mọi số nguyên n

Trang 24

lu ý.

1 hs lên bảng, hs khác làm vào vở, lu ý hd của gv

HD: bài 45 : Đu về dạng tích rồi rút ra x cần tìm

Bài 46: AD hđt thích hợp để biến đổi

Trang 25

- HĐN, vấn đáp, nêu vấn đề, giải quyết vấn đề.

Hs ko áp dụng đợc 2phơng pháp đã học

Hs chú ý hd của gv

Hs chú ý lắng nghe

Hs làm các cách nhóm khác nhau, 1

* Vdụ 2: Phân tích đa thức…

2xy + 3z + 6y + xzC1 = ( 2xy + xz ) + ( 3z + 6y ) = x.( 2y + z ) + 3.( 2y + z ) = ( 2y + z ).( x + 3 )

C2 = ( 2xy +6y ) + ( xz + 3z )

Trang 26

Hs chú ý theo dõi &

Hs chú ý hd của gv

1 hs lên bảng, hs khác làm vào vở

Hs nx, bổ xung

Hs đọc ?2 trên bảng phụ

Hs thảo luận & trả

lời

2 hs lên bảng hoàn thiện bài của Thái &

2 áp dụng

?1 Tính nhanh15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100

= ( 15.64 + 36.15 ) + ( 25.100 +60.100 ) = 15 ( 64 + 36 ) + 100.( 25 +60 ) = 15.100 + 100.85

= 100 ( 15 + 85 ) = 100.100 = 10000

?2

Bạn An làm đúng Thái & Hà làm cha hoàn chỉnh

Cá nhân hs trong

Bài 48 Phân tích đa thức sau

thành nhân tử

a

Trang 27

Hs nx, bæ xung

Hs chó l¾ng nghe hdcña gv & ghi nhí

Trang 28

- Sử dụng linh hoạt các phơng pháp vào phân tích đa thức thành nhân tử

Hoạt động 1: Tìm hiểu Ví dụ 8 ph

*Mục tiêu:- Biết vận dụng linh hoạt các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân

Hs: bt cha dừng lại đợc vì còn pt tiếp đợc

Hs trả lời

Hs chú ý nghe

Hs trả lời:

- Nhóm hạng tử thích hợp

- Dùng hđt

Hs trả lời

Hs: lu ý pt các cách nhóm khác của gv để trả lời

Trang 29

có )

3 Nhóm nhiều hạng tử

( Lu ý dấu - đằng tr“ - ” đằng tr ” đằng tr ớc dấu ngoặc thì phải đổi dấu các h.tử )

Gv: nx, sửa sai, chuẩn kq

Gv: đa bảng phụ ghi ý b

Hs nx, bổ xung

1hs đọc bài, hs khác theo dõi sgk

Hs chú ý

1 hs lên bảng, hs khác làm vào vở

Hs nx, bổ xung

Hs chú ý nghe & qs lên bảng phụ

x2+2x +1 - y2= ( x2+2x +1 )

- y2 = ( x + 1 )2- y2

= ( x + 1 +y ).( x + 1 - y )Thay x = 94,5 & y = 4,5 ta đ-

ợc ( x + 1 +y ).( x + 1 - y )

= ( 94,5 + 1 + 4,5 ).( 94,5 +1 4,5 ) = 100.91 = 9100

Trang 31

- Sử dụng phơng pháp ptđt thành nhân tử: trong giải bài tập

- Biết kết hợp nhiều phơng pháp để phân tíh đa thức thành nhân tử

Hs nx, bổ xung

1 hs đọc bài, hs khác nghe

Trang 32

Hs đọc & nêu cách làm:

pt đt đó thành nhân tử rồi thay gt… =

Hđ theo yc của gv

1 hs lên bảng, hs khác theo dõi

Hs dới lớp nx, bổ xung

Hs về nhà làm ý b

a 3 1

0 4

xx

2 1

2

2 1

0 2

x

x x

x x

Trang 33

1 Kiến thức

- Hs biết k/n đa thức A chia hết cho đa thức B

- Hs biết khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

3 Bài mới

Hoạt động 1 Thế nào là đa thức A chia hết cho đa thức B 7 ph

*Mục tiêu:- Biết khi nào đa thức A chia hết cho đa thức B

*Cách tiến hành

Gv: a b khi nào?

Vậy đa thức A chia hết

cho đa thức B khi nào? (

B A

Hoạt động 2: Tìm hiểu qui tắc chia đơn thức cho đơn thức 16 ph

*Mục tiêu:- Ghi nhớ qui tắc chia đơn thức cho đơn thức

*Cách tiến hành

Gv: ghi lại qt chia 2 luỹ

thừa cùng cơ số đã nhắc

ở kiểm tra đầu giờ

Vậy x m x n khi nào?

Trang 34

2: x ).( y2 : y2 ) = 3x

b Tính 12x3y : 9x2 = ( 12 : 9 ).( x3 :

Hoạt động 3: áp dụng qui tắc làm bài tập 13ph

*Mục tiêu:- Ghi nhớ qui tắc chia đơn thức cho đơn thức

2 hs lên bảng

Hs nx chéo giữa các nhóm

Trang 35

- Hs biết khi nào đa thức chia hết cho đơn thức.

- Biết qui tắc chia đa thức cho đơn thức

-Khi nào đt A chia hết cho đơn thức B?

Phát biểu qui tắc chia đt cho đt? AD làm

Hoạt động 1: Tìm hiểu qui tắc chia đa thức cho đơn thức 18 ph

*Mục tiêu:- Ghi nhớ quy tắc chia đa thức cho đơn thức

*Cách tiến hành

Trang 36

Hs lần lợt trả lời

Cá nhân hs n/c vd sgk ( 2 ph )

1 hs lên bảng, hs khác theo dõi, nx

Hs: trả lời nh qui tắc sgk

1 hs đọc cả lớp nghe

Hs: Thì tất cả các

hạng tử của đt phải chia hết cho đơn thức

Hoạt động 2: áp dụng qui tắc làm bài tập 12 ph

*Mục tiêu:- Sử dụng quy tắc chia đa thức cho đơn thức làm các bài tập

Hs bạn Hoa làm đúng

Hđ cá nhân làm cho kq

Hs: Nêu cách làm

2 áp dụng

?2

a ( bảng phụ )Bạn Hoa làm đúng

b Làm tính chia

Trang 37

Hs khác nx, bổ xung

Hs sửa sai ghi vở

Hs chú ý nghe & ghi nhớ

- HD: Bài 65 nh gợi ý lu ý đổi dấu để tất cả các hạng tử đều có ( x - y )

Bài 66: ghi nhớ thơng của phép chia là đa thức thì phép chia đó là chia hết

Trang 38

- Hs biết cách chia đa thức một biến đã sắp xếp.

Gv: nx, ĐVĐ vậy khi t.h phép chia đt đã sắp

xếp có t.h nh vậy đợc ko? Bài mới

HS:

1 hs lên bảng, hs khác làm vào nháp

Hs lắng nghe

3 Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu phép chia hết 14 ph

*Mục tiêu:- Biết khi nào thì hai đa thức chia hết cho nhau

Hs quan sát, thực hiệntheo hd

Hs chú ý nghe & ghi nhớ

1 hs lên bảng, hs kháclàm vào nháp

2 13 15 11 3 : 4 3

Trang 39

Yc hs dới lớp nx, bổ xung

Gv: nx, chỉnh sửa, chuẩn kq

 đó là cách kt kq

Gv: L u ý khi t.h phép chia

phải sắp xếp đt theo luỹ

thừa giảm hoặc tăng dần

Hs khác nx, bổ xung

Hs sửa sai, ghi vở

Hs nghe & ghi nhớ

x2  4x 3

x 2x2-5x + 1

x2  4x 3

- 5x3 + 20x2+ 15x 2x4 - 8x3

2x4- 13x3 + 15x2 +11x -3

 kq của phép nhân đúng bằng

đa thức bị chia

Hoạt động 2: Tìm hiểu phép chia có d 14 ph

*Mục tiêu:- Biết tìm thơng và số du trong phép chia có d

Hs khác nx, bổ xung

Đa thức -4x + 9 có bậc nhỏ hơn đt x2 + 1

Hs nghe & ghi nhớ

1 hs đọc cả lớp chú ý nghe & theo dõi sgk

Hs lắng ngheHs: 4x3 - 2x2 + 7 = (4x - 2).( x2 + 1) + ( -4x + 9 )

2 hs lên bảng, hs kháclàm vào vở

Hs nx, bổ xung

Bài 67 Sắp xếp các đt theo luỹ

thừa giảm dần của biến rồi … =

Trang 40

- Củng cố cho hs các kiến thức về chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho

đơn thức, chia đa thức một biến đã sắp xếp

Hs 2: Viết hệ thức liên hệ giữa đa thức bị

chia A, đt chia B, đt thơng Q & đt d R?

Yc hs đọc & trả lời bài 71

Hs đọc & trả lời, giải thích

Bài 71.

a Đa thức A chia hết cho đa thức

B vì mỗi hạng tử của đa thức A

đều chia hết cho đt B

b Đt A chia hết cho đt B

Trang 41

Hs dới lớp nx, bổ xung.

Hs trả lời

Hs đọc & nêu cách làm bài 73: Phân tích

đt bị chia thành tích trong đó có 1 đt bằng

đt chia, thờng ad hđt

2 hs lên bảng, hs khác làm vào vở

Hs khác nx, chỉnh sửa

Hs chú ý theo dõi chỉnh sửa của gv

1 hs đọc bài, hs khác chú ý

Hs trả lời

Hs hđ cá nhân làm bàitập

1 hs lên bảng t/h hs khác làm vào vở

Hs nx, bổ xung

A = x 12 1 x2  ( 1 - x )

c Đt A không chia hết cho đt B vì hạng tử y không chia hết cho xy

 3x3  3x2  3x

- 2x2+2x - 2  - 2x2+2x - 2

0 Vậy phép chia trên là phép chia hết

a - 30

 R = a - 30

Trang 42

E Tæng kÕt,HDVN, lu ý 5ph

1 Tæng kÕt

2 HDVN

- Lµm tiÕp c¸c bµi tËp cßn l¹i cña tiÕt luyÖn tËp

- ¤n tËp c¸c kiÕn thøc tõ bµi ®Çu, tr¶ lêi c¸c c©u hái cña phÇn «n tËp ch¬ng

Trang 43

2 Qui t¾c nh©n ®a thøc víi ®a thøc (

sgk - tr7 )TQ: ( A + B ).( C + D ) = A.C + A.D + B.C + B.D

B Bµi tËp Bµi 75 Lµm tÝnh nh©n

Trang 44

Hs díi líp nx, bæ xung ( nÕu

Trang 45

có số mũ lớn hơn số mũ của x trong A

Hs: khác nx, bổ xung

Hs lần lợt trả lời Hs khácchú ý lắng nghe

Hs nx, bổ xung ( nếu có )

I Lý thuyết

1 Điều kiện để đơn thức A  B Khi mỗi biến của B đều là biếncủa A với số mũ ko lớn hơn số

Trang 46

- Dùng hằng đẳng thức

Hs đọc bài 81 sgkHs: Đa về dạng tích rồi tìm

1 hs lên bảng, hs kháclàm vào vở

Bài 79 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.

a ( x2 - 4 ) + ( x - 2 )2

= ( x - 2 ) ( x + 2 ) + ( x - 2 )2

= ( x -2 ).( x + 2 + x - 2 ) = 2x( x - 2 )

Bài 80 Làm tính chia.

b x4 - x3 + x2 + 3x x2 - 2x + 3-

x4 - 2x3 +3x2 x2 + x

x3 - 2x2 + 3x

- x 3 - 2x2 + 3x 0

Bài 81 Tìm x, biết.

b ( x + 2 )2 - ( x - 2 )( x + 2 ) = 0( x + 2 )( x + 2 - x + 2 ) = 04.( x + 2 ) = 0

Trang 47

- ¤n tËp toµn bé phÇn kiÕn thøc, bµi tËp cña ch¬ng I.

- ChuÈn bÞ giÊy kiÓm tra

- Giê sau kiÓm tra

Trang 48

2 Tổ chức cho học sinh kiểm tra:

* Đề kiểm tra

Phần I: Trắc nghiệm

Câu 1 Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng trong các câu sau.

Kết quả của phép nhân đơn thức 2x2 với 3xy3 bằng:

Câu 2 Tính nhanh giá trị của đa thức sau

x2 - 2xy - 4z2 + y2 tại x = 6; y = -4 & z = 45

Câu 3 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

Trang 49

= 6x2 + x - 1 ( 0,5 ) Câu 2 ( 2 đ )

x2 - 2xy - 4z2 + y2 = (x2 - 2xy + y2 ) - 4z2 ( 0,5 )

= ( x - y )2 - ( 2z )2 ( 0,5 ) = ( x - y - 2z )( x - y + 2z ) ( ** ) ( 0,5 )

Thay x = 6; y = -4 & z = 45 vào ( ** ) ta đợc:

3 Thu bài nhận xét giờ kiểm tra

- Gv thu bài kiểm tra của hs

- Gvnx, đánh giá giờ kiểm tra, thái độ làm bài của hs

- Biết khái niệm phân thức đại số

- Từ khái niệm hai phân số bằng nhau hs định nghĩa đợc hai pt bằng nhau

Trang 50

gt qua chơng này hs biết thế nào là

1 pt đại số, biết qui tắc làm tính trên

pt đại số & qt đó tơng tự nh qt làm

tính trên các ps

Hs chú ý lắng nghe

3 Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa phân thức đại số 13 ph

*Mục tiêu:- Ghi nhớ đợc định nghĩa phân thức đại số

Hs ghi nhớ

1 Định nghĩa

* Định nghĩa: sgk - tr35

TQ: A B

Hoạt động 2: Tìm hiểu hai phân thức bằng nhau 16 ph

Trang 51

*Mục tiêu:- Nhận biết đợc hai phân thức bằng nhau

Nếu hs nói bạn Quang trả

lời đúng, gv giải thích &

chỉ rõ sai lầm khi rút gọn

Hs nghe gv giới thiệu

Hs phát biểu đn

Hs quan sát & ghi nhớ kt

Hs hđ cá nhân t/h ?3

1 hs lên bảng, hs khác làm vào vở

1 hs lên bảng, hs khác làm vào vở

 x.( 3x + 6 ) = 3.( x2 + 2x)

2 hs đồng thời lên bảng

Hs dới lớp nx, bổ xung

Hs chú ý chỉnh sửa nếucần

Trang 52

E Tổng kết, HDVN, lu ý ( 5 ph )

1.Tổng kết

- Trốt lại các kiến thức cơ bản

2 HDVN

- Học thuộc bài, ôn các t/c cơ bản của phân số toán 7

- Làm bài tập 1b,c,e; bài 2, 3 sgk - tr36.

- HD bài 2: Dựa vào định nghĩa xét từng cặp pt & dựa vào t/c bắc cầu để kl

- Biết các t/c cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn pt

- Biết rõ qui tắc đổi dấu suy ra đợc từ t/c cơ bản của phân thức

- Nhân cả tử & mẫu của ps với cùng 1 số khác 0 … =

- Chia cả tử & mẫu của ps cho nhân tử cung của chúng thì đợc … =

3 Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu các tính chất cơ bản của phân thức 18 ph

*Mục tiêu:- Ghi nhớ đợc các tính chất cơ bản của phân thức đại số

1 Tính chất cơ bản của phân thức

?1 Các t/c cơ bản của ps

Ngày đăng: 26/10/2014, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng VD2 - giao an toan 8 chuan khong can chinh
ng VD2 (Trang 107)
Bảng chữa bài áp dụng - giao an toan 8 chuan khong can chinh
Bảng ch ữa bài áp dụng (Trang 166)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w