- Ghi nhớ qui tắc nhân đa thức với đa thức- Hs biết biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau.. từng hạng tử của đt kia rồi cộng các tích đó lại với nhau.Hs đọc qt sgkHSs
Trang 1có giống nh nhân một số với một tổng ko?
Chúng ta cùng nghiên cứu bài hôm nay
hoạt động 1:Tìm hiểu quy tắc nhân đơn thức với đơn thức
*Mục tiêu:- Ghi nhớ qui tắc nhân đơn thức với đa thức
Trang 2Gv:Vậy muốn nhân đt với
Hoạt động 3:Vận dụng, củng cố qui tắc (15 ph)
*Mục tiêu:- ứng dụng qui tắc
1
2 2y = (8x + y + 3) y = 8xy + y2 +3y ( 2
- Khi x = 3 (m), y = 2 (m) thì dtlà:
Trang 3- Ghi nhớ qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Hs biết biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
hoạt động 1: Tìm hiểu qui tắc nhân đa thức với đa thức
*Mục tiêu:- Ghi nhớ qui tắc nhân đa thức với đa thức
Trang 4từng hạng tử của đt kia rồi cộng các tích đó lại với nhau.
Hs đọc qt sgkHSs chú ý ghi vở
- tích là một đt
Hs hđ cá nhân làm ?1
1hs lên bảng
Hs nx, bổ xung và sửa sai
Hs theo dõi nd chú ý và hd t.h phép tính của gv
A.C + A.D + B.C + B.D(A, B, C, D là số hoặc bt đại số)
Hoạt động 2 Vận dụng, củng cố qui tắc (13 ph)
*Mục tiêu:- Tiến hành vận dụng qui tắc
2hs đại diện báo cáo kq
Trang 5Hs dới lớp nx, bổ xung.
?3 HCNTT:
Kích Thớc: ( 2x + y ) & ( 2x – y )
x = 2,5 (m); y = 1(m)Viết biểu tính dt hcnGiải:
Biểu thức tính dt hcn theo kt đã cho là:
Hđ theo bàn làm bt 7a
2 hs lên bảng, hs khác làm vào vở
Trang 7Hs nêu cách làm1hs lên bảng t.h, hs khác làm vào vở.
Hs nx, bổ xung
Hs chú ý nghe
1hs đọc bài 14 9sgk – tr9)
Hs nêu cách làm
Hs hđ, theo bàn làm theo
hd ( 5ph )
1hs lên bảng báo cáo kq của nhóm
Hs nx, bổ xung
Bài 11 Chứng minh gt của bt sau
ko phụ thuộc vào gt của biến:
( 2n + 2 ) ( 2n + 4 ) = 2n ( 2n +2 )+192
Hoặc:
( 2n + 2 ) ( 2n + 4 ) - 2n ( 2n +2 )
= 192
Ta tìm đợc n = 23 ( tmđk)Vậy ba số đó là: 46; 48 & 50
Trang 8Hs ghi nhớ đợc các hắng đẳng thức: Bình phơng của 1 tổng, bình phơng của 1 hiệu, hiệu hai bình phơng.
a
b
b a
a
1 hs lên bảng, hs khác làmvào vở
Hs chú ý nghe hd của gv
1 Bình phơng của một tổng
?1 : Thực hiện phép tính ( a + b).( a + b ) với a; b bất kì
a 2abb
Trang 9bt thø 2.
*) ¸p dông:
ab a 2abb b
Trang 11Lu ý: khi lµm bt h·y x® biÓu thøc A, B, x® ¸p dông h®t nµo råi míi tÝnh.
Cñng cè cho hs c¸c kiÕn thøc vÒ c¸c h®t:b×nh ph¬ng cña 1 tæng, b×nh ph¬ng cña
1 hiÖu, hiÖu hai b×nh ph¬ng
*Môc tiªu:- Cñng cè cho hs c¸c kiÕn thøc vÒ c¸c h®t:b×nh ph¬ng cña 1 tæng, b×nh
ph-¬ng cña1 hiÖu, hiÖu hai b×nh phph-¬ng
*§å dïng:
*C¸ch tiÕn hµnh
D¹ng 1: ViÕt c¸c ®a
Trang 12Hs chú ý hd của gv
Hs sửa sai
Hs đọc bài 17 sgk
Hs trả lời
Hs chú ý hd của gv
3hs báo cáo
Hs chú ý về nhà làm bt 23
Hs đa về 1 trong
3 hđt đã học để tính
Hs khai triển hđt
đó
2 hs lên bảng, hs khác làm vào vở
352= 1225
752= 5625
Bài 22 Tính nhanh
a 1012= ( 100 + 1)2= 1002+ 2.100.1 + 12= 10000 + 200 + 1= 10201
b 1992= ( 200 – 1)2= … = = 39601
Trang 14Hs: = ( a + b )3
Hs phát biểu tơng tự 3 hđt đã học
Hs trả lời
Hs ghi vở
Hs phát biểu
Hs lên bảng hs khác làmvào vở
?4 Phát biểu bằng lời
*) áp dụng:
x 1 x 3x 3x 1b
Trang 15Hs nx chéo, sửa saiHs: trả lời dựa vào phần
Hd bài 27 tơng tự nh bài 16 & 21 tiết trớc
HD bài 28: C1: thay trực tiếp x vào để tí
C2: đa về lập phơng của 1 tổng hoặc 1 hiệu rồi thay x vào tính
Trang 16Ph¸t biÓu & viÕt ct tq cña hai h®t lËp
ph¬ng cña 1 tæng & cña 1 hiÖu? Lµm
Trang 17H® c¸ nh©n, 2 hs lªn b¶ng
Hs söa sai ghi vë
Trang 183 hs lên bảng, hs khác theo dõi để nx.
Hs nx, bổ xung
Hs nghe & ghi nhớ lu ýcủa gv
1 hs đọc bài, hs khác theo dõi sgk
Hs: khai triển các hđt, t.h các phép tính rồi rútgọn
1 hs lên bảng, hs khác làm vào vở
Bài 33 Tính
2xy 2 2.2.xy (xy) = 4 + 4xy + 2 2
x yd
Trang 191 hs lên bảng, hs khác làm vào vở
HD bài 36 thay gt của x vào hoặc t.h phép tính rút gọn rồi thay gt
Yc về ôn tập tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Trang 20Tiết 9. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt
nhân tử chung.
A Mục tiêu
1 Kiến thức
- Hs biết thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết cách tìm nhân tử chung & đặt nhân tử chung
( tính chất phân phối của phép nhân đối vớiphép cộng )
3 Bài mới
Hoạt động 1 Tìm hiểu ví dụ & khái niệm (15 ph)
*Mục tiêu:- Đa ra khái niêm phân tích đa thqức thành nhân tử từ ví dụ.
b.Vd2: Phân tích đa thức sau thành
nhân tử
Trang 212 hs lên bảng, hs khác làm vào vở.
Hs nx, bổ xungHs: Phải đổi dấu
Hs trả lời câu hỏi của gv
Hs chú ý kiến thức gv chốt lại
1 hs đọc, hs khác theo dõi sgk
Hs đọc lại kq
Hs: khi 1 trong các nhân tử bằng 0
1 hs lên bảng, hs khác làm vào vở
2 áp dụng
?1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử
= (x – y).(10x + 8y)
= 2.(x – y).(5x + 4y)
E Tổng kết, HDVN, lu ý ( 3 ph )
1 Tổng kết
- Tổng kết các kiến thức cơ bản của bài
Trang 23có nhân tử chung.
Hs trả lời
Hs : dạng của hđt hiệu hai bình phơng
Hs trả lời
1 hs lên bảng, hs khác làm vào vở
Hs chú ý lắng nghe
1 hs đọc nd ?1 cả lớp nghe
Hs: đt đó có 4 hạng tử,
đều là dấu cộng, ta ad hđtlập phơng của 1 tổng
Hs trả lời
ĐT ở ý b có dạng hiệu hai bình phơng
Hs phân tích, 1hs lên
2 áp dụng
Ví dụ: CMR 2n 5 2 chia 25hết cho 4 với mọi số nguyên n
Trang 24lu ý.
1 hs lên bảng, hs khác làm vào vở, lu ý hd của gv
HD: bài 45 : Đu về dạng tích rồi rút ra x cần tìm
Bài 46: AD hđt thích hợp để biến đổi
Trang 25- HĐN, vấn đáp, nêu vấn đề, giải quyết vấn đề.
Hs ko áp dụng đợc 2phơng pháp đã học
Hs chú ý hd của gv
Hs chú ý lắng nghe
Hs làm các cách nhóm khác nhau, 1
* Vdụ 2: Phân tích đa thức…
2xy + 3z + 6y + xzC1 = ( 2xy + xz ) + ( 3z + 6y ) = x.( 2y + z ) + 3.( 2y + z ) = ( 2y + z ).( x + 3 )
C2 = ( 2xy +6y ) + ( xz + 3z )
Trang 26Hs chú ý theo dõi &
Hs chú ý hd của gv
1 hs lên bảng, hs khác làm vào vở
Hs nx, bổ xung
Hs đọc ?2 trên bảng phụ
Hs thảo luận & trả
lời
2 hs lên bảng hoàn thiện bài của Thái &
Hà
2 áp dụng
?1 Tính nhanh15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100
= ( 15.64 + 36.15 ) + ( 25.100 +60.100 ) = 15 ( 64 + 36 ) + 100.( 25 +60 ) = 15.100 + 100.85
= 100 ( 15 + 85 ) = 100.100 = 10000
?2
Bạn An làm đúng Thái & Hà làm cha hoàn chỉnh
Cá nhân hs trong
Bài 48 Phân tích đa thức sau
thành nhân tử
a
Trang 27Hs nx, bæ xung
Hs chó l¾ng nghe hdcña gv & ghi nhí
Trang 28- Sử dụng linh hoạt các phơng pháp vào phân tích đa thức thành nhân tử
Hoạt động 1: Tìm hiểu Ví dụ 8 ph
*Mục tiêu:- Biết vận dụng linh hoạt các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân
Hs: bt cha dừng lại đợc vì còn pt tiếp đợc
Hs trả lời
Hs chú ý nghe
Hs trả lời:
- Nhóm hạng tử thích hợp
- Dùng hđt
Hs trả lời
Hs: lu ý pt các cách nhóm khác của gv để trả lời
Trang 29có )
3 Nhóm nhiều hạng tử
( Lu ý dấu - đằng tr“ - ” đằng tr ” đằng tr ớc dấu ngoặc thì phải đổi dấu các h.tử )
Gv: nx, sửa sai, chuẩn kq
Gv: đa bảng phụ ghi ý b
Hs nx, bổ xung
1hs đọc bài, hs khác theo dõi sgk
Hs chú ý
1 hs lên bảng, hs khác làm vào vở
Hs nx, bổ xung
Hs chú ý nghe & qs lên bảng phụ
x2+2x +1 - y2= ( x2+2x +1 )
- y2 = ( x + 1 )2- y2
= ( x + 1 +y ).( x + 1 - y )Thay x = 94,5 & y = 4,5 ta đ-
ợc ( x + 1 +y ).( x + 1 - y )
= ( 94,5 + 1 + 4,5 ).( 94,5 +1 4,5 ) = 100.91 = 9100
Trang 31- Sử dụng phơng pháp ptđt thành nhân tử: trong giải bài tập
- Biết kết hợp nhiều phơng pháp để phân tíh đa thức thành nhân tử
Hs nx, bổ xung
1 hs đọc bài, hs khác nghe
Trang 32Hs đọc & nêu cách làm:
pt đt đó thành nhân tử rồi thay gt… =
Hđ theo yc của gv
1 hs lên bảng, hs khác theo dõi
Hs dới lớp nx, bổ xung
Hs về nhà làm ý b
a 3 1
0 4
x x
2 1
2
2 1
0 2
x
x x
x x
Trang 331 Kiến thức
- Hs biết k/n đa thức A chia hết cho đa thức B
- Hs biết khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
3 Bài mới
Hoạt động 1 Thế nào là đa thức A chia hết cho đa thức B 7 ph
*Mục tiêu:- Biết khi nào đa thức A chia hết cho đa thức B
*Cách tiến hành
Gv: a b khi nào?
Vậy đa thức A chia hết
cho đa thức B khi nào? (
B A
Hoạt động 2: Tìm hiểu qui tắc chia đơn thức cho đơn thức 16 ph
*Mục tiêu:- Ghi nhớ qui tắc chia đơn thức cho đơn thức
*Cách tiến hành
Gv: ghi lại qt chia 2 luỹ
thừa cùng cơ số đã nhắc
ở kiểm tra đầu giờ
Vậy x m x n khi nào?
Trang 342: x ).( y2 : y2 ) = 3x
b Tính 12x3y : 9x2 = ( 12 : 9 ).( x3 :
Hoạt động 3: áp dụng qui tắc làm bài tập 13ph
*Mục tiêu:- Ghi nhớ qui tắc chia đơn thức cho đơn thức
2 hs lên bảng
Hs nx chéo giữa các nhóm
Trang 35- Hs biết khi nào đa thức chia hết cho đơn thức.
- Biết qui tắc chia đa thức cho đơn thức
-Khi nào đt A chia hết cho đơn thức B?
Phát biểu qui tắc chia đt cho đt? AD làm
Hoạt động 1: Tìm hiểu qui tắc chia đa thức cho đơn thức 18 ph
*Mục tiêu:- Ghi nhớ quy tắc chia đa thức cho đơn thức
*Cách tiến hành
Trang 36Hs lần lợt trả lời
Cá nhân hs n/c vd sgk ( 2 ph )
1 hs lên bảng, hs khác theo dõi, nx
Hs: trả lời nh qui tắc sgk
1 hs đọc cả lớp nghe
Hs: Thì tất cả các
hạng tử của đt phải chia hết cho đơn thức
Hoạt động 2: áp dụng qui tắc làm bài tập 12 ph
*Mục tiêu:- Sử dụng quy tắc chia đa thức cho đơn thức làm các bài tập
Hs bạn Hoa làm đúng
Hđ cá nhân làm cho kq
Hs: Nêu cách làm
2 áp dụng
?2
a ( bảng phụ )Bạn Hoa làm đúng
b Làm tính chia
Trang 37Hs khác nx, bổ xung
Hs sửa sai ghi vở
Hs chú ý nghe & ghi nhớ
- HD: Bài 65 nh gợi ý lu ý đổi dấu để tất cả các hạng tử đều có ( x - y )
Bài 66: ghi nhớ thơng của phép chia là đa thức thì phép chia đó là chia hết
Trang 38- Hs biết cách chia đa thức một biến đã sắp xếp.
Gv: nx, ĐVĐ vậy khi t.h phép chia đt đã sắp
xếp có t.h nh vậy đợc ko? Bài mới
HS:
1 hs lên bảng, hs khác làm vào nháp
Hs lắng nghe
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu phép chia hết 14 ph
*Mục tiêu:- Biết khi nào thì hai đa thức chia hết cho nhau
Hs quan sát, thực hiệntheo hd
Hs chú ý nghe & ghi nhớ
1 hs lên bảng, hs kháclàm vào nháp
2 13 15 11 3 : 4 3
Trang 39Yc hs dới lớp nx, bổ xung
Gv: nx, chỉnh sửa, chuẩn kq
đó là cách kt kq
Gv: L u ý khi t.h phép chia
phải sắp xếp đt theo luỹ
thừa giảm hoặc tăng dần
Hs khác nx, bổ xung
Hs sửa sai, ghi vở
Hs nghe & ghi nhớ
x2 4x 3
x 2x2-5x + 1
x2 4x 3
- 5x3 + 20x2+ 15x 2x4 - 8x3
2x4- 13x3 + 15x2 +11x -3
kq của phép nhân đúng bằng
đa thức bị chia
Hoạt động 2: Tìm hiểu phép chia có d 14 ph
*Mục tiêu:- Biết tìm thơng và số du trong phép chia có d
Hs khác nx, bổ xung
Đa thức -4x + 9 có bậc nhỏ hơn đt x2 + 1
Hs nghe & ghi nhớ
1 hs đọc cả lớp chú ý nghe & theo dõi sgk
Hs lắng ngheHs: 4x3 - 2x2 + 7 = (4x - 2).( x2 + 1) + ( -4x + 9 )
2 hs lên bảng, hs kháclàm vào vở
Hs nx, bổ xung
Bài 67 Sắp xếp các đt theo luỹ
thừa giảm dần của biến rồi … =
Trang 40- Củng cố cho hs các kiến thức về chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho
đơn thức, chia đa thức một biến đã sắp xếp
Hs 2: Viết hệ thức liên hệ giữa đa thức bị
chia A, đt chia B, đt thơng Q & đt d R?
Yc hs đọc & trả lời bài 71
Hs đọc & trả lời, giải thích
Bài 71.
a Đa thức A chia hết cho đa thức
B vì mỗi hạng tử của đa thức A
đều chia hết cho đt B
b Đt A chia hết cho đt B
Trang 41Hs dới lớp nx, bổ xung.
Hs trả lời
Hs đọc & nêu cách làm bài 73: Phân tích
đt bị chia thành tích trong đó có 1 đt bằng
đt chia, thờng ad hđt
2 hs lên bảng, hs khác làm vào vở
Hs khác nx, chỉnh sửa
Hs chú ý theo dõi chỉnh sửa của gv
1 hs đọc bài, hs khác chú ý
Hs trả lời
Hs hđ cá nhân làm bàitập
1 hs lên bảng t/h hs khác làm vào vở
Hs nx, bổ xung
A = x 12 1 x2 ( 1 - x )
c Đt A không chia hết cho đt B vì hạng tử y không chia hết cho xy
3x3 3x2 3x
- 2x2+2x - 2 - 2x2+2x - 2
0 Vậy phép chia trên là phép chia hết
a - 30
R = a - 30
Trang 42E Tæng kÕt,HDVN, lu ý 5ph
1 Tæng kÕt
2 HDVN
- Lµm tiÕp c¸c bµi tËp cßn l¹i cña tiÕt luyÖn tËp
- ¤n tËp c¸c kiÕn thøc tõ bµi ®Çu, tr¶ lêi c¸c c©u hái cña phÇn «n tËp ch¬ng
Trang 432 Qui t¾c nh©n ®a thøc víi ®a thøc (
sgk - tr7 )TQ: ( A + B ).( C + D ) = A.C + A.D + B.C + B.D
B Bµi tËp Bµi 75 Lµm tÝnh nh©n
Trang 44Hs díi líp nx, bæ xung ( nÕu
Trang 45có số mũ lớn hơn số mũ của x trong A
Hs: khác nx, bổ xung
Hs lần lợt trả lời Hs khácchú ý lắng nghe
Hs nx, bổ xung ( nếu có )
I Lý thuyết
1 Điều kiện để đơn thức A B Khi mỗi biến của B đều là biếncủa A với số mũ ko lớn hơn số
Trang 46- Dùng hằng đẳng thức
Hs đọc bài 81 sgkHs: Đa về dạng tích rồi tìm
1 hs lên bảng, hs kháclàm vào vở
Bài 79 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
a ( x2 - 4 ) + ( x - 2 )2
= ( x - 2 ) ( x + 2 ) + ( x - 2 )2
= ( x -2 ).( x + 2 + x - 2 ) = 2x( x - 2 )
Bài 80 Làm tính chia.
b x4 - x3 + x2 + 3x x2 - 2x + 3-
x4 - 2x3 +3x2 x2 + x
x3 - 2x2 + 3x
- x 3 - 2x2 + 3x 0
Bài 81 Tìm x, biết.
b ( x + 2 )2 - ( x - 2 )( x + 2 ) = 0( x + 2 )( x + 2 - x + 2 ) = 04.( x + 2 ) = 0
Trang 47- ¤n tËp toµn bé phÇn kiÕn thøc, bµi tËp cña ch¬ng I.
- ChuÈn bÞ giÊy kiÓm tra
- Giê sau kiÓm tra
Trang 482 Tổ chức cho học sinh kiểm tra:
* Đề kiểm tra
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1 Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng trong các câu sau.
Kết quả của phép nhân đơn thức 2x2 với 3xy3 bằng:
Câu 2 Tính nhanh giá trị của đa thức sau
x2 - 2xy - 4z2 + y2 tại x = 6; y = -4 & z = 45
Câu 3 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Trang 49= 6x2 + x - 1 ( 0,5 ) Câu 2 ( 2 đ )
x2 - 2xy - 4z2 + y2 = (x2 - 2xy + y2 ) - 4z2 ( 0,5 )
= ( x - y )2 - ( 2z )2 ( 0,5 ) = ( x - y - 2z )( x - y + 2z ) ( ** ) ( 0,5 )
Thay x = 6; y = -4 & z = 45 vào ( ** ) ta đợc:
3 Thu bài nhận xét giờ kiểm tra
- Gv thu bài kiểm tra của hs
- Gvnx, đánh giá giờ kiểm tra, thái độ làm bài của hs
- Biết khái niệm phân thức đại số
- Từ khái niệm hai phân số bằng nhau hs định nghĩa đợc hai pt bằng nhau
Trang 50gt qua chơng này hs biết thế nào là
1 pt đại số, biết qui tắc làm tính trên
pt đại số & qt đó tơng tự nh qt làm
tính trên các ps
Hs chú ý lắng nghe
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa phân thức đại số 13 ph
*Mục tiêu:- Ghi nhớ đợc định nghĩa phân thức đại số
Hs ghi nhớ
1 Định nghĩa
* Định nghĩa: sgk - tr35
TQ: A B
Hoạt động 2: Tìm hiểu hai phân thức bằng nhau 16 ph
Trang 51*Mục tiêu:- Nhận biết đợc hai phân thức bằng nhau
Nếu hs nói bạn Quang trả
lời đúng, gv giải thích &
chỉ rõ sai lầm khi rút gọn
Hs nghe gv giới thiệu
Hs phát biểu đn
Hs quan sát & ghi nhớ kt
Hs hđ cá nhân t/h ?3
1 hs lên bảng, hs khác làm vào vở
1 hs lên bảng, hs khác làm vào vở
x.( 3x + 6 ) = 3.( x2 + 2x)
2 hs đồng thời lên bảng
Hs dới lớp nx, bổ xung
Hs chú ý chỉnh sửa nếucần
Trang 52E Tổng kết, HDVN, lu ý ( 5 ph )
1.Tổng kết
- Trốt lại các kiến thức cơ bản
2 HDVN
- Học thuộc bài, ôn các t/c cơ bản của phân số toán 7
- Làm bài tập 1b,c,e; bài 2, 3 sgk - tr36.
- HD bài 2: Dựa vào định nghĩa xét từng cặp pt & dựa vào t/c bắc cầu để kl
- Biết các t/c cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn pt
- Biết rõ qui tắc đổi dấu suy ra đợc từ t/c cơ bản của phân thức
- Nhân cả tử & mẫu của ps với cùng 1 số khác 0 … =
- Chia cả tử & mẫu của ps cho nhân tử cung của chúng thì đợc … =
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu các tính chất cơ bản của phân thức 18 ph
*Mục tiêu:- Ghi nhớ đợc các tính chất cơ bản của phân thức đại số
1 Tính chất cơ bản của phân thức
?1 Các t/c cơ bản của ps