- Nhắc lại được tên bài học, tên các nhân vật trong truyện Sự tích Hồ Ba Bể yêu thích môn học.. * GDQTE: Ca ngợi trẻ em có tấm lòng nhân ái, quan tâm, sẵn lòng giúp đỡ, cứu giúp đồng lo[r]
Trang 1- Xác định giá trị (nhận biết được ý nghĩa của tấm lòng nhân hậu trong cuộc sống)
- Thể hiên sự cảm thông (biết các thể hiện sợ cảm thông,chia sẻ,giúp đỡ nhũng ngườigặp khó khăn ,hoạn nạn)
- Tự nhận thức về bản thân (rút ra được bài học có tấm lòng giúp đỡ người gặp khókhăn)
*GDQTE: cần cú sự bình đẳng giữa kẻ mạnh và người yếu.
2 Mục tiêu riêng (Hs Giang)
- Nhắc lại được tên bài tập đọc; đọc được tên bài tập đọc.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ trong SGK; tranh, ảnh Dế Mèn, Nhà Trò
- Truyện “Dế Mèn phiêu lưu kí” (Tô Hoài)
- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
B Dạy bài mới: ( 32’)
1 Giới thiệu chủ điểm và bài
- Lắng nghe
- Quan sát tranh
Trang 2+ Q/sát tranh SGK - trang 3:
Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu bài: Quan sát tranh
trang 4, hỏi: Em có biết 2 nhân
vật trong bức tranh này là ai, ở
tác phẩm nào không?
- GV đưa ra tập truyện”DM phiêu
lưu kí”của Tô Hoài và giới thiệu:
Tác phẩm kể về những cuộc
phiêu lưu của chú Dế Mèn Nhà
văn Tô Hoài viết truyện từ năm
1941, được in lại nhiều lần và đã
được đông đảo bạn đọc thiếu nhi
trong nước và quốc tế yêu thích
2.Hướng dẫn luyện đọc:
(12-15’)
- GV chia đoạn: 4 đoạn
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc
- Gọi HS đọc nối tiếp lần 2 kết
hợp luyện phát âm (từ khó), giải
- GV đọc diễn cảm toàn bài:giọng
chậm rãi, chuyển giọng linh hoạt
phù hợp với lời lẽ và tính cách
từng nhân vật
3 Tìm hiểu bài: (10 -12’)
- Truyện có nhân vật chính nào?
- Kẻ yếu được Dế Mèn bênh vực
là ai?
- Vì sao Dế Mèn lại bênh vực chị
- Tranh vẽ Dế Mèn và chị Nhà Trò Dế Mèn là nhân vật chính trong tác phẩm ”Dế Mèn phiêu lưu kí” của nhà văn Tô Hoài
+ “thui thủi”: cô đơn 1 mình lặng lẽ, không có ai làm bạn
- HS đọc bài theo bàn
- 2HS đọc toàn bài
- Lời Nhà Trò: kể lể đáng thương;lời DM an ủi, động viên: mạnh mẽ, dứt khoát, kiên quyết
- Dế Mèn, Nhà Trò, bọn Nhện…
- Chị Nhà Trò
- Nhắc lại tên bài
- Lắng nghe
Lắng nghe bạn đọc
Trang 3hoàn cảnh như thế nào?
- Tìm những chi tiết cho thấy chị
doạ như thế nào?
- Nêu ý chính của đoạn 2?
* Đoạn 3:
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3
- Những lời nói và cử chỉ nào nói
lên tấm lòng nghĩa hiệp của Dế
- Thân hình chị bé nhỏ, gầy yếu, người bự những phấn như mới lột Cánh chị mỏng, ngắn chùn chùn, quá yếu, lại chưa quen mở Vì ốm yếu, chịkiếm bữa cũng chẳng đủ nên lâm vào cảnh nghèo túng
- HS nêu, GV sửa và ghi bảng
2 Sự ức hiếp, đe doạ của bọn nhện đối với chị Nhà Trò.
- Trước đây, mẹ Nhà Trò có vay lương ăn của bọn nhện
Sau đấy chưa trả được thì đã chết Nhà Trò ốm yếu, kiếm không đủ ăn, không trả được
nợ Bọn nhện đã đánh Nhà Trò mấy bận Lần này chúng chăng tơ chặn đường, đe bắt chị ăn thịt
- HS trả lời, GV sửa và ghi bảng
3 Tấm l òng hào hiệp của
Dế Mèn.
- HS đọc thầm đoạn 3
- Lời nói: “Em đừng sợ Hãy trở về cùng vói tôi đây Đứa độc ác không thể cậy khoẻ ăn hiếp kẻ yếu”
+ Hành động: xoè cả 2 càng
ra, dắt Nhà Trò đi
+ Tác dụng: Động viên chị làm chị yên tâm vì thấy có
- Theo dõi bạn trả lời
- Đọc tên bài tập đọc
Lắng nghe bạn đọc
Trang 4- Nêu ý chính của đoạn 3?
* Nội dung của toàn bài là gì?
- GV ghi bảng, HS ghi nội dung
vào vở Ghi đầu bài
- Nêu 1 hình ảnh nhân hoá mà em
thích? Cho biết vì sao em thích?
4 Hướng dẫn học sinh đọc diễn
- Gọi 1 HS đọc khá, giỏi đọc lại
- HS luyện đọc diễn cảm theo
cặp
- Thi đọc diễn cảm trước lớp
- Nhận xét, bình chọn
C Củng cố, dặn dò: ( 3’)
* Liên hệ: Em đã bao giờ thấy
một người biết bênh vực kẻ yếu
- HS tự trả lời theo sở thích
“Năm trước, gặp khi trời làm đói kém, mẹ em phải vay lương ăn của bọn nhện Sau
đấy, không may mẹ em mất
đi, còn lại thui thủi có mình
em Mà em ốm yếu, kiếm bữa cũng chẳng đủ Bao năm nghèo túng vẫn hoàn nghèo túng Mấy bận bọn nhện đã đánh em Hôm nay/ bọn
chúng chăng tơ ngang đường
đe bắt em, vặt chân, vặt cánh ăn thịt em.
Tôi xoè cả hai càng ra, bảo
Nhà Trò:
- Em đừng sợ Hãy trở về cùng với tôi đây Đứa độc ác không thể cậy khoẻ ăn hiếp
Trang 5- Đọc bảng thống kê và tính toán, rút ra một số nhận xét về bảng thống kê.
- Bài tập cần làm: 1( cột 1), 2( câu a), 3( dòng 1, 2), 4( câu b), 5( hs khá, giỏi)
*Thái độ: Học sinh tự giác làm bài và yêu thích bộ môn
2 Mục tiêu riêng (Hs Giang)
- Ôn lại các số từ 1 đến 10, viết các số từ 5 đến 10.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ
- Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- HS đọc yêu cầu bài
- Ta t/h từ phải sang trái và viết phải
80884 30983
- Hs trả lời.
- Nhận xét đúng sai
- Đổi chéo vở kiểm tra
- HS đọc yêu cầu bài: Đặt tính rồi tính.
Trang 6- GV NX bài
* GV chốt: Cách đặt tính và thực
hiện các phép tính
* Bài 3: Điền dấu ( dòng 1, 2)
? Bài yêu cầu gì?
- Nhận xét, yêu cầu Hs giải thích
cách làm?
-> Gv chốt: Cách so sánh các số đến
100000
* Bài 4: ( câu b)
- HS đọc yêu cầu bài
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi
- Chữa bài:
? Giải thích cách làm của đội mình.?
- Nhận xét tuyên dương đội thắng
* Gv chốt: Cách so sánh nhiều chữ
số
* Bài 5:
- Gv ghi mẫu và giải thích mẫu:
? Muốn tính giá tiền 5 quả khi biết
giá tiền 1 quả ta làm như thế nào?
- Bài yêu cầu : Khoanh vào trước câu trả lời đúng.
Trang 7*Thái độ: Học sinh tự giác làm bài và yêu thích bộ môn
2 Mục tiêu riêng (Hs Giang)
- Nhắc được tên bài, viết từ Dế Mèn.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ
- Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Mở bài: (2’)
Nhắc nhở học sinh nội qui, yêu
cầu của giờ chính tả
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
“Dế Mèn bênh vực kẻ yếu”
2 Hướng dẫn HS nghe viết: (20’)
- GV gọi HS đọc đoạn cần viết
- Đoạn trích cho em biết điều gì?
- HS đọc thầm đoạn văn, lưu ý
những từ dễ viết sai.( các danh từ
riêng, từ khó)
- GV nhắc nhở HS cách trình bầy
- Giáo viên đọc HS viết
- Gv đọc lại, HS soát lỗi
- Chấm 7 bài, nhận xét bài viết,
HS đổi chéo vở kiểm tra lỗi
nang rất cân đối Hai cánh
tay béo lẳn, chắc nịch Đôi lông mày không tỉa bao giờ, mọc loà xoà tự nhiên, làm
cho đôi mắt sắc sảo của chịdịu dàng đi”
-GV viết mẫu
từ Dế Mèn,
HS viết lại
Trang 8Yêu cầu Hs học thuộc câu đố b Hoa ban
+ Luyện tính nhẩm, tính giá trị biểu thức
+ Luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính
* Kĩ năng:
- Luyện giải toán có lời văn
*Thái độ:- Học sinh tự giác làm bài và yêu thích bộ môn
2 Mục tiêu riêng (Hs Giang)
- Nhắc lại được các số đơn giản: 10, 20; viết các số từ 10 đến 15
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ , phiếu HT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
I)KTBC: - Gọi HS chữa BT:
II) Bài mới:
1) Giới thiệu bài: GV giới thiệu &
ghi đầu bài
- HS nêu sau đó tự làm bài
- 1 vài HS chữa vào phiếu cá nhân
- HS lần lượt TLCH
- HS làm bài vào vở 4
em chữa Lớp n/x , t/n ýkiến
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- đọc các số từ 10 đến20
Trang 9+ Nêu cách tìm số bị chia , số chia?
- GV đ/giá KQ & khắc sâu kiến
- GV hỏi sau khi HS chữa
+ Trong bài giải, phép tính nào là
rút về đơn vị?
III) Củng cố - Dặn dò:
- GV yêu cầu HS nêu lại những
kiến thức vừa học & luyện tập
- GV n/x dánh giá giờ học.Dặn dò
- HS lần lượt TLCH
- HS làm bài vào vở-2 em chữa bảng lớp
LUYỆN TỪ VÀ CÂU CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I MỤC TIÊU
1 Mục tiêu chung
*Kiến thức:
- Biết được cấu tạo cơ bản của tiếng gồm 3 bộ phận: âm đầu, vần, thanh
- Biết nhận diện các bộ phận của tiếng Biết tiếng nào cũng phải có vần và thanh
*Kĩ năng:
- Biết được bộ phận vần của các tiếng bắt vần với nhau trong thơ
*Thái độ: Học sinh tự giác làm bài và yêu thích bộ môn
2 Mục tiêu riêng (Hs Giang)
- Nghe và nhắc lại được 3-4 âm đầu, phân biệt được dấu thanh.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng, có ví dụ:
Trang 10- Các thẻ có ghi các chữ cái và dấu thanh ( GV có thể sử dụng các chữ cái viết nhiềumàu sắc cho hấp dẫn:âm đầu - máu đỏ, vần - màu xanh, thanh – màu vàng).
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A.Ổn định lớp: (1-2’)
- Kiểm tra sách, vở, đồ dùng HS
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1-2’)
2.Dạy-học bài mới: (18’)
a Phần nhận xét : Tìm hiểu ví dụ:
- GV chép câu tục ngữ lên bảng:
“ Bầu ơi thương lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhưng chung
giàn”
- GV yêu cầu HS đọc thầm và đếm
xem câu tục ngữ có bao nhiêu
tiếng
Bầu ơi thương lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhưng chung
giàn
- GV yêu cầu HS đếm thành tiếng
từng dòng (vừa đọc vừa dùng tay
đập nhẹ lên cạnh bàn)
- Gọi 2 HS nói lại kết quả làm
việc
- Yêu cầu HS đánh vần thầm và
ghi lại cách đánh vần tiếng bầu
- Yêu cầu 1 HS lên bảng ghi cách
đánh vần HS dưới lớp đánh vần
thành tiếng
- GV dùng phấn màu ghi vào sơ đồ:
Tiếng Âmđầu Vần Thanh
- GV yêu cầu và quan sát thảo luận
cặp đôi câu hỏi: Tiếng bầu gồm có
mấy bộ phận?Đó là những bộ phận
nào?
+ Gọi HS trả lời
+Kết luận: Tiếng bầu gồm 3 phần:
âm đầu, vần, thanh
- Yêu cầu HS phân tích các tiếng
HS để đồ dùng lên trên bàn
- HS lắng nghe
- HS gấp SGK, mở VBT
- Học sinh đọc thầm và đếm sốtiếng Sauđó, 2 HS trả lời: Câutục ngữ có 14 tiếng
+ HS đánh vần thầm và ghilại:bờ - âu - bâu - huyền - bầu
+1 HS lên bảng ghi , 2 đến 3 HSđọc: bờ - âu - bâu - huyền - bầu
+ Quan sát
- Suy nghĩ và trao đổi:Tiếng bầugồm có ba bộ phận:âm đầu, vần,thanh
+ 3 HS trả lời, 1 HS lên bảngvừa trả lời vừa chỉ trực tiếp vào
Trang 11còn lại của câu thơ bằng cách kẻ
bảng
+GV kẻ trên bảng lớp, sau đó gọi
HS lên chữa bài
Tiếng Âm đầu Vần Thanh
*Kết luận: Trong mỗi tiếng bắt
buộc phải có vần và dấu thanh
Thanh ngang không được đánh dấu
khi viết
b Ghi nhớ:
-Yêu cầu HS đọc thầm phần Ghi
nhớ trong SGK
+Yêu cầu 1 HS lên bảng chỉ vào sơ
đồ và nói lại phần Ghi nhớ
+Kết luận: Các dấu thanh của tiếng
+HS lên chữa bài
- HS khác làm bài trong vở bàitập
- GV uốn nắn
- Tiếng có đủ các bộ phận nhưtiếng “bầu” là: thương, lấy, bí,cùng, tuy, rằng, khác, giống,nhưng, chung, một, giàn
- Tiếng không có đủ các bộphận như tiếng “bầu” là: ơi
- Tiếng do bộ phận: âm đầu,vần, thanh tạo thành Ví dụtiếng” thương”
- Tiếng do bộ phận :vần vàthanh tạo thành .Ví dụ tiếng”
2 Tiếng nào cũng phải có vần
và thanh Có tiếng không có âm
- Đọc 3-5 âmđầu trongbài
- Phân biệt dấuthanh
- Theo dõi
Trang 12đều được đánh dấu ở phía trên hoặc
phía dưới âm chính cửa vần
3 Luyện tập (12’)
Bài 1:
- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc lại câu tục ngữ
- Yêu cầu HS tự làm trong VBT
- Gọi 3 HS nối tiếp nhau lên bảng
Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS suy nghĩ giải câu đố
- Gọi HS trả lời và giải thích
“Nhiễu điều phủ lấy giá gươngNgười trong mọt nước phảithương nhau cùng”
Tiếng Âm đầu Vần Thanh
người ng ươi huyềntrong tr ong ngang
2 Giải câu đố sau:
“Để nguyên, lấp lánh trên trờiBớt đầu, thành chỗ cá bơi hằng ngày”
Là chữ “ Sao”
Vì để nguyên là ông sao trêntrời, bớt âm đầu “s” thành tiếng
“ao” , ao là chỗ cá bơi hằngngày
* Kiến thức: Học xong bài này HS biết:
+ Vị trí địa lý hình dạng đất nước ta
+ Trên một đất nước có nhiều dân tộc sinh sống, có chung một lịch sử, một Tổ quốc.+ Một số yêu cầu khi học môn lịch sử và địa lý
* Kĩ năng: HS biết khái quát về lịch sử và địa lí Việt Nam
* Thái độ: Yêu thích môn học
2 Mục tiêu riêng: - Nhắc lại được tên bài học, đọc lại được tên môn học
Trang 13II CHUẨN BỊ:
- GV: Bản đồ tự nhiên và hành chính Việt Nam, hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Mở đầu: ( 3’)
- Giới thiệu sách lịch sử và địa lí lớp
4
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’) Trực tiếp
2 Các hoạt động: (30’)
a) Hoạt động 1: Làm việc cả lớp.
- Gv treo bản đồ Việt Nam: Giới
thiệu vị trí nước ta và các cư dân
mỗi vùng
b) Hoạt động 2: Làm việc nhóm.
- Chia lớp làm ba nhóm
- Phát mỗi nhóm một tranh ảnh về
sinh hoạt các vùng dân
* GV kết luận: Mỗi dân tộc sống
trên nước Việt Nam có nét văn hoá
riêng nhưng có chung Tổ quốc, lịch
sử
c) Hoạt động 3: Làm việc cả lớp
- Gv đưa câu hỏi phát vấn học sinh
suy nghĩ phát biểu trước lớp:
+ Để Tổ quốc ta đẹp như ngày nay,
ông cha ta đã trải qua hàng nghìn
năm lao động đấu tranh để dựng
nước và giữ nước Hãy kể một sự
kiện chứng minh điều đó?
III Củng cố - dăn dò : ( 5’)
- Gv hướng dẫn HS cách học.
- HS tự thảo luận nhóm bàn,xác định vị trí TP Hạ Long,tỉnh Quảng Ninh trên bản đồ
- Các nhóm thảo luận: Mô tảbức tranh đó
- Đại diện các nhóm trìnhbày, các nhóm khác bổ sung
- Đọc tên theo
GV nhận biếtmôn lịch sử vàbản đồ ViệtNam
- Lắng nghe
Đạo đức TIẾT 2: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (TIẾT 2 )
I MỤC TIÊU
1 Mục tiêu chung
*Kiến thức:
Giúp học sinh:
- Biết trung thực trong học tập
- Biết đồng tình ủng hộ những hành vi đúng - phê phán những hành vi thiếu trung thực
*Kĩ năng:
- Thảo luận nhóm, tư duy, trình bày
Trang 14*Thái độ: - Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập.
2 Mục tiêu riêng (Hs Giang)
- Quan sát nhắc lại tên tấm gương bạn trong lớp mà mình yêu quý.
* Các KNS cơ bản GD trong bài :
- Kĩ năng tự nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thân
- Kĩ năng bình luận, phê phán những hành vi không trung thực trong học tập
- Kĩ năng làm chủ bản thân trong học tập
- Gv yêu cầu hs trình bày kết
quả sưu tầm được, giới thiệu
các bạn nhiều hơn nữa.
* Hoạt động 3: Trình bày tiểu
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Hs phát biểu
- Hs trình bày tiểu phẩmcủa nhóm mình trước lớp
- 1 học sinh kể
HS Giang
-Tham gia TL với nhóm
- Trong lớp con yêu quý bạn nào nhất? Vì sao conquý bạn?
- Lắng nghe
Trang 15- Yêu cầu dưới lớp thảo luận
theo câu hỏi:
+ Em có suy nghĩ gì về tiểu
phẩm vừa xem?
+ Nếu ở trong tình huống đó,
em có làm như vậy không, vì
I Mục tiêu
- Biết được đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu dụng cụ đơn giản thường dùng để cắt, khâu, thêu
- Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và nút chỉ (gút chỉ)
*HSKT: chỉ và nói được tên các vật liệu, dụng cụ cắt, khâu thêu
II Đồ dùng dạy học
Giáo viên :
- Mẫu vải và chỉ khâu, chỉ thêu các màu; kim; kéo; khung thêu cầm tay; phấn màu;
- Thước dẹt, thước dây, đê, khuy cài, khuy bấm; 1 số sản phẩm may, khâu, thêu
Học sinh :
- Một số mẫu vật liệu và dụng cụ cắt, khâu, thêu như giáo viên
III Các hoạt động dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN H Đ CỦA HỌC SINH HS Giang A) Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên nêu mục đích, yêu cầu,
tác dụng của cắt, khâu, thêu
B) Dạy bài mới:
1) Giới thiệu bài: Vật liệu, dụng
- Giáo viên hướng dẫn hs quan sát và
nêu đặc điểm của vải
- Nhận xét các ý kiến
- Hướng dẫn học sinh chọn loại vải
để khâu, thêu Chọn vải trắng sợi thô
- Cả lớp lắng nghe
- Cả lớp quan sát, chú ý
- Học sinh quan sát vải
- Xem các loại vải dùng cần dùngcho môn học
Quan sát
Quan sát
GV chỉ vàotừng vật liệu, dụng
cụ, HS nói tên
Trang 16như vải bông, vải sợi pha.
- Yêu cầu học sinh quan sát hình 2
và trả lời các câu hỏi về cấu tạo kéo;
so sánh sự giống, khác nhau giữa
kéo cắt vải và kéo cắt chỉ Cho học
sinh quan sát thêm một số loại kéo
- Yêu cầu học sinh quan sát tiếp hình
3 để trả lời câu hỏi về cách cầm kéo
cắt vải Chỉ định vài học sinh thao
tác mẫu
4) Nhận xét, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh chuẩn bị bài sau: Vật
liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu (tiếp
theo)
- Đọc SGK và trả lời câu hỏi
- Quan sát các mẫu chỉ
- Học sinh quan sát hình 2 và trảlời câu hỏi
- Cả lớp theo dõi
Quan sát vàlắng nghe
- Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài
- Đọc đúng các tiếng, từ khó: Lá trầu, khép lỏng, nóng ran, …
- Đọc trôi chảy được toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ, nhấn giọng ở những từ ngữgợi tả, gợi cảm
- Đọc diễn cảm toàn bài với giọng nhẹ nhàng
- Học thuộc lòng
* Thái độ:
- Thương yêu chăm sóc người thân
2 Mục tiêu riêng (Hs Giang)
- Nghe và đọc lại được tên bài; Hướng dẫn đọc 1 số vần.
* KNS:
Trang 17- Tập thơ “ Góc sân và khoảng trời “ - Trần Đăng Khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
- Giới thiệu bài dựa vào tranh
minh hoạ
* UDPHTM: Dùng máy chiếu
vật thể chiếu tranh bài tập đọc
en, eng,ênh
- Lắng nghe
Trang 18+ Sự quan tâm chăm sóc của xóm
làng đối với mẹ của bạn nhỏ được
thể hiện qua những câu thơ nào?
- Đọc thầm toàn bài và trả lời câu
hỏi:
+ Chi tiết nào bộc lộ tình yêu sâu
sắc của bạn nhỏ đối với mẹ?
* GV kết luận nội dung bài
- 3 HS đọc nối tiếp bài thơ
- GV treo bảng phụ ghi khổ thơ
Người cho trứng, người cho cam
Anh y sỹ đã mang thuốc vào
3 Tình yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ.
“Con mong mẹ khoẻ dần”
+ Bạn nhỏ không quản khó khăn:
“Mẹ vui con có quản gì…………”
+ Bạn nhỏ thấy mẹ là người có ýnghĩa to lớn: “Mẹ là đất nước thángngày của con”
+ Quyền và nghĩa vụ của cha mẹ đối với con cái và ngược lại( Quan tâm chăm sóc yêu thương)
- Thể hiện sự cảm thông
- Xác định giá trị
- Tự nhận thức về bản thân
“Sáng nay trời đổ mưa rào
Nắng trong trái chín/ ngọt ngào bay
hương
Cả đời đi gió/ đi sương
Bây giờ mẹ lại lần giường tập đi
Mẹ vui con có quản gì
Ngâm thơ, kể chuyện, rồi thì múa
ca Rồi con diễn kịch giữa nhà Một mình con sắm cả ba vai chèo”.
-Nghe và nhắclại tên bài
- Lắng nghe,đọc thầm 1
số âmtrong bài
Trang 19theo khổ, bài thơ.
+ Nêu ý nghĩa bài thơ?
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
1 Mục tiêu chung
*Kiến thức: Bước đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ.
* Kĩ năng: Biết cách tính giá trị biểu thức khi thay chữ thành số cụ thể.
* Thái độ: HS tích cực học tập
2 Mục tiêu riêng (Hs Giang)
- Ôn lại các số từ 10 đến 20; Viết các số từ 15 đến 20.
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ
- HS: VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Bài cũ: ( 5’)
- Cho HS làm bài tập 1; 2
- GV cùng HS nhận xét chữa bài
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’) - Trực tiếp
2 Giới thiệu biểu thức có chứa một
chữ: ( 10’)
a) Biểu thức có chứa một chữ:
- GV nêu ví dụ, ghi bảng.
- HS đọc ví dụ
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán còn những gì chưa biết?
Ví dụ: Lan có 3 quyển vở, mẹ cho
thêm… quyển Lan có tất cả quyển?
- Biết Lan có 3 quyển vở
- Thêm…., có tất cả…
- Nghe
-Nghe
Trang 20- HS đổi chéo vở soát, báo cáo kết quả.
- HS tự cho vào cột thêm và tìm cột có tất cả
1 Tính giá trị của biểu thức theo mẫu:
- HS nêu yêu cầu:
- HS lên bảng thực hiện:
a) 6 - b với b = 4
- Nếu b = 4 thì 6 - b = 6 - 4 = 2b) 115 – c víi c = 7
- Nếu c = 7 thì 115 – c = 115 – 7 = 108c) a + 80 với a = 15
y - 20 18 133040
3:
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở, nêu kết quả và cách làm : lần lượt thay các giá trị của
m, n để được giá trị của biểu thứca) Tính giá trị của biểu thức 250 + m+ m = 10 thì 250+ m =250 + 10 = 260
-Đọc lại các số từ
10 đến 20
- Viết các
số từ 15đến 20
Trang 21- Tính giá trị của biểu thức 873 - n với
n = 10, n = 0+ Nếu n= 10 thì 873- n = 873- 10 = 863+ Nếu n = 0 thì 873- n = 873 - 0 = 873
- HS lắng nghe, ghi nhớ
Ngày soạn: 7/9/2019
Ngày giảng: Thứ 5 ngày 12 tháng 9 năm 2019
TOÁN LUYỆN TẬP
- Làm quen với công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a
*Thái độ:- Học sinh tự giác làm bài và yêu thích bộ môn
2 Mục tiêu riêng (Hs Giang)
- Dạy nhận biết số 20,21; Viết số 20, 21.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- VBT, bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
II) Bài mới: 32p
1) Giới thiệu bài
- HS tự làm vào vở
- 4 em chữa vào phiếu
- 1 vài em phát biểu – Lớp n/x t/n ý kiến
- HS hoạt động cá
- Quan sát
- Lắng nghe