1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Bài dạy Khối 4 - Tuần 23

16 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 512,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trước khi luyện tập chung, Cô bổ sung thêm cho các bạn kiến thức mới Lưu ý: Các em học thuộc lòng ghi nhớ và xem hướng dẫn cách giải thật kĩ trước khi làm bài nhé.. I/ Bổ sung kiế[r]

Trang 1

TOÁN Luyện tập chung

Trước khi luyện tập chung, Cô bổ sung thêm cho các bạn kiến thức mới

Lưu ý: Các em học thuộc lòng ghi nhớ và xem hướng dẫn cách giải thật kĩ trước

khi làm bài nhé!

I/ Bổ sung kiến thức So sánh hai phân số cùng tử số:

So sánh hai phân số cùng tử số:

1/ Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì bé hơn

Ví dụ: 2

5… … 23 Đáp án: 2

5 < 23

* Hướng dẫn cách giải:

 Khi hai phân số cùng tử số 5𝟐… … 𝟐3 thì các em quan sát mẫu số.

(mẫu số) 5 > (mẫu số) 3 nên 𝟐

𝟓 < 𝟐𝟑

2/ Phân số nào có mẫu số bé hơn thì lớn hơn

Ví dụ: 7

2… … 73 Đáp án: 7

2 > 7

3

* Hướng dẫn cách giải:

 Khi hai phân số cùng tử số 𝟕

2… … 7

3 thì các em quan sát mẫu số.

(mẫu số) 2 < (mẫu số) 3 nên 𝟕

𝟐 > 𝟕𝟑

Trang 2

TOÁN Luyện tập chung 1/ Rút gọn các phân số sau:

10

28;

15

18 ;

15

27 ;

9 27

………

………

………

………

2/ Khoanh tròn vào các phân số bằng phân số 𝟓 𝟗 20 36; 15 18 ; 45 25 ; 35 63 3/ Quy đồng mẫu số các phân số: a) 2 3 𝑣à 18 ………

………

………

b) 6 5 𝑣à 2 15 ………

………

………

Trang 3

4/ Điền dấu >; <; =:

9

14… …

11 14 ;

4 25… …

4 23 ;

8 9… …

24 27 ;

20 19… …

20 27 14 15… … 1 ; 1 … …

15 14 ;

9 11… …

9 14 ;

8 9… …

8 11 5/ Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn: a) 6 11; 6 5 ; 6 7 ………

b) 6 20; 129 ; 1232 ………

6/ Đặt tính rồi tính: a) 24675 + 45327 c) 1995  253 ………

………

………

………

………

………

b) 601759 – 1988 d) 23520 : 56 ………

………

………

………

Trang 4

Đáp án bài Luyện tập chung:

1/ Rút gọn các phân số sau:

10

28;

15

18 ;

15

27 ;

9 27 10

28 =

10 ∶ 2

28 ∶ 2=

5

14 15

18 =

15 ∶ 3

18 ∶ 3=

5

6 15

27 =

15 ∶ 3

27 ∶ 3 =

5

9 9

27 =

9 ∶ 9

27 ∶ 9 =

1 3

2/ Khoanh tròn vào các phân số bằng phân số 𝟓

𝟗

20

36;

15

18 ;

45

25 ;

35 63 3/ Quy đồng mẫu số các phân số:

a) 2

3 𝑣à 1

2

3 =

2 × 8

3 × 8 =

16 24

1

8 =

1 × 3

8 × 3 =

3 24

Vậy quy đồng mẫu số của 2

3 𝑣à 18 được 16

24 𝑣à 243

Trang 5

b) 6

5 𝑣à 152 MSC: 15

6

5 =

6 × 3

5 × 3 =

18 15 Phân số 152 giữ nguyên

Vậy quy đồng mẫu số của 65 𝑣à 152 được 18

15 𝑣à 152 4/ Điền dấu >; <; =:

9

14 <

11

14 ;

4

25 <

4

23 ;

8

9=

24

27 ;

20

19 >

20 27

14

15 < 1 ; 1 <

15

14 ;

9

11 >

9

14 ;

8

9 >

8 11 5/ Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:

a) 6

5 ; 6

7; 6

11 (So sánh phân số cùng tử số)

b) 9

12 ; 12

32; 6

20 (Rút gọn phân số -> So sánh phân số cùng tử số) 6/ Đặt tính rồi tính:

a) 70 002 b) 599 771 c) 504 735 d) 420

Trang 6

TOÁN

Phép cộng phân số cùng mẫu số

I/ Kiến thức cần ghi nhớ:

Lưu ý: Các em học thuộc lòng ghi nhớ và xem hướng dẫn cách giải thật kĩ trước

khi làm bài nhé!

Phép cộng phân số cùng mẫu số:

- Bước 1: Tử số cộng tử số, mẫu số giữ nguyên

- Bước 2: Rút gọn (nếu được)

Ví dụ:

𝑎) 3

4+

5

4=

3 + 5

4 =

8

4 = 2

(Bước 1)

3

4+

5

4=

𝟑 + 𝟓

𝟒 =

𝟖 𝟒

 Quan sát, hai phân số cùng mẫu số3

𝟒+ 5𝟒 thì lấy Tử số cộng tử số, mẫu số giữ nguyên

 Sau đó, ta thực hiện phép tính cộng

(Bước 2 – nếu được)

3

4+

5

4 =

3 + 5

4 =

8

4= 𝟐

 Kết quả nếu là phân số chưa tối giản thì phải rút gọn phân số.

𝑏) 3

8+

2

8 =

3 + 2

8 =

5 8

Trang 7

II/ Luyện tập:

1/ Tính:

𝑎) 2

5+

3

5 =

𝑏) 3

8+

7

8=

𝑐) 35

25+

7

25 =

𝑑) 2

3+

5

3=

𝑒) 6

5+

9

5=

𝑔) 3

7+

4

7 =

ℎ) 12

27+

7

27+

8

27 =

2/ a.Viết tiếp vào chỗ chấm:

3

7+

2

7= ⋯

2

7+

3

7 = ⋯

b Điền dấu >; < ; = vào chỗ chấm

3

7+

2

7… …

2

7+

3 7

Tính chất giao hoán: Khi ta đổi chỗ hai phân số trong một tổng thì tổng không thay đổi.

Trang 8

3/ Hai ô tô cùng chuyển gạo ở một kho Ô tô thứ nhất chuyển được 2

7

số gạo trong kho, ô tô thứ hai chuyển được 3

7 số gạo trong kho Hỏi cả hai ô tô

chuyển được bao nhiêu phần số gạo trong kho?

Bài giải

………

………

………

Trang 9

Đáp án bài Phép cộng phân số cùng mẫu số:

1/ Tính:

𝑎) 2

5+

3

5 =

2 + 3

5 =

5

5 = 1

𝑏) 3

8+

7

8=

3 + 7

8 =

10

8 =

5 4

𝑐) 35

25+

7

25 =

35 + 7

25 =

42 25

𝑑) 2

3+

5

3=

2 + 5

3 =

7 3

𝑒) 6

5+

9

5=

6 + 9

5 =

15

5 = 3

𝑔) 3

7+

4

7 =

3 + 4

7 =

7

7= 1

ℎ) 12

27+

7

27+

8

27 =

12 + 7 + 8

27 =

27

27 = 1

2/ a.Viết tiếp vào chỗ chấm:

3

7+

2

7=

3 + 2

7 =

5

7 ;

2

7+

3

7 =

3 + 2

7 =

5

7

b Điền dấu >; < ; = vào chỗ chấm

3

7+

2

7=

2

7+ 3 7

Trang 10

3/ Hai ô tô cùng chuyển gạo ở một kho Ô tô thứ nhất chuyển được 2

7

số gạo trong kho, ô tô thứ hai chuyển được 3

7 số gạo trong kho Hỏi cả hai ô tô

chuyển được bao nhiêu phần số gạo trong kho?

Bài giải

Phân số chỉ số phần gạo trong kho cả hai ô tô chuyển được:

𝟐

𝟕+ 𝟑𝟕 = 𝟓𝟕 (số gạo) Đáp số: 𝟓

𝟕 số gạo

Trang 11

TOÁN Phép cộng phân số khác mẫu số I/ Kiến thức cần ghi nhớ:

Phép cộng phân số khác mẫu số:

- Bước 1: Quy đồng mẫu các phân số

- Bước 2: Tính (Tử số cộng tử số, mẫu số giữ nguyên)

- Bước 3: Rút gọn (nếu được)

Ví dụ: Tính: 𝑎) 123 + 14=

(Bước 1)

3

12+

1

4=

𝟑

𝟑 𝟏𝟐

 Quan sát, ta thấy hai phân số khác mẫu số 3

𝟏𝟐+ 1

𝟒 thì các em quy đồng mẫu số phân số

(thực hiện ngoài giấy nháp, ghi kết quả)

(Bước 2)

3

12+

1

4 =

3

12+

3

12 =

𝟔 𝟏𝟐

 Khi hai phân số mới cùng mẫu số 3

12+ 14 = 𝟏𝟐3 + 𝟏𝟐3 thì các em tính(như phép cộng phân số cùng mẫu số)

(Bước 3 – nếu được)

3

12+

1

4=

3

12+

3

12=

6

12 =

𝟏 𝟐

 Kết quả nếu là phân số chưa tối giản thì phải rút gọn phân số.

𝑏) 1

2+

1

3=

3

6+

2

6 = 5 6

Trang 12

Lưu ý: Các em học thuộc lòng ghi nhớ và xem hướng dẫn cách giải thật kĩ trước

khi làm bài nhé!

1/ Tính:

𝑎) 2

3+

3

4 =

𝑏) 9

4+

3

5=

𝑐) 2

5+

4

7 =

𝑑) 3

5+

4

3=

𝑒) 3

4+

2

7=

𝑔) 5

16+

3

8=

ℎ) 1

3+

7

5 =

𝑖) 4

25+

3

5 =

𝑘) 26

81+

4

27 =

𝑙) 5

64+

7

8 =

Trang 13

2/ Rút gọn rồi tính:

Phương pháp giải: Đề bài có 2 yêu cầu: 1 Rút gọn 2 Tính

15

25 =

15 ∶ 5

25 ∶ 5 =

3 5 7

35 =

7 ∶ 7

35 ∶ 7 =

1 5

Mẫu:

15

25+

7

35 =

3

5+

1

5 =

4 5

𝑎) 3

15+

2

5=

𝑏) 4

6+

18

27 =

𝑐) 15

25+

6

21 =

3/ Một xe ô tô giờ đầu chạy được 𝟑𝟖 quãng đường, giờ thứ hai chạy được 𝟐𝟕

quãng đường Hỏi sau hai giờ ô tô chạy được bao nhiêu phần của quãng

đường?

Bài giải

………

………

………

Rút gọn phân số - Thực hiện ngoài giấy nháp

Trang 14

4/ Trong một buổi sinh hoạt, chi đội lớp 4A có 𝟑

𝟕 số đội viên tập hát và 𝟐

𝟓 số đội viên tham gia đá bóng Hỏi số đội viên tham gia hai hoạt động trên bằng bao nhiêu phần số đội viên của chi đội?

Bài giải

………

………

………

Trang 15

Đáp án bài Phép cộng phân số khác mẫu số:

1/ Tính:

𝑎) 2

3+

3

4 =

8

12+

9

12 =

17 12

𝑏) 9

4+

3

5=

45

20+

12

20 =

57 20

𝑐) 2

5+

4

7 =

14

35+

20

35 =

34 35

𝑑) 3

5+

4

3=

9

15+

12

15 =

21

15 =

7 5

𝑒) 3

4+

2

7=

21

28+

8

28 =

29 28

𝑔) 5

16+

3

8=

5

16+

6

16 =

11 16

ℎ) 1

3+

7

5 =

5

15+

21

15 =

26 15

𝑖) 4

25+

3

5 =

4

25+

15

25 =

19 25

𝑘) 26

81+

4

27 =

26

81+

12

81 =

38 81

𝑙) 5

64+

7

8 =

5

64+

56

64 =

61 64

Trang 16

2/ Rút gọn rồi tính:

𝑎) 3

15+

2

5=

1

5+

2

5 =

3 5

𝑏) 4

6+

18

27 =

2

3+

2

3 =

4 3

𝑐) 15

25+

6

21 =

3

5+

2

7=

21

35+

10

35 =

31 35

3/ Một xe ô tô giờ đầu chạy được 𝟑

𝟖 quãng đường, giờ thứ hai chạy được 𝟐

𝟕

quãng đường Hỏi sau hai giờ ô tô chạy được bao nhiêu phần của quãng

đường?

Bài giải

Phân số chỉ số phần của quãng đường sau hai giờ ô tô chạy được:

𝟑

𝟖+ 𝟐

𝟕= 𝟑𝟕

𝟓𝟔 (quãng đường) Đáp số: 𝟑𝟕

𝟓𝟔 quãng đường

4/ Trong một buổi sinh hoạt, chi đội lớp 4A có 𝟑

𝟕 số đội viên tập hát và 𝟐

𝟓 số đội viên tham gia đá bóng Hỏi số đội viên tham gia hai hoạt động trên bằng bao nhiêu phần số đội viên của chi đội?

Bài giải

Phân số chỉ số phần số đội viên tham gia hai hoạt động trên:

𝟑

𝟕+ 𝟐𝟓 = 𝟐𝟗𝟑𝟓 (số đội viên) Đáp số: 𝟐𝟗

𝟑𝟓 số đội viên

Ngày đăng: 08/02/2021, 06:29

w