- Cả lớp nhận xét sửa chữa Bài 4:-Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm -GV neâu yeâu caàu Cả lớp làm bài vào vở - 2HS lên bảng sửa bài .cả lớp theo dõi nhận xét sửa chữa - GV nhaän xe[r]
Trang 1Thứ hai ngày tháng năm
Môn: Toán SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU :
- Giúp học sinh biết:
- Số 1 nhân với số nào hoặc số nào nhân vơi số 1 cũng bằng chính số đó
- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1 Ổn định.
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài
-GV giới thiệu và ghi tựa bài lên
bảng
b.Giới thiệu phép nhân có thừa số 1
- GV nêu phép nhân hướng dẫn học
sinh chuyển thành tổng các số hạng
bằng nhau
-Cho HS nhận xét:
c Giới thiệu phép chia cho 1.
-Dựa vào quan hệ của phép nhân và
phép chia ta có:
2 x1 = 2; 2 :1 = 2
3 x 1 = 3 ; 3 : 1 = 3
4 x 1 = 4 ; 4 : 1 = 4
- Yêu cầu HS rút ra kết luận :
- Số nào chia cho 1 thì bằng bao nhiêu
?
d Thực hành.
Bài 1 :HS tính nhẩm theo từng
cột HS nêu kết quả
Bài2: Dựa vào bài học HS tìm số thích
hợp điền vào chỗ trống
-HS làm bài vào vở sau đó sửa bài
Bài 3:
Hướng dẫn học sinh tính nhẩm từ trái
1 x 2 = 1+1 = 2 Vậy 1 x 2 = 2
1 x 3 = 1+1+1 = 3 Vậy 1 x 3 = 3
1 x 4 =1 +1+1+1 = 4 Vậy 1 x 4 =4 Số 1 nhân vơi số nào cũng bằng chính số đó
Số nào chia cho1 cũng bằng chính số đó
1 x 2 = 2
2 x 1 = 2
2 : 1 = 2
1 x 2 = 2
2 x 1 = 2
4 x2 x1 = 8 x1 = 8
4 : 2 x 1 = 2 x 1 = 2
Trang 2sang phải
-3 HS lên bảng làm cả lớp làm vào
giấy nháp
3) Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét tiết học
4 x 6 : 1 = 24 :1 = 24
Môn: Tập đọc ÔN TẬP GIỮA HKII ( TIẾT 1)
I Mục tiêu
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc
- KT kĩ năng đọc thành tiếng HS đọc các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26
- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu HS trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc
2 Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi: khi nào?
3 Ôn cách đáp lời cảm ơn của người khác
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
- Viết sẵn nội dung BT2 lên bảng
III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu
- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2 Kiểm tra tập đọc
- GV nêu yêu cầu HS lên bốc thăm và
đọc bài kêt hợp trả lời câu hỏi theo từng
nội dung trong bài
-GV nhân xét ghi điểm
3 Luyện tập
Bài 3: Tìm bộ phận câu trả lời câu hỏi
khi nào?
- HS làm vào vở bài tập
- 2 HS lên bảng làm
Bài 4: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được
in đậm
Bài 5: Nói lời đáp của em
- HS đọc yêu cầu
- 1 Cặp HS thực hành
4 Củng cố dặn dò.
- 8 HS đọc bài kết hợp trả lời câu hỏi
a Mùa hè
b Khi hè về
- HS tự đặt, nhiều HS nối tiếp đặt
a Có gì đâu / không có chi
b Dạ không có chi / …
c Thưa bác không có chi …
Trang 3- GV nhận xét tiết học.
- Nhắc HS thực hành tốt
Tiết 2
I Mục tiêu
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm GHK II
2 Mở rộng vốn từ về bốn mùa qua trò chơi
3 Ôn luyện cách dùng dấu chấm
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
- Viết sẵn nội dung BT3 lên bảng
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Kiểm tra.
- GV nêu yêu cầu HS lên bốc thăm và
đọc bài kêt hợp trả lời câu hỏi theo từng
nội dung trong bài
-GV nhân xét ghi điểm
3 Trò chơi mở rộng vốn từ.
- Chia lớp thành 4 tổ theo 4 mùa
- Các thành viên của từng tổ giới thiệu
tên của từng tổ
- Mùa của tôi bắt đầu từ tháng mấy đến
tháng mấy?
- Mùa xuân có những hoa gì? Quả gì?
- Mùa hè có những hoa gì? Quả gì?
- Mùa thu có những hoa gì? Quả gì?
- Mùa đông có những hoa gì? Quả gì?
4 Ngắt đoạn trích thành 5 câu.
- HS làm bài vào vở
- 1HS lên bảng làm
- 1 số HS đọc lại bài làm của mình
- HS và GV nhận xét
5 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS về ôn tập tiếp
- 8 HS đọc bài kết hợp trả lời câu hỏi
- Đại diện tổ đố, các thành viên tổ khác trả lời
- Đại diện tổ trả lời
- Hoa mai, hoa đào, vú sữa, quýt …
- Hoa phượng, măng cụt, vải …
- Hoa cúc, bưởi, cam …
- Mận, dưa hấu …
Trời đã sang thu Những đám mây bớt đổi màu Trời bớt nắng Gió hanh heo đã rải khắp cánh đồng Trời xanh và cao dần lên
Trang 4
- -Môn: Âm nhạc ÔN TẬP BÀI HÁT: CHIM CHÍCH BÔNG
- -Môn: Thủ công LÀM ĐỒNG HỒ ĐEO TAY (TIẾT 2) III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Kiểm tra
- GV yêu cầu tổ trưởng kiểm tra dụng cụ
học tập của HS
3 Bài mới.
a Giới thiệu
- GV nêu mục đích, yêu cầu, ghi tựa bài
lên bảng
b Thực hành làm đồng hồ đeo tay
- HS nhắc lại qui trình làm đồng hồ theo
4 bước: 2 HS nhắc lại
- HS thực hành làm đồng hồ theo các
bước đúng qui trình
- GV nhắc HS gấp nếp phải sát, miết kĩ,
khi gài dây đeo có thể bóp nhẹ để gài
cho dễ
c Trình bày sản phẩm
- Tổ trưởng kiểm tra các thành viên trong tổ
- Bước 1: Cắt thành các nan giầy
- Bước 2: Làm mặt đồng hồ
- Bước 3: Gài dây đeo đồng hồ
- Bước 4: Vẽ số và kim lên mặt đồng hồ
- HS thực hành theo nhóm
- Các nhóm trình bày sản phẩm
Trang 5- Tổ chức HS trình bày sản phẩm theo
nhóm
- Các nhóm nhận xét, đánh giá sản
phẩm
4 Nhận xét, dặn dò
- GV nhận xét về sự chuẩn bị tinh thần
học tập của HS
- Tiết sau mang giấy, kéo, hồ để làm
vòng đeo tay
- -Thứ ba ngày tháng năm
Môn: Tập viết ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HK II (TIẾT 3)
I Mục tiêu
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm
2 Ôn cách đọc và trả lời câu hỏi ở đâu?
3 Ôn cách đáp lại lồi xin lỗi của người khác
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
- Viết sẵn nội dung BT2 lên bảng
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định.
2 Bài mới.
a Giới thiệu
- GV giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng
b Kiểm tra
- GV nêu yêu cầu HS lên bốc thăm và
đọc bài kêt hợp trả lời câu hỏi theo từng
nội dung trong bài
-GV nhân xét ghi điểm
c Tìm bộ phận câu trả lời câu hỏi ở
đâu?
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cả lớp làm vào VBT
- Gọi HS lên bảng sửa bài, cả lớp nhận
xét, sửa chữa
- 8 HS đọc bài kết hợp trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc đề bài
a Hai bên bờ sông
b Trên những cành cây
Trang 6- GV nhận xét.
d Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm
- GV nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng sửa bài
- Cả lớp nhận xét
e Nói lời đáp của em
- 1 HS đọc yêu cầu
- Cần đáp lại lời xin lỗi như thế nào?
- 1 cặp HS thực hành mẫu
- Nhiều HS thực hành
3 Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét tiết học
a Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?
b Ở đâu trăm hoa khoe sắc thắm
- Nói lại lời đáp lời xin lỗi của người khác
- Lịch sự, nhẹ nhàng, không chê trách, nặng lời
a Thôi cũng không sao đâu chị ạ
b Dạ không sao đâu chị ạ
- -Môn: Toán SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I Mục tiêu.
- Giúp HS biết:
Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với số 0 cũng bằng 0
Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
Không có phép chia cho 0
II.Các hoạt động chủ yếu
1 Giới thiệu phép nhân có thừa số 0.
- Dựa vào ý nghĩa phép nhân GV hướng
dẫn HS biết phép nhân thành tổng các
số hạng bằng nhau
- Ta có: 2 x 0 = 0
- HS nêu bằng lời
0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0
Vậy 0 x 3 = 0
Ta có 3 x 0 = 0
HS nêu
Từ ví dụ trên GV cho HS nêu nhận xét
2 Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0.
- GV hướng dẫn HS thực hiện
0 x 2 = 0 + 0 + 0 = 0 Vậy 0 x 2 = 0;
- 2 nhân 0 bằng 0, 0 nhân 2 bằng 0
- 3 nhân 0 bằng 0, 0 nhân 3 bằng 0
- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0
Trang 7- GV KL: số 0 chia cho số nào cũng
bằng 0
- HS đọc lại
3 Thực hành.
Bài 1: HS tính nhẩm lần lượt nêu kết
quả
Bài 2: HS làm bảng con
Bài 3: HS làm vào vở
- 2 HS lên bảng sửa bài Cả lớp nhận
xét
Bài4: Gọi 4 HS lên làm đua
- Cả lớp theo dõi nhận xét
- GV nhận xét
4 Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét tiét học
- Cả lớp về xem lại bài, làm vào VBT
0 : 3 = 0 viø 0 x 3 = 0
0 : 5 = 0 vì 0 x 5 = 0
- HS nối tiếp nhau nêu: số 0 chia cho số nào cũng bằng 0
0 x 4 = 0 0 x 2 = 0
4 x 0 = 0 2 x 0 = 0
0 x 3 = 0 0 x 1 = 0
3 x 0 = 0 1 x 0 = 0
0 : 4 = 0 0 : 3 = 0
0 : 2 = 0 0 : 1 = 0
0 x 5 = 0 3 x 0 = 0
0 : 5 = 0 0 : 3 = 0
2 : 2 x 0 = 4 x 0 = 0
5 : 5 x 0 = 1 x 0 = 0
0 : 3 x 3 = 0 x 3 = 0
0 : 4 x 1 = 0 x 1 = 0
- -Kể chuyện ÔN TÂP GIỮA HK II ( TIẾT 4 )
I Mục tiêu :
-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tâp đọc
-Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi như thế nào ?
- Ôn cách đáp lời khẳng định, phủ định
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
Trang 8- Viết sẵn nội dung BT2 lên bảng
- VBT
III Các hoạt động dạy học
1) Ổn định
2) Kiểm tra
3) Luyện tập
- GV nêu yêu cầu HS lên bốc thăm và
đọc bài kêt hợp trả lời câu hỏi theo từng
nội dung trong bài
-GV nhân xét ghi điểm
Bài 3: Tìm bộ phận câu trả lời cho các
câu hỏi như thế nào ?
-1HS đọc yêu cầu của bài cả lớp đoc
thầm
-HS làm bài vào vở
-2 HS làm bài trên bảng
- Cả lớp nhận xét sửa chữa
Bài 4:-Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được
in đậm
-GV nêu yêu cầu
Cả lớp làm bài vào vở
- 2HS lên bảng sửa bài cả lớp theo dõi
nhận xét sửa chữa
- GV nhận xét ghi điểm
Bài 5: Nói lời đáp của em
- 1HS đọc ba tình huống giải thích
-1 cặp HS thực hành đối đáp trong tình
huống 1
- Nhiều HS thực hành đối đáp các tình
huống 1 , 2, 3
4 Củng cố dặn dò
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà đọc lại các bài tập đọc
học thuộc lòng
5 - 6 HS đọc bài kết hợp trả lời câu hỏi
a Đỏ rực
b Nhởn nhơ
a Chim đậu như thế nào trên cành cây?
b Bông cúc sung sướng như thế nào?
Bài tập yêu cầu em đáp lại lời khẳng định \phủ định
a.Cảm ơn bạn\ôi thích quá \ …
b Thật ư \ Cảm ơn bạn nhé! …
- Thưa cô như thế ạ! …
Môn: Đạo đức GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT
I Mục tiêu:
Trang 91 HS hiểu
- Vì sao cần giúp đỡ người khyết tật
- Cần làm gì để giúp đỡ người khuyết tật Có quyền được hỗ trợ, giúp đỡ
2 HS có những việc làm thiết thực giúp đỡ người khuyết tật tuỳ theo khả năng của bản thân
3 HS có thái độ thông cảm, khôngt phân biệt, đối xử với người khuyết tật
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài tập 1
- Phiếu thảo luận nhóm
III Các hoạt động dạy học
* Hoạt động 1:
- GV cho cả lớp quan sát tranh sau đó
thảo luận
- Tranh vẽ gì ?
- Việc làm của các bạn nhỏ giúp được gì
cho bạn bị khuyết tật ?
- Nếu em ở đó em sẽ làm gì ? Vì
sao ?
* Hoạt động 2:
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi: Nêu
những việc có thể làm để giúp đỡ người
khuyết tật bằng những cách khác nhau:
đẩy xe lăn, quyên góp tiền, dẫn người
mù qua đường …
* Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến.
- GV lần lượt nêu từng ý kiến và yêu
cầu HS bày tỏ thái độ đồng tình hay
không đồng tình
a Giúp đỡ người khuyết tật là việc mọi
người nên làm
b Chỉ cần giúp đỡ người khuyết tật là
thương binh
c Phân biệt đối xử với bạn khuyết tật là
vi phạm quyền trẻ em
d Giúp đỡ người khuyết tật là góp phần
làm bớt đi những khó khăn, thiệt thòi
- Cả lớp quan sát tranh
- Các bạn đang giúp đỡ một bạn bị tật
- Đại diện nhóm trình bày Các nhóm khác bổ sung
- Em sẽ giúp đỡ bạn bị khuyết tật để bạn ấy cũng được học tập
- Thảo luận từng cặp
- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả Cả lớp nhận xét, bổ sung
- HS bày tỏ thái độ bằng phiếu ba màu Đỏ: Đồng tình
Xanh: Không đồng tình Vàng: Không biết
Trang 10của họ.
- Hướng dẫn thực hành ở nhà
Môn: Thể dục KIỂM TRA BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN.
- -Thứ tư ngày tháng năm
Tập đọc ÔN TẬP GIỮA HKII(TIẾT 5)
I Mục tiêu.
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
2 Mở rộng vốn từ về chim chóc
3 Viết được một đoạn văn ngắn về một loài chim
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu ghi các bài tập đọc
- VBT
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định.
2 Kiểm tra.
3 Luyện tập
- GV yêu cầu học sinh lên bốc thăm đọc
bài
- GV nhận xét ghi điểm
Bài 3: Trò chơi mở rộng vốn từ
- 1 HS đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn thực hiện trò chơi
- Chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm
đặt cho mình về một loài chim hay con
vật
- Nêu đặc điểm của các con vật, tên con
vật
- 6 – 7 HS lần lượt lên bốc thăm đọc bài
- Thực hiện theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Trong đàn gà nhà em có một con gả
Trang 11- Cả lớp theo dõi nhận xét.
Bài 4: Viết đoạn văn ngắn khoảng 3 – 4
câu về một loài chim hoặc gia cầm
- 2 HS làm miệng
- Cả lớp làm vào vở BT
- Gọi HS đọc lại bài viết của mình
- GV sửa chữa
4 Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét tiết học Dặn HS về tiếp
tục ôn bài
mái màu xám Gà xám to không đẹp nhưng rất chăm chỉ Đẻ rất nhiều trứng
Đe xong nó lặng lẽ đi ra khỏi ổ và đi kiếm ăn, không kêu inh ỏi như những con gà mái khác
- -Môn: Tự nhiên và xã hội.
LOÀI VẬT SỐNG Ở ĐÂU?
I Mục tiêu.
Sau bài học HS biết:
- Loài vật có thể sống được ở khắp nơi: trên cạn, dưới nước và trên không
- Hình thành khả năng quan sát, nhận xét và mô tả
- Thích sưu tầm và bảo vệ loài vật
II Đồ dùng dạy học.
- Hình vẽ trong SGK
- Sưu tầm tranh ảnh các con vật
- Giấy khổ to, hồ dán
III Các hoạt động dạy học
1 Khởi động
Chơi trò chơi: chim bay, cò bay
- GV nêu yêu cầu và hướng dẫn cách
chơi
- GV liên hệ và giới thiệu bài
2 Hoạt động 1: Quan sát tranh
- HS quan sát tranh trong SGK và nói
những gì các em nhìn thấy trong hình và
trả lời câu hỏi trong SGK
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- HS thực hiện trò chơi
- HS quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Loài vật có thể sống ở khắp nơi: trên
Trang 12- Loài vật có thể sống ở đâu.
Hoạt động 2: Trưng bày hình ảnh sưu
tầm được
- Yêu cầu các nhóm đưa những tranh
ảnh sưu tầm được cho cả nhóm xem,
trưng bày trong nhóm và cùng nhau nói
tên các con vật
- Nêu chúng được sống ở đâu
- Các nhóm giới thiệu sản phẩm của
mình và đánh giá, nhận xét
- GV kết luận: Trong tự nhiên có rất
nhiều loài vật, chúng có thể sống được
ở dưới nước, trên cạn và trên không
- Các em cần làm gì để bảo vệ chúng
cạn, dưới nước, trên không
- Các nhóm thực hiện
- Các nhóm cử đại diện giới thiệu sản phẩm của mình
- HS tự trả lời
- -Môn: Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu.
- Giúp HS rèn luyện kĩ năng tính nhẩm về phép nhân có thừa số 1 và 0, phép chia có số bị chia là 0
II Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Ổn định
2 Thực hành
Bài 1:
- HS tính nhẩm bảng nhân 1 và chia 1
Bài 2: HS tính nhẩm theo từng cột, làm
bảng con
1 x 1 = 1 1 : 1 = 1
1 x 2 = 2 1 : 2 = 2
1 x 3 = 3 1 : 3 = 3
1 x 4 = 4 1 : 4 = 4
1 x 10 = 10 1 : 10 = 10
0 + 3 = 0 5 + 1 = 6
3 + 0 = 3 1 + 5 = 6
0 x 3 = 0 5 x 1 = 5
Trang 13- Cần phân biệt 2 dạng:
+ 0 có trong phép cộng
+ Phép nhân có thừa số 0
Bài 3: HS tìm kết quả tính trong ô chữ
rồi chỉ vào số 0 hoặc số 1 trong ô trên
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp theo dõi
nhận xét
4 Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét tiết học
- Về làm lại bài vào VBT toán
3 x 0 = 0 5 x 1 = 5
4 : 1 = 4
0 : 2 = 0
0 : 1 = 0
1 : 1 = 1
0 1
- -Môn: chính tả ÔN TẬP GIỮA HKII (TIẾT 6)
I Mục tiêu.
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
2 Mở rộng vốn từ ngữ về muôn thú
3 Biết kể chuyện về các con vật
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
III Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu
- GV giới thiệu ngắn gọn, ghi tựa bài lên
bảng
2 Kiểm tra
- Gọi HS lên bốc thăm đọc bài kết hợp
trả lời câu hỏi theo nội dung - 5 – 6 HS lần lượt lên bốc thăm đọc bài.
2 : 2 3 : 3 5 - 5 5 : 5