1. Trang chủ
  2. » Toán

giáo án lớp 1 tuần 19

32 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 81,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc, cách viết vần iêc, ươc và các tiếng từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần iêc, ươc - Phát triển lời nói tự nh[r]

Trang 1

1 Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc, cách viết vần ăc, âc và các tiếng

từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần ăc, âc

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ Ruộng bậc thang ” hs luyện nói từ 2 đến 3câu theo chủ đề trên

2 Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe, nói, đọc, viết từ, câu cho hs.

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết giữ gìn bảo vệ các loài động

vật trong thiên nhiên

2 Kiểm tra bài cũ: (10’ )

- Đọc bài: oc, ac, con sóc, sợi tóc, cá

lóc, bóc lạc, bác sĩ, con vạc - 4 hs đọc cá nhân - GV nhận xét.

Viết bảng con: con vạc, mắc áo - Viết bảng con: con vạc, mắc áo

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:(1’) Bài 77: ăc - âc

b.Giảng bài mới:

- GVcho hs quan sát tranh trình chiếu - HS quan sát tranh

- Từ mắc áo có tiếng (áo)con đã học

còn tiếng (mắc)là tiến mới, trong tiếng

(mắc)các con đã học âm m và dấu

thanh sắc con đã học còn vần ăc là vần

- Có vần ăc muốn có tiếng mắc con làm

như thế nào?

- Ghép âm m trước vần ăc con được tiếng mắc

Trang 2

- GV đọc mẫu: mắc - 5 hs đọc: mắc

dấu thanh sắc được tiếng mắc

- Con nào đánh vần được? - mờ - ăc - mắc - sắc - mắc (6 hs đọc

- Từ mắc áo tiếng nào có vần vừa học? - Từ mắc áo, tiếng mắc có vần ăc vừa

học

• Dạy vần (âc) theo hướng phát triển (7’)

- Cô thay âm “ă” bằng âm (â) ân c cô

- Có vần“ âc ”cô thêm âm g đứng

trước, dấu sắc ở trên đầu âm â cô được

- Đưa từ quả gấc gọi hs đọc - quả gấc ( 5 hs đ ọc)

- Từ quả gấc tiếng nào có vần vừa học? - Từ quả gấc, tiếng gấc có vần âc vừa

học

• GV giảng từ: quả gấc

+ Quả gấc là tên của 1 loại quả khi chín

có màu đỏ thường dùng để nấu xôi

- Cho hs quan sát tranh trong sách

- Hôm nay con học những vần nào?

- Vần ăc, âc điểm gì giống và khác

nhau?

ăc,âc+ Giống nhau: đếu được ghép bởi 2 âm,

Trang 3

- Cho hs đọc đồng thanh cả bài - Đọc động thanh 1 lần cả bài.

• Luyện viết bảng con: ( 5-6’)

- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình

viết

- HS quan sát viết tay không

- HS viết bảng con: ăc, âc, mắc áo, quảgấc

- GV uốn nắn chữ viết cho hs

Lưu ý hs tư thế ngồi ,cách cầm phấn,

+ HS đọc nhẩm câu tìm tiếng chứa vâm

phẩy, nghỉ hơi ở chỗ có dấu chấm.Đọc

đúng vần, nhịp của bài thơ

- GV kiểm tra chống vẹt

- Mặc( 2 hs đọc) Những đàn chim ngói Mặc áo màu nâu Đeo cườm ở cổ Chân đất hồng hồng Như nung qua lửa

+ GV đọc mẫu giảng nội dung câu

• Luyện viết: ( 10’)

- GV viết mẫu, nêu qui trình viết - HS quan sát viết tay không

- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs - HS viết vào vở. 1dòng vần ăc 1dòng từ mắc áo

1dòng vần âc 1dòng từ quả gấc

- GV thu 1 số bài nhận xét ưu nhược - HS thấy nhược điểm để rút khinh

Trang 4

điểm của hs nghiệm bài sau

• Luyện nói: ( 10’)

- HS quan sát tranh nêu chủ đề nói

bậc thang

- Chủ đề hôm nay nói về gì?

- GV giảng từ: Ruộng bậc thang

- Ruộng bậc thang

- Cho hs quan sát trang vẽ

- HS luyện nói câu

-GV uốn nắn câu nói cho hs

- Mẹ đang cấy lúa trên những thửa ruộng bậc thang

- Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau

4 Củng cố dặn dò (5’)

- 2 hs đọc cả bài, gv nhận xét cách đọc

- Tìm tiếng ngoài bài có vần oc,ac - HS nêu: thắc mắc, gió bấc

- GV nhận xét tuyên dương kịp thời

- VN tìm 2 tiếng có vần ăc, âc viết vào

vở ô ly

- VN đọc bài, viết bài, làm bài tập trong

vở, và chuẩn bị bài sau

_

ĐẠO ĐỨC

LỄ PHÉP VÂNG LỜI THẦY CÔ GIÁO(tiết 1)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Gúp hs hiểu cần lễ phép vâng lời thầy cô giáo vì thầy, cô giáo là

những người có công dạy dỗ các em lên người, rất thương yêu các em

Để tỏ ra lễ phép vâng lời thầy cô giáo các em cần chào hỏi thầy cookhi gặp

gỡ hay chia tay, nói năng nhẹ nhàng dùng 2 tay khi trao hay nhận vật gì đó từ thầycô…phải thực hiện theo lời dạy bảo từ thầy cô mà không được làm trái…

2 Kĩ năng: Có tình cảm yêu quý kính trọng thầy cô giáo.

3 Thái độ: có hành vi lễ phép, vâng lời thầy cô trong học tập rèn luyện sinh

hoạt hang ngày

* KNS: Giáo dục cho HS kĩ năng giao tiếp,ứng xử lễ phép với thầy,cô giáo.

- HS biết vận dụng tốt vào thực tế đời sống

a Giới thiệu bài, ghi đầu bài

b Giảng bài mới:

Hoạt động 1.(10’) Phân tích tiểu phẩm

Trang 5

Đóng tiểu phẩm:

- các nhóm đóng tiểu phẩm

- GV theo dõi giúp đỡ, gọi ý

Cô giào đến thăm 1 gia đình hs khi đó

cô giáo gặp em hs đang ở nhà,em chạy

ra đón:

- Em chào cô ạ!

- Cô chào em

- Em mời cô vào nhà chơi ạ

- Cô cảm ơn em

Cô giáo vào nhà Em hs mời cô giáo gồi, lấy nước mời cô uống bằng 2 tay

Cô giáo hỏi:

- Bố mẹ em có nhà không?

- Thưa cô, bố em đi công chuyện mẹ

em đang ở phía sau nhà Em xin phép

đi gọi mẹ em vào nói chuyện với cô

- em ngoan lắm, em thật lễ phép

- em xin cảm ơn cô đã khen em

- Gọi đại diện các nhóm lên đóng tiểu

phẩm

- 2 nhóm lần lượt lên đóng

- các nhóm khác theo dõi nhận xét

- Gọi đại diên các nhóm nhận xét

+ Cô giáo và bạn hs gặp nhau ở đâu? - Cô giáo và bạn hs gặp nhau ở nhà bạn

hs+ Bạn đã chào và mời cô giáo vào nhà

như thế nào?

- Em chào cô ạ!

- Em mời cô vào nhà chơi ạ

+ Khi vào nhà bạn đã làm gì? Cô giáo vào nhà.Bạn hs mời cô giáo

gồi, lấy nước mời cô uống bằng 2 tay.+ Hãy đoán xem, vì sao cô giáo lại

khen bạn ngoan,lễ phép?

- Vì bạn hs rất ngoan và lễ phép

+ Các em cần học tập điều gì ở bạn? - học tập bạn là ngoan, lễ phép

* Khi cô giáo đến nhà chơi bạn đã chào

cô, mời cô vào nhà, sau đó bạn mời cô

ngồi, mời cô uống nước bằng 2 tay, xin

phép cô đi gọi mẹ…lời nói của bạn thật

nhẹ nhàng thái độ vui vẻ biết nói

“thưa” “ạ” biết cảm ơn cô như thế, bạn

đã tỏ ra lễ phép với cô giáo

Hoạt động 2(10’)trò chơi sắm vai bài

tập 1

Hoạt động cặp đôi

- Từng cặp chuẩn bị theo từng tình huống ở bài 1

- Gọi các căp lên trình bày cách ứng xử - Đại diện lên trình bày

- lớp nghe và nhận xét

- GV nhận xét và kết luận:

- Khi gặp thầy cô giáo trong trường,

các em cần dừng lại bỏ mũ nón, đứng

thẳng người và nói “em chào thầy

(cô)ạ” Khi đưa hay nhận một vật gì đó

Trang 6

tứ thầy(cô)cầ đưa, nhận bằng 2 tây và

nói “Thưa thầy(cô) đây a!”

Hoạt động 3(10’) Thảo luận lớp về

vâng lời thầy cô giáo

HS xuy nghĩ trả lời câu hỏi bổ xung ý kiến tranh luận với nhau

Nêu câu hỏi cho hs trả lời:

+ Cô giáo thường yêu cầu khuyên bảo

các em điều gì?

+ Những lời khuyên bảo đó giúp ích gì

cho em?

+ Khi thầy cô dạy bảo em cần thực

hiện như thế nào?

- Theo dõi bổ xung và kết luận

Hằng ngày thầy cô giáo chăm lo dạy dỗ

giáo dục các em giúp các em trở thành

HS ngoan, giỏi thầy cô dạy bảo các em

thực hiện tốt nội quy, nề nếp của lớp

của trường về học tập, lao động, thể

dục, vệ sinh, … các em thực hiện tốt

các điều đó là biết vâng lời thầy cô

- HS nắng nghe

Như vậy HS mới mau chóng tiến bộ

được mọi người yêu quý

4 Củng cố dặn dò(3’)

+ Cô giáo thường yêu cầu khuyên bảo

các em điều gì?

Cô giáo thường yêu cầu khuyên bảo các

em thực hiện tốt nội quy, nề nếp của lớp của trường về học tập, lao động, thểdục, vệ sinh…

+ Những lời khuyên bảo đó giúp ích gì

cho em?

*QTE:-Các thầy cô giáo là người hết

lòng dạy bảo những điều hay, lẽ phải,

giúp các em thực hiện được hưởng

quyền giáo dục, quyền được phát

triển…vì vậy các em cần phải lễ phép

vâng lời thầy cô giáo

- Những lời khuyên bảo đó giúp em trở thành HS chăm ngoan…

- Về thực hiện tốt những lời cô dạy

- Chuẩn bị bài sau

_

ÂM NHẠC Tiết 19 HỌC HÁT BÀI: BẦU TRỜI XANH

Nhạc và lời: nguyễn văn Qui

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: HS hát đúng giai điệu, lời ca của bài hát: Bầu trời xanh.

Kỹ năng: Hát đồng đều, rõ lời.Hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo phác, TT lời

ca

Trang 7

Thái độ:HS biết bài hát Bầu trời xanh do nhạc sĩ Ngyễn văn Quỳ sáng tác.

II CHUẨN BỊ:

- GV: Đàn điện tử Bảng phụ chép lời bài hát.

- HS : Nhạc cụ gõ

III TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC:

1 Ổn định tổ chức: ( 1’)

2 Kiểm tra bài cũ: ( 3’ )

- Bài: Mời bạn vui mùa ca

- GV hướng dẫn HS khởi động giọng

- Mời HS hát lại bài

( GV nhận xét, đánh giá tiết mục)

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: ( 3’ )

- GV giới thiệu bài

- Ghi đầu bài, hát mẫu hoặc mở băng mẫu

b Nội dung bài:

* Học hát bài: Bầu trời xanh ( 23’)

C3: Em yêu màu cờ hoà bình

C4: Em cất tiếng ca tới trường

Chú y: Các tiếng “hồng hồng, trắng trắng”

cao độ không bằng nhau, GV hát mẫu nhiều

lần cho HS nghe trước khi hát

- GV chia lớp 2 nửa, nửa hát nửa gõ đệm

+ Gõ đệm theo tiết tấu lời ca:

Trang 8

“ Em yêu bầu trời xanh xanh ”

TOÁN

1 MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp hs nhận biết được cấu tạo số mười một, mười hai HS biết đọc,

viết các số đó Bước đầu hs nhận biết đựơc số có 2 chữ số 11( 12) gồm 1 chục và1( 2) đơn vị

2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng đọc, viết số, phân tích cấu tạo số nhanh thành thạo.

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

a.Giới thiệu bài: ( 1’)

Tiết 73: Mười một, mười hai.

b Giảng bài mới:

+Hướng dẫn lập số 11, 12: ( 10’)

- Cả lớp quan sát gv nhận xét

a Điền số?

1 chục = đơn vị 10 đơn vị = chụcb.Viết số?

| | | | | | | | | |

0 1 4 10

- HS lấy đồ dùng, trả lời câu hỏi

- Cô có 10 que tính

Trang 9

+ GV thao tác đồ dùng, nêu câu hỏi.

- Trên bảng cô có mấy que tính?

- 10 que tính còn gọi là mấy chục?

- GV: Thay 10 que tính bằng 1 thẻ.

- Có 10 que tính, thêm 1 que tính nữa

được tất cả mấy que tính?

- 11 que tính gồm mấy bó và mấy que

tính rời

- 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Số 11 được viết bằng mấy chữ số?

- Nêu cách đọc số 11?

- Số 11 đứng liền sau số nào?

- Số 11 lớn hơn số 10 mấy đơn vị?

+Hướng dẫn lập số 12 tương tự như

số 11:

b Luyện tập: ( 20’)

Bài 1: ( 5’) HS đọc yêu cầu bài tập.

- Trước khi điền số con phải làm gì?

- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài

- Hình thứ nhất con viết số mấy? vì sao?

-Con cần ghi nhí điều gì qua bài tập 1?

Bài 2 : ( 5’) HS đọc yêu cầu bài tập.

- Trước khi vẽ con phải làm gì?

Bài 3: ( 5’) HS đọc yêu cầu bài tập.

- Trước khi tô màu con phải làm gì?

- HS thực hành tô gv quan sát uốn nắn

- Hình 1 con viết số 10 vì có 10 ngôisao

- Cách viết số 10,11,12.

+ Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn:

- Quan sát hình vẽ đã có mấy chấm tròn,còn phải vẽ thêm mấy chấm tròn nữa

Trang 10

- Bài tập 3 con được thực hành kĩ năng

gì?

Bài 4: ( 5’) HS đọc yêu cầu bài tập

- Để điền được số vào dưới mỗi vạch

của tía số con phải làm gì?

- HS nêu kết quả gv chữa bài.

-Các số trên tia số được viết như thế

nào?

- Qua BT4 con cÇn ghi nhí ®iÒu gì?

4 Củng cố dặn dò:(5’)

- Bài hôm nay con được học những gì?

- 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Số 12 được viết bằng mấy chữ số?

- GV nhận xét giờ học

- Về nhà xem lại các bài tập làm lại bài

sai, chuẩn bị bài sau

+ Bài 3: Tô màu vào 11 hình tam giác,

_

HỌC VẦN

BÀI 78: UC - ƯC

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc, cách viết vần uc, ưc và các tiếng

từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần uc, ưc

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ Ai thức dậy sớm nhất ” hs luyện nói từ 2đến 3 câu theo chủ đề trên

2 Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe, nói, đọc, viết từ, câu cho hs

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết giữ gìn, bảo vệ, chăm sóc cácloài vật nôi trong gia đình

2 Kiểm tra bài cũ: (10’ )

- Đọc bài: ắc, âc, màu sắc, ăn mặc,

giấc ngủ, xôi gấc, nhấc chân… - 10 hs đọc cá nhân - GV nhận xét.

-Viết bảng con: nhấc chân, mắc áo -Viết bảng con: nhấc chân, mắc áo

- GV nhận xét

3 Bài mới:

Trang 11

a.Giới thiệu bài:(1’) Bài 78: uc - ưc

b.Giảng bài mới:

- GVcho hs quan sát tranh trình chiếu - HS quan sát tranh

- Từ cần trục có tiếng (cần)con đã học

còn tiếng (trục)là tiến mới, trong tiếng

(trục)các con đã học âm tr và dấu thanh

dấu thanh nặng được tiếng trục

- Con nào đánh vần được? - trờ - uc - trúc - nặng - trục (10 hs đọc

- Từ cần trục tiếng nào có vần vừa học? - Từ cần trục, tiếng trục có vần uc vừa

học

•Dạy vần (ưc) theo hướng phát triển (7’)

- Cô thay âm “ u ” bằng âm “ ư ”,âm c

- Có vần“ưc”cô thêm âm l đứng trước

dấu nặng ở dưới âm ư cô được tiếng gì? lực

- Từ lực sĩ tiếng nào có vần vừa học? - Từ lực sĩ, tiếng lực có vần ưc vừa học

• GV giảng từ: lực sĩ - Cho hs quan sát tranh trong sách

Trang 12

- HS đọc cả cột từ ưc – lực – lực sĩ (5hs đọc)

- Hôm nay con học những vần nào?

- Vần uc,ưc điểm gì giống và khác

nhau?

uc,ưc + Giống nhau: đếu được ghép bởi 2 âm,

- Cho hs đọc đồng thanh cả bài - Đọc động thanh 1 lần cả bài

• Luyện viết bảng con: ( 5-6’)

- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình

viết

- HS quan sát viết tay không

- HS viết bảng con: uc, ưc, cần trục, quảgấc

- GV uốn nắn chữ viết cho hs

Lưu ý hs tư thế ngồi, cách cầm phấn,

+ HS đọc nhẩm câu tìm tiếng chứa vâm

Trang 13

phẩy, nghỉ hơi ở chỗ có dấu chấm Đọc

đúng vần, nhịp của bài thơ

- GV kiểm tra chống vẹt

Sáng sớm tinh mơ Gọi người thức dậy

+ GV đọc mẫu giảng nội dung câu

• Luyện viết: ( 10’)

- GV viết mẫu, nêu qui trình viết - HS quan sát viết tay không

- HS viết vào vở

- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs 1dòng vần uc 1dòng từ cần trục 1dòng vần ưc 1dòng từ lực sĩ.

- GV thu 1 số bài nhận xét ưu nhược

điểm của hs

- HS thấy nhược điểm để rút khinh nghiệm bài sau

• Luyện nói: ( 10’)

- HS quan sát tranh nêu chủ đề nói

gà trống đang gáy

- HS luyện nói câu

-GV uốn nắn câu nói cho hs

- Chú gà trống dậy sớm gáy vang báo cho mọi người thức dậy đi làm

- Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau

4 Củng cố dặn dò (5’)

- 2 hs đọc cả bài, gv nhận xét cách đọc

- Tìm tiếng ngoài bài có vần uc,ưc - HS nêu: thúc giục, bực tức

- GV nhận xét tuyên dương kịp thời

- Về nhà tìm 2 tiếng có vần uc, ưc viết

vào vở ô ly

- Về nhà đọc bài, viết bài, làm bài tập

trong vở, và chuẩn bị bài sau

Trang 14

II ĐỒ DÙNG

- Tranh minh häa trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

H§1: Tham quan hoạt động sinh sống

của nhân dân khu vực xung quanh

trường.( 10’)

a Bước 1: GV giao nhiệm vụ quan sát,

phổ biến nội quy khi đi thăm quan

b Bước 2: Đưa HS đi thăm quan GV

quyết định điểm dừng để cho HS quan sát

c Bước 3:

Đưa HS về lớp

HĐ2: Thảo luận về hoạt động sinh sống

của nhân dân( 10’)

a B1: Thảo luận nhóm

b B2: Đại diện nhóm lên trình bày

HĐ3: Làm việc theo nhóm với SGK.

( 10’)

*KL: Bức tranh ở bài 18 vẽ về cuộc sống

ở nông thôn và bức tranh ở bài 19 vễ về

cuộc sống ở thành phố

3 Củng cố dặn dò: 1’

* QTE:- Quyền được học hành, chăm sóc

sức khỏe, sống trong môi trường trong

lành và phát triển

-Về nhà ôn lại bài, chuẩn bị bài tiết sau

học tiếp

* HS tập quan sát thực tế đường sá, nhà ở, ở khu vực xung quanh trường -HS phải luôn bảo đảm hàng ngũ, không đi tự do, phải trật tự, nghe theo

- Đại diện nhóm lên nói với cả lớp xem các em đã phát hiện được những công việc chủ yếu nào mà đa số nhân dân ở địa phương làm

- Liên hệ những công việc mà bố mẹ hoặc những người khác trong gia đình

em làm hàng ngày để nuôi gia đình

*HS phân biệt 2 bức tranh trong SGK

để nhận ra bức tranh nào vẽ về cuộc sống ở nông thôn, bức tranh nào vẽ vềcuộc sống ở thành phố

- HS nhận ra những nét nổi bật về cuộc sống ở địa phương mình, hình thành những biểu tượng ban đầu

- HS hoạt động trưng bày triển lãm các tranh ảnh giới thiệu các nghề truyền thống của địa phương

THỦ CÔNG TIẾT 19: GẤP MŨ CA LÔ ( TIẾT 1)

Trang 15

I MỤC TIÊU :

Kiến thức: Biết gấp cái mũ ca lô bằng giấy

Kỹ năng: Gấp được cái mũ ca lô đúng kĩ thuật

Thái độ: Yêu thích môn thủ công gấp giấy

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Mũ ca lô mẫu, giấy màu, dụng cụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

- Cho HS quan sát mũ ca lô mẫu

-GV nêu câu hỏi về hình dáng và tác dụng của

* HĐ2: Hướng dẫn mẫu

- GV thao tác gấp mũ ca lô:

+ Tạo tờ giấy hình vuông

+GV treo bảng qui trình các bước gấp vào

bảng lớp, vừa HD vừa gấp mẫu

- Theo dõi từng bước của cô

- HS thực hành theo cô trên giấy kẻ

ô, giấy màu

- Xem sản phẩm đúng, đẹp, nêunhận xét

1 Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc, cách viết vần ôc, uôc và các

tiếng từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần ôc, uôc

Trang 16

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ Tiêm chủng, uống thuốc ” hs luyện nói từ

2 đến 3 câu theo chủ đề trên

2 Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe, nói, đọc, viết từ, câu cho hs 3.Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết giữ gìn bảo vệ các loài động

vật trong thiên nhiên

2 Kiểm tra bài cũ: (10’ )

- Đọc bài uc, ưc, bút mực, nhục nhã, cá

a Giới thiệu bài:(1’) Bài 79: ôc - uôc

b Giảng bài mới:

- GVcho hs quan sát tranh trình chiếu - HS quan sát tranh

- Từ thợ mộc có tiếng (thợ)con đã học

còn tiếng (mộc)là tiếng mới, trong

tiếng(mộc)các con đã học âm m và dấu

thanh nặng còn vần ôc là vần mới

- Có vần ôc muốn có tiếng mộc con làm

như thế nào?

- Ghép âm m trước, vần ôc thêm dấunặng ở dưới âm ô con được tiếng mộc

dấu thanh nặng được tiếng mộc

- Con nào đánh vần được? - mờ - ôc - mốc - nặng - mộc(10 hs đọc

Ngày đăng: 07/02/2021, 01:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w