1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án sáng lớp 3 Tuần 1 đến Tuần 8 CKTKN

175 695 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 175
Dung lượng 2,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TuÇn1Thø hai ngµy 26 th¸ng 8 n¨m 2016Chµo cêTËp ®äc KÓ chuyÖnCËu bÐ th«ng minhI .Môc tiªu TËp ®äc+§äc ®óng ,rµnh m¹ch,biÕt nghØ h¬i hîp lÝ sau dÊu chÊm,dÊu phÈy vµ gi÷a c¸c côm tõ ; b­íc ®Çu biÕt ®äc ph©n biÖt lêi ng­êi dÉn chuyÖn víi lêi c¸c nh©n vËt . HiÓu ND bµi: Ca ngîi sù th«ng minh vµ tµi chÝ cña cËu bÐ (tr¶ lêi ®­îc c¸c c©u hái trong SGK)+Gi¸o dôc c¸c em häc tËp ®øc tÝnh th«ng minh vµ tµi chÝ cña cËu bÐ KÓ chuyÖn+ KÓ l¹i ®­îc tõng ®o¹n cña c©u chuyÖn dùa theo tranh minh ho¹ +RÌn kü n¨ng chuyÖn hay ,tù nhiªn,l­u lo¸t cho HS II. §å dïng GV : Tranh minh ho¹ bµi ®äc vµ vµ truyÖn kÓ trong SGK B¶ng phô viÕt s½n c©u, ®o¹n v¨n cÇn HD HS luyÖn ®äc HS : SGKIII. C¸c ho¹t ®éng d¹y häc chñ yÕu TËp ®äcA. æn ®Þnh tæ chøc: KiÓm tra sÜ sè. B. Bµi cò KiÓm tra s¸ch vë cña HSC. Bµi míi1. Giíi thiÖu GV giíi thiÖu 8 chñ ®iÓm cña SGK TiÕng ViÖt 3, T1 GV kÕt hîp gi¶i thÝch tõng chñ ®iÓm GV treo tranh minh ho¹ giíi thiÖu bµi 2. LuyÖn ®äc GV ®äc toµn bµi GV ®äc mÉu toµn bµi GV HD HS giäng ®äc HD HS luyÖn ®äc kÕt hîp gi¶i nghÜa tõa. §äc tõng c©u KÕt hîp HD HS ®äc ®óng c¸c tõ ng÷ : h¹ lÖnh, lµng, vïng nä, nép, lo sî.....b. §äc tõng ®o¹n tr­íc líp+ GV HD HS nghØ h¬i ®óng c¸c c©u sau: Ngµy x­a, cã mét «ng vua muèn t×m ng­êi tµi ra gióp n­íc. Vua h¹ lÖnh cho mçi lµng trong vïng nä nép mét con gµ trång biÕt ®Î trøng, nÕu kh«ng cã th× c¶ lµng ph¶i chÞu téi. ( giäng chËm r•i ) CËu bÐ kia, sao d¸m ®Õn ®©y lµm Çm Ü?( Giäng oai nghiªm ) Th»ng bÐ nµy l¸o, d¸m ®ïa víi trÉm ( Giäng bùc tøc)Bè ng­¬i lµ ®µn «ng th× ®Î sao ®­îc(Giäng bùc tøc) + GV kÕt hîp gióp HS hiÓu nghÜa c¸c tõ chó gi¶i cuèi bµic. §äc tõng ®o¹n trong nhãm GV theo dâi HD c¸c em ®äc ®óng3. HD t×m hiÓu bµi Nhµ vua nghÜ ra kÕ g× ®Ó t×m ng­êi tµi? V× sao d©n chóng lo sî khi nghe lÖnh cña nhµ vua ? CËu bÐ ®• lµm c¸ch nµo ®Ó vua thÊy lÖnh cña ngµi lµ v« lÝ ? Trong cuéc thö tµi lÇn sau cËu bÐ yªu cÇu ®iÒu g× ? V× sao cËu bÐ yªu cÇu nh­ vËy ? C©u chuyÖn nµy nãi lªn ®iÒu g× ?4. LuyÖn ®äc l¹i GV ®äc mÉu mét ®o¹n trong bµi GV vµ c¶ líp nhËn xÐt, b×nh chän c¸ nh©n vµ nhãm ®äc tèt C¶ líp më môc lôc SGK 1, 2 HS ®äc tªn 8 chñ ®iÓm+ HS quan s¸t tranh HS theo dâi SGK, ®äc thÇm+ HS nèi nhau ®äc tõng c©u trong mçi ®o¹n+ HS nèi nhau ®äc 3 ®o¹n trong bµi HS luyÖn ®äc c©u+ HS ®äc theo nhãm ®«i 1 HS ®äc l¹i ®o¹n 1 1 HS ®äc l¹i ®o¹n 2 C¶ líp ®äc ®ång thanh ®o¹n 3+ HS ®äc thÇm ®o¹n 1 LÖnh cho mçi lµng trong vïng ph¶i nép mét con gµ trèng biÕt ®Î trøng V× gµ trèng kh«ng ®Î trøng ®­îc+ HS ®äc thÇm ®o¹n 2 th¶o luËn nhãm CËu nãi mét chuyÖn khiÕn vua cho lµ v« lÝ ( bè ®Î em bÐ )+ HS ®äc thÇm ®o¹n 3 Yªu cÇu sø gi¶ vÒ t©u §øc Vua rÌn chiÕc kim thµnh mét con dao thËt s¾c ®Ó sÎ thÞt chim Yªu cÇu mét viÖc vua kh«ng lµm næi ®Ó khái ph¶i thùc hiÖn lÖnh cña vua+ HS ®äc thÇm c¶ bµi C©u chuyÖn ca ngîi tµi chÝ cña cËu bÐ+HS nghe, 1 2 HS luyÖn ®äc.+ HS chia thµnh c¸c nhãm, mçi nhãm 3 em ( HS mçi nhãm tù ph©n vai : ng­êi dÉn chuyÖn, cËu bÐ, vua) Tæ chøc 2 nhãm thi ®äc chuyÖn theo vai KÓ chuyÖn

Trang 1

+ Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ

+Rèn kỹ năng chuyện hay ,tự nhiên,lu loát cho HS

II Đồ dùng

GV : Tranh minh hoạ bài đọc và và truyện kể trong SGK

Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần HD HS luyện đọc

+ GV HD HS nghỉ hơi đúng các câu sau:

- Ngày xa, / có một ông vua muốn tìm

ngời tài ra giúp nớc // Vua hạ lệnh cho

mỗi làng trong vùng nọ / nộp một con gà

trồng biết đẻ trứng, / nếu không có / thì

cả làng phải chịu tội // ( giọng chậm

rãi )

- Cậu bé kia, sao dám đến đây làm ầm ĩ?

( Giọng oai nghiêm )

- Thằng bé này láo, dám đùa với trẫm !

Trang 2

chú giải cuối bài

c Đọc từng đoạn trong nhóm

- GV theo dõi HD các em đọc đúng

3 HD tìm hiểu bài

- Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm ngời tài?

- Vì sao dân chúng lo sợ khi nghe lệnh

- Vì sao cậu bé yêu cầu nh vậy ?

- Câu chuyện này nói lên điều gì ?

- Lệnh cho mỗi làng trong vùng phải nộp một con gà trống biết đẻ trứng

- Vì gà trống không đẻ trứng đợc+ HS đọc thầm đoạn 2- thảo luận nhóm

- Cậu nói một chuyện khiến vua cho

là vô lí ( bố đẻ em bé )+ HS đọc thầm đoạn 3

- Yêu cầu sứ giả về tâu Đức Vua rènchiếc kim thành một con dao thật sắc để sẻ thịt chim

- Yêu cầu một việc vua không làm nổi để khỏi phải thực hiện lệnh của vua

- Tổ chức 2 nhóm thi đọc chuyện theo vai

* Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ

- QS 3 tranh minh hoạ 3 đoạn

truyện, tập kể lại từng đoạn của câu

chuyện

2 HD kể từng đoạn câu chuyện theo

tranh

- GV treo tranh minh hoạ

- Nếu HS lúng túng GV đặt câu hỏi

- Trớc mặt vua cậu bé đang làm gì?

+ HS QS lần lợt 3 tranh minh hoạ, nhẩm kể chuyện

- 3 HS tiếp nối nhau, QS tranh và kể lại

3 đoạn câu chuyện

- Đọc lệnh vua : mỗi làng nộp một con

gà trống biết đẻ trứng

- Lo sợ

- Khóc ầm ĩ và bảo : Bố cậu mới đẻ em

bé, bắt cậu đi xin sữa cho em Cậu xin không đợc nên bị bố đuổi đi

Trang 3

- Thái độ của nhà vua nh thế nào ?

+ Tranh 3

- Cậu bé yêu cầu sứ giả điều gì ?

- Thái độ của nhà vua thay đổi ra

- Vua biết đã tìm đợc ngời tài, nên trọngthởng cho cậu bé, gửi cậu vào trờng học

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

+ Viết ( theo mẫu)

- 1 HS đọc yêu cầu BT

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làmphiếu

- Đổi phiếu, nhận xét bài làm củabạn

- 1 vài HS đọc kết quả(cả lớp theodõi tự chữa bài)

+ Viết số thích hợp vào ô trống

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở

- Nhận xét bài làm của bạna) 310, 311, 312, 313, 314, 315,

316, 317, 318, 319

b) 400, 399, 398, 397, 396, 395,

394, 393, 392, 391

- Các số tăng liên tiếp từ 310 dến319

- Các số giảm liên tiếp từ 400 dến391

-HS nêu - Lớp nhận xét bổ xung

+ Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

Trang 4

- GV HD với trờng hợp 30 + 100 131

Điền luôn dấu, giải thích miệng, không

phải viết trình bày

- GV quan sát nhận xét bài làm của HS

* Bài 4( trang 3)

- Đọc yêu cầu BT

-Vì sao em chọn số đó là số lớn nhất ?

- Vì sao em chọn số đó là số bé nhất ?

* Bài 5( trang 3 HS giỏi làm)

- Đọc yêu cầu bài tập

- HS tự làm bài vào vở

303 < 330 30 + 100 < 131

615 > 516 410 - 10 < 400 + 1

199 < 200 243 = 200 + 40 + 3+ Tìm số lớn nhất, số bé nhất trongcác số

- HS tự làm bài vào vở+HS chữa bài +Lớp nhận xét

- Vì số đó có chữ số hàng trăm lớnnhất

- Vì số đó có chữ số hàng trăm bénhất

+ HS đọc yêu cầu BT

- HS tự làm bài vào vởa) Theo thứ tự từ bé đến lớn

162, 241, 425, 519, 537, 830.b) Theo thứ tự từ lớn đến bé

-Đọc đúng ,rành mạch ,biết nghỉ hơi đúng sau mỗi khổ thơ ,giữa các dòng thơ

-Hiểu nội dung: Hai bàn tay rất đẹp ,rất có ích ,rất đáng yêu (trả lời đợc các câuhỏi trong SGK;thuộc 2 - 3 khổ thơ trong bài)

- Giáo dục các em biết yêu quý và giữ sạch đôi bàn tay của mình

II Đồ dùng

+ GV : Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.

+ Bảng phụ viết khổ thơ cần luyện đọc và HTL

+ HS : SGK

III Các hoạt động dạy học

A

ổ n định tổ chức ( kiểm tra sĩ số )

B.Kiểm tra bài cũ

- GV gọi HS kể lại chuyện

- Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm ngời tài ?

- Cậu bé đã làm cách nào để nhà vua

thấy lệnh của ngài là vô lí ?

- Câu chuyện này nói lên điều gì ?

Trang 5

1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )

- Hai bàn tay của bé đợc so sánh với gì?

- Hai bàn tay thân thiết với bé nh thế

nào ?

- Em thích nhất khổ thơ nào ? Vì sao ?

4 HTL bài thơ

- GV treo bảng phụ viết sẵn 2 khổ thơ

- GV xoá dần từ, cụm từ giữ lại các từ

+ HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

- Đợc so sánh với những nụ hoa hồng,ngón tay xinh nh những cánh hoa

- Buổi tối hoa ngủ cùng bé, hoa kề bên má, hoa ấp cạnh lòng

Buổi sáng, tay giúp bé đánh răng, chải tóc

Khi bé học, bàn tay siêng năng làm cho những hàng chữ nở hoa trên giấy Những khi một mình, bé thủ thỉ tâm

sự với đôi bàn tay nh với bạn

- HS phát biểu+ HS đọc đồng thanh+ HS thi học thuộc lòng theo nhiều hình thức :

- Hai tổ thi đọc tiếp sức

- Thi thuộc cả khổ thơ theo hình thức hái hoa

- 2, 3 HS thi đọc thuộc cả bài thơ

-Biết hát theo giai điệu và lời 1 Biết tác giả là nhạc sĩ Văn Cao

- Có ý thức nghiêm trang khi chào cờ

II Đồ dùng

- Nhạc cụ gõ

- Băng bài hát Quốc ca Việt Nam

Trang 6

Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )

*Hoạt động 1:Dạy hát Quốc ca Việt

Nam.

a)Giới thiệu bài hát.

- Quốc ca là bài hát trong lễ chào cờ

Khi hát hoặc cử nhạc Quốc ca phải

đứng trang nghiêm và hớng nhìn Quốc

- GV dạy hát từng câu, nối tiếp đến hết

lời 1( sau mỗi câu GV theo dõi, sửa sai)

- Cho HS luyện hát

* Gv lu ý cho HS những tiếng ngân và

nghỉ 3 phách, những chỗ có chấm rôi.

* Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi

- GV nêu câu hỏi

+ Bài Quốc ca đợc hát khi nào ?

+ Ai là tác giả bài hát ?

+ Khi chào cờ và hát Quốc ca, chúng

ta phảo có thái độ nh thế nào?

- HS đọc lời ở SGK,nghe giải thích

- HS hát theo GV theo lối móc xích truyền khẩu đến hết bài hát

- HS hát theo dãy,bàn , nhóm nhiều lần.

- HS (khi chào cờ) ( nhạc sĩ Văn Cao) ( nghiêm trang)

Trang 7

- Đọc yêu cầu bài toán

- Nêu tên gọi thành phần và kết quả

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Gọi 1 HS tóm tắt bài toán( bảng

phụ)

- HS tự giải bài toán vào vở

* Bài 4:(HS khá, giỏi)

- Đọc yêu cầu bài tập

- GV theo dõi, giúp đỡ HS

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vởnháp

- Nhận xét bài làm của bạn

+ Đặt tính rồi tính

- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm

- Đổi vở, nhận xét bài làm của bạn+ Tìm x

- Đội đồng diễn có 285 ngời, trong đó

có 140 nam

- Đội đồng diễn thể dục có bao nhiêu nữ

- HS tóm tắt rồi làm vào vở Bài giải

Số nữ có trong đội đồng diễn là :

285 - 140 = 145 ( ngời ) Đáp số : 145 ngời

+ Xếp 4 hình tam giác thành con cá

Trang 8

- Nêu đợc hình ảnh so sánh mình thích và lí do vì sao mình thích hình ảnh

đó(BT3)

II Đồ dùng

Bảng phụ viết sẵn ND trong BT1

Bảng phụ viết sẵn câu văn câu thơ trong BT2

Tranh minh hoạ cảnh biển xanh bình yên

III Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài

- GV nói về tác dụng của tiết LTVC

- Vì sao hai bàn tay em đợc so sánh

với hoa đầu cành ?

- Vì sao nói mặt biển nh một tấm thảm

- 1 HS lên bảng làm mẫu

- Cả lớp làm bài vào VBT

- 3, 4 HS lên bảng gạch chân dới từ ngữ chỉ sự vật trong khổ thơ:

Tay em đánh răng Răng trắng hoa nhài Tay em chải tóc Tóc ngời ánh mai

+ Tìm từ chỉ sự vật đợc so sánh với nhau trong các câu thơ, câu văn

a Hai bàn tay em đợc so sánh với hoa

đầu cành + cả lớp làm bài

- 3 HS lên bảng gạch dới những sự vật

đợc so sánh với nhau

b.Mặt biển – tấm thảm khổng lồc.Cánh diều – dấu á

d Dấu hỏi – vành tai nhỏ

- Hai bàn tay nhỏ bé xinh nh hoa

- Đều phẳng , êm và đẹp

- Xanh biếc, trong sáng,

- Cánh diều cong cong võng xuống

- Dấu hỏi cong cong

+Cả lớp chữa bài vào vở+ Tìm những hình ảnh so sánh ở BT2,

Trang 9

………

………

………

Thứ năm ngày 29 tháng 8 năm 2013 Toán Cộng các số có ba chữ số ( có nhớ một lần ) I.Mục tiêu -Biết cách thực hiện phép cộng các số có ba chữ số(có nhớ một sang hàng chục hoặc hàng trăm) -Tính đợc độ dài đờng gấp khúc II Đồ dùng GV : Bảng phụ viết BT 4 HS : Vở III Các hoạt động dạy học A ổ n định tổ chức: B Kiểm tra: - Đặt tính rồi tính 25 + 326 456 - 32 C Bài mới: a Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 435 + 127 =? -?Nhận xét phép cộng? ?Nêu cách đặt tính , cách tính? +GV hớng dẫn chữa b.Hoạt động 2: Giới thiệu phép cộng 256+162 - HDHS thực hiện nh ở phần a ( lu ý ở hàng đơn vị không có nhớ, ở hàng chục có nhớ) ? Em có nhận xét gì về 2 phép tính vừa thực hiện?(có nhớ) c HĐ3 : Thực hành * Bài 1:( trang 5) - Đọc yêu cầu BT - GV lu ý phép tính ở cột 4 có 6 cộng 4 bằng 10, viết 0 nhớ 1 sang hàng chục * Bài 2:( trang 5) - Đọc yêu cầu bài tập - GV lu ý phép tính ở cột 4, khi cộng ở hàng chục có 7 cộng 3 bằng 10, viết 0, nhớ 1 sang hàng trăm * Bài 3:( trang 5) - Đọc yêu cầu BT - GV quan sát, nhận xét bài làm của HS - KT sĩ số - 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở nháp - Nhận xét bài làm của bạn -Số có ba chữ số cộng với số cú ba chữ số +HS nêu +HS thảo luận tìm kết quả, 1nhóm làm bảng phụ 435

127

562 Vậy 435 + 127 = 562 + HS đặt tính - Nhiều HS nhắc lại cách tính 256

162

428 Vậy 256 + 126 = 418

+ Tính

- HS vận dụng cách tính phần lý thuyết để tính kết quả vào vở + Tính

- Tơng tự bài 1, HS tự làm vào vở

- Đổi vở cho bạn, nhận xét

+ Đặt tính rồi tính

- 1 em lên bảng, cả lớp tự làm bài vào

vở +

+

Trang 10

* Bài 4:( trang 5) GV treo bảng phụ

- Tổng độ dài các đoạn thẳng

- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm

Bài giải Độ dài đờng gấp khúc ABC là :

126 + 137 = 263 ( cm ) Đáp số : 263 cm+ Điền số vào chỗ chấm

- HS nhẩm rồi tự ghi kết quả vào chỗ chấm

- HS nối tiếp phát biểu

-Trình bày đợc một số thông tin về tổ chức Đội TNTP Hồ Chí Minh(BT1)

- Điền đúng nội dung vào mẫu Đơn xin cấp thẻ đọc sáchBT2)

1 Giới thiệu bài

- GV nêu yêu cầu và cách học tiết

TLV

2 HD làm BT

* Bài tập 1:( trang 11)

- Đọc yêu cầu BT

- GV giảng : Tổ chức Đội Thiếu niên

tiền phong Hồ Chí Minh tập hợp trẻ

em thuộc cả độ tuổi nhi đồng ( 5 đến

9 tuổi - sinh hoạt trong các Sao Nhi

đồng ) lẫn thiếu niên ( 9 đến 14 tuổi -

sinh hoạt trong các chi đội Thiếu niên

Tiền phong

- Đội thành lập ngày nào ? ở đâu ?

- Những đội viên đầu tiên của Đội là

- HS trao đổi nhóm để trả lời

- Đội TL ngày 15/5/1941 tại Pác Bó,Cao Bằng Có 5 đội viên đầu tiên

là : Nông Văn Dền( bí danh Kim

Đồng)là đội trởng,Nông Văn Thàn

Trang 11

+ Chép mẫu đơn, điền các ND cần thiết vào chỗ trống

Chính tả ( nghe - viết )

Chơi chuyền

I Mục tiêu

- Nghe viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài thơ

- Điền đúng các vần ao/ oao vào chỗ trống(BT2)

- Những câu thơ nào trong bài đặt

trong ngoặc kép ? Vì sao ?

- Nên bắt đầu viết từ ô nào trong vở ?

+ Viết từ ngữ dễ sai : hòn cuội, lớn lên,

dẻo dai, que chuyền,

- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

- Nhận xét bạn

- 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo.+ HS đọc thầm khổ thơ 1

- Khổ thơ tả các bạn đang chơi chuyền

+ HS đọc thầm khổ thơ 2

- Chơi chuyền giúp các bạn tinh mắt, nhanh nhẹn, có sức dẻo dai để mai lớn lên làm tốt công việc trong dây chuyền nhà máy

- 3 chữ

- Viết hoa

- HS nêu các câu thơ

- Đặt trong ngoặc kép vì đó là những câu các bạn nói khi chơi trò chơi này

- Viết vào giữa trang

Trang 12

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- GV theo dõi, nhận xét bài làm của

- Điền vào chỗ trống ao hay oao

- 2 HS lên bảng thi điền vần nhanh

- Cả lớp làm vào VBT : ngọt ngào, mèo kêu ngoao ngoao, ngao ngán

+ Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng

l / n

- Cả lớp làm bài vào bảng con

- Gọi HS đọc bài làm của mình

- Mũi, khí quản, phế quản, hai lá phổi

* Mục tiêu : Giải thích đợc tại sao ta nên thở bằng mũi mà không nên thở bằng miệng

* Cách tiến hành

- HD học sinh lấy gơng ra soi QS phía

tronglỗ mũi của mình

-Các em nhìn thấy gì trong mũi?

- Khi bị sổ mũi, em thấy có gì chảy ra

từ hai lỗ mũi ?

- Hằng ngày dùng khăn sạch lau phía

trong mũi, em thấy trên khăn có gì ?

- Tại sao thở bằng mũi tốt hơn thở

bằng miệng?

- HS lấy gơng ra soi, QS lỗ mũi của mình

- HS trả lời+Phía trong mũi có nhiều lông mũi.+Nớc mũi chảy ra

+Bụi bẩn+Vì trong mũi có nhiều lông để cản bụi, ngoài ra có nhiều tuyến tiết dịch nhầy, nhiều mao mạch

* GVKL : Thở bằng mũi là hợp vệ sinh, có lợi cho sức khoẻ, vì vậy chúng ta nên thở bằng mũi

b HĐ2 : Làm việc với SGK

Trang 13

* Mục tiêu : Nói đợc ích lợi của việc hít thở không khí trong lành và tác hại của việc hít thở không khí có nhiều khói bụi đối với sức khoẻ.

* Cách tiến hành

+ Bớc 1 : Làm việc theo cặp

- Bức tranh nào thể hiện không khí

trong lành, bức tranh nào thể hiện

không khí có nhiều khói bụi ?

- Khi đợc thở ở không khí trong lành

bạn cảm thấy thế nào ?

- Nêu cảm giác của bạn khi phải thở

không khí có nhiều khói bụi ?

+hình 3thể hiện không khí trong lành.+HS nêu

- Đại diện nhóm lên trình bày

*GVKL : Không khí trong lành là không khí chữa nhiều khí ô - xi, ít khí các - bô

- níc và khói bụi, Khí ô - xi cần cho hoạt động sống của cơ thể Vì vậy, thở không khí trong lành sẽ giúp chúng ta khoẻ mạnh Không khí chứa nhiều khí cac

- bô - níc, khói, bụi, là không khí bị ô nhiễm Vì vậy, thở không khí bị ô nhiễm sẽ có hại cho sức khoẻ

Trang 14

- GV treo bảng phụ viết tóm tắt bài

- HS tính nhẩm rồi điền kết quả vào mỗi phép tính

+ Vẽ hình theo mẫu

- HS vẽ theo mẫu hình ảnh con mèo

- HS tô mầu con mèo

1 Giới thiệu bài

- GV nêu yêu cầu, mục đích của tiết

học

2 HD viết trên bảng con

a Luyện viết chữ hoa

- Tìm các chữ hoa có trong tên riêng

thiếu niên ngời dân tộc Hmông, anh đã

anh dũng hi sinh trong cuộc kháng

- Vừ A Dính-HS nghe giải thích

- HS tập viết trên bảng con : Vừ A Dính

Trang 15

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- GV giúp HS hiểu câu tục ngữ : anh

em thân thiết, gắn bó với nhau nh chân

với tay, lúc nào cũng phải yêu thơng,

- HS tập viết trên bảng con : Anh, Rách

- HS viết bài vào vở

-Hs nghe nhân xét

D Củng cố:

- GV nhận xét tiết học

E Dặn dò:

- Nhắc những HS cha viết xong bài về nhà viết tiếp

- Khuyến khích HS về nhà HTL câu ứng dụng

Thể dục: BÀI 2 ĐỘI HèNH ĐỘI NGŨ TRề CHƠI “NHểM BA NHểM BẢY”

I Mục tiờu:

- ễn một số kỹ năng đội hỡnh đội ngũ đó học ở lớp 1; 2 đứng nghiờm, đứng nghỉ,Yờu cầu: Thực hiện động tỏc nhanh chúng trật tự, theo đỳng đội hỡnh tập luyện

- Chơi trũ chơi “Nhúm ba nhúm bẩy”

Yờu cầu: HS biết cỏch chơi và cựng tham gia chơi đỳng luật

II Địa điểm và phương tiện:

- Địa điểm: sõn trường dọn vệ sinh an toàn nơi tập

- Phương tiện: 1 cũi

III N i dung v phội dung và phương phỏp lờn lớp à phương phỏp lờn lớp ương phỏp lờn lớp.ng phỏp lờn l p.ớp

1 Mở đầu:

- GV nhận lớp phổ biến nội dung yờu

cầu giờ học

- Nhắc nhở HS thực hiện nội quy

chỉnh đốn lại trang phục tập luyện,

trờn địa hỡnh tự nhiờn.

- Chơi trũ chơi “ Làm theo hiệu lệnh”

- Cho học sinh KĐ

- GV nờu nội dung tập nhắc lại cỏch tập sau đú Cho HS tập GV

Trang 16

- ễn 2 động tỏc đi hai tay chống

hụng, hai tay dang ngang.

- Phơng hớng hoạt động của tuần 2

- Nhắc nhở h/s chuẩn bị họp phụ huynh đầu năm (sáng thứ 7)

II Nội dung sinh hoạt

- Những bạn nào hay đi muộn:

- Những bạn còn thiếu sách, vở, đồ dùng học tập qua tuần học đầu này

- Những bạn nào còn lời học bài, lời làm bài tập

* Giáo viên nhận xét:

+ Mặc dù mới học đợc một tuần nhng đẫ có một số bạn đợc điểm tốt: Giang , Thịnh, Linh

+ Một số ban đọc rất tốt, cần phát huy

+ Đa số lớp đã chuẩn bị tốt cho năm học mới nh : Sách, vở, đồ dùng họctập Nhng vẫn còn một số bạn cha đủ sách giáo khoa Đồ dùng học tập còn thiếunhiều

Trang 17

- Nhắc nhở h/s thực hiện tốt.

………

………

………

………

T

uần 2

Thứ hai ngày 2 tháng 9 năm 2013

Chào cờ

Tập đọc - Kể chuyện

Ai có lỗi ?

I Mục tiêu :

* Tập đọc :

+Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ ;bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật +Hiểu ý nghĩa: Phải biết nhờng nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót c xử không tốt với bạn (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

+Giáo dục cho HS biết nhận lỗi khi có lỗi

* Kể chuyện :

.+Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ

+Rèn kĩ năng kể chuyện hay lu loát,tự nhiên

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể

- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn cần hớng dẫn

III Các hoạt động dạy học :

Tập đọc

A

ổ n định tổ chức : KT sĩ số.

B Kiểm tra bài cũ :

- 2 HS đọc bài: Hai bàn tay em

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc

- HS quan sát tranh minh hoạ SGK

- GV hớng dẫn cách đọc - HS theo dõi

* GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

a, Đọc từng câu: + HS nối tiếp nhau đọc từng câu

GV viết bảng Cô - rét ti, En - ri cô - 2 - 3 HS nhìn bảng đọc, lớp đọc

GV theo dõi, uấn nắn thêm cho HS

đọc đúng các từ ngữ

+HS luyện đọc thêm một số từ khó

b, Đọc từng đoạn tr ớc lớp: - HS nêu đoạn

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn + giải nghĩa từ

c, Đọc từng đoạn trong nhóm: - HS luyện đọc theo nhóm

+ Ba nhóm tiếp nối nhau đọc ĐT các

đoạn 1, 2, 3

GV cùng cả lớp nhận xét khen nhóm - Hai HS nối tiếp nhau đọc đoạn 4, 5

Trang 18

En-ri-cô nghĩ là bạn định đánh +GV nhận xét

+ HS đọc thầm đoạn 5 - trả lời câuhỏi

- Bố đã trách mắng En-ri-cô nh thế

nào?

- Bố mắng En-ri-cô là ngời có lỗi

- Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng

- Lớp nhận xét, bình chọn những cánhân, nhóm đọc hay nhất

- GV nhận xét chung, ghi điểm động

viên HS

1 GV nêu nhiệm vụ: Trong phần kể

chuyện hôm nay, các em sẽ thi kể lại

lần lợt 5 đoạn câu chuyện “ai có lỗi”

bằng lời của em dựa vào trí nhớ và

tranh minh ho

2 H ớng dẫn kể chuyện theo tranh

- HS nghe

- Lớp đọc thầm mẫu trong SGK vàquan sát 5 tranh minh hoạ

- Từng HS tập kể cho nhau nghe

- GV mời lần lợt 5 HS nối tiếp nhau kể - 5 học sinh thi kể 5 đoạn của câu

chuyện dựa vào 5 tranh minh hoạ.+ Nếu có HS không đạt yêu cầu, GV

mời HS khác kể lại đoạn đó

Trang 19

+ BiÕt c¸ch thùc hiÖn phÐp trõ c¸c sè cã ba ch÷ sè ( cã nhí mét lÇn ë hµng chôchoÆc ë hµng tr¨m )

+ VËn dông vµo gi¶i to¸n cã lêi v¨n (cã mét phÐp trõ)

+ RÌn kÜ tÝnh to¸n cho häc sinh

- Vµi HS nh¾c l¹i qui t¾c trõ

Bµi 2: Yªu cÇu t¬ng tù bµi 1 + TÝnh

- HS nªu yªu cÇu BT

- GV nªu yªu cÇu HS lµm cét1,2,3 - Vµi HS lªn b¶ng lµm + líp lµm vµo

Trang 20

Bài 3: - 2 HS đọc bài.

-HD phân tích bài toán

? Bài toán cho biết gì ?

? Bài toán hỏi gì?

335 - 128 = 207 (tem) Đáp số: 207 tem-GV chấm chữa , nhận xét

Bài 4: (HS giỏi làm thêm) - HS nêu yêu cầu BT

Đoạn dây dài: 243 cm

Cắt đi : 27 cm

Còn lại : ? cm -HS tự giải vào vở.1HS chữa trên bảng

Giải Đoạn dây còn lại dài :

Tập đọc

Cô giáo tí hon I.Mục tiêu:

+Đọc đúng ,rành mạch.Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm ,dấu phẩy và giữacác cụm từ

+Hiểu nội dung : Tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn nhỏ ,bộc lộ tình cảm yêu quý cô giáo và mơ ớc trở thành cô giáo (trả lời đợc các câu hỏitrong SGK)

+Giáo dục các em biết yêu quý cô giáo

Trang 21

bài

- Đọc từng đoạn trớc lớp

+ GV chia bài thành 3 đoạn - HS dùng bút chì đánh dấu các đoạn.+ GV HD đọc câu văn dài - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- HS giải nghĩa một số từ mới

+ Đọc từng đoạn trong nhóm - Từng cặp đọc và trao đổi về cách

đọc + GV theo dõi, HD các nhóm đọc

đúng

- Các nhóm nối tiếp nhau đọc ĐTtừng đoạn

- Lớp đọc đồng thanhcả bài

+ Truyện có những nhân vật nào ? - Bé và 3 đứa em là : Hiển, Anh,

Thanh + Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi

đáng yêu của đám học trò ?

- Mỗi ngời một vẻ rất ngộ nghĩnh,

đáng yêu

- GV tổng kết bài : Bài văn tả trò chơi

lớp học rất ngộ nghĩnh , đáng yêu của

-Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca

-Tập nghi thức chào cờ và hát Quốc ca

- Giáo dục ý thức trang nghiêm khi chào cờ và hát Quốc ca

C.Bài mới: Giới thiệu + ghi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

* Hoạt động 1:Học hát Quốc ca lời

2.

+ GV cho HS nghe lại băng bài Quốc

- HS nghe.

- Cả lớp hát.

Trang 22

+ Cho HS ôn lại lời 1

+ Hớng dẫn học hát lời 2

-GVdạy hát từng câu

Gvnghe sửa sai

+ Cho HS luyện hát lời 2.

+ Cho HS hát nối lời 1 và lời2

- GV khen những Hs hát tốt.

* Hoạt động 2:HS hát Quốc ca với t

thế trang nghiêm nh khi chào cờ

- Biết nhân nhẩm với số tròn trămvà tính giá trị của biểu thức

- Vận dụng vào tính, tính chu vi hình tam giác và giải toáncó lời văn

Bài 4: Giải toán

- Nêu cách tính chu vi hình tam giác ?

- HS đọc bảng nhân

- HS tính nhẩm dới hình thức chơi trò chơi

-1 HS đọc mẫu, nêu cách làm

- HS nêu- Làm phiếu HT

4 x 3 + 10 = 12 + 10 = 22

* Các phép tính khác làm tơng tự-2 HS đọc bài toán

- HS đọc bài

- HS nhắc lại

- Làm vở- 1 HS chữa bài

Trang 23

100 + 100 + 100 = 300(cm) Đáp số: 300 cm.

Luyện từ và câu

Từ ngữ về thiếu nhi Ôn tập câu: Ai là gì ?

I Mục tiêu

- Tìm đợc một vài từ ngữ về trẻ em theo yêu cầucủa BT1

-Tìm đợc các bộ phận câu trả lời câu hỏi: Ai (cáigì, con gì)?Là gì?

-Đặt đợc câu hỏi bộ phận câu in đậm

II Đồ dùng

Bảng phụ viết nội dung BT2, 3

III Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 H ớng dẫn làm bài tập

* Bài tập 1 (16)

- GV gọi HS đọc yêu cầu BT

- GV theo dõi, động viên các em làm

*Chỉ trẻ em: Thiếu nhi,nhi đồng,trẻ nhỏ , trẻ em

*Chỉ tính nết: ngoan ngoãn, lễ phép , vâng lời ,ngây thơ,thật thà

*Chỉ tình cảm, sự chăm sóc: quý mến, quan tâm,nâng niu ,chăm sóc

+ Tìm các bộ phận của câu

- 1 HS giải câu a để làm mẫu

- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vởAi(cáigì,con gì) / là gì?

Thiếu nhi /là măng non của đất nớc Chúng em /là học sinh tiểu học Chích bông /là bạn của trẻ em

+ Đọc yêu cầu

- HS làm bài miệng

- HS nối tiếp nhau đọc câu hỏi vừa đặt

- Cả lớp làm bài vào vở Cái gì là hình ảnh thân thuộc của

Trang 24

- NhËn xÐt bµi lµm cña HS lµng quª ViÖt Nam ? Ai lµ nh÷ng chñ nh©n t¬ng lai cña

- Thuéc c¸c b¶ng chia (chia cho 2,3,4,5)

-BiÕt tÝnh nhÈm th¬ng cña c¸c sè trßn tr¨m khi chia cho2,3,4,5(phÐp chia hÕt)

- HD t×m hiÓu bµi to¸n.

? Bµi to¸n cho biÕt g× ? Hái g×?

Trang 25

- GV chấm chữa bài Mỗi hộp có số cái cốc: 24 : 4 = 6 (cái)

- Bớc đầu viết đợc đơn xin vào Đội TNTP Hồ Chí Minh dựa theo mẫu đơn của

bài Đơn xin vào Đội(SGK trang9)

B.Kiểm tra bài cũ:

+ HS nêu nội dung bài học giờ trớc Đọc bài mẫu đơn cũ

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 H ớng dẫn học sinh làm bài tập

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của

bài:

Các em cần viết đơn vào đội theo

mẫu đơn đã học trong tiết tập đọc,

nhng có những nội dung không thể

viết hoàn toàn nh mẫu

- HS chú ý nghe

- Phần nào trong đơn phải viết theo

mẫu, phần nào không không nhất thiết

viết hoàn toàn theo mẫu? vì sao?

*Lá đơn phải trình bày theo mẫu:+ Mở đầu đơn phải viết tên Đội (đội TNTP - HCM)

+ Địa điểm, ngày tháng năm viết

đơn

+ Tên của đơn: Đơn xin

+ Tên ngời hoặc tổ chức nhận đơn + Họ, tên, ngày, tháng, năm sinh củangời viết đơn

- GV quan sát, HD thêm cho HS - HS viết đơn vào giấy rời

- 1 số HS đọc đơn

- Lớp nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

D Củng cố :

Trang 26

- GV đọc mẫu đơn hoàn chỉnh cho HS tham khảo.

- Nhận xét tiết học

E.Dặn dò:

- Ghi nhớ các phần của mẫu đơn

- Chuẩn bị bài sau

Tiếng anh(Đ/ c Tâm dạy )Chính tả: ( nghe - viết )

Cô giáo tí hon

I Mục tiêu

- Nghe - viết đúng bài chính tả ; trình bày đúnghình thức bài văn xuôi

- Biết phân biệt s/x ( hoặc ăn/ăng ), tìm đúng những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng đã cho có âm đầu là s/x ( hoặc có vần ăn/ăng )

- GV đọc : nguệch ngoạc - khuỷu tay,

xấu hổ - cá sấu, sông sâu - xâu kim

C Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD HS nghe - viết

a HD HS chuẩn bị

+ GV đọc 1 lần đoạn văn

? Đoạn văn có mấy câu ?

?Chữ đầu các câu viết nh thế nào ?

? Chữ đầu đoạn viết nh thế nào ?

?Tìm tên riêng trong đoạn văn ?

? Cần viết tên riêng nh thế nào ?

+ GV đọc : treo nón, trâm bầu, chống

tay, ríu rít

b Đọc cho HS viết

- GV đọc cho HS viết bài vào vở

- GV theo dõi uốn nắn

c Chấm, chữa bài

- HS nghe

- 1, 2 HS đọc lại đoạn văn

- 5 câu

- Viết hoa chữ cái đầu

- Viết lùi vào 1 chữ

+ Bé - tên bạn đóng vai cô giáo

- Viết hoa+ 2 HS lên bảng viết + Cả lớp viết bảng con

- HS viết bài vào vở

- HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở

+ Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau :

- 1 HS làm mẫu trên bảng

- Cả lớp làm bài vào vở

- Đổi vở cho bạn, nhận xét+ xét : xét xử, xem xét, xét duyệt, + sét : sấm sét, lỡi tầm sét, đất sét + xào : xào rau, rau xào, xào xáo, + sào : sào phơi áo, một sào đất, + xinh : xinh đẹp, xinh tơi,

+sinh : ngày sinh, sinh ra, sinh

Trang 27

- GV nhận xét bài làm của GV thái….

- Biết cách giữ ấm cơ thể, giữ vệ sinh mũi ,họng

- Nêu nguyên nhân mắc các bệnh đờng hô hấp

b Hoạt động2 : Làm việc với SGK

* Mục tiêu : Nêu đợc nguyên nhân và cách đề phòng bệnh đờng hô hấp

đờng hô hấp cha?

- HS QS và trao đổi với nhau về ND H

1, 2, 3, 4, 5, 6 trang 10, 11

- Đại diện một số cặp trình bày

- Nhóm khác bổ sung

- Để phòng bệnh viêm họng, viêm phếquản và viêm phổi chúng ta cần mặc

đủ ấm, không để lạnh cổ, ngực, hai bàn chân, ăn đủ chất và không uống

đồ uống quá lạnh

- HS trả lời

* GVKL : - Các bệnh viêm đờng hô hấp thờng gặp là : viêm họng, viêm phế

quản, viêm phổi,

- Nguyên nhân chính : do bị nhiễm lạnh, nhiễm trùng hoặc biến chứng củacác bệnh truyền nhiễm ( cúm, sởi )

- Cách đề phòng : giữ ấm cơ thể, giữ vệ sinh mũi họng, giữ nơi ở đủ ấm, thoáng khí, tránh gió lùa, ăn uống đủ chất, luyện tập thể dục thờng xuyên

c Hoạt động 3 : Chơi trò chơi bác sĩ

* Mục tiêu : Giúp HS củng cố những kiến thức đã học đợc về phòng bệnh viêm

đờng hô hấp

* Cách tiến hành :

Trang 28

- Biết tính tính giá trị của biểu thức liên quan đến phép nhân.

- Vận dụng đợc vào giải toán có lời văn(có 1 phép nhân)

- HS nêu yêu cầu.

- HD quan sát tranhđể trả lời câu

Trang 29

B Kiểm tra - Kiểm tra bài viết ở nhà của HS

- 1 HS nhắc lại từ và câu ứng dụng bài trớc

C

Bài mới :

1 Giới thiệu bài :

2 HD HS viết trên bảng con

a Luyện viết chữ hoa

? Tìm các chữ hoa trong bài? - HS nêu Ă, Â, L

- GV viết mẫu nhắc lại cách viết từng

chữ

- GV theo dõi sửa sai

- HS theo dõi

- HS tập viết chữ Ă, Â, L trên bảngcon

b HS tập viết từ ứng dụng (tên riêng)

3 HD HS viết vào vở tập viết :

- Gv nêu yêu cầu viết theo cỡ nhỏ - HS viết bài vào vở TV

- GV HD HS viết đúng nét, đúng độ

cao, khoảng cách

4 Chấm chữa bài :

- GV chấm bài, nhận xét bài viết của -HS nghe

Trang 30

BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THẾ VÀ KỸ NĂNG CƠ BẢN

TRÒ CHƠI “TÌM NGƯỜI CHỈ HUY”

I Mục tiêu:

- Ôn đi đều theo 2.4 hàng dọc, đi theo vạch kẻ thẳng, đi nhanh chuyển sang chạy

Yêu cầu: HS thực hiện động tác tương đối chính xác

- Học trò chơi “Tìm người chỉ huy”

Yêu cầu: HS biết cách chơi và bước đầu biết tham gia vào trò chơi

II Địa điểm và phương tiện:

- Địa điểm: Sân trường dọn vệ sinh an toàn nơi tập

- Phương tiện: 1 còi

III N i dung v phội dung và phương pháp lên lớp à phương pháp lên lớp ương pháp lên lớp.ng pháp lên l p.ớp

- Ôn đi theo vạch kẻ thẳng.

- Ôn đi nhanh chuyển sang

Trang 31

- ễn nội dung vừa tập.

Thủ công

gấp tàu thuỷ hai ống khói ( tiết 2)

I Mục đích :

- HS biết cách gấp tàu thuỷ hai ống khói

- Gấp đợc tàu thuỷ hai ống khói Các nếp gấp tơng đối thẳng, phẳng Tàuthủy tơng đối cân đổi

- HS khéo tay: Gấp đợc tàu thủy hai ống khói Các nếp gấp thẳng, phẳng.Tàu thủy cân đối

II Đồ dùng :

- Mẫu tàu thuỷ hai ống khói đợc gấp bằng giấy có kích thớc đủ lớn để

HS cả lớp quan sát đợc

- Tranh quy trình gấp tàu thủy hai ống khói

- Giấy nháp, giấy thủ công Bút màu, kéo thủ công

III Các hoạt động dạy - học:

Giới thiệu bài + ghi

Hoạt động 3: HS thực hành gấp tàu thủy

hai ống khói

- GV gọi HS thao tác gấp tàu thủy hai

ống khói theo các bớc đã hớng dẫn

- GV gợi ý: Sau khi gấp đợc tàu thuỷ, có

thể dùng bút màu trang trí xung quanh

- Chia nhóm tổ thi gấp

- Nhận xét thi đua - Tuyên dơng nhóm

thắng cuộc

D.Củng cố:

- GV nhận xét sự chuẩn bị bài, tinh thần

thái độ học tập, kết quả thực hành của

Trang 32

- HS giờ học sau mang giấy thủ công,

giấy nháp, bút màu, kéo thủ công để học

bài “Gấp con ếch”

+Đọc đúng ,rành mạch.Biết nghỉ hơi sau dấu chấm ,dấu phẩy,giữa các cụm từ

b-ớc đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật với lời ngời dẫn chuyện

+Hiểu ý nghĩa: Anh em phải biết nhờng nhịn ,thơng yêu lẫn nhau (trả lời đợccác câu hỏi1,2,3,4)

+Rèn kĩ năng đọc diễn cảm cho học sinh

B Kể chuyện :

+Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện dựa theo các gợi ý

+Rèn kĩ năng kể chuyện hay lu loát

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài học

- Giấy tô ki viết gợi ý kể từng đoạn của câu chuyện

III Các hoạt động dạy học:

A.

ổ n định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

B.Kiểm tra bài cũ :

- 2HS đọc bài “Cô giáo tí hon ” và trả lời câu hỏi

+ Những cử chỉ nào của cô giáo làm bé thích thú?

C Bài mới.

1 GT bài: - GV giới thiệu chủ điểm

- GV giới thiệu bài tập đọc -> ghi đầu bài lên bảng

- HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn trongbài

Trang 33

- HS giải nghĩa 1 số từ mới.

- Đọc từng đoạn trong nhóm: - Học sinh đọc theo nhóm 4

- 2 nhóm đọc tiếp nối nhau Đ1 + 4

- áo màu vàng, có dây đeo ở giữa, có

mũ để đội, ấm ơi là ấm

* 1HS đọc đoạn 2 + lớp đọc thầm

- Vì sao Lan dỗi mẹ? - Vì mẹ nói rằng không thể chiếc áo

đắt tiền nh vậy đợc

* Lớp đọc thầm Đ3:

- Anh Tuấn nói với mẹ những gì? - Mẹ dành hết số tiền mua áo cho em

Lan con không cần thêm áo

* Lớp đọc thầm đoạn 4:

- Vì sao Lan ân hận? - HS thảo luận nhóm - phát biểu

- Tìm một tên khác cho truyện? - Mẹ và 2 con, cô bé ngoan

- Các em có bao giờ đòi mẹ mua cho

những thứ đắt tiền làm bố mẹ phải lo

lắng không?

- HS liên hệ

4 Luyện đọc lại:

- GV hớng dẫn đọc câu - 2HS đọc lại toàn bài

- HS nhận vai thi đọc lại truyện( 3 nhóm )

- Lớp nhận xét - bình chọn nhóm đọchay nhất

- GV nhận xét chung

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào các câu hỏi gợi ý trong SGK, kể từng đoạn câuchuyện: Chiếc áo len

2 H ớng dẫn HS kể từng đoạn của câu chuyện theo gợi ý

a Giúp HS nắm đợc nhiệm vụ - 1HS đọc đề bài và gợi ý trong SGK

Lớp đọc thầm theo

- GV giải thích:

+ Kể theo gợi ý: Gợi ý là điểm tựa để

nhớ các ý trong truyện

+ Kể theo lời của Lan: Kể theo cách

nhập vai không giống y nguyên văn

bản

b Kể mẫu đoạn 1:

- GV mở bảng phụ viết sẵn gợi ý - 1HS đọc 3 gợi ý kể mẫu theo đoạn

1HS kể theo gợi ý

c Từng cặp HS tập kể - Từng cặp HS tiếp nối nhau nhìn gợi ý

kể lại từng đoạn của câu chuyện

d HS thi kể trớc lớp - HS nối tiếp nhau thi kể đoạn 1,2,3,4+GV yêu cầu HS khá giỏi kể lại từng

đoạn câu chuyện theo lời của Lan

Trang 34

- Về nhà chuẩn bị bài sau.

.Kiểm tra : 1 HS giải bài tập 3.

C Bài mới: Giới thiệu

* Hớng dẫn làm bài tập

1 Bài 1: Củng cố cách tính độ dài

đ-ờng gấp khúc và tính chu vi hình tam

giác

- HS nêu yêu cầu bài tập

a GV yêu cầu HS quan sát hình SGK

? Nêu cách tính độ dài đờng gấp

đờng gấp khúc ABCD khép kín Độ

dài đờng gấp khúc khép kín đó cũng

là chu vi hình tam giác

Bài giảiChu vi hình tam giác MNP là:

34 + 12 + 40 = 86(cm)

2 Bài 2: Củng cố lại cách đo độ dài

đoạn thẳng

- HS nêu yêu cầu BT

- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ

- GV yêu cầu HS dùng thớc thẳng đo

độ dài các đoạn thẳng

- HS quan sát hình vẽ sau đó dùng

th-ớc thẳng để đo độ dài các đoạn thẳng

- Nêu kết quả đo

- Cho HS làm bài vào vở - HS tính chu vi hình chữ nhật vào vở

Bài giải Chu vi hình chữ nhật là:

3 + 2 + 3 + 2 = 10(cm)

Đáp số: 10(cm)

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

Bài 3: Củng cố nhận dạng hình vuông,

hình tam giác qua đến hình

- HS nêu yêu cầu BT

- HS quan sát vào hình vẽ và nêumiệng

Trang 35

+ Có 5 hình vuông + Có 6 hình tam giác.

- Cho HS nhắc lại cách tính chu vi

tam giác, chu vi HCN

+Đọc đúng,rõ ràng rành mạch Biết ngắt đúng nhịp giữa các dòng thơ ,nghỉ hơi

đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ

+Hiểu tình cảm yêu thơng, hiếu thảo của bạn nhỏ trong bài thơ đối với bà

(trả lời đợc các câu hỏi trong SGK; thuộc cả bài thơ )

+Giáo dục học biết yêu quý kính trọng bà của mình nh bạn nhỏ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc

- Bảng phụ viết những khổ thơ cần HDHS luyện đọc + HTL

III Các hoạt động dạy học:

A.

ổ n định tổ chức : KIểm tra sĩ số

B.Kiểm tra bài cũ:

+2HS kể chuyện: Chiếc áo len theo lời của Lan

- Qua câu chuyện, em hiểu điều gì ?

b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng dòng thơ - HS đọc nối tiếp nhau mỗi em 2

Trang 36

+Thi đọc giữa các nhóm

- Lớp đọc đồng thanh cả bài

3 Tìm hiểu bài: * Lớp đọc thầm bài thơ

- Bạn nhỏ trong bài thơ đang làm gì? - Bạn quạt cho bà ngủ

- Cảch vật trong nhà, ngoài vờn nh thế

chén nằm im, hoa cam, hoa khếngoài vờn chín lặng lẽ

+ Bà mơ thấy gì? - Bà mơ thấy cháu đang quạt hơng

thơm tới

- Vì sao có thể đoán bà mơ thấy nh

vậy?

- HS thảo luận nhóm rồi trả lời

+ Vì cháu đã quạt cho bà rất lâu trớckhi bà ngủ thiếp đi

+ Vì trong giấc ngủ bà vẫn ngửi thấyhơng của hoa cam, hoa khế

- Qua bài thơ em thấy tình cảm của

cháu với bà nh thế bà nào ?

- Về luyện đọc thuộc lòng cả bài thơ

Chuẩn bị bài sau

+ HS nghe nhắc nhở

Âm nhạc

bài ca đi học.

I Mục tiêu:

Trang 37

- Biết hát theo giai điệu và đúng lời 1.

- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát

Giáo dục tình cảm gắn bó với môi trờng, kính trọng thầy cô giáo và yêu quý bạn bè

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ bài hát

- GV thuộc lời bài hát

III Các hoạt động dạy học:

A.

ổ n định tổ chức :

B.Kiểm tra: 1 HS hát bài Quốc ca

C.Bài mới :Giới thiệu bài - Ghi bảng

Bài ca đi học là bài hỏt do nhạc sĩ Phan

Trần Bảng sỏng tỏc, ụng là người rất

tõm huyết và cú nhiều đúng gúp trong

việc giỏo dục õm nhạc ở trường phổ

thụng Bài ca đi học là một ca khỳc

ngắn gọn trong sỏng, núi lờn niềm vui

của những em bộ ngày ngày được tới

trường trong khung cảnh thiờn nhiờn

tươi đẹp

*Hoạt động 1 Dạy hát: Bài ca đi học

- GV mô tả cảnh buổi sáng HS đến

tr-ờng vui trong niềm vui cùng bạn bè

- Cho HS xem tranh minh hoạ và nghe

hát mẫu

* Dạy hát

- HS đọc lời trờn bảng

- Gv dạy hát từng câu

- Day hát nối tiếp đến hết bài

Sau mỗi lần hát GV nghe theo dõi sửa

sai

* Lu ý : Dạy xong câu 3 cho hát lại câu

1 giúp HS nhận ra sự giống nhau trong

giai điệu của 2 câu hát

- Cho HS vừa hát vừa vỗ tay theo tiết

- HS xem nghe hát mẫu

- HS nhẩm theoVD:Bình minh dâng lên ánh trên giọt

x x

sơng long lanh …

- HS thực hiện theo HD

Trang 38

thuộc lời ca và hỏt tự nhiờn, rừ lời hơn.

- Cả lớp vừa hát vừa gõ

Toán

XEM ĐồNG Hồ(T1)

I Mục tiêu :

- Giúp HS: Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12

+Rèn kĩ năng xem đồng hồ cho học sinh

1 Hoạt động 1: Ôn tập về cách xem và tính giờ

- Yêu cầu HS nêu đợc cách tính giờ và

thực hành quay kim đồng hồ đến các giờ

chính xác Nhớ đợc các vạch chia phút

+ Một ngày có bao nhiêu giờ? - Có 24 giờ

+ Bắt đầu tính nh thế nào ? - 12 giờ đêm hôm trớc đến 12 giờ

đêm hôm sau

- GV yêu cầu HS dùng mô hình đồng hồ

quay kim tới các vị trí sau:

12 giờ đêm , 8 giờ sáng , 11 giờ tra, 1

giờ chiều ( 13 giờ) 5 giờ chiều (17giờ )

- HS dùng mô hình đồng hồ thựchành

- GV giới thiệu các vạch chia phút - HS chú ý quan sát

2 Hoạt động 2: Xem giờ chính xác đến

từng phút

- Yêu cầu HS xem giờ, phút chia chính

xác

- HS nhìn vào tranh vẽ đồng hồtrong khung để nêu các thời điểm.+ GV cho HS nhìn vào tranh 1, xác

định vị trí kim ngắn trớc, rồi đến kim

dài

- Kim ngắn chỉ ở vị trí quá số 8 một

ít, kim dài chỉ vào vạch có ghi số 1

là có 5 vạch nhỏ tơng ứng với 5phút Vậy đồng hồ đang chỉ 8 h 5phút

+ GV hớng dẫn các hình còn lại tơng tự

nh vậy

- GV: Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ

phút xem giờ cần quan sát kĩ vị trí của

kim đồng hồ

Trang 39

+ Nêu vị trí kim ngắn? - Quá số 4 một chút.

+Nêu vị trí kim dài ? - Chỉ vào số 1

+ Nêu giờ phút tơng ứng? + 4 giờ 5 phút

- HS trả lời miệng ở các đồng hồtiếp theo bài tập 1

+GV củng cố cách xem giờ - Lớp nhận xét bổ xung

b Bài 2:

- HS nêu yêu cầu bài tập

- GV theo dõi, hớng dẫn thêm khi HS

thực hành

- HS dùng mô hình đồng hồ thựchành quay kim đồng hồ để đồng hồchỉ

a)7 giờ 15 phút b) 6 giờ rỡi c)11 giờ 50phút

- HS kiểm tra chéo bài nhau

- Lớp chữa bài

c Bài 3:

- GV giới thiệu cho HS về đồng hồ điện

tử

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS trả lời các câu hỏi tơng ứng

- Lớp nhận xét

d Bài 4:

- HS nêu yêu cầu BT

- HS thảo luận trả lời miệng câu hỏi tơng ứng đồng hồ

B Kiểm tra bài cũ

- Làm lại BT1, BT2 tiết LT&C tuần 2

C Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

- 2 HS lên bảng làm

- HS khác nxét, bổ sung

Trang 40

b HD làm BT

* Bài tập 1 ( 24 )

- Đọc yêu cầu bài tập

- GV nhận xét, chốt kết quả đúng

a Mắt hiền sáng tựa vì sao.

b Hoa sao xuyến nở nh mây từng

- Đọc yêu cầu bài tập

- GV chốt lại lời giải đúng

- Nhận xét bài làm của bạn

- HS làm bài vào vở + Đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp

và viết hoa những chữ đầu câu -HS chữa bài:

Ông tôi giỏi.Có lần đinh đồng Chiếc búa mỏng.Ông tôi.

Ngày đăng: 11/03/2017, 12:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w