- Biết đọc tên các điểm và đoạn thẳngII Đồ dùng dạy học : - Giáo viên :phấn màu , thước dài - Học sinh :bút chì thước kẻ III Các hoạt động dạy học chủ yếu Nội dung Hoạt động của giáo vi
Trang 1Tuần 18 : Thứ 2 ngày 19 tháng 12 năm 2010.
Học vần:(t1,2)
bài 73: IT- IấT
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc, viết đợc vần; it-ieõt , traựi mớt; chửừ vieỏt
- Đọc đợc câu ứng dụng trong SGK
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em toõ ; veừ ; vieỏt
II.Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
4’
4’
6’
10’
5’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS đọc
bài
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
GV: Ghi it-ieõt
b.Dạy vần it
b1.Nhận diện vần it
Vần im đợc tạo nên từ ă và t
? So sánh it với ot.?
Ghép vần it
Phát âm it
b2.Đánh vần:
i– t - it
Nhận xét
? Muốn có tiếng mớt thêm âm gì?
Hãy ghép tiếng it
GV: Ghi mớt
? Tiếng mớt có âm nào đứng trớc,
vần gì đứng sau?
Đánh vần:
mờ – it – mit -
Nhận xét
Gv:Cho HS xem tranh rút ra từ : traựi
mớt
GV: traựi mớt
Nhận xét
b3.Hớng dẫn viết chữ ghi vần it, traựi
mớt
GV: Viết mẫu: it, traựi mớt
Vần im có độ cao 2 li đợc viết nối
liền với nhau
Khi viết tiếng các con chữ đợc viết
nối liền nhau
Nhận xét
HS: 2 em đọc SGK
HS: Đọc theo GV
Giống: Đều kết thúc bằng t Khác: ăt bắt
đầu bằng ă
HS: Ghép và phát âm it
HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân HS: Trả lời
HS: Ghép tiếng mặt
HS: trả lời
HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc: it
mớt traựi mớt
HS: Viết bảng con
HS: Viết : it, traựi mớt
3 – 4 em đọc
Trang 27’
7’
5’
*Dạy vần it qui trình tơng tự nh vần
it
b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: Ghi từ ngữ
? Tìm tiếng có vân it?
Giải thích từ ngữ
Đọc mẫu
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc lại tiết 1:
Nhận xét
Đọc câu ứng dụng
GV: Cho HS xem tranh
Nhận xét
GV: Đọc mẫu
b.Luyện viết:
GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS
yếu viết chậm
GV: Chấm một số bài, nhận xét
c.Luyện nói: Em toõ ; veừ ; vieỏt
ẹaởt teõn tửứng baùn trong tranh vaứ
giụựi thieọu baùn ủang laứm gỡ? Coự theồ
keứm theo lụứi khen ngụùi baùn
IV.Củng cố – dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Tìm từ có vần it-ieõt
- GV: Chỉ bảng cho HS đọc
- Xem trớc bài 74
HS: Gạch chân tiếng có vần it-ieõt
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Quan sát tranh
HS: Viết bài
HS: Trả lời câu hỏi
HS: Tìm từ có vần it-ieõt ? Cả lớp đọc
-Tiếng viêt
ễN TẬP
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc, viết đợc vần it-ieõt , traựi mớt; chửừ vieỏt - Làm đợc bài tập nối tạo câu
- Điền đúng vần it, iờt phù hợp với tranh
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi bài 1, 2
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
23’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS
viết:Chim cỳt, sỳt búng
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Nối
Bà mẹ tiết trời mỏt mẻ
Cỏnh quạt Việt Nam anh hựng
Mựa thu quay tớt
Yêu cầu HS đọc lại các câu đã nối
Nhận xét
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK bài 72
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài- chữa bài
Nhận xét
HS: Đọc các câu đã nối
Trang 3
5’
Bài 2: Điền it hay iêt?
Yêu cầu HS quan sát tranh điền vần:
B… mắt, bàn v…, đàn v…
Yêu cầu HS đọc lại các từ ngữ
Nhận xét
Bài 3: Viết: Đụng nghịt, hiểu biết
GV: Quan sát HS viết, chú ý HS yếu
viết chậm
Nhận xét
Chấm một số bài- nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài 66
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài- chữa bài
Nhận xét
HS: Đọc các từ đã điền
HS: Viết
-BU ỔI CHIỀU;
L.toán (T1)
ễN TẬP
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
Làm đợc các phép tính cộng, trừ trong phạm vi8, 9
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi các bài tập 1, 2
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
23’
5’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS làm:
4 + 4 = 8 - 3 =
3 + 5 = 8 - 6 =
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Tính:
3+ 6 = 4+ 5 =
6+ 3 = 5+ 4 =
2+ 7 = 8+ 1 =
7+ 2 = 1+ 8 =
Củng cố về cộng trong phạm vi 9
Nhận xét
Bài 2: Tính:
9- 1 = 9- 3 =
9- 8 = 9- 6 =
9- 2 = 9- 4 =
9- 7 = 9- 5 =
Củng cố về trừ trong phạm vi 9
Nhận xét
Chấm bài- Nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn cộng, trừ trong phạm vi
9
HS: Làm bảng con
Nêu yêu cầu bài tập
HS: làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
Làm bài- đổi vở kiểm tra bài của bạn
-L.toán (T2)
ễN TẬP
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Nhận biết số lợng trong phạm vi 10
- Thứ tự dãy số từ 0 đến 10
Trang 4- Thực hiện phép cộng, trừ trong phạm vi 10.
- Bớc đầu làm quen với giải toán có lời văn
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi các bài tập 2, 3
III.Các hoạt động dạy họcIV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn cộng, trừ trong phạm vi
10
-
L TIẾNG VIỆT (T3+4)
luyện kể chuyện: đi tìm bạn
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Nghe kể chuyện hiểu và kể lai đợc chuyện: Đi tìm bạn
- ý nghĩa câu chuyệnn: Nói lên tình bạn bè thân thiết của Sóc và Nhím
II.Đồ dùng dạy học:
III.Các hoạt động dạy học
7’
17’
1.GV giới thiệu chuyện: Đi tìm bạn
Kể lần 1
Kể lần 2: Kết hợp tranh minh hoạ
2.GV treo tranh yêu cầu HS kể theo
tranh
HS: Đọc “Đi tìm bạn”
HS: Theo dõi
HS: Thi kể theo nhóm
Trang 55’
Các nhóm thi kể theo nội dung tranh
Nhận xét, bổ sung
Khuyến khích HS kể cả bài
c.ý nghĩa câu chuyện: Qua câu
chuyện nói lên tình cảm bạn bè thân
thiết của Sóc và Nhím
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà kể lại chuyện cho bố mẹ
nghe
Đại diện các nhóm thi kể
Nhận xét
HS nờu ý nghĩa
-Thứ 3 ngày 20 tháng 12 năm 2010.
Học vần:(t1,2)
bài 70: UễT-ƯƠT
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc, viết đợc vần uoõt - ửụt, chuoọt nhaột; lửụựt vaựn
- Đọc đợc câu ứng dụng trong SGK
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chụi caàu trửụùt
II.Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
4’
4’
6’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết
rửa mặt, đấu vật
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
GV: Ghi uoõt - ửụt
b.Dạy vần uoõt
b1.Nhận diện vần uoõt
Vần oõt đợc tạo nên từ oõ và t
? So sánh uoõt với at?
Ghép vần uoõt
Phát âm uoõt
b2.Đánh vần:
uoõ - t - uoõt
Nhận xét
? Muốn có tiếng coọt thêm âm gì?
Hãy ghép tiếng: chuoọt
GV: Ghi: chuoọt
? Tiếng chuoọt có âm nào đứng trớc,
vần gì đứng sau?
Đánh vần:
chụứ –uoõt – chuoõt – naởng - chuoọt
Nhận xét
GV: Cho HS xem tranh rút ra từ
chuoọt nhaột
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
HS: Đọc theo GV
Giống: Đều kết thúc bằng t Khác: oõt
bắt đầu bằng oõ HS: Ghép và phát âm uoõt HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân HS: Trả lời
HS: Ghép tiếng : chuoọt HS: trả lời
HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc: Uoõt
chuoọt chuoọt nhaột
Trang 65’
18’
7’
7’
5’
ứ GV: chuoọt nhaột
Nhận xét
b3.Hớng dẫn viết chữ ghi vần uoõt,
chuoọt nhaột
GV: Viết mẫu: uoõt, chuoọt nhaột
Vần uoõt có độ cao 2 li đợc viết nối
liền với nhau
Khi viết tiếng các con chữ đợc viết
nối liền nhau
Nhận xét
*Dạy vần ửụt qui trình tơng tự nh
vần iêm
b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: Ghi từ ngữ
? Tìm tiếng có vân uoõt - ửụt?
Giải thích từ ngữ
Đọc mẫu
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc lại tiết 1:
Nhận xét
Đọc câu ứng dụng
GV: Cho HS xem tranh
Nhận xét
GV: Đọc mẫu
b.Luyện viết: uoõt, chuoọt nhaột
GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS
yếu viết chậm
GV: Chấm một số bài, nhận xét
c.Luyện nói: nhửừng ngửụứi baùn toỏt
GV: Cho HS quan sát tranh
? Giụựi thieọu teõn ngửụứi baùn maứ em
yeõu thớch nhaỏt?vỡ sao em laùi yeõu quyự
baùn ủoự?
? ngửụứi baùn toỏt ủaừ giuựp ủụừ em ủieàu
gỡ?
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Tìm từ có vần uoõt - ửụt
- GV: Chỉ bảng cho HS đọc
- Xem trớc bài 75
HS: Viết bảng con
HS: Viết uoõt, chuoọt nhaột
3 – 4 em đọc
HS: Gạch chân tiếng có vần uoõt - ửụt
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Quan sát tranh
HS: Viết bài uoõt, chuoọt nhaột
HS : nhửừng ngửụứi baùn toỏt HS: Quan sát tranh
HS: Trả lời câu hỏi
HS: Tìm từ có vần uoõt - ửụt? Cả lớp đọc
-Toaựn(t3) ẹIEÅM, ẹOAẽN THAÚNG
I Muùc tieõu : Sau baứi naứy hoùc sinh
- Nhaọn bieỏt ủửụùc ủieồm vaứ ủoaùn thaỳng
- Bieỏt keỷ ủoaùn thaỳng qua 2 dieồm
Trang 7- Biết đọc tên các điểm và đoạn thẳng
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên :phấn màu , thước dài
- Học sinh :bút chì thước kẻ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Bài cũ
( 5ph )
*GV kiểm tra dụng cụ học tậpï của HS
*HS mở dụng cụ ra để tổ trưởng kiểm tra báo lại cho giáo viên
2/Bài mới
*giới thiệu
điểm và
đoạn
thẳng
( 8-10 ph )
Bước 1:giới thiệu điểm và đoạn
thẳng
- GV dùng phấn màu chấm lên bảng và hỏi: Đây là cái gì?
- GV nói đó chính là điểm
- GV viết tiếp chữ A và nói : điểm này cô đặt tên là A
A Điểm A
- GV nói: Tương tự ai có thể viết cho cô điểm B
B
- GV nối 2 điểm và nói:Nối điểm A với điểm B ta có đoạn thẳng AB
- GV chỉ vào đoạn thẳng và cho
HS đọc đoạn thẳngAB
- GV nhấn mạnh : cứ nối 2 diểm với nhau ta được một đoạn thẳng Bước 2: giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng
- Để vẽ đoạn thẳng chúng ta vần dụng cụ nào?
- GV HD HS cách vẽ đoạn thẳng
- Dùng bút chấm 1 điểm và chấm thêm 1 điểm nữa, sau đó đặt tên cho 2 điểm
- Đặt mép thước qua 2 điểm vừa vẽ, dùng tay trái giữ thước cố định, tay phải cầm bút tựa vào
-Quan sát nêu -Dấu chấm
-lắng nghe
-HS đọc điểm A -HS lên bảng viết điểm B
B -QS lắng nghe
-Đoạn thẳng AB
-Dùng thước và bút để vẽ
-Lắng nghe thực hiện
-HS dưới lớp vẽ ra nháp -Vẽ xong lần lượt đọc tên các điểm và các đoạn thẳng vẽ được B
A E G
Trang 8Thực hành
Bài 1
( 5ph )
Làm
miệng
Bài 2
( 5ph )
Làm phiếu
bài tập
Bài 3
Làm việc
cá nhân
mép thước cho đầu bút đi nhẹ trên mặt giấy từ điểm nọ đến điểm kia, tức từ A đến B, chú ý kẻ từ trái sang phải
Bước 3:nhấc bút và nhấc thước
ra ta có một đoạn thẳng
- GV cho 2 em lên bảng vẽ
- GV hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk
*1 HS nêu yêu cầu của bài 1
-Treo bảng phụ bài tập 1 hướng dẫn quan sat`, làm bài
-Chỉ không theo thứ tự các điểm và đoạn thẳng
-GV gọi 2 –3 HS đọc lại bài làm,
GV nhận xét, đánh giá
*1 HS nêu yêu cầu bài 2 -Chia lớp làm 4 nhóm.tổ chức cho bốc thăm,bốc thăm nào làm thăm đó.GV lưu ý HS vẽ cho thẳng, không chệch các điểm -Kiểm tra kết quả
*1 HS đọc đầu bài cả lớp làm bài và chữa bài
Vẽ đoạn thẳng Dưới lớp theo dõi nhận xét
*Đọc tên điểm và các đoạn thẳng
-QS đọc thầm các điểm
-Đọc nối tiếp các điểm và các đoạn thẳng
Đ iểm:M,N,C,D,K,H,P,G,X,Y Đoạn thẳng:MN,CDK,H,PG,XY -Các HS khác nhận xét
* Kẻ các đoạn thẳng
-Nhóm trưởng lên bốc thăm đọc
to Y/C phiếu trở về thảo nhóm làm bài
-Các nhóm làm xong lên treo lên trên bảng
-Các nhóm nhận xét chéo
M N K P D
C H G Y X
* Mỗi hình dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng
Trang 9( 5ph )
-GV hửụựng daón HS ủoùc teõn tửứng ủoaùn thaỳng ủoự
-Vaọy moói hỡnh coự maỏy ủoaùn thaỳng?
-Quan saựt,laàn lửụùt neõu teõn tửứng ủoaùn thaỳng
-H1 coự 3 ủoaùn thaỳng H2 coự 4 ủoaùn thaỳng H3 coự 5 ủoaùn thaỳng -HS khaực theo doừi nhaọn xeựt
Cuỷng coỏ
daởn doứ
( 5ph )
*Hoõm nay hoùc baứi gỡ?
-Muoỏn veừ ủửụùc ủoaùn thaỳng ta phaỷi laứm nhử theỏ naứo?
GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
HD HS hoùc baứi, laứm baứi ụỷ nhaứ Chuaồn bũ baứi sau
*ẹieồm,ẹoaùn thaỳng
-HS neõu laùi caựch veừ ủieồm, ủoaùn thaỳng
-Laộng nghe,thửùc hieọn
Thứ 4 ngày2 1tháng 12 năm 2010
Học vần:(t1,2)
bài 67: ôn tập
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc, viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng t
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe kể, hiểu đợc chuyện qua tranh : Chuoọt nhaứ vaứ chuoọt ủoàng
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn, tranh minh hoạ chuyện kể (sgk)
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
5’
12’
5’
5’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết:
chuoọt nhaột; lửụựt vaựn
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Ôn tập:
b1.Ôn lại các vần đã học có âm cuối là t
Treo bảng ôn
Nhận xét
b2.Ghép âm thành vần
Hãy ghép các chữ ghi âm ở cột dọc với
các âm ở dòng ngang
Nhận xét
b3.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: ghi bảng từ ngữ
? Tìm tiếng có vần mới ôn
Giải thích từ ngữ
Đọc mẫu
b4.Hớng dẫn viết từ ngữ:
choựt voựt; baựt ngaựt
GV: Viết mẫu: choựt voựt; baựt ngaựt
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
HS: Đọc các chữ ghi vần ở bảng 1 HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
3 – 4 em đọc
HS: Tìm và gạch chân
Trang 107’
6’
5’
Khi viết các con chữ đợc viết nối liền
nhau, dấu thanh đúng vị trí
nhận xét
Tiết 2
3.Luyện tập.
a.Luyện đọc lại tiết 1
Nhận xét
Đọc câu ứng dụng
GV: Cho HS xem tranh
Chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
Nhận xét
Đọc mẫu
b.Luyện viết:
Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết
chậm
Chấm một số bài-nhận xét
c.Kể chuyện: Chuoọt nhaứ vaứ chuoọt ủoàng
GV: Giới thiệu chuyện
Kể lần 1: Toàn bộ câu chuyện
Kể lần 2: Kết hợp tranh minh hoạ
Yêu cầu HS thi kể trong nhóm
Mỗi nhóm kể 1 tranh
Nhận xét, bổ sung
ý nghĩa : Bieỏt yeõu quyự nhửừng gỡ do chớnh
tay mỡnh laứm ra
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Xem trớc bài 76
HS: Viết bảng con: choựt voựt; baựt ngaựt
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Thảo luận
3-4 em đọc
HS: viết bài
HS:Đọc:Chuoọt nhaứ vaứ chuoọt ủoàng
HS: Theo dõi
Các nhóm thi kể
Cử đại diện nhóm kể
-Toán (t3)
ẹOÄ DAỉI ẹOAẽN THAÚNG
I MUẽC TIEÂU
- Coự bieồu tửụùng veà ‘’daứi hụn – ngaộn hụn ‘’ Tửứ ủoự coự bieồu tửụùng veà ủoọ
daứi ủoaùn thaỳng thoõng qua ủaởc tớnh ‘’daứi – ngaộn ‘’ cuỷa chuựng
- Bieỏt so saựnh ủoọ daứi hai ủoaùn thaỳng tuyứ yự baống 2 caựch: so saựnh trửùc tieỏp
hoaởc so saựnh giaựn tieỏp
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
- GV thửụực keỷ to daứi vaứ thửụực keỷ nhoỷ
- HS: thửụực keỷ nhoỷ, buựt chỡ
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
Noọi dung Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
1/Baứi cuừ
( 5ph )
*2 HS leõn baỷng veừ 2 ủoaùn thaỳng vaứ ủoùc teõn ủoaùn thaỳng mỡnh vửứa veừ
- Y/C HS nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn
- GV nhaọn xeựt, cho ủieồm
*HS dửụựi lụựp laỏy giaỏy nhaựp ra ủeồ laứm baứi GV kieồm tra
-Nhaọn xeựt baứi laứm treõn baỷng
Trang 112/Bài
mới
*Biểu
tượng độ
dài đoạn
thẳng.
( 8-10
ph )
GV giới thiệu tên bài
*Dạy biểu tượng ‘’ dài hơn ngắn hơn ‘’và so sánh trực tiếp độ dài 2 đoạn thẳng
-GV cầm 2 thước kẻ dài ngắn khác nhau và hỏi ‘’ Làm thế nào để biết cái nào dài hơn cái nào ngắn hơn?’’
GV gợi ý tiếp: Nếu chỉ nhìn bằng mắt ( GV cầm bên trái một cái, bên phải một cái, đặt 2 cái bắt chéo nhau ) thì ta có biết được không?
-Làm cách nào mà ta không phải dùng vật khác để đo mà vẫn biết được?
- GV HD HS so sánh trực tiếp bằng cách:Chập hai chiếc thước khít vào nhau sao cho chúng có một đầu bằng nhau rồi nhìn vào đầu kiasẽ biết cái nào dài hơn ,cái nào ngắn hơn
- GV gọi 2 em lên so sánh 2 cái bút,
2 que tính
- - GV cho HS nhìn vào hình vẽ
sgk để trả lời thước nào dài thước nào nhắn, đoạn thẳng nào dài đoạn thẳng nào ngắn?
* So sánh gián tiếp độ dài 2 đoạn thẳng qua độ dài trung gian
GV cầm 2 cái thước dài to ( có
độ dài và có ngắn,
màu sắc khác nhau) giơ từng cái lên và nói: cô có 2 cái thước Bây giờ, muốm so sánh
- -xem cái nào dài hơn, cái nào
ngắn hơn, ta làm như thế nào?
- => Ngoài cách 1 ra ta còn có
một cách khác để đo đó là đo bằng gang tay Ta lấy gang tay làm vật đo
*Quan sát lắng nghe
-Có thể nhìn bằng mắt
-Để chập 2 cái thước lại,cho 2 đầu của 2 cái thước bằng nhau,cái thước nào thừa ra nhiều hơn thì cái thước đó dài hơn
-Quan sát
-Thực hiện trước lớp
-Nêu miệng tại chỗ
-Muốn biết cái nào dài hơn, ngắn hơn thì ta đo hoặc nhìn