1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 tuần 18

19 561 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 18: Thứ 2 ngày 19 tháng 12 năm 2010
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 252 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết đọc tên các điểm và đoạn thẳngII Đồ dùng dạy học : - Giáo viên :phấn màu , thước dài - Học sinh :bút chì thước kẻ III Các hoạt động dạy học chủ yếu Nội dung Hoạt động của giáo vi

Trang 1

Tuần 18 : Thứ 2 ngày 19 tháng 12 năm 2010.

Học vần:(t1,2)

bài 73: IT- IấT

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Đọc, viết đợc vần; it-ieõt , traựi mớt; chửừ vieỏt

- Đọc đợc câu ứng dụng trong SGK

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em toõ ; veừ ; vieỏt

II.Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ tiếng việt

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

4’

4’

6’

10’

5’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS đọc

bài

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

GV: Ghi it-ieõt

b.Dạy vần it

b1.Nhận diện vần it

Vần im đợc tạo nên từ ă và t

? So sánh it với ot.?

Ghép vần it

Phát âm it

b2.Đánh vần:

i– t - it

Nhận xét

? Muốn có tiếng mớt thêm âm gì?

Hãy ghép tiếng it

GV: Ghi mớt

? Tiếng mớt có âm nào đứng trớc,

vần gì đứng sau?

Đánh vần:

mờ – it – mit -

Nhận xét

Gv:Cho HS xem tranh rút ra từ : traựi

mớt

GV: traựi mớt

Nhận xét

b3.Hớng dẫn viết chữ ghi vần it, traựi

mớt

GV: Viết mẫu: it, traựi mớt

Vần im có độ cao 2 li đợc viết nối

liền với nhau

Khi viết tiếng các con chữ đợc viết

nối liền nhau

Nhận xét

HS: 2 em đọc SGK

HS: Đọc theo GV

Giống: Đều kết thúc bằng t Khác: ăt bắt

đầu bằng ă

HS: Ghép và phát âm it

HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân HS: Trả lời

HS: Ghép tiếng mặt

HS: trả lời

HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc: it

mớt traựi mớt

HS: Viết bảng con

HS: Viết : it, traựi mớt

3 – 4 em đọc

Trang 2

7’

7’

5’

*Dạy vần it qui trình tơng tự nh vần

it

b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV: Ghi từ ngữ

? Tìm tiếng có vân it?

Giải thích từ ngữ

Đọc mẫu

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc lại tiết 1:

Nhận xét

Đọc câu ứng dụng

GV: Cho HS xem tranh

Nhận xét

GV: Đọc mẫu

b.Luyện viết:

GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS

yếu viết chậm

GV: Chấm một số bài, nhận xét

c.Luyện nói: Em toõ ; veừ ; vieỏt

ẹaởt teõn tửứng baùn trong tranh vaứ

giụựi thieọu baùn ủang laứm gỡ? Coự theồ

keứm theo lụứi khen ngụùi baùn

IV.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét giờ học

- Tìm từ có vần it-ieõt

- GV: Chỉ bảng cho HS đọc

- Xem trớc bài 74

HS: Gạch chân tiếng có vần it-ieõt

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Quan sát tranh

HS: Viết bài

HS: Trả lời câu hỏi

HS: Tìm từ có vần it-ieõt ? Cả lớp đọc

-Tiếng viêt

ễN TẬP

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Đọc, viết đợc vần it-ieõt , traựi mớt; chửừ vieỏt - Làm đợc bài tập nối tạo câu

- Điền đúng vần it, iờt phù hợp với tranh

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi bài 1, 2

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

23’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS

viết:Chim cỳt, sỳt búng

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Nối

Bà mẹ tiết trời mỏt mẻ

Cỏnh quạt Việt Nam anh hựng

Mựa thu quay tớt

Yêu cầu HS đọc lại các câu đã nối

Nhận xét

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK bài 72

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài- chữa bài

Nhận xét

HS: Đọc các câu đã nối

Trang 3

5’

Bài 2: Điền it hay iêt?

Yêu cầu HS quan sát tranh điền vần:

B… mắt, bàn v…, đàn v…

Yêu cầu HS đọc lại các từ ngữ

Nhận xét

Bài 3: Viết: Đụng nghịt, hiểu biết

GV: Quan sát HS viết, chú ý HS yếu

viết chậm

Nhận xét

Chấm một số bài- nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài 66

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài- chữa bài

Nhận xét

HS: Đọc các từ đã điền

HS: Viết

-BU ỔI CHIỀU;

L.toán (T1)

ễN TẬP

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

Làm đợc các phép tính cộng, trừ trong phạm vi8, 9

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi các bài tập 1, 2

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

23’

5’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS làm:

4 + 4 = 8 - 3 =

3 + 5 = 8 - 6 =

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Hớng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Tính:

3+ 6 = 4+ 5 =

6+ 3 = 5+ 4 =

2+ 7 = 8+ 1 =

7+ 2 = 1+ 8 =

Củng cố về cộng trong phạm vi 9

Nhận xét

Bài 2: Tính:

9- 1 = 9- 3 =

9- 8 = 9- 6 =

9- 2 = 9- 4 =

9- 7 = 9- 5 =

Củng cố về trừ trong phạm vi 9

Nhận xét

Chấm bài- Nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn cộng, trừ trong phạm vi

9

HS: Làm bảng con

Nêu yêu cầu bài tập

HS: làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

Làm bài- đổi vở kiểm tra bài của bạn

-L.toán (T2)

ễN TẬP

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Nhận biết số lợng trong phạm vi 10

- Thứ tự dãy số từ 0 đến 10

Trang 4

- Thực hiện phép cộng, trừ trong phạm vi 10.

- Bớc đầu làm quen với giải toán có lời văn

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi các bài tập 2, 3

III.Các hoạt động dạy họcIV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn cộng, trừ trong phạm vi

10

-

L TIẾNG VIỆT (T3+4)

luyện kể chuyện: đi tìm bạn

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Nghe kể chuyện hiểu và kể lai đợc chuyện: Đi tìm bạn

- ý nghĩa câu chuyệnn: Nói lên tình bạn bè thân thiết của Sóc và Nhím

II.Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động dạy học

7’

17’

1.GV giới thiệu chuyện: Đi tìm bạn

Kể lần 1

Kể lần 2: Kết hợp tranh minh hoạ

2.GV treo tranh yêu cầu HS kể theo

tranh

HS: Đọc “Đi tìm bạn”

HS: Theo dõi

HS: Thi kể theo nhóm

Trang 5

5’

Các nhóm thi kể theo nội dung tranh

Nhận xét, bổ sung

Khuyến khích HS kể cả bài

c.ý nghĩa câu chuyện: Qua câu

chuyện nói lên tình cảm bạn bè thân

thiết của Sóc và Nhím

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà kể lại chuyện cho bố mẹ

nghe

Đại diện các nhóm thi kể

Nhận xét

HS nờu ý nghĩa

-Thứ 3 ngày 20 tháng 12 năm 2010.

Học vần:(t1,2)

bài 70: UễT-ƯƠT

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Đọc, viết đợc vần uoõt - ửụt, chuoọt nhaột; lửụựt vaựn

- Đọc đợc câu ứng dụng trong SGK

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chụi caàu trửụùt

II.Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ tiếng việt

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

4’

4’

6’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết

rửa mặt, đấu vật

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

GV: Ghi uoõt - ửụt

b.Dạy vần uoõt

b1.Nhận diện vần uoõt

Vần oõt đợc tạo nên từ oõ và t

? So sánh uoõt với at?

Ghép vần uoõt

Phát âm uoõt

b2.Đánh vần:

uoõ - t - uoõt

Nhận xét

? Muốn có tiếng coọt thêm âm gì?

Hãy ghép tiếng: chuoọt

GV: Ghi: chuoọt

? Tiếng chuoọt có âm nào đứng trớc,

vần gì đứng sau?

Đánh vần:

chụứ –uoõt – chuoõt – naởng - chuoọt

Nhận xét

GV: Cho HS xem tranh rút ra từ

chuoọt nhaột

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

HS: Đọc theo GV

Giống: Đều kết thúc bằng t Khác: oõt

bắt đầu bằng oõ HS: Ghép và phát âm uoõt HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân HS: Trả lời

HS: Ghép tiếng : chuoọt HS: trả lời

HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc: Uoõt

chuoọt chuoọt nhaột

Trang 6

5’

18’

7’

7’

5’

ứ GV: chuoọt nhaột

Nhận xét

b3.Hớng dẫn viết chữ ghi vần uoõt,

chuoọt nhaột

GV: Viết mẫu: uoõt, chuoọt nhaột

Vần uoõt có độ cao 2 li đợc viết nối

liền với nhau

Khi viết tiếng các con chữ đợc viết

nối liền nhau

Nhận xét

*Dạy vần ửụt qui trình tơng tự nh

vần iêm

b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV: Ghi từ ngữ

? Tìm tiếng có vân uoõt - ửụt?

Giải thích từ ngữ

Đọc mẫu

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc lại tiết 1:

Nhận xét

Đọc câu ứng dụng

GV: Cho HS xem tranh

Nhận xét

GV: Đọc mẫu

b.Luyện viết: uoõt, chuoọt nhaột

GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS

yếu viết chậm

GV: Chấm một số bài, nhận xét

c.Luyện nói: nhửừng ngửụứi baùn toỏt

GV: Cho HS quan sát tranh

? Giụựi thieọu teõn ngửụứi baùn maứ em

yeõu thớch nhaỏt?vỡ sao em laùi yeõu quyự

baùn ủoự?

? ngửụứi baùn toỏt ủaừ giuựp ủụừ em ủieàu

gỡ?

IV.Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Tìm từ có vần uoõt - ửụt

- GV: Chỉ bảng cho HS đọc

- Xem trớc bài 75

HS: Viết bảng con

HS: Viết uoõt, chuoọt nhaột

3 – 4 em đọc

HS: Gạch chân tiếng có vần uoõt - ửụt

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Quan sát tranh

HS: Viết bài uoõt, chuoọt nhaột

HS : nhửừng ngửụứi baùn toỏt HS: Quan sát tranh

HS: Trả lời câu hỏi

HS: Tìm từ có vần uoõt - ửụt? Cả lớp đọc

-Toaựn(t3) ẹIEÅM, ẹOAẽN THAÚNG

I Muùc tieõu : Sau baứi naứy hoùc sinh

- Nhaọn bieỏt ủửụùc ủieồm vaứ ủoaùn thaỳng

- Bieỏt keỷ ủoaùn thaỳng qua 2 dieồm

Trang 7

- Biết đọc tên các điểm và đoạn thẳng

II Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên :phấn màu , thước dài

- Học sinh :bút chì thước kẻ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/Bài cũ

( 5ph )

*GV kiểm tra dụng cụ học tậpï của HS

*HS mở dụng cụ ra để tổ trưởng kiểm tra báo lại cho giáo viên

2/Bài mới

*giới thiệu

điểm và

đoạn

thẳng

( 8-10 ph )

Bước 1:giới thiệu điểm và đoạn

thẳng

- GV dùng phấn màu chấm lên bảng và hỏi: Đây là cái gì?

- GV nói đó chính là điểm

- GV viết tiếp chữ A và nói : điểm này cô đặt tên là A

 A Điểm A

- GV nói: Tương tự ai có thể viết cho cô điểm B

 B

- GV nối 2 điểm và nói:Nối điểm A với điểm B ta có đoạn thẳng AB

- GV chỉ vào đoạn thẳng và cho

HS đọc đoạn thẳngAB

- GV nhấn mạnh : cứ nối 2 diểm với nhau ta được một đoạn thẳng Bước 2: giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng

- Để vẽ đoạn thẳng chúng ta vần dụng cụ nào?

- GV HD HS cách vẽ đoạn thẳng

- Dùng bút chấm 1 điểm và chấm thêm 1 điểm nữa, sau đó đặt tên cho 2 điểm

- Đặt mép thước qua 2 điểm vừa vẽ, dùng tay trái giữ thước cố định, tay phải cầm bút tựa vào

-Quan sát nêu -Dấu chấm

-lắng nghe

-HS đọc điểm A -HS lên bảng viết điểm B

 B -QS lắng nghe

-Đoạn thẳng AB

-Dùng thước và bút để vẽ

-Lắng nghe thực hiện

-HS dưới lớp vẽ ra nháp -Vẽ xong lần lượt đọc tên các điểm và các đoạn thẳng vẽ được B

A E G

Trang 8

Thực hành

Bài 1

( 5ph )

Làm

miệng

Bài 2

( 5ph )

Làm phiếu

bài tập

Bài 3

Làm việc

cá nhân

mép thước cho đầu bút đi nhẹ trên mặt giấy từ điểm nọ đến điểm kia, tức từ A đến B, chú ý kẻ từ trái sang phải

Bước 3:nhấc bút và nhấc thước

ra ta có một đoạn thẳng

- GV cho 2 em lên bảng vẽ

- GV hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk

*1 HS nêu yêu cầu của bài 1

-Treo bảng phụ bài tập 1 hướng dẫn quan sat`, làm bài

-Chỉ không theo thứ tự các điểm và đoạn thẳng

-GV gọi 2 –3 HS đọc lại bài làm,

GV nhận xét, đánh giá

*1 HS nêu yêu cầu bài 2 -Chia lớp làm 4 nhóm.tổ chức cho bốc thăm,bốc thăm nào làm thăm đó.GV lưu ý HS vẽ cho thẳng, không chệch các điểm -Kiểm tra kết quả

*1 HS đọc đầu bài cả lớp làm bài và chữa bài

Vẽ đoạn thẳng Dưới lớp theo dõi nhận xét

*Đọc tên điểm và các đoạn thẳng

-QS đọc thầm các điểm

-Đọc nối tiếp các điểm và các đoạn thẳng

Đ iểm:M,N,C,D,K,H,P,G,X,Y Đoạn thẳng:MN,CDK,H,PG,XY -Các HS khác nhận xét

* Kẻ các đoạn thẳng

-Nhóm trưởng lên bốc thăm đọc

to Y/C phiếu trở về thảo nhóm làm bài

-Các nhóm làm xong lên treo lên trên bảng

-Các nhóm nhận xét chéo

M N K P D

C H G Y X

* Mỗi hình dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng

Trang 9

( 5ph )

-GV hửụựng daón HS ủoùc teõn tửứng ủoaùn thaỳng ủoự

-Vaọy moói hỡnh coự maỏy ủoaùn thaỳng?

-Quan saựt,laàn lửụùt neõu teõn tửứng ủoaùn thaỳng

-H1 coự 3 ủoaùn thaỳng H2 coự 4 ủoaùn thaỳng H3 coự 5 ủoaùn thaỳng -HS khaực theo doừi nhaọn xeựt

Cuỷng coỏ

daởn doứ

( 5ph )

*Hoõm nay hoùc baứi gỡ?

-Muoỏn veừ ủửụùc ủoaùn thaỳng ta phaỷi laứm nhử theỏ naứo?

GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

HD HS hoùc baứi, laứm baứi ụỷ nhaứ Chuaồn bũ baứi sau

*ẹieồm,ẹoaùn thaỳng

-HS neõu laùi caựch veừ ủieồm, ủoaùn thaỳng

-Laộng nghe,thửùc hieọn

Thứ 4 ngày2 1tháng 12 năm 2010

Học vần:(t1,2)

bài 67: ôn tập

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Đọc, viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng t

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

- Nghe kể, hiểu đợc chuyện qua tranh : Chuoọt nhaứ vaứ chuoọt ủoàng

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng ôn, tranh minh hoạ chuyện kể (sgk)

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

5’

12’

5’

5’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết:

chuoọt nhaột; lửụựt vaựn

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Ôn tập:

b1.Ôn lại các vần đã học có âm cuối là t

Treo bảng ôn

Nhận xét

b2.Ghép âm thành vần

Hãy ghép các chữ ghi âm ở cột dọc với

các âm ở dòng ngang

Nhận xét

b3.Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV: ghi bảng từ ngữ

? Tìm tiếng có vần mới ôn

Giải thích từ ngữ

Đọc mẫu

b4.Hớng dẫn viết từ ngữ:

choựt voựt; baựt ngaựt

GV: Viết mẫu: choựt voựt; baựt ngaựt

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

HS: Đọc các chữ ghi vần ở bảng 1 HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

3 – 4 em đọc

HS: Tìm và gạch chân

Trang 10

7’

6’

5’

Khi viết các con chữ đợc viết nối liền

nhau, dấu thanh đúng vị trí

nhận xét

Tiết 2

3.Luyện tập.

a.Luyện đọc lại tiết 1

Nhận xét

Đọc câu ứng dụng

GV: Cho HS xem tranh

Chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

Nhận xét

Đọc mẫu

b.Luyện viết:

Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết

chậm

Chấm một số bài-nhận xét

c.Kể chuyện: Chuoọt nhaứ vaứ chuoọt ủoàng

GV: Giới thiệu chuyện

Kể lần 1: Toàn bộ câu chuyện

Kể lần 2: Kết hợp tranh minh hoạ

Yêu cầu HS thi kể trong nhóm

Mỗi nhóm kể 1 tranh

Nhận xét, bổ sung

ý nghĩa : Bieỏt yeõu quyự nhửừng gỡ do chớnh

tay mỡnh laứm ra

IV.Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Xem trớc bài 76

HS: Viết bảng con: choựt voựt; baựt ngaựt

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Thảo luận

3-4 em đọc

HS: viết bài

HS:Đọc:Chuoọt nhaứ vaứ chuoọt ủoàng

HS: Theo dõi

Các nhóm thi kể

Cử đại diện nhóm kể

-Toán (t3)

ẹOÄ DAỉI ẹOAẽN THAÚNG

I MUẽC TIEÂU

- Coự bieồu tửụùng veà ‘’daứi hụn – ngaộn hụn ‘’ Tửứ ủoự coự bieồu tửụùng veà ủoọ

daứi ủoaùn thaỳng thoõng qua ủaởc tớnh ‘’daứi – ngaộn ‘’ cuỷa chuựng

- Bieỏt so saựnh ủoọ daứi hai ủoaùn thaỳng tuyứ yự baống 2 caựch: so saựnh trửùc tieỏp

hoaởc so saựnh giaựn tieỏp

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

- GV thửụực keỷ to daứi vaứ thửụực keỷ nhoỷ

- HS: thửụực keỷ nhoỷ, buựt chỡ

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

Noọi dung Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

1/Baứi cuừ

( 5ph )

*2 HS leõn baỷng veừ 2 ủoaùn thaỳng vaứ ủoùc teõn ủoaùn thaỳng mỡnh vửứa veừ

- Y/C HS nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn

- GV nhaọn xeựt, cho ủieồm

*HS dửụựi lụựp laỏy giaỏy nhaựp ra ủeồ laứm baứi GV kieồm tra

-Nhaọn xeựt baứi laứm treõn baỷng

Trang 11

2/Bài

mới

*Biểu

tượng độ

dài đoạn

thẳng.

( 8-10

ph )

GV giới thiệu tên bài

*Dạy biểu tượng ‘’ dài hơn ngắn hơn ‘’và so sánh trực tiếp độ dài 2 đoạn thẳng

-GV cầm 2 thước kẻ dài ngắn khác nhau và hỏi ‘’ Làm thế nào để biết cái nào dài hơn cái nào ngắn hơn?’’

GV gợi ý tiếp: Nếu chỉ nhìn bằng mắt ( GV cầm bên trái một cái, bên phải một cái, đặt 2 cái bắt chéo nhau ) thì ta có biết được không?

-Làm cách nào mà ta không phải dùng vật khác để đo mà vẫn biết được?

- GV HD HS so sánh trực tiếp bằng cách:Chập hai chiếc thước khít vào nhau sao cho chúng có một đầu bằng nhau rồi nhìn vào đầu kiasẽ biết cái nào dài hơn ,cái nào ngắn hơn

- GV gọi 2 em lên so sánh 2 cái bút,

2 que tính

- - GV cho HS nhìn vào hình vẽ

sgk để trả lời thước nào dài thước nào nhắn, đoạn thẳng nào dài đoạn thẳng nào ngắn?

* So sánh gián tiếp độ dài 2 đoạn thẳng qua độ dài trung gian

GV cầm 2 cái thước dài to ( có

độ dài và có ngắn,

màu sắc khác nhau) giơ từng cái lên và nói: cô có 2 cái thước Bây giờ, muốm so sánh

- -xem cái nào dài hơn, cái nào

ngắn hơn, ta làm như thế nào?

- => Ngoài cách 1 ra ta còn có

một cách khác để đo đó là đo bằng gang tay Ta lấy gang tay làm vật đo

*Quan sát lắng nghe

-Có thể nhìn bằng mắt

-Để chập 2 cái thước lại,cho 2 đầu của 2 cái thước bằng nhau,cái thước nào thừa ra nhiều hơn thì cái thước đó dài hơn

-Quan sát

-Thực hiện trước lớp

-Nêu miệng tại chỗ

-Muốn biết cái nào dài hơn, ngắn hơn thì ta đo hoặc nhìn

Ngày đăng: 04/11/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng đen bằng sải tay ( nếu còn - Giáo án lớp 1 tuần 18
ng đen bằng sải tay ( nếu còn (Trang 17)
Bảng đọc. - Giáo án lớp 1 tuần 18
ng đọc (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w