Giáo án sáng lớp 5 đủ tất cả các môn từ tuần 1 đến tuần 11. TuÇn 1 Thø hai ngµy 24 th¸ng 8 n¨m 2015 Ho¹t ®éng tËp thÓChµo cêTËp ®äc Th göi c¸c häc sinh A.Môc tiªu: BiÕt ®äc nhÊn giäng tõ ng÷ cÇn thiÕt, ng¾t nghØ h¬i ®óng chç. §äc thÓ hiÖn ®îc t×nh c¶m th©n ¸i, tr×u mÕn, tin tëng. HiÓu néi dung cña bøc th: B¸c Hå khuyªn HS ch¨m häc, nghe thÇy, yªu b¹n. Thuéc lßng ®o¹n th: Sau 80 n¨m …c«ng häc tËp cña c¸c em.( Tr¶ lêi ®îc c¸c c©u hái trong SGK) GD lòng tôn kính, biết ơn Bác Hồ cho học sinh.B . §å dïng d¹y häc:GV : B¶ng phô viÕt ®o¹n th cÇn HTL HS : SGKC .C¸c ho¹t ®éng d¹y häc I. Tæ chøc :II. KiÓm tra bµi cò :III. Bµi míi:1. GTB2.Híng dÉn HS luyÖn ®äc t×m hiÓu bµi: a) LuyÖn ®äc: Cã thÓ chia l¸ th lµm mÊy ®o¹n? Mêi ®äc nèi tiÕp theo ®o¹n T×m tõ khã ®äc trong bµi? GV söa lçi ph¸t ©m. GV gi¶i thÝch : giêi(trêi) ; gië ®i(trë ®i) GV ®äc diÔn c¶m bµi( Giäng th©n ¸i, thiÕt tha, hi väng, tin tëng).b) T×m hiÓu bµi: Ngµy khai trêng th¸ng 91945 cã g× ®Æc biÖt so víi nh÷ng ngµy khai trêng kh¸c? Sau cm th¸ng 8, nhiÖm vô toµn d©n lµ g×? HS cã tr¸ch nhiÖm nh thÕ nµo trong c«ng cuéc kiÕn thiÕt ®Êt níc? +Nªu néi dung, ý nghÜa cña bµi?c) LuyÖn ®äc l¹i (®äc diÔn c¶m) GV treo b¶ng phô ®o¹n 2. §äc diÔn c¶m mÉu. H.dÉn giäng ®äc, g¹ch ch©n tõ khã.d) Híng dÉn HS HTL: Yªu cÇu HTL®o¹n: Tõ 80 n¨m.....c«ng häc tËp cña c¸c em. GV nhËn xÐt, ®¸nh gi¸.IV. Cñng cè Cho HS nhắc lại ý chính của bài GV nhËn xÐt giê häc V.DÆn dß: Híng dÉn HTL chuÈn bÞ bµiKT sÜ sè H¸t Kiểm tra sách của HS HS quan s¸t tranh minh ho¹ chñ ®iÓm. Chia l¸ th lµm 2 ®o¹n:+ Đoạn 1: Từ đầu .... nghĩ sao?+ Đoạn 2: Phần còn lại. C¸ nh©n luyÖn tiÕp nèi ®o¹n. HS nªu vµ luyÖn ®äc 1 em ®äc chó gi¶i. HS luyÖn ®äc bµi theo cÆp. 1 em ®äc c¶ bµi.+ HS ®äc thÇm ®o¹n 1 TLCH Lµ ngµy khai trêng ®Çu tiªn ë níc VNDCCH, sau h¬n 80 n¨m bÞ TD Ph¸p ®« hé. Tõ ngµy khai trêng nµy, c¸c em ®îc hëng mét nÒn gi¸o dôc hoµn toµn ViÖt Nam.+ HS ®äc thÇm ®o¹n 2. X©y dùng c¬ ®å mµ tæ tiªn ®• ®Ó l¹i, lµm cho níc ta theo kÞp c¸c níc kh¸c trªn toµn cÇu. HS nªu ý kiÕn rót ra ®¹i ý. Bác Hồ khuyên HS chăm học, nghe thầy, yêu bạn tin tưởng rằng HS sẽ tiếp tục xứng đáng sự nghiệp của cha ông. Quan s¸t, l¾ng nghe. LuyÖn ®äc diÔn c¶m theo cÆp. HS NK thi ®äc diÔn c¶m . HS nhÈm HTL. C¸ nh©n thi ®äc thuéc lßng. NgheTiÕng anh(§c T©m so¹n vµ d¹y) To¸n ¤n tËp: Kh¸i niÖm vÒ ph©n sèA . Môc tiªu: BiÕt, ®äc, viÕt ph©n sè; biÕt biÓu diÔn mét phÐp chia sè tù nhiªn cho mét sè tù nhiªn kh¸c 0 vµ viÕt mét sè tù nhiªn díi d¹ng ph©n sè. RÌn kÜ n¨ng ®äc, viÕt ph©n sè, viÕt mét sè tù nhiªn díi d¹ng ph©n sè thµnh th¹o Gi¸o dôc häc sinh tÝnh cÈn thËn khi ®äc, viÕt sè.B . §å dïng d¹y häc :GV:C¸c tÊm b×a nh h×nh vÏ trong SGK(Tr.3) HS: SGK, nh¸pC . C¸c ho¹t ®éng d¹y häc :I.æn ®Þnh tæ chøc :II. KiÓm tra bµi cò: KT s¸ch III. Bµi míi: GTB Gi¶ng1. ¤n tËp kh¸i niÖm ban ®Çu vÒ ph©n sè: GV lÇn lît g¾n c¸c tÊm b×a . YcÇu HS nªu tªn gäi ph©n sè. GV nhËn xÐt, kÕt luËn.2. ¤n tËp c¸ch viÕt th¬ng hai STN, c¸ch viÕt mçi STN díi d¹ng ph©n sè :+ GV yªu cÇu: ViÕt th¬ng sau díi d¹ng ph©n sè 1:3; 4:10 ; 9:2 GV nhËn xÐt, ®¸nh gi¸. GV kÕt luËn, ghi b¶ng.+ STN viÕt thµnh p.sè th× cã MS lµ bao nhiªu? yªu cÇu: ViÕt STN sau díi d¹ng ph©n sè: 5; 12; 2001 GV nhËn xÐt, ®¸nh gi¸. GV kÕt luËn, ghi b¶ng.+ Sè 1 viÕt thµnh p.sè cã ®Æc ®iÓm g×? GV kÕt luËn, ghi b¶ng.+ GV nªu VD: 0 = 3. Thùc hµnh:Bµi 1: Yªu cÇu HS ®äc nèi tiÕp, GV NXBµi 2: Y c HS lµm nh¸p, 2 HS lµm b¶ng, líp ®æi chÐo bµi. GV nhËn xÐt bµi trªn b¶ng, KL. Y c líp ®¸nh gi¸ bµi cho nhau.Bµi 3: Y c HS lµm nh¸p, 3 HS lµm b¶ng, NXBµi 4: Yªu cÇu HS lµm miÖngIV. Cñng cè Nhắc lại ND ôn NhËn xÐt giê häc.V.DÆn dß: Híng dÉn HS «n tËp. Quan s¸t. C¸ nh©n nªu tªn gäi ph©n sè. + C¸ nh©n b¶ng, líp viÕt nh¸p.1 : 3 = 4 : 10 = 9 :2 = HS nªu HS nªu chó ý SGK(Tr.3).+ STN khi viÕt thµnh ph©n sè th× cã mÉu sè lµ 1. C¸ nh©n b¶ng, líp viÕt nh¸p.5 = 12 = 2001 = HS nªu chó ý 2 trong SGK. VD nh¸p HS nªu chó ý 3.VD: 1 = 1 = ;...+ HS lÊy VD nªu chó ý 4.Bµi 1 : HS nªu yªu cÇu BT1. C¸ nh©n lÇn lît ®äc c¸c ph©n sè ; TS MS cña tõng ph©n sè.Bµi 2 : HS nªu yªu cÇu BT2. C¸ nh©n b¶ng, líp viÕt nh¸p. 3 :5 = 75 :100 = Bµi3 : HS lµm nh¸p, 3 HS lµm b¶ng, líp NX32 = 105 = 1000 = Bµi 4 : HS nªu yªu cÇu BT 4. HS nªu miÖng sè cÇn ®iÒn.1 = ; 0 = Vài HS nêu Nghe
Trang 1Tuần 1 Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2015
Hoạt động tập thể
Chào cờTập đọc
Th gửi các học sinh A.Mục tiêu:
- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ Đọc thể hiện đợc
tình cảm thân ái, trìu mến, tin tởng
- Hiểu nội dung của bức th: Bác Hồ khuyên HS chăm học, nghe thầy, yêu bạn
Thuộc lòng đoạn th: Sau 80 năm …công học tập của các em.( Trả lời đợc các
câu hỏi trong SGK)
- GD lũng tụn kớnh, biết ơn Bỏc Hồ cho học sinh
B Đồ dùng dạy học:
GV : Bảng phụ viết đoạn th cần HTL HS : SGK
C Các hoạt động dạy học
I Tổ chức :
II Kiểm tra bài cũ :
III Bài mới:
1 GTB
2.Hớng dẫn HS luyện đọc & tìm hiểu
bài:
a) Luyện đọc:
- Có thể chia lá th làm mấy đoạn?
- Mời đọc nối tiếp theo đoạn
- Tìm từ khó đọc trong bài?
- GV sửa lỗi phát âm GV giải thích :
giời(trời) ; giở đi(trở đi)
- GV đọc diễn cảm bài( Giọng thân
ái, thiết tha, hi vọng, tin tởng)
b) Tìm hiểu bài:
- Ngày khai trờng tháng 9/1945 có gì
đặc biệt so với những ngày khai
tr-ờng khác?
- Sau c/m tháng 8, nhiệm vụ toàn
dân là gì?
- HS có trách nhiệm nh thế nào trong
công cuộc kiến thiết đất nớc?
+Nêu nội dung, ý nghĩa của bài?
c) Luyện đọc lại (đọc diễn cảm)
- GV treo bảng phụ đoạn 2 Đọc diễn
- Kiểm tra sỏch của HS
- HS quan sát tranh minh hoạ chủ
- Từ ngày khai trờng này, các em đợc hởng một nền giáo dục hoàn toàn Việt Nam
+ HS đọc thầm đoạn 2
- Xây dựng cơ đồ mà tổ tiên đã để lại, làm cho nớc ta theo kịp các nớc khác trên toàn cầu
- HS nêu ý kiến - rút ra đại ý
* Bỏc Hồ khuyờn HS chăm học, nghe thầy, yờu bạn & tin tưởng rằng HS sẽ tiếp tục xứng đỏng sự nghiệp của cha ụng
- Quan sát, lắng nghe
- Luyện đọc diễn cảm theo cặp
- HS NK thi đọc diễn cảm
Trang 2Ôn tập: Khái niệm về phân số
A Mục tiêu:
- Biết, đọc, viết phân số; biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dới dạng phân số
- Rèn kĩ năng đọc, viết phân số, viết một số tự nhiên dới dạng phân số thành thạo
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi đọc, viết số
B Đồ dùng dạy học :
GV:Các tấm bìa nh hình vẽ trong SGK(Tr.3) HS: SGK, nháp
C Các hoạt động dạy - học :
I.ổn định tổ chức :
II Kiểm tra bài cũ: KT sách
III Bài mới: *GTB - Giảng
1 Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
- GV lần lợt gắn các tấm bìa
- Ycầu HS nêu tên gọi phân số
- GV nhận xét, kết luận
2 Ôn tập cách viết thơng hai STN, cách
viết mỗi STN dới dạng phân số :
+ GV yêu cầu: Viết thơng sau dới dạng
3
; 10
5
; 3 2
+ Cá nhân bảng, lớp viết nháp
1 : 3 = 31 ; 4 : 10 =104 ; 9 :2 =
2 9
- HS nêu - HS nêu chú ý SGK(Tr.3)
+ STN khi viết thành phân số thì có mẫu số là 1
- Cá nhân bảng, lớp viết nháp
5 = ; 1
+ HS lấy VD & nêu chú ý 4
Bài 1 : - HS nêu yêu cầu BT1
- Cá nhân lần lợt đọc các phân số ;
TS & MS của từng phân số
Trang 3Bài 4 : - HS nêu yêu cầu BT 4.
- HS nêu miệng số cần điền
1 =
6
6 ; 0 =
5 0
- Vài HS nờu
- NgheThứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2015
Toán
ÔN Tập: TíNH CHấT CƠ BảN CủA PHÂN Số A.Mục tiêu:
+ Biết tính chất cơ bản của phân số
- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số, quy đồng mẫu
II Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS nêu lại 4 chú ý ở bài trớc
3 5 6
3 : 15 18
3 : 9 12
9 10 : 120
10 : 90 120
30 : 90 120
Trang 4
64
36
; 27
18
; 25
15
- GV chia 3 dãy làm 3 cột
- GV cùng lớp nxét, chữa Chốt lời giải tốt
+ Chú ý: Có nhiều cách rút gọn phân số,
cách nhanh nhất là chọn đợc số lớn nhất
mà TS & MS của psố đã cho đều chia hết
20
; 21
5
3 5 : 25
5 : 15 25
9 : 18 27
4 : 36 64
7 2 5
5 4 7
2 3 5
3 5 8
5
; 24
16 8 3
8 2 3
2
vì
30
12 6 5
6 2
4
vì
35
20 5 7
5 4
- HS nhắclại các t/c cơ bản phân số
- Tìm đợc từ đồng nghĩa theo yêu cầu BT1, BT2 (2 trong 3 số từ ); đặt câu đợc với cặp từ đồng nghĩa, theo mẫu (BT3)
- GD HS yờu quý tiếng Việt
Trang 5II Kiểm tra bài cũ :
III Bài mới:* GTB:
1 Nhận xét:
a) Bài tập 1: So sánh nghĩa của các từ in
đậm
- GV hỏi nghĩa của các từ in đậm?
- Kết luận: Nghĩa các từ trên giống
nhau Các từ có nghĩa giống nhau gọi là
từ đồng nghĩa
b) Bài tập 2: Thay những từ in đậm trên
cho nhau rồi rút ra nhận xét
- Những từ nào thay thế đợc cho nhau?
b) Vàng xuộm - vàng hoe - vàng lịm
- 1em đọc yêu cầu BT 2
- Thảo luận nhóm Cá nhân nêu ý kiến, lớp nhận xét
Địa lí
việt nam - đất nớc chúng ta
A Mục tiêu:
- Mô tả đợc vị trí địa lí và giới hạn nớc Việt Nam:
+ Trên bán đảo Đông Dơng, thuộc khu vực Đông Nam á Việt Nam vừa có đất liền, vừa có biển, đảo và quần đảo
+ Những nớc tiếp giáp phần đát liền nớc ta: Trung Quốc, Lào, Cam- pu - chia + Biết đợc một số thuận lợi và khó khăn do vị tí địa lí Việt Nam đem lại
- Ghi nhớ diện tích phần đất liền Việt Nam: khoảng 330.000km2
- Chỉ phần đất liền Việt Nam trên bản đồ (lợc đồ)
B Đồ dùng dạy học:
GV : - Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam Quả địa cầu
HS : SGK
C Các hoạt động dạy - học :
Trang 6I ổn định tổ chức :
II Kiểm tra bài cũ :
III Bài mới:* GTB:
1.HĐ 1: Vị trí địa lí và giới hạn:
- Đất nớc VN gồm những bộ phận nào?
- Chỉ vị trí phần đất liền nớc ta trên lợc đồ?
- Phần đất liền nớc ta giáp những nớc nào?
- Biển bao bọc phía nào đất liền nớc ta?
- Tên biển của nớc ta là gì?
- Kể tên một số đảo và quần đảo nớc ta ?
- GV cho HS quan sát quả địa cầu : Vị trí
của nớc ta có thuận lợi gì so với các nớc
khác ?
- Kết luận : Việt nam nằm trên bán đảo
Đông Dơng, thuộc khu vực Đông Nam á
Nớc ta là một bộ phận của Châu á,
2 HĐ 2 : Hình dạng và diện tích :
- Phần đất liền của nớc ta có đặc điểm gì?
- Từ Bắc vào Nam theo đờng thẳng, phần
đất liền nớc ta dài bao nhiêu km?
- Nơi hẹp ngang nhất là bao nhiêu km?
- So sánh diện tích nớc ta với 1số nớc trong
- Gồm đất liền, biển, đảo và quần đảo
- Thảo luận , chỉ lợc đồ SGK.Giáp: Trung Quốc, Lào
Vĩ, HS tiếp nối lên chỉ vị trí của nVĩ,
n-ớc ta trên quả địa cầu
- 5 HS lên chơi tiếp sức Bạn nào chậm không chỉ đợc, lớp
đếm đến 5 là thua
- HS ngheKhoa học
Sự sinh sản
A Mục tiêu: Sau bài học, HS có khả năng:
- Nhận biết mọi ngời đều do bố mẹ sinh ra và có một số đặc điểm giống với bố
mẹ của mình
- Nêu ý nghĩa của sự sinh sản
- Giáo dục học sinh yêu thích tìm hiểu khoa học
Trang 7II Kiểm tra bài cũ :Không
III Bài mới: GTB - giảng
1 HĐ 1: Trò chơi học tập - Bé là con ai?
* Mục tiêu: HS nhận ra trẻ do bố, mẹ sinh
ra và có những đặc điểm giống bố, mẹ của
mình
* Cách tiến hành:
- GVnêu tên, phổ biến cách chơi
+ Phát cho mỗi HS 1 phiếu Ai có hình em
bé thì tìm bố, mẹ Ai có hình bố, mẹ thì
tìm con
+ Ai tìm đúng hình (trớc thời gian)là
thắng
- Tổ chức cho HS chơi.- Ktra, nh/xét, đgiá
- Tại sao tìm đợc bố, mẹ cho các em bé ?
- Qua trò chơi em rút ra đợc điều gì ?
- KL: Mọi trẻ em đều do bố, mẹ sinh ra và
có những đặc điểm giống với bố, mẹ của
+ Lúc đầu, gia đình bạn có những ai?
+ Hiện nay, gia đình bạn có những ai?
+ Sắp tới, gia đình bạn có mấy ngời? Tại
sao bạn biết?
- GV nhận xét
- Hãy nói về ý nghĩa của sự sinh sản đối
với mỗi gia đình, dòng họ
- Điều gì có thể xảy ra nếu con ngời không
- Quan sát, đọc lời thoại
- Thảo luận cặp(3’)
- Một số nhóm trình bày
- Sinh con, duy trì nòi giống
- 2 - 3 em đọc mục “Bóng đèn toả sáng”
Thứ tư ngày 26 tháng 8 năm 2015
Tập đọc
quang cảnh làng mạc ngày mùa
A Mục tiêu :
+ Đọc lu loát toàn bài.- Đoc đúng các từ ngữ khó
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài văn miêu tả quang cảnh làng mạc ngày mùa với giọng tả chậm rãi, dịu dàng ; nhấn giọng từ ngữ tả màu vàng khác nhau của cảnh, vật
+ Hiểu bài :- Hiểu từ ngữ; phân biệt sắc thái các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc
- Nắm đợc nội dung chính: Bài văn miêu tả quang cảnh làng mạc giữa ngày mùa,làm hiện lên một bức tranh làng quê thật đẹp, sinh động và trù phú Qua đó thể hiện tình yêu tha thiết của tác giả với quê hơng
Trang 8- GD tỡnh yờu quờ hương đất nước cho HS
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng đoạn trong bài: Th gửi các
HS
- Nhận xét, đánh giá
III Bài mới: GTB – giảng
1 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:- GV chia phần để luyện đọc.
+ Phần 1: Câu mở đầu
+ Phần 2: Tiếp theo treo lơ lửng
+ Phần 3: Tiếp theo đỏ chói
- Chọn một từ chỉ màu vàng trong bài và cho
biết từ đó gợi cho em cảm giác gì?
- Giúp giải nghĩa từ và cảm nhận nghĩa từ
- Những chi tiết nào về thời tiết làm cho bức
tranh làng quê thêm đẹp và sinh động?
- Những chi tiết nào về con ngời làm cho
bức tranh quê thêm đẹp và sinh động?
- Bài văn thể hiện tình cảm gì của tác giả đối
với quê hơng?
- Nêu nội dung của bài văn?
- GV kết luận, ghi bảng đại ý
c) Luyện đọc diễn cảm:
- GV treo bảng phụ đoạn văn: Màu lúa chín
màu rơm vàng mới Đọc mẫu
- Quang cảnh không có cảm giác héo tàn Thời tiết đẹp
- Không ai tởng Con ngời chăm chỉ, say sa công việc
- Phải rất yêu quê hơng mới viết
Toán
Trang 9II Kiểm tra bài cũ :
- Nêu tính chất cơ bản của phân số?
5
&
7 2
- Nêu cách so sánh hai phân số khác mẫu
4 5 7
5
; 28
21 7 4
7 3 4
3 28
20 28
- Lớp đổi chéo bài, nhận xét +
17
10 17
15
; 11
6 11
18
17
; 9
8
; 6
5
; 2 1
- Chỉ rõ đợc cấu tạo ba phần của bài Nắng tra
- Vận dụng trong viết văn và làm bài tập
Trang 10- GD học sinh biết yờu thiờn nhiờn, biết bảo vệ thiờn nhiờn.
B Đồ dùng dạy học:
GV :- Bảng phụ ghi nội dung ghi nhớ.3
- Giấy A0 trình bày cấu tạo bài: Nắng tra
HS : Nháp Vở
C.Các hoạt động dạy - học :
I ổn định tổ chức :
II Kiểm tra bài cũ :
III Bài mới: GTB - giảng
- Yêu cầu đọc và xác định mở bài, thân bài,
kết bài của bài: Sông Hơng
- GV chốt lời giải đúng:
+ Mở bài: Từ đầu yên tĩnh này (Lúc
hoàng hôn, Huế đặc biệt yên tĩnh)
+ Thân bài: Mùa thu chấm dứt(Sự thay đổi
sắc màu sông Hơng và hđ của con ngời )
Thân bài gồm 2 đoạn
+ Kết bài: Câu cuối (Sự thức dậy của Huế )
b) Bài tập 2(Tr.12): Thứ tự miêu tả trong bài
văn trên có gì khác với bài “Quang cảnh làng
mạc ngày mùa”
- GV nhận xét, đánh giá & kết luận:
* Bài “Quang cảnh làng mạc ngày mùa” tả
+ Tả thời tiết, con ngời
* Bài “Hoàng hôn trên sông Hơng” tả sự thay
đổi của cảnh theo thời gian :
+ Nx sự yên tĩnh của Huế lúc hoàng hôn
+ Tả sự thay đổi sắc màu của sông Hơng từ
lúc bắt đầu hoàng hôn đến lúc tối hẳn
+ Tả hoạt động của con ngời bên bờ sông,
- Nhận xét cấu tạo của bài văn: Nắng tra
- GV n/xét, chốt lời giải đúng trên giấy A0
- Cá nhân nêu ý kiến Lớp nxét
- HS đọc yêu cầu của BT 2
- Lớp đọc lớt cả 2 bài văn
- Thảo luận nhóm 4 (5’)
- Đại diện nhóm nêu ý kiến
- 1 - 2 em nêu lại cấu tạo của 2 bài văn trên
- 2 - 3 em đọc ghi nhớ
- 1 em đọc yêu cầu luyện tập
- Thảo luận cặp Cá nhân nêu
- HS nêu lại ghi nhớ của bài
Trang 11………
………
………
………
………
Thứ năm ngày 27 tháng 8 năm 2015 Luyện từ và câu Luyện tập về từ đồng nghĩa A Mục tiêu: - Tìm đợc các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc( 3 trong số 4 màu nêu ở BT1) và đặt câu với 1 từ tìm đợc ở BT1( BT2) - Hiểu đợc nghĩa của các từ ngữ trong bài học - Chọn đợc từ thích hợp để hoàn chỉnh bài văn (BT3) * HS NK đặt câu đợc với 2, 3 từ tìm đợc ở BT1 - GD học sinh biết sử dụng từ ngữ phự hợp trong giao tiếp B Đồ dùng dạy học: GV : - Bút dạ, PBT nội dung 1,3 HS : SGK C Các hoạt động dạy học : I.Tổ chức :
II Kiểm tra bài cũ : - Thế nào là từ đồng nghĩa? Ví dụ? - Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn? Ví dụ? - Từ đồng nghĩa không hoàn toàn? Ví dụ? III.Bài mới: 1 Giới thiệu bài 2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập. a Bài tập 1: Tìm các từ đồng nghĩa: - Chỉ màu xanh - Chỉ màu đỏ - Chỉ màu trắng - Chỉ màu đen VD: +xanh lè, xanh biếc, xanh lét, xanh nhạt, xanh lơ
+đỏ au, đỏ bừng, đỏ chót, đổ đọc, đỏ hoe,
đổ gay, đổ ối….
+trắng tinh, trắng muốt, trắng ngần, trắng
hếu, trắng trẻo, trắng dã…
+đen kịt, den sì, đen thui, đen nhẻm, đen
giòn, đen láy, đên đen….
b Bài tập 2 :
Đặt câu với những từ em vừa tìm đợc ở bài
tập 1
- Tổ chức cho 3 tổ thi tiếp sức :
- Giáo viên : Nhận xét, kết luận nhóm thắng
cuộc
VD : Vờn cải nhà em xanh mớt.
Búp hoa lan trắng ngần.
c Bài tập 3 : Chọn từ thích hợp trong ngoặc
đơn để hoàn chỉnh bào văn sau :
Sĩ số :
- HS trả lời
Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Thảo luận 4 nhóm
- Dán bảng kết quả
- Nhận xét, đánh giá
- Học sinh : đọc yêu cầu
- Lớp suy nghĩ, đặt câu Mỗi em đọc 1 câu vừa đặt
- Từng tổ tiếp nối nhau đặt câu
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
và đọc đoạn văn
- Lớp làm bài tập vào vở bài tập
- Dán kết quả, nhận xét
Trang 12- Giáo viện phát PBT cho 2 học sinh
- Yêu cầu học sinh giải thích vì sao chọn từ
II Kiểm tra bài cũ :
- Nêu cách so sánh hai phân số cùng mẫu số,
; 1 4
9
; 1 2
2
; 1 5
- HS nhắc lại
- HS nêu yêu cầu
- Thảo luận nhóm 2 vào phiếu học tập
- Cá nhân trình bày Lớp n xét
3
11 2
11
; 6
5 9
5
; 7
2 5
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Lớp nháp Cá nhân lên chữa
Trang 1364 8 5
8 8 5
8
; 40
25 5 8
5 5 8 5
số quả
Mà :
3
1 5
2 n nê
; 15
5 15
- GV đọc bài chính tả - Theo dõi SGK
- Tìm từ khó viết trong bài?
- Bài thơ thuộc thể thơ nào?
* Bài tập 2(Tr.6): Tìm tiếng thích hợp với
mỗi ô trống để hoàn chỉnh bài văn sau:
- Lớp soát bài, sửa lỗi
- HS còn lại đổi vở soát
- HS đọc yêu cầu của BT
- Lớp chơi trò chơi tiếp sức
- Ba nhóm trình bày-> lớp nhận xét
- Cá nhân đọc - Lớp sửa bài
-1 -2 em đọc bài đã hoàn chỉnh
Ngày, ghi, ngát, ngữ, nghỉ, gái,
Trang 14có, ngày, của, kết, của, kiên, nghỉ.
- HS đọc yêu cầu của BT
- Thảo luận nhóm bảng phụ
- Đại diện nhóm trình bày
Âm đầu trớc I, e,
ê
trớc các
âm còn lại
Âm “cờ”
Âm“gờ”
Âm“ngờ”
Viết kViết ghViết ngh
Viết cViết gViết ng
- HS nhìn bảng, nhắc lại quy tắc viết c/k; g/gh; ng/ngh
Âm nhạc(Đ/c Hòa soạn và dạy)
Lịch sử
“Bình Tây Đại nguyên soái” Trơng Định
A Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Biết đợc thời kì đầu thực dân Pháp xâm lợc, Trơng Định là thủ lĩnh nổi tiếng của phong trào chống pháp ở Nam Kì Nêu các sự kiện chủ yếu về Trơng Định : không tuân theo lệnh vua, cùng nhân dân chống Pháp
- Biết các đờng phố, trờng học, ở địa phơng mang tên Trơng Định
II Kiểm tra bài cũ: Không
III Bài mới: GTB - giảng
1 HĐ 1: Làm việc cả lớp:
- GV treo bản đồ hành chính Việt Nam
- GV giới thiệu:
+ Sáng 1/9/1858, TD Pháp tấn công Đà
Nẵng, mở đầu cuộc xâm lợc nớc ta…
+ Năm sau, TD Pháp đánh vào Gia Định
- Nêu vài nét về Trơng Định?
- GV giảng nội dung
- GV chia nhóm 4 HS thảo luận các câu hỏi
- Khi nhận lệnh của triều đình có điều gì
làm cho Trơng Định phải băn khoăn suy
- Lắng nghe
- Quê Bình Sơn, Quảng Ngãi
- Đọc SGK,thảo luận nhóm 4.+ Làm quan phải tuân lệnh + Suy tôn Trơng Định làm
“Bình Tây Đại nguyên soái”.+ Không tuân lệnh vua, ở lại cùng dân chống giặc Pháp
- Đại diện trình bày kết quả
- Các nhóm nhận xét, bổ sung
Trang 153 H§ 3: Lµm viÖc c¶ líp
- GV kÕt luËn
- Em cã suy nghÜ nh thÕ nµo tríc viÖc Tr¬ng
§Þnh kh«ng tu©n lÖnh vua, quyÕt t©m ë l¹i
II KiÓm tra bµi cò :
- Nªu cÊu t¹o cña bµi v¨n t¶ c¶nh?
- GV nhËn xÐt
III Bµi míi : GTB – gi¶ng
1 Híng dÉn HS lµm bµi tËp:
a) Bµi tËp 1:(Tr.14)
- GV chia nhãm 2 HS Yªu cÇu th¶o
luËn 3 c©u hái trong SGK
Trang 16IV Củng cố
- Cho HS đọc lại ghi nhớ
- Nhận xét giờ học
V.Dặn dò:
- Yêu cầu về nhà hoàn chỉnh dàn ý
Chuẩn bị cho tiết TLV tuần sau
II Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra VBT của HS
III Bài mới: GTB - giảng
5
; 10 3
- Nêu đặc điểm mẫu số các phân số
7
; 5 3
17
; 34
125
8 20 125 20
100
175 25 4
25 7 4
7
; 10
6 2 5
2 3 5 3
- HS đọc yêu cầu
- Cá nhân đọc các số thập phân
- HS nêu yêu cầu BT
- Lớp viết nháp, cá nhân lên bảng viết
4
là các phân số thập phân
- HS đọc yêu cầu BT 4
Trang 17A Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
+ Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm của xã hội về vai trò của nam, nữ
+ Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới; không phân biệt bạn nam, bạn nữ
II Kiểm tra bài cũ :
- Nêu ý nghĩa của sự sinh sản?
III Bài mới:* GTB – giảng
* Mục tiêu: HS phân biệt các đặc
điểm sinh học và XH giữa nam và nữ
+ Ycầu xếp các tấm phiếu vào bảng
có râu,cơ quan sinh dụctạo ra tinh trùng
cơ quan sinh dụctạo ra trứng,mang thai chocon bú
- dịu dàngmạnh mẽkiên nhẫn chăm sóc con cái
Trang 18GV: - Bảng phụ viết sẵn lời thuyết minh cho 6 tranh.
- Tranh minh hoạ cho câu chuyện
HS : SGK
C Các hoạt động dạy - học:
I Tổ chức :
II Kiểm tra bài cũ :
III Bài mới:* GTB:
1 GV kể chuyện:
- Lần 1: GV kể - ghi tên n/v giải nghĩa từ
khó
- Lần 2: GV kể và minh hoạ qua từng tranh
- Lần 3: GV kể diễn cảm toàn bộ câu
chuyện
2 Hớng dẫn HS kể chuyện, trao đổi ý nghĩa
chuyện:
a) Bài tập 1:
- Yêu cầu: Dựa vào tranh minh họa và trí
nhớ, tìm cho mỗi tranh 1, 2 câu thuyết
minh?
- GV n/x, treo bảng phụ ghi lời thuyết minh
+ Tranh 1: Lý Tự Trọng rất sáng dạ, đợc cử
ra nớc ngoài học tập
+ Tranh 2: Về nớc, anh đợc giao nhiệm vụ
chuyển và nhận th từ, tài liệu
+ Tranh 3: Trong công việc, anh Trọng rất
vang bài Quốc tế ca
b) Bài tập 2, 3: Kể lại toàn bộ câu chuyện
Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- GV yêu cầu của BT.- Chia nhóm 4 HS
- GV nhận xét, khuyến khích HS
- Gợi ý HS nêu ý nghĩa câu chuyện:
+ Vì sao ngời coi ngục gọi anh là ông
“Nhỏ”?
+ Câu chuyện giúp bạn hiểu điều gì?
- GV kết luận, ghi bảng ý nghĩa
- HS lên kể toàn bộ câu chuyện
+ í nghĩa: Ca ngợi anh Lý Tự Trọng giàu lũng yờu nước, dũng cảm bảo vệ đồng chớ, hiờn ngang, bất khuất trước kẻ
Trang 19IV Củng cố:
- Câu chuyện muốn GD các em điều gì?
- Tuyên dơng HS học tốt
V Dặn dò:
- VN tập kể chuyện Chuẩn bị tuần học sau
thự.
- Cá nhân tiếp nối nêu ý nghĩa
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Tinh thần yêu nớc và tự hào
về truyền thống DT
………
………
………
………
Tuần 2 Thứ hai ngày 31 tháng 8 năm 2015
Hoạt động tập thể Chào cờ Tập đọc Th gửi các học sinh
A.Mục tiêu: - Biết đọc đỳng một văn bản (Đoạn) khoa học thường thức cú bảng thống kờ nội dung bài: Việt Nam cú truyền thống khoa cử lõu đời Đú là một bằng chứng về nền văn hiến lõu đời của nước ta - HS đọc trôi chảy toàn bài, hiểu đợc nội dung chính của bài văn - Giỏo dục học sinh cú ý thức học tập, lũng tự hào dõn tộc B Đồ dùng dạy học: 1 Giỏo viờn: Tranh, SGK 2 Học sinh: SGK C Các hoạt động dạy - học: I Tổ chức: II Kiểm tra bài cũ: - Gọi 1 HS bài: Quang cảnh làng mạc ngày mựa Nờu ND bài ? - GV nhận xột III Bài mới: 1) Giới thiệu bài: ? Tranh cú hỡnh ảnh gỡ ? 2) HD HS luyện đọc và tỡm hiểu bài: - Sĩ số:
- Theo dừi SGK
+ Cổng vào Văn Miếu - Quốc Tử Giỏm
*Luyện đọc:
? Bài được chia làm mấy đoạn?
- GV sửa phỏt õm, giải nghĩa từ trong
SGK
? Nờu giọng đọc của bài?
- 1 Học sinh đọc bài
- Được chia làm 3 đoạn Đoạn 1: Từ đầu như sau
Đoạn 2: Bảng thống kờ
Đoạn 3: Cũn lại
- Luyện đọc tiếp nối đoạn Riờng bảng thống kờ mỗi HS đọc 3 triều đại
- 1 HS nờu
- Luyện đọc theo cặp
Trang 20- GV nhận xét và bổ sung
- GV đọc mẫu
*Tìm hiểu bài:
- Đoạn 1:
?Đến thăm Văn Miếu, khách nước
ngoài ngạc nhiên vì điều gì?
- Đoạn 2:
?Triều đại nào tổ chức nhiều khoa thi
nhất?
?Triều đại nào có nhiều tiến sĩ nhất?
?Bài văn giúp em hiểu điều gì về
truyền thống văn hoá Việt Nam?
? Nêu ND của bài?
- GV kết luận
*HD HS đọc diễn cảm
- GV treo bảng phụ ghi nội dung Đ2
- GV đọc mẫu, hướng dẫn luyện đọc
tổ chức được 185 khoa thi, lấy đỗgần 3000 tiến sĩ
- HS đọc thầm bảng thống kê + Triều Lê: 104 khoa thi
+ Triều Lê: 1780 tiến sĩ
+ Người Việt Nam vốn có truyềnthống coi trọng đạo học Việt Nam làmột đất nước có nền văn hiến lâuđời Dân tộc ta rất đáng tự hào vì cónền văn hiến lâu đời
Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời Đó là một bằng chứng về nền văn hiến lâu đời của nước ta.
- 3 HS đọc nối tiếp bài
- Luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Cá nhân thi đọc diễn cảm
- Gi¸o dôc häc sinh ph¸t triÓn tÝnh t duy
* HS NK lµm thªm bµi 4, 5
B §å dïng d¹y häc:
Trang 21GV : SGK
HS : SGK, nháp
C Các hoạt động dạy học :
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới: Giới thiệu bài - giảng
1 Luyện tập:
* Bài 1(Tr.9): Viết phân số thập phân
thích hợp vào chỗ chấm dới tia số
Yêu cầu HS làm nháp -1 HS lên chữa
8 10
7 10
6 10
5 10
4 10
3 10
2 10 1
- Cá nhân đọc các phân số thập phân
- HS nêu yêu cầu của BT 2
- Lớp làm vào nháp 3 HS làm bảng, lớp đổi chéo bài Nhận xét bài trên bảng
10
62 2 5
2 31 5 31
100
375 25
4
25 15 4
15
; 10
55 5 2
5 11 2 11
- Lớp thảo luận theo cặp
- Đại diện 3 cặp trình bày.Lớp NX
100
9 2 : 200
2 : 18 200 18
100
50 10 : 1000
10 : 500 1000
500
; 100
24 4 25
4 6 25 6
- Lớp làm bài vào nháp
- Cá nhân nêu miệng Lớp nhận xét
100
29 10
8
; 100
50 10 5
100
87 100
92
; 10
9 10 7
6 HS giỏi T việt
Trang 22II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
Giới thiệu bài - giảng
1 Ôn phép cộng, phép trừ :
- GV nêu VD1:
15
3 15
10
; 7
5 7
8
; 10
3 9
Yêu cầu HS thảo luận N 5
Mời đại diện 3 nhóm trình bày
- GV nhận xét, chữa
* Bài 3: - GV hỏi p tích đề bài
- Hớng dẫn cách giải bài toán
3 15
10
; 7
8 7
5 7
49 63
72 9
7 7 8
90
97 90
27 90
70 10
3 9 7
a
56
83 56
35 56
48 8
5 7
15 40
24 8
3 5
20 24
6 6
5 4
9 54
24 6
1 9
2 15 5
2
3 b
7
23 7
5 28 7
11 15 15
11 1 15
5 6 1 3
1 5 2
1
Trang 23Phân số chỉ số bóng màu đỏ và số bóng màu xanh là:
6
5 3
1 2
1
(số bóng trong hộp)Phân số chỉ số báng màu vàng là
6
1 6
5 6
6
(số bóng trong hộp) Đáp số:
- Đặt câu đợc với một trong những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hơng( BT4)
* HSNK có vốn từ phong phú, biết đặt câu với các từ ngữ nêu ở BT4
- Bồi dỡng lòng yêu quê hơng, yêu Tổ quốc
II Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là từ đồng nghĩa? Cho
VD?
III Bài mới:
1.Giới thiệu bài :
2 Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài tập 1(Tr.18) Tìm trong bài
“Th gửi các HS” hoặc “Việt Nam
thân yêu” những từ đồng nghĩa với
từ “Tổ quốc”
- Yc thảo luận nhóm 2.Tìm trong
bài những từ đồng nghĩa với từ Tổ
- Thảo luận cặp Viết ra nháp
Trang 24- GV nhận xét, kết luận.
VD: vệ quốc, ái quốc, quốc dân,
quốc doanh, quốc hiệu, quốc học,
quốc hội, quốc kì, quốc huy, …
Bài tập 4: Đặt câu với một trong
- Thảo luận nhóm 5 vào giấy A4
- Đại diện các nhóm đọc kết quả Lớp nhận xét, bổ sung
- HS nêu yêu cầu
- Lớp tự đặt câu vào vở
- Cá nhân đọc kết quả Lớp nhận xét
VD: Phú Thọ là quê hơng của tôi.
Bác tôi chỉ mong đợc về sống ở nơi chôn rau cắt rốn của mình.
Trang 25- Kể tên một số loại khoáng sản của
nớc ta? (Điền vào bảng sau)
- GV treo bản đồ địa lí Việt Nam và
bản đồ khoáng sản Việt Nam
- Gọi từng cặp Yêu cầu hỏi và chỉ
Kí hiệu Nơi
phân
bố chính
Công dụng
- Em cần làm gì để bảo vệ nguồn tài nguyên k/s của đất nớc
- Tuyờn dương những việc làm hay, sửa chữa, uốn nắn việc chưa đỳng
- Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm xã hội về nam và nữ
- Có ý thức tôn trọng bạn cùng và khác giới; không phân biệt bạn nam, nữ
II Kiểm tra bài cũ:
- Nêu những điểm khác nhau giữa bạn trai
và bạn gái?
III Bài mới: *Giới thiệu bài:
1 HĐ 3: Thảo luận: Một số quan niệm
xã hội về nam và nữ
* Mục tiêu: HS nhận ra một số quan niệm
xã hội về nam và nữ; sự cần thiết phải thay
đổi một số quan niệm này
Trang 26- Bạn có đồng ý với những câu dới đây
không? Hãy giải thích tại sao bạn đồng ý
hoặc không đồng ý?
+ Công việc nội trợ là của phụ nữ
+ Đàn ông là ngời kiếm tiền nuôi cả gia
đình
+ Con gái nên học nữ công gia chánh, con
trai nên học kĩ thuật
- Trong gia đình, những yêu cầu hay c xử
của cha mẹ với con trai và con gái có khác
nhau không và khác nhau nh thế nào?
+ Liên hệ trong lớp có sự đối xử giữa HS
nam và HS nữ không? Nh vậy hợp lí
không?
- Có nên phân biệt đối xử giữa nam - nữ?
- Nêu VD về vai trò của nữ ở trong lớp,
trong trờng và ở địa phơng bạn?
- Đọc rành mạch, lu loát diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng tha thiết
- Hiểu nội dung: Tình yêu quê hơng, đất nớc với những sắc màu, những con ngời
và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ ( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK; thuộc lòng những khổ thơ em thích )
- GD học sinh lũng yờu quờ hương
* HS NK học thuộc toàn bộ bài thơ
lời câu hỏi 3(SGK)
III Bài mới: *Giới thiệu bài:
1 Hdẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
- Yêu cầu luyện đọc theo cặp
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b) Tìm hiểu bài:
- Hát
- 1, 2 em đọc bài và TLCH
- 2 HS đọc tiếp nối bài thơ
- Cá nhân luyện đọc tiếp nối khổ
Trang 27- Bạn nhỏ yêu những sắc màu nào?
- Mỗi sắc màu gợi những h ảnh nào?
- Vì sao bạn nhỏ yêu tất cả các màu
sắc đó?
- Bài thơ nói lên điều gì về tình cảm
của bạn nhỏ với quê hơng, đất nớc?
- Nêu nội dung chính của bài thơ?
- Nêu nội dung ý nghĩa bài thơ
- Để thể hiện lũng yờu quờ hương,
bản thõn mỗi bạn phải làm gỡ?
- Màu đỏ: Màu máu, màu cờ,
Màu xanh: Màu của đồng bằng,
- Vì các màu sắc đều gắn với những
sự vật, cảnh, con ngời bạn yêu quý
- Bạn nhỏ yêu mọi màu sắc trên đất
n-ớc Bạn yêu quê hơng, đất nn-ớc
Tình yêu quê hơng, đất nớc với những sắc màu, những con ngời và
15
; 3
6 8
III Bài mới:
* Gthiệu bài - tiến hành luyện
tập
1 Ôn tập về phép nhân, phép
- Hát
- 2 HS lên bảng tính Cá nhân dới lớp trả lờimiệng quy tắc
6
8 6
7 6
15
; 24
57 24
48 24
9 3
6 8
Trang 28bài cho nhau.
* Bài 2: Tính (Theo mẫu)
63
10 9
5 7
8 5
4 8
3 : 5
a
15
42 3
7 5
6 7
3 : 5
6
; 90
12 9
4 10
1 2
1 3 : 2
1
;
6 1
2 3 2
1 : 3
; 8
12 8
3 4
- HS đọc yêu cầu quan sát mẫu
- Thảo luận nhóm 6, đại diện 3 nhóm trình bày -> lớp NX
b
35
8 7 3 5 5
4 5 2 3 21 25
20 6 21
20 25
6 20
21 : 25
7 2 8 5 5 7
14 40 5
14 7
2 13 17 51 13
26 17 51
26 13
17 26
51 : 13
1 2
1
(m2)Diện tích của mỗi phần là:
18
1 3 : 6
1
(m2) Đáp số:
Trang 29- Biết phát hiện những hình ảnh đẹp trong hai bài văn tả cảnh: Rừng tra và Chiều tối ( BT1)
- Dựa vào dàn ý bài văn tả cảnh một buổi trong ngày đã lập trong tiết học trớc, viết đợc một đoạn văn có các chi tiết và hình ảnh hợp lí ( BT2)
- GD học sinh biết yờu thiờn nhiờn, biết bảo vệ thiờn nhiờn
III Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn HS luyện tập:
Bài 1: Tìm những h.ảnh em thích
- Gọi 2 HS đọc tiếp nối nội dung bài
- GV đánh giá, khen ngợi
Bài tập 2: Dựa vào dàn ý đã lập ở tuần
1, em hãy viết một đoạn văn tả cảnh
một buổi sáng (tra, chiều) trong vờn
- Yêu cầu về viết lại đoạn văn Quan
sát cảnh trời ma chuẩn bị bài học sau
- Lớp làm vào VBT
- Cá nhân đọc Lớp nhận xét, sửa chữa
- Lớp bình chọn đoạn văn hay nhất
II Kiểm tra bài cũ:
- Tìm từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc
- Hát + báo cáo sĩ số
- 1, 2 HS nêu miệng
Trang 30Đặt câu với từ đó?- Nhận xét.
III Bài mới:
1.Giới thiệu bài
- GV giải thích yêu cầu của BT
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4, mời
đại diện 3 nhóm trình bày
- GV nhận xét, kết luận
Bài tập 3: Viết một đoạn văn tả cảnh
khoảng 5 câu, trong đó có dùng một
Bài 2 : HS đọc yêu cầu BT 2.
- Thảo luận nhóm 4 vào giấy
- Các nhóm dán bảng, trình bày kết quả Lớp nhận xét
+ Bao la, mênh, mông, bát ngát, thênh thang.
+ Lung linh, long lanh, lóng lánh, lấp loáng, lấp lánh.
+ Vắng vẻ, hiu quạnh, vắng teo, vắng ngắt, hiu hắt.
Bài 3: HS đọc yêu cầu.
II Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra VBT của HS
III Bài mới:
*Giới thiệu bài: Tiến hành
1 Giới thiệu bớc đầu về hỗn số:
Trang 31* Bài 2(13): Viết hỗn số thích hợp vào
chỗ chấm dới mỗi vạch tia số
- Yêu cầu về ôn bài và chuẩn bị bài
- Phần phân số của hỗn số bao giờ cũng bé hơn đơn vị
Lớp tập viết hỗn số ra nháp
- HS nhắc lại cách đọc, viết hỗn số
Bài1 : HS đọc yêu cầu Đọc mẫu
- Viết nháp - 3 HS lên bảng viết các hỗn số
3
2 3
; 5
4 2
; 4
1 2
Bài2 :
3 9
- HS nêu - Nghe Chính tả (Nghe - viết) :
II Kiểm tra bài cũ:
- Nêu quy tắc chính tả khi viết g/gh ;
Trang 32III Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
* Bài 2:Ghi lại phần vần của những
tiếng in đậm trong các câu sau:
- Hớng dẫn cách làm
- GV nhận xét, chữa
* Bài 3: Chép vần từng tiếng vừa tìm
đợc vào mô hình cấu tạo vần
- GV treo bảng phụ vẽ mô hình cấu
- Yêu cầu về viết lại những lỗi sai
- Chuẩn bị bài chính tả nhớ viết
- Theo dõi SGK
- Lắng nghe
- HS nêu và viết nháp từ khó
- HS nghe - viết chính tả vào vở
- HS đổi vở soát lỗi
- HS đọc yêu cầu BT 2
- Lớp đọc thầm các câu văn
- 1 HS đọc các từ in đậm
- Lớp gạch chân phần vần trong VBT Cá nhân lên bảng gạch chân
a Trạng nguyên; Nguyễn Hiền; khoa thi
- Nghe
Âm nhạc(Đ/c Hòa soạn và dạy)
Lịch sử
Nguyễn Trờng Tộ mong muốn canh tân đất nớc.
A Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Nắm đợc một vài đề nghị chính về cải cách của Nguyễn Trờng Tộ với mong muốn làm cho đất nớc giàu mạnh:
+ Đề nghị mở rộng ngoại giao với nhiều nớc
+ Thông thơng với thế giới, thuê ngời nớc ngoài đến giúp nhân dân ta khái thác các nguồn lợi về biển, rừng, đất đai, khoáng sản,
Trang 33+ Mở các trờng dạy đóng tàu, đúc súng, sử dụng máy móc.
* HSNK: Biết những lý do khiến cho những đề nghị cải cách của Nguyễn Trờng
Tộ không đợc vua quan nhà Nguyễn nghe theo và thực hiện:
- Sự đánh giá của nhân dân về lòng yêu nớc của Nguyễn Trờng Tộ
- GD học sinh biết yờu, kớnh trọng những anh hựng dõn tộc
II Kiểm tra bài cũ:
- Hđ không tuân lệnh vua, ở lại cùng
ndân chống Pháp của Trơng Định nói
lên điều gì? - Nxét, đánh giá
III Bài mới:
*Giới thiệu bài:Giảng
- GV gt bối cảnh nớc ta nửa sau TK
XIX Một số ngời yêu nớc
1.HĐ 1: Những đề nghị canh tân đất
nớc của Nguyễn Trờng Tộ
- Nêu vài nét về Nguyễn Trờng Tộ?
- Nêu những đề nghị canh tân đất nớc
của Nguyễn Trờng Tộ?
- GV nhận xét, kết luận
- Giải nghĩa từ : Canh tân
- Theo em, qua những đề nghị
NgTr-ờng Tộ mong muốn điều gì?
- GV nhận xét và nêu nội dung
+ Thuê chuyên gia nớc ngoài giúp
- Vì vua quan nhà Nguyễn bảo thủ
Trang 34- Biết thống kê đơn giản gắn với các số liệu về từng tổ học sinh trong lớp Biết trình bày kết quả thống kê theo biểu bảng.( BT2)
- GD học sinh biết tư duy lụ gớc
III Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn HS luyện tập:
* Bài 1:(Tr.23)
a Nhắc lại các số liệu trong bài về:
- Số khoa thi, số tiến sĩ của nớc ta từ
1075 1919?
- Số khoa thi, số tiến sĩ và số trạng
nguyên của từng triều đại?
- Số bia và số tiến sĩ có tên khắc trên
bia còn lại đến ngày nay?
b Các số liệu thống kê trên đợc
trình bày dới hình thức nào?
Yêu cầu thảo luận nhóm
Bài 1: HS đọc yêu cầu BT 1.
- Lớp đọc thầm bảng số liệu trong bài :
+ Nêu số liệu (Số khoa thi, số tiến sĩ từ
1075 1919; số bia và số tiến sĩ có tên khắc trên bia còn lại đến nay)
+ Trình bày bảng số liệu( So sánh số khoa thi, số tiến sĩ, số trạng nguyên của các triều đại)
- HS thảo luận cặp.- Tác dụng:
+ Giúp ngời đọc tiếp nhận thông tin, dễ
so sánh
+ Tăng sức thuyết phục cho nx truyền thống văn hiến lâu đời của nớc ta
Bài 2 : HS đọc yêu cầu BT 2.
- Thảo luận theo tổ vào PHT
Trang 35- Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi làm bài.
- Kiêm tra VBT - GV nxét, đánh giá
III Bài mới:
*Giới thiệu bài: Tiến hành
- Hớng dẫn:
8
21 8
5 8 2 8
5 2 8
5 8 2 8
13 3
7 3
21 3
7 4
10
103 10
3 10
; 7
68 7
5 9
4
13 4
1 3
; 5
22 5
2 4
; 3
7 3
1 2
Bài 2 : HS đọc yêu cầu BT 2
47 10
103 10
7 4 10
3 10
7
103 7
38 7
65 7
3 5 7
2 9
35
255 7
15 5
17 7
1 2 5
2 49 2
5 : 6
49 2
1 2 : 6
Trang 36A Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Cơ thể của mỗi con ngời đợc hình thành từ sự kết hợp giữa trứng của mẹ và tinhtrùng của bố
- Phân biệt đợc một vài giai đoạn phát triển của thai nhi
- Rèn khả năng phân tích, trao đổi theo nhóm
II Kiểm tra bài cũ:
Sự khác biệt giữa nam và nữ?
III Bài mới:
Giới thiệu bài giảng
1.HĐ 1: Giảng giải
* Mục tiêu: Nhận biết 1số từ khoa
học: Thụ tinh, hợp tử, phôi, bào thai
* Cách tiến hành:
- Cơ quan nào trong cơ thể quyết
định giới tính của mỗi ngời?
- Cơ quan sinh dục nam có khả năng
* Mục tiêu: Hình thành cho HS biểu
tợng về sự thụ tinh và sự phát triển
của thai nhi
* Cách tiến hành:
Yêu cầu HS quan sát SGK ( H1) và
thảo luận theo cặp
hợp với nhau tạo thành hợp tử
- GV kết luận quá trình thụ tinh ở
- Đại diện hai nhóm nêu ý kiến Lớp nhận xét
- Vài HS nhắc lại
- HS quan sát H.2, 3, 4, 5 (Tr.11)
- Thảo luận cặp Cá nhân nêu ý kiến.Lớp nhận xét
Trang 37- Rèn kĩ năng nghe: Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.
- GD học sinh biết yêu, quý trọng những anh hùng dân tộc
II Kiểm tra bài cũ:
Kể lại chuyện Lý Tự Trọng, nªu ý
nghÜa c©u chuyÖn
III Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) HD hiểu yêu cầu của đề bài:
- Giải nghĩa: Danh nhân: Người có
danh tiếng, có công trạng với đất
nước, tên tuổi được người đời ghi
nhớ.
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- HS tiến hành kể chuyện, trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện:
- Kể chuyện trong nhóm
- Thi kể chuyện trước lớp
- GV ghi tên HS kể và tên câu
chuyện của từng em
- GV nhận xét, đánh giá theo tiêu
- HS đọc tiếp nối 4 gợi ý (SGK.18)
- Cá nhân tiếp nối nói tên câu chuyện
sẽ kể (Là chuyện về anh hùng hoặcdanh nhân nào)
- HS kể chuyện và trao đổi ý nghĩa câuchuyện theo nhóm
- Cá nhân lên kể chuyện Nêu ý nghĩacâu chuyện Đặt câu hỏi hoặc trả lờicâu hỏi của bạn
- Lớp nhận xét theo tiêu chuẩn đánhgiá
Trang 38người kể.
?Vậy qua cõu chuyện em kể, em học
tập điều gỡ? Bản thõn em sẽ làm gỡ ?
- Học sinh liờn hệ đưa ra ý kiến
- Lớp bỡnh chọn bạn cú cõu chuyện haynhất, bạn kể chuyện diễn cảm nhất
IV Củng cố:
- GV khen ngợi, động viờn
- Nhận xột giờ
V Dặn dũ
- Kể chuyện cho người thõn nghe và chuẩn bị bài sau
Tuần 3 Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2015
Hoạt động tập thểChào cờTập đọc
Lòng dân
A Mục tiêu:
- Bớc đầu biết đọc đúng một văn bản kịch: ngắt giọng, thay đổi giọng đọc linh hoạt, phù hợp với tính cách từng nhân vật và tình huống căng thẳng, đầy kịch tính của vở kịch
- HS NK biết đọc diễn cảm đoạn kịch theo vai, thể hiện đợc tính cách nhân vật
- Hiểu nội dung ý nghĩa phần I của vở kịch: Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mu trí trong cuộc đấu trí để lừa giặc, cứu cán bộ( Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3)
- GDHS lũng yờu tổ quốc, lũng tự hào dõn tộc, tinh thần đoàn kết, tỡnh quõn dõn
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc TL bài thơ Sắc màu em yêu.
- Vỡ sao bạn nhỏ yêu tất các màu sắc
đó?
- GV nhận xét, đỏnh giỏ
III Bài mới:
1.Giới thiệu bài
2 Hdẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
- GV chia đoạn luyện đọc:
+ Đoạn 1: Từ đầu Thằng này là con
+ Đoạn 2: Tiếp theo rục rịch tao bắn
G/nghĩa thêm: Tức thời vừa xong
- Y/ cầu luyện đọc theo cặp
- Hát
- 2, 3 em đọc thuộc lòng & TLCH
- 1 HS đọc lời mở đầu Giới thiệu nhân vật, cảnh trí, thời gian - tình huống diễn ra vở kịch
- Lắng nghe
- Quan sát tranh minh hoạ
- HS luyện đọc tiếp nối theo đoạn
- HS nêu
- Đọc nối tiếp lần 2 và chú giải
- Luyện đọc theo cặp
Trang 39- GV nêu: Chi tiết kết thúc phần 1 vở
kịch là hấp dẫn nhất vì đẩy mâu thuẫn
kịch lên đến đỉnh điểm - thắt nút
- Vở kịch mang nội dung ý nghĩa gì?
c) Luyện đọc diễn cảm:
- GV treo bảng phụ đoạn 2 Đọc mẫu
Hdẫn đọc diễn cảm theo phân vai
- Cá nhân lần lợt nêu ý kiến
- Lắng nghe
*Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mu trí trong cuộc đấu trí để lừa giặc, cứu cán bộ
- HS đọc phân vai theo nhóm 5
- HS nhắc lại ý nghĩa của vở kịch
Tiếng anh(Đ/c Tõm soạn và dạy)
3 10
; 3
2 4 2
1
- Cách chuyển hỗn số thành psố?
- GV nhận xét, chữa
III Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
28 6
21 3
14 2
7 3
2 4 2
1
10
56 10
47 10
103 10
7 4 10
3
- 1, 2 em dới lớp trả lời miệng
Bài 1: HS nêu yêu cầu BT 1.
- Lớp làm nháp, 4 HS lên bảng làmLớp đổi chéo bài, NX
Trang 40chữa Lớp đánh giá bài
- Cách chuyển hỗn số -> phân số?
* Bài 2: So sánh các hỗn số.
Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4
Mời đại diện 3 nhóm trình bày
7 12
; 8
75 8
3 9
; 9
49 9
4 5
; 5
13 5
3
- 1, 2 em nhắc lại
Bài 2: HS nêu yêu cầu BT 2.
- Lớp thảo luận nhóm 3 HS đại diện nhóm trình bày, lớp NX
a
10
9 2 10
9
10
29 10
4
3 vì
10
39 10
4
3 vì
5
17 10
8 6
9 3
4 2
3 3
1 1 2
33 21
56 7
11 3
8 7
4 1 3
21 3
8 4
1 5 3
4 2
7 4
9 : 2
7 4
1 2 : 2
3 6 4
7 4 9 4