- Ôn các tiếng có vần an, at; HS khá giỏi Tìm đợc tiếng có vần an trong bài ; nhìn tranh, nói câu chứa tiếng có vần an, at.. Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài tập đọc và luyện nói SGK
Trang 1Thứ hai ngày 17 tháng 3 năm 2010
Tập đọc
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: Yờu nhất, nấu cơm, rỏm nắng
- Ôn các tiếng có vần an, at; (HS khá giỏi) Tìm đợc tiếng có vần an trong bài ; nhìn tranh, nói câu chứa tiếng có vần an, at
- Hiểu nội dung bài: Tỡnh cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời được cõu hỏi 1 - 2 ( SGK )
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài tập đọc và luyện nói ( SGK)
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1 (40 / ) Nội dung các hoạt động
dạy học Phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học tơng ứng Hoạt động của thày Hoạt động của trò
I.Bài cũ: (5’)
-Bài : Cái nhãn vở
II Bài mới: (35’)
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS
luyện đọc (12’)
a GV đọc mẫu lần 1
b Luyện đọc các
tiếng, từ ngữ:
+ yêu nhất, nấu cơm,
rám nắng, xơng
x-ơng, giặt giũ,
- giảng từ ngữ: rám
nắng, xơng xơng
*Luyện đọc câu:
*Luyện đọc đoạn,
bài:
+ Đoạn 1 : Câu 1, 2
+ Đoạn 2 : Câu 3, 4
+ Đoạn 3 : Câu 5
3 Ôn các vần an, at
*Luyện đọc câu bất
kỳ
*ôn vần: HS khá giỏi
a.Tìm tiếng trong bài
có vần an
bàn
- Chấm nhãn vở tự làm của HS
- GV nhận xét, cho điểm
* GTB: 1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài, ghi bảng
* GV đọc mẫu, giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm
? Bài đọc hôm nay có mấy câu?
- GV y/c HS đọc thầm bài SGK và tìm tiếng có chứa âm vần: r, gi, ơng, ăng, ât
- GV gạch chân các tiếng từ khó trên bảng lớp
* GV giải nghĩa từ, ngữ khó
+rám nắng: da bị nắng làm cho đen lại.
+xơng xơng: bàn tay gầy nhìn rõ xơng.
* GV chỉ từng câu HS tập đọc mỗi em 1 câu nối tiếp
*GVHD 2 HS mỗi em đọc 1 đoạn
- GV chia đoạn
* GV chỉ câu, đoạn bất kỳ cho HS đọc
* GV HD HS ôn vần:
+GV HD HS Phân tích :
bàn: âm b + vần an + thanh huyền
- 2 HS đọc bài Cái nhãn
vở + TLCH:
* HS xác định câu và khoanh hết câu
- HS tìm từ khó đọc trong bài
- HS đọc từ ngữ ( cá nhân, đồng thanh)
* HS xác định câu
- HS đọc từng câu , đọc câu ( tiếp sức)
- HS khác nhận xét
* HS xác định đoạn
- HS đọc từng đoạn và
đọc nối tiếp đoạn
* HS đọc câu bất kỳ
- HS NX
- 1 HS đọc toàn bài
- Cả lớp đọc
* HS tìm tiếng có vần
an, at
- HS đọc, phân tích tiếng:
-HS đọc từ giới thiệu trong SGK
Trang 2dạy học Hoạt động của thày Hoạt động của trò
b.Tìm tiếng, từ ngoài
bài có vần an, at
M mỏ than, bát cơm
+bàn học, can dầu
+ mát mẻ, bát ngát
4.Củng cố: (1 )’
1 Tìm hiểu bài (12’)
1 Tìm hiểu bài
+ Mẹ đi chợ, nấu cơm,
tắm cho em bé, giặt
một chậu tã lót đầy
* Đoạn 3
+Bàn tay mẹ rám
nắng, các ngón tay gầy
gầy xơng xơng
2.Luyện đọc(15’)
3.Luyện nói (5’)
Đề tài: Trả lời câu hỏi
theo tranh SGK trang
56
III Củng cố - Dặn
dò.(3’)
- GV nhận xét tiết học, yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài vừa học
Tiết 2(35) /
* GV đọc mẫu lần 2
- HD HS đọc và TLCH sau:
* Đoạn 1, 2.
- Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình?
- Vậy ở nhà em thờng làm những việc gì?
và hay giúp mẹ những việc gì?
- Tìm và đọc tiếp câu văn nói lên tình cảm của Bình đối với đôi bàn tay mẹ
* Đoạn 3.
-Bàn tay mẹ Bình nh thế nào?
- Gv cho HS qs tranh: (Mẹ bế bé và Bình đang ấp đôi bàn tay mẹ)
* GV đọc mẫu lần 2
- HD HS luyện đọc
- GV NX và cho điểm
- Tổ chức cho HS thi đọc 1 đoạn (mỗi
tổ cử 1 HS)
* GV y/c HS: Trả lời câu hỏi theo tranh
- 2 HS khá giỏi làm mẫu
M H: Ai nấu cơm cho bạn ăn?
Đ: Mẹ nấu cơm cho tôi ăn
VD H: Ai mua quần áo mới cho bạn?
Đ: Mẹ mua quần áo mới cho tôi
H: Ai chăm sóc khi bạn ốm?
Đ: Bố mẹ chăm sóc khi tôi ốm
H: Ai vui khi bạn đợc điểm mời?
Đ: Bố mẹ rất vui khi tôi đợc điểm mời
- GV NX và tuyên dơng nhóm TLlu loát
+Vì sao bàn tay mẹ lại trở nên gầy gầy, xơng xơng? Tại sao bạn Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ ?
+ Vì làm nhiều việc nên đôi bàn tay của
mẹ không còn đẹp nữa nhng chính vì vậy
mà Bình vô cùng yêu bàn tay ấy
+ Về chuẩn bị bài sau: Cái Bống
+HS tìm tiếng, từ ngoài bài có vần an, at
- HS bổ sung, GV ghi bảng
* 1 HS đọc toàn bài - Lớp đọc thầm
- HS đọc Đ1, 2 và trả lời câu hỏi sau:
- HS đọc đoạn 3 (2 em)
-2HS đọc toàn bài
*HS đọc nối tiếp câu -HS đọc đoạn nối tiếp + CHSGK
-HS đọc trong nhóm -3HS thi đọc
- HS nhận xét
*HS đọc tên phần luyện nói
- HS TL theo nhóm
đôi(H- Đ)
- HS lên TB
* 1HS đọc lại toàn bài
Thứ t ngày 19 tháng 3 năm 2010
Tập đọc Bài : Cái Bống
Trang 3HS khá giỏi: Tìm đợc tiếng có vần anh trong bài; nói câu chứa tiếng có vần anh, ach.
- Hiểu nội dung bài: Tỡnh cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ.Trả lời được cõu hỏi 1 - 2 ( SGK )
- Học thuộc lũng bài đồng dao
- HS khá giỏi: kể những việc đơn giản em thờng làm để giúp đỡ cha, mẹ em
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và luyện nói ( SGK
III Hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1 (40 / )
Nội dung các hoạt động
dạy học Phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học tơng ứng Hoạt động của thày Hoạt động của trò
I.Bài cũ: (5’)
Bài : Bàn tay mẹ
II Bài mới: (35’)
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS
luyện đọc (12’)
a GV đọc mẫu lần 1
b Luyện đọc các
tiếng, từ ngữ:
+bống bang, khéo sảy,
khéo sàng, đờng trơn,
ma ròng
- giảng từ ngữ:
đờng trơn, gánh đỡ,
m-a ròng
*Luyện đọc các dòng
thơ:
3.Ôn vần anh, ach:
*Luyện đọc câu bất
kỳ
*ôn vần: HS khá giỏi
a.Tìm tiếng trong bài
có vần anh: gánh
b.Nói câu có vần anh,
ach
M Nớc chanh mát và
bổ
Quyển sách này rất
hay
4.Củng cố: (1 )’
- Bàn tay mẹ làm gì cho chị em Bình?
-Vì sao Bình lại yêu nhất đôi bàn taymẹ?
* GTB: 1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài, ghi bảng
* GV đọc mẫu, giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm
? Bài đọc hôm nay có mấy dòng?
- GV y/c HS đọc thầm bài SGK và tìm tiếng có chứa âm vần s, r, tr, ang, anh,
- GV gạch chân các tiếng từ khó trên bảng lớp
* GV giải nghĩa từ, ngữ khó
+ đờng trơn: đờng bị ớt nớc ma, dễ ngã.
+ gánh đỡ: gánh giúp mẹ.
+ ma ròng: ma nhiều, kéo dài.
* GV chỉ từng dòng thơ:
Cái Bống/ là cái bống bang/
Khéo sảy,/ khéo sàng/ cho mẹ nấu cơm.//
Mẹ Bống /đi chợ đờng trơn/
Bống ra gánh đỡ/ chạy cơn ma ròng.//
*GVHD 2 HS mỗi em đọc 2 dòng
* GV chỉ câu, đoạn bất kỳ cho HS đọc
* GV HD HS ôn vần:
+GV HD HS Phân tích :
gánh: âm g + vần anh + thanh sắc
- GV nhận xét tiết học, yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài vừa học
Tiết 2(35) /
* GV đọc mẫu lần 2
- 2 HS đọc bài Bàn tay
mẹ + TLCH:
* HS xác định dòng
- HS tìm từ khó đọc trong bài
- HS đọc từ ngữ ( cá nhân, đồng thanh)
* HS đọc từng dòng thơ: - HS tập đọc mỗi
em 1 dòng nối tiếp
- HS khác nhận xét
* HS đọc câu bất kỳ
- HS NX
- 1 HS đọc toàn bài
- Cả lớp đọc
* HS tìm tiếng có vần anh,
- HS đọc, PT:
-HS đọc câu mẫu:
+HS PT tiếng có vần anh, ach
- HS nêu câu có vần anh, ach
Trang 4dạy học Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 Tìm hiểu bài (12’)
1 Tìm hiểu bài
+ Bống sảy, sàng gạo
+ Bống ra gánh đỡ mẹ
2.Luyện đọc (15’)
3 Học thuộc lòng bài
thơ
4.Luyện nói (5’)
Chủ đề: ở nhà em
làm gì giúp mẹ?
(Dành HS khá giỏi)
+ ở nhà, tôi trông em,
quét nhà, cho gà ăn,
t-ới cây giúp mẹ
III Củng cố - Dặn
dò.(3’)
- HD HS đọc và TLCH sau:
* Dòng 1, 2
-Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
* Dòng 3, 4.
-Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
- GV cho điểm
* GV đọc mẫu lần 2
- HD HS luyện đọc
- GV NX và cho điểm
*- GV hớng dẫn HS học thuộc lòng bài
thơ ( xoá từng chữ)
- Tổ chức cho HS thi đọc (mỗi tổ cử 1 HS)
* GV y/c HS nhìn tranh, nói theo đề tài
- GV gợi ý thêm các câu khác ngoài tranh, HS thực hiện hỏi đáp theo cặp
- 2 HS khá giỏi làm mẫu
+H: ở nhà em thờng làm gì để giúp đỡ
cha, mẹ?
+ Đ: ở nhà, tôi trông em, quét nhà, cho
gà ăn, tới cây giúp mẹ
- GV NX và tuyên dơng nhóm TLlu loát
+ Về nhà cần phải thờng xuyên giúp đỡ cha, mẹ những công việc vừa sức với mình
+ Về học bài và chuẩn bị bài sau:
* 1 HS đọc toàn bài
- Lớp đọc thầm
- HS đọc 2 dòng đầu, trả lời câu hỏi
- HS đọc 2 dòng sau, trả lời câu hỏi
+ HS đọc bài+ trả lời câu hỏi
-2HS đọc toàn bài
*HSthi đọc thuộc lòng
bài thơ.+ CHSGK -HS đọc trong nhóm -3HS thi đọc
- HS nhận xét
*HS đọc tên phần luyện nói
- HS TL theo nhóm
đôi(H- Đ)
- HS lên kể trớc lớp
* 1HS đọc lại toàn bài
Thứ năm ngày tháng 3 năm 2010
Tập đọc
Ôn tập : Vẽ ngựa
Trang 5các tiếng có vần ua, a HS khá giỏi : Tìm đợc tiếng trong bài có vần a và tìm tiếng ngoài bài
có vần a, ua
- Hiểu nội dung bài: Tớnh hài hước của cõu chuyện: bộ vẽ ngựa khụng ra hỡnh con ngựa
Khi bà hỏi con gỡ, bộ lại nghĩ bà chưa nhỡn thấy con ngựa bao giờ
- Trả lời được cõu hỏi 1 – 2 ( SGK).HS khá giỏi luyện nói theo CH SGK
II Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ bài tập đọc và luyện nói ( SGK)
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung các hoạt động
dạy học Phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học tơng ứng Hoạt động của thày Hoạt động của trò
I.Bài cũ: (5’)
Bài : Cái Bống
II Bài mới: (35’)
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS luyện
đọc (12’)
a GV đọc mẫu lần 1
b Luyện đọc các tiếng,
từ ngữ:
+sao, bao giờ, bức
tranh
-giảng từ ngữ:
*Luyện đọc câu:
*Luyện đọc đoạn, bài:
(mỗi lần xuống dòng là
1 đoạn)
3 Ôn các vần ua, a
*Luyện đọc câu bất kỳ
* ôn vần: HS khá giỏi
a.Tìm tiếng trong bài có
vần a
b.Tìm tiếng, từ ngoài
bài có vần ua, a
c, HS nhìn tranh nói
theo 2 câu mẫu trong
SGK(dành HS khá giỏi)
4.Củng cố: (1 )’
-Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
-Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
- GV nhận xét, cho điểm
* GTB: 1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài, ghi bảng
*GV đọc mẫu, giọng vui, lời bé hồn nhiên, ngộ nghĩnh
? Bài đọc hôm nay có mấy câu?
- GV yêu cầu HS đọc thầm bài SGK và gạch chân các tiếng từ khó có chứa âm, vần: ch, tr, s, c và tiếng có dấu hỏi; dấu ngã
- GV gạch chân các tiếng từ khó trên bảng lớp
* GV giải nghĩa từ, ngữ khó
+ +
* GV chỉ từng câu HS tập đọc mỗi em 1 câu nối tiếp
*GVHD 2 HS mỗi em đọc 1 đoạn
- GV chia bài đọc 4 đoạn
* GV chỉ câu, đoạn bất kỳ cho HS đọc
* GV HD HS ôn vần:
+ GV HD HS đọc “ngựa” + Phân
tích
- GV nhận xét tiết học, yêu cầu HS nhắc
- HS đọc thuộc lòng bài thơ + Trả lời câu hỏi
* HS xác định câu và khoanh hết câu
- HS tìm từ khó đọc trong bài
- HS đọc từ ngữ
( cá nhân, lớp)
* HS đọc từng câu ( tiếp sức)
- HS khác NX
* 4 HS đọc 4 đoạn (nối tiếp)
*HS đọc câu bất kỳ
- HS NX
- HS đọc toàn bài
- Cả lớp đọc
* HS tìm tiếng có vần
ua, a
-HS đọc, PT
-HS đọc từ giới thiệu trong SGK
+HS tìm tiếng, từ ngoài bài có vần ua, a
- HS bổ sung
Trang 6dạy học Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 Tìm hiểu bài (12’)
1 Tìm hiểu bài
Em bé trong chuyện
này còn rất nhỏ Bé vẽ
ngựa mà chẳng ra
hình con ngựa nên bà
không nhận ra
2.Luyện đọc phân vai
(15’)
3.Luyện nói (5 )’
Đề tài: Trả lời câu hỏi
theo tranh SGK trang
56
(dành cho HS khá
giỏi)
III Củng cố - Dặn
dò.(3 )’
lại nội dung bài vừa học
Tiết 2(35) /
* GV đọc mẫu lần 2
- HD HS đọc và TLCH sau:
- Bạn nhỏ muốn vẽ con gì?
- Em thích vẽ con gì?
-“Vì sao nhìn tranh, bà không nhận ra con vật ấy?”
- HS khá giỏi đọc CH 3:
* GV đọc mẫu lần 2
- HD HS từng nhóm 3 HS luyện đọc theo cách phân vai
- GV NX và cho điểm
-Tổ chức cho HS thi đọc 1 đoạn (mỗi
tổ cử 1 HS)
* GV y/c HS: Trả lời câu hỏi theo tranh
- 2 HS khá giỏi làm mẫu
M H: Bạn có thích học vẽ không? Bạn thích vẽ gì?
Đ: Tôi rất thích vẽ
? Bạn thích vẽ ngời hay con vật? hay đồ vật
? Theo bạn ở lớp bạn nào vẽ đẹp nhất?
? Lớn lên bạn có thích trở thành hoạ sĩ không?
- GV NX và tuyên dơng nhóm TLlu loát
+ Về chuẩn bị bài sau: Cái Bống
* HS đọc toàn bài
- Lớp đọc thầm
- HS đọc và trả lời câu hỏi
*1HS đọc toàn bài
- Lớp đọc thầm
- HS đọc theo vai -HS đọc đoạn nối tiếp + CHSGK
-HS đọc trong nhóm -3HS thi đọc
- HS nhận xét
*HS đọc tên phần luyện nói
- HS TL theo nhóm
đôi(H- Đ)
- HS lên TB
* 1HS đọc lại toàn bài
Thứ sáu ngày tháng 3 năm 2010
Tiếng Việt
Kiểm tra giữa học kì II
Trang 7Mũm mĩm.
Đôi bàn tay của mẹ
rám nắng, gầy gầy xơng xơng
trắng trẻo
phỳt; trả lời 1 – 2 cõu hỏi đơn giản về nội dung bài học
- Viết được cỏc từ ngữ, bài ứng dụng theo yờu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng: 25 tiếng / phỳt
II Đồ dùng dạy học: Đề kiểm tra
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Đọc: (10 điểm)
1) Đọc thành tiếng: 6 điểm: ( GV gọi HS lên bảng bắt thăm và đọc bài đọc bài + TLCH )
- Bài : Trờng em
? Vì sao trờng học đợc gọi là ngôi nhà thứ hai của em?
? Tìm tiếng trong bài có vần ai:
- Bài: Cái nhãn vở
? Bố khen Giang nh thế nào?
? Tìm tiếng trong bài có âm gi, tr?
- Bài: Bàn tay mẹ
? Đôi bàn tay của mẹ đã làm những công việc gì cho chị em Bình?
? Tìm từ trong bài có âm vần giống nhau?
- Bài: Vẽ ngựa
? Vì sao nhìn tranh, bà không nhận ra con vật ấy?
? Tìm tiếng trong bài vần a?
2) Đọc hiểu: (4 điểm)
1 Điền vần: an hay oan và dấu thanh vào từ sau?
liên h , thuyền n
2 Đọc thầm bài: “Bàn tay mẹ” Đánh dấu + vào ý đúng trả lời câu hỏi sau :
Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?
□ Đi làm về mẹ lại đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé và giặt một chậu tã lót đầy
□ Đi dạy học về mẹ lại nấu cơm và tắm cho em bé.
3 Nối: Từ ngữ ở cột A với cột B
C.Nghe - viết (10 điểm):
a) Viết vần: uya, oa, ach, uông, uê
b) Viết từ : tàu thuỷ, hộp sữa, hoa huệ, doanh trại
c) Chính tả: Bài: “Bàn tay mẹ” ( gồm đầu bài và đoạn: Đi làm về tã lót đầy.)
D Đánh giá:
I Đọc:
a, Đọc thành tiếng (6 điểm) bắt thăm bài nào đọc bài đó với số chữ là 25 chữ
- Đọc đúng với tốc độ 25 tiếng/1 phút đạt 5 điểm
Trang 8b, Đọc hiểu (4 điểm) - Điền đúng mỗi ý cho 1 điểm
- Ghi đúng dấu + vào ý a cho 1 điểm
- Nối đúng : Đôi bàn tay của mẹ với rám nắng cho 1 điểm
II Nghe viết (10 điểm)
- Viết đúng 5 vần đạt 1 điểm
- Viết đúng 4 từ đạt 2 điểm
- Viết đúng đoạn văn đúng khoảnh cách đúng cỡ chữ đạt 6 điểm.(2 lỗi trừ 1 điểm, lỗi sai giống nhau trừ 1 lần.)
- Viết đúng cỡ ly, trình bày đẹp toàn bài cho 1 điểm
Trờng Tiểu học
Gia Phú KIỂM TRA ĐỊNH Kè giữa HỌC Kè II- NĂM HỌC 2009 – 2010 Môn: Tiếng Việt (Thời gian 80 phút)
Họ và tên : Lớp 1
Trang 9Mòm mÜm.
§«i bµn tay cña mÑ
r¸m n¾ng, gÇy gÇy x¬ng x¬ng tr¾ng trÎo
Bµn tay mÑ lµm nh÷ng viÖc g× cho chÞ em B×nh?
□ §i lµm vÒ mÑ l¹i ®i chî, nÊu c¬m, t¾m cho em bÐ vµ giÆt mét chËu t· lãt ®Çy
2 Nèi: Tõ ng÷ ë cét A víi cét B
B Nghe - ViÕt :
a, ViÕt vÇn:
b, ViÕt tõ ng÷:
c, Nhìn - chép:
2, Bài tập:
- §iÒn vÇn: an hay oan vµ dÊu thanh vµo tõ sau?
liªn h , thuyÒn n