1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lơp1Tuần 15 CKTKN

31 329 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Lớp 1 Tuần 15 CKTKN
Tác giả Mai Thị Ngọc Sương
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 234 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng xóm.. -Hướng dẫn Học sinh gắn tiếng tràm.. -Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng tràm.. -Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc từ rừng tràm.. Chòm râ

Trang 1

Đi học đều và đúng giờ ( tiết 2)

Bài 61: ăm, âmLớp học

Vẽ cây, vẽ nhàGấp cái quạt (Tiết 1)

Thứ hai ngày 29 tháng 12 năm 2010

CHÀO CỜ

H Ọ C V Ầ N :

Trang 2

- Giáo viên: Tranh.

- Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc bài: ôn tập (2 HS)

- Đọc bài SGK (3 HS ).

3/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1:

*Hoạt động 1:Giới thiệu bài

*Hoạt động 2: Dạy vần

*Viết bảng: om

Hỏi : Đây là vần gì?

-Phát âm: om.

-Hướng dẫn Học sinh gắn vần om

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần

om

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần

om

-Đọc: om

-Hươáng dẫn học sinh gắn: xóm.

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng

xóm

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng

xóm.

Vần om

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần om có âm o đứng trước, âm m đứng sau: Cá nhân

o – mờ – om: cá nhân, nhóm, lớp.

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng xóm có âm x đứng trước vần om đứng sau, dấu sắc đánh trên âm o.

xờ – om – xom – sắc – xóm: cá

nhân

Cá nhân, lớp

Trang 3

-Đọc: xóm.

-Treo tranh giới thiệu: làng xóm.

-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: am.

-Hỏi : Đây là vần gì?

-Phát âm: am.

-Hướng dẫn Học sinh gắn vần am

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần

am.

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần

am

-Đọc: am.

-Hướng dẫn Học sinh gắn tiếng tràm

-Hướng dẫn Học sinh phân tích tiếng

tràm

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng

tràm

-Đọc: tràm

-Treo tranh giới thiệu: rừng tràm.

-Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn Học

sinh đọc từ rừng tràm

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

* Viết bảng con:

Om, am, làng xóm, rừng tràm.

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.

Chòm râu quả tràm

Đom đóm trái cam

Giảng từ

-Hướng dẫn Học sinh nhận biết tiếng

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm

Vần am

Cá nhân, lớp

.Thực hiện trên bảng gắn

Vần am có âm a đứng trước, âm m đứng sau, dấu huyền đánh trên a:

cá nhân

a – mờ – am: cá nhân, lớp.

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng tràm có âm tr đứng trước, vần àm đứng sau

trờ –am – tram – huyền tràm: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Học sinh viết bảng con

2 – 3 em đọc

Trang 4

*Hoạt động 4: Luyện đọc.

-Đọc bài tiết 1

om am xóm tràm làng xóm rừng tràm

-Đọc câu ứng dụng:

-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng:

Mưa tháng bảy gãy cành trám

Nắng tháng tám rám trái bòng

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 5: Luyện viết:

Om, am, làng xóm, rừng tràm.

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các

dấu

-Thu chấm, nhận xét

HSKT :

*Hoạt động 6: Luyện nói:

-Chủ đề: nói lời cảm ơn

-Treo tranh

-Nêu lại chủ đề: nói lời cảm ơn

* Học sinh đọc bài trong SGK.

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

2 em đọc

Nhận biết tiếng có: amCá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Viết o , ơ

Cá nhân, lớp

Chị tặng bong bóng cho em bé Tại vì chị tặng cho em bé bong bóng.

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

4/ Củng cố – dặn dò:

- Học lại bài và chuẩn bị bài mới

- Hãy nhớ rằng khi nhận được của ai cho hoặc tặng, ta phải nhớ nói lời cảm ơn

Trang 5

ĐẠO ĐỨC ;

ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (t2)

I/ Mục tiêu:

-Nêu được thế nàolà đi học đều và đúng giờ.

- Biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ - Biết được nhiệm vụ HS đi học đều và đúng giờ

-Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: 1 số dụng cụ để chơi sắm vai

- Học sinh: Vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Đi học đều và đúng giờ có lợi gì? (Giúp em học tập tốt hơn, thực hiện được nội qui của nhà trường) (Hoa)

- Để đi học đúng giờ em làm gì? (Chuẩn bị quần áo, sách vở, đồ dùng học tập trước khi đi ngủ Đi học cho đúng giờ, không la cà dọc đường) (1 HS)

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Học sinh tự liên hệ

-Hỏi: Hàng ngày em đi học như thế

*Hoạt động 2: Sắm vai (Bài 4).

-Em hãy đoán xem bạn Hà, bạn Sơn

trong 2 tranh sẽ làm gì?

-Kết luận: Đi học đều và đúng giờ

giúp em được nghe giảng đầy đủ

*Hoạt động 3: Bài 5.

-Em nghĩ gì về các bạn trong bức

Cả lớp trao đổi, sửa bài

Thảo luận, treo tranh

Trình bày trước lớp

Trang 6

-Kết luận: Trời mưa, các bạn vẫn

đội mũ, mặc áo mưa vượt khó khăn

đi học

4/ Củng cố:

- Cả lớp cùng hát bài: “Tới lớp tới trường”

- Đọc 2 câu thơ:

Trò ngoan đến lớp đúng giờ

Đều đặn đi học, nắng mưa ngại gì.

I.MỤC TIÊU:

-Thực hiện được phép cộng ,phép trừ trong phạm vi 9;Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

*HSKT: Viết số 0

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hướng dẫn HS lần lượt làm các bài

tập trong sách:

Bài 1: Tính

_Cho HS nêu yêu cầu bài toán

_Cho HS tính nhẩm, rồi ghi kết quả

_Cho HS nhận xét:

+Tính chất của phép cộng:

+Mối quan hệ giữa phép cộng và phép

_Tính_Cho HS làm và chữa bài

Trang 7

Bài 2: Viết số

_Cho HS nêu cách làm bài

_Yêu cầu HS: Nhẩm từ bảng cộng, trừ

đã học rồi ghi kết quả

Bài 3:

_Cho HS nêu yêu cầu của bài toán

_Cho HS tự làm và đọc kết quả

Lưu ý: trường hợp: 4 + 5  5 + 4, nhận

thấy 4 + 5 cũng bằng 5 + 4, nên có thể

viết ngay dấu = vào ô trống

Bài 4:

_Cho HS quan sát tranh, nêu bài toán,

_Rồi viết phép tính thích hợp

* Chú ý: Ứng với mỗi tranh có thể nêu

các phép tính khác nhau

+Đoán kết quả

+Xếp các số và dấu đã cho thành phép

tính đúng

3.Nhận xét –dặn dò:

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 56: Phép cộng

trong phạm vi 10

_Viết số_Làm và chữa bài

_Viết dấu thích hợp vào ô trống_HS tự làm bài và chữa bài

-Viết số 0

HỌC VẦN;

Bài 61: ăm- âm

Trang 8

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

_ Đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm ;Từ và câu ứng dụng

-Viết được ; ăm ,âm , nuơi tằm , hái nấm

_ Luyện nĩi từ 2- 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

*HSKT: Đọc viết chữ a, o

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Kiểm tra bài cũ:

_ Đọc

_Viết:

1.Giới thiệu bài:

_ GV đưa tranh và nói:

+ Tranh vẽ gì?

_ Hôm nay, chúng ta học vần ăm,

âm GV viết lên bảng ăm, âm

_ Đọc mẫu: ăm- âm

2.Dạy vần:

ăm

a) Nhận diện vần:

_Phân tích vần ăm?

b) Đánh vần:

* Vần:

_ Cho HS đánh vần

* Tiếng khoá, từ khoá:

_Phân tích tiếng tằm?

_Cho HS đánh vần tiếng: tằm

+2-4 HS đọc các từ: om, am, làng xóm, rừng tràm, chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam

+Đọc câu ứng dụng:

Mưa tháng bảy gãy cành trám Nắng tháng tám rám trái bòng

_Viết: om, am, làng xóm, rừng tràm

_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

_ Đọc theo GV

_ă và m _Đánh vần: ă-m-ăm _Đánh vần: tờ-ăm-tăm-huyền-tằm _Đọc: nuôi tằm

Trang 9

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_Cho HS đọc:

+Vần: ă-m-ăm

+Tiếng khóa: tờ-ăm-tăm-huyền-tằm

+Từ khoá: nuôi tằm

c) Viết:

* Vần đứng riêng:

_GV viết mẫu: ăm

_GV lưu ý nét nối giữa ă và m

*Tiếng và từ ngữ:

_Cho HS viết vào bảng con: tằm

_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

âm

a) Nhận diện vần:

_Phân tích vần âm?

b) Đánh vần:

* Vần:

_ Cho HS đánh vần

* Tiếng khoá, từ khoá:

_Cho HS đánh vần tiếng: nấm

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

_Cho HS đọc:

+Vần: â-m-âm

+Tiếng khóa: nờ-âm-nâm-sắc-nấm

+Từ khoá: hái nấm

c) Viết:

*Vần đứng riêng:

_So sánh ăm và âm?

_GV viết mẫu: âm

*Tiếng và từ ngữ:

_Cho HS viết vào bảng con: nấm

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_ Viết bảng con: ăm _Viết vào bảng: tằm

_â và m _Đánh vần: â-m-âm

_Đánh vần: nờ-âm-nâm-sắc-nấm _Đọc: hái nấm

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_HS thảo luận và trả lời

+Giống: kết thúc bằng m +Khác: âm mở đầu bằng â _Viết bảng con: âm

_Viết vào bảng: nấm

Trang 10

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:

_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

+Đọc từ

_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật

mẫu) cho HS dễ hình dung

_GV đọc mẫu

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

_ Cho HS xem tranh

_ GV nêu nhận xét chung

_Cho HS đọc câu ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

+Đọc câu

_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

_GV đọc mẫu

b) Luyện viết:

_ Cho HS tập viết vào vở

_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:

lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế

-HSKT;

c) Luyện nói:

_ Chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

_GV cho HS xem tranh và đặt câu

hỏi:

+Bức tranh vẽ gì? Những vật trong

tranh nói lên điều gì chung?

+Em hãy đọc thời khóa biểu lớp em!

+Ngày chủ nhật em thường làm gì?

_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng

_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

_Đọc các từ (tiếng) ứng dụng:

nhóm, cá nhân, cả lớp_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng

_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp

Trang 11

+Ngày chủ nhật em thường làm gì?

+Khi nào đến tết?

+Em thích ngày nào nhất trong tuần?

Vì sao?

* Chơi trò chơi: Ghép mô hình

4.Củng cố – dặn dò:

_Củng cố:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

+ Cho HS tìm chữ vừa học

_Dặn dò:

+HS theo dõi và đọc theo

+HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, … _ Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa

học ở nhà

_ Xem trước bài 62

TNXH(T.15) LỚP HỌC

I Mục tiêu :

-Kể được các thành viên của lớp học và các đồ dùng cĩ trong lớp học

-Nĩi được tên lớp, thầy cơ chủ nhiệm và tên một số bạn học cùng lớp

II Chuẩn bị :

- Một số tấm bìa nhỏ ghi 1 số đồ dùng trong lớp học

III Lên lớp:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ :

- Em cần phải làm gì khi cĩ cháy ?

- Đối với ổ cắm, dây điện em khơng

nên làm gì ?

- Nhận xét kiểm tra bài cũ

2/ Bài mới:

- Giới thiệu bài

- Hỏi : Em học ở trường nào? lớp nào ?

- Hơm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu

- Quan sát tranh và trả lời

- Trả lời Trong lớp cĩ cơ và các bạn

Trang 12

- Trong lớp có những gì ?

- Em thích lớp học nào ? Tại sao ?

- Kể tên cô giáo và các bạn

- Trong lớp em thường chơi với ai ?

- Yêu quí lớp của mình vì đó là nơi các

em học hằng ngày với thầy cô giáo và

các bạn

3/Củng cố

- Phát cho mỗi nhóm 1 số tấm bìa

- Chia bảng thành 4 cột tương ứng với

4 nhóm

- Đánh giá, nhận xét sau mỗi lượt chơi

- Trả lời : Trong lớp có bảng đen, quạt, bàn ghế, ảnh Bác, đèn, tủ…

- Quan sát và trả lời

- Thảo luận nhóm 2+ Tổ 1 : Kể tên cô giáo và các bạn.+ Tổ 2: Kể tên những bạn em thường chơi

+ Tổ 3: Kể tên những đồ dùng có trong lớp

+ Tổ 4: Lớp học của mình gần giống lớp học nào ở trong đó

- Đại diện các tổ trả lời

- Giới thiệu lớp học của mình với các bạn trong nhóm

- Chơi trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng”

- Chọn tấm bìa ghi tên đồ dùng theo yêu cầu và dán lên bảng

- Đồ dùng có trong lớp

- Đồ dùng bằng gỗ

- Đồ dùng treo tường

- Nhóm nào nhanh đúng, nhóm đó sẽ thắng

Trang 13

-Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca củâ 2 bài hát.

-Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản

-HSNK:Thuộc lời ca của 2 bài hát, làm quan biểu diễn 2 bài hát

II

Đồ dùng dạy học

Chuẩn bị vài động tác vận động phụ hoạ để hướng dẫn HS

III Hoạt động dạy và học

1.Ổn định tổ chức, nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới :

Hoạt động 1: Ôn bài hát Đàn gà con

- Cho HS nghe giai điệu bài hát Đàn gà

con Hỏi tên bài hát và tác giả của bài hát

- Hướng dẫn HS ôn bằng nhiều hình thức

+ Bắt giọng cho HS hát

+ Cho HS hát vỗ tay

- Hướng dẫn HS hát kết hợp vận động phụ

hoạ

- Mời HS lên biểu diễn trước lớp

Hoạt động 2: Ôn tập bài hát Sắp đến tết

rồi

-Hướng dẫn HS ôn bài hát Sắp đến tết rồi

- Hướng dẫn HS ôn bằng nhiều hình thức

+ Bắt giọng cho HS hát

+ Cho HS hát vỗ tay

- HS chú ý nghe , trả lời

- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

+ Hát không có nhạc + HS hát kết hợp vỗ tay

- HS hát kết hợp vận động phụ hoạ

- HS biểu diễn theo nhóm, cá nhân

- Ôn theo hướng dẫn

Trang 14

- Hướng dẫn HS hát kết hợp vận động phụ

hoạ

- Mời HS lên biểu diễn trước lớp

Củng cố – dặn dò

- Cả lớp đứng hát và vỗ tay, phụ hoạ

GV nhận xét ,dặn dò

-Vậy 9 thêm 1 là mấy?

-Giáo viên viết 9 thêm 1 bằng 10 như sau:

Trang 15

đươc từ hình vẽ trên, cơ ghi bảng 1 + 9 =

10

Tương tự HSnêu các phép tính cịn lại

Gọi HS đọc lai các phép tính cộng trong

phạm vi 10

Ho

ạ t độ ng 2: Thực hành

Bài 1a) : Cho HS làm bảng con

*Lưu ý các em viết kết quả phép tính thẳng

cột

Bài 1b):Cho HS làm bài vào vở cột 2,3 cột1

làm chung

Bài 2 : Cho học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn : 2 + 5 = 7 Viết 7 vào hình

vuơng

7 + 0 = 7 Viết 7 vào hình

tam giác

Bài 3 : Cho học sinh quan sát tranh

Hỏi xem bạn nào cĩ thể xung phong

- Tính rồi ghi kết quả vào bảng con

Làm theo từng cột vào vở rồi chữa bài

- Tự làm bài vàoGK rồi chữa bài

Nhìn tranh, nêu bài tốn và viết phép tính thích hợp

6 + 4 = 10

Viết số 0,1

- Đọc được :ơm,ơm, con tơm, đống rơm, từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được :ơm,ơm, con tơm, đống rơm

- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề : Bữa cơm

*HSKT: Đọc viết chữ a,o

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: con tôm, đống rơm

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

Trang 16

III Hoạt động dạy học : Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết bảng con : tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường hầm( 2 – 4 em đọc) -Đọc câu ứng dụng: “Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi “

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành :

Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu

cho các em vần mới:ôm, ơm – Ghi bảng

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

+Mục tiêu: nhận biết được: ôm, ơm, con tôm,

đống rơm

+Cách tiến hành :

a.Dạy vần: ăm

-Nhận diện vần:Vần ôm được tạo bởi: ô và

m

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh ôm và om?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : tôm, con tôm

-Đọc lại sơ đồ:

Khác : ôm bát đầu bằng ôĐánh vần ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

Phân tích và ghép bìa cài: tôm

Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ

( cá nhân - đồng thanh)Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)

Trang 17

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

⊕ Giải lao

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui

trình đặt bút, lưu ý nét nối)

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

chó đốm sáng sớm

chôm chôm mùi thơm

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động

2 Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

Luyện nói theo chủ đề

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc câu ứng dụng:

“Vàng mơ như trái chín

Chùm giẻ treo nơi nào

Gió đưa hương thơm lạ

Đường tới trường xôn xao”

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Bức tranh vẽ gì?

-Trong bữa cơm em thấy có mấy người ?

-Nhà em ăn mấy bữa cơm một ngày ?

-Mỗi bữa thường có những món gì?

-Nhà em ai nấu cơm? Ai đi chợ? Ai rửa

bát?

-Em thích ăn những món gì? Mỗi bữa ăn

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trìnhViết b.con: ôm, ơm, con tôm, đống rơm

Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:

Trang 18

* Giới thiệu bài

Hoạt động1: Hướng dẫn làm các bài tập

Bài 1 : Tính

- Nhấn mạnh : 9+1=1+9 ; 8+2=2+8 Khi

đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết

quả không thay đổi

Bài 2 : Lưu ý học sinh viết cho thẳng cột

Bài 4 : Cho học sinh nêu yêu cầu đề bài

Ngày đăng: 24/10/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cộng trong phạm vi 10 - giáo án lơp1Tuần 15 CKTKN
Bảng c ộng trong phạm vi 10 (Trang 18)
Hình tròn ? - giáo án lơp1Tuần 15 CKTKN
Hình tr òn ? (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w