- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng xóm.. -Hướng dẫn Học sinh gắn tiếng tràm.. -Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng tràm.. -Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc từ rừng tràm.. Chòm râ
Trang 1Đi học đều và đúng giờ ( tiết 2)
Bài 61: ăm, âmLớp học
Vẽ cây, vẽ nhàGấp cái quạt (Tiết 1)
Thứ hai ngày 29 tháng 12 năm 2010
CHÀO CỜ
H Ọ C V Ầ N :
Trang 2- Giáo viên: Tranh.
- Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc bài: ôn tập (2 HS)
- Đọc bài SGK (3 HS ).
3/ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1:
*Hoạt động 1:Giới thiệu bài
*Hoạt động 2: Dạy vần
*Viết bảng: om
Hỏi : Đây là vần gì?
-Phát âm: om.
-Hướng dẫn Học sinh gắn vần om
-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần
om
-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần
om
-Đọc: om
-Hươáng dẫn học sinh gắn: xóm.
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng
xóm
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng
xóm.
Vần om
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần om có âm o đứng trước, âm m đứng sau: Cá nhân
o – mờ – om: cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng xóm có âm x đứng trước vần om đứng sau, dấu sắc đánh trên âm o.
xờ – om – xom – sắc – xóm: cá
nhân
Cá nhân, lớp
Trang 3-Đọc: xóm.
-Treo tranh giới thiệu: làng xóm.
-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc
-Đọc phần 1
*Viết bảng: am.
-Hỏi : Đây là vần gì?
-Phát âm: am.
-Hướng dẫn Học sinh gắn vần am
-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần
am.
-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần
am
-Đọc: am.
-Hướng dẫn Học sinh gắn tiếng tràm
-Hướng dẫn Học sinh phân tích tiếng
tràm
-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng
tràm
-Đọc: tràm
-Treo tranh giới thiệu: rừng tràm.
-Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn Học
sinh đọc từ rừng tràm
-Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
* Viết bảng con:
Om, am, làng xóm, rừng tràm.
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.
Chòm râu quả tràm
Đom đóm trái cam
Giảng từ
-Hướng dẫn Học sinh nhận biết tiếng
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Vần am
Cá nhân, lớp
.Thực hiện trên bảng gắn
Vần am có âm a đứng trước, âm m đứng sau, dấu huyền đánh trên a:
cá nhân
a – mờ – am: cá nhân, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng tràm có âm tr đứng trước, vần àm đứng sau
trờ –am – tram – huyền tràm: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Học sinh viết bảng con
2 – 3 em đọc
Trang 4*Hoạt động 4: Luyện đọc.
-Đọc bài tiết 1
om am xóm tràm làng xóm rừng tràm
-Đọc câu ứng dụng:
-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng:
Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
*Hoạt động 5: Luyện viết:
Om, am, làng xóm, rừng tràm.
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các
dấu
-Thu chấm, nhận xét
HSKT :
*Hoạt động 6: Luyện nói:
-Chủ đề: nói lời cảm ơn
-Treo tranh
-Nêu lại chủ đề: nói lời cảm ơn
* Học sinh đọc bài trong SGK.
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
2 em đọc
Nhận biết tiếng có: amCá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Viết o , ơ
Cá nhân, lớp
Chị tặng bong bóng cho em bé Tại vì chị tặng cho em bé bong bóng.
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
4/ Củng cố – dặn dò:
- Học lại bài và chuẩn bị bài mới
- Hãy nhớ rằng khi nhận được của ai cho hoặc tặng, ta phải nhớ nói lời cảm ơn
Trang 5
ĐẠO ĐỨC ;
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (t2)
I/ Mục tiêu:
-Nêu được thế nàolà đi học đều và đúng giờ.
- Biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ - Biết được nhiệm vụ HS đi học đều và đúng giờ
-Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: 1 số dụng cụ để chơi sắm vai
- Học sinh: Vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Đi học đều và đúng giờ có lợi gì? (Giúp em học tập tốt hơn, thực hiện được nội qui của nhà trường) (Hoa)
- Để đi học đúng giờ em làm gì? (Chuẩn bị quần áo, sách vở, đồ dùng học tập trước khi đi ngủ Đi học cho đúng giờ, không la cà dọc đường) (1 HS)
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Học sinh tự liên hệ
-Hỏi: Hàng ngày em đi học như thế
*Hoạt động 2: Sắm vai (Bài 4).
-Em hãy đoán xem bạn Hà, bạn Sơn
trong 2 tranh sẽ làm gì?
-Kết luận: Đi học đều và đúng giờ
giúp em được nghe giảng đầy đủ
*Hoạt động 3: Bài 5.
-Em nghĩ gì về các bạn trong bức
Cả lớp trao đổi, sửa bài
Thảo luận, treo tranh
Trình bày trước lớp
Trang 6-Kết luận: Trời mưa, các bạn vẫn
đội mũ, mặc áo mưa vượt khó khăn
đi học
4/ Củng cố:
- Cả lớp cùng hát bài: “Tới lớp tới trường”
- Đọc 2 câu thơ:
Trò ngoan đến lớp đúng giờ
Đều đặn đi học, nắng mưa ngại gì.
I.MỤC TIÊU:
-Thực hiện được phép cộng ,phép trừ trong phạm vi 9;Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
*HSKT: Viết số 0
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hướng dẫn HS lần lượt làm các bài
tập trong sách:
Bài 1: Tính
_Cho HS nêu yêu cầu bài toán
_Cho HS tính nhẩm, rồi ghi kết quả
_Cho HS nhận xét:
+Tính chất của phép cộng:
+Mối quan hệ giữa phép cộng và phép
_Tính_Cho HS làm và chữa bài
Trang 7Bài 2: Viết số
_Cho HS nêu cách làm bài
_Yêu cầu HS: Nhẩm từ bảng cộng, trừ
đã học rồi ghi kết quả
Bài 3:
_Cho HS nêu yêu cầu của bài toán
_Cho HS tự làm và đọc kết quả
Lưu ý: trường hợp: 4 + 5 5 + 4, nhận
thấy 4 + 5 cũng bằng 5 + 4, nên có thể
viết ngay dấu = vào ô trống
Bài 4:
_Cho HS quan sát tranh, nêu bài toán,
_Rồi viết phép tính thích hợp
* Chú ý: Ứng với mỗi tranh có thể nêu
các phép tính khác nhau
+Đoán kết quả
+Xếp các số và dấu đã cho thành phép
tính đúng
3.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 56: Phép cộng
trong phạm vi 10
_Viết số_Làm và chữa bài
_Viết dấu thích hợp vào ô trống_HS tự làm bài và chữa bài
-Viết số 0
HỌC VẦN;
Bài 61: ăm- âm
Trang 8I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
_ Đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm ;Từ và câu ứng dụng
-Viết được ; ăm ,âm , nuơi tằm , hái nấm
_ Luyện nĩi từ 2- 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
*HSKT: Đọc viết chữ a, o
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc
_Viết:
1.Giới thiệu bài:
_ GV đưa tranh và nói:
+ Tranh vẽ gì?
_ Hôm nay, chúng ta học vần ăm,
âm GV viết lên bảng ăm, âm
_ Đọc mẫu: ăm- âm
2.Dạy vần:
ăm
a) Nhận diện vần:
_Phân tích vần ăm?
b) Đánh vần:
* Vần:
_ Cho HS đánh vần
* Tiếng khoá, từ khoá:
_Phân tích tiếng tằm?
_Cho HS đánh vần tiếng: tằm
+2-4 HS đọc các từ: om, am, làng xóm, rừng tràm, chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam
+Đọc câu ứng dụng:
Mưa tháng bảy gãy cành trám Nắng tháng tám rám trái bòng
_Viết: om, am, làng xóm, rừng tràm
_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
_ Đọc theo GV
_ă và m _Đánh vần: ă-m-ăm _Đánh vần: tờ-ăm-tăm-huyền-tằm _Đọc: nuôi tằm
Trang 9_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
_Cho HS đọc:
+Vần: ă-m-ăm
+Tiếng khóa: tờ-ăm-tăm-huyền-tằm
+Từ khoá: nuôi tằm
c) Viết:
* Vần đứng riêng:
_GV viết mẫu: ăm
_GV lưu ý nét nối giữa ă và m
*Tiếng và từ ngữ:
_Cho HS viết vào bảng con: tằm
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
âm
a) Nhận diện vần:
_Phân tích vần âm?
b) Đánh vần:
* Vần:
_ Cho HS đánh vần
* Tiếng khoá, từ khoá:
_Cho HS đánh vần tiếng: nấm
_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
_Cho HS đọc:
+Vần: â-m-âm
+Tiếng khóa: nờ-âm-nâm-sắc-nấm
+Từ khoá: hái nấm
c) Viết:
*Vần đứng riêng:
_So sánh ăm và âm?
_GV viết mẫu: âm
*Tiếng và từ ngữ:
_Cho HS viết vào bảng con: nấm
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
_ Viết bảng con: ăm _Viết vào bảng: tằm
_â và m _Đánh vần: â-m-âm
_Đánh vần: nờ-âm-nâm-sắc-nấm _Đọc: hái nấm
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
_HS thảo luận và trả lời
+Giống: kết thúc bằng m +Khác: âm mở đầu bằng â _Viết bảng con: âm
_Viết vào bảng: nấm
Trang 10d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc từ
_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật
mẫu) cho HS dễ hình dung
_GV đọc mẫu
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
_ Cho HS xem tranh
_ GV nêu nhận xét chung
_Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc câu
_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
_GV đọc mẫu
b) Luyện viết:
_ Cho HS tập viết vào vở
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:
lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế
-HSKT;
c) Luyện nói:
_ Chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
_GV cho HS xem tranh và đặt câu
hỏi:
+Bức tranh vẽ gì? Những vật trong
tranh nói lên điều gì chung?
+Em hãy đọc thời khóa biểu lớp em!
+Ngày chủ nhật em thường làm gì?
_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
_Đọc các từ (tiếng) ứng dụng:
nhóm, cá nhân, cả lớp_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng
_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp
Trang 11+Ngày chủ nhật em thường làm gì?
+Khi nào đến tết?
+Em thích ngày nào nhất trong tuần?
Vì sao?
* Chơi trò chơi: Ghép mô hình
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm chữ vừa học
_Dặn dò:
+HS theo dõi và đọc theo
+HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, … _ Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa
học ở nhà
_ Xem trước bài 62
TNXH(T.15) LỚP HỌC
I Mục tiêu :
-Kể được các thành viên của lớp học và các đồ dùng cĩ trong lớp học
-Nĩi được tên lớp, thầy cơ chủ nhiệm và tên một số bạn học cùng lớp
II Chuẩn bị :
- Một số tấm bìa nhỏ ghi 1 số đồ dùng trong lớp học
III Lên lớp:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Em cần phải làm gì khi cĩ cháy ?
- Đối với ổ cắm, dây điện em khơng
nên làm gì ?
- Nhận xét kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới:
- Giới thiệu bài
- Hỏi : Em học ở trường nào? lớp nào ?
- Hơm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu
- Quan sát tranh và trả lời
- Trả lời Trong lớp cĩ cơ và các bạn
Trang 12- Trong lớp có những gì ?
- Em thích lớp học nào ? Tại sao ?
- Kể tên cô giáo và các bạn
- Trong lớp em thường chơi với ai ?
- Yêu quí lớp của mình vì đó là nơi các
em học hằng ngày với thầy cô giáo và
các bạn
3/Củng cố
- Phát cho mỗi nhóm 1 số tấm bìa
- Chia bảng thành 4 cột tương ứng với
4 nhóm
- Đánh giá, nhận xét sau mỗi lượt chơi
- Trả lời : Trong lớp có bảng đen, quạt, bàn ghế, ảnh Bác, đèn, tủ…
- Quan sát và trả lời
- Thảo luận nhóm 2+ Tổ 1 : Kể tên cô giáo và các bạn.+ Tổ 2: Kể tên những bạn em thường chơi
+ Tổ 3: Kể tên những đồ dùng có trong lớp
+ Tổ 4: Lớp học của mình gần giống lớp học nào ở trong đó
- Đại diện các tổ trả lời
- Giới thiệu lớp học của mình với các bạn trong nhóm
- Chơi trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng”
- Chọn tấm bìa ghi tên đồ dùng theo yêu cầu và dán lên bảng
- Đồ dùng có trong lớp
- Đồ dùng bằng gỗ
- Đồ dùng treo tường
- Nhóm nào nhanh đúng, nhóm đó sẽ thắng
Trang 13-Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca củâ 2 bài hát.
-Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản
-HSNK:Thuộc lời ca của 2 bài hát, làm quan biểu diễn 2 bài hát
II
Đồ dùng dạy học
Chuẩn bị vài động tác vận động phụ hoạ để hướng dẫn HS
III Hoạt động dạy và học
1.Ổn định tổ chức, nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới :
Hoạt động 1: Ôn bài hát Đàn gà con
- Cho HS nghe giai điệu bài hát Đàn gà
con Hỏi tên bài hát và tác giả của bài hát
- Hướng dẫn HS ôn bằng nhiều hình thức
+ Bắt giọng cho HS hát
+ Cho HS hát vỗ tay
- Hướng dẫn HS hát kết hợp vận động phụ
hoạ
- Mời HS lên biểu diễn trước lớp
Hoạt động 2: Ôn tập bài hát Sắp đến tết
rồi
-Hướng dẫn HS ôn bài hát Sắp đến tết rồi
- Hướng dẫn HS ôn bằng nhiều hình thức
+ Bắt giọng cho HS hát
+ Cho HS hát vỗ tay
- HS chú ý nghe , trả lời
- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV
+ Hát không có nhạc + HS hát kết hợp vỗ tay
- HS hát kết hợp vận động phụ hoạ
- HS biểu diễn theo nhóm, cá nhân
- Ôn theo hướng dẫn
Trang 14- Hướng dẫn HS hát kết hợp vận động phụ
hoạ
- Mời HS lên biểu diễn trước lớp
Củng cố – dặn dò
- Cả lớp đứng hát và vỗ tay, phụ hoạ
GV nhận xét ,dặn dò
-Vậy 9 thêm 1 là mấy?
-Giáo viên viết 9 thêm 1 bằng 10 như sau:
Trang 15đươc từ hình vẽ trên, cơ ghi bảng 1 + 9 =
10
Tương tự HSnêu các phép tính cịn lại
Gọi HS đọc lai các phép tính cộng trong
phạm vi 10
Ho
ạ t độ ng 2: Thực hành
Bài 1a) : Cho HS làm bảng con
*Lưu ý các em viết kết quả phép tính thẳng
cột
Bài 1b):Cho HS làm bài vào vở cột 2,3 cột1
làm chung
Bài 2 : Cho học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn : 2 + 5 = 7 Viết 7 vào hình
vuơng
7 + 0 = 7 Viết 7 vào hình
tam giác
Bài 3 : Cho học sinh quan sát tranh
Hỏi xem bạn nào cĩ thể xung phong
- Tính rồi ghi kết quả vào bảng con
Làm theo từng cột vào vở rồi chữa bài
- Tự làm bài vàoGK rồi chữa bài
Nhìn tranh, nêu bài tốn và viết phép tính thích hợp
6 + 4 = 10
Viết số 0,1
- Đọc được :ơm,ơm, con tơm, đống rơm, từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được :ơm,ơm, con tơm, đống rơm
- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề : Bữa cơm
*HSKT: Đọc viết chữ a,o
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: con tôm, đống rơm
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
Trang 16III Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường hầm( 2 – 4 em đọc) -Đọc câu ứng dụng: “Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi “
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu
cho các em vần mới:ôm, ơm – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu: nhận biết được: ôm, ơm, con tôm,
đống rơm
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: ăm
-Nhận diện vần:Vần ôm được tạo bởi: ô và
m
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh ôm và om?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : tôm, con tôm
-Đọc lại sơ đồ:
Khác : ôm bát đầu bằng ôĐánh vần ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: tôm
Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ
( cá nhân - đồng thanh)Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
Trang 17- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
⊕ Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui
trình đặt bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
chó đốm sáng sớm
chôm chôm mùi thơm
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Vàng mơ như trái chín
Chùm giẻ treo nơi nào
Gió đưa hương thơm lạ
Đường tới trường xôn xao”
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Bức tranh vẽ gì?
-Trong bữa cơm em thấy có mấy người ?
-Nhà em ăn mấy bữa cơm một ngày ?
-Mỗi bữa thường có những món gì?
-Nhà em ai nấu cơm? Ai đi chợ? Ai rửa
bát?
-Em thích ăn những món gì? Mỗi bữa ăn
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trìnhViết b.con: ôm, ơm, con tôm, đống rơm
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
Trang 18* Giới thiệu bài
Hoạt động1: Hướng dẫn làm các bài tập
Bài 1 : Tính
- Nhấn mạnh : 9+1=1+9 ; 8+2=2+8 Khi
đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết
quả không thay đổi
Bài 2 : Lưu ý học sinh viết cho thẳng cột
Bài 4 : Cho học sinh nêu yêu cầu đề bài