1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lơp1-tuẫn

32 303 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 1 - Tuần 1
Trường học Trường Tiểu học số 1 Hải Ba
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 492,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang âm mới học I.Mục tiêu :Sau bài học học sinh có thể: -Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, biết mỗi số lượng luôn bằng chính nó.-Biết sử dụng từ

Trang 1

Thứ hai, ngày 11 tháng 9 năm 2010

Tiếng Việt

n,m

I.Mục tiêu :

- Đọc được: n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng

- Viết được: n, m, nơ, me

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má

II.Đồ dùng dạy học:

-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I

-Một cái nơ thật đẹp, vài quả me

-Bộ ghép chữ tiếng Việt

-Tranh minh hoạ từ khoá

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói “bố mẹ, ba má”

III.Các hoạt động dạy học :

2.1 Giới thiệu bài

GV cầm nơ, quả me trên tay hỏi: Cô có

cái gì đây?

Nơ (me) dùng để làm gì?

Trong tiếng nơ và me, chữ nào đã học?

Hôm nay chúng ta sẽ học các chữ mới

Âm ơ, âm e

Theo dõi và lắng nghe

90

Trang 2

Yêu cầu học sinh tìm chữ n trên bộ chữ.

Nhận xét, bổ sung

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

GV phát âm mẫu: âm n

Lưu ý học sinh khi phát âm n, đầu lưỡi

chạm lợi, hơi thoát ra qua cả miệng và

mũi

-Giới thiệu tiếng:

GV gọi học sinh đọc âm n

GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Có âm n muốn có tiếng nơ ta làm như thế

nào?

Yêu cầu học sinh cài tiếng nơ

GV nhận xét và ghi tiếng nơ lên bảng

Gọi học sinh phân tích

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lân

Gọi đọc sơ đồ 1

GV chỉnh sữa cho học sinh

*Âm m (dạy tương tự âm n)

- Chữ “m” gồm 2 nét móc xuôi và một

nét móc hai đầu

- So sánh chữ “n” và chữ “m”

-Phát âm: Hai môi khép lại rồi bật ra, hơi

thoát ra qua cả miệng và mũi

-Viết: Lưu ý học sinh nét móc xuôi thứ

hai phải rộng gấp hai nét móc xuôi thứ

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

Tìm chữ n và đưa lên cho GV kiểm tra

Trang 3

Gọi học sinh đọc toàn bảng.

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm

mới học.Đọc lại bài

NX tiết 1

Tiết 2Tiết 2 : Luyện đọc trên bảng lớp

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

GV nhận xét

- Luyện câu:

GV trình bày tranh, yêu cầu học sinh

quan sát và trả lời câu hỏi:

− Tranh vẽ gì?

Từ tranh vẽ rút ra câu ứng dụng ghi bảng:

bò bê có cỏ, bò bê no nê

Gọi đánh vần tiếng no, nê, đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là

gì nhỉ?

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các

câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề

(GV tuỳ trình độ lớp mà đặt câu hỏi gợi

ý)

VD:

− Ở quê em gọi người sinh ra mình là gì?

− Con có biết cách gọi nào khác không?

− Nhà em có mấy anh em? Em là con

thứ mấy?

− Bố mẹ con làm nghề gì?

− Hằng ngày bố mẹ, ba má…làm gì để

chăm sóc và giúp đỡ em trong học tập?

− Em có yêu bố mẹ không? Vì sao?

Tranh vẽ bò, bê đang ăn cỏ

Học sinh tìm âm mới học trong câu (tiếng

Trang 4

GV nhận xét cho điểm.

-Luyện viết:

GV cho học sinh luyện viết ở vở Tiếng

Việt trong 3 phút

GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng

Theo dõi và sữa sai

Nhận xét cách viết

4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới

mang âm mới học

I.Mục tiêu :Sau bài học học sinh có thể:

-Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, biết mỗi số lượng luôn bằng chính nó.-Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu “=” để só sánh số lượng, so sánh các số

Yêu cầu học sinh làm bài 1 trên bảng con theo

2 dãy, mỗi dãy làm 2 cột

2.Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi tựa

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau

Nhận biết 3 = 3

− GV đưa ra 3 lọ hoa và 3 bông hoa Yêu cầu

các em cắm vào mỗi lọ hoa 1 bông hoa và

nhận xét : khi cắm xong còn thừa ra bông hoa

− GV nêu : 3 lọ hoa bằng 3 bông hoa, 3 chấm

tròn xanh bằng 3 chấm tròn đỏ, ta nói “ba

Trang 5

− GV viết lên bảng dấu “=” và giới thiệu đây

là dấu bằng, đọc dấu “bằng”

*Giới thiệu 4 = 4 (TT như trên)

Gọi học sinh đọc lại “bốn bằng bốn” và yêu

cầu các em viết vào bảng con 4 = 4

Vậy 2 có bằng 2 hay không? 5 có bằng 5 hay

3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Hướng dẫn học sinh viết dấu = vào

VBT

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

Hướng dẫn học sinh quan sát bài mẫu và viết

5 = 5, 3 cột khác yêu cầu học sinh làm bảng

con

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

Yêu cầu học sinh làm rồi chữa bài trên lớp

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài tập:

Hướng dẫn các em làm như bài 2

4.Củng cố:

Hỏi tên bài

Gọi học sinh nêu một vài ví dụ có số lượng

Thực hiện theo hướng dẫn của GV

II.Đồ dùng dạy học: GV chuẩn bị:

-Bài mẫu về xé dán hình vuông, hình tròn

94

Trang 6

-Hai tờ giấy màu khác nhau (màu tương phản).

-Giấy trắng làm nền, hồ dán, khăn lau tay

Học sinh: -Giấy thủ công màu, giẫy nháp có kẻ ô, hồ dán, bút chì, vở thủ công

III.Các hoạt động dạy học :

Giới thiệu bài, ghi tựa

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan

sát và nhận xét.

Cho các em xem bài mẫu và phát hiện

quanh mình xem đồ vật nào có dạng

hình vuông, hình tròn

Hoạt động 2: Vẽ và xé hình vuông

GV lấy 1 tờ giấy thủ công màu sẫm, lật

mặt sau đếm ô, đánh dấu và vẽ hình

Xé hình vuông ra khỏi tờ giấy màu

Lần lượt xé 4 góc của hình vuông theo

Sau khi xé xong hình vuông, hình tròn

GV hướng dẫn học sinh thao tác dán

hình:

Ướm đặt hình vào vị trí cho cân đối

trước khi dán

Hát Học sinh đưa đồ dùng để trên bàn cho GV kiểm tra

Trang 7

I Mục tiêu :

- Giúp học sinh luyện đọc đúng, đọc nhanh

- Làm bài tập ở VBT

- Học sinh viết câu :bò bê có cỏ , bò bê no nê

II.Các hoạt động dạy học:

nhóm có 3 đại diện lên bảng thi tìm

từ trong 3 phút Tổ nào tìm nhiều,

bê có cỏ , bò bê no nê

- Giáo viên đọc mau 1 lần

- Giáo viên đọc từng tiếng Giáo

viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn học sinh viết vào vở

96

Trang 8

lúng túng

- Viết các chữ n, m vào vỡ ô ly

- Giáo viên viêt mẫu

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học

sinh còn lúng túng

- Giáo viên chấm, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- Về nhà đọc bài nhiều lần

- Xem bài sau

- HS nhắc lại qui trình viết

- Học sinh viết vào vở

HS làm ở nhà

TOÁN

I Mục tiêu :

- Củng cố về các số trong phạm vi 5 và thứ tự từ 1-5.Dấu =

- Học sinh luyện làm toán đúng, nhanh

- Luỵên thói quen thận trọng, yêu thích môn toán

Thứ ba, ngày 12 tháng 9 năm 2010

Tiếng Việt

d, đ

I.Mục tiêu :

- Đọc được: d,đ, dê,đò; từ và các câu ứng dụng

- Viết được:d,đ, dê,đò

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

97

Trang 9

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ (hoặc các mẫu vật các từ khoá: dê, đò và câu ứng dụng dì na đi

đò, bé và mẹ đi bộû)

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

III.Các hoạt động dạy học :

2.1.Giới thiệu bài:

GV treo tranh và hỏi:

GV phát âm mẫu: âm d (lưu ý học sinh

khi phát âm đầu lưỡi gần chạm lợi, hơi

thoát ra xát, có tiếng thanh)

GV chỉnh sữa cho học sinh

Học sinh nêu tên bài trước

98

Trang 10

-Giới thiệu tiếng:

GV gọi học sinh đọc âm d

GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Có âm d muốn có tiếng dê ta làm như thế

nào?

Yêu cầu học sinh cài tiếng dê

GV cho học sinh nhận xét một số bài

ghép của các bạn

GV nhận xét và ghi tiếng dê lên bảng

Gọi học sinh phân tích

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lần

Gọi đọc sơ đồ 1

GV chỉnh sữa cho học sinh

*Âm đ (dạy tương tự âm d)

- Chữ “đ” gồm d thêm một nét ngang

- So sánh chữ “d" và chữ “đ”

-Phát âm: Hai đầu lưỡi chạm lợi rồi bật

ra, có tiếng thanh

-Viết độ dài của nét ngang bằng một li, vị

trí của dấu huyền và sự liên kết của các

chữ: khi viết đến điểm dừng bút của

được, cần lia bút đến điểm bắt đầu của

chữ o và viết sao cho nét cong trái chạm

vào điểm dừng bút của đ

Gọi học sinh lên gạch chân dưới những

tiếng chứa âm vừa mới học

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn

tiếng

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm

Da, dê, do, đa, đe, đo (CN, nhóm, lớp)

1 em lên gạch: da, dê, đi

6 em, nhóm 1, nhóm 2

1 em

Đại diện 2 nhóm, mỗi nhóm 2 em

99

Trang 11

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các

câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề

− Em đã nhìn thấy con dế bao giờ chưa?

Dế sống ở đâu? Thường ăn gì? Tiếng dế

kêu có hay không? Em biết có truyện nào

GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng

Theo dõi và sữa sai

10 em

Toàn lớp thực hiện

Lắng nghe

100

Trang 12

Nhận xét cách viết.

4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới

mang âm mới học

5.Nhận xét, dặn dò:

Toán

LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu : Sau bài học, học sinh được củng cố về:

-Khái niệm bằng nhau

-So sánh các số trong phạm vi 5 và cách sử dụng các từ, các dấu lớn hơn (>), bé hơn (<), bằng nhau (=) để đọc ghi kết quả so sánh

GV ghi nội dung kiểm tra lên bảng phụ,

gọi 1 em lên bảng, yêu cầu các em khác

làm vào phiếu kiểm tra để kiểm tra được

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Yêu cầu cả lớp làm bài vào phiếu, gọi 1

học sinh lên bảng làm bài, gọi học sinh

Vì hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn, nên hai

bé hơn bốn Cô mời bạn khác nhắc lại

Lớp làm phiếu học tập, 1 học sinh làm bảng từ

101

Trang 13

Bài 2: GV yêu cầu học sinh nêu cách

làm bài tập 2 ? So sánh rồi viết kết quả:

chẳng hạn so sánh số bút mực với số bút

chì ta thấy ba bút mực nhiều hơn hai bút

chì, ta viết 3 > 2 và 2 < 3

Yêu cầu cả lớp làm bài: Theo dõi việc

làm bài của học sinh, gọi học sinh đọc

kết quả

Bài 3: GV treo hình phóng to hỏi: bạn

nào có thể cho cô biết ở bài tập 3 ta làm

như thế nào?

Yêu cầu học sinh tự làm bài vào phiếu,

gọi học sinh lên bảng làm bài

Chữa bài: Gọi học sinh nhận xét bài của

bạn trên bảng, yêu cầu học sinh dưới lớp

kiểm tra bài làm của mình

3.Củng cố :

Hỏi tên bài

Có thể hỏi như sau: Trong các số chúng

- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về an mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

II.Chuẩn b ị :

-Vở bài tập Đạo đức 1

-Bài hát “Rửa mặt như mèo”

-Một số dụng cụ để giữ cơ thể gọn gàng, sạch sẽ: lược, bấm móng tay, cặp tóc, gương…

102

Trang 14

-Một vài bộ quần áo trẻ em sạch sẽ, gọn gàng.

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động GV Hoạt động GV

1.KTBC:

Yêu cầu học sinh kể về cách ăn mặc của

mình

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

Hoạt động 1: Hát bài “Rửa mặt như

mèo”

GV cho cả lớp hát bài “Rửa mặt như

mèo”

GV hỏi:

− Bạn mèo trong bài hát ở có sạch

không? Vì sao em biết?

− Rửa mặt không sạch như mèo thì có

tác hại gì?

GV kết luận: Hằng ngày, các em phải ăn

ở sạch sẽ để đảm bảo sức khoẻ, mọi

người khỏi chê cười

Hoạt động 2: Học sinh kể về việc thực

Yêu cầu các cặp học sinh quan sát tranh

ở bài tập 3 và trả lời các câu hỏi:

− Ơû từng tranh, bạn đang làm gì?

− Tắm rửa, gội đầu;

Từng cặp học sinh thảo luận

Trả lời trước lớp theo từng tranh

103

Trang 15

− Các em cần làm như bạn nào? Vì sao?

GV kết luận : Hằng ngày các em cần làm

như các bạn ở các tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8 –

chải đầu, mặc quần áo ngay ngắn, cắt

mĩng tay, thắt dây giày, rửa tay cho gọn

gàng, sạch sẽ.i

Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh đọc

ghi nhớ cuối bài

3.Củng cố: Hỏi tên bài

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dị :Học bài, xem bài mới

Cần thực hiện: Đi học cần ăn mặc gọn

gàng, sạch sẽ

Lắng nghe

Đọc theo hướng dẫn của GV

“Đầu tĩc em chải gọn gàngAùo quần sạch sẽ, trơng càng đáng yêu ”.Nêu lại tên bài

Lắng nghe

Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt

Thứ tư, ngày 13 tháng 9 năm 20 10

-Tranh minh hoạ phần luyện nĩi: ổ, tổ

III.Các hoạt động dạy học :

2.1.Giới thiệu bài:

GV đưa tranh hỏi: Tranh vẽ gì?

Trong tiếng tổ, thỏ cĩ âm gì và dấu

thanh gì đã học?

Hơm nay, chúng ta sẽ học chữ và âm

Học sinh nêu tên bài trước

Trang 16

GV phát âm mẫu: âm t (lưu ý học sinh

khi phát âm đầu lưỡi chạm răng rồi bật

ra, không có tiếng thanh)

GV chỉnh sữa cho học sinh

-Giới thiệu tiếng:

GV gọi học sinh đọc âm t

GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Có âm t muốn có tiếng tổ ta làm như thế

nào?

Yêu cầu học sinh cài tiếng tổ

GV cho học sinh nhận xét một số bài

ghép của các bạn

GV nhận xét và ghi tiếng cô lên bảng

Gọi học sinh phân tích

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lần

Gọi đọc sơ đồ 1

GV chỉnh sữa cho học sinh

*Âm th (dạy tương tự âm t)

- Chữ “th” được ghi bằng 2 con chữ là t

đứng trước và h đứng sau

- So sánh chữ “t" và chữ “th”

-Phát âm: Hai đầu lưỡi chạm răng rồi

bật mạnh, không có tiếng thanh

-Viết: Có nét nối giữa t và h

Lắng nghe

105

Trang 17

Viết bảng con: t – tổ, th – thỏ.

GV nhận xét và sửa sai

Dạy tiếng ứng dụng:

Cô có âm t, th, hãy ghép một số âm dã

học để được tiếng có nghĩa

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn

tiếng

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm

mới học Đọc lại bài

NX tiết 1

Tiết 2Tiết 2 : Luyện đọc trên bảng lớp

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

GV nhận xét

- Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi

bảng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ

Gọi đánh vần tiếng thả, đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay

là gì nhỉ?

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống

các câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo

− Em có nên phá ổ tổ của các con vật

hay không? Tại sao?

Giáo dục tư tưởng tình cảm

10 em

106

Trang 18

Việt trong 3 phút.

GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng

Theo dõi và sữa sai

Nhận xét cách viết

4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới

mang âm mới học

I.Mục tiêu : Sau bài học, học sinh củng cố về:

-Khái niệm ban đầu về bé hơn, lớn hơn, bằng nhau

-Thực hiện so sánh các số trong PV5 và cách dùng các từ “lớn hơn”, “bé hơn”,

“bằng nhau”, các dấu <,>, = để đọc và ghi kết quả so sánh

II.Đồ dùng dạy học:

-Mô hình bài tập như SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1 KTBC:

Yêu cầu học sinh làm bài tập vào bảng

con, gọi 3 học sinh làm bảng lớp

Nhận xét KTBC

2.Bài mới:

Giới thiệu bài và ghi tựa

3.Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập:

a) GV giới thiệu cho học sinh nhận thấy

hai bình hoa và nêu nhận xét

Để bên 2 bông hoa bằng bên 3 bông hoa

ta làm thế nào?

b) Tương tự GV giới thiệu hình vẽ các

con kiến và cho học sinh nhận xét

Ta gạch đi 1 con kiến bên hình 4 con

kiến để 2 bên có số kiến bằng nhau

c) Cho học sinh quan sát hình vẽ cái

Vẽ thêm 1 bông hoa vào bên 2 bông hoa

Nêu nhận xét

Quan sát và nhận xét

Nêu cách thực hiện

107

Trang 19

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập:

Yêu cầu các em làm VBT và nêu kết

quả

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu bài tập

Cho học sinh làm VBT và gọi học sinh

đọc kết quả

4.Củng cố – dặn dò:

Hỏi tên bài

Trò chơi: Viết số thích hợp vào ô trống:

GV thiết kế 4 bài tập như sau và chia

lớp thành 4 nhóm Mỗi nhóm nhận 1

hình Yêu cầu các em chuyền tay nhau

trong nhóm, mỗi em được quyền nghĩ và

học bài, xem bài mới

Thực hiện VBT và nêu kết quả

Thực hiện VBT và nêu kết quả

Lắng nghe nắm luật chơi

Tiến hành thi đua giữa các nhóm

Tuyên dương nhóm thắng cuộc

Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà

Thứ năm, ngày 14 tháng 9 năm 2010

Tiếng Việt

ÔN TẬP

I.Mục tiêu :

- Đọc được: i,a,n,m,d,đ,t,th; các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16.

Viết được: i,a,n,m,d,đ,t,th; các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16.

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: cò đi lò dò

Trang 20

-Sách Tiếng Việt 1, tập một.

-Bảng ôn (tr 34 SGK)

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và truyện kể

III.Các hoạt động dạy học :

2.1 Giới thiệu bài: Ghi tựa

Gọi học sinh nhắc lại các âm đã học

trong tuần qua

GV gắn bảng ô đã đươcï phóng to và

nói: Cô có bảng ghi những âm và chữ

mà chúng ta học trong tuần qua Các em

hãy nhìn xem còn thiếu chữ nào nữa

theo yêu cầu của GV

GV đọc âm, gọi học sinh chỉ chữ

b) Ghép chữ thành tiếng.

Lấy chữ n ở cột dọc và ghép với chữ ô ở

dòng ngang thì sẽ được tiếng gì? GV ghi

bảng nô

Gọi học sinh tiếp tục ghép n với các chữ

còn lại ở dòng ngang và đọc các tiếng

vừa ghép được

Tương tự, GV cho học sinh lần lượt

ghép hết các chữ ở cột dọc với chữ ở

dòng ngang và điền vào bảng

GV gọi học sinh đọc lại toàn bảng

* GV gắn bảng ôn 2 (SGK)

Yêu cầu học sinh kết hợp lần lượt các

tiếng ở cột dọc với các thanh ở dòng

ngang để được các tiếng có nghĩa

Học sinh đọcThực hiện viết bảng con

Học sinh chỉ chữ

1 học sinh ghép: nơ, ni, na

Thực hiện ghép các chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang và điền vào bảng

Đồng thanh đọc những tiếng ghép được trên bảng

Thực hiện

109

Ngày đăng: 26/09/2013, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn từ hình vuông có cạnh - giáo án lơp1-tuẫn
Hình tr òn từ hình vuông có cạnh (Trang 6)
Bảng nô. - giáo án lơp1-tuẫn
Bảng n ô (Trang 20)
w