Các hoạt động dạy và học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. Các hoạt động dạy học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động củahọc sinh - cho học sinh đọc cá nhân bài đọ
Trang 1Tiết 2 +3 :Tiếng Việt
Bài 35 : uôi - ơi
I Mục tiêu:
- Hsinh viết đợc uôi ,ơi, nải chuối , múi bởi
- Đọc đợc từ ứng dụng, câu ứng dụng : buổi tối chị Kha rủ bé ra chơi trò đố chữ
- Phát triển lời nói tự nhiên trả lời 2,3 cõu hỏi theo chủ đề : chuối , bởi , vú sữa
II Chuẩn bị :
1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
2 HS : SGK – vở tập viết, bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu yêu cầu kiểm tra
- Nhận xét ghi điểm
2 Giảng bài mới :
a Giới thiệu bài :
- Giáo viên treo tranh minh hoạ cho
học sinh quan sát và nêu câu hỏi :
- viết mẫu : uôi ( lu ý nét nối )
+ nải chuối ( lu ý dấu sắc )
- Giáo viên nhận xét và chữa lỗi cho
học sinh
+ Nhận diện vần :ơi
- Giáo viên cho học sinh so sánh vần
uôi với ơi
- Đánh vần
- Hớng dẫn đánh vần ơi : = - ơ- i - ơi
- Học sinhhát 1 bài -Đọc và viết các tiếng từ đã học ở bài ui,i
- Học sinh đọc sách giáo khoa
- đánh vần - đọc trơn
- viết bảng con : uôi – nải chuối
- Chú ý luyện viết cho các em ( Thuận ,Linh , Thắng , Vũ )
* Giống nhau : Là kiểu vần có hai
âm ,có nguyên âm đôi uô, ơ kết thúc bằng i
* Khác nhau : ơi bắt đầu =
Trang 2- Hớng dẫn đánh vần và đọc trơn từ
khoá: mờ - ui - mui - sắc - múi
-Giáo viên cho học sinh đọc trơn : múi
chỉnh sửa cho học sinh
đọc cho học sinh nghe
- Em thích nhất quả nào ?
-Vờn nhà em trồng cây ăn quả gì ?
- Gviên cho học sinh chơi trò chơi :
thi tìm tiếng chứa vần uôi , ơi vừa
- đọc trơn : múi , múi bởi
- viết vào bảng con : ơi , bởi
- viết vào vở tập viết
- lần lợt trả lời từng câu hỏi gợi ý : các
em khá giỏi nói câu theo chủ đề càng nhiều càng tốt
Giuựp hoùc sinh cuỷng coỏ veà:
_ Pheựp coọng moọt soỏ vụựi 0
_Baỷng coọng vaứ laứm tớnh coọng trong phaùm vi caực soỏ ủaừ hoùc
Trang 3II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Sách Toán 1, vở bài tập toán 1, bút chì
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1: Đây là bảng cộng trong phạm vi 5
_Cho HS nêu cách làm bài
Bài 2: Tính
_Cho HS nêu cách làm bài
_Sau khi cho HS làm bài xong GV hướng
dẫn HS nhận xét về kết quả làm bài
Chẳng hạn cột: 1 + 2 = 3
2 + 1 = 3
+GV hỏi:1+2 có bằng 2+1 không?
Bài 3: Tính
_Cho HS nêu cách làm bài
_Cho HS nêu cách làm
_Cho HS làm bài
Bài 4:
_Hướng dẫn HS cách làm bài:
Lấy một số ở cột đầu cộng với một số ở
hàng đầu trong bảng đã cho rồi viết kết
quả vào ô vuông thích hợp trong bảng đó
_Tính_HS làm bài
+Bằng vì đều bằng 3
_Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm(> , < , =)
_Lấy 2 cộng 3 bằng 5, 5 lớn hơn 2 Vậy 2 < 2 + 3
_HS làm bài và chữa bài
Trang 4ngang sang phải, tới ô vuông thẳng cột
với số 1 (ở hàng đầu) thì dừng lại và viết
kết quả của phép cộng 1 + 1 = 2 vào ô
vuông đó
_Cho 1 HS lên bảng làm
_Cho HS làm bài
*GV lưu ý: Ở bảng cuối cùng, không điền
số vào những ô vuông đã tô xanh
* Trò chơi:
_GV hỏi, chẳng hạn “2 cộng 3 bằng
mấy?” (hoặc “1 cộng mấy bằng 4?”, hoặc
“mấy cộng 0 bằng 3?” …)
_Rồi chỉ một HS bất kì trả lời
_HS này trả lời xong, lại hỏi (tương tự
như trên) rồi chỉ một bạn khác trả lời
_Cứ tiếp tục như vậy …
3.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị bài 33: Luyện tập
chung
_Làm bài rồi chữa bài
-Vở bài tập toán 1
Tiếng việt : (T 3+4) Bài 36: ay - â - ây
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần ay, â, ây và từ : máy bay, nhảy dây2.Kĩ năng:Đọcđượccâu ứng dụng:Giờ ra chơi,bé trai thi chạy,bégái chơi nhảydây.3.Thái độ:Phát triển lời nói tự nhiên trả lời 2, 3 câu hỏi theo nội dung:Chạy, bay,
đi bộ, đi xe
II.Đồ dùng dạy học:
Trang 5-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: máy bay, nhảy dây.; Câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi … -Tranh minh hoạ phần luyện nói : Chạy, bay, đi bộ, đi xe.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết3
1.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết: tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con) -Đọc câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ ( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài :Hôm nay cô giới
thiệu cho các em vần mới : ay, ây; âm
â – Ghi bảng
2 Dạy vần ay- â- ây
a Dạy vần ay:
-Nhận diện vần : Vần ay được tạo bởi:
a và y
- GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh ay và ai?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : bay, máy
Giới thiệu âm â:
-GV phát âm mẫu
Dạy vần ây: ( Qui trình tương tự)
Khác : ay kết thúc bằng yĐánh vần( cá nhân - đồng thanh)Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: bayĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)
Trang 6- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
3 Luyện viết
- Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui
trình đặt bút, lưu ý nét nối)
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
HS đọc Gv kết hợp giảng từ
cối xay vây cá
ngày hội cây cối
-Đọc lại bài ở trên bảng
Củng cố dặn dò
Tiết 4:
1 Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Đọc câu ứng dụng:
Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái
chơi nhảy dây.
Hỏi:-Trong tranh vẽ gì?
-Em gọi tên các hoạt động trong
tranh?
-Khi nào thì phải đi máy bay?
-Hằng ngày em đi bằng gì?
-Ngoài ra, người ta còn dùng cách
nào để đi từ chỗ này sang chỗ khác?
4: Củng cố dặn dò
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trìnhViết b con: ay, â, ây,máy bay nhảy dây
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (c nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh Đọc (c nhân–
đthanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
( bơi, bò, nhảy,…)
TiÕt5: LuyƯn Tiếng việt
Trang 7Bài 35: UễI- ƯƠI
-Giáo viên : SGK , Bảng phụ
-HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động củahọc sinh
- cho học sinh đọc cá nhân bài đọc
- cho học sinh đọc tiếp sức
- nhận xét
b Hoạt động 2
Luyện viết bảng con
- Giáo viên cho học sinh viết vào
bảng con :uụi, ươi
- cho học sinh nêu yêu cầu
- chohọc sinh đọc tiếng ( từ ) ởbài
tập số 1
- cho học sinh nối với từ thích hợp
- Cho học sinh thực hiện rồi nêu kết
quả
* Bài tập 2: nối
- Giáo viên cho học sinh nêu yêu cầu
- Thực hiện yêu cầu vào vởbài tập
- Cho học sinh nêu kết quả - nhận
- viết vào bảng con : uụi, ươi
- nhận xét bài của nhau
- nêu yêu cầu
Trang 8III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- nhận xét
- đếm và chỉ các hình trên bảng phụ
- Nhận xét
Trang 9- Tiến hành trao đổi kinh nghiệm giữa cỏc tổ theo chủ đề đó được phõn cụng.
- Mỗi tổ một bản đăng kớ thi đua về chủ đề chăm ngoan học giỏi
II Nội dung
1 Trao đổi kinh nghiệm giữa cỏc tổ theo chủ đề đó được đỏnh giỏ
a Ưu điểm
- Cú ý thức kỉ luật trật tự trong giờ học
- Chuẩn bị đồ dựng khi đến lớp học đầy đủ
- Cú ý thức tự giỏc học tập ở nhà cũng như ở lớp
b Nhược điểm
- Một số em thực hiện nề nếp chưa tốt
- Chuẩn bị đồ dựng đến lớp chưa đầy đủ
2 Đỏnh giỏ thi đua giữa cỏc tổ
+ Bụng hoa điểm giỏi 9-10
+ Bụng hoa điểm khỏ7-8
+ Điểm trung bỡnh khụng tớnh
+ Trừ điểm kộm1-2; điểm 3 - 4
- Căn cứ vào số bụng hoa trong tổ xếp loại thi đua
3 Cỏc tổ đăng kớ thi đua tuần tới
- Học sinh viết đợc : ôi , ơi , ui , i , uôi , ơi ,ay - ây
- Đọc đợc từ ứng dụng, câu ứng dụng đã học
- Giáo dục học sinh có ý thức học tập
II Chuẩn bị :
- GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
- HS : SGK – vở tập viết, bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức - Học sinh hát 1 bài
Trang 102 Kiểm tra bài cũ
3 Giảng bài mới :
* Tiết 1 :
a Giới thiệu bài nêu yêu cầu tiết học
- Giáo viên treo tranh minh hoạ cho học
- viết mẫu : ay ( lu ý nét nối )
- máy bay ( lu ý dấu sắc )
trơn từ khoá: dây= d- ây - dây
- cho học sinh đọc trơn : nhảy dây
- dạy viết vần ây
- viết mẫu vần ây(lu ý nét nối )
- chỉnh sửa cho học sinh
-Đọc nội dung trong sách giáo viên
- đọc đoạn thơ ứng dụng ( Các em khá giỏi rèn đọc hay )
Trang 11- đọc cho học sinh nghe
+ Luyện viết
- Gviên hớng dẫn ,chú ý t thế ngồi viết
cho học sinh
+ Kể chuyện : cây khế
- GV kể 1 lần cho học sinh nghe ,dựa vào
tranh minh hoạ
- GV đa ra 1 số câu hỏi – học sinh trả lời
- GV nêu ý nghĩa câu chuyện : Không
nên tham lam
4 Củng cố -Dặn dò
- Gviên cho học sinh chơi trò chơi : thi
tìm tiếng chứa vần vừa ôn
-GV nhận xét giờ học - khen các em học
tốt , có ý thức học tập tốt
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- viết vào vở tập viết : ay , ây…
- lần lợt trả lời ,dựa vào tranh
Tiết 3: Toán : Luyện tập chung
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên cho học sinh làm bảng :
-Học sinh thực hiện bảng con
- Nêu cách thực hiện và nêu kết quả :
2 cộng 3 bằng 5 , 4cộng 0 bằng 4, 1cộng 2 bằng 3 , 3 cộng 2 bằng 5 , 1 cộng 4 bằng 5 , 0 cộng 5 bằng 5
- Học sinh làm bảng con
- H sinh nêu yêu cầu làm vào vở
Trang 12- Gviên cho học sinh chơi trò chơi :
thi làm toán nhanh trên thanh cài
- Hai em chữa bài trên bảng lớp
- Thi thực hiện theo tổ
Tiết 4 : Đạo đức
Lễ phép với anh chị,nhờng nhịn em nhỏ
I.Mục tiêu :.
-Học sinh biết hành vi cần lễ phép với ngời lớn và nhờng nhịn em nhỏ
- Yờu quớ anh chị em trong gia đỡnh
- Giáo dục học sinh biết lễ phép với anh chị và nhờng nhịn em nhỏtrong cuộc sống h ng àng
ng y àng
II.Chuẩn bị :
-Tranh minh hoạ
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Giới thiệu nêu yêu cầu tiết học
Hoạt động 1: Xem tranh và nhận xét các
việc làm trong tranh
- Nhận xét bổ sung thêm
-Tranh1: Anh đa cam cho em ăn ,em nói
cảm ơn anh Anh rất quan tâm đến em ,
em lễ phép với anh
-Tranh 2:Hai chị em cùng chơi đồ hàng ,
chị giúp em mặc áo cho búp bê Hai chị
em chơi với nhau rất hoà thuận
_Anh chị em trong gia đình phải yêu
th-ơng nhau và hoà thuận với nhau
Hoạt động2:Thảo luận phân tích tình
huống :
- Quan sát tranh cho biết tranh vẽ gì?
- Học sinh trả lời
- Nhận xét câu trả lời của bạn
- Học sinh thảo luận nhóm 2 -Đại diện nhóm trình bày trớc lớp
- Lớp bổ sung nhận xét
- Quan sát nêu nội dung tranh
- Thảo luận nhóm trình bày Tranh 1: Bạn Lan chơi với em đợc gì cho quà
Tranh 2:Bạn Hùng có chiếc ôtô đồ chơi ,em bé nhìn thấy và đòi mợn chơi
- Học sinh tự nêu cách giải quyết của
Trang 13- Chốt ý ,cho học sinh nhận xét ý nào là
đúng và nên làm
3.Củng cố -Dặn dò :
-Nhắc lại nội dung bài học '
-Nhận xét tiết học
- Dặn dò học sinh về nhà chuẩn bị câu
chuyện của em đối với em hoặc với
anh ,chị em để tiết sau kể trớc lớp
Tiết 5: Luyện tập viết
Bài 36: AY- Â ÂY
-Giới thiệu nội dung yờu cầu tiết học:
Luyện viết ay, õy, mỏy bay, nhảy dõy
-Đưa mẫu chữ cần luyện lờn bảng
-Yờu cầu học sinh quan sỏt độ cao,
khoảng cỏch cỏc con chữ, điểm bắt đầu,
điểm kết thỳc của cỏc con chữ
-Viết bảng con:
-H quan sỏt nhận xột.ay, õy, mỏy bay, nhảy dõy
Trang 14-Lưu ý h.s viết liền nét, cách đánh dấu
thanh
-Cho h.s luyện bảng con, vở
-Chú ý tư thế ngồi của học sinh
-Theo dõi luyện viết thêm cho các em
viết chưa đúng
-Hướng dẫn h.s khá, giỏi viết câu ứng
dụng:bé trai thi chạy , bé gái thi nhảy
H.s khá, giỏi viết vào vở.H.s về nhà thực hiện
L T.Việt:(T6) Ôn tập bài 37: ÔN TẬP
I.Mục tiêu.
- Đọc, viết được từ ngữ ứng dụng: đôi đũa, tuổi thơ, mưa bay
- Đọc trơn được câu ứng dụng
- Làm được các bài tập ở vở bài tập tiếng việt
II Đồ dùng
- Bảng con, vở bài tập
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ
Trang 15- HS quan sỏt độ cao, khoảng cỏch giữa
cỏc con chữ, điểm bắt đầu đặt bỳt, điểm
dừng bỳtcủa cỏc con chữ
- Cho HS luyện viết bảng con
- Chỳ ý tư thế ngồi viết cho hs
c Bài tập
Bài tập 1 : Nối
- cho học sinh nêu yêu cầu
- chohọc sinh đọc tiếng ( từ ) ởbài tập
số 1
- cho học sinh nối với từ thích hợp
- Cho học sinh thực hiện rồi nêu kết
quả
* Bài tập 2: Điền từ
- Giáo viên cho học sinh nêu yêu cầu
- Thực hiện yêu cầu vào vởbài tập
- Cho học sinh nêu kết quả - nhận xét
3 Củng cố- dặn dũ
- Nhận xột tiết học
- Quan sỏt, giơ tay viết trờn khụng
- HS viết bài
- Nờu yc của bài tập
- Làm bài, chữa bài
- Nờu yc của bài tập
- Làm bài, chữa bài
Trang 16Hoạt động của g.v Hoạt động của h.s
1 Ổn định tổ chức
2 Nội dung luyện
-G.v nêu nội dung tiết học
Bài 3: Điền dấu >,<,= vào ô trống
Hướng đẫn h.s nêu cách điền
Tổ chức cho h.s làm phiếu bài tập
H.s nêu yêu cầu bài tập
H.s thi đua trả lời nhanh Ưu tiên cho
các h.s trung bình và yếu
1+3= 4 1+4= 5 4+1=5 2+2= 4 3+1= 4 5+0=5 0+4= 4 2+3= 5 0+3=3
H.s nêu yêu cầu
H.s làm bảng con
1 3 5 4 + 3 +2 +0 +1
4 5 5 5
H.s nêu yêu cầu bài tập
H.s nêu cách điền dấu
H.s làm bài vào phiếu cá nhân
2+3>4 5+0=5 1+3>3 4<2+3 5=4+1 3=0+3
H.s nêu yêu cầu
H.s quan sát tranh bài tập nêu đề toán
H.s làm bài vào vở
Trang 17-học sinh đọc viết đợcviết đợc ao - eo , chú mèo , ngôi sao
- Đọc đợc từ ứng dụng, câu thơ trong bài
-phát triển lời nói tự nhiên trả lời 2,3 cõu hỏi theo chủ đề : Gió , mây ,ma ,bão, lũ
- Kết hợp giáo dục bảo vệ môi trờng
II Chuẩn bị :
- GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
- HS : SGK – vở tập viết, bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
Trang 18- nhận xét và chữa lỗi cho học sinh
trơn từ khoá: ngôi sao
- cho học sinh đọc trơn : ngôi sao
chỉnh sửa cho học sinh
đọc cho học sinh nghe
Khi nào em thích có gió ?
- Nhận xét ghi điểm ,bổ sung thêm
4.Củng cố -Đặn dò :
- Gviên cho học sinh chơi trò chơi :
thi tìm tiếng chứa vần eo , ao vừa học
-Gviên nhận xét giờ học - khen học
- viết vào vở tập viết
- Luyện nói theo từng đối tợng ( hsinh khá giỏi nói nhiều hơn các em học trung bình )
- Viết nhanh vào bảng con
Tiết 5 : Luyện TV:
Bài 38: EO-AO
I/Mục tiêu :
-Rèn các kỹ năng viết đúng các vần eo, ao cho các em học sinh trung bình yếu ,viết đợc
từ ứng dụng đối vơi các em khá giỏi viết đợc từ cỏi kộo, leo chốo, trỏi đào, chào cờ -Rèn kỹ năng viết đúng khoảng cách ,độ cao tiếng từ cần luyện
Trang 19-Giáo dục ý thức rèn chữ giữ vở
II/Chuẩn bị :
-Bảng chữ mẫu viết các tiếng ,từ cần luyện
-Bảng con
III/Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Bài cũ :
Kiểm tra hs viết:tuổi thơ,mõy bay
Nhận xét ghi điểm
B.Bài mới :
Giới thiệu nội dung ,yêu cầu tiết học
Đa mẫu chữ cần luyện lên bảng
yêu cầu học sinh quan sát nhận xét :
độ cao , khoảng cách của các con
chữ ,chũ ,điểm bắt đầu ,điểm kết thúc
của các con chữ
-Lu ý: - nét nối giữa e và o , k và eo
- Nét nối giữa avà o ,s và ao
-Cách đánh dấu thanh ở các
tiếng
Nhận xét bài viết
-Chú ý t thế ngồi viết cho học sinh
-Theo dõi luyện viết thêm cho các
Luyện viết bảng con
Luyện viết vào vở :Các em trung bình ,yếuviết eo, ao, cỏi kộo, leo trốo trỏi đào, chào
cờ mỗi chữ 1 dòng Cỏc em khá ,giỏi viết thêm 4dòng :bé nhảy dây
Tiết 6: Luyện toán:
Ôn các phép cộng trong phạm vi 5
I Mục tiêu :
- Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5
-Học sinh vận dụng làm bài tập đúng chính xác
- Giáo dục học sinh cần cẩn thận hơn khi làm toán , cần phát huy những điểm của mình
II Chuẩn bị :
- GV : Bộ đồ dùng học toán
- HS : Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 204 + 1 = 5
1 + 4 = 5
- §äc 4 con thá céng 1 con thá b»ng 5 con thá
- §äc 1 con thá céng 4 con thá b»ng 5 con thá
AT-GT: (Tiết7)
Bài 2 TÌM HIỂU ĐƯỜNG PHỐ I-MỤC TIÊU
1)Kiến thức
-Nhớ tên đường phố nơi em ở và đường phố gần trường học.
-Nêu đặc điểm của các đường phố này
Trang 21-Phân biệt sự khác nhau giữa lòng đường và vỉa hè: hiểu lòng đường dành cho xe cộ đi lại, vỉa hè dành cho người đi bộ.
2)Kĩ năng : Mô tả con đường nơi em ở.
-Phân biệt các âm thanh trên đường phố
-Quan sát và phân biệt hướng xe đi tới
3)Thái độ: Không chơi trên đường phố và đi bộ dưới lòng đường.
II/ NỘI DUNG AN TOÀN GIAO THÔNG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Một số đặc điểm của đường phố là:
-Đường phố có tên gọi.
-Mặt đường trải nhựa hoặc bê tông
-Có lòng đường (dành cho các loại xe) vỉa
hè (dành cho người đi bộ)
-Có đường các loại xe đi theo một chiều và
đường các loại xe đi hai chiều
-Đường phố có (hoặc chưa có) đèn tín hiệu
giao thông ở ngã ba, ngã tư
-Đường phố có đèn chiếu sáng về ban đêm
Khái niệm: Bên trái-Bên phải
Các điều luật có liên quan :Điều 30 khoản
1,2,3,4,5 (Luật GTĐB)
Hoạt đông 1:Giới thiệu đường phố
-GV phát phiếu bài tập:
+HS nhớ lại tên và môt số đặc điểm của đường
phố mà các em đã quan sát
-GV gọi một số HS lên kể cho lớp nghe về
đường phố ở gần nhà (hoặc gần trường) mà các
em đã quan sát.GV có thể gợi ý bằng các câu
hỏi:
1.Tên đường phố đó là ?
2.Đường phố đó rộng hay hẹp?
3.Con đường đó có nhiều hay ít xe đi lại?
4.Có những loại xe nào đi lại trên đường?
- Hs lắng nghe
- Hs làm phiếu
- 1 hs kể
Trang 225.Con đường đó có vỉa hè hay không?
-GV có thể kết hợp thêm một số câu hỏi:
+Xe nào đi nhanh hơn?(Ô tô xe máy đi nhanh
hơn xe đạp)
+Khi ô tô hay xe máy bấm còi người lái ô tô
hay xe máy có ý định gì?
+Em hãy bắt chước tiếng còi xe (chuông xe
đạp, tiếng ô tô, xe máy…)
-Chơi đùa trên đường phố có được không?Vì
sao?
Hoạt động 2 :Quan sát tranh
Cách tiến hành: GV treo ảnh đường phố lên
bảng để học sinh quan sát
-GV đăt các câu hỏi sau và gọi một số em HS
trả lời:
+Đường trong ảnh là loại đường gì?(trải nhựa;
Bê tông; Đá; Đất)
+Hai bên đường em thấy những gì?(Vỉa hè, nhà
cửa, đèn chiếu sáng, có hoặc không có đèn tín
hiệu)
+Lòng đường rộng hay hẹp?
+Xe cộ đi từ phía bên nào tới?(Nhìn hình vẽ
nói xe nào từ phía bên phải tới xe nào từ phía
bên trái tới)
Hoạt động 3 :Vẽ tranh
Cách tiến hành :GV đặt các câu hỏi sau để HS
trả lời:
+Em thấy người đi bộ ở đâu?
+Các loại xe đi ở đâu?
+Vì sao các loại xe không đi trên vỉa hè?
Hoạt động 4: Trò chơi “Hỏi đường”
Cách tiến hành :
-GV đưa ảnh đường phố, nhà có số cho HS
quan sát
-Hỏi HS biển đề tên phố để làm gì?
-Số nhà để làm gì?
Kết luận:Các em cần nhớ tên đường phố và số
Trang 23nhà nơi em ở để biết đường về nhà hoặc có thể
hỏi thăm đường về nhà khi em không nhớ
đường đi
V-CỦNG CỐ:
a)Tổng kết lại bài học:
+Đường phố thường có vỉa hè cho người đi bộ
và lòng đường cho các loại xe
+Có đường một chiều và hai chiều
+Những con đường đông và không có vỉa hè là
những con đường không an toàn cho người đi
bộ
+Em cần nhớ tên đường phố nơi em ở để biết
đường về nhà
b)Dặn dò về nhà
+Khi đi đường, em nhớ quan sát tín hiệu đèn và
các biển báo hiệu để chuẩn bị cho bài học sau
III Hoạt động dạy học
Hoạt động củaGV Hoạt động của HS
Trang 24-Giúp HS nắm được nội dung bài viết, đọc được các từ : xưa kia, mùa dưa, ngà voi,
gà mái theo mẫu viết
-Viết đúng độ cao các con chữ
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.
-Gọi 4 HS lên bảng viết
-Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
-Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa
bài
-GV hướng dẫn HS quan sát bài viết
-GV viết mẫu trên bảng:
1HS nêu tên bài viết tuần trước,
4 HS lên bảng viết: nho khô, nghé
ọ, chú ý, cá trê
HS nêu tựa bài
HS theo dõi ở bảng lớp
Trang 25-Gọi học sinh đọc nội dung bài viết.
-Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ
-Hỏi lại tên bài viết
-Gọi học sinh đọc lại nội dung bài viết
-Thu vở chấm một số em
-Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò :
-Viết bài ở nhà, xem bài mới
xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái
Trang 26Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.
-Gọi 4 HS lên bảng viết
-Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
-Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa
bài
-GV hướng dẫn HS quan sát bài viết
-GV viết mẫu trên bảng lớp:
-Gọi HS đọc nội dung bài viết
-Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ
xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái
HS nêu tựa bài
Trang 27-Cho HS viết bài vào tập.
-GV theo dõi nhắc nhở động viên một số
em viết chậm, giúp các em hồn thành
bài viết
4.C ủ ng c ố :
-Hỏi lại tên bài viết
-Gọi HS đọc lại nội dung bài viết
Giúp học sinh:
_Có khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ_Biết làm tính trừ trong phạm vi 3
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
_Các mô hình phù hợp với nội dung bài học (3 hình vuông, 3 hình tròn, …)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu khái niệm ban đầu về
_GV nhắc lại và giới thiệu+2 con ong
_HS nêu lại bài toán
Lúc đầu có 2 con ong đậu trên bông hoa, sau đó 1 con ong bay đi Hỏi còn lại mấy con ong?
_Lúc đầu có 2 con ong đậu trên bông hoa, sau đó 1 con ong bay đi Còn lại
1 con ong
+Vài HS nhắc lại: Hai bớt một cònmột
Trang 28bớt (bay đi) 1 con ong, còn 1 con ong:
hai bớt một còn một
(Có thể cho HS dùng 2 hình tròn, bớt 1
hình, vừa làm vừa nêu)
Bước 3 :
_GV nêu: Hai bớt một còn một Ta viết
(bảng) như sau: 2 – 1 = 1
-Dấu “-” đọc là trừ
_Cho HS đọc bảng
b) Hướng dẫn HS học phép trừ
3 – 1 = 2 ; 3 – 2 = 1
Tiến hành tương tự như đối với 2-1= 1
_Cho HS đọc các phép trừ trên bảng
c) Hướng dẫn HS nhận biết bước đầu
về mối quan hệ giữa cộng và trừ:
_Cho HS xem sơ đồ trong SGK và nêu
câu hỏi để HS trả lời:
2 cộng 1 bằng mấy?
+1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn thành
mấy chấm tròn?
1 cộng 2 bằng mấy?
+3 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn
mấy chấm tròn?
3 trừ 1 bằng mấy?
+3 chấm tròn bớt 2 chấm tròn còn
mấy chấm tròn?
_Cho HS nêu cách làm bài
_Cho HS làm bài vào vở Nhắc HS viết
_Hai trừ một bằng một
_HS đọc các phép tính:
2 – 1 = 1
3 – 1 = 2
3 – 2 = 1
_HS trả lời+2 thêm 1 thành 3
2 + 1 = 3+1 thêm 2 thành 3
1 + 2 = 3+3 bớt 1 còn 2
3 – 1 = 2+3 bớt 2 còn 1
3 – 2 = 1_3 trừ 1 được 2: 3 -1 = 2
Trang 29kết quả thẳng cột
Bài 3:
_Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài
toán
_Cho HS viết phép tính tương ứng với
bài toán vào ô trống
3.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 35: Luyện tập
_HS làm bài và chữa bài
_Có 3 con chim, bay đi 2 con Hỏicòn lại mấy con chim?
_HS ghi: 3 –2 = 1
TiÕt 5 : Sinh ho¹t líp: NHẬN XÉT TUẦN
I)Mục tiêu:
-Đánh giá các hoạt động tuần qua ,đề ra kế hoạch tuần đến
-Rèn kỹ năng sinh hoạt tập thể
- Gi¸o dơc hoc sinh ý thức tổ chức kỉ luật ,tinh thần làm chủ tập thể
II) Chuẩn bị:Nội dung sinh hoạt
III) Các hoạt động dạy và học:
1)Đánh giá các hoạt động tuần qua:
a)Hạnh kiểm:
-Các em có tư tưởng đạo đức tốt
-Đi học chuyên cần ,biết giúp đỡ bạn
b)Học tập:
-Các em có ý thức học tập tốt,hoàn thành bài trước khi đến lớp
- Ngồi học đúng tư thế
- Một số em chưa đọc, vietá thµnh th¹o
-Một số em có tiến bộ chữ viết
c)Các hoạt động khác:
-Tham gia sinh hoạt đội, sao đầy đủ
- Trang trÝ m«i trêng th©n thiƯn tèt theo chđ ®iĨm "BiÕt ¬n thÇy c« gi¸o "
- VƯ sinh líp häc s¹ch sÏ
2)Kế hoạch tuần 10
-Hoµn thµnh tèt m«i trsêng líp häc th©n thiƯn:
Trang 301.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần au, âu và từ cây cau, cái cầu
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Chào Mào có áo màu nâu…
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên tr¶ lêi 2-3 c©u hái theo nội dung : Bà cháu
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cây cau, cái cầu; Tranh minh hoạ câu ứng dụng -Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bà cháu
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
A.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết: cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ
-Đọc đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào… ( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
B.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài :Hôm nay cô giới thiệu
cho các em vần mới : au, âu – Ghi bảng
2 Dạy vần au-âu
a Dạy vần au:
-Nhận diện vần : Vần au được tạo bởi: a
và u
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh au và ao?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : cau, cây cau
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích vần au Ghép bìa cài: au
Giống: bắt đầu bằng aKhác : kết thúc bằng uĐánh vần( cá nhân - đồng thanh)Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: cauĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ
Trang 31-Đọc lại sơ đồ:
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui
trình đặt bút, lưu ý nét nối)
4 Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
- HS đọc GV kết hợp giảng từ
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
-Đọc lại bài ở trên bảng
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1 Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Đọc đoạn thơ ứng dụng:
“ Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay
Hỏi:-Người bà đang làm gì?
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trìnhViết b con: au, âu , cây cau, cái cầu
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh Đọc (c nhân –
đ thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
Trang 32-Hai bà cháu đang làm gì?
-Trong nhà em , ai là người nhiều
tuổi nhất?
-Bà thường dạy cháu những điều gì?
-Em có thích làm theo lời khuyên của
bà không?
-Em yêu quí nhất bà ở điều gì?
-Bà thường dẫn em đi đâu? Em có
thích đi cùng bà không? Em đã giúp bà
Giúp học sinh:
_Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3
_Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
_Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Sách Toán 1, vở bài tập toán 1, bút chì
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KiĨm tra bµi cị
Trang 33_GV giúp HS nhận xét về phép
tính ở cột thứ ba:
1 + 2 = 3
3 – 1 = 2
3 – 2 = 1 Để thấy được mối quan hệ giữa
phép cộng và phép trừ
_Đối với cột cuối cùng:
1 + 1 + 1 =
3 – 1 – 1 =
3 – 1 + 1 =
GV hướng dẫn: Muốn tính 3
– 1 – 1, ta lấy 3 trừ 1 trước, được bao
nhiêu trừ tiếp đi 1
Bài 2: Viết số
_Cho HS nêu cách làm bài
_GV hướng dẫn: lấy 3 – 1 = 2, viết 2
vào ô trống hình tròn
Bài 3: Tính
_Cho HS nêu cách làm bài
_Hướng dẫn:
+2 cộng 1 bằng 3 nên viết dấu “+”
để 2 + 1 = 3, viết 2 – 1 = 3 không
3.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Tính _Làm bài và chữa bài
_Viết số thích hợp vào ô trống_Làm bài vào vở
_Viết phép tính thích hợp(+ hoặc -)vào chỗ chấm
_HS làm bài và chữa bài
_Viết phép tính thích hợp vào ô trống_Làm bài rồi chữa bài
Trang 34_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 31: Số 0
trong phép cộng
T ViƯt: ( tiÕt 3+4)
Bài 40: iu - êu
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần iu, êu và từ lưỡi rìu, cái phễu
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên tr¶ lêi 2-3 c©u hái theo nội dung : Ai chịu khó?
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: lưỡi rìu, cái phễu; Tranh câu ứng dụng: Cây bưởicây táo…
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết1
A.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)
-Đọc bài ứng dụng: Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về ( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
B.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài :Hôm nay cô giới thiệu
cho các em vần mới: iu, êu – Ghi bảng
2 Dạy vần iu-êu
a Dạy vần iu:
-Nhận diện vần : Vần iu được tạo bởi: i và
u
GV đọc mẫu
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích vần iu Ghép bìa cài: iu
Trang 35Hỏi: So sánh iu và êu?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : rìu, lưỡi rìu
-Đọc lại sơ đồ:
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui
trình đặt bút, lưu ý nét nối)
4.Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
-HS đọc GV kết hợp giảng từ
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
-Đọc lại bài ở trên bảng
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1 Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Đọc câu ứng dụng:
“Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trìnhViết b con: iu, êu ,lưỡi rìu, cái phễu
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (c nhân 10 em – đ thanh)Nhận xét tranh Đọc (c nhân–đthanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
Trang 361.Luyện viết:
- GV đọc HS viết vào vở theo dòng
2 Luyện nói:
Hỏi:-Trong tranh vẽ những gì?
-Con gà đang bị chó đuổi, gà có
phải là con chịu khó không? Tại sao?
-Người nông dân và con trâu, ai chịu
-Em đi học có chịu khó không? Chịu
khó thì phải làm gì?
4: Củng cố dặn dò
- NhËn xÐt tiÕt häc
Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
Luyện T ViƯt: (T 5): tập viết
Bài 39: au - âu
I.Mục đích yêu cầu:
-Rèn kĩ năng viết viết các vần au , âu , cây cau , cái cầu cho h.s trung bình và yếu Luyện viết câu ứng dụng cho h.s khá giỏi
-Rèn kĩ năng viết đúng khoảng cách, độ cao các tiếng từ cần luyện
-Giáo dục h.s ý thức rèn chữ, giữ vở
II Chuẩn bị:
-Bảng chữ mẫu viết các từ cần luyện
-Bảng con
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của g.v Hoạt động của h.s
Trang 37-Giới thiệu nội dung yờu cầu tiết học:
Luyện viết au , õu , cõy cau , cỏi cầu
-Đưa mẫu chữ cần luyện lờn bảng
-Yờu cầu học sinh quan sỏt độ cao, khoảng
cỏch cỏc con chữ, điểm bắt đầu,
điểm kết thỳc của cỏc con chữ
au , õu , cõy cau , cỏi cầu
-Lưu ý h.s viết liền nột, cỏch đỏnh dấu
thanh
-Cho h.s luyện bảng con, vở
-Chỳ ý tư thế ngồi của học sinh
-T heo dừi luyện viết thờm cho cỏc em viết
-H.s luyện viết vào vở:
au , õu , cõy cau , cỏi cầu H.s khỏ, giỏi viết vào vở
III Các hoạt động dạy học:
hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 381 Kiểm tra bài cũ :
- Giaó viên cho 2 học sinh đọc bảng
- Nhận xét bài toán của học sinh bổ
sung thêm nếu cha hay
- Gợi ý để học sinh tìm hiểu bài toán
- Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
- Học sinh thực hiện bảng con
3 3 2
2 1 1
- Quan sát tranh vẽ ,nêu bài toán
- Nhận xét bài toán của bài-Đọc bài toán đồng thanh
- Học sinh làm vào vở
3 - 2 = 1
- Đọc lại phép tính
Tiết 7:Ngoài giờ - Lờn lớp:
Tổ chức thi biểu diễn văn nghệ giữa các tổ
II mục tiêu
- Thibiểu diễn văn nghệ giữa các tổ trong lớp về chủ đề trên
- Biết giới thiệu tên bài hát , nêu đợc nội dung của bài hát
II Hoạt động dạy học
1 Hoạt động 1: Giao lu văn nghệ giữa các tổ trong lớp
- các tổ chuẩn bị tiết mục để giao lu
- tự giới thiệu các bài hát : Hát đơn ca, tốp ca, đồng ca, hoặc một số thể loại khác
- Nêu đợc nội dung của bài hát nhằm ca ngợi gì
2 Hoạt động 2: Thi biểu diễn văn nghệ
- Bóc thăm các tiết mục dự thi
- Giáo viên nêu thể lệ cuộc thi
Trang 39- Thành lập ban giám khảo của lớp.
- Các đội lên trình diễn các tiết mục của mình
3 Hoạt động 3: Công bố kết quả
- Tuyên dơng cho đội hát hay biểu diễn đẹp
- Xếp thứ tự các đội : nhất, nhì, ba
I.Mục đớch yờu cầu:
- Đọc được cỏc õm , vần , cỏc từ , cõu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Viết được cỏc õm , vần , cỏc từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Núi được 2-3 cõu theo chủ đề đó học
II.Hoạt động dạy v h c:àng ọc:
1.Kiểm tra bài cũ
Giỏo viờn ghi bảng
B, Hoạt động 2: Luyện đọc cỏc từ, cõu
- yờu cầu: Đọc đỳng cỏc từ ngữ cú mang
Từ:
y sĩ gió giũnghĩ ngợi nghộ ngọ
Trang 40Hoạt động của GV Hoạt động của HS
dỡu dịu nấu bữa
Cõu:
Xe bũ chở cỏ về thị xó
Mẹ đi chợ mua quà cho bộ
Dỡ Na ở xa vừa gởi thư về cả nhà vui qỳa
Chỳ ve sầu kờu ve ve cả mựa hố
Giỏo viờn chỉnh sửa sai cho học sinh
*TIếT2
d, Hoạt động3: đọc lại toàn bọ bài
đ) Hoạt động 4: Luyện viết
- yờu cầu : Học sinh nghe và viết được bài
Lưu ý học sinh độ cao con chữ,
Toán : (Tiết 3): PHEÙP TRệỉ TRONG PHAẽM VI 4
I.MUẽC TIEÂU:
Giuựp hoùc sinh:
_Tieỏp tuùc cuỷng coỏ khaựi nieọm ban ủaàu veà pheựp trửứ vaứ moỏi quan heọ giửừa pheựp coọng vaứ pheựp trửứ
_Thaứnh laọp vaứ ghi nhụự baỷng trửứ trong phaùm vi 4
_Bieỏt laứm tớnh trửứ trong phaùm vi 4