1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lơp1 tuân9 - 12(CKTKN 2b)

140 293 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Lớp 1 Tuần 9 - 12 (Cktkn 2b)
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 140
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy và học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. Các hoạt động dạy học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động củahọc sinh - cho học sinh đọc cá nhân bài đọ

Trang 1

Tiết 2 +3 :Tiếng Việt

Bài 35 : uôi - ơi

I Mục tiêu:

- Hsinh viết đợc uôi ,ơi, nải chuối , múi bởi

- Đọc đợc từ ứng dụng, câu ứng dụng : buổi tối chị Kha rủ bé ra chơi trò đố chữ

- Phát triển lời nói tự nhiên trả lời 2,3 cõu hỏi theo chủ đề : chuối , bởi , vú sữa

II Chuẩn bị :

1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói

2 HS : SGK – vở tập viết, bộ đồ dùng Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

- Nêu yêu cầu kiểm tra

- Nhận xét ghi điểm

2 Giảng bài mới :

a Giới thiệu bài :

- Giáo viên treo tranh minh hoạ cho

học sinh quan sát và nêu câu hỏi :

- viết mẫu : uôi ( lu ý nét nối )

+ nải chuối ( lu ý dấu sắc )

- Giáo viên nhận xét và chữa lỗi cho

học sinh

+ Nhận diện vần :ơi

- Giáo viên cho học sinh so sánh vần

uôi với ơi

- Đánh vần

- Hớng dẫn đánh vần ơi : = - ơ- i - ơi

- Học sinhhát 1 bài -Đọc và viết các tiếng từ đã học ở bài ui,i

- Học sinh đọc sách giáo khoa

- đánh vần - đọc trơn

- viết bảng con : uôi – nải chuối

- Chú ý luyện viết cho các em ( Thuận ,Linh , Thắng , Vũ )

* Giống nhau : Là kiểu vần có hai

âm ,có nguyên âm đôi uô, ơ kết thúc bằng i

* Khác nhau : ơi bắt đầu =

Trang 2

- Hớng dẫn đánh vần và đọc trơn từ

khoá: mờ - ui - mui - sắc - múi

-Giáo viên cho học sinh đọc trơn : múi

chỉnh sửa cho học sinh

đọc cho học sinh nghe

- Em thích nhất quả nào ?

-Vờn nhà em trồng cây ăn quả gì ?

- Gviên cho học sinh chơi trò chơi :

thi tìm tiếng chứa vần uôi , ơi vừa

- đọc trơn : múi , múi bởi

- viết vào bảng con : ơi , bởi

- viết vào vở tập viết

- lần lợt trả lời từng câu hỏi gợi ý : các

em khá giỏi nói câu theo chủ đề càng nhiều càng tốt

Giuựp hoùc sinh cuỷng coỏ veà:

_ Pheựp coọng moọt soỏ vụựi 0

_Baỷng coọng vaứ laứm tớnh coọng trong phaùm vi caực soỏ ủaừ hoùc

Trang 3

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ Sách Toán 1, vở bài tập toán 1, bút chì

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1: Đây là bảng cộng trong phạm vi 5

_Cho HS nêu cách làm bài

Bài 2: Tính

_Cho HS nêu cách làm bài

_Sau khi cho HS làm bài xong GV hướng

dẫn HS nhận xét về kết quả làm bài

Chẳng hạn cột: 1 + 2 = 3

2 + 1 = 3

+GV hỏi:1+2 có bằng 2+1 không?

Bài 3: Tính

_Cho HS nêu cách làm bài

_Cho HS nêu cách làm

_Cho HS làm bài

Bài 4:

_Hướng dẫn HS cách làm bài:

Lấy một số ở cột đầu cộng với một số ở

hàng đầu trong bảng đã cho rồi viết kết

quả vào ô vuông thích hợp trong bảng đó

_Tính_HS làm bài

+Bằng vì đều bằng 3

_Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm(> , < , =)

_Lấy 2 cộng 3 bằng 5, 5 lớn hơn 2 Vậy 2 < 2 + 3

_HS làm bài và chữa bài

Trang 4

ngang sang phải, tới ô vuông thẳng cột

với số 1 (ở hàng đầu) thì dừng lại và viết

kết quả của phép cộng 1 + 1 = 2 vào ô

vuông đó

_Cho 1 HS lên bảng làm

_Cho HS làm bài

*GV lưu ý: Ở bảng cuối cùng, không điền

số vào những ô vuông đã tô xanh

* Trò chơi:

_GV hỏi, chẳng hạn “2 cộng 3 bằng

mấy?” (hoặc “1 cộng mấy bằng 4?”, hoặc

“mấy cộng 0 bằng 3?” …)

_Rồi chỉ một HS bất kì trả lời

_HS này trả lời xong, lại hỏi (tương tự

như trên) rồi chỉ một bạn khác trả lời

_Cứ tiếp tục như vậy …

3.Nhận xét –dặn dò:

_ Nhận xét tiết học

_Dặn dò: Chuẩn bị bài 33: Luyện tập

chung

_Làm bài rồi chữa bài

-Vở bài tập toán 1

Tiếng việt : (T 3+4) Bài 36: ay - â - ây

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần ay, â, ây và từ : máy bay, nhảy dây2.Kĩ năng:Đọcđượccâu ứng dụng:Giờ ra chơi,bé trai thi chạy,bégái chơi nhảydây.3.Thái độ:Phát triển lời nói tự nhiên trả lời 2, 3 câu hỏi theo nội dung:Chạy, bay,

đi bộ, đi xe

II.Đồ dùng dạy học:

Trang 5

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: máy bay, nhảy dây.; Câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi … -Tranh minh hoạ phần luyện nói : Chạy, bay, đi bộ, đi xe.

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết3

1.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết: tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con) -Đọc câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ ( 2 em)

-Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài :Hôm nay cô giới

thiệu cho các em vần mới : ay, ây; âm

â – Ghi bảng

2 Dạy vần ay- â- ây

a Dạy vần ay:

-Nhận diện vần : Vần ay được tạo bởi:

a và y

- GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh ay và ai?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : bay, máy

Giới thiệu âm â:

-GV phát âm mẫu

Dạy vần ây: ( Qui trình tương tự)

Khác : ay kết thúc bằng yĐánh vần( cá nhân - đồng thanh)Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: bayĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)

Trang 6

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

3 Luyện viết

- Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui

trình đặt bút, lưu ý nét nối)

- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

HS đọc Gv kết hợp giảng từ

cối xay vây cá

ngày hội cây cối

-Đọc lại bài ở trên bảng

Củng cố dặn dò

Tiết 4:

1 Luyện đọc

- Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

Đọc câu ứng dụng:

Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái

chơi nhảy dây.

Hỏi:-Trong tranh vẽ gì?

-Em gọi tên các hoạt động trong

tranh?

-Khi nào thì phải đi máy bay?

-Hằng ngày em đi bằng gì?

-Ngoài ra, người ta còn dùng cách

nào để đi từ chỗ này sang chỗ khác?

4: Củng cố dặn dò

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trìnhViết b con: ay, â, ây,máy bay nhảy dây

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

Đọc trơn từ ứng dụng:

( cá nhân - đồng thanh)

Đọc (c nhân 10 em – đồng thanh)

Nhận xét tranh Đọc (c nhân–

đthanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

Viết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lời

( bơi, bò, nhảy,…)

TiÕt5: LuyƯn Tiếng việt

Trang 7

Bài 35: UễI- ƯƠI

-Giáo viên : SGK , Bảng phụ

-HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động củahọc sinh

- cho học sinh đọc cá nhân bài đọc

- cho học sinh đọc tiếp sức

- nhận xét

b Hoạt động 2

Luyện viết bảng con

- Giáo viên cho học sinh viết vào

bảng con :uụi, ươi

- cho học sinh nêu yêu cầu

- chohọc sinh đọc tiếng ( từ ) ởbài

tập số 1

- cho học sinh nối với từ thích hợp

- Cho học sinh thực hiện rồi nêu kết

quả

* Bài tập 2: nối

- Giáo viên cho học sinh nêu yêu cầu

- Thực hiện yêu cầu vào vởbài tập

- Cho học sinh nêu kết quả - nhận

- viết vào bảng con : uụi, ươi

- nhận xét bài của nhau

- nêu yêu cầu

Trang 8

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

- nhận xét

- đếm và chỉ các hình trên bảng phụ

- Nhận xét

Trang 9

- Tiến hành trao đổi kinh nghiệm giữa cỏc tổ theo chủ đề đó được phõn cụng.

- Mỗi tổ một bản đăng kớ thi đua về chủ đề chăm ngoan học giỏi

II Nội dung

1 Trao đổi kinh nghiệm giữa cỏc tổ theo chủ đề đó được đỏnh giỏ

a Ưu điểm

- Cú ý thức kỉ luật trật tự trong giờ học

- Chuẩn bị đồ dựng khi đến lớp học đầy đủ

- Cú ý thức tự giỏc học tập ở nhà cũng như ở lớp

b Nhược điểm

- Một số em thực hiện nề nếp chưa tốt

- Chuẩn bị đồ dựng đến lớp chưa đầy đủ

2 Đỏnh giỏ thi đua giữa cỏc tổ

+ Bụng hoa điểm giỏi 9-10

+ Bụng hoa điểm khỏ7-8

+ Điểm trung bỡnh khụng tớnh

+ Trừ điểm kộm1-2; điểm 3 - 4

- Căn cứ vào số bụng hoa trong tổ xếp loại thi đua

3 Cỏc tổ đăng kớ thi đua tuần tới

- Học sinh viết đợc : ôi , ơi , ui , i , uôi , ơi ,ay - ây

- Đọc đợc từ ứng dụng, câu ứng dụng đã học

- Giáo dục học sinh có ý thức học tập

II Chuẩn bị :

- GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói

- HS : SGK – vở tập viết, bộ đồ dùng Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức - Học sinh hát 1 bài

Trang 10

2 Kiểm tra bài cũ

3 Giảng bài mới :

* Tiết 1 :

a Giới thiệu bài nêu yêu cầu tiết học

- Giáo viên treo tranh minh hoạ cho học

- viết mẫu : ay ( lu ý nét nối )

- máy bay ( lu ý dấu sắc )

trơn từ khoá: dây= d- ây - dây

- cho học sinh đọc trơn : nhảy dây

- dạy viết vần ây

- viết mẫu vần ây(lu ý nét nối )

- chỉnh sửa cho học sinh

-Đọc nội dung trong sách giáo viên

- đọc đoạn thơ ứng dụng ( Các em khá giỏi rèn đọc hay )

Trang 11

- đọc cho học sinh nghe

+ Luyện viết

- Gviên hớng dẫn ,chú ý t thế ngồi viết

cho học sinh

+ Kể chuyện : cây khế

- GV kể 1 lần cho học sinh nghe ,dựa vào

tranh minh hoạ

- GV đa ra 1 số câu hỏi – học sinh trả lời

- GV nêu ý nghĩa câu chuyện : Không

nên tham lam

4 Củng cố -Dặn dò

- Gviên cho học sinh chơi trò chơi : thi

tìm tiếng chứa vần vừa ôn

-GV nhận xét giờ học - khen các em học

tốt , có ý thức học tập tốt

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

- viết vào vở tập viết : ay , ây…

- lần lợt trả lời ,dựa vào tranh

Tiết 3: Toán : Luyện tập chung

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ :

- Giáo viên cho học sinh làm bảng :

-Học sinh thực hiện bảng con

- Nêu cách thực hiện và nêu kết quả :

2 cộng 3 bằng 5 , 4cộng 0 bằng 4, 1cộng 2 bằng 3 , 3 cộng 2 bằng 5 , 1 cộng 4 bằng 5 , 0 cộng 5 bằng 5

- Học sinh làm bảng con

- H sinh nêu yêu cầu làm vào vở

Trang 12

- Gviên cho học sinh chơi trò chơi :

thi làm toán nhanh trên thanh cài

- Hai em chữa bài trên bảng lớp

- Thi thực hiện theo tổ

Tiết 4 : Đạo đức

Lễ phép với anh chị,nhờng nhịn em nhỏ

I.Mục tiêu :.

-Học sinh biết hành vi cần lễ phép với ngời lớn và nhờng nhịn em nhỏ

- Yờu quớ anh chị em trong gia đỡnh

- Giáo dục học sinh biết lễ phép với anh chị và nhờng nhịn em nhỏtrong cuộc sống h ng àng

ng y àng

II.Chuẩn bị :

-Tranh minh hoạ

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-Giới thiệu nêu yêu cầu tiết học

Hoạt động 1: Xem tranh và nhận xét các

việc làm trong tranh

- Nhận xét bổ sung thêm

-Tranh1: Anh đa cam cho em ăn ,em nói

cảm ơn anh Anh rất quan tâm đến em ,

em lễ phép với anh

-Tranh 2:Hai chị em cùng chơi đồ hàng ,

chị giúp em mặc áo cho búp bê Hai chị

em chơi với nhau rất hoà thuận

_Anh chị em trong gia đình phải yêu

th-ơng nhau và hoà thuận với nhau

Hoạt động2:Thảo luận phân tích tình

huống :

- Quan sát tranh cho biết tranh vẽ gì?

- Học sinh trả lời

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Học sinh thảo luận nhóm 2 -Đại diện nhóm trình bày trớc lớp

- Lớp bổ sung nhận xét

- Quan sát nêu nội dung tranh

- Thảo luận nhóm trình bày Tranh 1: Bạn Lan chơi với em đợc gì cho quà

Tranh 2:Bạn Hùng có chiếc ôtô đồ chơi ,em bé nhìn thấy và đòi mợn chơi

- Học sinh tự nêu cách giải quyết của

Trang 13

- Chốt ý ,cho học sinh nhận xét ý nào là

đúng và nên làm

3.Củng cố -Dặn dò :

-Nhắc lại nội dung bài học '

-Nhận xét tiết học

- Dặn dò học sinh về nhà chuẩn bị câu

chuyện của em đối với em hoặc với

anh ,chị em để tiết sau kể trớc lớp

Tiết 5: Luyện tập viết

Bài 36: AY- Â ÂY

-Giới thiệu nội dung yờu cầu tiết học:

Luyện viết ay, õy, mỏy bay, nhảy dõy

-Đưa mẫu chữ cần luyện lờn bảng

-Yờu cầu học sinh quan sỏt độ cao,

khoảng cỏch cỏc con chữ, điểm bắt đầu,

điểm kết thỳc của cỏc con chữ

-Viết bảng con:

-H quan sỏt nhận xột.ay, õy, mỏy bay, nhảy dõy

Trang 14

-Lưu ý h.s viết liền nét, cách đánh dấu

thanh

-Cho h.s luyện bảng con, vở

-Chú ý tư thế ngồi của học sinh

-Theo dõi luyện viết thêm cho các em

viết chưa đúng

-Hướng dẫn h.s khá, giỏi viết câu ứng

dụng:bé trai thi chạy , bé gái thi nhảy

H.s khá, giỏi viết vào vở.H.s về nhà thực hiện

L T.Việt:(T6) Ôn tập bài 37: ÔN TẬP

I.Mục tiêu.

- Đọc, viết được từ ngữ ứng dụng: đôi đũa, tuổi thơ, mưa bay

- Đọc trơn được câu ứng dụng

- Làm được các bài tập ở vở bài tập tiếng việt

II Đồ dùng

- Bảng con, vở bài tập

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ

Trang 15

- HS quan sỏt độ cao, khoảng cỏch giữa

cỏc con chữ, điểm bắt đầu đặt bỳt, điểm

dừng bỳtcủa cỏc con chữ

- Cho HS luyện viết bảng con

- Chỳ ý tư thế ngồi viết cho hs

c Bài tập

Bài tập 1 : Nối

- cho học sinh nêu yêu cầu

- chohọc sinh đọc tiếng ( từ ) ởbài tập

số 1

- cho học sinh nối với từ thích hợp

- Cho học sinh thực hiện rồi nêu kết

quả

* Bài tập 2: Điền từ

- Giáo viên cho học sinh nêu yêu cầu

- Thực hiện yêu cầu vào vởbài tập

- Cho học sinh nêu kết quả - nhận xét

3 Củng cố- dặn dũ

- Nhận xột tiết học

- Quan sỏt, giơ tay viết trờn khụng

- HS viết bài

- Nờu yc của bài tập

- Làm bài, chữa bài

- Nờu yc của bài tập

- Làm bài, chữa bài

Trang 16

Hoạt động của g.v Hoạt động của h.s

1 Ổn định tổ chức

2 Nội dung luyện

-G.v nêu nội dung tiết học

Bài 3: Điền dấu >,<,= vào ô trống

Hướng đẫn h.s nêu cách điền

Tổ chức cho h.s làm phiếu bài tập

H.s nêu yêu cầu bài tập

H.s thi đua trả lời nhanh Ưu tiên cho

các h.s trung bình và yếu

1+3= 4 1+4= 5 4+1=5 2+2= 4 3+1= 4 5+0=5 0+4= 4 2+3= 5 0+3=3

H.s nêu yêu cầu

H.s làm bảng con

1 3 5 4 + 3 +2 +0 +1

4 5 5 5

H.s nêu yêu cầu bài tập

H.s nêu cách điền dấu

H.s làm bài vào phiếu cá nhân

2+3>4 5+0=5 1+3>3 4<2+3 5=4+1 3=0+3

H.s nêu yêu cầu

H.s quan sát tranh bài tập nêu đề toán

H.s làm bài vào vở

Trang 17

-học sinh đọc viết đợcviết đợc ao - eo , chú mèo , ngôi sao

- Đọc đợc từ ứng dụng, câu thơ trong bài

-phát triển lời nói tự nhiên trả lời 2,3 cõu hỏi theo chủ đề : Gió , mây ,ma ,bão, lũ

- Kết hợp giáo dục bảo vệ môi trờng

II Chuẩn bị :

- GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói

- HS : SGK – vở tập viết, bộ đồ dùng Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ

Trang 18

- nhận xét và chữa lỗi cho học sinh

trơn từ khoá: ngôi sao

- cho học sinh đọc trơn : ngôi sao

chỉnh sửa cho học sinh

đọc cho học sinh nghe

Khi nào em thích có gió ?

- Nhận xét ghi điểm ,bổ sung thêm

4.Củng cố -Đặn dò :

- Gviên cho học sinh chơi trò chơi :

thi tìm tiếng chứa vần eo , ao vừa học

-Gviên nhận xét giờ học - khen học

- viết vào vở tập viết

- Luyện nói theo từng đối tợng ( hsinh khá giỏi nói nhiều hơn các em học trung bình )

- Viết nhanh vào bảng con

Tiết 5 : Luyện TV:

Bài 38: EO-AO

I/Mục tiêu :

-Rèn các kỹ năng viết đúng các vần eo, ao cho các em học sinh trung bình yếu ,viết đợc

từ ứng dụng đối vơi các em khá giỏi viết đợc từ cỏi kộo, leo chốo, trỏi đào, chào cờ -Rèn kỹ năng viết đúng khoảng cách ,độ cao tiếng từ cần luyện

Trang 19

-Giáo dục ý thức rèn chữ giữ vở

II/Chuẩn bị :

-Bảng chữ mẫu viết các tiếng ,từ cần luyện

-Bảng con

III/Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A.Bài cũ :

Kiểm tra hs viết:tuổi thơ,mõy bay

Nhận xét ghi điểm

B.Bài mới :

Giới thiệu nội dung ,yêu cầu tiết học

Đa mẫu chữ cần luyện lên bảng

yêu cầu học sinh quan sát nhận xét :

độ cao , khoảng cách của các con

chữ ,chũ ,điểm bắt đầu ,điểm kết thúc

của các con chữ

-Lu ý: - nét nối giữa e và o , k và eo

- Nét nối giữa avà o ,s và ao

-Cách đánh dấu thanh ở các

tiếng

Nhận xét bài viết

-Chú ý t thế ngồi viết cho học sinh

-Theo dõi luyện viết thêm cho các

Luyện viết bảng con

Luyện viết vào vở :Các em trung bình ,yếuviết eo, ao, cỏi kộo, leo trốo trỏi đào, chào

cờ mỗi chữ 1 dòng Cỏc em khá ,giỏi viết thêm 4dòng :bé nhảy dây

Tiết 6: Luyện toán:

Ôn các phép cộng trong phạm vi 5

I Mục tiêu :

- Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5

-Học sinh vận dụng làm bài tập đúng chính xác

- Giáo dục học sinh cần cẩn thận hơn khi làm toán , cần phát huy những điểm của mình

II Chuẩn bị :

- GV : Bộ đồ dùng học toán

- HS : Bộ đồ dùng học toán

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 20

4 + 1 = 5

1 + 4 = 5

- §äc 4 con thá céng 1 con thá b»ng 5 con thá

- §äc 1 con thá céng 4 con thá b»ng 5 con thá

AT-GT: (Tiết7)

Bài 2 TÌM HIỂU ĐƯỜNG PHỐ I-MỤC TIÊU

1)Kiến thức

-Nhớ tên đường phố nơi em ở và đường phố gần trường học.

-Nêu đặc điểm của các đường phố này

Trang 21

-Phân biệt sự khác nhau giữa lòng đường và vỉa hè: hiểu lòng đường dành cho xe cộ đi lại, vỉa hè dành cho người đi bộ.

2)Kĩ năng : Mô tả con đường nơi em ở.

-Phân biệt các âm thanh trên đường phố

-Quan sát và phân biệt hướng xe đi tới

3)Thái độ: Không chơi trên đường phố và đi bộ dưới lòng đường.

II/ NỘI DUNG AN TOÀN GIAO THÔNG

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Một số đặc điểm của đường phố là:

-Đường phố có tên gọi.

-Mặt đường trải nhựa hoặc bê tông

-Có lòng đường (dành cho các loại xe) vỉa

hè (dành cho người đi bộ)

-Có đường các loại xe đi theo một chiều và

đường các loại xe đi hai chiều

-Đường phố có (hoặc chưa có) đèn tín hiệu

giao thông ở ngã ba, ngã tư

-Đường phố có đèn chiếu sáng về ban đêm

Khái niệm: Bên trái-Bên phải

Các điều luật có liên quan :Điều 30 khoản

1,2,3,4,5 (Luật GTĐB)

Hoạt đông 1:Giới thiệu đường phố

-GV phát phiếu bài tập:

+HS nhớ lại tên và môt số đặc điểm của đường

phố mà các em đã quan sát

-GV gọi một số HS lên kể cho lớp nghe về

đường phố ở gần nhà (hoặc gần trường) mà các

em đã quan sát.GV có thể gợi ý bằng các câu

hỏi:

1.Tên đường phố đó là ?

2.Đường phố đó rộng hay hẹp?

3.Con đường đó có nhiều hay ít xe đi lại?

4.Có những loại xe nào đi lại trên đường?

- Hs lắng nghe

- Hs làm phiếu

- 1 hs kể

Trang 22

5.Con đường đó có vỉa hè hay không?

-GV có thể kết hợp thêm một số câu hỏi:

+Xe nào đi nhanh hơn?(Ô tô xe máy đi nhanh

hơn xe đạp)

+Khi ô tô hay xe máy bấm còi người lái ô tô

hay xe máy có ý định gì?

+Em hãy bắt chước tiếng còi xe (chuông xe

đạp, tiếng ô tô, xe máy…)

-Chơi đùa trên đường phố có được không?Vì

sao?

Hoạt động 2 :Quan sát tranh

Cách tiến hành: GV treo ảnh đường phố lên

bảng để học sinh quan sát

-GV đăt các câu hỏi sau và gọi một số em HS

trả lời:

+Đường trong ảnh là loại đường gì?(trải nhựa;

Bê tông; Đá; Đất)

+Hai bên đường em thấy những gì?(Vỉa hè, nhà

cửa, đèn chiếu sáng, có hoặc không có đèn tín

hiệu)

+Lòng đường rộng hay hẹp?

+Xe cộ đi từ phía bên nào tới?(Nhìn hình vẽ

nói xe nào từ phía bên phải tới xe nào từ phía

bên trái tới)

Hoạt động 3 :Vẽ tranh

Cách tiến hành :GV đặt các câu hỏi sau để HS

trả lời:

+Em thấy người đi bộ ở đâu?

+Các loại xe đi ở đâu?

+Vì sao các loại xe không đi trên vỉa hè?

Hoạt động 4: Trò chơi “Hỏi đường”

Cách tiến hành :

-GV đưa ảnh đường phố, nhà có số cho HS

quan sát

-Hỏi HS biển đề tên phố để làm gì?

-Số nhà để làm gì?

Kết luận:Các em cần nhớ tên đường phố và số

Trang 23

nhà nơi em ở để biết đường về nhà hoặc có thể

hỏi thăm đường về nhà khi em không nhớ

đường đi

V-CỦNG CỐ:

a)Tổng kết lại bài học:

+Đường phố thường có vỉa hè cho người đi bộ

và lòng đường cho các loại xe

+Có đường một chiều và hai chiều

+Những con đường đông và không có vỉa hè là

những con đường không an toàn cho người đi

bộ

+Em cần nhớ tên đường phố nơi em ở để biết

đường về nhà

b)Dặn dò về nhà

+Khi đi đường, em nhớ quan sát tín hiệu đèn và

các biển báo hiệu để chuẩn bị cho bài học sau

III Hoạt động dạy học

Hoạt động củaGV Hoạt động của HS

Trang 24

-Giúp HS nắm được nội dung bài viết, đọc được các từ : xưa kia, mùa dưa, ngà voi,

gà mái theo mẫu viết

-Viết đúng độ cao các con chữ

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.

-Gọi 4 HS lên bảng viết

-Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

-Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa

bài

-GV hướng dẫn HS quan sát bài viết

-GV viết mẫu trên bảng:

1HS nêu tên bài viết tuần trước,

4 HS lên bảng viết: nho khô, nghé

ọ, chú ý, cá trê

HS nêu tựa bài

HS theo dõi ở bảng lớp

Trang 25

-Gọi học sinh đọc nội dung bài viết.

-Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ

-Hỏi lại tên bài viết

-Gọi học sinh đọc lại nội dung bài viết

-Thu vở chấm một số em

-Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò :

-Viết bài ở nhà, xem bài mới

xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái

Trang 26

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.

-Gọi 4 HS lên bảng viết

-Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

-Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa

bài

-GV hướng dẫn HS quan sát bài viết

-GV viết mẫu trên bảng lớp:

-Gọi HS đọc nội dung bài viết

-Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ

xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái

HS nêu tựa bài

Trang 27

-Cho HS viết bài vào tập.

-GV theo dõi nhắc nhở động viên một số

em viết chậm, giúp các em hồn thành

bài viết

4.C ủ ng c ố :

-Hỏi lại tên bài viết

-Gọi HS đọc lại nội dung bài viết

Giúp học sinh:

_Có khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ_Biết làm tính trừ trong phạm vi 3

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

_Các mô hình phù hợp với nội dung bài học (3 hình vuông, 3 hình tròn, …)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu khái niệm ban đầu về

_GV nhắc lại và giới thiệu+2 con ong

_HS nêu lại bài toán

Lúc đầu có 2 con ong đậu trên bông hoa, sau đó 1 con ong bay đi Hỏi còn lại mấy con ong?

_Lúc đầu có 2 con ong đậu trên bông hoa, sau đó 1 con ong bay đi Còn lại

1 con ong

+Vài HS nhắc lại: Hai bớt một cònmột

Trang 28

bớt (bay đi) 1 con ong, còn 1 con ong:

hai bớt một còn một

(Có thể cho HS dùng 2 hình tròn, bớt 1

hình, vừa làm vừa nêu)

Bước 3 :

_GV nêu: Hai bớt một còn một Ta viết

(bảng) như sau: 2 – 1 = 1

-Dấu “-” đọc là trừ

_Cho HS đọc bảng

b) Hướng dẫn HS học phép trừ

3 – 1 = 2 ; 3 – 2 = 1

Tiến hành tương tự như đối với 2-1= 1

_Cho HS đọc các phép trừ trên bảng

c) Hướng dẫn HS nhận biết bước đầu

về mối quan hệ giữa cộng và trừ:

_Cho HS xem sơ đồ trong SGK và nêu

câu hỏi để HS trả lời:

2 cộng 1 bằng mấy?

+1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn thành

mấy chấm tròn?

1 cộng 2 bằng mấy?

+3 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn

mấy chấm tròn?

3 trừ 1 bằng mấy?

+3 chấm tròn bớt 2 chấm tròn còn

mấy chấm tròn?

_Cho HS nêu cách làm bài

_Cho HS làm bài vào vở Nhắc HS viết

_Hai trừ một bằng một

_HS đọc các phép tính:

2 – 1 = 1

3 – 1 = 2

3 – 2 = 1

_HS trả lời+2 thêm 1 thành 3

2 + 1 = 3+1 thêm 2 thành 3

1 + 2 = 3+3 bớt 1 còn 2

3 – 1 = 2+3 bớt 2 còn 1

3 – 2 = 1_3 trừ 1 được 2: 3 -1 = 2

Trang 29

kết quả thẳng cột

Bài 3:

_Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài

toán

_Cho HS viết phép tính tương ứng với

bài toán vào ô trống

3.Nhận xét –dặn dò:

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 35: Luyện tập

_HS làm bài và chữa bài

_Có 3 con chim, bay đi 2 con Hỏicòn lại mấy con chim?

_HS ghi: 3 –2 = 1

TiÕt 5 : Sinh ho¹t líp: NHẬN XÉT TUẦN

I)Mục tiêu:

-Đánh giá các hoạt động tuần qua ,đề ra kế hoạch tuần đến

-Rèn kỹ năng sinh hoạt tập thể

- Gi¸o dơc hoc sinh ý thức tổ chức kỉ luật ,tinh thần làm chủ tập thể

II) Chuẩn bị:Nội dung sinh hoạt

III) Các hoạt động dạy và học:

1)Đánh giá các hoạt động tuần qua:

a)Hạnh kiểm:

-Các em có tư tưởng đạo đức tốt

-Đi học chuyên cần ,biết giúp đỡ bạn

b)Học tập:

-Các em có ý thức học tập tốt,hoàn thành bài trước khi đến lớp

- Ngồi học đúng tư thế

- Một số em chưa đọc, vietá thµnh th¹o

-Một số em có tiến bộ chữ viết

c)Các hoạt động khác:

-Tham gia sinh hoạt đội, sao đầy đủ

- Trang trÝ m«i trêng th©n thiƯn tèt theo chđ ®iĨm "BiÕt ¬n thÇy c« gi¸o "

- VƯ sinh líp häc s¹ch sÏ

2)Kế hoạch tuần 10

-Hoµn thµnh tèt m«i trsêng líp häc th©n thiƯn:

Trang 30

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần au, âu và từ cây cau, cái cầu

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Chào Mào có áo màu nâu…

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên tr¶ lêi 2-3 c©u hái theo nội dung : Bà cháu

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cây cau, cái cầu; Tranh minh hoạ câu ứng dụng -Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bà cháu

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết1

A.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết: cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ

-Đọc đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào… ( 2 em)

-Nhận xét bài cũ

B.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài :Hôm nay cô giới thiệu

cho các em vần mới : au, âu – Ghi bảng

2 Dạy vần au-âu

a Dạy vần au:

-Nhận diện vần : Vần au được tạo bởi: a

và u

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh au và ao?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : cau, cây cau

Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích vần au Ghép bìa cài: au

Giống: bắt đầu bằng aKhác : kết thúc bằng uĐánh vần( cá nhân - đồng thanh)Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: cauĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ

Trang 31

-Đọc lại sơ đồ:

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui

trình đặt bút, lưu ý nét nối)

4 Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

- HS đọc GV kết hợp giảng từ

rau cải châu chấu

lau sậy sáo sậu

-Đọc lại bài ở trên bảng

Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1 Luyện đọc

- Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

Đọc đoạn thơ ứng dụng:

“ Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay

Hỏi:-Người bà đang làm gì?

( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trìnhViết b con: au, âu , cây cau, cái cầu

Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:

( cá nhân - đồng thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

Nhận xét tranh Đọc (c nhân –

đ thanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

Viết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lời

Trang 32

-Hai bà cháu đang làm gì?

-Trong nhà em , ai là người nhiều

tuổi nhất?

-Bà thường dạy cháu những điều gì?

-Em có thích làm theo lời khuyên của

bà không?

-Em yêu quí nhất bà ở điều gì?

-Bà thường dẫn em đi đâu? Em có

thích đi cùng bà không? Em đã giúp bà

Giúp học sinh:

_Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3

_Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

_Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ Sách Toán 1, vở bài tập toán 1, bút chì

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 KiĨm tra bµi cị

Trang 33

_GV giúp HS nhận xét về phép

tính ở cột thứ ba:

1 + 2 = 3

3 – 1 = 2

3 – 2 = 1 Để thấy được mối quan hệ giữa

phép cộng và phép trừ

_Đối với cột cuối cùng:

1 + 1 + 1 =

3 – 1 – 1 =

3 – 1 + 1 =

GV hướng dẫn: Muốn tính 3

– 1 – 1, ta lấy 3 trừ 1 trước, được bao

nhiêu trừ tiếp đi 1

Bài 2: Viết số

_Cho HS nêu cách làm bài

_GV hướng dẫn: lấy 3 – 1 = 2, viết 2

vào ô trống hình tròn

Bài 3: Tính

_Cho HS nêu cách làm bài

_Hướng dẫn:

+2 cộng 1 bằng 3 nên viết dấu “+”

để 2 + 1 = 3, viết 2 – 1 = 3 không

3.Nhận xét –dặn dò:

_ Nhận xét tiết học

_ Tính _Làm bài và chữa bài

_Viết số thích hợp vào ô trống_Làm bài vào vở

_Viết phép tính thích hợp(+ hoặc -)vào chỗ chấm

_HS làm bài và chữa bài

_Viết phép tính thích hợp vào ô trống_Làm bài rồi chữa bài

Trang 34

_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 31: Số 0

trong phép cộng

T ViƯt: ( tiÕt 3+4)

Bài 40: iu - êu

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần iu, êu và từ lưỡi rìu, cái phễu

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên tr¶ lêi 2-3 c©u hái theo nội dung : Ai chịu khó?

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: lưỡi rìu, cái phễu; Tranh câu ứng dụng: Cây bưởicây táo…

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết1

A.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)

-Đọc bài ứng dụng: Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về ( 2 em)

-Nhận xét bài cũ

B.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài :Hôm nay cô giới thiệu

cho các em vần mới: iu, êu – Ghi bảng

2 Dạy vần iu-êu

a Dạy vần iu:

-Nhận diện vần : Vần iu được tạo bởi: i và

u

GV đọc mẫu

Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích vần iu Ghép bìa cài: iu

Trang 35

Hỏi: So sánh iu và êu?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : rìu, lưỡi rìu

-Đọc lại sơ đồ:

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui

trình đặt bút, lưu ý nét nối)

4.Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

-HS đọc GV kết hợp giảng từ

líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

-Đọc lại bài ở trên bảng

Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1 Luyện đọc

- Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

Đọc câu ứng dụng:

“Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu

Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trìnhViết b con: iu, êu ,lưỡi rìu, cái phễu

Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:

( cá nhân - đồng thanh)

Đọc (c nhân 10 em – đ thanh)Nhận xét tranh Đọc (c nhân–đthanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

Trang 36

1.Luyện viết:

- GV đọc HS viết vào vở theo dòng

2 Luyện nói:

Hỏi:-Trong tranh vẽ những gì?

-Con gà đang bị chó đuổi, gà có

phải là con chịu khó không? Tại sao?

-Người nông dân và con trâu, ai chịu

-Em đi học có chịu khó không? Chịu

khó thì phải làm gì?

4: Củng cố dặn dò

- NhËn xÐt tiÕt häc

Viết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lời

Luyện T ViƯt: (T 5): tập viết

Bài 39: au - âu

I.Mục đích yêu cầu:

-Rèn kĩ năng viết viết các vần au , âu , cây cau , cái cầu cho h.s trung bình và yếu Luyện viết câu ứng dụng cho h.s khá giỏi

-Rèn kĩ năng viết đúng khoảng cách, độ cao các tiếng từ cần luyện

-Giáo dục h.s ý thức rèn chữ, giữ vở

II Chuẩn bị:

-Bảng chữ mẫu viết các từ cần luyện

-Bảng con

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của g.v Hoạt động của h.s

Trang 37

-Giới thiệu nội dung yờu cầu tiết học:

Luyện viết au , õu , cõy cau , cỏi cầu

-Đưa mẫu chữ cần luyện lờn bảng

-Yờu cầu học sinh quan sỏt độ cao, khoảng

cỏch cỏc con chữ, điểm bắt đầu,

điểm kết thỳc của cỏc con chữ

au , õu , cõy cau , cỏi cầu

-Lưu ý h.s viết liền nột, cỏch đỏnh dấu

thanh

-Cho h.s luyện bảng con, vở

-Chỳ ý tư thế ngồi của học sinh

-T heo dừi luyện viết thờm cho cỏc em viết

-H.s luyện viết vào vở:

au , õu , cõy cau , cỏi cầu H.s khỏ, giỏi viết vào vở

III Các hoạt động dạy học:

hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 38

1 Kiểm tra bài cũ :

- Giaó viên cho 2 học sinh đọc bảng

- Nhận xét bài toán của học sinh bổ

sung thêm nếu cha hay

- Gợi ý để học sinh tìm hiểu bài toán

- Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

- Học sinh thực hiện bảng con

3 3 2

2 1 1

- Quan sát tranh vẽ ,nêu bài toán

- Nhận xét bài toán của bài-Đọc bài toán đồng thanh

- Học sinh làm vào vở

3 - 2 = 1

- Đọc lại phép tính

Tiết 7:Ngoài giờ - Lờn lớp:

Tổ chức thi biểu diễn văn nghệ giữa các tổ

II mục tiêu

- Thibiểu diễn văn nghệ giữa các tổ trong lớp về chủ đề trên

- Biết giới thiệu tên bài hát , nêu đợc nội dung của bài hát

II Hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Giao lu văn nghệ giữa các tổ trong lớp

- các tổ chuẩn bị tiết mục để giao lu

- tự giới thiệu các bài hát : Hát đơn ca, tốp ca, đồng ca, hoặc một số thể loại khác

- Nêu đợc nội dung của bài hát nhằm ca ngợi gì

2 Hoạt động 2: Thi biểu diễn văn nghệ

- Bóc thăm các tiết mục dự thi

- Giáo viên nêu thể lệ cuộc thi

Trang 39

- Thành lập ban giám khảo của lớp.

- Các đội lên trình diễn các tiết mục của mình

3 Hoạt động 3: Công bố kết quả

- Tuyên dơng cho đội hát hay biểu diễn đẹp

- Xếp thứ tự các đội : nhất, nhì, ba

I.Mục đớch yờu cầu:

- Đọc được cỏc õm , vần , cỏc từ , cõu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Viết được cỏc õm , vần , cỏc từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Núi được 2-3 cõu theo chủ đề đó học

II.Hoạt động dạy v h c:àng ọc:

1.Kiểm tra bài cũ

 Giỏo viờn ghi bảng

B, Hoạt động 2: Luyện đọc cỏc từ, cõu

- yờu cầu: Đọc đỳng cỏc từ ngữ cú mang

 Từ:

y sĩ gió giũnghĩ ngợi nghộ ngọ

Trang 40

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

dỡu dịu nấu bữa

 Cõu:

Xe bũ chở cỏ về thị xó

Mẹ đi chợ mua quà cho bộ

Dỡ Na ở xa vừa gởi thư về cả nhà vui qỳa

Chỳ ve sầu kờu ve ve cả mựa hố

 Giỏo viờn chỉnh sửa sai cho học sinh

*TIếT2

d, Hoạt động3: đọc lại toàn bọ bài

đ) Hoạt động 4: Luyện viết

- yờu cầu : Học sinh nghe và viết được bài

 Lưu ý học sinh độ cao con chữ,

Toán : (Tiết 3): PHEÙP TRệỉ TRONG PHAẽM VI 4

I.MUẽC TIEÂU:

Giuựp hoùc sinh:

_Tieỏp tuùc cuỷng coỏ khaựi nieọm ban ủaàu veà pheựp trửứ vaứ moỏi quan heọ giửừa pheựp coọng vaứ pheựp trửứ

_Thaứnh laọp vaứ ghi nhụự baỷng trửứ trong phaùm vi 4

_Bieỏt laứm tớnh trửứ trong phaùm vi 4

Ngày đăng: 30/09/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-. GV: VBT toán 1, bảng phụ vẽ các hình đã học - giáo án lơp1 tuân9 - 12(CKTKN 2b)
to án 1, bảng phụ vẽ các hình đã học (Trang 8)
Bảng cộng trong phạm vi 6 - giáo án lơp1 tuân9 - 12(CKTKN 2b)
Bảng c ộng trong phạm vi 6 (Trang 108)
Bảng lớp), tự nêu bài toán - giáo án lơp1 tuân9 - 12(CKTKN 2b)
Bảng l ớp), tự nêu bài toán (Trang 109)
Bảng con - giáo án lơp1 tuân9 - 12(CKTKN 2b)
Bảng con (Trang 110)
w