1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giao an lop 4 tuan 16

34 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 83,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu ND: Kéo co là một trò chơi thể hiện tinh thần thượng võ của dân tộc ta cần được gìn giữ, phát huy (trả lời được các câu hỏi trong SGK)... II. Các phương pháp dạy học, kỹ thuật có[r]

Trang 1

`TUẦN 16

Ngày soạn: 20/12/2019

Ngày giảng:Thứ hai ngày 23 thỏng 12 năm 2019

TẬP ĐỌC TIẾT 31: Kéo co

I Mục tiêu:

- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn diễn tả trũ chơi kộo co sụi nổi trong bài

- Hiểu ND: Kộo co là một trũ chơi thể hiện tinh thần thượng vừ của dõn tộc ta cần được gỡn giữ, phỏt huy (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)

II Cỏc phương phỏp dạy học, kỹ thuật cú thể sử dụng

IV.Các hoạt động dạy và học cơ bản:

Hoạt động của giáo viên

2 Dạy-học bài mới: 32’

a Giới thiệu bài: 1’

b HD đọc và tỡm hiểu bài: 31’

*Luyện đọc: 15’

- Gọi hs nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài

- HD hs luyện phỏt õm cỏc từ khú: Hữu Trấp,

Quế Vừ, Tớch Sơn

- Gọi hs đọc chỳ giải

- Gọi hs đọc lượt 2

- HD hs hiểu nghĩa từ : giỏp

- Y/c hs luyện đọc trong nhúm đụi

- Gọi 1 hs đọc cả bài

- GV đọc toàn bài

*) Tỡm hiểu bài: 10’

- Gọi hs đọc đoạn 1

+ Qua phần đầu bài văn, em hiểu cỏch chơi

kộo co như thế nào?

Hoạt động của học sinh

Trang 2

+ Vì sao trò chơi kéo co bao giờ cũng vui?

- Ngoài kéo co, em còn biết những trò chơi

dân gian nào khác?

- Hãy nêu nội dung của bài?

* Hướng dẫn đọc diễn cảm :6’

- Gọi 3 hs nối tiếp nhau đọc lại 3 đoạn của bài

- Y/c hs lắng nghe, nhận xét tìm ra giọng đọc

đúng

viên mỗi đội ôm chặt lưng nhau, haingười đứng đầu mỗi đội ngoắc tayvào nhau, thành viên 2 đội cũng cóthể nắm chung 1 sợi dây thừng dài.Kéo co phải đủ 3 keo Mỗi đội kéomạnh đội mình về sau vạch ranh giớingăn cách2 đội Đội nào kéo tuộtđược đội kia ngã sang vùng đất củađội mình nhiều keo hơn là thắng

- 1 hs đọc thành tiếng + 2 hs thi kể trước lớp: Cuộc thi kéo

co ở làng Hữu Trấp rất đặc biệt so vớicách thức thi thông thường Ở đâycuộc thi kéo co diễn ra giữa nam và

nữ Thế mà có năm bên nữ thắngđược bên nam Nhưng dù bên nàothắng thì cuộc thi cũng rất vui Vui vìkhông khí ganh đua rất sôi nổi, vui vẻ,tiếng trống, tiếng reo hò, cổ vũ rất náonhiệt của những người xem

- HS đọc thầm đoạn 3+ Đó là cuộc thi giữa trai tráng haigiáp trong làng Số lượng người mỗibên không hạn chế Có giáp thua keođầu, keo sau, đàn ông trong giáp kéođến đông hơn, thế là chuyển bại thànhthắng

+ Trò chơi kéo co bao giờ cũng vui vì

có rất đông người tham gia, vì khôngkhí ganh đua rất sôi nổi; vì nhữngtiếng reo hò khích lệ của rất nhiềungười xem

- Đấu vật, múa võ, dá cầu, đu bay,thổi cơm thi

- Giới thiệu kéo co là trò chơi thú vị

và thể hiện tinh thần thượng võ của người VN ta

- 3 hs đọc nối tiếp đọc 3 đoạn

- Lắng nghe, tìm ra giọng đọc phùhợp với diễn biến của bài

- Lắng nghe

Trang 3

- HD hs đọc diễn cảm 1 đoạn

+ Gv đọc mẫu

+ Yêu cầu hs phát hiện các từ cần nhấn mạnh

+ Gọi 1 hs đọc thể hiện

+ Y/c hs luyện đọc diễn cảm trong nhóm đôi

+ Tổ chức cho hs thi đọc diễn cảm

- Luyện đọc trong nhóm đôi

- 2,3 lượt hs thi đọc diễn cảm

- HS lắng nghe

-TOÁN TIẾT 76: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (Tiếp)

I Mục tiêu:

- Thực hiện được phép chia số có năm chữ số cho số có hai chữ số (chia hết , chia có dư )

II Các phương pháp dạy học, kỹ thuật có thể sử dụng

-Trải nghiệm -Thảo luận nhóm - Quan sát

III Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên:Sgk, Vbt, bảng nhóm

-Học sinh: Sgk,Vbt

IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:

Hoạt động của giáo viên

A Kiểm tra bài cũ:(5’)

- 2HS lên bảng thực hiện yêu cầu: Đặt tính rồi tính

+ Muốn chia số có nhiều chữ số cho số có hai chữ

Hoạt động của học sinh

Trang 4

số ta làm thế nào ?

3 Thực hành:(18’)

Bài tập 1:Đặt tớnh rồi tớnh (10’)

- Yờu cầu hs tự làm bài và chữa

- Gv theo dừi, giỳp đỡ học sinh cũn lỳng tỳng

- Gv củng cố bài

Bài tập 2: (8’)

- Gọi 1 HS đọc yờu cầu bài toỏn

- Bài toỏn cho biết gỡ?

- Bài toỏn này thuộc dạng toỏn nào?

- GV yờu cầu học sinh làm bài

484000 : 75 = 512 (m) Đỏp số : 512m

- HS lắng nghe

-CHÍNH TẢ (Nghe- viết) TIẾT 16: kéo co

I Mục tiêu:

- Nghe-viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng đoạn văn

- Làm đỳng BT (2) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II Cỏc phương phỏp dạy học, kỹ thuật cú thể sử dụng

-Trải nghiệm -Thảo luận nhúm - Viết tớch cực - Đặt cõu hỏi

III Đồ dùng dạy học:

-Giáo viên: Sgk, Vbt, bảng nhóm

-Học sinh: Sgk, Vbt

IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:

Hoạt động của giáo viên

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- Yêu cầu hs viết 5 tiếng bắt đầu bằng ch/tr

- Gv lu ý hs từ ngữ khó: Hữu Trấp, Quế Võ, Bắc

Hoạt động của học sinh

- 2 hs lên bảng viết

- Lớp nhận xét, bổ sung

- 2 hs đọc, lớp đọc thầm

- 2, 3 hs viết bảng

Trang 5

Ninh, Tích Sơn, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú, ganh đua,

khuyến khích, trai tráng,

- Gv đọc cho học sinh viết

- Gv đọc bài cho hs soát lại

- Gv nhận xét, chữa lỗi cho học sinh

- Em thích trò chơi nào ? Vì sao ?

- Em cần chơi thế nào cho hợp lí ?

- Nhận xét giờ học, tuyên dơng những bạn viết chữ

đẹp, sạch sẽ

- Chuẩn bị bài sau

- Lớp nhận xét

- Hs gấp sách, viết bài

- Hs đổi chéo vở soát lỗi cho bạn

- 1 hs đọc yêu cầu bài

- Hs làm cá nhân, phát biểu ý kiến

I Mục tiêu:

- Nêu đợc lợi ích của lao động

- Tích cực tham gia các hoạt động lao động ở lớp, ở trờng, ở nhà phù hợp với khả năngcủa bản thân

- Không đồng tình với những biểu hiện lời lao động

*Giáo dục các KNS cơ bản:

-Xỏc định của giỏ trị của lao động

-Quản lớ thời gian để tham gia làm những việc vừa sức ở nhà và ở trường

II.Cỏc phương phỏp, kỹ thuật dạy học cú thể sử dụng

-Thảo luận -Trỡnh bày trước lớp

III Đồ dùng dạy học:

-Giáo viên: Sgk, Vbt,phiếu học tập

-Học sinh: Sgk, Vbt

IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:

Hoạt động của giáo viên

1 KTBC: 5’- Vỡ sao chỳng ta phải kớnh trọng

thầy giỏo cụ giỏo?

- Để tỏ lũng biết ơn cỏc thầy giỏo, cụ giỏo cỏc

em phải làm gỡ?

- GV nhận xột

2 Dạy-học bài mới: 30’

a) Giới thiệu bài:( 1’)

b)Giảng bài mới: (29’)

*Hoạt động 1: Đọc truyện Một ngày của

Pờ-chi-a (10’)

*KNS: + Kĩ năng xỏc định giỏ trị của lao

động

Hoạt động của học sinh

- Vỡ thầy giỏo, cụ giỏo đó khụngquản khú nhọc, tận tỡnh dạy dỗchỳng ta nờn người

- Em phải lễ phộp với thầy cụ, cốgắng học tập, rốn luyện để khỏiphụ lũng thầy, cụ

- 1 hs đọc

- Làm việc nhúm 4

Trang 6

- GV đọc truyện

- Gọi hs đọc lại

-Chia nhóm thảo luận theo các câu hỏi:

1) Hãy so sánh một ngày của Pê-chi-a với

những người khác trong câu chuyện?

2) Theo em Pê-chi-a sẽ thay đổi như thế nào sau

câu chuyện xảy ra?

3) Nếu em là Pê-chi-a, em có là như bạn

không ?

Kết luận: Lao động mới tạo ra được của cải,

đem lại cuộc sống ấm no hạnh phúc Bởi vậy

mỗi người phải yêu lao động và tham gia lao

động phù hợp với khả năng

- Gọi hs đọc ghi nhớ SGK

*Hoạt động 2: Thảo luận nhóm (10’)

*KNS:+ Kĩ năng quản lí thời gian để tham gia

làm những việc vừa sức ở nhà và ở trường

- Nêu y/c: Các em hãy thảo luận nhóm 6 tìm

những biểu hiện của yêu lao động và lười lao

động rồi ghi vào phiếu theo 2 cột (phát phiếu

cho các nhóm)

- Gọi các nhóm trình bày

Kết luận: Trong cuộc sống và xã hội, mỗi

người đều có công việc của mình, chúng ta đều

phải yêu lao động, khắc phục mọi khó khăn thử

thách để làm tốt công việc của mình

*Hoạt động 3: Đóng vai (9’)

- Gọi hs đọc BT2

- Các em hãy thảo luận nhóm 4 thảo luận đóng

vai 1 tình huống

- Gọi các nhóm lên thể hiện

- Hỏi: Cách ứng xử trong mỗi tình huống như

vậy đã phù hợp chưa? Vì sao?

- Ai có cách ứng xử khác?

3/ Củng cố, dặn dò:(5’)

1) Trong khi mọi người đều hăngsay làm việc thì Pê-chi-a lại bỏ phímất một ngày mà không làm gì cả2) Pê-chi-a sẽ thấy hối hận nuốitiếc vì đã bỏ phí một ngày Có thểPê-chi-a sẽ bắt tay vào làm việcmột cách chăm chỉ sau đó

3) Nếu là Pê-chi-a, em sẽ không

+ Tự làm lấy công việc của mình+ Làm việc từ đầu đến cuối

* Những biểu hiện không yêu laođộng

+ ỷ lại không tham gia vào laođộng

+ Không tham gia lao động từ đầuđến cuối

+ Hay nản chí, không khắc phụckhó khăn khi lao động

- HS lắng nghe

- 2 hs nối tiếp nhau đọc

- Thảo luận nhóm 4 phân côngđóng vai

- Lần lượt vài nhóm lên thể hiện

Trang 7

- Gọi hs đọc lại ghi nhớ

II.Cỏc phương phỏp dạy học, kỹ thuật cú thể sử dụng

-Liờn hệ -Quan sỏt -Thảo luận cặp đụi

III Đồ dùng dạy học:

-Giáo viên: Sgk, Vbt, bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

-Học sinh: Sgk, Vbt

IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:

Hoạt động của giáo viên

B Bài mới :32’Thủ đụ Hà Nội

1.Giới thiệu bài : (1’)

Tỡm hiểu đụi nột về Thủ đụ Hà Nội

- Cho biết từ địa phương em ở cú thể đến Hà

Nội bằng những phương tiện giao thụng nào?

Kết luận: Thủ đụ Hà Nội nằm ở trung tõm

đồng bằng Bắc Bộ, cú sụng Hồng chảy qua rất

thuận lợi cho việc giao lưu với cỏc địa phương

trong nước và thộ giới, bằng cỏc loại đường

giao thong: hàng khụng, ụ tụ, đường sắt,

đường thủy

Hoạt động của học sinh

-3 Hs trả lời

-Quan sỏt bản đồ hành chớnh,giao thụng VN kết hợp lược đồSGK

Hs lờn bảng chỉ Mỏy bay, tàu hoả, ụ tụNhắc lại

Cỏc nhúm dựa vào vốn hiểu biết

Trang 8

* Hoạt động 2: Thành phố cổ đang ngày

càng phát triển (11’)

- Hà Nội còn có những tên gọi nào khác? Tới

nay Hà Nội được bao nhiêu tuổi?

- Khu phố cổ có đặc điểm gì?

- Khu phố mới có đặc điểm gì?

- Kể tên những danh lam thắng cảnh, di tích

lịch sử của Hà Nội

GV chốt ý:

+ Hà Nội đã từng có các tên: Đại La, Thăng

Long, Đông Đô, Đông Quan … Năm 1010 có

tên là Thăng Long

+ Mô tả thêm các danh lam thắng cảnh, di tích

lịch sử của Hà Nội

+ Giới thiệu một số khu phố cổ, khu phố mới ở

Hà Nội

* Hoạt động 3 : Hà Nội – trung tâm chính

trị, văn hóa, khoa học và kinh tế lớn của cả

nước (10’)

- Kể thêm về các sản phẩm công nghiệp, các

viện bảo tàng, các di tích lịch sử, trường đại

học, bảo tàng, chợ, khu vui chơi, giải trí … và

gắn các ảnh sưu tầm được vào vị trí của chúng

Đại La , Thăng Long, Đông Đô,Đông Quan, Đông Kinh……

- Các nhóm trao đổi kết quả trước lớp

Các nhóm dựa vào tranh, ảnh, SGK và vốn hiểu biết của bản thân, thảo luận theo các gợi ý sau:

Trung tâm chính trị T: nơi làm việc của các cơ quan lãnh đạo cao nhất của đất nước

Trung tâm kinh tế: công nghiệp, thương mại, giao thông … Trung tâm văn hóa T, khoa học: viện nghiên cứu, trường đại học, viện bảo tàng …

- Các nhóm trao đổi kết quả trước lớp

-Nêu ghi nhớ SGK

- HS lắng nghe

-KHOA HỌC BÀI 31: Kh«ng khÝ cã tÝnh chÊt g× ?

I Môc tiªu:

Trang 9

- Quan sát và làm thí nghiệm để phát hiện ra một số tính chất của không khí: trong suốt,không màu, không mùi, không có hình dạng nhất định; không khí có thể bị nén lại hoặcgiãn ra.

- Nêu đợc ví dụ về ứng dụng một số tính chất của không khí trong đời sống: bơm xe,

BVMT:Một số đặt điểm chớnh của mụi trường và tài nguyờn thiờn nhiờn

II.Cỏc phương phỏp dạy học, kỹ thuật cú thể sử dụng

-Thảo luận nhúm - Quan sỏt -Đặt cõu hỏi

III Đồ dùng dạy học:

-Giáo viên: Sgk, Vbt, 6 quả bang, bơm tiêm

-Học sinh: Sgk, Vbt

IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:

Hoạt động của giáo viên

A Kiểm tra bài cũ:5’

+ Không khí có ở những đâu ? Cho ví dụ ?

+ Em có nhìn thấy không khíkhông ? Tại sao ?

+ Dùng mũi ngửi, lỡi nếm, em nhận thấy không

khí có mùi gì, có vị gì ?

+ Đôi khi ta ngửi thấy một mùi hơng thơm hay

một mùi khó chịu, đó có phải là mùi của không khí

- Gv chia nhóm, yêu cầu các nhóm thi thổi bóng

+ Cái gì có trong quả bóng và làm chúng có hình

Không v không khí không mùi, không vị.

Không phải mùi của k.k mà là mùi của sự vật tạo ra mùi đó không khí trong suốt, k màu, k mùi, không vị, không có hình dạng nhất định.

Khôngkhông khí trong quả bóng bay, không khí trong quả kinh khí cầu, không khí trong lống xe

đạp,

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Hs tự do phát biểu; lớp nhận xét, bổ sung

Phao, bang bay, khí cầu

Trang 10

- Trình bày

* Kết luận:Không khí bị nén lại và giãn ra.

+ Nêu 1 số ví dụ ứng dụng 1 số tính chất của

I Mục tiêu:

- Chọn được cõu chuyện (được chứng kiến hoặc tham gia) liờn quan đến đồ chơi của mỡnh hoặc của bạn

- Biết sắp xếp cỏc sự việc thành một cõu chuyện để kể lại rừ ý

II Cỏc phương phỏp dạy học, kỹ thuật cú thể sử dụng

-Trải nghiệm -Thảo luận nhúm - Đặt cõu hỏi - Đúng vai

III Đồ dùng dạy học:

-Giáo viên: Sgk, tranh minh họa

-Học sinh: Sgk

IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:

Hoạt động của giáo viên

A Kiểm tra bài cũ:(5 )

- Kể một câu chuyện mà em đã đọc hay đã

nghe về một đồ chơi hay con vật gần gũi với

- Yêu cầu hs đọc đề bài:

Đề bài:Kể một câu chuyện liên quan đến đồ

chơi của em hoặc của các bạn xung quanh.

- Gv nhắc hs: Câu chuyện của mỗi em là câu

chuyện có thực, nhận vật trong câu chuyện là

em hoặc bạn em Lời kể giản dị, tự nhiên

* Gợi ý kể chuyện:

- Yêu cầu hs đọc các gợi ý trong Sgk

- Có mấy hớng xây dựng cốt truyện ?

3 Thực hành kể chuyện + trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện:(20 )

Hoạt động của học sinh

- Đại diện 3, 4 hs thi kể chuyện trớclớp

- Lớp nhận xét

Trang 11

- Yêu cầu hs kể chuyện cho bạn bên cạnh

mình nghe, nêu ý nghĩa câu chuyện

I Mục tiêu:

- Thực hiện được phộp tớnh chia cho số cú hai chữ số

- Giải bài toỏn cú lời văn

II Cỏc phương phỏp dạy học, kỹ thuật cú thể sử dụng

-Trải nghiệm - Quan sỏt - Đặt cõu hỏi

III Đồ dùng dạy học:

-Giáo viên: Sgk, Vbt, bảng nhóm

-Học sinh: Sgk, Vbt

IV.Các hoạt động dạy và học cơ bản:

Hoạt động của giáo viên

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- 2 hs lờn bảng thực hiện đặt tớnh rồi

- Gv củng cố bài: Khi chia cho số có 2

chữ số, ta thực hiện chia từ trái sang

phải.

Bài tập 2: (8’)

- Gọi 1 HS đọc yờu cầu

- Bài toỏn cho biết gỡ?

Hoạt động của học sinh

- 1 hs đọc yêu cầu bài

- Hs nêu cách giải và giải bài

- Đổi chéo vở kiểm tra, nhận xét bổ sung

Bài giải

Trang 12

Bài tập 3: (8’)

- Gọi 1 HS đọc yờu cầu

- Bài toỏn cho biết gỡ?

- Gv yờu cầu hs làm bài

Bài tập 4: Sai ở đõu? (7’)

- GV yờu cầu hs làm bài

3125 : 25 = 125 (sản phẩm) Đỏp số: 125 sản phẩm

- 2 hs làm bài

- HS lắng nghe

-LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIẾT 31:Mở rộng vốn từ: Đồ chơI - trò chơi

I Mục tiêu:

- Biết dựa vào mục đớch, tỏc dụng để phõn loại một số trũ chơi quen thuộc (BT1); tỡm được một vài thành ngữ, tục ngữ cú nghĩa cho trước liờn quan đến chủ điểm (BT2); bước đầu biết sử dụng một vài thành ngữ, tục ngữ ở BT2 trong tỡnh huống cụ thể (BT3)

II Cỏc phương phỏp dạy học, kỹ thuật cú thể sử dụng

-Trải nghiệm -Thảo luận nhúm - Viết tớch cực

III Đồ dùng dạy học:

-Giáo viên: Sgk, Vbt, bảng nhóm

-Học sinh: Sgk, Vbt

IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:

Hoạt động của giáo viên

1 KTBC: 5’

Giữ phộp lịch sự khi đặt cõu hỏi

- Gọi 3 hs lờn bảng, mỗi em đặt 1 cõu

+HS1: Một cõu với người trờn

+HS2: Một cõu với bạn

+HS3: Một cõu với người ớt tuổi hơn mỡnh

- Khi hỏi chuyờn người khỏc, muốn giữ phộp lịch

2 Dạy-học bài mới: 32’

a Giới thiệu bài: (1’)

b) Hướng dẫn làm bài tập: (31’)

Bài 1: (10’)

- Gọi hs núi cỏch chơi cỏc trũ chơi: ụ ăn quan lũ

Hoạt động của học sinh

- 3 HS lờn bảng

+ Cần phải thưa gửi, xưng hụ cho phự hợp với quan hệ giữa mỡnh và người được hỏi Cần trỏnh những cõu hỏi làm phiền lũng người khỏc

- 1 hs đọc y/c

- HS nối tiếp nhau núi cỏch chơi

* ụ ăn quan: hai người thay

Trang 13

cò, xếp hình

* Lò cò: dùng một chân vừa nhảy vừa di động

một viên sỏi, mảnh sành hay gạch vụn trên

những ô vuông vẽ trên đất

* Xếp hình : Xếp những hình bằng gỗ hoặc bằng

nhựa có hình dạng khác nhau thành những hình

khác nhau (người, ngôi nhà, con chó, ô tô)

- Y/c hs trao đổi nhóm cặp để xếp các trò chơi

vào ô thích hợp (phát phiếu cho 2 nhóm)

- Gọi đại diện các nhóm trình bày kết quả phân

loại (2 nhóm lên dán phiếu)

- Cùng hs nhận xét, chốt lại lời giải đúng

* Trò chơi rèn luyện sức mạnh

* Trò chơi rèn luyện sự khéo léo

* Trò chơi rèn luyện trí tuệ

Bài tập 2: (10’)

-Gọi hs đọc yêu cầu

- Các em hãy đọc câu tục ngữ, suy nghĩ và đánh

dấu chéo vào ô có nghĩa thích hợp

- Dán tờ phiếu lên bảng, gọi hs lên bảng đánh dấu

vào ô có nghĩa ứng với mỗi câu tục ngữ

- Cùng hs nhận xét, chốt lại lời giải đúng

phiên nhau bốc những viên sỏi

từ các ô nhỏ lần lượt lượt rải lên những ô to để ăn những viên sỏi

to trên các ô to ấy; chơi đến khi

"hết quan, tàn dân, thu quân, bánruộng" thì kết thúc; ai ăn được nhiều quan hơn thì thắng

- Trao đổi cặp

- Trình bày kết quả

- Nhận xét

* kéo co, vật

* nhảy dây, lò cò, đá cầu

* ôn ăn quan, cờ tướng, xếp hình

- Làm một việc nguy hiểm - chơivới lửa

-Mất trắng tay - chơi diều đứt dây

-Liều lĩnh ắt gặp tai họa - chơi dao có ngày đứt tay

- Phải biết chọn bạn, chọn nơi sinh sống - Ở chọn nơi, chơi chọn bạn

- HS nhẩm HTL

- 3 hs lần lượt thi đọc thuộc lòng

- 1 hs đọc y/c

- lắng nghe, ghi nhớ

Trang 14

- Muốn làm được bài này, cỏc em phải xõy dựng

tỡnh huống đầy đủ, sau đú dựng cõu tục ngữ,

thành ngữ để khuyờn bạn, cú tỡnh huống cú thể

dựng 1,2 thành ngữ, tục ngữ

- Cỏc em hóy trao đổi nhúm cặp thực hiện bài tập

này (1 bạn khuyờn bạn kia và ngược lại)

- Gọi lần lượt từng nhúm thực hiện trước lớp

- Thực hiện trong nhúm đụi

- Từng nhúm nối tiếp nhau núi lời khuyờn bạn

a) Em sẽ núi với bạn : "Ở chọn nơi, chơi chọn bạn Cậu nờn chọn bạn tốt mà chơi"

b) Em sẽ núi: "cậu xuống ngay

đi Đứng cú chơi với lửa"

Em sẽ bảo: "Chơi dao cú ngày đứt tay đấy Xuống đi thụi"

- HS lắng nghe

-KHOA HỌC BÀI 32: Không khí gồm những thành phần nào ?

II Phương phỏp dạy học, kỹ thuật cú thể sử dụng

-Liờn hệ - Quan sỏt - Làm việc nhúm

III Đồ dùng dạy học:

-GV: Sgk, Vbt, lọ thủy tinh, chậu thủy tinh để kê lọ, nớc vôI trong

-Học sinh: Sgk, Vbt

IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:

Hoạt động của giáo viên

A Kiểm tra bài cũ:5’

* Muc tiêu: Làm thí nghiệmxác định 2 thành phần

chính của không khílà khí ô- xi duy trì sự cháy và

khí ni - tơ khụng khớ duy trì sự cháy

* Tiến hành:

- Gv chia nhóm + yêu cầu hs đọc mục Thực hành

tr 66 Sgk

- Gv giúp đỡ hs làm thí nghi mệ

+ Tại sao khi úp cốc vào một lúc nến bị tắt ?

+ Khi nến tắt nớc trong đĩa có hiện tợng gì ? Giải

thích?

Hoạt động của giáo viên

- 2 hs trả lời

- Lớp nhận xét

- Hs làm việc theo nhóm 8 em

- Hs báo cáo sự chuẩn bị củamình

- Hs đọc mục Thực hành

- Hs làm thí nghiệm

- Đại diện các nhóm báo cáo

- Lớp bổ sung

Trang 15

+ Không khí còn lại có duy trì sự cháy không? Tại

- Gv chia nhóm, yêu cầu đọc mục Thực hành

Quan sát nớc vôi trong rồi dùng ống nhỏ thổi vào

nớc vôi Quan sát và giải thích

- Gv theo dõi giúp đỡ học sinh

- Gv nhận xét, đánh giá

* Kết luận: Trong hơi thở có Co2 Khí Co2 gặp nớc

vôi trong sẽ tạo ra các hạt đá

- Hs thảo luận theo yêu cầu

II.Cỏc phương phỏp dạy học, kỹ thuật cú thể sử dụng

-Đọc tớch cực - Quan sỏt - Đặt cõu hỏi

III Đồ dùng dạy học:

-Giáo viên: Sgk, Vbt, bảng nhóm

-Học sinh: Sgk, Vbt

IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:

Hoạt động của giỏo viờn

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- HS1: Đọc đoạn 1,2 và trả lời cõu hỏi:

Qua phần đầu bài văn, em hiểu cỏch chơi

kộo co như thế nào?

- HS2: Đọc đoạn 3 và 4 và trả lời cõu hỏi:

Cỏch chơi kộo co ở làng Tớch Sơn cú gỡ đặc

biệt?

Hoạt động của học sinh

- 2 HS lờn bảng

Trang 16

- GV nhận xét

B Bài mới :32’

1,Giới thiệu bài :(1’)

Giới thiệu truyện Chiếc chìa khóa vàng hay

chuyện li kì của Bu -ra-ti-nô: Đây là một

truyện rất nổi tiếng kể về một chú bé bằng

gỗ có chiếc mũi rất nhọn và dài mà trẻ em

thế giới yêu thích

2, Luyện đọc và tìm hiểu bài.

a, Luyện đọc 12’

GV chia đoạn

Đoạn 1: Từ đầu … cái lò sưởi này

Đoạn 2: Tiếp theo … Các -lô ạ

Đoạn 3: Phần còn lại

-Gọi hs đọc nối tiếp lần 2

-Cho hs luyện đọc theo cặp

- Chú bé gỗ đã làm cách nào để buộc lão Ba

-ra-ba phải nói ra điều bí mật?

- Chú bé gỗ gặp điều gì nguy hiểm và đã

thoát thân như thế nào?

- Tìm những hình ảnh, chi tiết trong truyện

Đọc đoạn 2 Chú chui vào một cái bình bằng đấttrên bàn ăn, ngồi im, đợi Ba -ra-bauống rượu say, từ trong bình hétlên: Kho báu ở đâu, nói ngay khiếnhai tên độc ác sợ xanh mặt, tưởng

là lời ma quỷ nên đã nói ra bí mật

- Đọc đoạn 3 Cáo A -li-xa và mèo A -di-li-ô biếtchú bé gỗ đang ở trong bình đất, đãbáo với Ba -ra-ba để kiếm tiền Ba-ra-ba ném bình xuống sàn vỡ tan

Bu -ra-ti-nô bò lổm ngổm giữanhững mảnh bình Thừa dịp bọn ácđang há hốc mồm ngạc nhiên, chúlao ra ngoài

- Đọc thầm toàn bài

- Chú bé người gỗ Bu -ra-ti-nô thông minh đã biết dùng mưu moi được bí mật về chiếc chìa khóa vàng ở những kẻ độc ác

Trang 17

- Tỡm những hỡnh ảnh, chi tiết trong truyện

em cho là ngộ nghĩnh và lớ thỳ

c Hướng dẫn đọc diễn cảm :6’

Hướng dẫn cả lớp luyện đọc đoạn: Cỏo lễ

phộp … nhanh như mũi tờn

- Đọc mẫu đoạn văn

- Yờu cầu hs phỏt hiện cỏch đọc hay và cỏc

- Nờu ý chớnh của bài

- Giỏo dục HS biết lờn ỏn những kẻ độc ỏc

- Nhận xột tiết học

- Tỡm đọc truyện Chiếc chỡa khúa vàng hay

chuyện li kỡ của Bu -ra-ti-nụ

- Đọc trước bài Rất nhiều mặt trăng

Lời Bu -ra-ti-nụ: thột, doạ nạt Lời Ba -ra-ba: lỳc đầu hựng hổ sau

ấp ỳngLời Cỏo A -li-xa: chậm rói, ranh mónh

Luyện đọc diễn cảm theo cặp Thi đọc diễn cảm trước lớp

- 2 HS trả lời

- HS lắng nghe

-TOÁN TIẾT 78: Thơng có chữ số 0

I Mục tiêu:

- Thực hiện được phộp tớnh chia cho số cú hai chữ số trong trường hợp cú chữ số 0 ở thương

II.Cỏc phương phỏp dạy học, kỹ thuật cú thể sử dụng

-Thảo luận cặp đụi - Đặt cõu hỏi - Quan sỏt

III Đồ dùng dạy học:

-Giáo viên: Sgk, Vbt, bảng nhóm

-Học sinh: Sgk, Vbt

IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:

Hoạt động của giáo viên

1 KTBC: 5’

a , X x 29 + 371 = 1734

b, 1245 : X x12 = 996

- GV nhận xột

2 Dạy học bài mới: 32’

a Giới thiệu bài: 1’

b Giảng bài mới :14’

* Trường hợp thương cú chữ số 0 ở hàng

Hoạt động của học sinh

-2 hs lờn bảng thực hiện tớnh

- Ta đặt tớnh, sau đú chia theo thứ

tự từ trỏi sang phải

Ngày đăng: 06/02/2021, 10:18

w