1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài soạn tuần 12

25 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 62,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Quyền có ông bà, người thân trong gia đình quan tâm, chăm sóc II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠTĐỘNG DẠY A. - GV cùng cả lớp nhận xét.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A. Cả lớp làm bài vào vở. - Yêu cầ[r]

Trang 1

TUẦN 12

NS: 22/11/2019

NG: Thứ hai ngày 25 tháng 11 năm 2019

CHÀO CỜ -

TẬP ĐỌC Tiết 34, 35 :SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

QTE+ Quyền được cha mẹ chăm sóc, nuôi dưỡng dạy dỗ.

+ Bổn phận phải ngoan ngoãn, biết nghe lời dạy bảo của cha mẹ

* BVMT : Giáo dục tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG

- Xác định giá trị

- Thể hiện sự cảm thông ( hiểu được sự cảnh ngộ và tâm trạng của người khác)

III ĐỒ DÙNG

-Máy tính, máy chiếu

IV CÁC PHƯƠNG PHÁP KĨ THUẬT DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ(4p)

- Y/c hs lên đọc bài “Cây xoài của ông em”

+ Tại sao bạn nhỏ cho rằng ăn quả xoài cát

nhà mình là thứ quà ngon nhất ?

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới

*Giới thiệu bài(1p)

*Dạy bài mới

1.HĐ1 : Luyện đọc (18p)

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp câu, đoạn

-GV theo dõi ghi từ hs đọc sai vùng vằng

,la cà…

+ Đỏ hoe mắt ,xòa cành ,sữa trắng trào ra

-GV yc hs đọc nối tiếp mỗi em 1 đoạn

-GV hướng dẫn đọc câu dài

+ Một hôm , vừa dói vừa rét ,lại bị trẻ lớn

- HS lên bảng thực hiện yc gv

- Học sinh theo dõi

- Học sinh nối nhau đọc từng câu, từngđoạn

- HS đọc từ khó cá nhân ,lớp đọc đồngthanh

- 3hs đọc nối tiếp đoạn

Trang 2

hơn đánh,cậu mới nhớ đến mẹ,liền tìm

đường về nhà.//

+ Hoa tàn ,quả xuất hiện ,lớn nhanh da căng

mịn/ xanh óng ánh/ rồi chín.//

+ Môi cậu vừa chạm vào/ một dòng sữa trắng

trào ra/ ngọt thơm như sữa mẹ //

- Gọi hs lại toàn bài.

+ Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ?

+Trở về nhà khôg thấy mẹ cậu bé đã làm gì ?

*KNS: Em nghĩ gì khi cậu bé bỏ nhà đi?

+ Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế nào?

*KNS: Nếu dược gặp cậu bé em sẽ nói gì

với cậu bé?

*BVMT: Những nét nào ở cây gợi lên hình

ảnh của mẹ?

*QTE: Chúng ta có được giống như cậu bé

trong chuyện không?Vậy chúng ta phải làm

+ Câu chuyện nói lên điêù gì?

- Hệ thống nội dung bài, Gv Nhận xét giờ

- hs nêu ý kiến+ Lá đỏ như mắt mẹ khóc chờ con, câyxòa cành ôm lấy cậu âu yếm vỗ về + hs nêu ý kiến

+ Cậu bé sẽ xin lỗi mẹ mong mẹ thathứ…

- Học sinh các nhóm lên thi đọc

- Cả lớp nhận xét chọn nhóm đọc tốtnhất

-TOÁN TIẾT 56: TÌM SỐ BỊ TRỪ

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

2.Kĩ năng: Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng

Trang 3

- Đặt câu hỏi

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ(3p)

- Giáo viên gọi học sinh lên làm bài 3 / 55

- Dưới lớp đọc bảng trừ 12 trừ đi một số?

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới

*Giới thiệu bài (1p)

*Dạy bài mới

1.HĐ1: HD học sinh tìm số bị trừ(12p)

- Giáo viên gắn lên bảng 10 vuông như sách

giáo khoa lên bảng

- Giáo viên giới thiệu: Ta gọi số bị trừ chưa

biết là x khi đó ta viết được x – 4 = 6

- Cho học sinh nêu tên gọi các thành phần của

- Gọi số bị trừ chưa biết là x

x = 35 + 20 x = 17 + 5

x = 55 x = 22 + Tìm hiệu, tìm số bị trừ

+ Muồn tìm hiệu ta lấy số bị trừ trừ đi

Trang 4

b Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD cắt nhau

tại một điểm hãy ghi tên điểm đó

- GV yc hs đọc yc, nói cách vẽ đoạn thẳng

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu

sau:

HS 1 Đặt tính và thực hiện phép tính:

32 - 8, 42 - 18

HS 2 Tìm x: x - 14 = 62 x - 13 = 30

Hỏi: Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

- Gọi 2 HS nhận xét bài trên bảng của bạn

- GV nhận xét, đánh giá

- 2 HS lên bảng

- Nhận xét, bổ sung (nếu có)

Trang 5

que tính rời và hỏi: Kiểm tra lại cho cô

xem có bao nhiêu que tính?

- GV nêu: Có 13 que tính, bớt đi 5 que

tính Hỏi còn bao nhiêu que tính?

Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải

+ Có bao nhiêu que tính tất cả?

- Đầu tiên cô bớt 3 que tính rời trước Để

bớt được 2 que tính nữa cô tháo một bó

thành 10 que tính rời Bớt 2 que tính còn

lại 8 que tính

+ Vậy 13 trừ 5 còn mấy que tính?

- Viết lên bảng: 13 - 5 = 8

Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau đó

nêu lại cách làm của mình

- Yêu cầu nhiều HS nhắc lại cách trừ

*) Lập bảng công thức 13 trừ đi một số.

(5’)

- GV treo bảng phụ các công thức 13 trừ

đi một số

- GV chia lớp làm hai nhóm, mỗi nhóm

thực hiện 3 phép tính Đại diện nhóm báo

cáo kết quả, GV ghi kết quả vào bảng

3 Luyện tập thực hành

Bài 1 (7’)

- Nêu yêu cầu của bài 1a HS tự nhẩm tìm

kết quả Gọi HS báo cáo kết quả, GV ghi

- HS thao tác trên que tính

- Nối tiếp nhau (theo bàn hoặc tổ)thông báo kết quả của các phép tính.Mỗi HS chỉ nêu 1 phép tính

- Lấy tổng trừ đi số hạng này thìđược số hạng kia

Trang 6

Bài 2 Nêu đề bài (7’)

- HS làm bài vào vở và nêu cách tính

- Gv nhận xét chữa bài

Bài 3 (7’)

- Gọi 1 HS đọc đề bài và tóm tắt

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Bán đi nghĩa là thế nào?

- HS tự giải bài tập vào vở 1 HS giải bài

7 5 8 4

- 1 hs đọc, cả lớp đọc thầm

- Có: 13 quạt điện Bán: 9 quạt điện

- Còn lại mấy quạt điện?

- Bán đi nghĩa là bớt đi

- HS làm bài vào vở

Bài giảiCửa hàng đó còn lại số quạt điện là:

13 - 9 = 4 ( quạt điện) Đáp số: 4 quạt điện

2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vởkiểm tra

- Thực hiện

- Lắng nghe và thực hiện

-KỂ CHUYỆN TIẾT 12: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

Trang 7

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ: ( 3p)

- Gọi hS lên bảng kể lại câu chuyện “Bà

cháu”

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới

*Giới thiệu bài(1p)

*Dạy bài mới

1.HĐ1: HD HS kể từng đoạn truyện(8’)

- GV gợi ý cho hS kể đoạn kết: Cậu bé ngẩng

lên Đúng là mẹ thân yêu rồi Cậu ôm chầm

lấy mẹ khóc nức nở Mẹ cười hiền hậu: “thế

là con đã trở về với mẹ” Cậu gục đầu vào vai

mẹ và nói “mẹ ơi! Con sẽ không bao giờ bỏ

nhà ra đi nữa) Con sẽ luôn ở bên mẹ nhưng

mẹ đừng biến thành cây vú sữa nữa mẹ nhé”

*BVMT: GD HS tình cảm đẹp đẽ với mẹ

? Các con đã và sẽ làm gì để bố mẹ vui lòng?

2.HĐ2: Kể chuyện trong nhóm(5’)

- Chia lớp ra bốn nhóm

- y/c các nhom thảo luận và làm nhiệm vụ

- y/c 2 nhóm kể lại câu chuyện trước lớp

- Nhận xét chọn hs kể hay tuyên dương

3.HĐ3: Dựng lại câu chuyện(8’)

-Lần 1:GV là người dẫn chuyện

- Lần 2: hs đóng vai và kể chuyện

- Cho học sinh đóng vai dựng lại câu chuyện

- Giáo viên nhận xét bổ sung

Học sinh lên bảng kể lại câu chuyện “Bàcháu”

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh trả lời

- Học sinh kể trong nhóm

- Hs các nhóm nối nhau kể trước lớp

- Học sinh kể theo vai

- Đóng vai kể toàn bộ câu chuyện

- Cả lớp cùng nxét tìm nhóm kể hay nhất

- Một vài hs thi kể toàn bộ câu chuyện

- 4 học sinh nối nhau kể

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Làm đúng các bài tập phân biệt ng / ngh, ch / tr, ac/ at

2.Kĩ năng: Biết viết và trình bày đúng một đoạn trong bài “Sự tích cây vú sữa”

3.Thái độ: HS có ý thức rèn luyện chữ viết

II ĐỒ DÙNG

-Bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ:( 5p)

- Học sinh lên bảng làm viết: Con gà, thác - Học sinh lên bảng làm viết: Con gà,

Trang 8

ghềnh, ghi nhớ, sạch sẽ, cây xanh

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới: ( 30p)

*Giới thiệu bài, ghi đầu bài(1p)

*Dạy bài mới

1.HĐ1: Hướng dẫn học sinh viết(17p)

- Giáo viên đọc mẫu bài viết

- Từ những cành lá những đài hoa x/hiện ntn?

- Quả trên cây xuất hiện ra sao ?

- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ khó:

Cành lá, trổ ra, căng mịn, trào ra, …

- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở

- Gv quan sát, theo dõi, uốn nắn học sinh

- Chấm chữa: Gv thu chấm 7, 8 bài có nhận

xét cụ thể

2.HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập(12p)

Bài 1: Điền vào chỗ trống ng hay ngh

- Giáo viên cho học sinh làm vào vở

- Nhận xét bài làm của học sinh

Bài 2a: Điền vào chỗ trống tr hay ch

- Gi cho hs lên thi làm bài nhanh

- 2, 3 học sinh đọc lại

- Trổ ra bé tí, nở trắng như mây ?

- Lớn nhanh da căng mịn xanh óngánh, rồi chín

- Học sinh luyện viết bảng con

- Học sinh nghe Giáo viên đọc chépbài vào vở

- Soát lỗi

- Học sinh làm vào vở

- Học sinh lên chữa bài

Người cha, con nghé, suy nghĩ, ngonmiệng

- Học sinh các nhóm lên thi làmnhanh

Con trai, cái chai, trồng cây, chồngbát

-THỰC HÀNH TOÁN TIẾT 31: ÔN BẢNG 13 TRỪ ĐI MỘT SỐ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Giới thiệu mục tiêu bài học: 2’

B Hướng dẫn làm bài tập:

Bài tập1: Viết vào ô trống theo mẫu:7’

Số bị trừ 8

- Đọc y/c-Làm bài vào vở

Trang 9

- Đọc yêu cầu bài.

- Bài yêu cầu gì?

- Đọc yêu cầu bài

- Bài yêu cầu gì?

- Gv hướng dẫn học sinh làm

- 3 học sinh lên bảng làm

- Gv nhận xét, chốt

BT3củng cố kiến thức nào?

Bài tập 4: Bài toán8’

- Đọc yêu cầu bài

- Bài yêu cầu gì?

- Giúp hs tìm hiểu bài tập

- Nhận xét

-BT4 củng cố kiến thức nào?

* Hướng dẫn học sinh làm

Hiện nay tổng số tuổi của hai bố con là 53

tuổi, biết con 14 tuổi Hỏi tuổi bs hiện nay

- Đọc yêu cầu

3 hs lên bảng, dưới lớp làm bài vào vở

Nhận xét-Cách tìm số bị trừ

13 – 4 = 9 (bạn) Đáp số: 9 bạnGiải toán có lời văn

- HS làm và chữa miệng-Lắng nghe

-NS: 25/11/2018

NG: Thứ tư ngày 28 tháng 11 năm 2018

TẬP ĐỌC TIẾT 36: MẸ

Trang 10

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức

- Cảm nhận đựoc nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành riêng cho con

- Trả lời được các câu hỏi SGK, thuộc 6 dòng thơ cuối

2.Kỹ năng

- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát(2/4 và 4/4; riêng dòng 7,8 ngắt nhịp 3/3 và

3/5)

3.Thái độ:*QTE

+ Quyền được cha mẹ chăm sóc, nuôi dưỡng dạy dỗ

+ Bổn phận phải ngoan ngoãn, biết nghe lời dạy bảo của cha mẹ

*BVMT : Giúp hs cảm nhận được cuộc sống GĐ tràn đầy tình yêu thương của mẹ.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ ( 4p)

- Gọi học sinh lên đọc bài “Sự tích cây vú sữa”

và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới

*Giới thiệu bài, ghi đầu bài(2’)

*Dạy bài mới

1.HĐ1: Luyện đọc(10’)

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài một lần

- Đọc nối tiếp từng dòng, từng khổ thơ

*QTE: Ở nhà cha mẹ đã chăm sóc em ntn? Và

em đã đáp lại công lao đó ntn?

Học sinh lên đọc bài “Sự tích cây vúsữa” và trả lời câu hỏi trong sáchgiáo khoa

- Học sinh theo dõi

- Đọc nối tiếp từng dòng, từng khổthơ

- hs luyện đọc cá nhân + đồng thanh

Trang 11

*BVMT: Giúp hs cảm nhận được tình cảm gia

đình là quan trọng hơn cả trong đó có tình cảm

của mẹ dành cho con là không gì so sánh được.

3.HĐ3: Luyện đọc lại(6’)

- Giáo viên cho học sinh thi đọc toàn bài

- Giáo viên nhận xét chung

C.Củng cố - Dặn dò(3’)

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- hs nêu ý kiến

- Tự học thuộc bài thơ

- Học sinh các nhóm thi đọc toàn bài

- Cả lớp nhận xét chọn người thắngcuộc

- hs lắng nghe

-TOÁN TIẾT 58: 33 - 5

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ(3’)

- Giáo viên gọi học sinh lên đọc thuộc lòng

bảng công thức 13 trừ đi một số

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới

* Giới thiệu bài, ghi đầu bài(2’)

*Dạy bài mới

1.HĐ1: Giới thiệu phép trừ: 33- 5(8’)

- GV nêu bài toán dẫn đến phép tính: 33- 5

- HD học sinh thao tác trên que tính

- Học sinh nhắc lại bài toán

- Học sinh thao tác trên que tính để tìm rakết quả là 28

- Học sinh thực hiện phép tính vào bảngcon

- Học sinh nêu cách thực hiện: Đặt tính,rồi tính

- Học sinh nhắc lại

Trang 12

Bài 3 Giải toán(5’)

+ Bài toán thuộc dạng toán nào?

+ Bài toán cho biết gì?Bài toán hỏi gì?

- Hs trả lời tóm tắt và giải toán

- Gọi hs lên bảng giải

- Gvchữa củng cố dạng toán

*Rèn kỹ năng giải toán có lời văn.

Bài 4: (5’)

- 1 HS đọc y/c bài

- Y/c HS thảo luận tìm cách vẽ GV có thể HD

các bước như sau:

+ Vẽ 2 đoạn thẳng cắt nhau

+ Đếm xem mỗi đoạn thẳng đã có bao nhiêu

điểm? Có mấy điểm chung?

+ Mỗi điểm ứng với mỗi 1 chấm tròn Vậy còn

thiếu bao nhiêu chấm tròn?

? Cần vẽ thêm vào mỗi đoạn bao nhiêu chấm

- hs đọc yc

- hs có 3 phần+ Tìm số hạng+ Tìm số bị trừ

- HS trả lời làm vở bài tập lớp chữa bài

- 2hs đọc yc bài phân tích đề ,tóm tắt , giảitoán

+ Toán có lời vănTóm tắt

Lớp 2C: 33 hs

Có : 4 hs chuyển điHỏi lớp 2C: hs?

- 1hs lên bảng

Bài giảiLớp 2C còn lại số học sinh là

33 - 4 = 29 (học sinh) Đáp số: 29 học sinh

Bài 4:Vẽ hình

- Vẽ thêm 2 chấm tròn

- Vài hs nêu

Trang 13

- Nhận xét giờ học

-TẬP VIẾT Tiết 12: CHỮ HOA K

*Giới thiệu bài(1’)

*Dạy bài mới

1.HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa(6’)

- HS quan sát chữ mẫu hoa K cỡ chữ nhỡ

- GV đặt câu hỏi giúp HS NX về:

+ Độ cao , độ rộngcủa chữ

+ Các nét của chữ

- GV viết mẫu, vừa viết vừa giảng giải

- YC HS viết vào bảng con

- HS viết 3 lượt chữ K cỡ chữ nhỏ

K

- GV theo dõi uốn nắn

2.HĐ2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng(3’)

a Giới thiệu câu ứng dụng

HS viết vào bảng con

Trang 14

3.HĐ3: Hướng dẫn HS viết bài vào vở(20’)

- GV nêu yêu cầu

- HS viết bài – GV theo dõi uốn nắn

* QTE: Quyền được có gia đình được mọi người trong gia đình yêu thương chăm

sóc Bổn phận phải biết yêu thương mọi người trong gia đình

*BVMT: GD tình cảm yêu thương gắn bó với gia đình(BT2)

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ: ( 5P)

- Học sinh lên bảng nêu các từ chỉ đồ dùng

trong gia đình và tác dụng của chúng

- Giáo viên nhận xét

Trang 15

B Bài mới

*Giới thiệu bài, ghi đầu bài(2’)

*Dạy bài mới

Bài :1(5’)

- Đọc yêu cầu bài

- Bài yêu cầu gì?

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

- Ghép tiếng theo mẫu trong sách giáo khoa

để tạo thành các từ chỉ tình cảm gia đình

Bài 2:(7’

- Đọc yêu cầu bài

- Bài yêu cầu gì?

- Giúp học sinh nắm yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh lên thi làm nhanh

- Giáo viên nhận xét bổ sung

*BVMT: GD HD tình cảm yêu thương gắn

bó gia đình.

Bài 3:(5p)

- Đọc yêu cầu bài

- Bài yêu cầu gì?

- GV đưa tranh yc hs quan sát

- Giáo viên gợi ý để học sinh đặt câu kể

đúng nội dung tranh có dùng từ chỉ hoạt

động

QTE:

- Hàng ngày các con có nhận được tình yêu

của bố mẹ không? Các con sẽ làm gì để mọi

người trong gia đình vui?

TE: có quyền được có gia đình, được mọi

người trong gia đình yêu thương chăm sóc

Bổn phận phải biết yêu thương mọi người

trong gia đình

- Gv nhận xét, chốt

Bài 4:(8’)

- Đọc yêu cầu bài

- Bài yêu cầu gì?

- Hướng dẫn học sinh làm bài vào vở

- GV nhận xét, đánh giá

C.Củng cố - Dặn dò(3’)

- hs nêu yc

- Học sinh quan sát tranh

- Nối nhau phát biểu

+ Yêu thương, thương yêu, yêu mến,kính yêu, yêu quý, thương mến, quýmến, kính mến,

- Học sinh đọc lại các từ vừa tìm được

- hs nêu yc

- Các nhóm cử đại diện lên thi làmnhanh

- Cảclớp cùng nhận xét chốt lời giảiđúng

Cháu kính yêu ông bà

Con yêu quý cha mẹ

- Học sinh làm vào vở bài tập

- hs nêu ycChăn màn, quần áo được xếp gọn gàng.Giường tủ, bàn ghế được kê ngay ngắn.Giày dép, mũ nón được để đúng chỗ

Trang 16

- Hệ thống nội dung bài

-TOÁN TIẾT 59: 53 – 15

- GV nêu: Có 53 que tính, bớt đi 15

q.tính Hỏi còn lại bao nhiêu q.tính?

? Muốn biết còn lại bao nhiêu q.tính ta

làm thế nào?

- GV ghi : 53 – 15

* Tìm kết quả:

- Yêu cầu HS lấy 5 bó q.tính và 3 q.tính

rời Thực hiện thao tác bớt 15 q.tính để

tìm kết quả của phép tính trên

- HS nêu cách bớt của mình

- HD cách hợp lí nhất: bớt 3 que tính rời

trước, tháo bó 1 chục qt, bớt tiếp 2 qt còn

8 qt rời, bớt tiếp bó 1 chục qt Vậy còn 3

Trang 17

- Yêu cầu 1 em lên bảng đặt tính và tính

– lớp làm bảng con

- Gọi vài HS nhắc lại cách trừ

3 Luyện tập – thực hành:

Bài 1: (5’)

- HS nêu y/c bài

- 2 HS làm bài bảng – lớp làm vào vở

ôli

- Chữa bài:

+ Nhận xét đúng – sai

? Nêu cách tính của 83 – 19 ; 93 – 54

GV : Bài toán củng cố cách tìm hiệu các

phép trừ có nhớ dạng 53 – 15

Bài 2:(5’)

- HS nêu y/c bài

- Y/c HS tự làm BT – 2HS lên bảng

- Chữa bài:

? Nêu cách đặt tính, cách tính ?

+ Nhận xét đúng - sai

- GV: ? Nêu cách tìm hiệu khi biết số bị

trừ và số trừ

? Khi đặt tính và tính cần thực hiện như

thế nào?

Bài 3:(5’)

- HS nêu y/c bài

- Gọi 3HS lên bảng làm – Lớp làm vào

vở ôli

- Chữa bài:

+ Nhận xét đúng – sai

+ x là thành phần nào trong các phép

toán trên

+ Nêu cách tìm số hạng chưa biết trong 1

Viết 53 rồi viết 15 sao cho 5 đơn

vị thẳng với 3 đơn vị, 1 chục thẳng cột với 5 chục Viết dấu trừ và kẻ dấu gạch ngang

53

15

38

Tính từ phải sang trái: 3 không trừ được 5 lấy13 trừ 5 bằng 8 viết 8 nhớ 1.1 thêm 1 bằng 2 5 trừ 2 bằng 3 viết 3 Vậy 53 - 15 = 38 Bài 1: Tính? -Hs làm bài 83 43 93 63 79

19 28 54 36 27

- -

64 15 39 27 46

Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu biết số bị trừ và số trừ lần lượt là: 63 và 24 83 và 39 53 và 17 63 83 53

24 39 17

- - -

39 44 36

-Hs nêu Bài 3: Tìm x -Hs thực hiện theo yêu cầu a) x-18=9 b) x + 26 = 73

x =18+9 x =73 - 26

x = 27 x = 47

c) 35 + x = 83

x = 83 – 35

x = 48

- Hs nêu -Muốn tìm số hạng chưa biết trong

Ngày đăng: 06/02/2021, 09:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w