1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 8

Trường hợp đồng dạng thứ hai

18 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu sự giống và khác nhau giữa trường hợp đồng dạng thứ hai với trường hợp bằng nhau thứ hai(c-g-c) của hai tam giác. Khác nhau:[r]

Trang 1

TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI

Trang 2

Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ nhất của 2 tam giác?

Hai tam giác ABC và A’B’C’ có kích thước như trong hình sau có

đồng dạng với nhau không?

8 cm

6 cm

4 cm

12cm

9 cm

6 cm

C

A'

A

B

Trang 3

?1 Cho  ABC và DEF có kích thước như trong hình sau:

A

4 60 0 3

D

E

F

60 0

0 1 2 3 4 5 0 1 2 3 4 6 7 8 9 10 5 6 7 8

- So sánh các tỉ số và DE AB AC

DF

Giải:

DE

AC DF

1 2

AB

DE = =48 12

AC

DF

3 6

1 2

Đo các đoạn thẳng BC và EF Tính tỉ số ,

So sánh với các tỉ số trên và dự đoán sự đồng dạng

của 2 tam giác ABC và DEF.

EF

BC

(1)

BC = 3,6

7,2

1 2

= = (2)

Từ (1) và (2) = =

EF

BC

AC DF

AB DE

   ABC S  DEF ( c.c.c)

Trang 4

1 Định lí:

Nếu 2 cạnh của tam giác này tỉ lệ với 2 cạnh của tam giác kia và 2 góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau thì 2 tam giác đồng dạng

Trang 5

Hai bước chứng minh:

A

B

C

A’

B’

M

N (MN // BC)

ABC và A’B’C’

' ' ' '

A B A C

AB AC

A’B’C’ ABC S

GT

KL

1) Dựng

AMN ABC S

2) Chứng minh:

AMN A’B’C’ ||

( AM=A’B’ )

A’B’C’ ABC S

=>

AMN

 S  ABC AMN =  A B C ' ' ' (c.g.c)

 =  ’

(g.thiết)

; ¢’ = ¢

' ' '

A B C

C’

Trang 6

Đáp án:

Do :

0

1

2

A D

Bài tập 1: Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng với nhau trong các hình sau :

E

4

6

70 0

A

70 0

5

Q

75 0

ABC DEF S

Trang 7

Bài tập 2: 2 tam giỏc sau có đồng dạng với nhau không ?

2

4

50 0

I

6

12

50 0

M

Hai tam giỏc IKL và MNP khụng đồng dạng

Trang 8

b) Lấy trên cạnh AB, AC lần lượt hai điểm D,E sao cho: AD = 3cm,AE=2cm Hai tam giác AED và ABC có đồng dạng với nhau không? Vì sao?

y

50 0

5

7,5

B

C

3

2

D

EE

2

3

50 0

Bài tập 3:

a)Vẽ tam giác ABC có BAC = 50 0 , AB=5cm, AC = 7,5cm

Trang 9

y

50 0

5

7,5

B

C

3

2

D E

Bài tập 3:

a)Vẽ tam giác ABC có BAC = 50 0 , AB=5cm, AC = 7,5cm

Xét AED vµ ABC cã: ∆ ∆

Góc A chung

∆AED ABC (c.g.c) ∆

7,5

3 5

2 AC

AD AB

AE

Giải b) Lấy trên cạnh AB, AC lần lượt hai điểm D,E sao cho: AD = 3cm,AE=2cm Hai tam giác AED và ABC có đồng dạng với nhau không? Vì sao?

Trang 10

Cần thêm 1 điều kiện nào để:ABC DEF ?S

AB AC 1

DE DF 2

Tam giác ABC và DEF có A

4 3

EF  2 (Trường hợp đồng dạng thứ nhất).

*

*

E

F

ˆ

A(Trường hợp đồng dạng thứ hai)

Trang 11

Trường hợp đồng dạng

thứ hai

Nêu sự giống và khác nhau giữa trường hợp đồng dạng thứ hai với

trường hợp bằng nhau thứ hai(c-g-c) của hai tam giác?

Khác nhau:

Giống: Đều xét đến điều kiện hai cạnh và góc xen giữa

- Hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với

hai cạnh của tam giác kia

- Hai cạnh của tam giác này bằng

hai cạnh của tam giác kia

Trường hợp bằng nhau

thứ hai (c.g.c)

Trang 12

CÂU SỐ 1

Hai tam giác ABC và DEFcó kích thước như trong hình sau

có đồng dạng với nhau không?

Có.

54321

Hết giờ

80 0

80 0

3 cm

2 cm

6 cm

4 cm

A

D

F

Vì B = E = 80 0 và = = DE AB DF BC 1

2

Trang 13

54321

Hết giờ

CÂU SỐ 2

Hai tam giác ABC và A’B’C’ có kích thước như trong hình

sau có đồng dạng với nhau không?

90 0

4 cm

3 cm

A

B

C

15 cm

90 0

9 cm

C' A'

B'

Ta có: A’C’ 2 = B’C’ 2 – A’B’ 2 = 15 2 – 9 2 = 225 – 81 = 144 => A’C’ = 12 Vậy có: A = A’ = 90 0 và = =

' '

AB

A B ' '

AC

A C

1 3

Trang 14

CÂU SỐ 3

Đúng

Mọi tam giác đều thì đồng dạng với nhau Mọi tam giác vuông cân thì đồng dạng với nhau

54321

Hết giờ

Trang 15

CÂU SỐ 4

Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau

Sai.

A

A'

54321

Hết giờ

Trang 16

  S

A B ' ' A ' C AB

'

AC

A B A C B ' C

'

BC

Trang 17

A’

A

C

M ’

M

A’B ’ C ’ ABC S

=>

=>

=>  A’B ’ M ’ ABM S

A B

AMAB

A'M'

k

=> ' ' ' '( k);

BC

C

B AB

B

A

B ˆB’ ˆ

; ' ' 2

2

'

' '

'

BM

M

B BC

C B AB

B A

Chøng minh

(®pcm)

Ta cã :

2. Làm các bài tập: 32,33,34 ( Sgk) ;35,36,37,38 (Sbt)

3. Xem trước bài: Trường hợp đồng dạng thứ ba

H íng dÉn ư bài tập : 33 ( Sgk)

Muèn chøng minh = k , ta lµm nh thÕ nµo?A M' '

AM

Ngày đăng: 06/02/2021, 08:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w