1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Hình học 7 - Năm 2010 - 2011 - Tiết 34: Luyện tập về ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác (tiếp)

2 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 159,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- TT: Vận dụng t/h bằng nhau của hai tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau, CM hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau, đoạn thẳng song song, đường thẳng vuông góc.. Chuẩn bị[r]

Trang 1

Hình Học Năm học 2010 - 2011

Chu Thị Hoan GV Trường THCS Dương Đức

2 1

A

D

Ngày  7/1/2011

 34

LUYỆN TẬP VỀ BA TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA HAI TAM GIÁC (tiếp)

A Mục tiờu:

- KT:   cho  sinh  ! "# 3 $%& '( )* nhau + tam giỏc

- KN: Rốn 2 3 "4 hỡnh, ghi GT, KL cỏch ! minh 9 :6 gúc <+ vào ! minh 2 tam giỏc )* nhau

- = Rốn tớnh ? @6 chớnh xỏc khoa /

- TT: B@ C t/h )* nhau + hai tam giỏc 9D ! minh hai tam giỏc )* nhau, CM hai 9 : )* nhau, hai gúc )* nhau, 9 : song song, 9%& : vuụng gúc

B Chuẩn bị:

- GV: %G :6 %G 9 gúc, com pa, )H (C bài @(/

- HS: %G 9 gúc, %G :6 ờke, com pa

C.Tiến trỡnh dạy học:

I Ổn định lớp (1p)

II Kiểm tra bài cũ (5’)

? =D ! minh 2 tam giỏc )* nhau ta cú -R cỏch làm, là T cỏch nào

MI sinh 9!  U $H S&P

* GV dựng X 9Y % duy túm Z cỏc  ! "# hai tam giỏc )* nhau

III Luyện tập (35p)

Hoạt động của thày Hoạt động của trũ

- Yờu \,  sinh làm bài @( 44

- 1  sinh 9 bài toỏn

? B4 hỡnh, ghi GT, KL + bài toỏn

- H SG( "4 hỡnh, ghi GT, KL; 1  sinh

lờn )H làm

- Yờu \,  sinh làm "^ theo nhúm 9D

! minh

- 1  sinh lờn )H trỡnh bày bài làm +

nhúm mỡnh

- H SG( H S,@ theo nhúm cõu b

- Giỏo viờn thu (,  @( + cỏc

nhúm (3 nhúm)

- 8G( @ xột bài làm + cỏc nhúm

- Bài @( Cho ABC, AB = AC, M là 

trung 9D- + BC Trờn tia 9 + tia

MA SR 9D- D sao cho AM = MD

Bài @( 44 (tr125-SGK)

GT  ABC;   B C ;   A1 A2

KL a)  ADB =  ADC

b) AB = AC ! minh:

a) Xột  ADB và  ADC cú:

  A1 A (GT)2

  B C (GT)  BDA CDA

AD chung

  ADB =  ADC (g.c.g) b) Vỡ  ADB =  ADC

 AB = AC M9(-P Bài @(

Lop7.net

Trang 2

Hình Học Năm học 2010 - 2011

Chu Thị Hoan GV Trường THCS Dương Đức

a) CMR: ABM = DCM 

b) CMR: AB // DC

c) CMR: AM  BC

- Yờu \,  sinh 9 2 9\, bài

- Yờu \, 1  sinh lờn )H "4 hỡnh

- Giỏo viờn cho  sinh @ xột 9e sai

và yờu \, f+ S , %+ hoàn g/

- y/c HS ghi GT, KL

? c< 9. hai tam giỏc cú D )* nhau

theo $%& '( nào ? Nờu cỏch !

minh

- Phõn tớch:

ABM = DCM

AM = MD , AMB = DMCA A , BM = BC

GT 9 9g GT

- y/c 1 HS ! minh (\ a

? Nờu 9#, ^ 9D AB // DC

- Phõn tớch:

ABM = DCM

 ABM = DCM

 ! minh trờn

IV Củng cố:

Bài @(:

Cho MNP cú   N P , Tia

phõn giỏc gúc M Z NP  Q !

minh $*

a MQN = MQP

b MN = MP

V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- ễn S 3 $%& '( )* nhau

+ tam giỏc

- Làm S cỏc bài @( trờn

- = $%G bài : Tam giỏc cõn

M

A

D

GT ABC, AB = AC

MB = MC, MA = MD KL

a) ABM = DCM  b) AB // DC

c) AM  BC

! minh:

a) Xét ABM và DCM cú: 

AM = MD (GT)

M= 9gP

AMB = DMC

BM = MC (GT) ABM = DCM (c.g.c)

b) ABM = DCM ( CMT)  , mà hai gúc này m "n trớ

ị ABM = DCMA A

so le trong ị AB // CD

c) Xét ABM và ACM cú:  

AB = AC (GT)

BM = MC (GT)

AM chung ABM = ACM (c.c.c)

ị AMB = AMCA A

AMB + AMC = 180

AM BC

ị AMB = 90A 0

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm