- Chứng minh được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành theo diện tích các hình đã biết.. - HS được làm quen với phương pháp đặc biệt hóa qua việc chứng minh công thức tín[r]
Trang 1Ngày soạn: 05 / 01 / 2019
TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
(Phần hình học)
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: Trả bài kiểm tra nhằm giúp HS thấy được ưu điểm, tồn tại trong bài làm
của mình và rút ra được kinh nghiệm cho bản thân
2 Kỹ năng: Thông qua chữa bài GV rèn cho HS các kỹ năng lập luận, chứng minh, trình
bày bài lô gíc, chặt chẽ
3 Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic
- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng các định lí đã học vào các bài toán thực tế
4 Thái độ:
- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
* Tích hợp giáo dục đạo đức: Giáo dục tính trung thực.
5 Năng lực cần đạt:
- NL tư duy toán học, NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL sử dụng ngôn ngữ, NL tư duy sáng tạo, NL vẽ hình, NL chứng minh
II Chuẩn bị.
- GV: Đề bài, đáp án + thang điểm, bài trả cho HS
- HS: thước kẻ, ê ke, đề KT học kì
III Phương pháp và kỹ thuật dạy học:
- Phương pháp: Vấn đáp, nhận xét, đánh giá
- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
IV Tổ chức các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức: ( 1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Bài mới:
Hoạt động: Chữa bài kiểm tra học kì 1.
- Mục tiêu: HS thấy được ưu điểm, tồn tại trong bài làm của mình và rút ra được kinh
nghiệm cho bản thân, rèn cho HS các kỹ năng lập luận, chứng minh, trình bày bài lô gíc, chặt chẽ
- Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa.
- Thời gian: 30 ph
- Phương pháp và kỹ thuât dạy học:
+ Phương pháp: Vấn đáp, nhận xét, đánh giá
+ Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
- Cách thức thực hiện:
Trang 2Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hs đọc lại đầu bài
Cho Δ ABC vuông tại A có AB = 6 cm ,
AC = 8 cm, trung tuyến AM Kẻ MD vuông
góc với AB và ME vuông góc với AC
a) a, Tính độ dài AM ?
b) b, Tứ giác ADME là hình gì ? Vì sao ?
c) c, Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ
giác ADME là hình vuông
d) d, Tính diện tích tứ giác ADME ?
GV: cho HS tự vẽ hình, ghi GT KL của bài
HS thực hiện cá nhân
GV gọi hs lên bảng chữa từng phần
GV nhận xét từng phần về bài làm của HS
+Hình vẽ: đa số vẽ đúng hình, một số hs vẽ
chưa đúng trung tuyến AM
+GT, KL: Một số ghi còn dài dòng, một số
ghi chưa đủ
+Phần a: Đa số HS làm được bài, Một số
HS chưa viết đúng ĐL Pytago, tính AM sai
+Phần b: Hầu hết Hs làm được, còn một vài
em chưa nêu đủ 3 góc vuông
+Phần c: Một số HS trình bày tốt, một số e
chưa nói rõ tam giác ABC phải là tam giác
vuông cân tại A
+ Phần d: Một vài Hs thực hiện tốt, một số e
tính sai độ dài AE, AD, nhiều em chưa làm
được
Ghi GT, KL
a, Trong Δ ABC vuông tại A có :
BC2 = AB2 + AC2 (định lý Pytago)
BC2 = 62 + 82 = 100
BC = 10 ( cm)
Mà AM là trung tuyến của Δ ABC vuông tại A
nên AM =
BC
10
2 =5 (cm)
b, Tứ giác ADME là hình chữ nhật vì:
Tứ giác ADME có:
0
ˆ 90
BAC (gt)
0
ˆ 90
ADM ( vì MD ¿ AB tại D)
0
ˆ 90
AEM ( vì ME ¿ AC tại E) Suy ra: tứ giác ADME là hình chữ nhật
c, Để hình chữ nhật ADME là hình vuông thì AM phải là đường phân giác của góc BAC
Mà AM là đường trung tuyến của Δ
ABC nên AM phải vừa là đường phân giác vừa là đường cao của tam giác ABC
Vậy Δ ABC phải là tam giác vuông cân tại A
d, Chỉ ra được AE = AC : 2 = 4 (cm),
AD = AB : 2 = 3 (cm) Tính được diện tích HCN ADME =
Trang 34.3= 12(cm2)
4 Củng cố 10 ph Học sinh chữa các lỗi, trình bày vào vở bài tập.
5 Hướng dẫn về nhà 4 ph
Xem lại toàn bộ lý thuyết của học kì I
V Rút kinh nghiệm.
**************************************************
Ngày soạn: 05 / 01 / 2019
§4 DIỆN TÍCH HÌNH THANG
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- HS biết được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành
- Chứng minh được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành theo diện tích các hình đã biết
- HS được làm quen với phương pháp đặc biệt hóa qua việc chứng minh công thức tính diện tích hình bình hành
2 Kĩ năng:
- Vận dụng được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành vào giải toán
- Vẽ được một tam giác, một hình bình hành hay một hình chữ nhật bằng diện tích của một hình chữ nhật hay hình bình hành cho trước
3 Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic
- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo
4 Thái độ:
- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
* Tích hợp giáo dục đạo đức: Giáo dục tính Trung thực, Trách nhiệm
5 Năng lực cần đạt:
- NL tư duy toán học, NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp,
NL sử dụng ngôn ngữ, NL tư duy sáng tạo, NL vẽ hình, NL chứng minh
II Chuẩn bị
- Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ
- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập
III Phương pháp và kỹ thuật dạy học.
- Phương pháp: Vấn đáp Luyện tập Phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
IV Tổ chức các hoạt động dạy học.
Trang 41 Ổn định lớp 1 ph
2 Kiểm tra bài cũ 2 ph GV giới thiệu khái quát nội dung chương trình học kì II.
3 Bài mới.
Hoạt động 1: Công thức tính diện tích hình thang Mục tiêu:
- Biết được công thức tính diện tích hình thang
- Chứng minh được công thức tính diện tích hình thang theo diện tích các hình đã biết
Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống.
Thời gian: 15 ph
Phương pháp và kỹ thuật dạy học.
- Phương pháp: Vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
Cách thức thực hiện:
GV: Yêu cầu HS nhắc lại đ/n hình thang.
GV: Vẽ hình thang ABCD (AB//CD) rồi
yêu cầu HS nêu công thức tính diện tích
hình thang đã học ở tiểu học
HS: Dựa vào hình vẽ nêu công thức.
GV: Đưa ?1 lên bảng phụ Chia nhóm,
yêu cầu các nhóm thảo luận làm ?1 trong
5 phút
GV: Gợi ý cho HS: Dựa vào công thức
tính diện tích tam giác, hoặc diện tích hình
chữ nhật để c/m công thức tính diện tích
hình thang
HS: Hoạt động nhóm.
GV: Gọi đại diện một số nhóm lên bảng
trình bày
HS: Đại diện nhóm lên bảng trình bày.
GV: Chốt lại các cách c/m công thức tính
diện tích hình thang:
- Cách 1 theo gợi ý sgk/123
- Cách 2 theo cách c/m ở tiểu học
- Cách 3 là nội dung BT30 sgk/126 (nếu
không nhóm nào làm theo cách này thì GV
chủ động đưa ra)
HS: Ghi lại một cách c/m nào đó.
GV: ? Cơ sở của cách làm ?1 là gì?
HS: Vận dụng t/c 1 và 2 của diện tích đa
giác và công thức tính diện tích tam giác
1 Công thức tính diện tích hình thang.
?1
C
D H
ADC
ABC
ABCD ADC ABC
DC.AH S
2 AB.AH S
2
(AB DC).AH
2
Định lí: sgk/123.
a
b h
1
S (a b).h 2
Trang 5hoặc diện tích hình chữ nhật.
GV: Giới thiệu công thức tính diện tích
hình thang sgk/123
Hoạt động 2: Công thức tính diện tích hình bình hành Mục tiêu:
- Biết được công thức tính diện tích hình bình hành
- Chứng minh được công thức tính diện tích hình bình hành
- Vận dụng được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành vào giải toán
Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống.
Thời gian: 10 ph
Phương pháp và kỹ thuật dạy học.
- Phương pháp: Vấn đáp
- Kỹ thuật dạy học: KT đặt câu hỏi
Cách thức thực hiện:
GV: ? Hình bình hành có phải là hình
thang không?
HS: Hình bình hành là một hình thang
có hai đáy bằng nhau
GV: Vẽ hình bình hành Yêu cầu HS
dựa vào công thức tính diện tích hình
thang để tính diện tích hình bình hành
HS: Nêu công thức.
GV: Giới thiệu đó là nội dung của ?2
GV: Từ kết quả của ?2 , GV giới thiệu
định lí và công thức tính diện tích hình
bình hành
HS: Đọc định lí sgk/124.
GV: Yêu cầu HS áp dụng: Tính diện
tích một hình bình hành biết độ dài một
cạnh là 3,6cm và chiều cao ứng với
cạnh đó bằng 2cm
HS: Đọc yêu cầu bài toán.
GV: Vẽ hình minh họa, gọi HS lên
bảng thực hiện
HS: 1HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp
vẽ hình và làm vào vở
GV: Kiểm tra, nhận xét và chốt lại cách
làm
2 Công thức tính diện tích hình bình hành.
?2 hthang
(a b).h S
2
Hình bình hành là hình thang có hai đáy bằng nhau nên
hbh
(a a).h
2
Định lí: sgk/124.
a h
Áp dụng:
Tính diện tích hbh ABCD như hình vẽ biết DC = 3,6cm và AH = 2cm
H
D
C
B A
Giải
2 ABCD
S DC.AH 3,6.2 7,2(cm )
Hoạt động 3: Ví dụ Mục tiêu:Vẽ được một tam giác, một hình bình hành hay một hình chữ nhật bằng diện
tích của một hình chữ nhật hay hình bình hành cho trước
S a.h
Trang 6Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa.
Thời gian: 10 ph
Phương pháp và kỹ thuật dạy học.
- Phương pháp: Vấn đáp Luyện tập
- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
Cách thức thực hiện:
GV: Đưa ví dụ và Hình 137 sgk/124 lên bảng
phụ
HS: Đọc ví dụ a sgk/124 và vẽ hình chữ nhật đã
cho vào vở
GV: ? Tính diện tích hình chữ nhật?
HS: Shcn = a.b
GV: ? Nếu tam giác có cạnh bằng a, muốn có
diện tích bằng a.b thì chiều cao tương ứng với
cạnh a là bao nhiêu?
HS: Chiều cao ứng với cạnh là là 2b.
GV: Hướng dẫn HS vẽ tam giác có hiện tích
bằng a.b vào hình chữ nhật đã vẽ
HS: Vẽ hình theo hướng dẫn của GV.
GV: ? Nếu tam giác có cạnh bằng b, muốn có
diện tích bằng a.b thì chiều cao tương ứng với
cạnh b là bao nhiêu?
HS: Chiều cao ứng với cạnh là là 2a.
GV: Yêu cầu HS vẽ hình.
HS: 1HS lên bảng, HS dưới lớp vẽ vào vở.
GV: Quan sát, hướng dẫn HS còn lúng túng.
GV: Chốt lại cách làm câu a.
GV: ? Diện tích của hình bình hành trong vd b?
HS:
1
a.b
2
GV: ? Tương tự như ví dụ a, hãy nêu cách vẽ
hình ở ví dụ b?
HS: Nếu hình bình hành có cạnh là a thì chiều
cao tương ứng là
1 b
2 Nếu hình bình hành có cạnh là b thì chiều cao
tương ứng là
1 a
2
GV: Đưa hai hình chữ nhật đã chuẩn bị ở bảng
phụ, yêu cầu 2HS lên bảng vẽ hai trường hợp
HS: Lên bảng thực hiện.
3 Ví dụ.
b=2cm a=3cm
a) Tam giác có cạnh bằng a, muốn
có S = a.b thì chiều cao ứng với cạnh a bằng 2b
h=2b b=2cm
a=3cm
Tam giác có cạnh bằng b, muốn
có S = a.b thì chiều cao ứng với cạnh b bằng 2a
h=2a b=2cm
a=3cm
Trang 74 Củng cố 2 ph
GV: ? Cơ sở để chứng minh công thức tính diện tích hình thang là gì?
5 Hướng dẫn về nhà 5 ph
- Nêu quan hệ giữa hình thang, hình bình hành và hình chữ nhật rồi nhận xét về công thức tính diện tích các hình đó
- Bài tập về nhà: 26, 27, 28, 30 sgk/125, 126
Hướng dẫn:
+ BT26: Áp dụng CT tính diện tích hình chữ nhật và CT tính diện tích hình thang
+ BT30: C/m EAG EDK và FBH FCI rồi vận dụng t/c 1 và 2 của diện tích đa giác để so sánh diện tích ABCD và GHIK
V Rút kinh nghiệm.