1. Trang chủ
  2. » Ngoại ngữ

Giáo án Toán 9 tuần 9

16 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 196,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Khắc sâu lại cách giải dạng bài tập trên và các kiến thức cơ bản có liên quan đã vận dụng về quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.. - Dấu hiệu nhận biết hình bình hành[r]

Trang 1

ĐẠI SỐ:

Ngày soạn: 12.10.2017

Giảng: ……….

Tiết 17

ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp)

I Mục tiêu.

1- Kiến thức: - HS tiếp tục được củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, ôn lí thuyết câu 4 và 5

2- Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm điều kiện xác định của biểu thức, giải phương trình, giải bất phương trình

- KNS: Tự tin, kiên định

3- Tư duy: - Rèn tư duy lôgic

4- Thái độ: - Rèn cho HS tính chính xác, cẩn thận, cần cù trong học tập

- Rèn cho HS tinh thần trách nhiệm, hợp tác

5- Phát triển năng lực: Năng lực tính toán

II Chuẩn bị.

- G: Bảng phụ, MTBT - H:Bảng nhóm, MTBT

III Phương pháp.

- Luyện tập và thực hành - Hợp tác trong nhóm nhỏ

- Vấn đáp gợi mở

IV Tiến trình bài dạy-Giáo dục.

1 Ổn định tổ chức (1p)

- Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

?H1: Chữa bài 74b - Sgk/40? ( Đáp số: x = 2,4)

?H2: Chữa bài 71a, d – Sgk/40? ( Đáp số: a) ; b) )

3 Dạy học bài mới.

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (7’)

MT: HS tiếp tục được củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, ôn lí

thuyết câu 4 và 5

PP: - Vấn đáp, gợi mở - Luyện tập thực hành

KT: Giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

CTTH: Làm việc cá nhân

? P/b ĐL mối liên hệ giữa phép

nhân và phép khai phương?

? P/b ĐL mối liên hệ giữa phép

chia và phép khai phương?

G: Chốt lại kiến thức

1 Lí thuyết.

Trang 2

H: HĐ nhóm viết các phép biến

đổi căn thức bậc hai

Các nhóm trao đổi bài nx

G: Chốt lại CT tổng quát

Hoạt động 2 : Luyện tập (25’)

MT: Tiếp tục rèn luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai,

tìm điều kiện xác định của biểu thức, giải phương trình, giải bất phương trình

PP: - Vấn đáp, gợi mở - Luyện tập thực hành

KT: Giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, chia nhóm

CTTH: Làm việc cá nhân, nhóm

? Làm B75– Sgk/40?

? Dạng toán trên là gì? Cách giải

như thế nào?

H: Dạng toán chứng minh đẳng

thức; cách giải: biến đổi vế trái

bằng vế phải

H: Làm vào vở câu a,c; hai hs lên

bảng trình bày

?NX?

? Nêu các phép biến đổi căn thức

sử dụng trong bài?

G: Chốt kq; nhấn mạnh cách làm

? Để giải phương trình dạng này ta

làm như thế nào?

H: Tìm điều kiện của biến x để các

căn thức có nghĩa => bình phương

2 vế ( nếu 2 vế không âm) => giải

bài toán tìm x quen thuộc

? Phương trình ở phần b) có cần

điều kiện của biến x không?

H: Không cần điều kiện của x

? Cách giải ntn?

H: lập phương 2 vế => giải BT tìm

x quen thuộc

H: Làm việc nhóm

G: Điều hành lớp thảo luận, thống

nhất cách làm đúng

2 Bài tập.

Bài 75 – Sgk/40.

a) Biến đổi vế trái, ta có:

Sau khi biến đổi, ta thấy vế trái bằng vế phải Vậy đẳng thức được chứng minh

Bài tập Giải phương trình:

ĐK: x 2/3

2 vế không âm, bình phương 2 vế của (*) ta được:

( thỏa mãn điều kiện) Vậy nghiệm của phương trình là

b)

Vậy nghiệm của PT là x = 7/3

Trang 3

? Nêu thứ tự thực hiện phép toán

để rút gọn Q?

H: thực hiện trong ngoặc trước =>

chuyển phép chia thành nhân với

nghịch đảo => thực hiện phép trừ

H: trình bày lời giải

Bài 76 – Sgk/41.

a) Rút gọn:

b) Khi a = 3b, ta có:

4 Củng cố.(5’)

? Nêu lại các dạng bài đã chữa? Cách làm?

G: Chốt lại các dạng bài

5 Hướng dẫn về nhà (2’)

- Ôn lại toàn bộ các kiến thức của chương

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa, giờ sau kiểm tra 1 tiết

V Rút kinh nghiệm.

- ………

- ………

- ………

- … ………

Trang 4

Ngày soạn: 13.10.2017

Giảng : ………

TiÕt 18

KIỂM TRA CHƯƠNG I

I Mục tiêu.

1- Kiến thức: - Kiểm tra các kiến thức cơ bản của chương, các kĩ năng cơ bản Kiểm

tra đánh giá quá trình học của học sinh Phân loại được đối tượng học sinh

2- Kĩ năng: - Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số,

phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình

- KNS: Kiên định, tự tin

3- Tư duy: - Phát triển tư duy tổng hợp, khái quát

4- Thái độ: - HS làm bài nghiêm túc

- Rèn cho HS tính trung thực, trách nhiệm

5- Phát triển năng lực: Năng lực tính toán

II Chuẩn bị.

- G: Đề kiểm tra

- H: Ôn các kiến thức, các dạng toán cơ bản của chương 1

III Phương pháp.

- Kiểm tra đánh giá

IV Tiến trình kiểm tra

1 Ổn định tổ chức (1’)

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra.

1 Ma trận:

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Khái niệm

căn bậc hai (3t)

-Hiểu khái niệm căn bậc hai của một số

từ đó tìm x

-Biết xác định điều kiện có nghĩa của biểu thức chứa căn bậc hai

-Vận dụng hằng đẳng thức √ A2=| A| để

tính -Vận dụng

0

ABA B 

để so sánh.

Số câu

Số điểm

1- Câu3 b 1,0

1- Câu 3a 0,5

2 – Câu 1a.c 2,0

4 3,5điểm

Trang 5

Tỉ lệ% 10% 5% 20% =35%

2.Các phép tính

và các phép

biến đổi đơn

giản về căn bậc

hai (10t)

Thực hiện đúng các phép tính đơn giản về căn bậc hai

Thực hiện được các phép tính, phép biến đổi về các biểu thức

có chứa căn bậc hai

Thực hiện được các phép tính, phép biến đổi

về căn bậc hai

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

3 – Câu 2a,b,c 3,0 30%

1 – Câu 3a

1 ,5 15%

1 – Câu 4 1 10%

5 5,5điểm

=55%

3 Căn bậc ba

(1t)

Tính được căn bậc ba của các số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1 – Câu 1 b 1 10%

1 1,0điểm

=10%

Tổng số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1 1,0 =10%

5 4,5 =45%

3 3,5 =35%

1 1,0 =10%

10 10điểm

=100%

2 Đề bài:

Câu 1( 3 điểm):

a/ Tính √ ( √ 4− √ 7)2 b/ Tính 3√(−2)3 = ? c/ So sánh √6 và 3

√2

Câu2( 3 điểm): Tính:

a

5 3 27 15

b/ 1 32 18 4 2

c

2+√5

2−√5

-2−√5 2+√5

Câu 3( 3 điểm): Cho:

R

x 1

a tìm điều kiện XĐ rồi Rút gọn R

b Tìm x để R = - 1

Trang 6

c Chứng tỏ R < 0 với mọi x làm cho R xác định.

Câu 4 (1 điểm)

T×m x biÕt x 4 x 4  x4 x 4 = -4

3 Đáp án và biểu điểm:

Câu 1:

3 đ

Câu 2:

Câu 3:

a/ √ ( √ 4− √ 7)2 = 4 7  7 4

vì 7  4

b/ 3√(−2)3 = -2

c/ √6 và 3 √2 3 √2 = 18 mà

18  6 ì 18 6v

6 3 2

2

a

c/

2+ √ 5 2− √ 5

-2− √ 5 2+ √ 5 =

2

4 5

4 5

=

4 4 5 5 (4 4 5 5)

4 5

=

8 5

8 5

1 

1.0 0,5 1.0 0,5 0,5 0,5

0,5 0,5 0,5 0,5

0.5

0,5 0,25

Trang 7

Cõu 4

R

b R = - 1<=>  

3

x 1

= - 1 <=> + 1 = 3 <=> x = 4

c ≥ 0 => + 1 ≥ 1 >0 =>  

3

x 1

< 0 với mọi x làm cho BT xỏc định.

Nếu x ≥ 8 Thì đúng với mọi x

Nếu x< 8 Thì Không có giá trị nào thoả mãn

Vậy x ≥8

0,5 0,5 0,75

0.25 0.25

0.25 0.25

4 Hướng dẫn về nhà.

- Xem lại cỏc khỏi niệm về hàm số

V Rỳt kinh nghiệm.

Trang 8

- ………

- ………

- ………

- … ………

********************************* HèNH HỌC: Ngày soạn : 12/10/2017 Giảng: .

Tiết 16

Thực hành ngoài trời (tiếp)

I Mục tiêu

1- Kiến thức: - HS biết xỏc định khoảng cỏch giữa hai điểm ,trong đú cú một điểm khú tới được

2- Kỹ năng: - Rốn luyện kỹ năng đo đạc thực tế ,rốn luyện ý thức làm việc tập thể

- KNS: Kĩ năng giải quyết cỏc vấn đề trong thực tế 3- Tư duy: - Rèn t duy thực tế

4- Thỏi độ: - Rèn luyện kỹ năng đo đạc thực tế ,rèn luyện ý thức làm việc tập thể

- Rốn cho HS tinh thần đoàn kết, hợp tỏc

5- Phỏt triển năng lực: - Năng lực tớnh toỏn, năng lực giải quyết vấn đề

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Giác kế , ê ke đạc

Trang 9

- HS: Thớc cuộn, máy tính bỏ túi, bảng số, giấy , bút.

III Phơng pháp dạy học.

- Hợp tác theo nhóm

IV.Tiến trình dạy học - GIÁO DỤC

1 ổn định tổ chức(1p) : sĩ số :

2 Giáo viên hớng dẫn học sinh thực hành : 5p

- GV yờu cầu cỏc tổ trưởng bỏo cỏo việc chuẩn bị thực hành về dụng cụ và phõn

cụng nhiệm vụ

- GV: Kiểm tra cụ thể

- GV: Giao mẫu bỏo cỏo thực hành cho cỏc tổ

 Đại diện tổ nhận bỏo cỏo

Bỏo cỏo thực hành tiết 16 hỡnh học của tổ lớp

2)Xác định khoảng cách

Hình vẽ

2)Xác định khoảng cách a) Kết quả đo:

- Kẻ Ax  AB

- Lấy C  Ax

Đo AC = xác định  b) Tính AB

Điểm thực hành của tổ

Điểm chuẩn bị dụng cụ

(2điểm)

ý thức kỉ luật

(3 điểm)

Kĩ năng thực hành

(5 điểm)

Tổng số (10 điểm)

4 Học sinh thực hành (25 phút)

(Tiến hành ngoài trời nơi có bãi đất rộng , có cây cao)

+ GV đa HS tới địa điểm thực hành phân

công vị trí từng tổ

(Nên bố trí 2 tổ cùng thực hiện một vị trí

để đối chiếu kết quả)

- GV kiểm tra kỹ năng thực hành của

các tổ , nhắc nhở hớng dẫn thêm HS

- GV có thể yêu cầu HS làm 2 lần để

kiểm tra kết quả

+ Các tổ thực hành 2 bài toán

- Mỗi tổ cử 1 th kí ghi lại kết quả đo đạc

và tình hình thực hành của tổ

- Sau khi thực hành xong, các tổ trả thớc ngắm , giác kế cho phòng đồ dùng dạy học

HS thu xếp dụng cụ ,.rửa tay chân ,vào lớp

để tiếp tục hoàn thành báo cáo

5 Hoàn thành báo cáo- nhận xét- đánh giá : 8p

- GV:Yêu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn

thành báo cáo

- GV thu báo cáo thực hành của các tổ

- Thông qua báo cáo và thực tế quan

sát, kiểm tra nêu nhận xét đánh giá và

cho điểm thực hành của từng tổ

Căn cứ vào điểm thực hành của tổ và đề

- Các tổ HS làm báo cáo thực hành theo nội dung:

GV yêu cầu:

- Về phần tính toán kết quả thực hành cần đợc các thành viên trong tổ kiểm tra vì đó là kết quả chung của tập thể ,

Trang 10

nghị của tổ HS, GV cho điểm thực hành

của từng HS (có thể thông báo sau) căn cứ vào đó GV sẽ cho điểm thựchành của tổ

- Các tổ bình điểm cho từng cá nhân và

tự đánh giá theo mẫu báo cáo

- Sau khi hoàn thành các tổ nộp báo cáo cho GV

6.Hớng dẫn về nhà (7 phút) :

- Vận dụng đo chiều cao, k/c tại gia đình, địa phơng

- Làm bài tập 33, 34, 35, 36, 37 (SGK-94)

Chuẩn bị : Ôn lại kiến thức đã học làm các câu hỏi ôn tập chơng I (SGK- 90, 91)

V Rỳt kinh nghiệm.

- ………

- ………

- ………

Ngày soạn : 13/10/2017

Giảng: .

Tiết 17

ễN TẬP CHƯƠNG I

I Mục tiờu.

1- Kiến thức: - Hệ thống húa cỏc hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng

Hệ thống húa cỏc cụng thức, định nghĩa cỏc tỉ số lượng giỏc của một gúc nhọn và quan hệ giữa cỏc tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau

2- Kĩ năng: - Biết dựng cỏc CT và MTBT để tớnh cỏc tỉ số lượng giỏc hoặc số đo gúc

- KNS: Tự tin, kiờn định

3- Tư duy: - Phỏt triển tư duy logic, tổng hợp, khỏi quỏt húa

4- Thỏi độ: - Rèn ý thức tự giác

- Rốn cho HS tinh thần hũa bỡnh

5 – Phỏt triển năng lực: Năng lực tớnh toỏn

II Chuẩn bị.

- G: Bảng phụ ghi cõu hỏi, đề bài; MTBT

- H: Trả lời cỏc cõu hỏi ụn tập, làm cỏc BT trong phần ụn tập; MTBT

III Phương phỏp.

- Luyện tập và thực hành - Hợp tỏc trong nhúm nhỏ

- Vấn đỏp , gợi mở

IV Tiến trỡnh dạy học - Giỏo dục

1 Ổn định tổ chức.(1p) - Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ ( kết hợp trong phần ụn tập)

3 Dạy học bài mới.

Hoạt động 1: ễn tập lý thuyết.( 14p)

MT: Hệ thống húa cỏc hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng.

Trang 11

C

c’ b’

h

Hệ thống hóa các công thức, định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

PP: Vấn đáp; Luyện tập- thực hành.

KT: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

CTTH: Làm việc cá nhân

G: BP bài tập:

1.Điền vào chỗ trống cho đúng

1, b2 = …… ;

2, … = b.c

3, b.c = ……

4, ……… = 1

h2

a

2 Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc α trong

hình vẽ sau:

α

3 Cho tam giác ABC vuông tại A ,viết các hệ

thức về cạnh và góc trong tam giác đó?

H: 3Hs lên bảng làm, lớp làm vào vở

? NX?

G: Chốt lại các kiến thức cần nắm

?Phát biểu các t/c của tỉ số lượng giác?

1 Lí thuyết.

Bảng tóm tắt kiến thức: Sgk/92

Hoạt động 2: Luyện tập.( 20p)

MT: HS biết dùng các CT và MTBT để tính các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc

PP: Vấn đáp; Luyện tập- thực hành.

KT: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

CTTH: Làm việc cá nhân

G: Bảng phụ bài 33,34

H: Hoạt động nhóm, báo cáo kq

? Nx giữa các nhóm?

? Làm B35 – Sgk/94?

? BT cho biết gì? Ycầu làm gì?

G: Vẽ hình lên bảng

? b/c = 19/28 chính là tỉ số lượng giác nào?

H: b:c chính là tgα

? Từ đó hãy tính góc α và góc β?

H: làm vào vở, một hs đứng tại chỗ trình bày

2 Luyện tập.

Bài 33 – Sgk/93.

a) C b) D c) C

Bài 34 – Sgk/93.

a) C b) C

Bài 35 – Sgk/94.

Trang 12

b β

c α

A

H

? Làm Bài 37 – Sgk/94?

H: Vẽ hình, ghi GT- KL

? Nêu cách chứng minh ABC vuông tại A, khi

biết dộ dài 3 cạnh?

H: Dùng ĐL Pytago đảo

? Để tính góc B, góc C ta dựa vào kiến thức nào?

H: Dựa vào tỉ số lượng giác

? Tính AH ntn?

H: Dựa vào HT: ah = bc

H: Một hs lên bảng trình bày câu a; lớp làm vào

vở

?Nx?

? ABC và BMC có đặc điểm gì chung?

H: Có diện tích bằng nhau, có chung cạnh BC

? Đường cao ứng với cạnh BC của hai tam giác

này phải như thế nào?

H: Hai đường cao phải bằng nhau

? M phải cách BC một đoạn như thế nào?

H: Cách BC 1 đoạn bằng AH

? Vậy M nằm trên đường nào?

H: Nằm trên 2 đt //, cách BC 1 khoảng bằng AH

α 34010’

và β = 55050’

Bài 37 –Sgk/94.

a) ABC vuông tại A (theo ĐL Pytago đảo)

sinB = AC/BC = 4,5/7,5

=> ^B 370 => C ^ = 530 Theo HT giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông, ta có: AH.BC = AC.AB

=>AH=AC.AB/BC=3,6(cm) b) M nằm trên 2 đường thẳng song song với BC, cách BC 1 khoảng bằng AH

4 Củng cố.( 5p)

? Trong chương ta được học các k/t cơ bản nào?

? Các k/t trên được ứng dụng để giải dạng BT nào?

G: Chốt lại các kiến thức cơ bản của chương, các dạng BT đã chữa

5 Hướng dẫn về nhà.( 5p)

- Học thuộc các hệ thức, định nghĩa, định lí

- BVN: 38,39,40 – Sgk/95

HD: Đưa về giải tam giâc vuông.

HDCBBS: Ôn lại dạng giải tam giác vuông, dựng góc khi biết tỉ số lượng giác.

V Rút kinh nghiệm.

- ………

- ………

- ………

Trang 13

- … ……….

TỰ CHỌN:

Ngày soạn: 14/10/2017 Tiết: 10 Ngày giảng: ………

Ôn tập một số bài tập ứng dụng thực tế hệ thức giữa cạnh và

góc trong tam giác vuông

I Mục tiêu

1 Kiến thức: - Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, áp dụng giải tam giác vuông , giải bài toán thực tế

2 Kỹ năng: - Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc vào tính

độ dài cạnh và góc trong tam giác vuông

- KNS: Kiên định, tự tin

3 Tư duy: - Rèn khả năng suy đoán và phân tích

4.Thái độ: - Rèn tính khoa học, chính xác, cẩn thận

5 Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, hợp tác và sáng tạo của học sinh

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Thước, SGK

2 Học sinh: Thước, bảng nhóm, SGK

III Phương pháp

- Luyện tập, thực hành

- Gợi mở vấn đáp

- Hợp tác nhóm

IV Tiến trình bài dạy

Trang 14

1 Ổn định lớp (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Hãy phát biểu các định lí về hệ thức lượng trong tam giác vuông, viết công thức tổng quát

3 Bài mới :

HĐ1: Luyện tập (30 phút)

MT: HS biết vận dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông để làm các bài tập

PP: Luyện tập, thực hành

KT: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

CTTH: Cá nhân

GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài

tập 1 phần a; phần b và phát phiếu học

tập cho học sinh thảo luận theo nhóm

GV: Ta tính AH như thế nào? Dựa

vào đâu?

HS: Tính AH dựa vào cạnh HB = 12m

và góc B = 60 0

HS: Thảo luận và trả lời miệng và giải

thích cách tính

GV: Để tính được chu vi hình thang

ta cần tính được độ dài các cạnh nào

của hình thang? Tính BC; DC ntn?

HS: Kẻ BKCD  tứ giác ABKD là

hình vuông và BCKlà tam giác

vuông cân tại K  BK = KC= 8m 

BC = 8 2 m

GV: Từ đó ta tính được chu vi hình

thang ABCD = 32 + 8 2 m ( đáp án

A)

Tương tự phần c)

HS: Nêu kết quả câu c

Bài 1: Chọn đáp án đúng

a) Cho hình vẽ:

Biết HB = 12m;

ABH 600 Chiều cao AH là ?

A 20m B 12 3m

C 15 3m D 18 3m

b) Cho hình vẽ Biết

AD =AB = 8m;

BCD 450 Chu vi hình thang vuông là:

A 32 + 8 2 m B 16 + 8 2 m

C 32 + 8 3 m D 18 + 8 2 m

c) ABC Vuông tại A có a = 5; b = 4; c =

3 khi đó:

A sin C = 0,8 C sin C =

4 3

B sin C= 0,75 D sin C=

3 5

Bài 2 : cho tam giác ABC , Â=900; AB =

Ngày đăng: 04/02/2021, 21:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w