MỤC TIÊU: Qua bài này học sinh cần: Nắm vững kiến thức về hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b a 0, hàm số bậc nhất được xác định với mọi giá trị thực của x và nắm được tính c[r]
Trang 1A MỤC TIÊU
HS khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh , rút gọn biểu thức
B CHUẨN BỊ
GV : - Bảng phụ,thước thẳng HS : - Bảng phụ nhóm
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra
HOẠT ĐỘNG 2 : 1 KHỬ MẪU CỦA BIỂU THỨC LẤY CĂN
GV: Khi biến đổi biểu thức chứa căn thức
mẫu là bao nhiêu?
GV: Em hãy nêu rõ cách khử mẫu của biểu
thức lấy căn? (Dựa vào hai ví dụ cụ thể
hướng dẫn đi tìm công thức tổng quát)
HOẠT ĐỘNG 3 : 2 TRỤC CĂN THỨC Ở MẪU
GV: Khi biểu thức có chứa căn thức ở mẫu ,
việc biến đổi làm mất căn thức ở mẫu gọi là
trục căn thức ở mẫu
GV đưa ví dụ 2: SGK trang 28
GV : Hãy làm mất căn ở mẫu thức ?
HS đọc Ví dụ 2 ở SGK
TIẾT 9 : §7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Ngày soạn: 20.09.2015 Ngày dạy: - Lớp: 9E
Trang 2- Học thuộc bài – Tiết sau : Luyện tập
- Làm bài tập phần còn lại 49,50,51,52/29-30SGK, bài 68,69,70/14 SBT
Trang 3Rút kinh nghiệm : ……….………
……….……….
A MỤC TIÊU
HS được cũng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đưa thừa
số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trụccăn thức ở mẫu
HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
B CHUẨN BỊ
GV : Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập HS : - MTBT , phiếu học tập
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra
?4 : Viết các công thức tổng quát của phép
biến đổi: khử mẫu của biểu thức lấy căn và
trục căn thức ở mẫu
GV - HS: Nhận xét – bổ sung
HS1 : 75 48 300= 5 32 4 32 10 32 =5 3+4 3–10 3= – 3
Trang 4c √b a3+ a
b4
d a+√ab
√a+√b
- Với bài này ta sử dụng công thức nào để
rút gọn Gọi 4 HS lên bảng trình bày cả
- HS hoạt động nhóm Sau 3 phút HS đại
diện nhóm lên trình bày
Gọi 2 HS lên bảng trình bày :
*GV tổng kết lại toàn bộ các kiến thức và
dạng bài tạp đã làm trong tiết luyện tập này
Phân tích đa thức thành nhân tử:
Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày :
a, ab+b√a+√a+1 ((√a+1) (b√a+1))
b, √x2−√y3+√x2y −√xy2 ((√x+√y)( x − y ))
Bài 56 – SGK Sắp xếp theo thứ tự tăng dần
HS : Đưa thừa số vào trong dấu căn rồi so sánh HS1: a, 3√5 ;2√6 ;√29 ; 4√2
⇔√x=9 ⇔ x =81 Vậy ta chọn kết quả đúng là(D)
Trang 5A MỤC TIÊU
HS được cũng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đưa thừa
số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trụccăn thức ở mẫu
HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
B CHUẨN BỊ GV : Bảng phụ ghi sẵn hệ thống bài tập HS : - MTBT , phiếu học tập
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1 : KIẾN THỨC CƠ BẢN
1.Khái niệm : x là căn bậc hai của số không âm a x2 = a Kí hiệu: x =
2.Điều kiện xác định của biểu thức A Biểu thức A xác định A 0 .
a
=
ab b ab
(a, b cùng dấu, b 0)
1 HS làm bài d
a b
ab a b
a b
a
2
1.2
.4
36
9
2 2
2 3
a
=
ab b ab
(a, b cùng dấu, b 0)
a b
ab a b
a b
a
2
1.2
.4
36
9
2 2
2 3
a
.2
Trang 6GV: Yêu cầu HS làm bài tập 2 sau ôn tập về
/
)0(.525
/
)0(.22
2.28
/
)0(7.77
/
2 4
3 2 2
y y
d
x x x x
c
y y
y y
b
x x
x x
2 (
Trang 7A MỤC TIÊU
HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai giải các bài toán liên quan
B CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ để ghi lại các phép biến đổi căn thức bậc hai dã cho, bài tập vài bài giải mẫu
HS : Bảng phụ nhóm, bút dạ Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra
GV ĐVĐ giới thiệu bài mới
HS1: Điền vào chổ trống cho hoàn thành các công
= √5+3 −√5+3 = 6
HOẠT ĐỘNG 2 : RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
- Trên cơ sở các phép biến đổi căn thức
bậc hai, ta phối hợp để rút gọn các biểu
thức chứa căn thức bậc hai
Ví dụ1
- Các căn thức bậc hai đó có nghĩa
không?
- Ban đầu ta cần thực hiện phép biến đổi
nào? (Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và
khử mẫu của biểu thức lấy căn)
√2−√3+√2 −√6+√3+√6 −3
=2 √2=vp (đpcm )
TIẾT 12 : §8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Ngày soạn: 27.09.2015 Ngày dạy: - Lớp: 9E
Trang 8- Đưa đề bài lên bảng phụ.
- Nêu thứ tự thực hiện các phép toán
trong P.
(Qui đồng mẫu –thu gọn trong ngoặc-
rồi thực hiện bình phương và nhân)
Gọi 1HS khá tŕnh bày câu a
b, - Để P<0 thì ta cần điều kiện gì ?
-Nhận xét √a ?
- Tìm điều kiện của 1-a ?
- Kết luận ? - Gv giảng lại
GV có thể đưa thêm vào câuC
c)Tìm giá trị của a để P nhận giá trị
nguyên
- Yêu cầu HS làm ?3
- Cho 2 HS lên bảng trình bày.
- Nửa lớp làm câu a, Nửa lớp làm câu b
Trang 9A MỤC TIÊU
Tiếp tục rèn luyện kĩ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm ĐKXĐcủa căn thức, của biểu thức
Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đăng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một h»ng
số, tìm x và các bài toán liên quan
B CHUẨN BỊ
GV: - Bảng phụ để ghi câu hỏi, bài tập
HS : - MTBT , bút dạ - Ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra HS1: Chữa bài tập 58c,d (Tr 32 SGK)
58 d=3,4√2
HS2:c) (√28− 2√3+√7).√7+√84 =(2 7 2 3 7) 7 2 21 14 2 21 7 2 21 21 d) (√6+√5)2−√120 = 11
HOẠT ĐỘNG 2 : LUYỆN TẬP Cho HS tiếp tục rút gọn bài 62b.
b, √150+√1,6√60+4,5√22
3−√6 Lưu ý HS tách các thừa số chính
phương để đưa ra ngoài dấu căn, thực
hiện các phép biến đổi biểu thức chứa
căn
Bài tập 63 (Tr 33 SGK)
Gv nêu nội dung của bài toán
- Hãy trục căn thức ở mẫu ?
- Thu gọn các căn thức đồng dạng ?
Hs : lên bảng giải
Hs khác nhận xét , bổ sung
Tương tự câu b
- Biến đổi các biểu thức trong dấu
căn dưới dạng bình phương của
Trang 10Tại sao a>0 và a ≠ 0 ?
- Nêu cách rút gọn rồi chọn 1 em lên
Nữa lớp làm câu avàc
Nữa lớp còn lai làm câu a và b
Trang 11- Xem lại các dạng bài tập đã chữa để tiết sau làm bài kiểm tra 15’
- Đọc trước bài “Căn bậc ba” và trả lời các câu hỏi sau: Căn bậc ba có khác gì sao với căn bậc
HS nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của số khác
Biết được một số tính chất của căn bậc ba
HS được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
B CHUẨN BỊ
GV : - Bảng phụ ghi bài tập, định nghĩa, nhận xét
- Máy tính bỏ túi, bảng số với bốn chữ số thập phân
HS : - Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai
- Máy tính bỏ túi, bảng số với bốn chữ số thập phân
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra
HS1 : - Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a
không âm?
với a > 0,a = 0, a < 0 mỗi số có mấy căn bậc hai
HS2 : - Chữa bài tập 84a, SBT.
T́m x, biết :
6 45 x 9 3
4 x 5 3 20
- Với a = 0, số 0 c? một căn bậc hai là 0 0 = 0
- Số a âm không có căn bậc hai vì bình phương mọi số đều không âm
HS2 : - Chữa bài tập 84a, SBT
)(
1
25
653
654
5352
TMDK x
x x
x x
Trang 12Gv giới thiệu bài toán
Hs đọc bµi toán
- Hãy tóm tắt bài toán ?
- Hãy nêu công thức tính thể tích của
hình lập phương ?
- Từ đó tìm x ?
- Kết luận bài toán
Gv : Gọi 4 là căn bậc ba của 64
“Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba”.
Sau đó gới thiệu kí hiệu căn bậc ba, và nhấn
GV hướng dẫn cách tìm căn bậc ba bằng máy
tính bỏ túi : Nhập số ,bấm liên tiếp hai lần
HS đọc vài lần định nghĩa Định nghĩa : SGK – Tr34
HS nêu nhận xét khi quan sát ?1.
+Căn bậc ba số âm là số âm + Căn bậc ba của số 0 là số 0
HS nêu sự khác nhau giữa căn bậc ba và căn bậc hai?
HS làm bài 67,sgk/tr36 :
HS thực hành
HOẠT ĐỘNG 3 : 2 TÍNH CHẤT
Đầu tiên cho HS ôn lại các tính chất của căn
bậc hai GV : Tương tự tính chất của căn
bậc hai, ta có các tính chất sau của căn bậc ba .
(GV đưa các tính chất này lên bảng phụ)
Cách 2 : Chia 1728 cho 64 trước rồi khai căn bậc ba của thương.
HS: Cách 1: 31728 : 643 31728 : 64327 3
Cách 2: 31728 : 643 312 : 43 3 3 12 : 4 3
HOẠT ĐỘNG 4 : LUYỆN TẬP
Trang 133 3 3
3
4 54 5
- Yêu cầu HS về nhà đọc thêm tr 36, 37, 38 SGK.
- Tiết sau Luyện tập có sử dụng MTBT và Bảng số – Bra-đi xơ
- Bài tập về nhà : 67 tr36 SGK - Bài 96, 97, 98 tr 18 SBT
Rút kinh nghiệm : ……….………
……….……….
I MỤC TIÊU
- Để tất cả các em học sinh có điều kiện nắm được những chức năng cơ bản nhất của MTĐT BT
CASIO FX-500MS, từ đó biết cách vận dụng các tính năng đó vào giải các bài toán tính toánthông thường rồi dần đến các bài toán đòi hỏi tư duy thuật toán cao hơn
- Tạo không khí thi đua học tập sôi nổi hơn, nhất là giáo dục cho các em ý thức tự vận dụng kiến
thức đã được học vào thực tế công việc của mình và ứng dụng những thành quả của khoa họchiện đại vào đời sống
II CHUẨN BỊ
GV : Bảng phụ, MTBT CASIO FX-500MS HS : Thước, MTBT CASIO FX-500MS, ê ke
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
Hoạt động 1 : Kiểm tra
?1 : Nêu định nghĩa , tính chất của
Hoạt động 2 : 1 GIỚI THIỆU CƠ BẢN VỀ MÁY FX - 500 MS
Các phím thông thường: Có 3 loại phím
+ Phím màu trắng: Bấm trực tiếp Phím màu vàng: bấm sau phím SHIFT Phím màu đỏ: bấm sau phím
ALPHA Các phím chức năng: (xem trong CATANO giới thiệu máy)
Cài đặt cho máy + Ấn MODE nhiều lần để chọn các chức năng của máy
TIẾT 15 : THỰC HÀNH MTBT CASIO – FX 500 MS VÀ 570 MS
Ngày soạn: 07.10.2015 Ngày dạy: - Lớp: 9E
Trang 14+ Ấn MODE 1 : Tính toán thông thường + Ấn MODE 2 : Tính toán với bài toán thống kê.+ Ấn MODE MODE 1 2 : Giải hệ phương trình bậc1, 2 ẩn.
+ Ấn MODE MODE 1 3 : Giải hệ phương trình bậc1, 3 ẩn
+ Ấn MODE MODE 1 2
: Giải phương trình bậc 2
+ Ấn MODE MODE 1 3 : Giải phương trình bậc 3
+ Ấn SHIFT CLR 1 : Xoá giá trị ở các ô nhớ A,B
+ Ấn SHIFT CLR 2 : Xoá cài đặt trước đó (ô nhớ vẫn còn)
+ Ấn SHIFT CLR 3 : Xoá tất cả cài đặt và các ô nhớ
Phép gán vào các ô nhớ
+ 10 SHIFT STO A : Gán 10 vào ô nhớ A + 12 SHIFT STO B : Gán 10 vào ô nhớ B.+ 0 SHIFT STO A : Xoá ô nhớ A
+ STO A ( ALPHA A ): Kiểm tra giá trị của ô nhớ A
Chú ý: Các ô nhớ A, B, C, D, E, F, X, Y, M là các biến nhớ mà khi gán giá trị mới vào thì giá trị mới sẽ
thay thế giá trị trước đó Còn riêng ô nhớ M-ngoài chức năng trên-Nó còn là 1 số nhớ độc lập, nghĩa là có thể thêm vào hoặc bớt ra ở ô nhớ này.
VD: 3.10 3 + 4.10 5 = ? Ấn phím: 3 x EXP 3 4 x EXP 5 (Kết quả là 403 000)
Kết quả tự động gán vào phím Ans sau mỗi lần ấn phím hoặc SHIFT % hoặc M
hoặc SHIFT
M
hay SHIFT STO ( là 1 chữ cái)
VD: Tính giá trị của biểu thức:
1+ 11+ 11+13
Cách ấn phím và ý nghĩa của từng lần ấn như sau: 3 Nhớ 3 vào phím Ans
1 1 a b Ans Máy thực hiện phép tính 1+ 1
được máy thực hiện liên tục.Sau mỗi lần ấn dấu thì kết quả lại được nhớ vào phím Ans (
11Ans
Trang 15thức Phím Ans có tác dụng rất hữu hiệu với bài toán tính giá trị của biểu thức dạng phân số chồngnhư VD trên
Kiến thức bổ sung cần nhớ: Cách chuyển đổi số thập phân vô hạn tuần
hoàn sang phân số
99 99
DẠNG II: Tính giá trị của biểu thức đại số.
VD1: Tính giá trị của biểu thức: 20x 2 -11x – 2006 tại
Nhập biểu thức đã cho vào máy: 20 ALPHA X x2 11 ALPHA X 2006 *Sau đó gán giá trị thứ hai vào ô nhớ X: 2 SHIFT STO X
Rồi dùng phím #
để tìm lại biểu thức, ấn để nhận kết quả (Ghi kết quả là -1 904)
Làm tương tự với các trường hợp khác ta sẽ thu được kết quả một cách nhanh chóng, chính xác
HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai một cách có hệ thống
Biết tổng hợp các kĩ năng đă có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức
hành nhân tử, giải phương tŕnh
Ôn lí thuyết ba câu đầu và các công thức biến đổi căn thức
B CHUẨN BỊ
GV :- Bảng phụ bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu – Máy tính bỏ túi HS : - Máy tính bỏ túi
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG 1 : ÔN TẬP LÝ THUYẾT
GV ?
?1:- Khi x = √a thì x phải thoả mãn
điều kiện gì ?
- Cho ví dụ ?
?2:- Nêu nội dung của hằng đẳng thức ?
Nêu điều kiện để √A có nghĩa ?
Do đó: (| a |)2 = a2 với mọi a Vậy |a| là CBHSH của a2
TIẾT 16 : ÔN TẬP CHƯƠNG I ( TIẾT 1 )
Ngày soạn: 11.10.2015 Ngày dạy: - Lớp: 9E
Trang 168 Với điều kiện nào thì √a2 = - a
Trang 17Câu a trước tiên sử dụng nhân
đa thức với đa thức, sau đó sử
dụng các phép biến đổi đã biết
- Tiết sau tiếp tục ôn tập chương I
- Tiếp tục ôn hai câu 4 và 5 Bài tập về nhà : 73, 75 tr40,41.SGK - Bài 100, 101,105 tr19,20 SBT
Rút kinh nghiệm : ……….………
……….……….
A MỤC TIÊU
- HS được tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, ôn lí thuyết câu 4 và 5
- Tiếp tục luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, t́m điều kiện xác định của
biểu thức, giải phương tŕnh, giải bất phương tŕnh
B CHUẨN BỊ GV : - Bảng phụ ghi bài tập, các câu hỏi
HS : - Ôn tập chương I và tiếp tục làm bài tập còn lại của chương I
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG 1 : ÔN TẬP LÝ THUYẾT
GV : Gọi các HS lên bảng trả lời các câu hỏi :
?1 : - A2 bằng gì ?
- Phát biểu và chứng minh định lý về mối
quan hệ giữa phép nhân và phép khai
phương ? Ví dụ
HS : Trả lời các câu hỏi của GV
TIẾT 17 : ÔN TẬP CHƯƠNG I ( TIẾT 2 )
Ngày soạn: 14.10.2015 Ngày dạy: - Lớp: 9E
Trang 18?2 : - Phát biểu và chứng minh định lý về mối
liên hệ giữa phép chia và phép khai phương?
; 0 (
*
0
; 0 (
*
) 0 (
*
0
; 0 (
*
) 0
; 0 (
.
*
*
2 2 2
B A B
A
B A
B A B
A
B B A B
A
B A
B
A B
A
B A
B A AB
A A
HOẠT ĐỘNG 2 : LUYỆN TẬP Bài tập 72 – Tr 40 – SGK :
Cho HS nêu lại các phương pháp phân tích đa
thức thành nhân tử đã học
Hướng dẫn HS làm câu a theo phương pháp
nhóm hạng tử
Câu d tách 12 sau đó sử dụng nhóm hạng tử
Gọi hai HS lên bảng làm bài
Gọi HS nhận xét – GV : Nhận xét và sửa sai
Gọi hai HS lên bảng làm bài
Gọi HS nhận xét – GV : Nhận xét và sửa sai
m
m tại x = 1,5Gọi HS lên bảng giải câu b HS cần được hướng
dẫn chia hai trường hợp Sau khi rút gọn, giúp
HS biết so sánh giá trị đă cho của biến với điều
kiện thích hợp để tính giá trị của biểu thức
GV đưa lên bảng phụ bài tập sau :
c) Tìm số nguyên x để A nhận giá trị nguyên
Gợi ý cho HS cách tìm ĐK của biểu thức có
chứa căn thức bậc hai
Trang 19? Gọi 1HS khá lên làm câu a,b
.1
1
a
a a a
a
a
= 1– a(Với a 0;a 1)
Có nhận xét gì về các phân thức viết trong dấu
* Nếu m –2 < 0 m < 2 m 2 = 2 –mThì : BT = = 1– 3m.V́ m = 1,5 < 2 nên = –3,5
Bài tập ( HS làm theo hướng dẫn của GV )
a) A xác định x 0b) HS lên bảng trình bày bài giải
411
41
x
A Z x Z và x 1 là Ư của 4 x 1 = ± 1; ± 2 ; ± 4 Mà x1 0 x1 =
HOẠT ĐỘNG 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại các bài đã giải
- Làm các bài tập ôn tập chương I- SBT – (bài 101- 104 giành cho HS khá giỏi)
- Chuẩn bị kiểm tra một tiết
Rút kinh nghiệm : ……….………
……….……….
TIẾT 18 : KIỂM TRA CHƯƠNG I ( 1 TIẾT )
Ngày soạn: 21.10.2015 Ngày dạy: - Lớp: 9E
Trang 20A CHUẨN ĐÁNH GIÁ
Qua bài học HS cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau đây :
1 Về kiến thức : Kiểm tra đánh giá hệ thống kiến thức của HS:
- Căn thức bậc hai, điều kiện xác định và kiến thức lên quan đến căn thức bậc hai
- Các phép toán biến đổi căn thức bậc hai áp dụng giải bài tập - Khái niệm căn bậc ba
2 Về kĩ năng
- Đánh giá kỹ năng, kỹ xảo vận dụng tổng hợp các quy tắc, phép biến đổi căn thức bậc hai
- Rèn luyện kỷ năng tính toán, giải phương trình và giáo dục tính trung thực
3 Về tư duy thái độ :Từ đó có biện pháp khác phục
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của GV: Giáo án - Đề kiểm tra
2 Chuẩn bị của HS: Đồ dùng HS - Giấy kiểm tra, máy tính bỏ túi ….
C HÌNH THỨC KIỂM TRA : 100% TỰ LUẬN
D MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
CẤP ĐỘ
1 Khái niệm căn
bậc hai
- Xác định điềukiện có nghĩacủa căn bậchai
- Vận dụnghằng đẳng thức2
A = A đểrút gọn biểuthức
- Vận dụnghằng đẳng thức2
A = A đểtìm x
Số câu: 1-C2
Số điểm: 0.7530%
Số câu: 1-C3
Số điểm: 1.040%
32.5 điểm
- Trục căn thức
ở mẫu
- Biến đổi đơngiản biểu thứcchứa căn bậchai
- Biến đổi đơngiản biểu thứcchứa căn bậchai để chứngminh đẳngthức
Số câu: 1-C5
Số điểm: 1.2517.9%
Số câu: 1-C4
Số điểm: 3.042.9%
Số câu: 1-C4
Số điểm: 0.7510.6%
27.0 điểm
= 70%
3 Căn bậc ba
- Tính giá trịbiểu thức cócăn bậc ba
10.5 điểm
Câu 3 (1,0 đ): Khai phương các biểu thức sau a) 81.144 b)
2549
123